wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMDT 1234

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của thương mại điện tử?

a)

Tính tương tác cao

b)

Tính ổn định cao

c)

Tính linh hoạt

d)

Tính toàn cầu

2.

Thương mại điện tử có những hình thức nào?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

B2B, B2C,C2C

c)

B2B,B2C,C2C,B2G,C2G

d)

B2B,B2C,C2C,B2G,C2G,B2E

3.

Yếu tố nào sau đây không phải là một phần của quá trình mua hàng trực tuyến?

a)

Tìm kiếm sản phẩm

b)

Đặt hàng

c)

So sánh giá cả

d)

Thanh toán bằng tiền mặt

4.

Yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất để một doanh nghiệp thành công trong kinh doanh thương mại điện tử?

a)

Trải nghiệm khách hàng tốt

b)

Chi phí marketing thấp

c)

Hệ thống thanh toán an toàn

d)

Sản phẩm đa dạng và độc đáo

5.

So với mô hình B2C, mô hình C2C có ưu điểm nổi bật nào?

a)

Tính cá nhân hóa cao hơn

b)

Quy mô kinh doanh lớn hơn

c)

Chi phí vận hành thấp hơn

d)

Chất lượng sản phẩm đồng đều hơn

6.

Để phân tích sự thành công của một doanh nghiệp thương mại điện tử, nên xem xét các yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến lược marketing, mô hình kinh doanh, công nghệ , dịch vụ khách hàng

b)

Chiến lược marketing,mô hình kinh doanh, công nghệ , dịch vụ khách hàng. Quy mô vốn, số lượng nhân viên, thị phần

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Chất lượng sản phẩm, giá cả cạnh tranh, hình thức thanh toán

7.

Theo bạn, mô hình kinh doanh nào sau đây phù hợp nhất cho việc bán các sản phẩm thủ công mỹ nghệ?

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2G

d)

C2C

8.

Thương mại điện tử có tác động gì đến xã hội?

a)

Giảm khả năng tiếp cận thông tin

b)

Tăng ô nhiễm môi trường

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Giảm cơ hội việc làm

9.

Một trong những lợi ích của TMĐT đối với người tiêu dùng là khả năng mua hàng theo yêu cầu riêng biệt . Điều này có ý nghĩa gì?

a)

Người tiêu dùng không thể thay đổi yêu cầu của mình sau khi đặt hàng

b)

Người tiêu dùng không thể tùy chọn sản phẩm theo yêu cầu

c)

Người tiêu có thể đặt hàng theo các yêu cầu riêng chủa mình mà kp trả thêm phí cao

d)

Người tiêu dùng chỉ có thể mua hàng từ các nhà cung cấp trong

10.

Lý do gì khiến TMĐT vẫn phát triển mặc dù có những trở ngại nhất định?

a)

Chỉ có một số người ít tham gia TMĐT

b)

TMĐT không phát triển mạnh

c)

Các lợi ích của TMĐT vượt trội hơn so với các trở ngại

d)

TMĐT không có trở ngại nào

11.

Tại sao thương mại điện tử giúp giảm chi phí cho doanh nghiệp?

a)

Giảm chi phí thuê mặt bằng

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Giảm chi phí in ấn, giấy tờ

d)

Giảm chi phí quản lý kho hàng

12.

Ưu điểm lớn nhất của thương mại điện tử đối với người tiêu dùng là gì?

a)

So sánh giá dễ dàng

b)

Mua sắm mọi lúc mọi nơi

c)

Không phải lựa chọn sản phẩm

d)

Tiếp cận nhiều sản phẩm hơn

13.

Để khắc phục vấn đề an ninh trong thương mại điện tử, doanh nghiệp cần làm gì?

a)

Tăng cường kiểm tra nhân viên

b)

Sử dụng các hệ thống mã hóa dữ liệu

c)

Xây dựng chính sách bảo mật thông tin

d)

Giáo dục người dùng về an toàn thông tin

14.

Việc cá nhân hóa trong thương mại điện tử có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tăng doanh thu cho doanh nghiệp (2)

b)

(1) (2) đều sai

c)

Tăng trải nghiệm mua sắm cho khách hàng (1)

d)

(1) (2) đều đúng

15.

Tại sao các doanh nghiệp nhỏ và vừa lại có cơ hội phát triển trong môi trường thương mại điện tử?

a)

Linh hoạt thay đổi chiến lược

b)

Khả năng mở rộng quy mô nhanh chóng

c)

Dễ dàng cạnh tranh với các doanh nghiệp lớn

d)

Chi phí tiếp cận thị trường thấp hơn

16.

Mô hình thương mại điện tử B2C có nghĩa là gì?

a)

Doanh nghiệp bán hàng cho doanh nghiệp khác

b)

Doanh nghiệp bán hàng cho người tiêu dùng

c)

Người tiêu dùng bán hàng cho người tiêu dùng khác

d)

Người tiêu dùng bán hàng cho doanh nghiệp

17.

Khái niệm "cá nhân hóa" trong thương mại điện tử có ý nghĩa gì?

a)

Cung cấp sản phẩm,dịch vụ giống nhau cho tất cả khách hàng

b)

Thu nhập thông tin cá nhân của khách hàng

c)

Cung cấp sản phẩm, dịch vụ hợp với nhu cầu và sở thích của từng khách hàng

d)

Tùy chỉnh giao diện wedsite cho từng khách hàng

18.

Yếu tố nào sau đây không phải là rào cản trong việc phát triển thương mại điện tử ở các nước đang phát triển?

a)

Mức độ tin tưởng của người tiêu dùng vào thanh toán trực tuyến còn thấp

b)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

Hạ tầng internet kém phát triển

d)

Sức mua của người dân cao

19.

Trở ngại nào sau đây không phải là vấn đề công nghệ đối với TMĐT?

a)

Thiếu các phần mềm hỗ trợ TMĐT

b)

Thiếu niềm tin vào TMĐT

c)

Thiếu các tiêu chuẩn an ninh

d)

Thiếu cơ sở hạ tầng mạng

20.

Lợi ích lớn nhất mà thương mại điện tử mang lại cho doanh nghiệp là gì?

a)

Giảm chi phí vận hành

b)

Tăng cường tương tác với khách hàng

c)

Xây dựng hình ảnh thương hiệu

d)

Mở rộng thị trường

21.

Một trong những trở ngại lớn nhất của thương mại điện tử là gì?

a)

Chi phí vận hành cao

b)

An ninh mạng

c)

Thiếu chính sách pháp lí rõ ràng

d)

Thiếu hụt nguồn nhân lực

22.

Để thành công trong kinh doanh trực tuyến, doanh nghiệp cần tập trung vào yếu tố nào?

a)

Marketing hiệu quả

b)

Dịch vụ khách hàng tốt

c)

Sản phẩm chất lượng

d)

Tất cả đều đúng

23.

Lợi ích nào sau đây không phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với người tiêu dùng?

a)

Đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt hơn

b)

Tiếp cận sản phẩm đa dạng , phong phú

c)

So sánh giá cả dễ dàng hơn

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí mua sắm

24.

Hãy xác định khái niệm đúng về thương mại điện tử?

a)

Mua bán hàng hóa, dịch vụ thông qua các nền tảng trực tuyến

b)

Toàn bộ các hoạt động kinh doanh được tiến hành bằng các phương tiện điện tử.

c)

Việc sử dụng công nghệ thông tin để thực hiện các giao dịch thương mại.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Tại sao các doanh nghiệp truyền thống thường gặp khó khăn khi chuyển đổi sang mô hình kinh doanh trực tuyến?

a)

Không có kinh nghiệm về công nghệ

b)

Tất cả các yếu tố đều đúng

c)

Thiếu vốn đầu tư

d)

Sức cạnh tranh từ các đối thủ trực tuyến quá lớn

26.

Tại sao việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ lại quan trọng trong thương mại điện tử?

a)

Ngăn chặn hàng nhái, hàng giả

b)

Đảm bảo tính minh bạch của thị trường

c)

Bảo vệ lợi ích của các doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

27.

Yếu tố nào quan trọng nhất để thúc đẩy sự phát triển của thương mại điện tử ở Việt Nam?

a)

Sự tăng trưởng của tầng lớp người tiêu dùng trẻ.

b)

Khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp nội địa

c)

Hạ tầng công nghệ thông tin được cải thiện

d)

Chính sách hỗ trợ từ nhà nước

28.

Tại sao nhiều người vẫn e ngại khi mua sắm trực tuyến?

a)

Khó kiểm soát thông tin cá nhân

b)

Không muốn chờ đợi giao hàng

c)

Lo ngại về chất lượng sản phẩm

d)

Sợ bị lừa đảo

29.

Thương mại điện tử trợ giúp người dùng như thế nào?

a)

Giảm cơ hội tiếp cận sản phẩm thông tin.

b)

Mua sắm dễ dàng và thuận lợi hơn.

c)

Tăng chi phí mua sắm.

d)

Giảm thiểu sự lựa chọn của sản phẩm.

30.

Thương mại điện tử ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?

a)

Tăng cường cạnh tranh.

b)

Mở rộng thị trường.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Giảm chi phí hoạt động.

31.

Giả sử bạn là một doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến, bạn sẽ áp dụng các quy định pháp luật nào để đảm bảo rằng các giao dịch của bạn trên môi trường mạng là hợp pháp và an toàn?

a)

Áp dụng Luật Thương mại, Luật Giao dịch điện tử, và bảo mật dữ liệu số để đảm bảo an toàn và tính pháp lý của các giao dịch

b)

Chỉ áp dụng các quy định về thuế và bảo vệ người tiêu dung

c)

Cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng và bỏ qua các yêu cầu pháp lý

d)

Đảm bảo các giao dịch chỉ thực hiện qua điện thoại

32.

Một trong các yếu tố ảnh hưởng đến TMÐT là gì?

a)

Không có các dịch vụ chăm sóc khách hàng

b)

Hệ thống pháp lý không rõ ràng

c)

Hệ thống giao thông vận tải phát triển

d)

Thiếu sự phát triển của các dịch vụ internet

33.

Tại sao cơ sở hạ tầng vật chất và kỹ thuật lại quan trọng đối với TMĐT?

a)

Vì nó chỉ hỗ trợ các dịch vụ khách hàng trực tuyến

b)

Vì nó giúp tăng cường hoạt động marketing cho doanh nghiệp

c)

Vì nó đảm bảo việc thực hiện các giao dịch TMÐT diễn ra nhanh chóng và hiệu quả

d)

Vì nó giảm chi phí sản xuất cho doanh nghiệp

34.

Theo Anh/chị, vai trò của chính phủ trong việc tạo lập môi trường kinh tế - xã hội cho TMÐT là gì?

a)

xây dựng chiến lược và ban hành chính sách hợp lý để hỗ trợ TMÐT

b)

Giới hạn các dịch vụ TMÐT

c)

Chỉ tập trung vào quảng cáo sán phẩm cho doanh nghiệp

d)

Tăng cường các hoạt động bán hàng tại các cửa hàng vật lý

35.

Hạ tầng pháp luật trong thương mại điện tử có vai trò gì?

a)

Đảm bảo rằng các sản phẩm bán qua Internet đều miễn thuế

b)

Tạo ra môi trường kinh doanh ổn định và bảo vệ quyền lợi của các bên tham gia

c)

Xác định các yếu tố về chiến lược marketing cho doanh nghiệp

d)

Giới hạn sự phát triển của các sàn TMDT

36.

Hạ tầng pháp luật giúp đảm bảo môi trường kinh doanh ổn định trong TMÐT bằng cách nào?

a)

Cung cấp các quy định về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và ngăn chặn gian lận

b)

Chỉ bảo vệ quyền lợi của các nhà cung cấp

c)

Đảm bảo rằng tất cả các doanh nghiệp bán hàng qua Internet đều phải thu thuể

d)

Giới hạn các mô hình kinh doanh trực tuyến

37.

Chức năng của chữ ký điện tử trong giao dịch điện tử là gì?

a)

Thay thế các hình thức thanh toán trực tuyến

b)

Đảm bảo tính bảo mật của sản phẩm trong giao dịch

c)

Xác thực tính toàn vẹn của thông điệp và xác định người ký

d)

Giúp khách hàng mua hàng trực tuyến

38.

Việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong TMÐT có tác dụng gì đối với người tiêu dùng?

a)

Giảm giá thành sản phẩm

b)

Giới hạn sự phát triển của các sản phẩm sáng tạo

c)

Hạn chế sự đồi mới trong các giao dịch

d)

Tăng cường niềm tin vào sản phẩm chính hãng và đảm bảo chất lượng

39.

Tại sao các doanh nghiệp cần tuân thủ các quy định về sở hữu trí tuệ trong TMDT?

a)

Để giảm thiểu các chi phí quảng cáo

b)

Để tăng nhanh số lượng sản phẩm trên thị trường

c)

Để ngăn chặn các hành vi sao chép, giả và bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp

d)

Để giảm chi phí sản xuất sản phẩm

40.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc cơ sở ha tầng kinh tế- xã hội của thương mại điện tử?

a)

Hệ thống giao thông vận tải.

b)

Nguồn nhân lực nông nghiệp.

c)

Cơ sở vật chất kho bẫi hiện đại.

d)

Hệ thống thanh toán điện tử.

41.

Một trong những yêu cầu tối thiểu mà phần mềm TMÐT cần có để hoạt động hiệu quả là:

a)

Trưng bày catalog sản phẩm, tính năng giỏ mua hàng và xử lý giao dịch.

b)

Quản lý tất cả các giao dịch tài chính trong doanh nghiệp.

c)

Tính năng quản lý nhân sự cho cửa hang trực tuyến.

d)

Hệ thống quản lý bán hàng ngoại tuyến.

42.

Khi một doanh nghiệp quyết định sử dụng phần mềm TMÐT để xây dựng cửa hàng trực tuyến, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến quyết định lựa chọn phần mềm?

a)

Các hệ thống phần mềm không liên quan đến thương mại điện tử.

b)

Mô hình kinh doanh offline của doanh nghiệp.

c)

số lượng nhân viên cần tuyển dụng.

d)

Ngân sách của doanh nghiệp và quy mô cửa hàng trực tuyến.

43.

Giả sử bạn đang xây dựng một cửa hàng trực tuyến cho doanh nghiệp vừa và nhỏ. Doanh nghiệp này dự kiến sẽ có từ 50 đến 100 mặt hàng và giao dịch hàng ngày khá thường xuyên. Dựa vào yêu cầu của doanh nghiệp, bạn sẽ chọn phần mềm TMÐT nào dưới đây và lý do tại sao?

a)

Phần mềm TMÐT cỡ trung vì cung cấp nhiều tính năng tùy chinh và khả năng xử lý giao dịch tốt.

b)

Phần mềm TMÐT Cỡ lớn vì có khả năng xử lý giao dịch quy mô lớn và tích hợp nhiều hệ thống phức tạp.

c)

Phần mềm TMÐT cơ bản vì chi phí thấp và dễ triển khai.

d)

Sử dụng phần mềm TMÐT miễn phí, không cần đăng ký để tiết kiệm chi phí.

44.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của cơ sở hạ tầng kỹ thuật cho thương mại điện tử?

a)

Chi phí đầu tư ban đầu cao

b)

Có thời gian tồn tại lâu dài

c)

Dễ dàng thay thế các thành phần

d)

Có tính phụ thuộc lẫn nhau giữa các thành phần

45.

Kết cấu hạ tầng kỹ thuật CNTT-TT cho thương mại điện tử bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Chi bao gồm mạng Internet.

b)

chỉ bao gồm các mạng truyền thông.

c)

Bao gồm các mạng truyền thông, máy tính, cơ sở dữ liệu và các dịch vụ liên quan.

d)

Chỉ bao gồm các máy tính và phần mềm.

46.

Một yếu tố quan trọng trong việc đảm bảo các hành vi thương mại dựa trên cơ sở vật chất, kỹ thuật là gì?

a)

Xây dựng các cửa hàng vật lý

b)

Cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng trực tuyến

c)

Phát triển công nghệ thanh toán điện tử

d)

Phát triển các quảng cáo truyền thống

47.

Cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội phải đáp ứng điều kiện gì để đảm bảo TMÐT phát triển?

a)

Cung cấp hệ thống giao thông vận tải, kho bãi hiện đại, và thanh toán điện tử an toàn

b)

Chỉ có hệ thống vận chuyển tốt

c)

Phải có các dịch vụ chăm sóc khách hàng miễn phí

d)

Phải có các cửa hàng vật lý lớn

48.

Quy định pháp luật về chữ ký điện tử và bảo mật dữ liệu số tại Việt Nam đã được quy định trong văn bản nào?

a)

Luật Sở hữu trí tuệ

b)

Nghị định 52/2013/NÐ-CP

c)

Luật Giao dịch điện tử và Nghị định 130/2018/ND-CP

d)

Luật Thương mại

49.

Một đặc điểm nổi bật của cơ sở hạ tầng pháp luật thương mại điện tử là gi?

a)

Hỗ trợ giảm chi phí vận hành cho doanh nghiệp.

b)

Tăng khả năng tiếp cận khách hàng toàn cầu.

c)

Đảm bảo môi trường kinh doanh trực tuyến minh bạch và an toàn.

d)

Đảm bảo tốc độ xử lý giao dịch nhanh chóng

50.

Trong Thương mại điện tử, úng dụng nào sau đây giúp người dùng gửi thông điệp điện tử giữa các hệ thống, phục vụ cho việc trao đổi thông tin trong giao dịch?

a)

Mạng thông tin toàn cầu (Www)

b)

Truyền/nhận tập tin

c)

Thông điệp điện tử

d)

Trình duyệt Web

51.

Đâu là đáp án đúng về đặc điểm của phần mềm ứng dụng trong TMÐT?

a)

Được thiết kế chủ yếu để phục vụ cho các hệ thống B2B.

b)

Cung cấp đầy đủ các công cụ quản lý tồn kho và kế hoạch hóa nguồn lực.

c)

Thường có chi phí thấp và dễ dàng triển khai cho các cửa hàng trực tuyến

d)

Được sử dụng cho các doanh nghiệp lớn vs lượng giao dịch

52.

Hạ tầng kinh tế - xã hội của TMÐT bao gồm các yếu tố nào?

a)

Các yếu tố kinh tế và xã hội hỗ trợ môi trường phát triển TMÐT

b)

Các yếu tố chỉ liên quan đến chính phủ

c)

Các yếu tố chỉ liên quan đến doanh nghiệp

d)

Chỉ có yếu tố kinh tế

53.

Đâu là đáp án đúng về đặc điểm của phần mềm ứng dụng trong TMÐT?

a)

Được thiết kế chủ yếu để phục vụ cho các hệ thống B2B.

b)

Cung cấp đầy đủ các công cụ quản lý tồn kho và kế hoạch hóa nguồn lực.

c)

Thường có chi phí thấp và dễ dàng triển khai cho các cửa hàng trực tuyến nhỏ.

d)

Được sử dụng cho các doanh nghiệp lớn với lượng giao dịch cao.

54.

Tại sao bảo mật dữ liệu lại quan trọng trong thương mại điện tử

a)

Tăng số lượng người tiêu dùng tham gia vào các giao dịch

b)

Giảm thiểu chi phí trong giao dịch

c)

Đảm bảo an toàn cho thông tin cá nhân và ngăn chặn gian lận

d)

Đảm bảo tốc độ truyền tải thông tin

55.

Khi một doanh nghiệp quyết định sử dụng phần mềm TMÐT để xây dựng cửa hàng trực tuyến, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến quyết định lựa chọn phần mềm?

a)

Các hệ thống phần mềm không liên quan đến thương mại điện tử.

b)

Mô hình kinh doanh offline của doanh nghiệp.

c)

Ngân sách của doanh nghiệp và quy mô cửa hàng trực tuyến.

d)

Số lượng nhân viên cần tuyển dụng

56.

Một trong những yếu tố cơ sở hạ tầng quan trọng giúp TMÐT phát triển là gì?

a)

Các cửa hàng vật lý truyền thống

b)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp

c)

Quản lý tài chính quốc gia.

d)

Hệ thống mạng internet và thanh toán điện tử

57.

Chữ ký điện tử trong giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với chữ ký tay trong điều kiện nào?

a)

Khi người ký chứng thực giao dịch.

b)

Khi được sử dụng trong các giao dịch tài chính

c)

Khi người ký chấp nhận các điều khoản của giao dịch

d)

Khi có sự xác thực từ cơ quan nhà nước có thẩm quyền

58.

Việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong thương mại điện tử giúp ngăn chặn hành vi nào?

a)

Tăng số lượng sản phẩm bán ra

b)

Tăng lượng người dùng tham gia vào sàn giao dịch

c)

Sao chép nội dung và giả mạo thương hiệu

d)

Tăng cường các chương trình khuyến mãi trực tuyến

59.

Kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong TMÐT bao gồm các hệ thống nào?

a)

Các hệ thống đường xá, cảng đường thủy, và mạng lưới điện

b)

Các phần mềm điện toán

c)

Các công cụ quản lý thông tin

d)

Chỉ các hệ thống viễn thông

60.

Cơ sở hạ tầng vật chất, kỹ thuật trong TMÐT bao gồm yếu tố nào?

a)

Quản lý tài chính của các công ty

b)

Hệ thống giao thông vận tải, cơ sở vật chất kho bāi, và thanh toán điện tử

c)

Chỉ có dịch vụ chăm sóc khách hàng

d)

Chỉ có hệ thống máy tính

61.

Phạm vi hoạt động của thị trường điện tử thường là:

a)

Trong một khu phố.

b)

Trong một khu vực cụ thể.

c)

Trong một quốc gia.

d)

Toàn cầu.

62.

Yếu tố nào sau đây thể hiện tính kết nối của thị trường điện tử?

a)

Kết nối trực tiếp giữa người mua và người bản thông qua giao dịch mặt đối mặt.

b)

Kết nối khách hàng với các trung tâm thương mại qua giao dịch truyền thống.

c)

Kết nối người mua và người bán trên phạm vi toàn cầu thông qua internet.

d)

Kết nối người tiêu dùng với cửa hàng bán lẻ trong khu vực địa lý cụ thể.

63.

Thị trường điện tử khác biệt thị trường truyền thống ở điểm nào?

a)

Chi phí giao dịch cao hơn.

b)

Phụ thuộc vào địa điểm cố định.

c)

Giao dịch chỉ trong giờ hành chính.

d)

Hoạt động trên nền tảng trực tuyến và phi tâp trung

64.

Thị trường điện tử khác biệt thị trường truyền thống ở điểm nào?

a)

Chi phí giao dịch cao hơn.

b)

Phụ thuộc vào địa điểm cố định.

c)

Giao dịch chỉ trong giờ hành chính.

d)

Hoạt động trên nền tảng trực tuyến và phi tập trung.

65.

Đặc điểm "tính tức thời" của thị trường điện tử mang lại lợi ích gì?

a)

Tăng chi phí vận hành.

b)

Giới hạn thời gian mua sắm.

c)

Cho phép giao dịch nhanh chóng và thuận tiện.

d)

Giảm khả năng mở rộng thị trường.

66.

Người bán trong thị trường điện tử được xác định là?

a)

Các cá nhân hoặc tổ chức cung cấp sản phẩm/dịch vụ trực tuyến.

b)

Các trung tâm thương mại lớn.

c)

Các công ty logistics.

d)

Các siêu thị vật lý.

67.

Vai trò của các bên trung gian trong thị trường điện tử là gì?

a)

Đảm bảo sản phẩm được phân phối nội địa

b)

Cung cấp dịch vụ logistics độc quyền.

c)

Là người bán chính trong thị trường.

d)

Hỗ trợ giao dịch giữa người mua và người bán

68.

Công nghệ Big Data hỗ trợ TMĐT bằng cách nào?

a)

Giảm số lượng giao dịch.

b)

Hạn chế khả năng mở rộng.

c)

Tăng chi phí quản lý dữ liệu.

d)

Phân tích hành vi người dùng và tối ưu hóa chiến lược kinh doanh.

69.

Nền tảng nào tập trung vào phân khúc C2C?

a)

VNPost.

b)

Amazon.

c)

Shopee.

d)

DHL.

70.

Dịch vụ nào sau đây cung cấp giao hàng nhanh trong ngày?

a)

Shopee Mall.

b)

TikiNOW.

c)

VNPost Standard.

d)

Giao Hàng Chậm.

71.

Phương pháp nào sau đây là một dạng nghiên cứu sơ cấp?

a)

Sử dụng báo cáo thị trường.

b)

Khảo sát trực tuyến.

c)

Sử dụng dữ liệu thống kê chính phủ.

d)

Phân tích từ dữ liệu công bố.

72.

Công cụ nào không dùng để phân tích hành vì người dùng trực tuyến?

a)

CRM.

b)

Báo cáo thị trường.

c)

Google Analytics.

d)

Big Data.

73.

Tại sao nghiên cứu sơ cấp thường tốn kém hơn nghiên cứu thứ cấp?

a)

Vì không thể sử dụng dữ liệu sẵn có.

b)

Vì cần tổ chức khảo sát hoặc phỏng vấn trực tiếp.

c)

Vì phải mua báo cáo thị trường.

d)

Vì khó thu thập thông tin.

74.

Google Analytics giúp gì trong việc nghiên cứu thị trường?

a)

Thu thập dữ liệu từ báo cáo thị trường.

b)

Lưu trữ dữ liệu khách hàng.

c)

Quản lý giao nhận hàng hóa.

d)

Theo dõi hành vi người dùng trên website.

75.

Cá nhân hóa trải nghiệm người dùng dựa trên phân tích nào?

a)

Phân tích đối thủ cạnh tranh.

b)

Báo cáo từ tổ chức nghiên cứu.

c)

Hành vi trực tuyến của khách hàng.

d)

Thống kê của chính phủ

76.

Doanh nghiệp của bạn muốn mở rộng sang thị trường quốc tế, hãy chọn một phương pháp nghiên cứu phù hợp nhất:

a)

Phân tích hành vi khách hàng nội địa.

b)

Nghiên cứu sơ cấp.

c)

Sử dụng mô hình logistic mới.

d)

Nghiên cứu thứ cấp.

77.

Hãy chọn nền tảng TMĐT phù hợp nhất để kinh doanh hàng handmade

a)

Lazada.

b)

Tiki.

c)

Amazon.

d)

Shopee.

78.

Tại sao Logistics lại quan trọng trong thương mại điện tử?

a)

Đẩy mạnh chi phí vận chuyển quốc tế.

b)

Giảm trải nghiệm khách hàng.

c)

Hạn chế khả năng tiếp cận thị trường.

d)

Đảm bảo giao nhận hàng hóa hiệu quả và đúng hạn

79.

Mô hình logistics "Last-Mile Delivery" được thiết kế để làm gì?

a)

Tích hợp các dịch vụ thanh toán.

b)

Chuyển hàng hóa từ kho đến tay khách hàng.

c)

Giảm chi phí vận hành.

d)

Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu.

80.

Nghiên cứu thứ cấp phù hợp với tình huống nào?

a)

Đánh giá sản phẩm mới.

b)

Muốn thu thập dữ liệu cá nhân hóa.

c)

Doanh nghiệp cần dữ liệu tổng quan về ngành.

d)

Cần phản hồi từ khách hàng mục tiêu.

81.

Điểm yếu lớn nhất của thị trường điện tử là gì?

a)

Phụ thuộc vào internet và công nghệ

b)

Không khả thi về chi phí

c)

Phạm vi giới hạn

d)

Không có tính minh bạch

82.

Tại sao thị trường thương mại điện tử có tính minh bạch cao hơn so với thị trường truyền thống?

a)

Vì giao dịch không cầ sử dụng internet

b)

Vì người bán kiểm soát thông tin tốt hơn

c)

Vì thông tin giá cả và đánh giá sản phẩm công khai

d)

Vì không có đánh giá từ khách hàng

83.

Nền tảng nào sau đây không phải là nền tảng thương mại điện tử?

a)

Shopee

b)

Tiki

c)

Giao hàng nhanh

d)

Lazada

84.

Vai trò chính của hệ thống thanh toán điện tử là gì?

a)

Đảm bảo giao dịch nhanh chóng và an toàn

b)

Cung cấp thông tin về sản phẩm

c)

Phân phối sản phẩm

d)

Hỗ trợ lưu trữ hàng hóa

85.

Nghiên cứu sơ cấp thông tin gì?

a)

Dữ liệu cập nhật và chính xác từ thị trường mục tiêu

b)

Dữ liệu lịch sử và khái quát

c)

Thống kê từ tổ chức chính phủ

d)

Thông tin từ các nhà nghiên cứu học thuật

86.

Ưu điểm lớn nhất của nghiên cứu sơ cấp là gì?

a)

Tiết kiệm chi phí nghiên cứu

b)

Cung cấp dữ liệu sát với thị trường hiện tại

c)

Không cần tổ chức khảo sát

d)

Sử dụng thông tin tổng quát

87.

CRM giúp doanh nghiệp như thế nào trong nghiên cứu thị trường?

a)

Tăng tốc độ giao hàng

b)

Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu

c)

Phân tích thông tin khách hàng để đưa ra chiến lược cá nhân hóa

d)

Giảm chi phí quảng cáo

88.

Đặc điểm nào sau đây giúp thị trường điện tử tối ưu hóa chi phí?

a)

Sử dụng nhiều địa điểm giao dịch.

b)

Phụ thuộc vào giấy tờ thủ công.

c)

Đòi hỏi đội ngũ nhân viên đông đảo.

d)

Sử dụng công nghệ số hiện đại.

89.

Một trong những đặc điểm của thị trường điện tử là:

a)

Chỉ giao dịch trong giờ hành chính.

b)

Giao dịch 24/7 và không bị giới hạn bởi thời gian.

c)

Hạn chế trong phạm vi địa lý.

d)

Giao dịch qua trung gian vật lý.

90.

Nền tảng nào sau đây không phải là nền tảng TMĐT?

a)

Lazada.

b)

Tiki.

c)

Shopee.

d)

Giao Hàng Nhanh

91.

Thị trường điện từ là gì?

a)

Nơi diễn ra các giao dịch thương mại trực tiếp giữa người mua và người bán

b)

Một nền tảng trực tuyến nơi hàng hóa và dịch vụ được mua bán thông qua internet

c)

Một trung tâm thương mại truyền thống nhưng có ứng dụng công nghệ

d)

Hệ thống cửa hàng vật lý kết hợp với website bán hàng

92.

Yếu tố nào quan trọng nhất để một thị trường điện tử phát triển bền vững?

a)

Số lượng người bán tham gia

b)

Hệ thống bảo mật và niềm tin của khách hàng

c)

Chi phí vận hành thấp

d)

Số lượng quảng cáo hiển thị trên nền tảng

93.

Khái niệm kế hoạch kinh doanh trong TMĐT là gì?

a)

Một phương pháp quản lý nguồn lực

b)

Một hệ thống các quy trình nội bộ

c)

Một kế hoạch tài chính của doanh nghiệp

d)

Một bản mô tả các yếu tố kinh doanh và vai trò của chúng

94.

Mục tiêu chính của kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Tăng cường hợp tác quốc tế

b)

Đáp ứng nhu cầu của khách hàng và tạo ra giá trị

c)

Tăng trưởng doanh số bán hàng

d)

Giảm thiểu chi phí vận hành

95.

Kế hoạch kinh doanh có liên quan chặt chẽ nhất đến yếu tố nào sau đây?

a)

Kế hoạch tài chính

b)

Chiến lược marketing

c)

Mục tiêu giá trị và doanh thu

d)

Phương thức bán hàng

96.

Mục tiêu của kế hoạch kinh doanh TMĐT là gì?

a)

Mở rộng quy mô sản xuất

b)

Giảm chi phí đầu tư

c)

Liên kết mục tiêu dự án với chiến lược kinh doanh tổng thể

d)

Hỗ trợ tuyển dụng nhân viên giỏi

97.

Tại sao lập kế hoạch kinh doanh được coi là bước quan trọng nhất trong TMĐT?

a)

Vì nó thúc đẩy hoạt động kinh doanh quốc tế

b)

Vì nó đảm bảo tính khả thi và bền vững của dự án

c)

Vì nó hỗ trợ xây dựng đội ngũ nhân sự mạnh

d)

Vì nó tăng cường năng lực cạnh tranh nội bộ

98.

Điểm khác biệt chính của kế hoạch kinh doanh TMĐT so với truyền thống là gì?

a)

Có nhiều nhân viên hơn.

b)

Sử dụng các công cụ marketing truyền thống

c)

Có khả năng xác định nhóm khách hàng mục tiêu.

d)

Xây dựng các chiến lược kinh doanh, chiến dịch Marketing trên nền tảng số.

99.

Mô hình doanh thu nào sau đây thuộc TMĐT?

a)

Mô hình doanh thu từ lợi nhuận tái đầu tư

b)

Mô hình doanh thu quảng cáo

c)

Mô hình doanh thu từ khoản vay ngân hàng

d)

Không có đáp án đúng

100.

Câu hỏi then chốt khi xác định nhân tố "Lợi thế cạnh tranh" trong kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Sản phẩm nào mang lại giá trị cá biệt hóa?

b)

Doanh nghiệp cần bao nhiêu vốn đầu tư?

c)

Đội ngũ nhân sự của doanh nghiệp gồm bao nhiêu người?

d)

Thị trường cần bao nhiêu thời gian để thâm nhập?

101.

Tại sao mục tiêu giá trị là yếu tố cốt lõi của kế hoạch kinh doanh?

a)

Vì nó tăng cường khả năng quản lý tài chính

b)

Vì nó tạo ra nguồn thu nhập chính cho doanh nghiệp

c)

Vì nó nâng cao uy tín doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

d)

Vì nó định nghĩa rõ ràng lý do khách hàng lựa chọn doanh nghiệp

102.

Mô hình doanh thu quảng cáo mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?

a)

Tăng doanh thu từ việc bán hàng trực tiếp

b)

Đáp ứng nhu cầu cá biệt hóa sản phẩm của khách hàng

c)

Thu phí từ các đối tác quảng cáo trên nền tảng trực tuyến

d)

Tăng chi phí quản lý nội bộ

103.

Tại sao môi trường cạnh tranh là một yếu tố quan trọng trong TMĐT?

a)

Vì nó giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí sản xuất

b)

Vì nó xác định vị trí doanh nghiệp trên thị trường

c)

Vì nó giúp dự đoán nhu cầu của khách hàng tiềm

d)

Vì nó tăng khả năng huy động vốn từ bên ngoài

104.

Điều gì tạo nên một kế hoạch kinh doanh hiệu quả trong TMĐT?

a)

Tăng cường năng lực quản lý đội ngũ nhân sự

b)

Hạn chế tối đa các khoản đầu tư ban đầu

c)

Phối hợp các yếu tố thị trường và chiến lược doanh thu

d)

Tăng cường hợp tác với các cơ quan chính phủ

105.

Tại sao mục tiêu giá trị là yếu tố cốt lõi trong việc xây dựng kế hoạch kinh doanh?

a)

Vì nó xác định cụ thể lý do vì sao khách hàng chọn sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp

b)

Vì nó giúp tối ưu hóa các quy trình nội bộ của doanh nghiệp

c)

Vì nó xác định cách doanh nghiệp thâm nhập thị trường mới

d)

Vì nó giảm chi phí quản lý nhân sự

106.

Làm thế nào doanh nghiệp có thể tạo lợi thế cạnh tranh lâu dài trên thị trường?

a)

Bằng cách hợp tác với đối thủ để chia sẻ lợi nhuận

b)

Bằng cách giảm giá sản phẩm liên tục

c)

Bằng cách tăng số lượng sản phẩm bán ra trong ngắn hạn

d)

Bằng cách phát triển các yếu tố không thể sao chép, như bằng sáng chế hoặc nhãn hiệu độc quyền

107.

Giả sử trong tương lai Anh/chị là nhà quản trị doanh nghiệp TMĐT, Anh/chị sẽ xây dựng kế hoạch kinh doanh như thế nào để tối ưu hóa lợi nhuận?

a)

Tăng giá bán sản phẩm trên các nền tảng trực tuyến, tìm kiếm những nguồn hàng rẻ nhất để bán với giá tối ưu nhất.

b)

Hạn chế đầu tư vào dịch vụ khách hàng và cá nhân hoá vì quá tốn kém.

c)

Giảm chi phí vận chuyển bằng cách hợp tác với các công ty logistics giá rẻ

d)

Áp dụng mô hình bán hàng kết hợp quảng cáo trực tuyến, tích hợp các công cụ như chatbot, Al trong quá trình bán hàng và chăm sóc khách hàng sau mua.

108.

Nhân tố Mục tiêu giá trị của doanh nghiệp trong kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu khách hàng và tạo ra sự khác biệt

b)

Tìm hiểu đối thủ cạnh tranh

c)

Tăng cường khả năng tiếp cận thị trường

d)

Phân khúc khách hàng

109.

Một trong các bước lập kế hoạch kinh doanh TMĐT là gì?

a)

Tìm kiếm khách hàng tiềm năng

b)

Xây dựng quy trình vận hành nhân sự

c)

Tính toán lợi ích và chi phí dự án TMĐT

d)

Đánh giá chất lượng sản phẩm

110.

Làm thế nào để kế hoạch doanh thu góp phần vào sự thành công của doanh nghiệp?

a)

Giúp doanh nghiệp phân tích hành vi đối thủ

b)

Tối ưu hóa các nguồn thu nhập và lợi nhuận từ các hoạt động kinh doanh

c)

Đưa ra các phương án quảng cáo trực tuyến

d)

Nâng cao khả năng vận hành hệ thống công nghệ

111.

Hãy xác định câu hỏi then chốt khi phân tích yếu tố Cơ hội thị trường?

a)

Đối thủ cạnh tranh chính của doanh nghiệp là ai?

b)

Tại sao khách hàng lựa chọn doanh nghiệp?

c)

Kế hoạch phát triển đội ngũ nhân sự là gì?

d)

Thị trường mà doanh nghiệp phục vụ là gì?

112.

Kế hoạch kinh doanh có vai trò gì trong việc xác định lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp?

a)

Tạo ra sự khác biệt về giá trị và dịch vụ so với đối thủ

b)

Đưa ra các quyết định đầu tư

c)

Giúp tăng cường sự trung thành của khách hàng

d)

Tăng cường hiệu quả quản lý nội bộ doanh nghiệp

113.

Khi một doanh nghiệp phát triển chiến lược thị trường, yếu tố quan trọng cần xem xét là gì?

a)

Tăng cường hợp tác với các nhà cung cấp dịch vụ vận chuyển

b)

Phân tích mức giá của các đối thủ cạnh tranh

c)

Xây dựng đội ngũ nhân sự chuyên môn cao

d)

Đưa sản phẩm/dịch vụ đến đúng khách hàng tiềm năng

114.

Đối thủ cạnh tranh gián tiếp là ai?

a)

Các nhà đầu tư tài chính cho các doanh nghiệp khác

b)

Các nhà cung cấp nguyên liệu cho doanh nghiệp

c)

Các doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm/dịch vụ tương tự

d)

Các doanh nghiệp hoạt động trên các lĩnh vực khác nhưng có sự cạnh tranh về lợi ích của khách hàng

115.

Làm thế nào để doanh nghiệp xác định được cơ hội thị trường?

a)

Phân tích nhu cầu khách hàng và tiềm năng tài chính

b)

So sánh chi phí sản xuất giữa các ngành

c)

Đo lường lợi nhuận từ các sản phẩm truyền thống

d)

Tìm kiếm đối thủ cạnh tranh gián tiếp

116.

Yếu tố nào trong mô hình kinh doanh giúp doanh nghiệp đánh giá được quy mô và tiềm năng tài chính của thị trường?

a)

Đội ngũ quản trị

b)

Lợi thế cạnh tranh

c)

Cơ hội thị trường

d)

Chiến lược thị trường

117.

Anh/chị hãy cho biết câu hỏi then chốt: "Doanh nghiệp sẽ kiếm tiền như thế nào?" là để xác định yếu tố nào trong xây dựng kế hoạch kinh doanh?

a)

Mục tiêu giá trị

b)

Cơ hội thị trường

c)

Chiến lược tổ chức

d)

Mô hình doanh thu

118.

Vai trò của kế hoạch kinh doanh trong TMĐT là gì?

a)

Đảm bảo sự vận hành hiệu quả của doanh nghiệp

b)

Quyết định tính khả thi và bền vững của dự án

c)

Duy trì sự ổn định tài chính

d)

Tối ưu hóa nguồn nhân lực

119.

Theo Timmers (1999), mô hình kinh doanh là gì?

a)

Một chiến lược quản trị tài nguyên

b)

Một phương thức mở rộng thị trường quốc tế

c)

Một kiến trúc cho dòng hàng hóa, dịch vụ và thông tin

d)

Một kế hoạch quản lý nhân sự

120.

Câu 28: Yếu tố nào trong mô hình kinh doanh giúp doanh nghiệp cách thu hút khách hàng?

a)

A. Mô hình doanh thu

b)

B. Chiến lược thị trường

c)

C. Lợi thế cạnh tranh

d)

D. Cơ hội thị trường

121.

Câu 29: Yếu tố nào sau đây không phải là nhân tố cơ bản trong kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Nghiên cứu thị trường

b)

B. Phân tích cạnh tranh

c)

C. Kế hoạch tài chính

d)

D. Chọn địa điểm du lịch

122.

Câu 30: Kế hoạch kinh doanh cần bao gồm các yếu tố nào để đảm bảo tính khả thi và thành công?

a)

A. Chiến lược sản phẩm, kế hoạch tài chính, và phân tích cạnh tranh

b)

B. Tầm nhìn cá nhân, kế hoạch tài chính, và sở thích cá nhân

c)

C. Chiến lược marketing, lựa chọn nghề nghiệp, và nghiên cứu thị trường

d)

D. Lựa chọn địa điểm làm việc, tầm nhìn cá nhân, và phân tích cạnh tranh