Font size
WorksheetsDH2025 - đề 3
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 3mins
Tạo ra vật thủ công một cách khéo léo; nghề thủ công (n/v)
(a)
Hành trình, lịch trình (n)
(a)
Sự đặt chỗ trước (như đặt bàn, đặt khách sạn) (n)
(a)
Sự linh hoạt (n)
(a)
Khía cạnh của một vấn đề nào đó, diện mạo của cái gì đó (n)
(a)
Sự phản chiếu, suy ngẫm (n)
(a)
Phải chăng, phải giá, vừa túi tiền (adj)
(a)
Nâng cao, cải thiện (v)
(a)
Hàng hóa, hàng tồn kho (n)
(a)
Kiên định, vững vàng (adj)
(a)
Tự trị, tự động (adj)
(a)
Tối ưu hóa cái gì đó (v)
(a)
Dự đoán, liệu trước, lường trước (v)
(a)
Trách nhiệm phải giải trình gì đó (n)
(a)
Có quyền kiểm soát một lĩnh vực kinh doanh hoặc công nghiệp (adj)
(a)
Xói mòn, mài mòn (v)
(a)
Song ngữ; người nói được hai ngôn ngữ (n/adj)
(a)
Về mặt nhận thức (adv)
(a)
Có lợi, thuận lợi (adj)
(a)
Tóm lược, gói gọn (v)
(a)
Sự ưu tiên, quyền đứng trước, quyền ở trước (n)
(a)
Nhà hoạch định chính sách (n)
(a)
Nhấn mạnh điều gì đó là đúng, quan trọng; gạch chân dưới từ/câu (v)
(a)
Giảm nhẹ, làm bớt đi, dịu bớt đi (v)
(a)
Khuyến khích ai đó làm một việc cụ thể bằng cách trao thưởng (v)
(a)
Tùy chọn, tùy ý, không bắt buộc (adj)
(a)
Cao nhất, tối đa, khối lượng lớn nhất có thể (adj/n)
(a)
Tầm thường, không đáng kể (adj)
(a)
Đầy đủ, tương xứng, thích đáng, thỏa đáng (adj)
(a)
Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng (adj)
(a)
Thúc giục, giục giã; sự thôi thúc, sự thúc đẩy mạnh mẽ (v/n)
(a)
Theo kịp, bắt kịp (v)
(a)
Thể hiện kỹ năng, trình độ (trong một cuộc đấu); đưa ra ý tưởng; cho ai đó ở nhờ (v)
(a)
Tiếp tục, duy trì, giữ vững phong độ (v)
(a)
Làm lành, bù đắp, chiếm (bao nhiêu %) (v)
(a)
Sự phát triển cá nhân (n)
(a)
Yêu cầu, thuyết phục ai đó làm gì (v)
(a)
Làm gì đó dựa ở tốc độ của mình mà khiến mình cảm thấy thoải mái (adv)
(a)
Vì lý do gì đó (prep)
(a)
Bất kể, không kể đến, không chú ý đến cái gì/ai đó (prep)
(a)
Thêm vào đó, ngoài ra (prep)
(a)
Chi phí hàng ngày, chi tiêu hàng ngày (n)
(a)
Dự trù ngân sách cho cái gì đó (v)
(a)
Mở mang đầu óc, mở mang tầm nhìn (v)
(a)
Xe không có người lái (n)
(a)
Sự can thiệp của con người (n)
(a)
Hệ quả về mặt đạo đức (n)
(a)
Trong trường hợp nào đó (prep)
(a)
Có nguy cơ trước vấn đề nào đó (v)
(a)
Chật vật, khó khăn xoay sở điều gì đó (v)
(a)
Di sản văn hóa (n)
(a)
Cảm giác tự hào (n)
(a)
Nền tảng kỹ thuật số (n)
(a)
Đóng góp một vai trò quan trọng trong vấn đề nào đó (v)
(a)
Động lực thúc đẩy (n)
(a)
Khí carbon dioxide (CO₂) (n)
(a)
Khí sulfur dioxide (SO₂) (n)
(a)
Bệnh liên quan đến hô hấp (n)
(a)
Gây thiệt hại, ảnh hưởng nặng nề, ảnh hưởng xấu đến vấn đề gì đó (v)
(a)
Thách thức về mặt quản lý (n)
(a)
Sự cạn kiệt tài nguyên (n)
(a)
Mối quan hệ nhân quả (n)
(a)
Thuộc bản địa, bản xứ, nội địa (adj)
(a)
