wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal Verb (C-1)

Total questions: 111

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Gọi lại (Qua điện thoại)

(a)  

2.

Yêu cầu/Đòi hỏi làm gì

(a)  

3.

Hủy bỏ

(a)  

4.

Ghé thăm

(a)  

5.

Hô to/Gọi lớn

(a)  

6.

Gọi điện thoại cho ai

(a)  

7.

Bình tĩnh lại

(a)  

8.

Chăm sóc

(a)  

9.

Tiếp tục

(a)  

10.

Thực hiện (Nhiệm vụ, kế hoạch, mệnh lệnh)

(a)  

11.

Trở nên phổ biến/Hiểu ra điều gì

(a)  

12.

Bắt kịp/Đuổi kịp/Gặp gỡ (Sau một thời gian)

(a)  

13.

Làm bù/Ngủ bù

(a)  

14.

Phục vụ/Đáp ứng gì

(a)  

15.

Thay đổi thành/Biến thành

(a)  

16.

Chuyển sang cái gì mới

(a)  

17.

Buộc tội

(a)  

18.

Thúc giục/Nhắc nhở/Theo dõi

(a)  

19.

Tán tỉnh

(a)  

20.

Lừa ai để chiếm đoạt cái gì

(a)  

21.

Làm thủ tục gì đó

(a)  

22.

Vào đâu (Nhập viện...)

(a)  

23.

Kiểm tra/Trông nom

(a)  

24.

Làm thủ tục trả phòng/Xuất viện/Xem thử

(a)  

25.

Kiểm tra kỹ lưỡng

(a)  

26.

Kiểm tra toàn bộ

(a)  

27.

Cổ vũ ai

(a)  

28.

Làm vui lên

(a)  

29.

Thư giãn

(a)  

30.

Đốn/Chặt

(a)  

31.

Thái/Chặt nhỏ

(a)  

32.

Đàn áp/Trấn áp

(a)  

33.

Dọn dẹp

(a)  

34.

Cút/Biến/Bỏ chạy/Tránh ra

(a)  

35.

Dọn sạch/Bỏ đi

(a)  

36.

Làm rõ (giải thích)/Trời quang mây/Khỏi bệnh

(a)  

37.

Bám víu (Lý tưởng)

(a)  

38.

Làm tắc nghẽn

(a)  

39.

Đóng cửa (Công ty/Cơ sở)

(a)  

40.

Tiến gần để bao vây

(a)  

41.

Làm trò hề/Đùa giỡn

(a)  

42.

Kết hợp với

(a)  

43.

Xảy đến/Xảy ra

(a)  

44.

Tình cờ gặp/Tạo ấn tượng

(a)  

45.

Tiến triển/Đi cùng

(a)  

46.

Tách ra/Rã ra

(a)  

47.

Thay đổi quan điểm/Ghé chơi

(a)  

48.

Rút ra được điều gì/Rời khỏi

(a)  

49.

Quay lại

(a)  

50.

Quay lại một chủ đề

(a)  

51.

Có được (thường hiếm có khó tìm)

(a)  

52.

Rốt cuộc là do/Chung quy lại là

(a)  

53.

Mắc bệnh (nhẹ)

(a)  

54.

Đứng ra (để cung cấp thông tin/giúp đỡ)

(a)  

55.

Đến từ

(a)  

56.

Vào trong

(a)  

57.

Hứng chịu chỉ trích

(a)  

58.

Thừa hưởng (Tài sản, quyền lực)

(a)  

59.

Rơi ra/Bong ra/Thành công

(a)  

60.

Phát sóng/Xuất hiện/Tiến bộ/Tiến lên

(a)  

61.

Xuất bản/Công bố/Công khai

(a)  

62.

Ghé chơi

(a)  

63.

Thể hiện/Vượt qua

(a)  

64.

Tổng cộng là/Tỉnh lại

(a)  

65.

Chịu đựng (Áp lực, chỉ trích)

(a)  

66.

Nêu ra/Mọc lên (Ngôi sao)

(a)  

67.

Đối mặt/Đụng độ với ai

(a)  

68.

Đạt tới (Kỳ vọng)

(a)  

69.

Nảy ra/Đề xuất (Ý tưởng)

(a)  

70.

Đi kèm

(a)  

71.

So sánh với/Ví như (Hai thứ khác nhau)

(a)  

72.

So sánh với/Ví như (Hai thứ giống nhau)

(a)  

73.

Tập trung vào

(a)  

74.

Bao gồm

(a)  

75.

Thuê

(a)  

76.

Đóng góp vào

(a)  

77.

Nấu ăn/Bịa ra

(a)  

78.

Hạ nhiệt

(a)  

79.

Làm dịu đi/Nguôi giận

(a)  

80.

Trốn tránh/Từ bỏ

(a)  

81.

Tương ứng/Phù hợp với

(a)  

82.

Làm thân/Nịnh bợ

(a)  

83.

Hiểu ra/Ngộ ra

(a)  

84.

Ho ra

(a)  

85.

Cần phải

(a)  

86.

Không thể đòi hỏi/Mong muốn gì hơn

(a)  

87.

Đếm ngược

(a)  

88.

Tính thêm vào/Cho phép tham gia

(a)  

89.

Trông cậy/Tin tưởng/Dựa vào ai đó

(a)  

90.

Loại trừ/Không tính đến/Không tham gia

(a)  

91.

Che giấu (Sự thật sai trái)

(a)  

92.

Kỷ luật nghiêm khắc/Đàn áp thẳng tay

(a)  

93.

Cười phá lên/Suy sụp

(a)  

94.

Tạo ra gì đó một cách máy móc/lặp đi lặp lại

(a)  

95.

Khởi động/Tăng cường cái gì đó mạnh mẽ hơn

(a)  

96.

Nằm gục/Nằm dài

(a)  

97.

Đến gần một cách từ từ (Tuổi già)/hoặc bất ngờ (Nợ)

(a)  

98.

Xuất hiện một cách bất ngờ (Sự cố)

(a)  

99.

Gạch bỏ/Xóa bỏ (Văn bản)

(a)  

100.

Tập trung/Tụ tập đông đúc

(a)  

101.

Hét lên (Vì đau đớn)

(a)  

102.

Đòi hỏi/Yêu cầu một cách khẩn thiết

(a)  

103.

Đạt đến đỉnh điểm/Kết thúc bằng/Dẫn đến

(a)  

104.

Cuộn tròn/Thu mình/Co lại (Ngủ)

(a)  

105.

Đi tắt

(a)  

106.

Cắt giảm (Ngân sách)

(a)  

107.

Cắt giảm (Đồ ăn)

(a)  

108.

Ngắt máy/Cắt điện/Tách biệt

(a)  

109.

Dừng lại/Cắt ra (Để làm gì)

(a)  

110.

Phù hợp với (công việc nào đó)

(a)  

111.

Cắt thành nhiều mảnh

(a)