wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY RC- TEST 6

Total questions: 120

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
own working hours
a)
giờ làm việc riêng
b)
xin lỗi vì sự bất tiện
c)
giá bán lẻ ban đầu
d)
xử lý nhanh chóng
2.
standard business hours
a)
giờ làm việc tiêu chuẩn
b)
giờ làm việc riêng
c)
xin lỗi vì sự bất tiện
d)
giá bán lẻ ban đầu
3.
wider areas
a)
khu vực rộng hơn
b)
giờ làm việc tiêu chuẩn
c)
giờ làm việc riêng
d)
xin lỗi vì sự bất tiện
4.
greatly improved
a)
được cải thiện đáng kể
b)
khu vực rộng hơn
c)
giờ làm việc tiêu chuẩn
d)
giờ làm việc riêng
5.
has nominated
a)
đã đề cử
b)
được cải thiện đáng kể
c)
khu vực rộng hơn
d)
giờ làm việc tiêu chuẩn
6.
a two-month delay
a)
sự trì hoãn hai tháng
b)
đã đề cử
c)
được cải thiện đáng kể
d)
khu vực rộng hơn
7.
boost enrollment
a)
thúc đẩy sự đăng ký
b)
sự trì hoãn hai tháng
c)
đã đề cử
d)
được cải thiện đáng kể
8.
register for = sign up = enroll in
a)
đăng ký
b)
thúc đẩy sự đăng ký
c)
sự trì hoãn hai tháng
d)
đã đề cử
9.
allow (sb) to Vo
a)
cho phép ai làm gì
b)
đăng ký
c)
thúc đẩy sự đăng ký
d)
sự trì hoãn hai tháng
10.
increase sales projections
a)
tăng dự báo doanh số
b)
cho phép ai làm gì
c)
đăng ký
d)
thúc đẩy sự đăng ký
11.
in addition to = besides + N/Ving
a)
ngoài ra / thêm vào đó
b)
tăng dự báo doanh số
c)
cho phép ai làm gì
d)
đăng ký
12.
solve the problems
a)
giải quyết các vấn đề
b)
ngoài ra / thêm vào đó
c)
tăng dự báo doanh số
d)
cho phép ai làm gì
13.
friendly staff
a)
nhân vieen thân thiện
b)
giải quyết các vấn đề
c)
ngoài ra / thêm vào đó
d)
tăng dự báo doanh số
14.
regular visitors
a)
khách thường xuyên
b)
nhân vieen thân thiện
c)
giải quyết các vấn đề
d)
ngoài ra / thêm vào đó
15.
work exclusively
a)
làm việc độc quyền
b)
khách thường xuyên
c)
nhân vieen thân thiện
d)
giải quyết các vấn đề
16.
plans to resign
a)
dự định từ chức
b)
làm việc độc quyền
c)
khách thường xuyên
d)
nhân vieen thân thiện
17.
over the summer months
a)
trong suốt những tháng mùa hè ​
b)
dự định từ chức
c)
làm việc độc quyền
d)
khách thường xuyên
18.
clearly visible
a)
rõ ràng dễ thấy
b)
trong suốt những tháng mùa hè ​
c)
dự định từ chức
d)
làm việc độc quyền
19.
however = nonetheless = nevertheless
a)
MĐ, tuy nhiên
b)
rõ ràng dễ thấy
c)
trong suốt những tháng mùa hè ​
d)
dự định từ chức
20.
motivates sb
a)
thúc đẩy ai đó
b)
MĐ, tuy nhiên
c)
rõ ràng dễ thấy
d)
trong suốt những tháng mùa hè ​
21.
work more productively
a)
làm việc hiệu quả hơn
b)
thúc đẩy ai đó
c)
MĐ, tuy nhiên
d)
rõ ràng dễ thấy
22.
clean routinely (frequently = regularly)
a)
vệ sinh thường xuyên
b)
làm việc hiệu quả hơn
c)
thúc đẩy ai đó
d)
MĐ, tuy nhiên
23.
whichever comes first
a)
tùy theo cái nào nào đến trước
b)
vệ sinh thường xuyên
c)
làm việc hiệu quả hơn
d)
thúc đẩy ai đó
24.
risk losing customers
a)
rủi ro mất khách hàng
b)
tùy theo cái nào nào đến trước
c)
vệ sinh thường xuyên
d)
làm việc hiệu quả hơn
25.
attract = draw = appeal to + N người
a)
thu hút ai đó
b)
rủi ro mất khách hàng
c)
tùy theo cái nào nào đến trước
d)
vệ sinh thường xuyên
26.
evenly = equally
a)
ngang bằng nhau
b)
thu hút ai đó
c)
rủi ro mất khách hàng
d)
tùy theo cái nào nào đến trước
27.
address some inquiries
a)
giải quyết các yêu cầu
b)
ngang bằng nhau
c)
thu hút ai đó
d)
rủi ro mất khách hàng
28.
form a committee
a)
thành lập ủy ban
b)
giải quyết các yêu cầu
c)
ngang bằng nhau
d)
thu hút ai đó
29.
in case = in the event + MĐ
a)
trong trường hợp
b)
thành lập ủy ban
c)
giải quyết các yêu cầu
d)
ngang bằng nhau
30.
tenants
a)
người thuê nhà
b)
trong trường hợp
c)
thành lập ủy ban
d)
giải quyết các yêu cầu
31.
considerable impact
a)
tác động đáng kể
b)
người thuê nhà
c)
trong trường hợp
d)
thành lập ủy ban
32.
best sellers
a)
sách bán chạy nhất
b)
tác động đáng kể
c)
người thuê nhà
d)
trong trường hợp
33.
consume undercooked meat
a)
tiêu thụ thịt chưa nấu chín
b)
sách bán chạy nhất
c)
tác động đáng kể
d)
người thuê nhà
34.
none of the sth
a)
không có cái gì
b)
tiêu thụ thịt chưa nấu chín
c)
sách bán chạy nhất
d)
tác động đáng kể
35.
allocated budget
a)
ngân sách được phân bổ ​
b)
không có cái gì
c)
tiêu thụ thịt chưa nấu chín
d)
sách bán chạy nhất
36.
qualified instructors
a)
giảng viên có chuyên môn
b)
ngân sách được phân bổ ​
c)
không có cái gì
d)
tiêu thụ thịt chưa nấu chín
37.
set goals and overcome challenges
a)
đặt mục tiêu và vượt qua thử thách
b)
giảng viên có chuyên môn
c)
ngân sách được phân bổ ​
d)
không có cái gì
38.
develop your own identity
a)
phát triển bản sắc riêng
b)
đặt mục tiêu và vượt qua thử thách
c)
giảng viên có chuyên môn
d)
ngân sách được phân bổ ​
39.
with that in mind
a)
với điều đó trong suy nghĩ
b)
phát triển bản sắc riêng
c)
đặt mục tiêu và vượt qua thử thách
d)
giảng viên có chuyên môn
40.
schedule an appointment
a)
lên lịch một cuộc hẹn
b)
với điều đó trong suy nghĩ
c)
phát triển bản sắc riêng
d)
đặt mục tiêu và vượt qua thử thách
41.
packing materials
a)
vật liệu đóng gói
b)
lên lịch một cuộc hẹn
c)
với điều đó trong suy nghĩ
d)
phát triển bản sắc riêng
42.
process a request
a)
xử lý một yêu cầu
b)
vật liệu đóng gói
c)
lên lịch một cuộc hẹn
d)
với điều đó trong suy nghĩ
43.
upon checkout
a)
ngay khi thanh toán ​
b)
xử lý một yêu cầu
c)
vật liệu đóng gói
d)
lên lịch một cuộc hẹn
44.
thermometer
a)
nhiệt kế
b)
ngay khi thanh toán ​
c)
xử lý một yêu cầu
d)
vật liệu đóng gói
45.
ranges from...to
a)
dao động từ...tới
b)
nhiệt kế
c)
ngay khi thanh toán ​
d)
xử lý một yêu cầu
46.
placement
a)
vị trí đặt
b)
dao động từ...tới
c)
nhiệt kế
d)
ngay khi thanh toán ​
47.
secret-question
a)
câu hỏi bí mật
b)
vị trí đặt
c)
dao động từ...tới
d)
nhiệt kế
48.
password recovery
a)
khôi phục mật khẩu
b)
câu hỏi bí mật
c)
vị trí đặt
d)
dao động từ...tới
49.
account representative
a)
người đại diện tài khoản
b)
khôi phục mật khẩu
c)
câu hỏi bí mật
d)
vị trí đặt
50.
secure process
a)
quy trình bảo mật
b)
người đại diện tài khoản
c)
khôi phục mật khẩu
d)
câu hỏi bí mật
51.
two-step verification
a)
xác minh hai bước
b)
quy trình bảo mật
c)
người đại diện tài khoản
d)
khôi phục mật khẩu
52.
set up an appointment
a)
đặt lịch hẹn
b)
xác minh hai bước
c)
quy trình bảo mật
d)
người đại diện tài khoản
53.
install/ set up a modem
a)
lắp đặt modem
b)
đặt lịch hẹn
c)
xác minh hai bước
d)
quy trình bảo mật
54.
entry-level job
a)
công việc cấp đầu vào
b)
lắp đặt modem
c)
đặt lịch hẹn
d)
xác minh hai bước
55.
job announcements
a)
thông báo tuyển dụng
b)
công việc cấp đầu vào
c)
lắp đặt modem
d)
đặt lịch hẹn
56.
professional organizations
a)
tổ chức chuyên nghiệp
b)
thông báo tuyển dụng
c)
công việc cấp đầu vào
d)
lắp đặt modem
57.
job candidates
a)
ứng viên tìm việc
b)
tổ chức chuyên nghiệp
c)
thông báo tuyển dụng
d)
công việc cấp đầu vào
58.
effectively communicate
a)
giao tiếp hiệu quả
b)
ứng viên tìm việc
c)
tổ chức chuyên nghiệp
d)
thông báo tuyển dụng
59.
interview rules
a)
quy tắc phỏng vấn
b)
giao tiếp hiệu quả
c)
ứng viên tìm việc
d)
tổ chức chuyên nghiệp
60.
mock interviews
a)
buổi phỏng vấn giả
b)
quy tắc phỏng vấn
c)
giao tiếp hiệu quả
d)
ứng viên tìm việc
61.
virtual events
a)
sự kiện trực tuyến (ảo)
b)
buổi phỏng vấn giả
c)
quy tắc phỏng vấn
d)
giao tiếp hiệu quả
62.
career-assistance services
a)
dịch vụ hỗ trợ nghề nghiệp
b)
sự kiện trực tuyến (ảo)
c)
buổi phỏng vấn giả
d)
quy tắc phỏng vấn
63.
residential developments
a)
sự phát triển khu dân cư
b)
dịch vụ hỗ trợ nghề nghiệp
c)
sự kiện trực tuyến (ảo)
d)
buổi phỏng vấn giả
64.
small-town charm
a)
nét quyến rũ của thị trấn nhỏ
b)
sự phát triển khu dân cư
c)
dịch vụ hỗ trợ nghề nghiệp
d)
sự kiện trực tuyến (ảo)
65.
a very attractive place
a)
một nơi sống rất hấp dẫn
b)
nét quyến rũ của thị trấn nhỏ
c)
sự phát triển khu dân cư
d)
dịch vụ hỗ trợ nghề nghiệp
66.
natural habitats
a)
môi trường sống tự nhiên
b)
một nơi sống rất hấp dẫn
c)
nét quyến rũ của thị trấn nhỏ
d)
sự phát triển khu dân cư
67.
cement work
a)
công việc xi măng
b)
môi trường sống tự nhiên
c)
một nơi sống rất hấp dẫn
d)
nét quyến rũ của thị trấn nhỏ
68.
apartment project
a)
dự án căn hộ
b)
công việc xi măng
c)
môi trường sống tự nhiên
d)
một nơi sống rất hấp dẫn
69.
take on the project
a)
đảm nhận dự án
b)
dự án căn hộ
c)
công việc xi măng
d)
môi trường sống tự nhiên
70.
budget approval
a)
sự phê duyệt ngân sách
b)
đảm nhận dự án
c)
dự án căn hộ
d)
công việc xi măng
71.
a bit steeper than anticipated
a)
cao hơn dự kiến một chút
b)
sự phê duyệt ngân sách
c)
đảm nhận dự án
d)
dự án căn hộ
72.
an election worker
a)
nhân viên bầu cử
b)
cao hơn dự kiến một chút
c)
sự phê duyệt ngân sách
d)
đảm nhận dự án
73.
homemakers and professionals
a)
nội trợ và chuyên gia
b)
nhân viên bầu cử
c)
cao hơn dự kiến một chút
d)
sự phê duyệt ngân sách
74.
self-employed
a)
tự kinh doanh
b)
nội trợ và chuyên gia
c)
nhân viên bầu cử
d)
cao hơn dự kiến một chút
75.
detail-oriented
a)
chú ý đến chi tiết
b)
tự kinh doanh
c)
nội trợ và chuyên gia
d)
nhân viên bầu cử
76.
Voice Identification System (VIS)
a)
Hệ thống Nhận diện Giọng nói
b)
chú ý đến chi tiết
c)
tự kinh doanh
d)
nội trợ và chuyên gia
77.
fast, convenient, and secure way,
a)
cách nhanh chóng, tiện lợi và an toàn
b)
Hệ thống Nhận diện Giọng nói
c)
chú ý đến chi tiết
d)
tự kinh doanh
78.
make a payment
a)
thực hiện thanh toán
b)
cách nhanh chóng, tiện lợi và an toàn
c)
Hệ thống Nhận diện Giọng nói
d)
chú ý đến chi tiết
79.
credit-card transactions
a)
giao dịch thẻ tín dụng
b)
thực hiện thanh toán
c)
cách nhanh chóng, tiện lợi và an toàn
d)
Hệ thống Nhận diện Giọng nói
80.
transfer money between accounts
a)
chuyển tiền giữa các tài khoản
b)
giao dịch thẻ tín dụng
c)
thực hiện thanh toán
d)
cách nhanh chóng, tiện lợi và an toàn
81.
customer-service representatives
a)
nhân viên dịch vụ khách hàng
b)
chuyển tiền giữa các tài khoản
c)
giao dịch thẻ tín dụng
d)
thực hiện thanh toán
82.
specific tasks
a)
nhiệm vụ cụ thể
b)
nhân viên dịch vụ khách hàng
c)
chuyển tiền giữa các tài khoản
d)
giao dịch thẻ tín dụng
83.
a biography of famous executive
a)
tiểu sử của giám đốc điều hành nổi tiếng
b)
nhiệm vụ cụ thể
c)
nhân viên dịch vụ khách hàng
d)
chuyển tiền giữa các tài khoản
84.
trade company
a)
công ty thương mại
b)
tiểu sử của giám đốc điều hành nổi tiếng
c)
nhiệm vụ cụ thể
d)
nhân viên dịch vụ khách hàng
85.
archival photos
a)
ảnh lưu trữ
b)
công ty thương mại
c)
tiểu sử của giám đốc điều hành nổi tiếng
d)
nhiệm vụ cụ thể
86.
transcribed lectures
a)
bài giảng được ghi chép lại
b)
ảnh lưu trữ
c)
công ty thương mại
d)
tiểu sử của giám đốc điều hành nổi tiếng
87.
business administration
a)
quản trị kinh doanh
b)
bài giảng được ghi chép lại
c)
ảnh lưu trữ
d)
công ty thương mại
88.
trade commissioner
a)
ủy viên thương mại
b)
quản trị kinh doanh
c)
bài giảng được ghi chép lại
d)
ảnh lưu trữ
89.
physicians conference
a)
hội nghị bác sĩ
b)
ủy viên thương mại
c)
quản trị kinh doanh
d)
bài giảng được ghi chép lại
90.
limited data options
a)
tùy chọn dữ liệu hạn chế
b)
hội nghị bác sĩ
c)
ủy viên thương mại
d)
quản trị kinh doanh
91.
a continental breakfast
a)
bữa sáng nhẹ kiểu tây
b)
tùy chọn dữ liệu hạn chế
c)
hội nghị bác sĩ
d)
ủy viên thương mại
92.
horse-boarding facility
a)
cơ sở trông giữ ngựa
b)
bữa sáng nhẹ kiểu tây
c)
tùy chọn dữ liệu hạn chế
d)
hội nghị bác sĩ
93.
boarding contracts
a)
hợp đồng trông giữ
b)
cơ sở trông giữ ngựa
c)
bữa sáng nhẹ kiểu tây
d)
tùy chọn dữ liệu hạn chế
94.
state-of-the-art = modern
a)
hiện đại
b)
hợp đồng trông giữ
c)
cơ sở trông giữ ngựa
d)
bữa sáng nhẹ kiểu tây
95.
exercise rings
a)
vòng tập thể dục
b)
hiện đại
c)
hợp đồng trông giữ
d)
cơ sở trông giữ ngựa
96.
five-acre grazing pasture
a)
đồng cỏ rộng năm mẫu
b)
vòng tập thể dục
c)
hiện đại
d)
hợp đồng trông giữ
97.
a veterinarian
a)
một bác sĩ thú y
b)
đồng cỏ rộng năm mẫu
c)
vòng tập thể dục
d)
hiện đại
98.
provide references upon request
a)
cung cấp thư giới thiệu khi có yêu cầu
b)
một bác sĩ thú y
c)
đồng cỏ rộng năm mẫu
d)
vòng tập thể dục
99.
both edible and decorative
a)
vừa ăn được vừa để trang trí
b)
cung cấp thư giới thiệu khi có yêu cầu
c)
một bác sĩ thú y
d)
đồng cỏ rộng năm mẫu
100.
independent growers
a)
người trồng độc lập
b)
vừa ăn được vừa để trang trí
c)
cung cấp thư giới thiệu khi có yêu cầu
d)
một bác sĩ thú y
101.
wholesale price
a)
giá bán buôn
b)
người trồng độc lập
c)
vừa ăn được vừa để trang trí
d)
cung cấp thư giới thiệu khi có yêu cầu
102.
flat fees = fixed fees
a)
phí cố định
b)
giá bán buôn
c)
người trồng độc lập
d)
vừa ăn được vừa để trang trí
103.
replacement parts
a)
linh kiện thay thế
b)
phí cố định
c)
giá bán buôn
d)
người trồng độc lập
104.
initial consultation
a)
sự tư vấn ban đầu
b)
linh kiện thay thế
c)
phí cố định
d)
giá bán buôn
105.
credited toward the cost of services
a)
được khấu trừ vào chi phí dịch vụ
b)
sự tư vấn ban đầu
c)
linh kiện thay thế
d)
phí cố định
106.
internal components
a)
linh kiện bên trong
b)
được khấu trừ vào chi phí dịch vụ
c)
sự tư vấn ban đầu
d)
linh kiện thay thế
107.
wait anxiously
a)
hồi hộp chờ đợi
b)
linh kiện bên trong
c)
được khấu trừ vào chi phí dịch vụ
d)
sự tư vấn ban đầu
108.
unexpected cancellation
a)
hủy lịch đột xuất
b)
hồi hộp chờ đợi
c)
linh kiện bên trong
d)
được khấu trừ vào chi phí dịch vụ
109.
prevent damage
a)
ngăn ngừa hư hại
b)
hủy lịch đột xuất
c)
hồi hộp chờ đợi
d)
linh kiện bên trong
110.
hard drive
a)
ổ cứng
b)
ngăn ngừa hư hại
c)
hủy lịch đột xuất
d)
hồi hộp chờ đợi
111.
internal circuits
a)
mạch bên trong
b)
ổ cứng
c)
ngăn ngừa hư hại
d)
hủy lịch đột xuất
112.
fully functional
a)
hoạt động bình thường
b)
mạch bên trong
c)
ổ cứng
d)
ngăn ngừa hư hại
113.
display sample = floor model
a)
mẫu trưng bày
b)
hoạt động bình thường
c)
mạch bên trong
d)
ổ cứng
114.
in-house luthier
a)
thợ làm đàn trong cửa hàng
b)
mẫu trưng bày
c)
hoạt động bình thường
d)
mạch bên trong
115.
thoroughly inspect
a)
kiểm tra kỹ lưỡng
b)
thợ làm đàn trong cửa hàng
c)
mẫu trưng bày
d)
hoạt động bình thường
116.
excellent condition
a)
tình trạng tuyệt vời
b)
kiểm tra kỹ lưỡng
c)
thợ làm đàn trong cửa hàng
d)
mẫu trưng bày
117.
ship it immediately
a)
vận chuyển ngay lập tức
b)
tình trạng tuyệt vời
c)
kiểm tra kỹ lưỡng
d)
thợ làm đàn trong cửa hàng
118.
process quickly
a)
xử lý nhanh chóng
b)
vận chuyển ngay lập tức
c)
tình trạng tuyệt vời
d)
kiểm tra kỹ lưỡng
119.
original retail price
a)
giá bán lẻ ban đầu
b)
xử lý nhanh chóng
c)
vận chuyển ngay lập tức
d)
tình trạng tuyệt vời
120.
apologize for the inconvenience
a)
xin lỗi vì sự bất tiện
b)
giá bán lẻ ban đầu
c)
xử lý nhanh chóng
d)
vận chuyển ngay lập tức