wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đo Lường

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Đo lường là gì?

a)

Đó là một quá trình đánh giá định lượng số lượng cần đo để có được kết quả số so với đơn vị đo.

b)

Đó là một quá trình đánh giá định tính số lượng cần đo để có được kết quả số so với đơn vị đo.

c)

Đó là một quá trình chuẩn hóa số lượng cần đo để có được kết quả số so với đơn vị đo.

d)

Đó là một quá trình kiểm tra và phân phối số lượng cần đo để có được kết quả số so với đơn vị đo.

2.

Có mấy thao tác chính trong một quá trình đo lường?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Thao tác nào không nằm trong các thao tác chính của quá trình đo lường?

a)

Lấy mẫu

b)

Biến đổi tín hiệu và thông tin

c)

So sánh

d)

Chuyển đổi đơn vị

4.

Thao tác đầu tiên trong 3 thao tác chính của quá trình đo lường là:

a)

Lấy mẫu

b)

Biến đổi tín hiệu và thông tin

c)

So sánh với đơn vị đo lường

d)

Chuyển đổi đơn vị, mã hóa

5.

Thao tác thứ hai trong 3 thao tác chính của quá trình đo lường gì?

a)

Lấy mẫu

b)

Biến đổi tín hiệu và thông tin

c)

So sánh với đơn vị đo lường

d)

Chuyển đổi đơn vị, mã hóa

6.

Thao tác cuối cùng trong 3 thao tác chính của quá trình đo lường là gì?

a)

Lấy mẫu

b)

Biến đổi tín hiệu và thông tin

c)

So sánh với đơn vị đo lường

d)

Chuyển đổi đơn vị, mã hóa

7.

Một quy trình đo lường có thể được viết dưới dạng; Ax=XX0A_x=\frac{X}{X_0}

trong đó Ax là:

a)

Kết quả của đại lượng cần đo

b)

Đại lượng cần đo

c)

Đơn vị đo lường

d)

Mẫu tín hiệu cần đo

8.

Một quy trình đo lường có thể được viết dưới dạng; Ax=XX0A_x=\frac{X}{X_0} trong đó X là:

a)

Kết quả của đại lượng cần đo

b)

Đại lượng cần đo

c)

Đơn vị đo lường

d)

Mẫu tín hiệu cần đo

9.

Một quy trình đo lường có thể được viết dưới dạng; Ax =XX0A_{x\ }=\frac{X}{X_0} trong đó X0X_0 là:

a)

Kết quả của đại lượng cần đo

b)

Đại lượng cần đo

c)

Đơn vị đo lường

d)

Mẫu tín hiệu cần đo

10.

Ngành khoa học chuyên nghiên cứu về các phương pháp để đo các đại lượng

khác nhau, nghiên cứu về mẫu và đơn vị đo được gọi là:

a)

Đo lường học

b)

Kỹ thuật đo lường

c)

Tham số đo lường

d)

Đơn vị đo lường

11.

Ngành kỹ thuật chuyên nghiên cứu và áp dụng các thành quả đo lường học

vào phục vụ sản xuất và đời sống gọi là:

a)

Đo lường học

b)

Kỹ thuật đo lường

c)

Tham số đo lường

d)

Đơn vị đo lường

12.

Để thực hiện quá trình đo lường, phải biết chọn cách đo các nhau và không

phụ thuộc vào thành phần nào

a)

Đối tượng đo

b)

Điều kiện đo

c)

. Độ chính xác yêu cầu của phép đo

d)

Thời gian đo

13.

Một phép đo cơ bản gồm mấy bước chính:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Bước đầu tiên trong bốn bước chính của phép đo cơ bản là:

a)

Thiết lập đơn vị vật lý

b)

Biểu diễn tín hiệu đo lường

c)

So sánh tín hiệu đo lường với đơn vị tiêu chuẩn

d)

Ghi lại kết quả so sánh

15.

Bước thứ hai trong bốn bước chính của phép đo cơ bản là:

a)

Thiết lập đơn vị vật lý

b)

Biểu diễn tín hiệu đo lường

c)

So sánh tín hiệu đo lường với đơn vị tiêu chuẩn

d)

Ghi lại kết quả so sánh

16.

Bước thứ ba trong bốn bước chính của đo lường cơ bản là gì?

a)

Thiết lập đơn vị vật lý

b)

Biểu diễn tín hiệu đo lường

c)

So sánh tín hiệu đo lường với đơn vị tiêu chuẩn

d)

Ghi lại kết quả so sánh

17.

Bước cuối cùng trong bốn bước chính của phép đo cơ bản là:

a)

Thiết lập đơn vị vật lý

b)

Biểu diễn tín hiệu đo lường

c)

So sánh tín hiệu đo lường với đơn vị tiêu chuẩn

d)

Ghi lại kết quả so sánh

18.

Đối với một phép đo mà phương pháp cho kết quả thu được từ một phép đo duy nhất, nó được gọi là gì?

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo lường

c)

Đo tương quan

d)

Đo thống kê

19.

Đối với một phép đo mà phương pháp đưa ra kết quả được suy ra từ sự kết hợp của nhiều kết quả, nó được gọi là:

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo gián tiếp

c)

Đo tương quan

d)

Đo thống kê

20.

Đối với một phép đo mà khi cần đo các quá trình phức tạp mà không thể thiết

lập một quan hệ hàm số nào giữa các đại lượng thì được gọi là:

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo gián tiếp

c)

Đo tương quan

d)

Đo thống kê

21.

Đối với một phép đo mà cách đo phải đo nhiều lần sau đó lấy trung bình thì

được gọi là:

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo gián tiếp

c)

Đo tương quan

d)

Đo thống kê

22.

Nếu sử dụng vôn kế để đo điện áp hoặc ampe kế để đo dòng điện, loại đo này là gì?

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo gián tiếp

c)

Đo tương quan

d)

Đo thống kê

23.

Nếu sử dụng vôn kế để đo điện áp hoặc ampe kế để đo dòng điện và sau đó tính toán công suất, loại đo nào đây?

a)

Đo trực tiếp

b)

Đo gián tiếp

c)

Đo tương quan

d)

Đo thống kê

24.

Phương pháp đo lường thay thế là gì?

a)

Việc đo lường được thực hiện 2 lần (với số lượng cần đo và mẫu), sau đó điều chỉnh để có kết quả giống nhau.

b)

Đánh giá sự khác biệt giữa số lượng đo được với mẫu.

c)

Kết quả đo được lấy trực tiếp trên thang đo của thiết bị chỉ thị.

d)

Số lượng cần đo được chuyển đổi thành tín hiệu xung rời rạc.

25.

Phương pháp đo hiệu số là?

a)

Phép đo tiến hành 2 lần (với đại lượng cần đo và mẫu), rồi điều chỉnh để có kết

quả như nhau.

b)

Đánh giá hiệu số của đại lượng đo với mẫu.

c)

Kết quả đo được lấy trực tiếp trên thang độ của thiết bị chỉ thị

d)

Đại lượng cần đo được biến đổi thành các tín hiệu xung rời rạc. Trị số đại lượng

này được tính bằng số xung tương ứng.

26.

Phương pháp đo thẳng là?

a)

Đo lường được thực hiện 2 lần (với số lượng cần đo và mẫu), sau đó điều chỉnh để có kết quả giống nhau.

b)

Đánh giá sự khác biệt của số lượng đo được với mẫu.

c)

Kết quả đo được lấy trực tiếp từ thang đo của thiết bị chỉ thị.

d)

Số lượng cần đo được chuyển đổi thành tín hiệu xung rời. Giá trị của số lượng này được tính toán bằng số lượng xung tương ứng.

27.

Phương pháp đo rời rạc hóa là?

a)

Đo lường được thực hiện 2 lần (với số lượng cần đo và mẫu), sau đó điều chỉnh để có kết quả giống nhau.

b)

Đánh giá sự khác biệt giữa số lượng đo được và mẫu.

c)

Kết quả đo được lấy trực tiếp từ thang đo của thiết bị chỉ thị.

d)

Số lượng cần đo được chuyển đổi thành tín hiệu xung rời. Giá trị của số lượng này được tính toán bằng số lượng xung tương ứng.

28.

Cảm biến là gì?

a)

Là thiết bị điện tử cảm nhận những trạng thái hay quá trình vật lý, hóa học hay

sinh học của môi trường cần khảo sát, và biến đổi thành tín hiệu điện để thu thập

thông tin về trạng thái hay quá trình đó.

b)

Là linh kiện bị điện tử cảm nhận những trạng thái hay quá trình vật lý, hóa học

hay sinh học của môi trường cần khảo sát, và biến đổi thành tín hiệu điện để thu

thập thông tin về trạng thái hay quá trình đó.

c)

Là thiết bị điện tử cảm nhận những trạng thái hay quá trình vật lý, hóa học hay

sinh học của môi trường cần khảo sát, và biến đổi thành tín hiệu quang để thu thập

thông tin về trạng thái hay quá trình đó

d)

Là linh kiện điện tử cảm nhận những trạng thái hay quá trình vật lý, hóa học

hay sinh học của môi trường cần khảo sát, và biến đổi thành tín hiệu quang để thu

thập thông tin về trạng thái hay quá trình đó.

29.

Cảm biến là:

a)

Một thiết bị chịu tác động của đại lượng cần kiểm tra không có tính chất điện và cho ta một đặc trưng mang bản chất điện.

b)

Một linh kiện chịu tác động của đại lượng cần kiểm tra không có tính chất điện và cho ta một đặc trưng mang bản chất điện.

c)

Một thiết bị chịu tác động của đại lượng cần kiểm tra có tính chất điện và cho ta một đặc trưng không mang bản chất điện.

d)

Một linh kiện chịu tác động của đại lượng cần kiểm tra có tính chất điện và cho ta một đặc trưng không mang bản chất điện.

30.

Đối với cảm biến, đặc trưng s là hàm của đại lượng m: s = f(m) Trong đó s là:

a)

Đại lượng đầu ra

b)

Đại lượng đầu vào

c)

Đại lượng biến thiên

d)

Đại lượng dung sai

31.

Đối với cảm biến, đặc trưng s là hàm của đại lượng m s = f(m) Trong đó m là:

a)

Đại lượng đầu ra

b)

Đại lượng đầu vào

c)

Đại lượng biến thiên

d)

Đại lượng dung sai

32.

Đối với cảm biến, đặc trưng s là hàm của đại lượng m s = f(m) Trong đó s là:

a)

Phản ứng của cảm biến

b)

Đại lượng cần đo

c)

Độ nhạy của cảm biến

d)

Đặc tuyến của cảm biến

33.

Đối với cảm biến, đặc trưng s là hàm của đại lượng m s = f(m) Trong đó m là:

a)

Phản ứng của cảm biến

b)

Đại lượng cần đo

c)

Độ nhạy của cảm biến

d)

Đường đặc trưng của cảm biến

34.

Đầu dò là:

a)

Các loại cảm biến có mẫu số chung là được làm từ các phần tử điện thay đổi

tính chất theo sự biến đổi của môi trường.

b)

Các loại cảm biến có mẫu số riêng là được làm từ các phần tử điện thay đổi

tính chất theo sự biến đổi của môi trường.

c)

Các loại cảm biến có mẫu số chung là được làm từ các phần tử điện thay đổi

tính chất theo sự biến đổi của thời gian.

d)

Các loại cảm biến có mẫu số riêng là được làm từ các phần tử điện thay đổi

tính chất theo sự biến đổi của thời gian.

35.

Cấu trúc chung của một cảm biến là gì?

a)

Gồm các phần tử mạch điện tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh

b)

Gồm các phần tử vật lý, kim loại và phi kim loại tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh

c)

Gồm các phần tử bán dẫn tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh

d)

Gồm các phần tử thụ động tạo thành một hệ thống hoàn chỉnh

36.

Module cảm biến phải được đặt:

a)

Gần đối tượng thử nghiệm

b)

Xa đối tượng thử nghiệm

c)

Không cần thiết cho đối tượng thử nghiệm

d)

Gần hoặc xa đối tượng thử nghiệm tùy thuộc vào điều kiện thời tiết.

37.

Các phần tử cảm biến trong module sẽ phát ra:

a)

Một trường từ nhỏ và đơn hướng

b)

Một trường từ lớn và đơn hướng

c)

Một trường từ nhỏ lớn và xoay chiều

d)

Một trường từ lớn và xoay chiều

38.

Từ trường trong các module cảm biến có khả năng:

a)

Có thể đi xuyên qua bề mặt của đối tượng thử nghiệm mà không để lại bất kỳ

ảnh hưởng nào.

b)

Có thể tăng dần độ lớn theo thời gian thực

c)

Có khả năng thay đổi từ một chiều sang xoay chiều

d)

Có thể thay đổi các thông số của cảm biến

39.

Căn cứ vào đại lượng đầu ra, người ta chia cảm biến thành:

a)

Cảm biến tích cực và cảm biến thụ động

b)

Cảm biến tích cực âm và cảm biến tích cực dương

c)

Cảm biến một chiều và cảm biến xoay chiều

d)

Cảm biến phân cực và cảm biến không phân cực

40.

Cảm biến tích cực là cảm biến:

a)

Giống như một máy phát

b)

Giống như một trở kháng

c)

Giống như một dung kháng

d)

Giống như một biến áp

41.

Cảm biến thụ động là một cảm biến mà:

a)

Giống như một máy phát

b)

Giống như một trở kháng

c)

Giống như một dung kháng

d)

Giống như một biến áp

42.

Cảm biến giống như một bộ phát, trong đó s là điện tích, điện áp hoặc dòng điện là một loại cảm biến:

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Phân cực

d)

Tuyến tính

43.

Cảm biến mà nó giống như một trở kháng, trong đó s là điện trở, điện cảm,

hoặc điện dung là loại cảm biến:

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Phân cực

d)

Tuyến tính

44.

Theo nguyên tắc hoạt động thì cảm biến vật lý là một loại cảm biến mà:

a)

Được chế tạo từ các đặc tính vật lý của thành phần biến đổi cụ thể

b)

Được chế tạo từ các đặc tính vật lý của các thành phần trong cảm biến

c)

Được chế tạo từ các đặc tính vật lý của nguồn nuôi cảm biến

d)

Được chế tạo từ các đặc tính vật lý của các đại lượng đầu ra

45.

Dựa theo nguyên lý hoạt động thì cảm biến hóa học là loại cảm biến:

a)

Phản ứng điện hóa, giúp chuyển đổi thành phần, nồng độ của các hợp chất vô

cơ hoặc hữu cơ thành tín hiệu điện.

b)

Phản ứng nhiệt điện, giúp chuyển đổi thành phần, nồng độ của các hợp chất

vô cơ hoặc hữu cơ thành tín hiệu điện.

c)

Phản ứng hữu cơ, giúp chuyển đổi thành phần, nồng độ của các hợp chất vô

cơ hoặc hữu cơ thành tín hiệu điện.

d)

Phản ứng vô cơ, giúp chuyển đổi thành phần, nồng độ của các hợp chất vô cơ

hoặc hữu cơ thành tín hiệu điện.

46.

Dựa theo nguyên lý hoạt động thì cảm biến sinh học là cảm biến:

a)

Sử dụng các hóa chất hoạt tính sinh học.

b)

Sử dụng các hợp chất hoạt tính sinh học

c)

Sử dụng các nguyên tố hoạt tính sinh học.

d)

Sử dụng các thiết bị hoạt tính sinh học.

47.

Trong kỹ thuật đo lường, đại lượng đo là gì?

a)

Là một thông số đặc trưng cho đại lượng vật lý cần đo.

b)

Là một thông số đặc trưng cho đại lượng hóa học cần đo.

c)

Là một thông số đặc trưng cho đại lượng sinh học cần đo.

d)

Là một thông số đặc trưng cho đại lượng toán học cần đo.

48.

Theo bản chất của đối tượng đo, đại lượng đo điện là đại lượng có đặc trưng

là:

a)

Dòng điện, điện áp

b)

Điện trở, điện cảm, điện dung

c)

Chu kỳ, tần số

d)

Độ di pha

49.

Theo bản chất của đối tượng đo, đại lượng đo thông số là đại lượng có đặc

trưng là:

a)

Dòng điện, điện áp

b)

Điện trở, điện cảm, điện dung

c)

Chu kỳ, tần số

d)

Độ di pha

50.

Theo bản chất của đối tượng đo, đại lượng đo thời gian là đại lượng có đặc

trưng là:

a)

Dòng điện, điện áp

b)

Điện trở, điện cảm, điện dung

c)

Chu kỳ, tần số

d)

Độ di pha

51.

Theo tính chất thay đổi của đại lượng đo, đại lượng đo tiền định là:

a)

Là đại lượng đo đã biết trước quy luật thay đổi theo thời gian

b)

Là đại lượng đo có sự thay đổi theo thời gian, không theo quy luật.

c)

Là đại lượng đo có thông số tăng dần theo thời gian

d)

Là đại lượng đo có thông số giảm dần theo thời gian

52.

Theo tính chất thay đổi của đại lượng đo, đại lượng đo ngẫu nhiên là:

a)

Là đại lượng đo đã biết trước quy luật thay đổi theo thời gian

b)

Là đại lượng đo có sự thay đổi theo thời gian, không theo quy luật.

c)

Là đại lượng đo có thông số tăng dần theo thời gian

d)

Là đại lượng đo có thông số giảm dần theo thời gian

53.

Điều kiện đo sẽ …………….. vào môi trường khi thực hiện phép đo:

a)

Phụ thuộc chặt chẽ

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

. Tỷ lệ thuận

d)

Không phụ thuộc

54.

Để kết quả đo đạt yêu cầu thì thường phép đo phải được thực hiện trong:

a)

Điều kiện thường

b)

Điều kiện chuẩn

c)

Điều kiện khắc nghiệt

d)

Điều kiện tuyến tính

55.

Đơn vị đo là:

a)

Do mỗi quốc gia tự quy định, ban hành và sử dụng

b)

Do một nhóm quốc gia quy định riêng

c)

Do quốc tế quy định mà mỗi quốc gia phải tuân thủ

d)

Do quốc tế quy định và áp dụng cho từng quốc gia hoặc từng khu vực

56.

Hệ thống đơn vị quốc tế SI bao gồm:

a)

Đơn vị cơ bản và đơn vị kéo theo

b)

Đơn vị chuẩn và đơn vị lấy mẫu

c)

Đơn vị chung và đơn vị riêng

d)

Đơn vị cơ bản và đơn vị nâng cao

57.

Trong hệ thống đơn vị quốc tế SI, thì đơn vị cơ bản là:

a)

Là đơn vị được thể hiện bằng các đơn vị chuẩn với độ chính xác cao nhất mà

khoa học kỹ thuật hiện đại có thể đạt được.

b)

Là đơn vị có liên quan đến các đơn vị đo cơ bản thể hiện qua các biểu thức.

c)

Là đơn vị chuẩn có độ chính xác vừa phải

d)

Là đơn vị phải tiến hành quy đổi theo mỗi trường hợp riêng

58.

Trong hệ thống đơn vị quốc tế SI, thì đơn vị kéo theo là:

a)

Là đơn vị được thể hiện bằng các đơn vị chuẩn với độ chính xác cao nhất mà

khoa học kỹ thuật hiện đại có thể đạt được.

b)

Là đơn vị có liên quan đến các đơn vị đo cơ bản thể hiện qua các biểu thức.

c)

Là đơn vị chuẩn có độ chính xác vừa phải

d)

Là đơn vị phải tiến hành quy đổi theo mỗi trường hợp riêng

59.

Trong hệ thống đơn vị quốc tế SI, thì đơn vị kéo theo còn được gọi là:

a)

Đơn vị dẫn nhập

b)

Đơn vị dẫn xuất

c)

Đơn vị hiệu dụng

d)

Đơn vị hiệu năng

60.

Trong kỹ thuật đo lường, thiết bị đo là:

a)

Là thiết bị kỹ thuật dùng để gia công tín hiệu mang thông tin đo thành dạng

tiện lợi cho người quan sát

b)

Là thiết bị kỹ thuật dùng để biến đổi tín hiệu mang thông tin đo thành dạng

tiện lợi cho người quan sát

c)

Là thiết bị kỹ thuật dùng để xử lý tín hiệu mang thông tin đo thành dạng tiện

lợi cho người quan sát

d)

Là thiết bị kỹ thuật dùng để khuếch đại tín hiệu mang thông tin đo thành dạng

tiện lợi cho người quan sát

61.

Phương pháp đo là:

a)

Là việc phối hợp các thao tác cơ bản trong quá trình đo

b)

Là việc phối hợp các thao tác nâng cao trong quá trình đo

c)

Là việc phối hợp các thao tác tuyến tính trong quá trình đo

d)

Là việc phối hợp các thao tác phi tuyến trong quá trình đo

62.

Phương pháp đo KHÔNG bao gồm thao tác nào?

a)

Xác định mẫu và thành lập mẫu

b)

So sánh, biến đổi

c)

Chỉnh lưu

d)

Thể hiện kết quả

63.

Các phương pháp đo khác nhau sẽ phụ thuộc vào:

a)

Phương pháp nhận thông tin đo

b)

Phương pháp biến đổi thông tin đo

c)

Phương pháp so sánh thông tin đo

d)

Phương pháp chỉ thị

64.

Trong kỹ thuật đo lường, người quan sát là:

a)

Là người thực hiện phép đo và gia công kết quả đo.

b)

Là người thực hiện việc biểu diễn kết quả đo

c)

Là người thực hiện việc xử lý kết quả đo

d)

Là người đứng xem người khác đo.

65.

Nhiệm vụ của người quan sát để chuẩn bị trước khi đo:

a)

Phải nắm được phương pháp đo, am hiểu về thiết bị đo được sử dụng, kiểm

tra điều kiện đo, phán đoán về khoảng đo để chọn thiết bị phù hợp, chọn dụng cụ

đo phù hợp với sai số yêu cầu và phù hợp với môi trường xung quanh.

b)

Phải biết điều khiển quá trình đo để có kết quả như mong muốn.

c)

Nắm chắc các phương pháp gia công kết quả đo để gia công kết quả đo. Xem

xét xem kết quả đo đã đạt yêu cầu hay chưa.

d)

Kết hợp nhiều phương pháp đo lại để đưa ra phương án phù hợp nhất

66.

Nhiệm vụ của người quan sát trong khi đo là:

a)

Phải nắm được phương pháp đo, am hiểu về thiết bị đo được sử dụng, kiểm

tra điều kiện đo, phán đoán về khoảng đo để chọn thiết bị phù hợp, chọn dụng cụ

đo phù hợp với sai số yêu cầu và phù hợp với môi trường xung quanh.

b)

Phải biết điều khiển quá trình đo để có kết quả như mong muốn.

c)

Nắm chắc các phương pháp gia công kết quả đo để gia công kết quả đo. Xem

xét xem kết quả đo đã đạt yêu cầu hay chưa.

d)

Kết hợp nhiều phương pháp đo lại để đưa ra phương án phù hợp nhất.

67.

Nhiệm vụ của người quan sát sau khi đo:

a)

Phải nắm được phương pháp đo, am hiểu về thiết bị đo được sử dụng, kiểm

tra điều kiện đo, phán đoán về khoảng đo để chọn thiết bị phù hợp, chọn dụng cụ

đo phù hợp với sai số yêu cầu và phù hợp với môi trường xung quanh.

b)

Phải biết điều khiển quá trình đo để có kết quả như mong muốn

c)

Nắm chắc các phương pháp gia công kết quả đo để gia công kết quả đo. Xem

xét xem kết quả đo đã đạt yêu cầu hay chưa

d)

Kết hợp nhiều phương pháp đo lại để đưa ra phương án phù hợp nhất

68.

Kết quả đo là:

a)

Những con số kèm theo đơn vị đo

b)

Những công thức liên quan

c)

Những sai số liên quan

d)

Những thống kê liên quan

69.

Kết quả đo là:

a)

Những đường cong ghi lại quá trình thay đổi của đại lượng đo theo thời gian

b)

Những đường thẳng ghi lại quá trình thay đổi của đại lượng đo theo thời gian

c)

Những đường cong ghi lại quá trình thay đổi của đại lượng đo theo biểu thức

d)

Những đường thẳng ghi lại quá trình thay đổi của đại lượng đo theo biểu thức

70.

Trong kỹ thuật đo lường, kết quả đo:

a)

Là giá trị thực của đại lượng cần đo

b)

Là giá trị ước lượng của đại lượng cần đo

c)

Là hiệu số giữa giá trị thực và giá trị ước lượng

d)

Là giá trị biến đổi ngẫu nhiên

71.

Để đánh giá sai lệch giữa giá trị ước lượng và giá trị thực, người ta sử dụng

khái niệm:

a)

Chỉnh lưu

b)

Sai số

c)

Xác suất

d)

Tổ hợp

72.

Mục tiêu của việc đánh giá sai số là:

a)

Xem phép đo có đạt yêu cầu không

b)

Xem phép đo có kết quả lớn hay nhỏ

c)

Xem sự thay đổi của kết quả đo

d)

Hiệu chỉnh cách đo cho phù hợp

73.

Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:

a)

Người thực hiện phép đo

b)

Dụng cụ đo

c)

Đại lượng cần đo

d)

Môi trường

74.

Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:

a)

Người thực hiện phép đo

b)

Môi trường

c)

Đại lượng cần đo

d)

Người thực hiện, môi trường và đại lượng đo

75.

Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:

a)

Cải tiến phương pháp đo

b)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

c)

Thực hiện phép đo nhiều lần

d)

Khắc phục môi trường

76.

Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:

a)

Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

b)

Thực hiện phép đo nhiều lần

c)

Cải tiến phương pháp đo

d)

Không thể giảm được

77.

Sai số tuyệt đối là:

a)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được

b)

Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được

d)

Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức

78.

Sai số tương đối là:

a)

Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức

b)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức

c)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực

d)

Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được

79.

Trong thực nghiệm, giá trị của một điện trở được viết như sau R=200 ± 20 Ohm. Số 20 trong biểu thức có ý nghĩa là:

a)

Phạm vi biến đổi của điện trở.

b)

Giá trị dung sai của điện trở.

c)

Sai số tương đối của phép đo.

d)

Sai số tuyệt đối của phép đo.

80.

Chọn phát biểu đúng: Sai số ngẫu nhiên là sai số gây ra:

a)

Do phương pháp đo, hoặc cách dùng phương pháp đo không hợp lý

b)

Do các yếu tố bất thường không có quy luật gây ra.

c)

Do yếu tố khí hậu, nhiệt độ, độ ẩm của môi trường khác với điều kiện tiêu

chuẩn.

d)

Do người tiến hành thí nghiệm gây ra.

81.

Khi sản xuất cảm biến thì độ nhạy của cảm biến sẽ tương ứng với:

a)

Điều kiện làm việc nhất định của cảm biến

b)

Môi trường xung quanh chi phối đến cảm biến

c)

Sai số của cảm biến

d)

Độ hồi đáp của cảm biến

82.

Đơn vị đo của độ nhạy phụ thuộc vào:

a)

Nguyên lý làm việc của cảm biến và các đại lượng liên quan

b)

Sự biến thiên của cảm biến trong từng điều kiện cụ thể

c)

Độ hồi đáp của cảm biến

d)

Vật liệu chế tạo cảm biến

83.

Đối với nhiệt điện trở, đơn vị đo của độ nhạy là:

a)

Ω/ °C\degree C

b)

μV/ °C\degree C

c)

μA/ °C\degree C

d)

μW/ °C\degree C

84.

Đối với cặp nhiệt, đơn vị đo của độ nhạy là:

a)

Ω/⁰C

b)

μV/⁰C

c)

μA/⁰C

d)

μW/⁰C

85.

Đối với các cảm biến khác nhau cùng dựa trên một nguyên lý vật lý, trị số độ

nhạy không phụ thuộc vào:

a)

Vật liệu

b)

Kích thước

c)

Kiểu lắp ráp

d)

Hình dáng cảm biến

86.

Khi thiết kế và chế tạo cảm biến thì độ nhạy của cảm biến phải:

a)

Có tính thay đổi linh hoạt

b)

Không có sự thay đổi

c)

Phụ thuộc vào nguyên lý làm việc của cảm biến

d)

Có sai số ở mức chấp nhận được

87.

Khi chế tạo cảm biến thì độ nhạy ít phụ thuộc nhất vào yếu tố nào?

a)

Giá trị của đại lượng cần đo độ tuyến tính và dải thông

b)

Giá trị của các đại lượng đầu vào và đầu ra

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Vật liệu chế tạo

88.

Độ nhạy của cảm biến cần ít phụ thuộc nhất vào các yếu tố:

a)

Thời gian chế tạo cảm biến

b)

Thời gian hồi đáp của cảm biến

c)

Thời gian sử dụng cảm biến

d)

Thời gian thực

89.

Chuẩn cảm biến ở chế độ tĩnh là dựng lại giá trị s tương ứng với giá trị m khi

đại lượng này đạt giá trị:

a)

Làm việc cực đại

b)

Làm việc cực tiểu

c)

Làm việc danh định

d)

Làm việc hồi tiếp

90.

Đặc trưng tĩnh của cảm biến là:

a)

Dạng chuyển đổi đồ thị

b)

Thay đổi dải thông

c)

Thời gian sử dụng

d)

Sự biến thiên các đại lượng vật lý của môi trường xung quanh

91.

Điểm làm việc Q của cảm biến ở chế độ tĩnh tương ứng với:

a)

Các đại lượng đầu vào và đầu ra

b)

Các đại lượng cực đại và cực tiểu

c)

Các đại lượng biến thiên theo thời gian

d)

Các đại lượng tuyến tính và phi tuyến

92.

Độ nhạy của cảm biến trong chế độ tĩnh là:

a)

Độ dốc của đặc tuyến tĩnh ở điểm làm việc

b)

Độ cao (biên độ) của đặc tuyến tĩnh ở điểm làm việc

c)

Độ hồi tiếp của đặc tuyến tĩnh ở điểm làm việc

d)

Độ bão hòa của đặc tuyến tĩnh ở điểm làm việc

93.

Nếu đặc tuyến tĩnh của cảm biến không phải là tuyến tính thì độ nhạy trong

chế độ tĩnh phụ thuộc vào:

a)

Điểm làm việc

b)

Điểm quá độ

c)

Điểm biến thiên

d)

Điểm bão hòa

94.

Độ dốc của đặc tuyến tĩnh càng lớn thì độ nhạy:

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Dần tới điểm bão hòa

d)

Không đổi

95.

Đặc tuyến tĩnh của cảm biến còn được gọi là:

a)

Đường cong chuẩn

b)

Đường tiếp tuyến chuẩn

c)

Đường parabol chuẩn

d)

Đường truyền đạt chuẩn

96.

Độ nhạy trong chế độ động của cảm biến được xác định khi:

a)

Đại lượng kiểm tra là hàm tuyến tính của thời gian

b)

Đại lượng kiểm tra là hàm tuần hoàn của thời gian

c)

Đại lượng kiểm tra là hàm biến thiên của thời gian

d)

Đại lượng kiểm tra là hàm hằng số của thời gian

97.

Trong chế độ động, độ nhạy của cảm biến còn phụ thuộc vào:

a)

Tần số của đại lượng đo

b)

Biên độ của đại lượng đo

c)

Góc pha đầu của đại lượng đo

d)

Độ tuyến tính của đại lượng đo

98.

Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu:

a)

Trong dải đó độ nhạy phụ thuộc vào giá trị của đại lượng đo

b)

Trong dải đó độ nhạy không phụ thuộc vào giá trị của đại lượng đo

c)

Trong dải đó độ nhạy phụ thuộc vào giá trị của đại lượng phản ứng

d)

Trong dải đó độ nhạy không phụ thuộc vào giá trị của đại lượng phản ứng

99.

Nếu một cảm biến không tuyến tính thì có thể đưa vào mạch đo:

a)

Các thiết bị hiệu chỉnh

b)

Các thiết bị khuếch đại

c)

Các thiết bị lật trạng thái

d)

Các thiết bị chỉnh lưu

100.

Các thiết bị hiệu chỉnh đưa vào mạch đo đối với các cảm biến không tuyến

tính, còn được gọi là:

a)

Tuyến tính hóa

b)

Phi tuyến hóa

c)

Tuyến tính nghịch

d)

Phi tuyến nghịch

101.

Các thiết bị hiệu chỉnh đưa vào mạch đo đối với các cảm biến không tuyến

tính, có tác dụng:

a)

Làm cho tín hiệu điện tỉ lệ với sự thay đổi của đại lượng đo

b)

Làm cho tín hiệu điện tỉ lệ với sự thay đổi của đại lượng phản ứng

c)

Làm cho tín hiệu điện tỉ lệ với sự thay đổi của đại lượng biến đổi

d)

Làm cho tín hiệu điện tỉ lệ với sự thay đổi của đại lượng tức thời

102.

Trong chế độ tĩnh, độ tuyến tính thể hiện bằng:

a)

Các đoạn thẳng trên đặc tuyến tĩnh

b)

Các đoạn parabol trên đặc tuyến tĩnh

c)

Các đoạn elip trên đặc tuyến tĩnh

d)

Các đường tròn trên đặc tuyến tĩnh

103.

Trong chế độ động, độ tuyến tính bao gồm:

a)

Sự không phụ thuộc vào độ nhạy ở chế độ tĩnh

b)

Sự không phụ thuộc đại lượng đầu vào

c)

Sự không phụ thuộc vào điểm làm việc tĩnh

d)

Sự không phụ thuộc vào độ biến thiên đầu ra

104.

Độ nhanh của cảm biến là đặc trưng cho phép đánh giá:

a)

Đại lượng đầu vào có theo kịp về thời gian với biến thiên của tín hiệu đo

b)

Đại lượng đầu ra có theo kịp về thời gian với biến thiên của tín hiệu đo

c)

Đại lượng đầu vào có theo kịp về thời gian với biến thiên đầu ra

d)

Đại lượng đầu ra có theo kịp về thời gian với biến thiên của đầu vào

105.

Đại lượng được sử dụng để xác định giá trị của độ nhanh là:

a)

Thời gian hồi đáp

b)

Thời gian làm việc

c)

Thời gian sử dụng

d)

Thời gian chế tạo

106.

Cảm biến càng nhanh thì thời gian hồi đáp:

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Phụ thuộc vào chất lượng cảm biến

d)

Không có sự liên hệ

107.

Thời gian hồi đáp đặc trưng cho:

a)

Tốc độ thay đổi của quá trình quá độ

b)

Tốc độ thay đổi của đại lượng đầu vào

c)

Tốc độ thay đổi của đại lượng đầu ra

d)

Tốc độ thay đổi của tần số làm việc

108.

Khi đánh giá, lựa chọn và so sánh cảm biến, khả năng thay thế của cảm

biến là:

a)

Khả năng chế tạo nhiều cảm biến với các đặc tính như nhau.

b)

Khả năng thay thế các bộ phận bên trong cảm biến

c)

Khả năng thay thế các thiết bị ngoại vi kết nối với cảm biến

d)

Khả năng lập trình cho cảm biến.

109.

Khi đánh giá, lựa chọn và so sánh cảm biến, tín hiệu ra của cảm biến phải:

a)

Tiện cho việc ghép nối

b)

Tiện cho việc đo đạc

c)

Tiện cho việc tái sử dụng

d)

Tiện cho việc biến đổi

110.

Khi đánh giá, lựa chọn và so sánh cảm biến, sai số cơ bản của cảm biến là:

a)

Là sai số gây ra do nguyên tắc của cảm biến, sự không hoàn thiện của cấu

trúc, sự yếu kém của công nghệ chế tạo.

b)

Do tín hiệu đầu vào chưa chuẩn

c)

Do nhiều đối tượng đầu vào có các thông số khác nhau

d)

Do môi trường

111.

Khi đánh giá, lựa chọn và so sánh cảm biến, sai số phụ của cảm biến là:

a)

Là sai số gây ra do sự biến động của điều kiện bên ngoài khác với điều kiện

tiêu chuẩn.

b)

Là sai số sinh ra trong quá trình đo lường

c)

Là sai số sinh ra bởi yếu tố con người

d)

Là sai số sinh ra bởi các tín hiệu đầu vào và đầu ra

112.

Đối với cơ cấu chỉ thị của một thiết bị đo, đâu KHÔNG phải là cách thể

hiện một kết quả đo:

a)

Chỉ thị bằng kim

b)

Chỉ thị bằng số

c)

Chỉ thị bằng biểu thức

d)

Chỉ thị bằng thiết bị tự ghi

113.

Trong sơ đồ khối của một thiết bị đo cơ bản, đâu là khâu quan trọng nhất

của thiết bị đo?

a)

Bộ chuyển đổi sơ cấp

b)

Mạch đo

c)

Bộ vi xử lý

d)

Cơ cấu chỉ thị

114.

Điện trở vào của thiết bị đo là:

a)

Là điện trở ở đầu vào của thiết bị

b)

Là điện trở của tín hiệu vào

c)

Là điện trở đầu vào của nguồn nuôi

d)

Là điện trở vào của bộ khuếch đại

115.

Điện trở vào của thiết bị đo có đặc điểm:

a)

Phải phù hợp với điện trở đầu ra của khâu trước đó của chuyển đổi sơ cấp

b)

Phải phù hợp với điện trở đầu vào của khâu trước đó của chuyển đổi thứ cấp

c)

Phải phù hợp với điện trở đầu ra của khâu trước đó của mạch đo

d)

Phải phù hợp với điện trở đầu vào của khâu trước đó của mạch đo

116.

Điện trở ra của thiết bị đo có đặc điểm:

a)

Xác định công suất có thể truyền tải cho khâu tiếp theo.

b)

Xác định sai số của thiết bị đo

c)

Xác định tổng trở của thiết bị đo

d)

Xác định thời gian đo đạc.

117.

Điện trở ra và công suất của thiết bị đo có mối liên hệ như thế nào?

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Tỉ lệ theo hàm logarit

d)

Tỉ lệ theo hàm hyperbol

118.

Độ tác động nhanh của thiết bị đo là:

a)

Là thời gian để xác lập kết quả đo trên chỉ thị

b)

Là thời gian đo nhanh nhất

c)

Là thời gian chuyển đổi tín hiệu nhanh nhất

d)

Là thời gian xử lý tín hiệu nhanh nhất

119.

Độ tin cậy của thiết bị đo KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào:

a)

Linh kiện của thiết bị

b)

Kết cấu của thiết bị

c)

Điều kiện làm việc

d)

Khả năng đo đạc của người thực hiện

120.

Các dụng cụ đo kiểu điện từ, điện động, cảm ứng, từ điện, là được phân

loại dựa trên:

a)

Theo nguyên lý làm việc

b)

Theo chức năng và đơn vị đo

c)

Theo vật liệu chế tạo

d)

Theo môi trường làm việc

121.

Sử dụng dụng cụ đo nào để đo công suất:

a)

Volt kế

b)

Watt kế

c)

Ampe kế

d)

Ohm kế

122.

Sử dụng dụng cụ đo nào để đo điện năng:

a)

Công tơ điện

b)

Volt kế

c)

Watt kế

d)

Ampe kế

123.

Sử dụng dụng cụ đo nào để đo điện trở:

a)

Ampe kế

b)

Volt kế

c)

Watt kế

d)

Ohm kế