wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Khoa Học

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Sinh viên có thế giới quan khoa học không nghĩ theo cách này:

a)

cho rằng có câu trả lời khách quan cho mọi thứ

b)

luôn tìm kiếm chứng cứ thực tế để chứng minh cho câu trả lời của mình

c)

cho rằng mỗi người có cách nhìn thề giới khác nhau nên không bao giờ có câu trả lời nào chung cho một hiện tượng

d)

chỉ chấp nhận kiến thức mới khi có bằng chứng thực tế chứng minh

2.

Xem câu hỏi nghiên cứu sau:” Ta có nên xây một nhà xưởng mới?. Bộ phận quản lý nào có liên quan nhất ở đây?

a)

Sản xuất

b)

Nhân sự

c)

Maketing

d)

Tất cả

3.

Nghiên cứu có nhiều công đoạn. Công đoạn nào sau đây cần kiến thức thống kê?

a)

Hình thành câu hỏi nghiên cứu

b)

Quyết định kỹ thuật thu thập dữ liệu và phân tích dữ liệu

c)

Lược sử nghiên cứu

d)

Báo cáo

4.

Kỹ năng nghiên cứu tốt sẽ

a)

Giúp bạn ra các quyết định chính xác hơn

b)

Giúp bạn có lợi thế trong thị trường việc làm

c)

Giúp bạn tự học tập và khám phá kiến thức mới trong suốt cuộc đời

d)

Tất cả

e)

Giúp ích nếu bạn muốn học sau đại học, hay theo đuổi sự nghiệp giảng dạy và nghiên cứu tại các trường đại học

5.

Luận điểm khoa học là

a)

Quan điểm của nhà nghiên cứu về phương pháp nghiên cứu khoa học

b)

Các lý do tại sao nhà khoa học lại chọn một chủ đề nghiên cứu cụ thể

c)

Câu trả lời phỏng đoán cho câu hỏi nghiên cứu

d)

Các chứng cứ thực tế để chứng minh cho quan điểm của nhà khoa học

6.

Đây không phải là một đặc trưng của phương pháp nghiên cứu khoa học

a)

Khả năng tổng quát hóa cao

b)

Khả năng lặp lại được

c)

Khả năng thương mại hóa cao

d)

Chính xác và tin cậy

7.

Nghiên cứu khoa học khác nghiên cứu thông thường ở các phương diện, ngoại trừ:

a)

Thế giới quan

b)

Phương pháp đưa ra kết luận

c)

Số lượng người tham gia

d)

Cách thức tổ chức thực hiện

8.

Mục tiêu của nghiên cứu cơ bản là

a)

Tìm kiếm tri thức mới ở các lĩnh vực như Vật lý, Hóa học, và Sinh học.

b)

Tìm kiếm tri thức mới cho xã hội

c)

Mở rộng kiến thức cho nhà nghiên cứu

d)

Giải quyết một vấn đề cụ thể

9.

Ưu điểm của phương pháp nghiên cứu khoa học là

a)

Dễ thực hiện

b)

Ít tốn kém

c)

Kết quả đáng tin cậy

d)

Có thể áp dụng để nghiên cứu mọi vấn đề trong cuộc sống

10.

Một "câu trả lời khả dĩ mà ta có thể công nhận hoặc bác bỏ" là gì?

a)

Giả thuyết nghiên cứu

b)

Mục tiêu nghiên cứu

c)

Câu hỏi nghiên cứu

d)

Lý thuyết nền tảng

11.

Phát biểu nào là sai về nghiên cứu ứng dụng:

a)

Có khả năng thương mại hóa cao

b)

Sử dụng kiến thức có được từ nghiên cứu cơ bản để giải quyết các vấn đề thực tiễn

c)

Không cần tuân thủ quy trình nghiên cứu khoa học

d)

Thường tạo ra các sản phẩm (như quy trình công nghệ, máy móc, giải pháp,....) và có địa chỉ ứng dụng cụ thể.

e)

Thường không tạo ra kiến thức mới như trong nghiên cứu căn bản

12.

Nhà quản lý doanh nghiệp thường thực hiện dạng nghiên cứu nào?

a)

Nghiên cứu cơ bản

b)

Không cần thực hiện nghiên cứu

c)

Nghiên cứu lý thuyết

d)

Nghiên cứu ứng dụng

13.

Điều nào ít quan trọng nhất để sinh viên có thể thành công trong nghiên cứu khoa học

a)

Nghiêm túc trong công việc

b)

Điểm tích lũy cao

c)

Kiên trì và chịu khó

d)

Đam mê học hỏi và tìm kiếm kiến thức mới

14.

Phương pháp nghiên cứu là

a)

Cách thức vận hành các trang thiết bị trong

b)

Quy trình thu thập và phân tích dữ liệu

c)

Quy trình từ khi bắt đầu đến khi kết thúc nghiên cứu

d)

Cách thức tổ chức và phân công công việc trong nghiên cứu

15.

Câu nào thể hiện rõ nhất thế giới quan khoa học

a)

Hợp lý hợp tình

b)

Thà tin rằng có

c)

Sống chết có số

d)

Mắt thấy tai nghe

16.

Câu nào thể hiện rõ nhất thế giới quan khoa học

a)

Hợp lý hợp tình

b)

Thà tin rằng có chứ đừng nói là không

c)

Sống chết có số

d)

Mắt thấy tai nghe

17.

Vai trò của giảng viên hướng dẫn là:

a)

Thay mặt sinh viên sắp xếp các thủ tục và công việc

b)

Gợi ý danh mục sách tham khảo

c)

Tất cả

d)

Đảm bảo bạn tuân thủ lịch trình và các cột mốc nghiên cứu

e)

Hỗ trợ học thuật, tư vấn, và phản hồi

18.

Quy trình thực hiện nghiên cứu khoa học thường bao gồm các bước sau, ngoại trừ:

a)

Thiết lập luận điểm nghiên cứu

b)

Tổ chức thu thập và xử lý dữ liệu

c)

Phân tích lợi ích kinh tế để chọn đề tài có lợi nhất

d)

Thiết lập câu hỏi nghiên cứu và xác định mục tiêu nghiên cứu

19.

Nghiên cứu gặp khó, ví dụ sinh viên không biết cách phân tích dữ liệu. Cách nào sau đây là khả thi nhất để giải quyết vấn đề?

a)

Dùng phần mềm thống kê SPSS

b)

Thay đổi mục tiêu nghiên cứu

c)

Gặp giáo viên hướng dẫn thường xuyên

d)

Xin hoãn nộp bài

20.

Bộ phận quản lý nào có liên quan nhất ở đây?

a)

Nhân sự

b)

Tất cả

c)

Sản xuất

d)

Marketing

21.

Xem mục tiêu nghiên cứu sau: “Giúp giải quyết vấn đề trốn việc". Bộ phận quản lý nào có liên quan nhất ở đây?

a)

Marketing

b)

Quản lý

c)

Nhân sự

d)

Tất cả

22.

Lược sử nghiên cứu là

a)

Việc tìm kiếm các tài liệu tham khảo có liên quan đến chủ đề nghiên cứu

b)

Một danh sách cách tài liệu tham khảo bạn phải đọc và chủ đề nghiên cứu

c)

Một bài văn mô tả cơ sở lý thuyết cho nghiên cứu của bạn

d)

Một đánh giá tổng quát về những gì đã được nghiên cứu để làm nền tảng cho các nghiên cứu hoặc chính sách trong tương lai

23.

Luận điểm khoa học là

a)

Là một phát biểu xuất phát từ suy luận logic

b)

Câu trả lời dự kiến và khả dĩ nhất cho câu hỏi nghiên cứu

c)

Tất cả

d)

Một phát biểu có thể được chứng minh là đúng hoặc sai

24.

Giả sử có câu hỏi nghiên cứu sau: “Tại sao các doanh nghiệp nắm giữ tiền mặt? Một nghiên cứu thực nghiệm với các công ty niêm yết tại Việt Nam”. Phạm vi nghiên cứu là

a)

Lý do nằm giữ tiền mặt

b)

Việt Nam

c)

Tiền mặt

d)

Các doanh nghiệp

25.

Khi có chủ đề nghiên cứu, bạn nên

a)

Thực hiện một nghiên cứu thí điểm trước khi chính thức thực hiện nghiên cứu

b)

Thực hiện lược sử nghiên cứu để tìm hiểu về chủ đề mình chọn

c)

Tiếp cận chủ đề với một tâm trí cởi mở.

d)

Thực hiện khảo sát để lấy dữ liệu

26.

Đối tượng mà bạn muốn hiểu biết thêm về nó

a)

Giả thuyết nghiên cứu

b)

Khách thể nghiên cứu

c)

Đối tượng khảo sát

d)

Đối tượng nghiên cứu

27.

Sinh viên có thể giới quan khoa học không nghĩ theo cách này:

a)

Luôn tìm kiếm chứng cứ thực tế để chứng minh cho câu trả lời của mình

b)

Cho rằng có câu trả lời khách quan cho mọi thứ

c)

Chỉ chấp nhận kiến thức mới khi có bằng chứng thực tế chứng minh

d)

Cho rằng mỗi người có cách nhìn thế giới khác nhau nên không bao giờ có câu trả lời nào chung cho một hiện tượng

28.

Phương pháp nghiên cứu là

a)

Cách thức tổ chức và phân công công việc trong nghiên cứu

b)

Cách thức vận hành các trang thiết bị trong nghiên cứu

c)

Quy trình thu thập và phân tích dữ liệu

d)

Quy trình từ khi bắt đầu đến khi kết thúc nghiên cứu

29.

Bước đầu tiên trong quá trình hình thành ý tưởng nghiên cứu là:

a)

Thuê dịch vụ làm nghiên cứu

b)

Tìm kiếm các bài nghiên cứu mẫu

c)

Xác định đối tượng/chủ đề nghiên cứu mình yêu thích

d)

Đi gặp giáo viên hướng dẫn để

30.

Ng quá trình hình thành ý tưởng nghiên cứu là:

a)

Thuê dịch vụ làm nghiên cứu

b)

Tìm kiếm các bài nghiên cứu mẫu

c)

Xác định đối tượng/chủ đề nghiên cứu mình yêu thích

d)

Đi gặp giáo viên hướng dẫn để xin trợ giúp

31.

Bạn không nên tìm kiếm ý tưởng nghiên cứu từ:

a)

Các dịch vụ nghiên cứu thuê

b)

Các nghiên cứu đã được thực hiện

c)

Giáo viên hướng dẫn

d)

Quan sát thực tế

32.

Nguyễn Văn Tuấn (2015) có đề cập đến năm tiêu chí để đánh giá một câu hỏi nghiên cứu. Chữ F có nghĩa là:

a)

Fun

b)

Feasible

c)

Fit

d)

Fund

33.

Năm tiêu chí lựa chọn câu hỏi nghiên cứu được đề cập trong Nguyễn Văn Tuấn (2015) được viết tắt là

a)

FINER

b)

FRIED

c)

FOUND

d)

FUNNY

34.

Giả sử có câu hỏi nghiên cứu sau: “Tại sao các doanh nghiệp nắm giữ tiền mặt? Một nghiên cứu thực nghiệm với các công ty niêm yết tại Việt Nam”. Khách thể nghiên cứu là

a)

Nghiên cứu thực nghiệm

b)

Các doanh nghiệp.

c)

Tiền mặt

d)

Việt Nam

35.

Nghiên cứu có nhiều công đoạn. Công đoạn nào sau đây cần kiến thức thống kê?

a)

Hình thành câu hỏi nghiên cứu

b)

Báo cáo

c)

Lược sử nghiên cứu

d)

Quyết định kỹ thuật thu thập dữ liệu và phân tích dữ liệu

36.

Lược sử nghiên cứu giúp nhà nghiên cứu

a)

Chỉ ra nhược điểm của các nghiên cứu đi trước

b)

Đánh giá ý nghĩa của nghiên cứu

c)

Xác định các vấn đề nghiên cứu tiềm năng

d)

Tất cả

37.

Do nhiều sự cố có thể xảy ra trong quá trình nghiên cứu, ban cần có:

a)

Sự linh hoạt và kiên trì

b)

Người hướng dẫn tốt bụng

c)

Trí thông minh để biết lúc nào nên bỏ cuộc

d)

Một nguồn tài chính khẩn cấp

38.

Trong học thuật có thể là nơi tìm thấy câu hỏi nghiên cứu tiềm năng?

a)

Nhà nghiên cứu có thể coi các mâu thuẫn hay thiếu sót trong lược sử nghiên cứu là vấn đề cần giải quyết

b)

Bạn có thể tăng IQ bằng cách trả lời các vấn đề hóc búa

c)

Nếu không tìm ra mâu thuẫn logic, bạn không có lý do nghiên cứu

d)

Cuộc sống là một câu đố nên mọi thứ đều được nghiên cứu

39.

Hình thức tổ chức nghiên cứu khoa học căn bản nhất là

a)

Chương trình khoa học.

b)

Đề án khoa học

c)

Đề tài khoa học

d)

Bài báo khoa học

40.

Vai trò của giáo viên hướng dẫn là

a)

Kiểm soát tiến độ nghiên cứu của bạn

b)

Hỗ trợ các thủ tục hành chính trong quá trình nghiên cứu

c)

Cho bạn ý tưởng nghiên cứu

d)

Cho lời khuyên trong quá trình nghiên cứu

41.

Những hoạt động nào bạn cần thực hiện trước khi bắt tay vào nghiên cứu

a)

Xin giấy chấp thuận của ủy ban đạo đức của trường

b)

Tất cả

c)

Biến dùng phần mềm và máy móc liên quan

d)

Đọc kỳ yêu cầu của trường về bài nghiên cứu

42.

Giả sử có câu hỏi nghiên cứu sau: “Tại sao các doanh nghiệp nắm giữ tiền mặt? Một nghiên cứu thực nghiệm với các công ty niêm yết tại Việt Nam”. Đối tượng nghiên cứu là:

a)

Tiền mặt

b)

Các công ty niêm yết

c)

Lý do nắm giữ tiền mặt

d)

Các công ty niêm yết tại Việt Nam

43.

Bạn làm gì để đảm bảo sự an toàn cho bản thân trong quá trình nghiên cứu?

a)

Tất cả

b)

Thông báo cho người khác về lịch trình làm việc và cách liên lạc với mình

c)

Tránh đi phỏng vấn một mình trong căn hộ riêng

d)

Cảnh giác với các mối nguy hiểm tiềm ẩn

44.

Một lược sử nghiên cứu được thực hiện

a)

Là thứ cuối cùng bạn phải viết trong báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

Không phải là một công đoạn trong quá trình nghiên cứu

c)

Sau khi bạn đã hình thành câu hỏi nghiên cứu

d)

Ngay từ ban đầu để giúp bạn hình thành câu hỏi nghiên cứu

45.

Bạn thực hiện lược sử nghiên cứu để biết:

a)

Những gì đã biết về chủ đề này

b)

Ai là người đóng góp chính cho chủ đề này

c)

Những khái niệm, lý thuyết, và phương pháp đã được áp dụng cho chủ đề

d)

Tất cả những điều trên

46.

Đọc phản biện là:

a)

Đọc lướt qua để tìm ý chính

b)

Giữ tâm trạng tiêu cực trước khi đọc bài báo

c)

Đánh giá những gì mình đọc trong mối tương quan với câu hỏi nghiên cứu

d)

Tìm ra lỗi để phản đối quan điểm của tác giả bài báo

47.

Thứ nào không giúp bạn xác định được chất lượng của ấn phẩm

a)

Số lượng like

b)

Cộng đồng độc giả

c)

Tầm quan trọng với cộng đồng học thuật

d)

Chỉ số trích dẫn

48.

Tại sao bạn cần làm lược sử nghiên cứu?

a)

Vì giáo viên hướng dẫn yêu cầu

b)

Để có đủ số từ

c)

Để tìm hiểu những gì đã được nghiên cứu về chủ đề bạn quan tâm

d)

Để có danh sách tài liệu tham khảo dài

49.

“Một hệ thống gồm các khái niệm và mối quan hệ giữa các khái niệm đó, được dùng để giải thích một hiện tượng nào đó”. Đây là định nghĩa của một

a)

Số liệu thứ cấp

b)

Lý thuyết

c)

Tổng thể

d)

Mẫu

e)

Một quan sát

50.

Trong kinh doanh, nghiên cứu có thể hướng đến các mục tiêu

a)

Kiểm định giả thuyết khoa học

b)

Mô tả

c)

Tất cả

d)

Khám phá

51.

Bạn làm gì để đảm bảo sự an toàn cho bản thân trong quá trình nghiên cứu?

a)

Tất cả

b)

Cảnh giác với các mối nguy hiểm tiềm ẩn

c)

Thông báo cho người khác về lịch trình làm việc và cách liên lạc với mình

d)

Tránh đi phỏng vấn một mình trong căn hộ riêng

52.

Khi thực hiện lược sử nghiên cứu, bạn nên làm điều này, ngoại trừ:

a)

Tổ chức lưu trữ lại tài liệu một cách hợp lý để dễ tra cứu về sau

b)

Tóm tắt càng nhiều tài liệu càng tốt

c)

Ghi chú, đánh dấu những nội dung có liên quan để dễ tra cứu về sau

d)

Lưu trữ dự phòng để tránh rủi ro mất dữ liệu

53.

Lược sử nghiên cứu giúp nhà nghiên cứu

a)

Xác định các vấn đề nghiên cứu tiềm năng

b)

Tất cả

c)

Đánh giá ý nghĩa của nghiên cứu

d)

Chỉ ra nhược điểm của các nghiên cứu đi trước

54.

Tại sao nhà nghiên cứu phải làm lược sử nghiên cứu?

a)

Vì đó là truyền thống

b)

Để biết những gì đã được nghiên cứu về vấn đề nghiên cứu mình quan tâm.

c)

Vì nó chứng minh nhà nghiên cứu đó có dành thời gian để nghiên cứu

d)

Để tìm người có cùng hướng nghiên cứu

55.

Theo bạn, tài liệu nào sau đây có chất lượng cao nhất:

a)

Bài báo đăng trên trang tin điện tử www.cafef.vn

b)

Bài báo đăng trên web www.ngoisao.net

c)

Bài báo đăng trên Tạp chí khoa học Trường đại học Đà Lạt

d)

Bài viết đăng trên diễn đàn www.ketoan.com

56.

Sau khi có được một số tài liệu, bạn phải làm gì trước khi thực hiện lược sử nghiên cứu:

a)

In ấn và chuyển ngữ (nếu cần)

b)

Sao lưu dự phòng

c)

Chuẩn bị tâm lý thoải mái nhất trước khi tiến hành lược sử nghiên cứu

d)

Đánh giá chất lượng tài liệu

57.

Cộng đồng độc giả của một tạp chí là một dấu hiệu cho thấy tầm quan trọng của tạp chí đó với nghiên cứu của bạn. Tại sao?

a)

Nó thể hiện số lượng người đọc

b)

Nó thể hiện nội dung

c)

Nó thể hiện nhà xuất bản

d)

Nó thể hiện ban biên tập

58.

Đối tượng mà bạn muốn hiểu biết thiêm về nó

a)

Đối tượng khảo sát

b)

Giả thuyết nghiên cứu

c)

Khách thể nghiên cứu

d)

Đối tượng nghiên cứu

59.

Trong nghiên cứu khoa học trong trường đại học, mục tiêu nghiên cứu phổ biến nhất là

a)

Kiểm định giả thuyết khoa học

b)

Mô tả

c)

Tất cả

d)

Khám phá

60.

Bạn thực hiện lược sử nghiên cứu để biết:

a)

Ai là người đóng góp chính cho chủ đề này

b)

Những gì đã biết về chủ đề này

c)

Những khái niệm, lý thuyết, và phương pháp đã được áp dụng cho chủ đề

d)

Tất cả những điều trên

61.

Một tóm tắt có đánh giá về những gì đã được nghiên cứu về một chủ đề gọi là

a)

Luận điểm nghiên cứu

b)

Giả thuyết nghiên cứu

c)

Vấn đề nghiên cứu

d)

Lược sử nghiên cứu

62.

Khi bạn phát hiện tác giả (1) trích dẫn từ tác giả (2), sẽ là ý tưởng hay nếu bạn:

a)

Không sử dụng

b)

Dùng tài liệu và ghi tên tác giả (2)

c)

Tìm và đọc tài liệu nguyên gốc và ghi tên tác giả (2)

d)

Dùng tài liệu và ghi tên của tác giả (1)

63.

Tạp chí nào có vẻ là tạp chí có bình duyệt?

a)

Tạp chí khoa học Đại học Đà Lạt

b)

cafef.vn

c)

Tạp chí phụ nữ

d)

Tạp chí làm đẹp

64.

Lược sử nghiên cứu là

a)

Một đánh giá tổng quát về những gì đã được nghiên cứu để làm nền tảng cho các nghiên cứu hoặc chính sách trong tương lai

b)

Một danh sách cách tài liệu tham khảo bạn phải đọc về chủ đề nghiên cứu

c)

Việc tìm kiếm các tài liệu tham khảo có liên quan đến chủ đề nghiên cứu

d)

Một bài văn mô tả cơ sở lý thuyết cho nghiên cứu của bạn

65.

Những hoạt động nào bạn cần thực hiện trước khi bắt tay vào nghiên cứu

a)

Đọc kỹ yêu cầu của trường về bài nghiên cứu

b)

Tất cả

c)

Biến dùng phần mềm và máy móc liên quan

d)

Xin giấy chấp thuận của ủy ban đạo đức của trường

66.

Khi truy cập tài liệu trên internet, những bước nào sau đây là cần thiết nhất?

a)

Copy lại đường dẫn URL

b)

Tất cả

c)

Ghi lại ngày truy cập

d)

Lưu trữ tài liệu trích dẫn

67.

Bước đầu tiên trong quá trình hình thành ý tưởng nghiên cứu là:

a)

Tìm kiếm các bài nghiên cứu mẫu

b)

Thuê dịch vụ làm nghiên cứu

c)

Đi gặp giáo viên hướng dẫn để xin trợ giúp

d)

Xác định đối tượng/chủ đề nghiên cứu mình yêu thích

68.

Mục tiêu mô tả hướng tới

a)

Tất cả

b)

Cung cấp chi tiết về các đặc trưng của đối tượng nghiên cứu

c)

Khám phát các đặc trưng của đối tượng nghiên cứu

d)

Xác nhận và lý giải bản chất mối quan hệ giữa các yếu tố

69.

Tài liệu được bình duyệt là

a)

Tài liệu được nhà nước cấp phép lưu hành

b)

Tài liệu được phổ biến công khai và miễn phí để mọi người cùng đọc

c)

Tài liệu đã được thẩm định bởi các chuyên gia trong ngành

d)

Tài liệu được tác giả nổi tiếng viết nên

70.

Luận điểm khoa học là

a)

Câu trả lời dự kiến và khả dĩ nhất cho câu hỏi nghiên cứu

b)

Tất cả

c)

Là một phát biểu xuất phát từ suy luận logic

d)

Một phát biểu có thể được chứng minh là đúng hoặc sai

71.

Sau khi tìm được một số tài liệu, bạn làm cách nào để đánh giá nhanh rằng tài liệu nào có liên quan trực tiếp tới câu hỏi nghiên cứu của mình

a)

Đọc toàn bộ bài báo

b)

Đọc phần kết luận

c)

Đọc phần giới thiệu

d)

Đọc phần tiêu đề và tóm tắt (Abstract)

72.

Bất lợi chính của việc dùng tài liệu có bình duyệt trong phần lược sử nghiên cứu là

a)

Thông tin quá mới

b)

Chi phí mua tài liệu cao

c)

Thông tin cũ, có thể đến 4 năm

d)

Chất lượng được con người quyết định

73.

Mục tiêu nghiên cứu là gì?

a)

Phát biểu cụ thể về những gì cần đạt được để giải quyết vấn đề nghiên cứu

b)

Câu trả lời dự kiến cho câu hỏi nghiên cứu

c)

Đối tượng mà bạn muốn hiểu biết thêm về nó

d)

Vấn đề nghiên cứu

74.

Sau khi bạn có ý tưởng nghiên cứu sơ bộ, cách tìm tài liệu hiệu quả trên internet là?

a)

Nhập tên tạp chí chuyên ngành

b)

Nhập tên tác giả nổi tiếng nhất mà mình biết

c)

Nhập đầy đủ câu hỏi nghiên cứu

d)

Nhập các từ khóa liên quan đến đối tượng nghiên cứu (keywords)

75.

Đâu là cách hiệu quả nhất để tìm tạp chí có liên quan?

a)

Tìm kiếm trong thư viện

b)

Tìm bằng google.com

c)

Tìm kiếm trên trang tin tức

d)

Tìm kiếm ở các cơ sở dữ liệu khoa học online

76.

Nhà nghiên cứu phải thận trọng với các tài liệu, đặc biệt là tài liệu online. Tại sao?

a)

Đã được sử dụng trước đó

b)

Chất lượng không đảm bảo

c)

Quá mới

d)

Thường không có tên tác giả

77.

Khi trích dẫn nguồn từ internet bạn không cần ghi lại?

a)

Ngày đăng bài

b)

Ngày truy cập

c)

Ngày cập nhật gần nhất

d)

Ngày sinh của tác giả

78.

Đâu không phải là lý do để trích dẫn đúng quy tắc trong phần lược sử nghiên cứu?

a)

Trích dẫn đúng quy tắc để độc giả có thể tìm các tài liệu tham khảo và kiểm tra tính chính xác của những gì bạn viết

b)

Trích dẫn đúng quy tắc cho thấy bạn có năng lực nghiên cứu cao

c)

Trích dẫn đúng quy tắc là yêu cầu bắt buộc trong cộng đồng học thuật

d)

Trích dẫn đúng quy tắc để độc giả có thể tìm đọc các tài liệu tham khảo của bạn

79.

Mục nào là tài liệu đáng tin cậy nhất để dùng cho lược sử nghiên cứu

a)

Một bài báo khoa học được bình duyệt

b)

Một phim tài liệu trên TV

c)

Một chương trong một cuốn sách

d)

Một bài báo trên trang web vnexpress.net

80.

Tại sao thông tin cá nhân cần được giữ kín?

a)

Để các cá nhân, tổ chức tham gia nghiên cứu không bị tổn hại khi bị lộ thông tin cá nhân

b)

Để nhà nghiên cứu có thể dễ dàng lấy dữ liêu

c)

Để người tham gia nghiên cứu không biết những gì đã được viết về mình

d)

Để nhà nghiên cứu tiếp tục theo dõi các cá nhân tham gia nghiên cứu

81.

Khi dẫn nguồn nhiều tác giả cùng lúc và theo chuẩn APA 6th, ta đặt thứ tự:

a)

Mới trước, cũ sau

b)

Theo thứ tự ABC theo tên tác giả đầu tiên

c)

Cũ trước, mới sau

d)

Theo thứ tự ABC theo họ tác giả đầu tiên

82.

Nếu bạn trích dẫn nguyên văn một đoạn văn khá dài (hơn 500 từ) từ một tài liệu, câu nào sau đây là đúng:

a)

Không được phép vì quy tắc chung là bạn chỉ được trích dẫn nguyên văn tối đa 40 từ

b)

Trích dẫn và ghi nguồn đầy đủ là được

c)

Sử dụng luân phiên giữa trích dẫn nguyên văn và trích dẫn diễn giải là được.

d)

Xin phép bằng văn bản với người nắm giữ bản quyền

83.

Quy chuẩn trích dẫn được sử dụng trong môn học Phương pháp nghiên cứu khoa học là:

a)

American Physical Association (APA)

b)

American Professor Association (APA)

c)

American Philosophical Association (APA)

d)

American Psychological Association (APA)

84.

Trong trường hợp nào họ các tác giả được dẫn nguồn được kết nối với nhau bằng ký hiệu “&”?

a)

Trích dẫn hành văn thể chủ động

b)

Trích dẫn hành văn thể bị động

c)

Trích dẫn diễn giải

d)

Trích dẫn nguyên văn

85.

Nếu trích dẫn nguyên văn một số lượng từ đáng kể (ví dụ 1 đoạn văn), bạn phải:

a)

Đặt trong ngoặc kép

b)

Đặt trong ngoặc kép và một đoạn văn riêng

c)

Đặt thành một đoạn văn riêng, dòng đôi, căn lề trái thụt vào 1 tab so với đoạn văn không trích dẫn

d)

Đặt trong ngoặc kép, in nghiên, và ghi thành một đoạn văn riêng với lề trái thụt vào một tab so với đoạn văn không trích dẫn

86.

Nếu tài liệu nguyên gốc ghi sai chính tả, khi trích dẫn nguyên văn, bạn phải:

a)

Sửa lại lỗi chính tả cho đúng

b)

Để nguyên lỗi chính tả

c)

Để nguyên lỗi chính tả nhưng ghi chú kèm thêm câu đã được sửa chữa lỗi chính tả

d)

Vẫn trích dẫn đủ nhưng gạch dưới và in nghiên chỗ bị sai để độc giả lưu ý

87.

Khi trích dẫn nguyên văn, ta cần:

a)

Để lời văn trích dẫn sau dấu hai chấm (J)

b)

Đề lời văn trích dẫn trong ngoặc kép

c)

Để lời văn trích dẫn trong ngoặc đơn

d)

Không câu nào chính xác

88.

Phương pháp nào thường có liên quan đến sự thiếu đồng thuận có ý thức?

a)

Phỏng vấn có cấu trúc

b)

Quan sát bí mật

c)

Phân tích tài liệu định tính

d)

Phỏng vấn chuyên Sâu

89.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Bạn có ghi nguồn tài liệu trong phần bài viết nhưng không ghi nguồn trong phần tài liệu tham khảo thì cũng gọi là đạo văn.

b)

Bạn có ghi nguồn tài liệu trong phần tài liệu tham khảo nhưng không ghi nguồn trong phần bài viết thì cũng gọi là đạo văn.

c)

Tất cả

d)

Bạn trích dẫn đúng cách và có ghi nguồn tài liệu trích dẫn nhưng không ghi đủ các trường thông tin theo yêu cầu thì cũng bị coi là đạo văn.

90.

Cuốn Đi vào nghiên cứu khoa học của GS. Nguyễn Văn Tuấn, xuất bản năm 2015 bởi Nhà xuất bản tổng hợp TP. HCM sẽ được trích dẫn theo chuẩn APA 6th như sau:

đáp án (c. Nguyễn, V. T. (2015). Đi vào nghiên cứu khoa học. TP. HCM: NXB Tổng hợp.) học kĩ

4 lines
91.

Nếu phải chọn xuất phát điểm khi đưa ra các khuyến nghị, nhà nghiên cứu xã hội nên chọn bảo vệ lợi ích bên nào?

a)

Nhà tài trợ

b)

Chính quyền

c)

Bên mạnh hơn

d)

Bên yếu thế

92.

Những vấn đề nào không thuộc phạm trù sự trung thực trong nghiên cứu?

a)

Ngụy tạo hay xuyên tạc kết quả nghiên cứu

b)

Lừa dối người tham gia nghiên cứu

c)

Ngụy tạo dữ liệu

d)

Đạo văn

93.

Khi trích dẫn diễn giải, ta cần:

a)

Để lời văn trích dẫn trong ngoặc đơn

b)

Để lời văn trích dẫn sau dấu hai chấm

c)

Không câu nào chính xác

d)

Để lời văn trích dẫn trong ngoặc kép

94.

Phát biểu nào sau đây về đạo văn là đúng nhất?

a)

Sao chép lại những gì người khác đã viết là sai về mặt đạo đức. Mục tiêu của lược sử nghiên cứu là cho người ta thấy ta đã đọc gì và nghĩ gì về chúng

b)

Đạo văn là một tội ác khủng khiếp. Những người bị kết tội phải bị đi tù.

c)

Làm thế nào chúng ta có thể biết chắc chắn ý tưởng của mình có ai nghĩ ra trước chưa? Nếu ta cố gắng đưa ra một

95.

Bạn không làm gì nhưng có mời cả nhóm ăn uống. Tên bạn sẽ xuất hiện trong phần nào?

a)

Tác giả thứ hai

b)

Tác giả cuối cùng

c)

Tác giả thứ nhất

d)

Lời cảm ơn

96.

Theo chuẩn APA 6th, trong trường hợp nào họ tác giả được dùng làm chủ ngữ:

a)

Trích dẫn nguyên văn

b)

Trích dẫn với hành văn thể chủ động

c)

Trích dẫn diễn giải

d)

Trích dẫn với hành văn thể bị động

97.

Khi trích dẫn một tác phẩm của 3 tác giả lần thứ hai và theo chuẩn APA 6th, họ tác giả nào sẽ xuất hiện trong phần dẫn nguồn:

a)

Tác giả đầu tiên

b)

Hai tác giả đầu tiên

c)

Không cách nào đúng.

d)

Cả ba tác giả

98.

Tự đạo văn là gì?

a)

Không phải là một lỗi trong nghiên cứu khoa học

b)

Nói về bản thân quá nhiều

c)

Một người dùng tài liệu mình viết trước đó để tiếp tục tái sử dụng như thể nó là một tài liệu mới hoàn toàn

d)

Dùng nghiên cứu của người khác để làm của mình

99.

Phát biểu nào sau đây về đạo văn là đúng:

a)

Rất dễ dàng để tránh lỗi đạo văn nên tôi không việc gì phải đạo văn.

b)

Đạo văn chỉ áp dụng cho văn bản chữ

c)

Giữa muôn trùng tài liệu như vậy, chẳng ai đủ sức đọc và nhớ tất cả tài liệu. Do vậy, việc phát hiện đạo văn là rất khó.

d)

Cái gì đã công khai trên mạng thì tôi có quyền sử dụng thoải mái.

e)

Trong thời đại internet, việc “copy và dán” là điều hết sức dễ dàng. Thêm vào đó, mọi người đều làm vậy nên tôi cũng làm.

100.

Theo quy tắc trích dẫn, trích dẫn nguyên văn trong cùng một dòng được giới hạn ở bao nhiêu từ:

a)

20

b)

100.

c)

60

d)

40

101.

Câu nào sau đây là sai:

a)

Bạn dịch một đoạn văn từ tiếng Anh sang tiếng Việt và sử dụng trong bài viết của mình thì không phạm lỗi đạo văn vì hai đoạn văn bây giờ đã khác nhau hoàn toàn.

b)

Tất cả

c)

Đọc tài liệu của người khác để mở rộng kiến thức và sử dụng trong cuộc sống hằng ngày mà không ghi nhận nguồn thì cũng gọi là đạo văn.

d)

Bạn dùng tài liệu không ghi tên tác giả đăng trên internet (ví dụ blog, website, diễn đàn...) thì không cần phải ghi nguồn.

e)

Hai người hoàn toàn không quen biết nhau nhưng có cùng ý tưởng nghiên cứu. Người nào xuất bản bài báo sau sẽ bị coi là đạo văn.

102.

Điều nào có thể gây hại cho những người tham gia nghiên cứu?

a)

Tổn thương thể chất

b)

Tất cả

c)

Ảnh hưởng đến sự phát triển trong

d)

Căng thẳng và hồi hộp

103.

Đạo đức nghiên cứu có thể bị vi phạm trong giai đoạn nào?

a)

Thu thập và phân tích dữ liệu

b)

Tất cả

c)

Báo cáo kết quả nghiên cứu

d)

Hình thành ý tưởng nghiên cứu

e)

Lược sử nghiên cứu

104.

Hai bạn cùng thảo luận để làm bài tiểu luận cá nhân và phần mềm chống đạo văn chỉ ra hai bài nộp giống nhau đến 40%:

a)

Thầy cô sẽ điều tra và sẽ buộc tội đạo văn cho bạn nào không có chứng cứ mình không đạo văn.

b)

Bất kể vì lý do gì, cả hai bạn đều bị buộc tội đạo văn

c)

Hai bạn không phạm lỗi đạo văn vì học nhóm không tránh khỏi có ý tưởng giống nhau.

d)

Bạn nào nộp bài sau sẽ bị buộc tội đạo văn

105.

Hành động nào sau đâu là đạo văn

a)

Tôi chép một định nghĩa từ sách giáo khoa trong buổi thi học kỳ có cho mở sách.

b)

Tôi lấy bài tiểu luận năm trước của mình, sửa chữa lại một chút rồi nộp lại cho năm nay.

c)

Tất cả

d)

Tôi sao chép ý tưởng của người khác một cách vô tình, vì tôi không biết ý tưởng đó đã có người nghiên cứu.

e)

Tôi đã dẫn nguồn tất cả các tài liệu mà tôi tham khảo trong mục tài liệu trích dẫn.

106.

Tại sao “nói dễ hơn làm” khi tuân thủ quy tắc có sự đồng thuận có ý thức (informed consent)?

a)

Khó cung cấp toàn bộ thông tin cho từng người tham gia nghiên cứu

b)

Tất cả

c)

Nếu người tham gia biết chính xác người nghiên cứu muốn nghiên cứu gì, họ sẽ thay đổi hành vi

d)

Đôi khi cần giấu một số thông tin, ví dụ thời lượng phỏng vấn.

107.

Ngoài việc “không tử tế”, việc lừa dối người tham gia nghiên cứu còn có tác hại đạo đức nào?

a)

Dữ liệu không đáng tin cậy

b)

Nhà nghiên cứu sẽ bị trả thù

c)

Khó thu thập thông tin hơn

d)

Làm tổn hại uy tín học thuật của nhà nghiên cứu

108.

Khi kết quả phân tích số liệu trong có vẻ như không hợp lý, bạn nên làm gì:

a)

Sửa lại số liệu cho đến khi kết quả phân tích trở nên hợp lý

b)

Giữ nguyên kết quả nhưng tìm mọi cách để giải thích cho hợp lý

c)

Sửa lại kết quả phân tích cho hợp lý

d)

Rà soát lại dữ liệu và phương pháp xử lý số liệu để đảm bảo không có sai sót

109.

Theo chuẩn APA 6th, trong trường hợp nào họ tác giả được dẫn nguồn trong ngoặc đơn:

a)

Trích dẫn với hành văn thể chủ động

b)

Trích dẫn diễn giải

c)

Trích dẫn với hành văn thể bị động

d)

Trích dẫn nguyên văn

110.

Đạo đức nghiên cứu bao hàm vấn đề nào sau đây

a)

Nắm rõ phương pháp nghiên cứu

b)

Nắm rõ lược sử nghiên cứu

c)

Trung thực

d)

Nắm rõ quy trình nghiên cứu

111.

Để chắn lỗi đạo văn, bạn cần:

a)

Dẫn nguồn tài liệu trích dẫn ở cuối bài viết đúng quy định

b)

Diễn đạt ý tưởng của người khác bằng văn phong của mình

c)

Trích dẫn đúng quy định khi sử dụng ý tưởng của người khác

d)

Kê khai các nguồn tài trợ mình nhận được

e)

Tất cả

112.

Phương pháp lấy mẫu ít tốn kém và nhanh chóng nhất là

a)

Ươm mầm

b)

Ngẫu nhiên đơn giản

c)

Phân tầng

d)

Thuận tiện

113.

Luận điểm khoa học là

a)

Câu trả lời phỏng đoán cho câu hỏi nghiên cứu

b)

Quan điểm của nhà nghiên cứu về phương pháp nghiên cứu khoa học

c)

Các chứng cứ thực tế để chứng minh cho quan điểm của nhà khoa học

d)

Các lý do tại sao nhà khoa học lại chọn một chủ đề nghiên cứu cụ thể

114.

Bạn thực hiện lược sử nghiên cứu để biết:

a)

Những gì đã biết về chủ đề này

b)

Những khái niệm, lý thuyết, và phương pháp đã được áp dụng cho chủ đề

c)

Ai là người đóng góp chính cho chủ đề này

d)

Tất cả những điều trên

115.

Sau khi bạn có ý tưởng nghiên cứu sơ bộ, cách tìm tài liệu hiệu quả trên internet là:

a)

Nhập các từ khóa liên quan đến đối tượng nghiên cứu (keywords)

b)

Nhập đầy đủ câu hỏi nghiên cứu

c)

Nhập tên tác giả nổi tiếng nhất mà mình biết

d)

Nhập tên tạp chí chuyên ngành

116.

Bạn đến một trường phổ thông và tiến hành khảo sát 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ theo danh sách do máy tính chọn ngẫu nhiên từ danh sách học sinh nam và danh sách học sinh nữ của trường đó. Phương pháp lấy mẫu này có tên là

a)

Chọn mẫu thuận tiện

b)

Chọn mẫu định mức

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

Chọn mẫu phân tầng

117.

Theo quy tắc trích dẫn, trích dẫn nguyên văn trong cùng một dòng được giới hạn ở bao nhiêu từ:

a)

60

b)

20

c)

40

d)

100

118.

Đạo đức nghiên cứu bao hàm vấn đề nào sau đây

a)

Nắm rõ quy trình nghiên cứu

b)

Nắm rõ lược sử nghiên cứu

c)

Nắm rõ phương pháp nghiên cứu

d)

Sự trung thực

119.

Khung lấy mẫu là:

a)

Một tóm tắt các công đoạn thiết kế bảng khảo sát

b)

Một bảng trình bày các phân nhóm chính trong mẫu

c)

Một danh sách tất cả các đối tượng khảo sát trong tổng thể mà từ đó ta chọn mẫu.

d)

Một khung trình bày các con số ngẫu nhiên

120.

Phát biểu nào là sai về nghiên cứu ứng dụng:

a)

Sử dụng kiến thức có được từ nghiên cứu cơ bản để giải quyết các vấn đề thực tiễn

b)

Thường tạo ra các sản phẩm (như quy trình công nghệ, máy móc, giải pháp,...) và có địa chỉ ứng dụng cụ thể.

c)

Thường không tạo ra kiến thức mới như trong nghiên cứu căn bản

d)

Không cần tuân thủ quy trình nghiên cứu khoa học

e)

Có khả năng thương mại hóa cao

121.

Các phương pháp thu thập dữ liệu định tính thường được sử dụng gồm:

a)

Quan sát, phỏng vấn

b)

Phỏng vấn, Tài liệu nghe nhìn, Tài liệu văn bản

c)

Quan sát, Phỏng vấn, Tài liệu nghe nhìn, Tài liệu văn bản

d)

Bảng hỏi với các câu hỏi “đóng”.

122.

Bất lợi chính của việc dùng tài liệu có bình duyệt trong phần lược sử nghiên cứu là

a)

Chất lượng được con người quyết định

b)

Chi phí mua tài liệu cao

c)

Thông tin quá mới

d)

Thông tin cũ, có thể đến 4 năm

123.

Trong quy tắc APA 6th, phần Tài liệu trích dẫn được trình bày như sau:

a)

a. Tài liệu trong nước xếp trước, tài liệu nước ngoài xếp sau

b)

b. Được đánh số thứ tự từ 1 đến hết

c)

c. Được trình bày theo thứ tự ABC theo họ tác giả, bất kể tác giả trong hay ngoài nước

d)

d. Được đánh số thứ tự từ 1 đến hết và tài liệu trong nước xếp trước, tài liệu nước ngoài xếp sau

124.

Sau khi đã tập hợp file ghi âm từ các buổi phỏng vấn sâu, anh/chị sẽ tiến hành xử lý dữ liệu như thế nào?

a)

Chuyển file ghi âm thành file văn bản, tạo ( bảng dữ liệu thu gọn, tiến hành phân tích dữ liệu

b)

Chuyển file ghi âm thành file văn bản, tạo bảng dữ liệu tổng hợp, tạo bảng dữ liệu thu gọn, tiến hành phân tích dữ liệu

c)

Chuyển file ghi âm thành file văn bản, tiến hành phân tích dữ liệu

d)

Tạo bảng dữ liệu thu gọn, tiến hành phân tích

125.

Điều tra thí điểm một số sinh viên cho thấy sinh viên cao nhất là 1.8 mét và sinh viên thấp nhất là 1.5 mét. Sai số ước lượng là 1 cm, mức độ tin cậy mặc định là 95%. Bạn nên lấy mẫu bao nhiêu

Độ lệch chuẩn = (1.8 - 1.5)/6 = 0.05 Alpha = 100% - 95 % = 5% tra bảng ra 1.96 n = 1.962x0.052 = 96.0404

a)

10

b)

20

c)

50

d)

100