wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Thần Kinh

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các mô tả sau đây về thần kinh lang thang, mô tả đúng là:

a)

Nhân lưng (nhân sau) thần kinh X là nguyên ủy của các sợi vận động cho của khẩu cái và hầu.

b)

Hạch trên và hạch dưới là chỗ phình ra trên đường đi của thần kinh X, chứa các thân nơ ron cảm giác.

c)

Nhánh thanh quản của thần kinh X chi phối hấu hết cơ thanh quản.

d)

Thần kinh X đi qua phần sau của lỗ TM cảnh.

2.

Các mô tả sau về liên quan của thần kinh X đều đúng trừ:

a)

Thần kinh X (T) ko bắt chéo động mạch dưới đòn (T).

b)

Nhánh thanh quản quặt ngược P dài hơn vì đi qua trung thất trên.

c)

Các thần kinh X đi sau cuống phổi.

d)

Thần kinh X đi qua cổ dọc theo động mạch cảnh trong và động mạch cảnh chung.

3.

Các mô tả sau về thần kinh phụ đều đúng trừ:

a)

Thần kinh phụ là thần kinh dưới cùng trong 3 thần kinh đi ra khỏi rãnh sau trám hành.

b)

Rễ sọ của thần kinh phụ đi qua lỗ lớn xương chẩm ra khỏi sọ để hợp nhất với rễ sống.

c)

Các sợi trong rễ sọ thần kinh phụ có nguyên ủy từ nhân hoài nghi.

d)

Thần kinh phụ đi qua tam giác cổ sau

4.

U dây VIII hay làm chèn ép dây VII

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phình động mạch não hay chèn ép vào dây III

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Các u ổ bụng di căn lên não qua đám rối tĩnh mạch nền

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Đám rối cổ không có thân giao cảm

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Chi phối phó giao cảm của cơ thể có 2 trung tâm

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Dây II không đi trong dây chằng dải trong và dây chằng dải ngoài của mắt

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhiễm trùng lan từ tĩnh mạch mặt ảnh hưởng đến các dây: III, IV, VI

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cơ nâng mi trên bám trực tiếp vào nhãn cầu

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cơ hình vòng thể mi do thần kinh giao cảm chi phối

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Cơ nâng mi trên bám trực tiếp vào nhãn cầu

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Cơ hình vòng thể mi do thần kinh giao cảm chi phối

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Cơ hình vòng thể mi do thần kinh phó giao cảm chi phối

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Các thần kinh cùng chui qua khỏi lỗ tĩnh mạch cảnh: IX, X, XI

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Thần kinh màng não có cả 3 nhánh của dây V

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các dây có chung nhân vận động: IX, X, XI

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Các nhánh của tủy sống tách ra ở bờ dưới nào của đốt sống cổ

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Các nhánh của tủy sống tách ra ở bờ trên nào của đốt sống ngực

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chọc kim lấy dịch não tủy ở đường giữa của khe đốt sống lưng IV-V là tốt nhất

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Giới hạn của phần sừng bên của tủy sống từ T2 đến L2

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đường truyền cảm giác nông bản thể có ý thức, đường truyền cảm giác nông bắt chéo trước

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đường vận động chi phối vận động không có ý thức gọi là ngoại tháp

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trung tâm chi phối vận động không có ý thức là nhân đỏ, tiền đình, thể lưới.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong các mô tả sau đây về xương sọ, mô tả dung là:

a)

Bao gồm 8 xương của hộp sọ và 12 xương mặt

b)

Hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm

c)

Tất cả các xương sọ liên kết với nhau bằng dạng khớp sợi

d)

Ổ mũi và ổ mắt là những khoang hoàn toàn do cá xương sọ mặt tạo nên

27.

Các mô tả sau đây về xương trán đều đúng, trừ:

a)

Bờ trên ổ mắt ngăn cách trai trán với phần ổ mắt của xương trán

b)

Mào trán nằm trên mặt trong đường dọc giữa của trai trán

c)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên phần lớn trần ổ mắt

d)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên toàn

28.

Trong các mô tả sau về xương trán, mô tả đúng là:

a)

Hõm ròng rọc là chỗ bám cho một cơ mà thần kinh sọ IV chi phối

b)

Xoang trán nằm trong phần ổ mắt của xương trán

c)

Hố tuyến lệ nằm ở mặt trước trong của mặt dưới phần ổ mắt xương trán

d)

Cung mày nằm giữa trai trán và phần ổ mắt xương trán

29.

Các mô tả sau đây về xương thái dương đều đúng, trừ:

a)

Nó gồm 3 phần: phần trai, phần đá và phần nhĩ

b)

Nó chỉ tiếp khớp với 3 xương: xương chẩm, xương bướm và xương đỉnh

c)

Phần trai xương thái dương nằm trên mặt dưới – bên của hộp sọ

d)

Phần đá xương thái dương nằm ở nền sọ, giữa xương bướm và xương chẩm

30.

Các mô tả sau đây về phần đá xương thái dương đều đúng, trừ:

a)

Bờ trước ngoài lỗ tĩnh mạch cảnh do bờ sau xương đá tạo nên

b)

Ấn thần kinh sinh (kính) ba nằm gần xương đỉnh

c)

Ống động mạch cảnh đi từ mặt dưới xương đá đến đỉnh xương đá

d)

Mỏm trâm xương thái dương nằm sau lỗ trâm chũm

31.

Trong các mô tả dưới đây về xương thái dương, mô tả đúng là:

a)

Bờ trên phần đá là ranh giới giữa các hố sọ giữa và sau

b)

Lỗ ống tai trong nằm ở mặt trước phần đá

c)

Mỏm trâm là một phần của mỏm trâm chũm

d)

Mỏm chũm là mỏm nhô ra từ mặt dưới phần đá

32.

Trong các mô tả sau đây về xương bướm, mô tả đúng là:

a)

Cánh lớn xương bướm tạo nên toàn bộ sàn hố sọ giữa

b)

Bờ sau cánh nhỏ xương bướm tận cùng ở phía trong tại mỏm yên trước

c)

Xương bướm không tham gia tạo nên các thành của ổ mắt

d)

Xương bướm không tiếp khớp với xương đỉnh và xương sàng

33.

Các mô tả sau đây về xương bướm đều đúng, trừ

4 lines
34.

Các mô tả sau đây về xương bướm đều đúng, trừ

a)

Hai đầu rãnh trước giao thoa thị giác thông với hai ống thị giác

b)

Là xương sọ có nhiều lỗ (hay ống, khe) cho các thần kinh sọ đi qua

c)

Hố tuyến yên nằm sau lưng yên

d)

Thân xương bướm tiếp khớp ở sau với xương chẩm

35.

Trong các mô tả sau đây về những liên quan của xương bướm, mô tả đúng là:

a)

Về giải phẫu, có thể phẫu thuật cắt tuyến yên bằng đường mổ đi qua ổ mũi và thân xương bướm

b)

Lỗ trên gai cánh lớn xương bướm là nơi đi qua của thần kinh hàm dưới

c)

Hai tĩnh mạch mắt (trên và dưới) đi cùng động mạch mắt qua ống thị giác

d)

Xoang bướm đỉnh không liên quan với xương bướm

36.

Trong các mô tả dưới đây về xương chẩm, mô tả đúng là:

a)

Lồi cầu chẩm ở phần bên trên xương chẩm tiếp khớp với đốt trục

b)

Có hai rãnh xoang tĩnh mạch ngang nằm 2 bên ụ chẩm trong

c)

Mào chẩm trong nằm phía trên ụ trong

d)

Dốc nền nằm ở mặt dưới của phần nền xương chẩm

37.

Các mô tả dưới đây về xương chẩm đều đúng, trừ:

a)

Trên xương chẩm có lỗ cho thần kinh sọ XII đi qua

b)

Xương chẩm cùng phần đá xương thái dương tạo nên một lỗ cho ba thần kinh sọ đi qua

c)

Rễ sống của TH XI không đi qua lỗ chẩm

d)

Rãnh xoang ngang liên tục với rãnh xoang xích ma

38.

Các mô tả sau đây về thân xương hàm trên đều đúng, trừ:

a)

Mặt ổ mắt tạo nên phần nhô sàn ổ mắt

b)

Mắt trước (mặt mặt) có lỗ dưới ổ mắt

c)

Xoang hàm trên nằm trong thân xương hàm trên

d)

Mặt trước và mặt ổ mắt của thân xương thông với nhau qua ống dưới ổ mắt

39.

Trong các mô tả sau đây về xương hàm trên, mô tả đúng là:

a)

Mỏm khẩu cái xương hàm trên lớn hơn mảnh nằm ngang của xương khẩu cái

b)

Lỗ xoang hàm trên nằm trên mặt dưới thái dương của thân xương hàm trên

40.

Trong các mô tả sau đây về xương hàm trên, mô tả đúng là:

a)

Mỏm khẩu cái xương hàm trên lớn hơn mảnh nằm ngang của xương khẩu cái

b)

Lỗ xoang hàm trên nằm trên mặt dưới thái dương của thân xương hàm trên

c)

Mỏm khẩu cái xương hàm trên tạo nên phần sau của khẩu cái cứng

d)

Mặt mũi của thân xương hàm trên tạo nên toàn bộ thành ngoài ổ mũi

41.

Các mô tả sau đây về xương hàm dưới đều đúng, trừ

a)

Thân xương hàm dưới gồm một nền ở dưới và một phần huyệt răng ở trên

b)

Hố dưới hàm (cho tuyến dưới hàm nằm) nằm trên đường hàm móng xương hàm dưới

c)

Lồi cằm ở giữa mặt trước của nền xương hàm dưới

d)

Đường hàm móng là nơi bám nguyên ủy của cơ hàm móng

42.

Trong các mô tả sau về xương hàm dưới, mô tả đúng là:

a)

Gai cằm dưới là nơi bám cho cơ cằm lưỡi

b)

Lỗ cằm là nơi thần kinh huyệt răng dưới đi ra khỏi xương hàm

c)

Góc hàm dưới là góc giữa 2 nửa phải và trái của thân xương hàm dưới

d)

Mỏm vẹt của ngành hàm dưới là bám tận của cơ chân bướm ngoài

43.

Các mô tả sau đây về khớp thái dương – hàm dưới đều đúng, trừ:

a)

Đĩa khớp nằm xen giữa các mặt khớp của xương thái dương với chỏm của xương hàm dưới

b)

Dây chằng bướm hàm nằm ở mặt ngoài của khớp

c)

Gân cơ chân bướm ngoài bám vào cổ lồi cầu xương hàm dưới và đĩa khớp

d)

Các dây chằng ngoài và trong là những phần dày lên của bao khớp

44.

Các mô tả sau đây về các cử động cảu xương hàm dưới đều đúng, trừ:

a)

Đa số cơ trong 4 nhóm cơ nhai có tác dụng hạ xương hàm dưới

b)

Trong cử động hạ xương hàm dưới, chỏm xương hàm dưới và đĩa khớp được kéo ra trước để nằm dưới củ khớp xương thái dương

c)

Chỏm xương hàm dưới và đĩa khớp được đưa ra trước nhờ cơ chân bướm ngoài

d)

Có các cử động đưa xương hàm dưới ra trước hay ra sauCơ đầu cổ

45.

Trong các mô tả sau đây về các cơ quanh miệng, mô tả đúng là:

4 lines
46.

Trong các mô tả sau đây về các cơ quanh miệng, mô tả đúng là:

a)

Nhóm này có số cơ ít hơn nhóm quanh ổ mắt

b)

Cơ gò má nhỏ có tác dụng hạ môi dưới

c)

Cơ nâng góc miệng nằm sâu hơn cơ nâng môi trên

d)

Cơ cười là cơ duy nhất gây nên động tác cười

47.

Các mô tả sau đây về cơ nhai đều đúng, trừ

a)

Cơ chân bướm ngoài bám tận vào cổ lồi cầu xương hàm dưới

b)

Cơ chân bướm trong là một cơ nâng xương hàm dưới

c)

Phần trước cơ thái dương có tác dụng kéo xương hàm dưới ra sau

d)

Nguyên ủy cơ cắn bám vào cung gò má

48.

Trong các mô tả sau đây về cơ nhai, mô tả đúng là:

a)

Đầu dưới cơ chân bướm ngoài bám vào mặt trong của mảnh ngoài mỏm chân bướm

b)

Cơ chân bướm ngoài phối hợp cùng cơ hàm móng và bụng trước cơ hai bụng trong động tác há miệng

c)

Cơ cắn bám tận vào mặt trong của góc và ngành xương hàm dưới

d)

Ngoài 4 cơ nhai, không có cơ nào khác vận động xương hàm dưới

49.

Các mô tả sau đây về tam giác cổ trước đều đúng, trừ:

a)

Nó được ngăn cách với tam giác cổ sau bằng cơ ức đòn chũm

b)

Nó được giới hạn ở trên bởi đường kẻ dọc bờ dưới nền xương hàm dưới

c)

Nó được cơ hai bụng và bụng trên cơ vai móng chia thành các tam giác nhỏ

d)

Bụng sau cơ hai bụng là một cạnh của tam giác cơ

50.

Các mô tả sau đây về tam giác cổ sau đều đúng, trừ:

a)

Đây là nơi đi qua của tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

Thần kinh sọ XI không đi qua tam giác cổ sau

c)

Cạnh trước của tam giác cổ sau là bờ sau cơ ức đòn chũm

d)

Đoạn ngoài cơ bậc thang của động mạch dưới đòn đi trong tam giác cổ sau

51.

Các mô tả sau đây về tam giác cổ trước đều đúng, trừ:

a)

Cơ hàm móng tạo nên sàn của tam giác cảnh

b)

Bụng sau cơ hai bụng là cạnh của hai tam giác: tam giá

52.

Các mô tả sau đây về tam giác cổ trước đều đúng, trừ:

a)

Cơ hàm móng tạo nên sàn của tam giác cảnh

b)

Bụng sau cơ hai bụng là cạnh của hai tam giác: tam giác dưới hàm và tam giác cảnh

c)

Động mạch cảnh ngoài đi qua tam giác cảnh

d)

Cạnh sau của tam giác là bờ trước cơ ức đòn chũm

53.

Trong các mô tả dưới đây về các cơ móng, mô tả đúng là:

a)

Cơ ức giáp nằm sâu hơn cơ ức móng

b)

Nguyên ủy của cơ ức móng không bám vào xương đòn

c)

Tất cả 4 cơ dưới móng đều do quai cổ chi phối

d)

Cơ vai móng có tác động giống hệt cơ ức móng

54.

Các mô tả sau đây về các cơ dưới móng đều đúng, trừ

a)

Các đầu bám của cơ ức móng ở hai bên giới hạn một tam giác mà đáy hướng xuống dưới

b)

Đầu bám tận của cơ ức móng ở hai bên gặp nhau trên đường giữa xương móng

c)

Đầu bám tận cảu cơ ức giáp gần đường giữa hơn so với đầu nguyên ủy của nó

d)

Chỗ bám tận của cơ ức giáp trên sụn giáp cũng là chỗ nguyên ủy của cơ giáp móng

55.

Các mô tả sau đây về các cơ trên móng đều đúng, trừ

a)

Cơ hàm móng ở hai bên đan với nhau trên đường giữa

b)

Bụng trước cơ hai bụng nằm dưới cơ hàm móng

c)

Tất cả các cơ trên móng có tác dụng nâng xương móng và hạ xương hàm dưới

d)

Cơ trâm móng và bụng sau cơ hai bụng do thần kinh mặt chi phối

56.

Trong các mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm, mô tả đúng là:

a)

Nó nằm giữa vùng cổ trước bên và vùng cổ sau

b)

Nó do đám rối cổ chi phối về vận động

c)

Nó ngăn cách tam giác cổ trước với tam giác cổ sau

d)

Nguyên ủy của nó bám vào mặt sau cán xương ức

57.

Các mô tả sau đây về động mạch cảnh chung đều đúng, trừ:

a)

Đoạn ngực của động mạch cảnh chung trái nằm sau tĩnh mạch cánh tay đầu trái

b)

Ở cổ, động mạch cảnh chung nằm trong tĩnh mạch cảnh trong

c)

Cơ ức giáp bắt chéo trước động mạch cảnh chung

d)

Nó đi trước mỏm ngang các đốt sốn

58.

Trong các mô tả sau đây về động mạch cảnh ngoài, mô tả đúng là:

a)

Nó tận cùng ở sau chỏm lồi cầu xương hàm dưới

b)

Ở gần nguyên ủy, nó nằm trước hơn và ngoài hơn động mạch cảnh trong

c)

Nó được đi kèm bởi hai tĩnh mạch cảnh ngoài

d)

Đoạn cuối của nó đi trong tuyến mang tai, ở sâu hơn thần kinh mặt

59.

Các mô tả sau đây của nhánh của động mạch cảnh ngoài đều đúng, trừ

a)

Nhánh chẩm của nó tiếp nối với nhánh cổ sâu của động mạch dưới đòn

b)

Nhánh giáp trên của nó tiếp nối với động mạch giáp dưới của động mạch dưới đòn

c)

Các nhánh cỉa nó ở 2 bên tiếp nối nhiều với nhau qua đường giữa

d)

Động mạch mặt là nhánh duy nhất của động mạch cảnh ngoài có thể sờ thấy

60.

Các mô tả sau đây về liên quan của động mạch cảnh ngoài đều đúng, trừ

a)

Bụng sau cơ hai bụng bắt chéo mặt ngoài (mặt nông) của nó

b)

Từ dưới lên, nó đi ở trong tuyến mang tai rồi sau đó đi ở mặt trong của tuyến

c)

Trên bụng sau cơ hai bụng, nó được ngăn cách với động mạch cảnh trong bởi mỏm trâm và các cơ trâm

d)

Trong tuyến mang tai, nó được ngăn cách với thần kinh mặt bởi thần kinh sau hàm dưới

61.

Trong các mô tả dưới đây về động mạch cảnh trong, mô tả nào đúng:

a)

Đoạn cổ của nó đi cùng tĩnh mạch sau hàm dưới

b)

Đoạn đá của nó liên quan với thành sau hòm nhĩ

c)

Nó ra khỏi đoạn xoang hang ở bờ trong của mỏm yên trước

d)

Đoạn não của nó đi trên thần kinh II

62.

Các mô tả sau đây về liên quan của động mạch cảnh trong đều đúng, trừ:

a)

Ở gần (ngay dưới) nền sọ, tĩnh mạch cảnh trong đi sau động mạch cảnh trong

b)

Ở đoạn xoang hang, động m

63.

Các mô tả sau đây về liên quan của động mạch cảnh trong đều đúng, trừ:

a)

Ở gần (ngay dưới) nền sọ, tĩnh mạch cảnh trong đi sau động mạch cảnh trong

b)

Ở đoạn xoang hang, động mạch cảnh trong liên quan với các thần kinh sọ III, IV và V

c)

Ở đoạn não, động mạch cảnh trong nằm trên thần kinh thị giác

d)

Ở đoạn não, động mạch cảnh trong đi từ trước ra sau, tới chất thừng trước thì tận cùng

64.

Các mô tả sau đây về sự cấp máu của các động mạch não đều đúng, trừ:

a)

Động mạch não trước cấp mãu cho vùng vỏ não chi phối vận động và cảm giác vùng đầu – mặt và chi trên

b)

Động mạch não giữa cấp máu cho mặt ngoài các thùy trán, đỉnh và thái dương của bán cầu

c)

Các động mạch não trước và giữa cung cấp máu cho mặt dưới thùy trán

d)

Động mạch não sau cấp máu cho thùy chẩm và mặt dưới thùy thái dương

65.

Khi thắt động mạch cảnh chung một bên, máu vẫn tới được động mạch cảnh trong ở bên có động mạch cảnh chung bị thắt nhờ các tiếp nối sau, trừ

a)

Các tiếp nối giữa các nhánh của động mạch cảnh ngoài ở 2 bên

b)

Các tiếp nối giữa động mạch cảnh ngoài và động mạch dưới đòn ở bên có động mạch cảnh chung bị thắt

c)

Máu từ động mạch cảnh ngoài (ở bên có động mạch cảnh chung bị thắt) chảy ngược về chỗ chẽ đôi của động mạch cảnh chung

d)

Sự tiếp nối giữa các nhánh của động mạch cảnh ngoài ở bên có động mạch cảnh chung bị thắt

66.

Các mô tả sau đây về động mạch dưới đòn phải đều đúng, trừ:

a)

Nó bị bắt chéo trước bởi thần kinh sọ X phải và thần kinh hoành phải

b)

Nó nằm trước sườn trước vòm màng phổi phải

c)

Nó nằm sau cơ bậc thang trước và tĩnh mạch dưới đòn

d)

Nó đi giữa các cơ bậc thang giữa và sau

67.

Các mô tả sau đây về đoạn ngực động mạch dưới đòn trái đều đúng, trừ:

a)

Nó đi lên, dọc bên ngoài bờ trái khí quản hơn là bên ngoài bờ trái thực quản

b)

Nó nằm sau

68.

Các mô tả sau đây về đoạn ngực động mạch dưới đòn trái đều đúng, trừ:

a)

Nó đi lên, dọc bên ngoài bờ trái khí quản hơn là bên ngoài bờ trái thực quản

b)

Nó nằm sau và ở bên trái đoạn ngực động mạch cảnh chung trái

c)

Nó nằm trước ống ngực

d)

Nó liên quan ở ngoài với màng phổi

69.

Các mô tả sau đây về phân nhánh và tiếp nối của động mạch dưới đòn đều đúng, trừ:

a)

Nhánh của động mạch ngực trong tiếp nối với nhánh của các động mạch: chủ ngực, chậu ngoài và nách

b)

Nhánh của động mạch giáp cổ tiếp nối với nhánh của động mạch cảnh ngoài và động mạch mạch nách

c)

Các tiếp nối giữa động mạch dưới đòn và động mạch cảnh ngoài được phát huy khi thắt động mạch cảnh chung

d)

Các nhánh của động mạch dưới đòn không tham gia vào vòng động mạch não

70.

Trong các mô tả sau đây về động mạch dưới đòn phải, mô tả đúng là:

a)

Nó bị bắt chéo trước bởi ống ngực

b)

Từ ngoài vào trong, các thần kinh bắt chéo trước động mạch lần lượt là: thần kinh lang thang, thần kinh hoành

c)

Tĩnh mạch dưới đòn phải nằm trước và dưới động mạch, ngăn cách với động mạch bởi cơ bậc thang trước

d)

Nó ngăn cách với mặt trên xương sườn 1 bởi tĩnh mạch dưới đòn

71.

Các vùng cấp máu sau đây của động mạch cảnh ngoài đều đúng, trừ

a)

Toàn bộ da mặt và da đầu

b)

Khẩu cái cứng và mềm, lưỡi và sàn miệng

c)

Phần sau ổ mũi

d)

Các xương và răng của hai hàm, các cơ nhai

72.

Các mô tả sau đây về đám rối cổ đều đúng, trừ

a)

Đi từ sâu ra, các nhánh nông của nó đều lộ diện ở bờ sau cơ ức đòn chũm

b)

Rễ dưới của quai cỏ do các nhánh từ các thần kinh CI và CII tạo nên

c)

Các thần kinh tai lớn và ngang cổ đều do các nhánh từ các thần kinh CII và CIII tạo nên

d)

Các thần kinh trên đòn đi xuống qua tam giác cổ sau

73.

Những mô tả sau đây về các nhánh nông của đám rối cổ đều đúng, trừ

a)

Thần kinh chẩm nhỏ cảm giác cho toàn bộ da vùng chẩm

b)

Thần kinh tai lớn chi phối cho da vùng tuyến mang tai

c)

Thần kinh ngang cổ cảm giác vùng da cổ từ thân xương hàm dưới tới xương ức

d)

Các thần kinh tai lớn và ngang cổ đều di chuyển trên mặt nông của cơ ức đòn chũm

74.

Trong các mô tả sau đây về thần kinh hoành, mô tả đúng là:

a)

Nó được tạo nên ở bờ trong cơ bậc thang trước

b)

Nó chỉ gồm các sợi vận động

c)

Nó có 3 nhánh tách ra từ nhánh trước các thần kinh sống cổ II, III, và IV hợp lại

d)

Ở cổ, nó đi xuống trước cơ bậc thang trước rồi bắt chéo trước động mạch dưới đòn

75.

Các mô tả sau đây về các tĩnh mạch nông của đầu cổ đều đúng, trừ

a)

Máu từ phần bên da đầu và phần sâu của mặt chi đổ về tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

Tĩnh mạch mặt bắt đầu từ tĩnh mạch góc ở góc mắt trong

c)

Máu tĩnh mạch từ các phần bên và sau da đầu đổ vào các tĩnh mạch chẩm và tai sau

d)

Tĩnh mạch mặt đổ về tĩnh mạch cảnh trong

76.

Trong các mô tả sau về tĩnh mạch cảnh ngoài, mô tả đúng là:

a)

Nó được tạo nên do sự hợp lại của tĩnh mạch chẩm với nhánh sau của tĩnh mạch sau hàm dưới

b)

Nó đi xuống ở cổ theo đường nối góc hàm dưới với đầu ức của xương đòn

c)

Nó bắt chéo mặt nông cơ ức đòn chũm

d)

Nó tiếp nhận các tĩnh mạch đốt sống và giáp dưới đổ vào

77.

Các mô tả nào sau đây về tĩnh mạch sau hàm dưới đều đúng, trừ:

a)

Nó được tạo nên do sự hợp lại của tĩnh mạch thái dương nông và tĩnh mạch hàm trên

b)

Nó thường nằm giữa thần kinh mặt và động mạch cảnh ngoài ở trong tuyến mang tai

c)

Nhánh sau của nó kết hợp với tĩnh mạch tai sau tạo nên tĩnh mạch cảnh ngoài

78.

Trong các mô tả sau đây về tĩnh mạch cảnh trong, mô tả đúng là

a)

Hành dưới tĩnh mạch cảnh trong nằm ở tam giác vai đòn

b)

Tĩnh mạch giáp dưới đổ vào tĩnh mạch cảnh trong

c)

Hành trên tĩnh mạch cảnh trong nằm trong hố tĩnh mạch cảnh ở mặt dưới nền sọ

d)

Các hạch bạch huyết cổ sâu chủ yếu nằm dọc trên mặt sâu tĩnh mạch cảnh trong

79.

Các mô tả sau đây về tĩnh mạch cảnh trong đều đúng là, trừ:

a)

Nó liên tiếp với xoang sigma

b)

Nó đi xuống trong bao cảnh, dọc mặt trong các động mạch cảnh trong và chung

c)

Nó thu máu từ sọ – não và một phần máu từ da đầu, mặt và cổ

d)

Nó cùng với tĩnh mạch dưới đòn hợp nên thân tĩnh mạch cánh tay đầu

80.

Các mô tả sau đây về xoang tĩnh mạch dọc trên đều đúng, trừ

a)

Nó khía thành một rãnh ở đường dọc giữa trai xương trán, trai xương chẩm và các bờ trên của hai xương đỉnh

b)

Nó đi dọc bờ lồi của liềm đại não

c)

Nó thường liên tiếp với xoang ngang bên trái hơn là xoang ngang bên phải

d)

Nó tiếp nhận các tĩnh mạch não trên đổ vào

81.

Trong các mô tả sau đây về các xoang tĩnh mạch màng cứng của nhóm sau trên, mô tả đúng là:

a)

Xoang chẩm đi từ bờ trước lỗ lớn xương chẩm tới hội lưu các xoang

b)

Xoang dọc dưới chạy dọc 3/4 sau bờ tự do của liềm đại não

c)

Xoang ngang đi trong một rãnh cùng tên

d)

Xoang sigma đi qua phần trước của lỗ tĩnh mạch cảnh

82.

Các mô tả sau đây về xoang tĩnh mạch màng cứng của nhóm sau trên đều đúng, trừ

a)

Xoang dọc trên thông với các hồ tĩnh mạch

b)

Xoang sigma liên quan với các xoang chũm và hang

83.

Các mô tả sau đây về xoang tĩnh mạch màng cứng của nhóm sau trên đều đúng, trừ

a)

Xoang dọc trên thông với các hồ tĩnh mạch

b)

Xoang sigma liên quan với các xoang chũm và hang chũm

c)

Nhóm xoang sau trên không tiếp nối với đám rối tĩnh mạch đốt sống trong

d)

Nhóm xoang sau trên liên tiếp xoang trước dưới qua các xoang đá trên

84.

Trong các mô tả sau đây về xoang tĩnh mạch hang, mô tả đúng là:

a)

Thần kinh hàm dưới của thần kinh sinh ba đi ở thành ngoài xoang hang

b)

Thần kinh sọ VI đi trong xoang hang, phía trong động mạch cảnh trong

c)

Xoang hang hai bên nối thông với nhau qua các xoang gian hang

d)

Xoang hang không tiếp nối với đám rối tĩnh mạch chân bướm

85.

Các mô tả sau đây về các xoang tĩnh mạch màng cứng của nhóm trước dưới đều đúng, trừ:

a)

Xoang đá dưới ở hai bên tiếp nối với nhau qua đám rối nền

b)

Đám rối nền tiếp nối với đám rối tĩnh mạch đốt sống trong

c)

Các tĩnh mạch mắt không tiếp nối với các tĩnh mạch ở ngoài sọ

d)

Xoang đá trên nối tiếp với các nhóm xoang sau trên và trước dưới với nhau

86.

Các mô tả sau đây về cấu tạo của răng đều đúng, trừ:

a)

Tủy thân răng được chứa trong ổ tủy thân răng

b)

Tủy chân răng được chứa trong ống chân răng

c)

Các lớp bao quanh ổ tủy răng gồn: ở thân răng là ngà răng và men răng, ở chân răng là ngà răng và xi măng răng

d)

Ở chân răng, lớp ngà răng nằm ở bề mặt

87.

Trong các mô tả sau đây về bộ răng sữa, mô tả đúng là:

a)

Mọc trong khoảng thời gian từ 18 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi

b)

Được thay thế bằng răng vĩnh viễn trong khoảng thời gian từ 6 tuổi đến 12 tuổi

c)

5 răng ở mỗi nửa cung răng là: răng cửa giữa, răng cửa bên, răng nanh, răng tiền cối (hai mấu) thứ nhất, răng tiền cối (hai mấu) thứ hai

d)

Mỗi răng sữa được thay thế bằng một răng vĩnh viễn cùng loại

88.

Các trình bày sau đây về gọi tên răng đều đúng, trừ:

a)

Mỗi răng hàm trên có một mặt khẩu cái

b)

Mỗi răng hàm dưới có một mặt lưỡi

c)

Mặt hướng về điểm giữa cung răng của mỗi răng được gọi là mặt trong

d)

Mặt cắn là mặt tiếp xúc với răng của cung răng phía đối diện

89.

Các mô tả sau đây về bộ răng sữa đều đúng, trừ:

a)

Có 20 răng sữa

b)

Thứ tự mọc ở mỗi nửa cung răng, thường là: răng cửa trung tâm, răng cửa bên, răng nanh, răng cối thứ nhất, răng cối thứ hai

c)

Mọc trong thời gian từ 6 tháng tuổi tới hai tuổi rưỡi

d)

Bộ răng sữa có thể nhai và nghiền thức ăn

90.

Các mô tả sau đây về bộ răng vĩnh viễn đều đúng, trừ

a)

Bộ răng vĩnh viễn có 8 răng trên mỗi nửa cung răng

b)

Các răng cối của bọ răng vĩnh viễn đều có 4 mấu trên mặt cắn

c)

Kích thước các răng cối giảm dần từ răng thứ nhất rồi răng thứ ba

d)

Trình tự mọc các răng cối: Răng thứ nhất, răng thứ hai, răng thứ ba

91.

Trong các mô tả sau đây về thứ tự mọc răng của bộ răng vĩnh viễn, mô tả đúng là:

a)

Răng cối thứ nhất thường mọc trước tất cả các răng của bộ răng vĩnh viễn

b)

Răng cối thứ hai thường mọc sau răng cối thứ nhất nhưng trước các răng còn lại

c)

Răng nanh mọc trước các răng cửa

d)

Răng tiền cối thứ hai mọc trước răng tiền cối thứ nhất

92.

Các mô tả sau đây về hình thể của lưỡi đều đúng, trừ

a)

Phần ba sau của mặt lưng lưỡi hướng vào khẩu hầu

b)

Niêm mạc mặt dưới lưỡi có nhiều nhú lưỡi

c)

Nếp niêm mạc nối mặt dưới lưỡi với nền miệng được gọi là hãm lưỡi

d)

Các nhú dạng lá nằm trên bờ lưỡi, ngay trước cung khẩu cái lưỡi

93.

Trong các mô tả sau đây về lưỡi, mô tả đúng là

(a)  

94.

Trong các mô tả sau đây về lưỡi, mô tả đúng là

a)

Ở mặt lưng lưỡi, các nhú lưỡi nằm sau rãnh tận

b)

Thần kinh lưỡi hầu cảm giác cho 1/3 sau lưỡi

c)

Hạnh nhân lưỡi nằm trong niêm mạc phần miệng của mặt lưng lưỡi

d)

Thần kinh hạ thiệt chỉ vận động cho các cơ nội tại của lưỡi

95.

Các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai đều đúng, trừ:

a)

Mặt trước trong của nó tiếp xúc với ngành xương hàm dưới

b)

Mặt sau trong của nó tiếp xúc trực tiếp với động mạch cảnh trong

c)

Mặt nông tuyến mang tai là mặt có da phủ

d)

Bờ trong nằm giáp với thành bên của hầu

96.

Trong các mô tả sau đây về tuyến nước bọt mang tai, mô tả đúng là

a)

Đáy tuyến mang tai hướng xuống dưới

b)

Động mạch cảnh ngoài không đi vào trong tuyến mang tai

c)

Thần kinh mặt đi vào tuyến từ mặt sau trong

d)

Tuyến mang tai là tuyến lớn thứ hai sau tuyến dưới hàm

97.

Các mô tả sau đây về các thành phần đi qua tuyến mang tai đều đúng, trừ

a)

Động mạch cảnh ngoài chia thành hai nhánh tận khi đang đi trong tuyến mang tai

b)

Tĩnh mạch sau hàm dưới nằm giữa thần kinh mặt và động mạch cảnh ngoài

c)

Thần kinh mặt chia thành các nhánh tận sau khi ra khỏi tuyến mang tai

d)

Thần kinh mặt đi gần mặt nông của tuyến (mặt có da phủ) hơn so với động mạch cảnh ngoài

98.

Trong các mô tả sau đây về phần nông của tuyến dưới hàm, mô tả đúng là:

a)

Mặt (trên) ngoài của nó liên quan với cơ hàm móng

b)

Mặt (trên) trong của nó tựa lên hố dưới hàm của xương hàm dưới

c)

Mặt dưới của nó bị động mạch mặt bắt chéo

d)

Nó nằm trong tam giác dưới hàm dưới

99.

Các mô tả sau đây về tuyến dưới hàm đều đúng, trừ

4 lines
100.

Các mô tả sau đây về tuyến dưới hàm đều đúng, trừ

a)

Mặt trong của phần nông tuyến dưới hàm liên quan với thần kinh sọ XII và nhánh lưỡi thần kinh hàm dưới

b)

Phần sâu tuyến dưới hàm nằm sau tuyến dưới lưỡi

c)

Động mạch mặt liên quan với mặt ngoài phần nông tuyến dưới hàm

d)

Phần sâu tuyến dưới hàm lớn hơn phần nông

101.

Các mô tả sau đây về tiền đình miệng đều đúng, trừ:

a)

Nó được ngăn cách với ổ miệng chính bởi 2 cung răng

b)

Niêm mạc môi trên được nối với lợi hàm trên bởi hãm môi trên

c)

Khi hai hàm răng cắt khít với nhau, không còn khe thông giữa tiền đình và ổ miệng chính

d)

Niêm mạc môi dưới được nối với lợi hàm dưới bởi hãm môi dưới

102.

Các mô tả sau đây về ổ miệng chính đều đúng, trừ

a)

Nó thông với hầu qua eo họng

b)

Nó được giới hạn ở trước và hai bên bởi các cung huyệt răng, các răng và lợi

c)

Sàn của nó được tạo nên bởi: Toàn bộ mặt lưng lưỡi và phần niềm mạc lật từ lưỡi lên mặt trong xương hàm dưới

d)

Trần cuả nó do khẩu cái cứng và khẩu cái mềm tạo nên

103.

Các mô tả sau đây về chỗ đổ của các ống tuyến nước bọt vào ổ miệng đều đúng, trừ:

a)

Ống tuyến dưới hàm đổ vào sàn ổ miệng chính, tại cục dưới lưỡi

b)

Các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ đổ vào sàn ổ miệng chính tại đỉnh của nếp dưới lưỡi

c)

Ống tuyến mang tai đổ vào tiền đình miệng

d)

Ống tuyến dưới lưỡi lớn là chỗ đổ vào của các ống tuyến dưới lưỡi nhỏ

104.

Các mô tả sau đây về loa tai đều đúng, trừ

a)

Gờ cong ở chu vi mặt ngoài là gờ luân

b)

Đầu trên gờ đối luân chia thành 2 trụ bao quanh hố tam giác

c)

Khuyết gian bình tai là khuyết giữa bình tai và đối bình tai

d)

Xoăn loa tai nằm giữa gờ luân và gờ đối luân

105.

Trong các mô tả sau đây về loa tai, mô tả đúng là:

4 lines
106.

Trong các mô tả sau đây về loa tai, mô tả đúng là:

a)

Sụn của loa tai không liên tiếp với sụn ống tai ngoài

b)

Bình tai nằm sau và dưới đối bình tai

c)

Dái tai được cấu tạo bằng mô xơ mỡ

d)

Gờ đối luân dài hơn gờ luân

107.

Trong các mô tả sau đây về ống tai ngoài, mô tả đúng là:

a)

Nó được đi từ hố thuyền đến máng nhĩ

b)

Nó được cấy tạo bằng sụn ở nửa ngoài và bằng xương ở nửa trong

c)

Nó dài 4.5 cm

d)

Sàn ống tai ngoài dài hơn trần của nó

108.

Các mô tả sau đây về ống tai ngoài đều đúng trừ:

a)

Phần xương ống tai ngoài liên quan sau với hang chũm

b)

Tuyến mang tai và mỏm lồi cầu xương hàm dưới nằm trước phần sụn của ống tai ngoài

c)

Từ ngoài vào, nó đi theo đường cong hình chữ S

d)

Phần xương ống tai ngoài ngắn hơn phần sụn

109.

Trong các mô tả sau đây về hòm nhĩ, mô tả đúng là:

a)

Nó là một khoang dẹt theo chiều trước sau

b)

Chuỗi xương nhỏ trong hòm nhĩ nằm hoàn toàn trong phần hòm nhĩ thực sự

c)

Nó nằm sau vòi tai và trước hang chũm

d)

Đường kính chiều thẳng đứng của nó lớn hơn đường kính chiều trước sau

110.

Trong các mô tả sau đây về trần và sàn hòm nhĩ đều đúng, trừ:

a)

Tại sàn hòm nhĩ, gần thành trong, có một lỗ nhỏ cho nhánh thừng nhĩ thần kinh mặt đi vào hòm nhĩ

b)

Trần hòm nhĩ chiếm một vùng ở mặt trước phần đá thái dương

c)

Sàn hòm nhĩ cách hành trên tĩnh mạch cảnh trong bằng một vách xương mỏng

d)

Trần hòm nhĩ là mảnh xương mỏng ngăn cách hòm nhĩ với khoang sọ

111.

Trong các mô tả sau đây về thành trong hòm nhĩ, mô tả đúng là:

a)

Ụ nhô tương ứng với phần nhô vào hòm nhĩ của đỉnh ốc tai

b)

Cửa sổ tiền đình nằm ở sau và dưới ụ nhô

c)

Cửa sổ ốc tai nằm trước ụ nhô

d)

Lối ống thần kinh mặt nằm ở trên cửa sổ tiền đình, tương ứng với đoạn 2 ống thần kinh

112.

Các mô tả sau đây về thành trong hòm nhĩ đều đúng, trừ:

a)

Đây là thành liên quan với tai trong

b)

Trên bề mặt ụ nhô có đám rối nhĩ

c)

Cửa sổ ốc tai (tròn) là nơi nên xương bàn đạp lắp vào

d)

Cửa sổ ốc tai được đậy bằng màng nhĩ phụ

113.

Trong các mô tả sau đây về thành sau hòm nhĩ, mô tả đúng là:

a)

Đường vào hang chũm nằm ở phần dưới thành sau, thông hòm nhĩ thực sự với hang chũm

b)

Khoang rỗng trong lồi tháp trên thành này có cơ búa

c)

Đoạn chảy thẳng đứng xuống dưới của ống thần kinh mặt nằm sau lồi tháp

d)

Trên thành trong của đường cào hang chũm có lồi của ống bán khuyên trước

114.

Các mô tả sau đây về hang chũm đều đúng, trừ:

a)

Thành trước: thông với hòm nhĩ qua đường vào hang

b)

Thành ngoài là thành phẫu thuật vào hang chũm

c)

Phía sau: liên quan với xoang ngang

d)

Đoạn 3 của ống thần kinh mặt đi trong thành xương ngăn cách hòm nhĩ và hang chũm

115.

Trong các mô tả sau đây về thành trước của hòm nhĩ đều đúng, trừ:

a)

Thành này liên quan với động mạch cảnh trong

b)

Thành này có lỗ cho thừng nhĩ đi vào hòm nhĩ

c)

Thành này có lỗ nhĩ của vòi tai, thông với hòm nhĩ

d)

Thành này có các lỗ nhỏ cho các nhánh cảnh nhĩ của động mạch cảnh trong đi vào hòm nhĩ

116.

Các mô tả sau đây về vòi tai đều đúng, trừ:

a)

Phần xương chiếm 1/3 chiều dài vòi tai và bằng nửa chiều dài phần sụn

b)

Có một eo giữa phần xương và phần sụn c