wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Virus

Total questions: 118

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Influenza virus có hình dạng:

a)

Hình cầu đều

b)

Hình cầu không đều

c)

Hình que

d)

Hình sợi

2.

Đường kính của Influenza virus là:

a)

50-70nm

b)

70-90nm

c)

80-120nm

d)

130-150nm

3.

Measles virus (virus sởi) có hình dạng:

a)

Hình cầu, có khi là hình sợi chỉ

b)

Hình que

c)

Luôn là hình sợi

d)

Hình khối đa diện

4.

Đường kính của Measles virus khoảng:

a)

100nm

b)

120nm

c)

140nm

d)

160nm

5.

Lõi của Mumps virus (virus quai bị) là:

a)

ARN 2 sợi

b)

ARN 1 sợi

c)

ADN 1 sợi

d)

ADN 2 sợi

6.

Kích thước của Mumps virus là:

a)

80-100nm

b)

100-120nm

c)

120-200nm

d)

200-250nm

7.

Varicella zoster virus (virus thủy đậu) có hình dạng:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình sợi

d)

Hình khối đa diện

8.

Lõi của Varicella zoster virus là:

a)

ARN 1 sợi

b)

ARN 2 sợi

c)

ADN 1 sợi

d)

ADN sợi kép

9.

Kích thước của Varicella zoster virus là:

a)

100-120nm

b)

120-150nm

c)

150-200nm

d)

200-250nm

10.

Adenovirus có hình dạng:

a)

Hình cầu

b)

Hình khối 20 mặt và 12 đỉnh

c)

Hình que

d)

Hình sợi

11.

Kích thước của Adenovirus là:

a)

40-60nm

b)

60-90nm

c)

90-120nm

d)

120-150nm

12.

Đặc điểm cấu trúc nào KHÔNG có ở Adenovirus:

a)

Lõi virus ADN sợi thẳng

b)

Vỏ capsid

c)

252 capsomer

d)

Vỏ envelope

13.

Coronavirus có hình dạng đặc trưng:

a)

Hình sợi chỉ

b)

Hình vương miện

c)

Hình khối đa diện

d)

Hình que

14.

Đường kính của Coronavirus khoảng:

a)

85nm

b)

100nm

c)

125nm

d)

150nm

15.

Protein nào KHÔNG phải là protein cấu trúc của Coronavirus:

a)

Spike (S)

b)

Membran (M)

c)

Nucleocapsid (N)

d)

Envelope (E)

16.

Cấu trúc đặc trưng trên bề mặt Coronavirus là:

a)

Các protein lồi ra thành các gai

b)

Các protein hình cầu

c)

Các lông xoắn

d)

Các mảng phẳng

17.

Cấu trúc vỏ capsid của Measles virus có đối xứng:

a)

Hình khối đa diện

b)

Đối xứng xoắn

c)

Không có đối xứng

d)

Đối xứng lưỡng cực

18.

Thành phần chính cấu tạo envelope của các virus là:

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Acid nucleic

19.

Influenza virus bị diệt ở nhiệt độ:

a)

37°C

b)

45°C

c)

56°C

d)

65°C

20.

Influenza virus có thể tồn tại bao lâu ở nhiệt độ 0-4°C:

a)

Vài giờ

b)

Vài ngày

c)

Hàng tuần

d)

Vài tháng

21.

Mumps virus bị diệt ở 56°C trong thời gian:

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

20 phút

d)

30 phút

22.

Measles virus có thể tồn tại trong bao lâu ở nhiệt độ 22°C:

a)

2 ngày

b)

1 tuần

c)

2 tuần

d)

1 tháng

23.

Adenovirus có thể tồn tại bao lâu ở nhiệt độ -25°C:

a)

Vài ngày

b)

Vài tuần

c)

Nhiều tháng

d)

Vài năm

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng về sức đề kháng của Adenovirus:

a)

Dễ bị diệt bởi nhiệt

b)

Dễ bị diệt bởi dung môi hòa tan lipid

c)

Bền với chất hòa tan lipid

d)

Dễ bị diệt bởi môi trường axit

25.

Varicella zoster virus có thể tồn tại tối đa bao lâu trong môi trường nuôi cấy:

a)

2 tuần

b)

1 tháng

c)

2 tháng

d)

6 tháng

26.

Coronavirus có thể tồn tại bao lâu ở nhiệt độ phòng:

a)

Vài giờ

b)

Vài ngày

c)

Vài tuần

d)

Vài tháng

27.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm diệt Coronavirus:

a)

Xà phòng

b)

Cồn

c)

Tia UV

d)

Nhiệt độ 4°C

28.

Virus nào sau đây bền với chất hòa tan lipid:

a)

Influenza virus

b)

Measles virus

c)

Adenovirus

d)

Coronavirus

29.

Trong các virus sau, virus nào có sức đề kháng yếu nhất:

a)

Adenovirus

b)

Mumps virus

c)

Varicella zoster virus

d)

Coronavirus

30.

Influenza virus có thể tồn tại bao lâu ở nhiệt độ -20°C đến -70°C:

a)

Vài tuần

b)

Vài tháng

c)

Hàng năm

d)

Vài năm

31.

Tế bào nào sau đây KHÔNG phải là tế bào cảm thụ của Influenza virus:

a)

Tế bào xơ non bào thai gà

b)

Tế bào bào thai người

c)

Tế bào gan chuột

d)

Tế bào thường trực

32.

Tế bào thường trực nào được sử dụng để nuôi cấy Influenza virus:

a)

Tế bào Vero

b)

Tế bào HeLa

c)

Tế bào HepG2

d)

Tế bào A549

33.

Tế bào cảm thụ nào được sử dụng để nuôi cấy Measles virus:

a)

Tế bào gan chuột

b)

Tế bào thận người

c)

Tế bào não chuột

d)

Tế bào máu người

34.

Đặc điểm đặc trưng khi Measles virus phát triển trên tế bào là:

a)

Làm tế bào co tròn

b)

Tạo ra đám tế bào khổng lồ có nhiều nhân

c)

Làm tế bào vỡ ra

d)

Làm tế bào teo nhỏ

35.

Khi cấy truyền qua bào thai gà, Mumps virus sẽ:

a)

Tăng khả năng gây bệnh

b)

Giảm khả năng gây bệnh

c)

Không thay đổi khả năng gây bệnh

d)

Mất khả năng sinh sản

36.

Đặc điểm khi Mumps virus được nuôi cấy trong tế bào là:

a)

Làm tế bào chết nhanh

b)

Thường tạo nên tế bào khổng lồ nhiều nhân

c)

Làm tế bào co nhỏ lại

d)

Làm tế bào mất nhân

37.

Môi trường nuôi cấy Varicella zoster virus là:

a)

Tế bào gà

b)

Tế bào người hoặc khỉ

c)

Tế bào chuột

d)

Tế bào bò

38.

Đặc điểm của tế bào bị nhiễm Varicella zoster virus là:

a)

Nhân to chiết quang, nguyên tương co tròn lại

b)

Nhân nhỏ đậm màu

c)

Không có thay đổi hình thái

d)

Nhân tan biến

39.

Sau bao lâu các hạt Varicella zoster virus tung ra ngoài từ tế bào bị nhiễm:

a)

6-12 giờ

b)

12-24 giờ

c)

24-36 giờ

d)

48-72 giờ

40.

Adenovirus chỉ có thể nuôi cấy được trên:

a)

Tế bào có nguồn gốc từ động vật

b)

Tế bào có nguồn gốc từ người

c)

Tế bào có nguồn gốc từ gà

d)

Tế bào có nguồn gốc từ bò

41.

Tế bào nào hay được dùng nhất để nuôi cấy Adenovirus:

a)

Tế bào Vero

b)

Tế bào HeLa

c)

Tế bào KB-2

d)

Tế bào U937

42.

Coronavirus được nuôi cấy trong phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp:

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 4

43.

Sự nhân lên của virus bao gồm các giai đoạn theo thứ tự:

a)

Hấp phụ, nhân lên, xâm nhập, lắp ráp, giải phóng

b)

Hấp phụ, xâm nhập, nhân lên, lắp ráp, giải phóng

c)

Xâm nhập, hấp phụ, nhân lên, lắp ráp, giải phóng

d)

Hấp phụ, xâm nhập, lắp ráp, nhân lên, giải phóng

44.

Giai đoạn giải phóng virus khỏi tế bào chủ có thể diễn ra bằng cách:

a)

Chỉ qua con đường phá vỡ tế bào

b)

Chỉ qua con đường nảy chồi

c)

Phá vỡ tế bào hoặc nảy chồi

d)

Qua con đường tiết

45.

Kháng nguyên chính của Influenza virus là:

a)

M và N

b)

H và N

c)

S và M

d)

G và F

46.

Trong tên gọi của Influenza virus A/Victoria/3/79/H3N2, số 3 biểu thị:

a)

Số type

b)

Năm phân lập

c)

Số thứ tự phân lập

d)

Số kháng nguyên

47.

Kháng nguyên nào sau đây KHÔNG thuộc Measles virus:

a)

Kháng nguyên Ribonucleoprotein

b)

Kháng nguyên kết hợp bổ thể

c)

Kháng nguyên trung hòa

d)

Kháng nguyên ngưng kết hồng cầu

48.

Kháng nguyên S của Mumps virus là:

a)

Thành phần protein của nucleocapsid

b)

KN kết hợp bổ thể (hòa tan)

c)

Xuất phát từ Hemagglutinin & Neuraminidase bề mặt

d)

Kháng nguyên ngưng kết hồng cầu

49.

Kháng nguyên V của Mumps virus là:

a)

Thành phần protein của nucleocapsid

b)

KN kết hợp bổ thể (hòa tan)

c)

Xuất phát từ Hemagglutinin & Neuraminidase bề mặt

d)

Kháng nguyên ngưng kết hồng cầu

50.

Kháng nguyên kết hợp bổ thể của Adenovirus là:

a)

Các Hexon

b)

Các Penton

c)

Các Fibre

d)

Các Fiber và Penton

51.

Kháng nguyên trung hòa của Adenovirus nằm trên:

a)

Hexon

b)

Penton và Fibre

c)

Capsid

d)

Nhân

52.

Đặc điểm của kháng nguyên kết hợp bổ thể của Adenovirus:

a)

Đặc hiệu cho từng typ

b)

Đặc hiệu chung cho tất cả các typ

c)

Thay đổi theo môi trường

d)

Thay đổi theo nhiệt độ

53.

Kháng nguyên nào của Adenovirus đặc hiệu typ:

a)

Kháng nguyên kết hợp bổ thể

b)

Kháng nguyên ngưng kết hồng cầu

c)

Kháng nguyên vỏ

d)

Kháng nguyên nhân

54.

Gai glycoprotein H và N trên vỏ envelope của Influenza virus có vai trò:

a)

Tạo đặc tính kháng nguyên

b)

Gắn kết với tế bào chủ

c)

Liên quan đến độc lực

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Nhóm Alpha Coronavirus gây cảm lạnh thông thường bao gồm:

a)

OC43 và HKU1

b)

229E và NL63

c)

SARS-CoV-1 và MERS-CoV

d)

SARS-CoV-2 và HKU1

56.

Nhóm Beta Coronavirus gây cảm lạnh thông thường bao gồm:

a)

229E và NL63

b)

OC43 và HKU1

c)

SARS-CoV-1 và MERS-CoV

d)

SARS-CoV-2 và 229E

57.

Tỷ lệ tử vong của MERS-CoV là khoảng:

a)

10.9%

b)

20%

c)

34.4%

d)

50%

58.

Nguồn gốc của SARS-CoV-1 theo giả thuyết là:

a)

Dơi → tê tê → người

b)

Dơi → cầy hương → người

c)

Dơi → lạc đà → người

d)

Dơi → người

59.

Nguồn gốc của MERS-CoV là:

a)

Dơi → người

b)

Dơi → cầy hương → người

c)

Dơi → lạc đà → người

d)

Dơi → tê tê → người

60.

Triệu chứng nào KHÔNG điển hình của bệnh cúm do Influenza virus:

a)

Sốt cao (39-40°C)

b)

Đau cơ

c)

Phát ban da

d)

Hắt hơi, chảy nước mũi

61.

Biến chứng của bệnh cúm là:

a)

Viêm phổi

b)

Suy hô hấp

c)

Tử vong (đặc biệt ở người già, suy giảm miễn dịch)

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Đường lây của Measles virus (virus sởi) là:

a)

Không khí

b)

Tiếp xúc trực tiếp

c)

Niêm mạc mắt

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Dấu hiệu đặc trưng của bệnh sởi là:

a)

Viêm họng

b)

Sốt cao

c)

Dấu hiệu Koplick

d)

Viêm phổi

64.

Biến chứng của bệnh sởi bao gồm:

a)

Viêm não

b)

Viêm phổi

c)

Mù lòa

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Triệu chứng chính của bệnh quai bị do Mumps virus là:

a)

Phát ban da

b)

Sưng tuyến nước bọt

c)

Viêm phổi

d)

Mất vị giác

66.

Biến chứng nguy hiểm ở nam giới do Mumps virus gây ra là:

a)

Viêm tinh hoàn (nguy cơ vô sinh)

b)

Viêm gan

c)

Viêm phổi

d)

Viêm não

67.

Thời gian ủ bệnh của thủy đậu do Varicella zoster virus là:

a)

3-7 ngày

b)

7-10 ngày

c)

10-21 ngày

d)

21-28 ngày

68.

Bệnh zona là do:

a)

Nhiễm Varicella zoster virus lần đầu

b)

Sự tái hoạt hóa của virus sau khi mắc thuỷ đậu

c)

Nhiễm virus mới từ người khác

d)

Nhiễm virus từ môi trường

69.

Biểu hiện lâm sàng của bệnh zona là:

a)

Phát ban toàn thân

b)

Đau rát dây thần kinh, mụn nước tập trung theo vùng da

c)

Viêm họng

d)

Sốt cao kéo dài

70.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải do Adenovirus gây ra:

a)

Viêm họng

b)

Viêm kết mạc

c)

Viêm màng não

d)

Tiêu chảy

71.

Thời gian ủ bệnh của COVID-19 do SARS-CoV-2 là:

a)

1-3 ngày

b)

3-7 ngày

c)

10-14 ngày

d)

21-28 ngày

72.

Triệu chứng đặc trưng của COVID-19 là:

a)

Sốt, ho

b)

Khó thở

c)

Mất vị giác/khứu giác

d)

Tất cả các đáp án trên

73.

Biến chứng của COVID-19 bao gồm:

a)

Viêm phổi nặng, suy hô hấp cấp

b)

Huyết khối, tổn thương đa cơ quan

c)

Hội chứng hậu COVID

d)

Tất cả các đáp án trên

74.

Tỷ lệ tử vong của SARS-CoV-1 là khoảng:

a)

10.9%

b)

20%

c)

34.4%

d)

50%

75.

Tổn thương nào KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của COVID-19:

a)

Tổn thương phổi

b)

Tổn thương tim

c)

Tổn thương tế bào máu

d)

Tổn thương thận

76.

Đâu là loại virus có khả năng gây viêm gan:

a)

Measles virus

b)

Mumps virus

c)

Adenovirus

d)

Varicella zoster virus

77.

Đâu là loại virus có thể gây viêm não:

a)

Measles virus

b)

Mumps virus

c)

Varicella zoster virus

d)

Tất cả các đáp án trên

78.

Đường lây chính của Influenza virus là:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường máu

d)

Đường da

79.

Đường lây của Measles virus là:

a)

Đường hô hấp và niêm mạc mắt

b)

Chỉ qua đường hô hấp

c)

Chỉ qua đường tiêu hóa

d)

Qua vết thương hở

80.

Đường lây chính của Mumps virus là:

a)

Qua đường hô hấp

b)

Qua đường tiêu hóa

c)

Qua đường máu

d)

Qua da

81.

Đường lây của Varicella zoster virus là:

a)

Qua đường hô hấp

b)

Qua đường tiêu hóa

c)

Qua đường máu

d)

Qua vết thương

82.

Đường lây chính của Adenovirus là:

a)

Qua đường hô hấp

b)

Qua đường tiêu hóa

c)

Qua đường máu

d)

Qua vết thương

83.

Cơ chế lây lan của SARS-CoV-2 là:

a)

Tiếp xúc gần

b)

Giọt bắn đường hô hấp

c)

Qua đường không khí (trong môi trường kín)

d)

Tất cả các đáp án trên

84.

Khi phân lập virus cúm (Influenza virus), dịch hô hấp cần phải cấy trên:

a)

Tế bào xơ non bào thai gà

b)

Tế bào gan người

c)

Tế bào thận chuột

d)

Tế bào máu ngoại vi

85.

Phương pháp xác định type của virus cúm (Influenza virus) là:

a)

Phản ứng kết tủa

b)

Phản ứng ngưng kết hồng cầu

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

86.

Virus sởi (Measles virus) thường được phân lập từ bệnh phẩm:

a)

Máu và nước tiểu

b)

Nước rửa họng, đờm và máu

c)

Dịch não tủy

d)

Phân và nước tiểu

87.

Dấu hiệu đặc trưng khi xác định virus sởi (Measles virus) trong nuôi cấy tế bào là:

a)

Tế bào đa nhân

b)

Tế bào khổng lồ có tiểu thể ưa axit trong bào tương và nhân

c)

Tế bào co tròn

d)

Tế bào chết theo cụm

88.

Phương pháp nào được coi là tốt nhất để chẩn đoán gián tiếp virus quai bị (Mumps virus)?

a)

Kết hợp bổ thể

b)

Ức chế ngưng kết hồng cầu

c)

Miễn dịch huỳnh quang

d)

ELISA

89.

Bệnh phẩm nào được sử dụng để phân lập virus quai bị (Mumps virus)?

a)

Dịch não tủy và máu

b)

Nước bọt, máu, nước tiểu hoặc dịch não tủy

c)

Tế bào biểu mô miệng

d)

Phân và nước tiểu

90.

Phương pháp xử lý bệnh phẩm trước khi phân lập virus quai bị (Mumps virus) là:

a)

Tăng pH

b)

Giảm pH

c)

Xử lý tạp khuẩn

d)

Lạnh đông

91.

Tiêu bản Tzank được sử dụng để chẩn đoán virus nào sau đây?

a)

Virus cúm

b)

Virus sởi

c)

Virus quai bị

d)

Virus thủy đậu (Varicella zoster virus)

92.

Bệnh phẩm nào thích hợp nhất để làm tiêu bản Tzank trong chẩn đoán virus thủy đậu?

a)

Máu ngoại vi

b)

Dịch não tủy

c)

Dịch từ đáy tổn thương (mụn nước)

d)

Nước bọt

93.

Kỹ thuật PCR trong chẩn đoán virus thủy đậu (Varicella zoster virus) được sử dụng để xác định:

a)

Kháng thể chống virus

b)

Kháng nguyên virus

c)

Protein đặc hiệu

d)

DNA của virus

94.

Phương pháp chẩn đoán nhanh cho Adenovirus là:

a)

Phản ứng kết hợp bổ thể

b)

Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp hoặc soi KHV điện tử

c)

Phản ứng trung hòa

d)

Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

95.

Tế bào nào thường được sử dụng để nuôi cấy và phân lập Adenovirus?

a)

Tế bào Hela

b)

Tế bào BHK

c)

Tế bào bào thai gà

d)

Tế bào thận khỉ

96.

Để xác định chẩn đoán nhiễm Adenovirus, hiệu giá kháng thể trong máu cần:

a)

Không thay đổi giữa 2 lần lấy máu

b)

Tăng lên ở máu lấy lần thứ 2

c)

Giảm đi ở máu lấy lần thứ 2

d)

Biến mất hoàn toàn

97.

Yêu cầu an toàn sinh học khi nuôi cấy Coronavirus là:

a)

An toàn sinh học cấp 1

b)

An toàn sinh học cấp 2

c)

An toàn sinh học cấp 3

d)

An toàn sinh học cấp 4

98.

Phương pháp nào được sử dụng để phát hiện vật chất di truyền của Coronavirus?

a)

Nuôi cấy virus

b)

Xét nghiệm huyết thanh học

c)

Xét nghiệm RT-PCR

d)

Phản ứng ngưng kết hồng cầu

99.

Giải trình tự gen virus SARS-CoV-2 có thể được sử dụng để:

a)

Phát hiện kháng thể

b)

Khẳng định và mô tả đặc điểm của virus

c)

Điều trị bệnh

d)

Xác định kháng nguyên

100.

Virus cúm (Influenza virus) được xác định bằng phản ứng:

a)

Kết tủa

b)

Ngưng kết hồng cầu

c)

Kết hợp bổ thể

d)

Ngưng kết tiểu cầu

101.

Trong chẩn đoán huyết thanh đối với virus sởi (Measles virus), phương pháp nào KHÔNG được sử dụng?

a)

Xác định hiệu giá kháng thể

b)

Phản ứng trung hòa

c)

Phản ứng kết hợp bổ thể

d)

Kỹ thuật Western blot

102.

Phương pháp miễn dịch huỳnh quang trong chẩn đoán virus quai bị (Mumps virus) là phương pháp:

a)

Chẩn đoán trực tiếp

b)

Chẩn đoán gián tiếp

c)

Chỉ sử dụng trong nghiên cứu

d)

Không được áp dụng trong thực tế

103.

Trong xét nghiệm huyết thanh học của Coronavirus, xét nghiệm kháng thể:

a)

Không dùng trong quản lý bệnh nhân

b)

Là xét nghiệm chính để chẩn đoán

c)

Luôn được thực hiện cùng với PCR

d)

Thay thế hoàn toàn cho xét nghiệm RT-PCR

104.

Để chẩn đoán virus thủy đậu (Varicella zoster virus), phương pháp chẩn đoán gián tiếp sử dụng:

a)

Miễn dịch huỳnh quang và ELISA

b)

Kỹ thuật PCR và nuôi cấy virus

c)

Tiêu bản Tzank và miễn dịch huỳnh quang

d)

Soi kính hiển vi điện tử

105.

Bệnh phẩm nào thường được lấy để phân lập virus sởi (Measles virus)?

a)

Dịch mũi họng và phân

b)

Nước rửa họng và máu

c)

Nước tiểu và phân

d)

Dịch não tủy và nước tiểu

106.

Tế bào nào thường được sử dụng để phân lập virus sởi (Measles virus)?

a)

Tế bào Hela

b)

Tế bào Vero

c)

Tế bào thận người nguyên phát (HEK)

d)

Tế bào gan

107.

Khi phân lập virus quai bị (Mumps virus) trên bào thai gà, đặc điểm nào được ghi nhận?

a)

Virus tăng khả năng gây bệnh

b)

Virus giảm khả năng gây bệnh

c)

Virus không thay đổi đặc tính

d)

Virus tự tiêu huỷ

108.

Xét nghiệm kháng nguyên trong chẩn đoán Coronavirus:

a)

Không bao giờ được sử dụng

b)

Luôn được sử dụng thay thế RT-PCR

c)

Có thể được sử dụng trong một số trường hợp nhất định

d)

Chỉ dùng trong nghiên cứu

109.

Phương pháp miễn dịch liên kết enzyme với kháng thể đơn dòng được sử dụng để chẩn đoán trực tiếp virus:

a)

Virus cúm

b)

Virus sởi

c)

Virus quai bị

d)

Virus thủy đậu (Varicella zoster)

110.

Khi nuôi cấy virus thủy đậu (Varicella zoster virus), thời gian để thấy hạt virus trong dịch nuôi cấy là:

a)

Ngay lập tức

b)

12 giờ sau khi gây nhiễm

c)

24-36 giờ sau khi gây nhiễm

d)

72 giờ sau khi gây nhiễm

111.

Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu được sử dụng để phát hiện kháng thể trong huyết thanh bệnh nhân nhiễm:

a)

Virus sởi

b)

Virus thủy đậu

c)

Coronavirus

d)

Tất cả các đáp án trên

112.

Khi chẩn đoán virus sởi (Measles virus) bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang, đây là phương pháp:

a)

Chỉ áp dụng với virus sống

b)

Có thể áp dụng cả trực tiếp và gián tiếp

c)

Chỉ áp dụng với kháng thể

d)

Không thể phân biệt các type virus

113.

Để giám sát biến thể của virus SARS-CoV-2, phương pháp nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Nuôi cấy virus

b)

Xét nghiệm huyết thanh học

c)

RT-PCR thông thường

d)

Phương pháp giải trình tự gen

114.

Vaccin phòng cúm (Influenza virus) hiện tại có đặc điểm:

a)

Hiệu lực bảo vệ không cao

b)

Bảo vệ suốt đời

c)

Không cần tiêm nhắc lại

d)

Bảo vệ chống lại mọi chủng virus cúm

115.

Vaccine MMR được sử dụng để phòng ngừa các bệnh:

a)

Cúm, sởi, rubella

b)

Sởi, quai bị, rubella

c)

Sởi, thủy đậu, rubella

d)

Sởi, quai bị, thủy đậu

116.

Thời gian bảo vệ của vaccine sởi (Measles virus) sống là:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

Tối thiểu 8 năm

d)

10 năm

117.

Vaccine cho Adenovirus:

a)

Không tồn tại

b)

Là vaccine sống type 4 và 7 nhưng chưa được dùng rộng rãi

c)

Được sử dụng phổ biến trên toàn cầu

d)

Chỉ có dạng bất hoạt

118.

Ngoài vaccine, phương pháp nào khác cũng được sử dụng để phòng ngừa bệnh thủy đậu (Varicella zoster)?

a)

Kháng sinh đặc hiệu

b)

Globulin miễn dịch

c)

Interferon

d)

Thuốc kháng virus tổng hợp