wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DH2025 - đề 3

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
1. craft
a)
sự linh hoạt
b)
tạo ra vật thủ công một cách khéo léo; nghề thủ công
c)
hàng hóa, hàng tồn kho
d)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
e)
có quyền kiểm soát một lĩnh vực kinh doanh hoặc công nghiệp
2.
2. itinerary
a)
hàng hóa, hàng tồn kho
b)
sự linh hoạt
c)
hành trình, lịch trình
d)
sự ưu tiên, quyền đứng trước
e)
tạo ra vật thủ công một cách khéo léo; nghề thủ công
3.
3. reservation
a)
sự đặt chỗ trước (như đặt bàn, đặt khách sạn)
b)
hành trình, lịch trình
c)
sự linh hoạt
d)
sự ưu tiên, quyền đứng trước
e)
có quyền kiểm soát một lĩnh vực kinh doanh hoặc công nghiệp
4.
4. flexibility
a)
tạo ra vật thủ công một cách khéo léo; nghề thủ công
b)
sự linh hoạt
c)
hàng hóa, hàng tồn kho
d)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
e)
sự đặt chỗ trước (như đặt bàn, đặt khách sạn)
5.
5. aspect
a)
khía cạnh của một vấn đề nào đó, diện mạo của cái gì đó
b)
sự ưu tiên, quyền đứng trước
c)
sự linh hoạt
d)
hàng hóa, hàng tồn kho
e)
hành trình, lịch trình
6.
6. reflection
a)
sự đặt chỗ trước (như đặt bàn, đặt khách sạn)
b)
sự phản chiếu, suy ngẫm
c)
hành trình, lịch trình
d)
tạo ra vật thủ công một cách khéo léo; nghề thủ công
e)
sự linh hoạt
7.
7. affordable
a)
sự linh hoạt
b)
hàng hóa, hàng tồn kho
c)
phải chăng, phải giá, vừa túi tiền
d)
sự ưu tiên, quyền đứng trước
e)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
8.
8. enhance
a)
nâng cao, cải thiện
b)
sự linh hoạt
c)
hàng hóa, hàng tồn kho
d)
tạo ra vật thủ công một cách khéo léo; nghề thủ công
e)
hành trình, lịch trình
9.
9. inventory
a)
sự đặt chỗ trước (như đặt bàn, đặt khách sạn)
b)
hàng hóa, hàng tồn kho
c)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
d)
sự linh hoạt
e)
tạo ra vật thủ công một cách khéo léo; nghề thủ công
10.
10. unwavering
a)
sự ưu tiên, quyền đứng trước
b)
kiên định, vững vàng
c)
sự đặt chỗ trước (như đặt bàn, đặt khách sạn)
d)
hành trình, lịch trình
e)
hàng hóa, hàng tồn kho
11.
11. autonomous
a)
tự trị, tự động
b)
kiên định, vững vàng
c)
hàng hóa, hàng tồn kho
d)
sự linh hoạt
e)
sự đặt chỗ trước (như đặt bàn, đặt khách sạn)
12.
12. optimize
a)
tối ưu hóa cái gì đó
b)
hàng hóa, hàng tồn kho
c)
tạo ra vật thủ công một cách khéo léo; nghề thủ công
d)
sự linh hoạt
e)
hành trình, lịch trình
13.
13. anticipate
a)
dự đoán, liệu trước, lường trước
b)
tối ưu hóa cái gì đó
c)
sự linh hoạt
d)
sự đặt chỗ trước (như đặt bàn, đặt khách sạn)
e)
kiên định, vững vàng
14.
14. accountability
a)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
b)
dự đoán, liệu trước, lường trước
c)
tối ưu hóa cái gì đó
d)
sự linh hoạt
e)
hàng hóa, hàng tồn kho
15.
15. regulatory
a)
sự linh hoạt
b)
tối ưu hóa cái gì đó
c)
có quyền kiểm soát một lĩnh vực kinh doanh hoặc công nghiệp
d)
hàng hóa, hàng tồn kho
e)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
16.
16. erode
a)
xói mòn, mài mòn
b)
dự đoán, liệu trước, lường trước
c)
tối ưu hóa cái gì đó
d)
sự linh hoạt
e)
hàng hóa, hàng tồn kho
17.
17. bilingual
a)
song ngữ; người nói được hai ngôn ngữ
b)
tối ưu hóa cái gì đó
c)
xói mòn, mài mòn
d)
sự linh hoạt
e)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
18.
18. cognitively
a)
về mặt nhận thức
b)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
c)
tối ưu hóa cái gì đó
d)
song ngữ; người nói được hai ngôn ngữ
e)
xói mòn, mài mòn
19.
19. conducive
a)
có lợi, thuận lợi
b)
về mặt nhận thức
c)
xói mòn, mài mòn
d)
sự linh hoạt
e)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
20.
20. encapsulate
a)
tóm lược, gói gọn
b)
thuận lợi
c)
về mặt nhận thức
d)
xói mòn, mài mòn
e)
trách nhiệm phải giải trình gì đó
21.
21. precedence
a)
sự ưu tiên, quyền đứng trước, quyền ở trước
b)
tóm lược, gói gọn
c)
thuận lợi
d)
về mặt nhận thức
e)
xói mòn, mài mòn
22.
22. policymaker
a)
nhà hoạch định chính sách
b)
tóm lược, gói gọn
c)
sự ưu tiên, quyền đứng trước
d)
xói mòn, mài mòn
e)
thuận lợi
23.
23. underscore
a)
nhấn mạnh điều gì đó là đúng, quan trọng
b)
nhà hoạch định chính sách
c)
quyền đứng trước
d)
tóm lược, gói gọn
e)
sự ưu tiên
24.
24. mitigate
a)
giảm nhẹ, làm bớt đi, dịu bớt đi
b)
nhấn mạnh điều gì đó là đúng, quan trọng
c)
quyền đứng trước
d)
tóm lược, gói gọn
e)
nhà hoạch định chính sách
25.
25. incentivize
a)
khuyến khích ai đó làm một việc cụ thể bằng cách trao thưởng
b)
giảm nhẹ, làm bớt đi, dịu bớt đi
c)
nhấn mạnh điều gì đó là đúng, quan trọng
d)
quyền đứng trước
e)
tóm lược, gói gọn
26.
26. optional
a)
tùy chọn, tùy ý, không bắt buộc
b)
khuyến khích ai đó làm một việc cụ thể bằng cách trao thưởng
c)
giảm nhẹ, làm bớt đi, dịu bớt đi
d)
nhấn mạnh điều gì đó là đúng, quan trọng
e)
quyền đứng trước
27.
27. uttermost
a)
cao nhất, tối đa, khối lượng lớn nhất có thể
b)
tùy chọn, tùy ý, không bắt buộc
c)
khuyến khích ai đó làm một việc cụ thể bằng cách trao thưởng
d)
giảm nhẹ, làm bớt đi, dịu bớt đi
e)
nhấn mạnh điều gì đó là đúng, quan trọng
28.
28. trivial
a)
tầm thường, không đáng kể
b)
cao nhất, tối đa, khối lượng lớn nhất có thể
c)
tùy chọn, tùy ý, không bắt buộc
d)
khuyến khích ai đó làm một việc cụ thể bằng cách trao thưởng
e)
giảm nhẹ, làm bớt đi, dịu bớt đi
29.
29. adequate
a)
đầy đủ, tương xứng, thích đáng, thỏa đáng
b)
tầm thường, không đáng kể
c)
cao nhất, tối đa, khối lượng lớn nhất có thể
d)
tùy chọn, tùy ý, không bắt buộc
e)
khuyến khích ai đó làm một việc cụ thể bằng cách trao thưởng
30.
30. inevitable
a)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng
b)
đầy đủ, tương xứng, thích đáng, thỏa đáng
c)
tầm thường, không đáng kể
d)
cao nhất, tối đa, khối lượng lớn nhất có thể
e)
tùy chọn, tùy ý, không bắt buộc
31.
31. urge
a)
thúc giục, giục giã; sự thôi thúc, sự thúc đẩy mạnh mẽ
b)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng
c)
đầy đủ, tương xứng, thích đáng, thỏa đáng
d)
tầm thường, không đáng kể
e)
cao nhất, tối đa, khối lượng lớn nhất có thể
32.
32. catch up
a)
theo kịp, bắt kịp
b)
thúc giục, giục giã; sự thôi thúc, sự thúc đẩy mạnh mẽ
c)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng
d)
đầy đủ, tương xứng, thích đáng, thỏa đáng
e)
tầm thường, không đáng kể
33.
33. put up
a)
cho ai đó ở nhờ
b)
thể hiện kỹ năng, trình độ; đưa ra ý tưởng; cho ai đó ở nhờ
c)
theo kịp, bắt kịp
d)
thúc giục, giục giã; sự thôi thúc, sự thúc đẩy mạnh mẽ
e)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng
34.
34. keep up
a)
tiếp tục, duy trì, giữ vững phong độ
b)
cho ai đó ở nhờ
c)
theo kịp, bắt kịp
d)
thúc giục, giục giã; sự thôi thúc, sự thúc đẩy mạnh mẽ
e)
không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng
35.
35. make up
a)
làm lành, bù đắp, chiếm (bao nhiêu %)
b)
tiếp tục, duy trì, giữ vững phong độ
c)
cho ai đó ở nhờ
d)
theo kịp, bắt kịp
e)
thúc giục, giục giã; sự thôi thúc, sự thúc đẩy mạnh mẽ
36.
36. personal growth
a)
sự phát triển cá nhân
b)
làm lành, bù đắp, chiếm (bao nhiêu %)
c)
tiếp tục, duy trì, giữ vững phong độ
d)
cho ai đó ở nhờ
e)
theo kịp, bắt kịp
37.
37. urge somebody to do something
a)
yêu cầu, thuyết phục ai đó làm gì
b)
sự phát triển cá nhân
c)
làm lành, bù đắp, chiếm (bao nhiêu %)
d)
tiếp tục, duy trì, giữ vững phong độ
e)
cho ai đó ở nhờ
38.
38. at sb’s own pace
a)
làm gì đó dựa ở tốc độ của mình mà khiến mình cảm thấy thoải mái
b)
yêu cầu, thuyết phục ai đó làm gì
c)
sự phát triển cá nhân
d)
làm lành, bù đắp, chiếm (bao nhiêu %)
e)
tiếp tục, duy trì, giữ vững phong độ
39.
39. on account of
a)
vì lý do gì đó
b)
làm gì đó dựa ở tốc độ của mình mà khiến mình cảm thấy thoải mái
c)
yêu cầu, thuyết phục ai đó làm gì
d)
sự phát triển cá nhân
e)
làm lành, bù đắp, chiếm (bao nhiêu %)
40.
40. regardless of
a)
không chú ý đến cái gì/ai đó
b)
vì lý do gì đó
c)
bất kể, không kể đến
d)
làm gì đó dựa ở tốc độ của mình mà khiến mình cảm thấy thoải mái
e)
yêu cầu, thuyết phục ai đó làm gì
41.
41. in addition to
a)
thêm vào đó, ngoài ra
b)
bất kể, không kể đến
c)
vì lý do gì đó
d)
làm gì đó dựa ở tốc độ của mình mà khiến mình cảm thấy thoải mái
e)
yêu cầu, thuyết phục ai đó làm gì
42.
42. daily expense
a)
chi phí hàng ngày, chi tiêu hàng ngày
b)
thêm vào đó, ngoài ra
c)
bất kể, không kể đến
d)
vì lý do gì đó
e)
làm gì đó dựa ở tốc độ của mình mà khiến mình cảm thấy thoải mái
43.
43. budget for
a)
dự trù ngân sách cho cái gì đó
b)
chi phí hàng ngày, chi tiêu hàng ngày
c)
thêm vào đó, ngoài ra
d)
bất kể, không kể đến
e)
vì lý do gì đó
44.
44. broaden sb’s horizons
a)
mở mang đầu óc, mở mang tầm nhìn
b)
dự trù ngân sách cho cái gì đó
c)
chi phí hàng ngày, chi tiêu hàng ngày
d)
thêm vào đó, ngoài ra
e)
bất kể, không kể đến
45.
45. driverless car
a)
xe không có người lái
b)
mở mang đầu óc, mở mang tầm nhìn
c)
dự trù ngân sách cho cái gì đó
d)
chi phí hàng ngày, chi tiêu hàng ngày
e)
thêm vào đó, ngoài ra
46.
46. human intervention
a)
sự can thiệp của con người
b)
xe không có người lái
c)
mở mang đầu óc, mở mang tầm nhìn
d)
dự trù ngân sách cho cái gì đó
e)
chi phí hàng ngày, chi tiêu hàng ngày
47.
47. ethical implication
a)
hệ quả về mặt đạo đức
b)
sự can thiệp của con người
c)
xe không có người lái
d)
mở mang đầu óc, mở mang tầm nhìn
e)
dự trù ngân sách cho cái gì đó
48.
48. in case of
a)
trong trường hợp nào đó
b)
hệ quả về mặt đạo đức
c)
sự can thiệp của con người
d)
xe không có người lái
e)
mở mang đầu óc, mở mang tầm nhìn
49.
49. to be at risk of
a)
có nguy cơ trước vấn đề nào đó
b)
trong trường hợp nào đó
c)
hệ quả về mặt đạo đức
d)
sự can thiệp của con người
e)
xe không có người lái
50.
50. struggle to V
a)
chật vật, khó khăn xoay sở điều gì đó
b)
có nguy cơ trước vấn đề nào đó
c)
trong trường hợp nào đó
d)
hệ quả về mặt đạo đức
e)
sự can thiệp của con người
51.
51. cultural heritage
a)
di sản văn hóa
b)
chật vật, khó khăn xoay sở điều gì đó
c)
có nguy cơ trước vấn đề nào đó
d)
trong trường hợp nào đó
e)
hệ quả về mặt đạo đức
52.
52. sense of pride
a)
cảm giác tự hào
b)
di sản văn hóa
c)
chật vật, khó khăn xoay sở điều gì đó
d)
có nguy cơ trước vấn đề nào đó
e)
trong trường hợp nào đó
53.
53. digital platform
a)
nền tảng kỹ thuật số
b)
cảm giác tự hào
c)
di sản văn hóa
d)
chật vật, khó khăn xoay sở điều gì đó
e)
có nguy cơ trước vấn đề nào đó
54.
54. play a vital role in sth/doing sth
a)
đóng góp một vai trò quan trọng trong vấn đề nào đó
b)
nền tảng kỹ thuật số
c)
cảm giác tự hào
d)
di sản văn hóa
e)
chật vật, khó khăn xoay sở điều gì đó
55.
55. driving force
a)
động lực thúc đẩy
b)
đóng góp một vai trò quan trọng trong vấn đề nào đó
c)
nền tảng kỹ thuật số
d)
cảm giác tự hào
e)
di sản văn hóa
56.
56. carbon dioxide
a)
khí carbon dioxide (CO₂)
b)
khí sulfur dioxide (SO₂)
c)
bệnh liên quan đến hô hấp
d)
động lực thúc đẩy
e)
nền tảng kỹ thuật số
57.
57. sulfur dioxide
a)
khí sulfur dioxide (SO₂)
b)
khí carbon dioxide (CO₂)
c)
bệnh liên quan đến hô hấp
d)
động lực thúc đẩy
e)
nền tảng kỹ thuật số
58.
58. respiratory disease
a)
bệnh liên quan đến hô hấp
b)
khí carbon dioxide (CO₂)
c)
khí sulfur dioxide (SO₂)
d)
động lực thúc đẩy
e)
nền tảng kỹ thuật số
59.
59. taking a toll on
a)
gây thiệt hại, ảnh hưởng nặng nề, ảnh hưởng xấu đến vấn đề gì đó
b)
bệnh liên quan đến hô hấp
c)
khí carbon dioxide (CO₂)
d)
khí sulfur dioxide (SO₂)
e)
động lực thúc đẩy
60.
60. regulatory challenge
a)
thách thức về mặt quản lý
b)
gây thiệt hại, ảnh hưởng nặng nề, ảnh hưởng xấu đến vấn đề gì đó
c)
bệnh liên quan đến hô hấp
d)
khí carbon dioxide (CO₂)
e)
khí sulfur dioxide (SO₂)
61.
61. resource depletion
a)
sự cạn kiệt tài nguyên
b)
thách thức về mặt quản lý
c)
gây thiệt hại, ảnh hưởng nặng nề, ảnh hưởng xấu đến vấn đề gì đó
d)
bệnh liên quan đến hô hấp
e)
khí carbon dioxide (CO₂)
62.
62. causal relationship
a)
mối quan hệ nhân quả
b)
sự cạn kiệt tài nguyên
c)
thách thức về mặt quản lý
d)
gây thiệt hại, ảnh hưởng nặng nề, ảnh hưởng xấu đến vấn đề gì đó
e)
bệnh liên quan đến hô hấp
63.
63. indigenous
a)
thuộc bản địa, bản xứ, nội địa
b)
mối quan hệ nhân quả
c)
sự cạn kiệt tài nguyên
d)
thách thức về mặt quản lý
e)
gây thiệt hại, ảnh hưởng nặng nề, ảnh hưởng xấu đến vấn đề gì đó
64.

Tạo ra vật thủ công một cách khéo léo; nghề thủ công (n/v)

(a)  

65.

Hành trình, lịch trình (n)

(a)  

66.

Sự đặt chỗ trước (như đặt bàn, đặt khách sạn) (n)

(a)  

67.

Sự linh hoạt (n)

(a)  

68.

Khía cạnh của một vấn đề nào đó, diện mạo của cái gì đó (n)

(a)  

69.

Sự phản chiếu, suy ngẫm (n)

(a)  

70.

Phải chăng, phải giá, vừa túi tiền (adj)

(a)  

71.

Nâng cao, cải thiện (v)

(a)  

72.

Hàng hóa, hàng tồn kho (n)

(a)  

73.

Kiên định, vững vàng (adj)

(a)  

74.

Tự trị, tự động (adj)

(a)  

75.

Tối ưu hóa cái gì đó (v)

(a)  

76.

Dự đoán, liệu trước, lường trước (v)

(a)  

77.

Trách nhiệm phải giải trình gì đó (n)

(a)  

78.

Có quyền kiểm soát một lĩnh vực kinh doanh hoặc công nghiệp (adj)

(a)  

79.

Xói mòn, mài mòn (v)

(a)  

80.

Song ngữ; người nói được hai ngôn ngữ (n/adj)

(a)  

81.

Về mặt nhận thức (adv)

(a)  

82.

Có lợi, thuận lợi (adj)

(a)  

83.

Tóm lược, gói gọn (v)

(a)  

84.

Sự ưu tiên, quyền đứng trước, quyền ở trước (n)

(a)  

85.

Nhà hoạch định chính sách (n)

(a)  

86.

Nhấn mạnh điều gì đó là đúng, quan trọng; gạch chân dưới từ/câu (v)

(a)  

87.

Giảm nhẹ, làm bớt đi, dịu bớt đi (v)

(a)  

88.

Khuyến khích ai đó làm một việc cụ thể bằng cách trao thưởng (v)

(a)  

89.

Tùy chọn, tùy ý, không bắt buộc (adj)

(a)  

90.

Cao nhất, tối đa, khối lượng lớn nhất có thể (adj/n)

(a)  

91.

Tầm thường, không đáng kể (adj)

(a)  

92.

Đầy đủ, tương xứng, thích đáng, thỏa đáng (adj)

(a)  

93.

Không thể tránh được, chắc chắn xảy ra, bất khả kháng (adj)

(a)  

94.

Thúc giục, giục giã; sự thôi thúc, sự thúc đẩy mạnh mẽ (v/n)

(a)  

95.

Theo kịp, bắt kịp (v)

(a)  

96.

Thể hiện kỹ năng, trình độ (trong một cuộc đấu); đưa ra ý tưởng; cho ai đó ở nhờ (v)

(a)  

97.

Tiếp tục, duy trì, giữ vững phong độ (v)

(a)  

98.

Làm lành, bù đắp, chiếm (bao nhiêu %) (v)

(a)  

99.

Sự phát triển cá nhân (n)

(a)  

100.

Yêu cầu, thuyết phục ai đó làm gì (v)

(a)  

101.

Làm gì đó dựa ở tốc độ của mình mà khiến mình cảm thấy thoải mái (adv)

(a)  

102.

Vì lý do gì đó (prep)

(a)  

103.

Bất kể, không kể đến, không chú ý đến cái gì/ai đó (prep)

(a)  

104.

Thêm vào đó, ngoài ra (prep)

(a)  

105.

Chi phí hàng ngày, chi tiêu hàng ngày (n)

(a)  

106.

Dự trù ngân sách cho cái gì đó (v)

(a)  

107.

Mở mang đầu óc, mở mang tầm nhìn (v)

(a)  

108.

Xe không có người lái (n)

(a)  

109.

Sự can thiệp của con người (n)

(a)  

110.

Hệ quả về mặt đạo đức (n)

(a)  

111.

Trong trường hợp nào đó (prep)

(a)  

112.

Có nguy cơ trước vấn đề nào đó (v)

(a)  

113.

Chật vật, khó khăn xoay sở điều gì đó (v)

(a)  

114.

Di sản văn hóa (n)

(a)  

115.

Cảm giác tự hào (n)

(a)  

116.

Nền tảng kỹ thuật số (n)

(a)  

117.

Đóng góp một vai trò quan trọng trong vấn đề nào đó (v)

(a)  

118.

Động lực thúc đẩy (n)

(a)  

119.

Khí carbon dioxide (CO₂) (n)

(a)  

120.

Khí sulfur dioxide (SO₂) (n)

(a)  

121.

Bệnh liên quan đến hô hấp (n)

(a)  

122.

Gây thiệt hại, ảnh hưởng nặng nề, ảnh hưởng xấu đến vấn đề gì đó (v)

(a)  

123.

Thách thức về mặt quản lý (n)

(a)  

124.

Sự cạn kiệt tài nguyên (n)

(a)  

125.

Mối quan hệ nhân quả (n)

(a)  

126.

Thuộc bản địa, bản xứ, nội địa (adj)

(a)