Font size
WorksheetsQTNHTM1
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Câu 1: Theo quy định hiện hành, cho vay ngắn hạn là khoản vay
a. Là các khoản vay có thời hạn cho vay tối đa dưới 01 (một) năm
b. Là các khoản vay có thời hạn cho vay tối đa 01 (một) năm
c. Là các khoản vay có thời hạn cho vay dưới 01 (một) năm
d. Là các khoản vay có thời hạn cho vay là 01 (một) năm
Câu 25: Theo quy định hiện hành, nhu cầu nào được vay vốn bằng ngoại tệ?
A. Vay phục vụ mục đích du học ( không đc vay ngoại tệ)
B. Vay phục vụ mục đích du lịch nước ngoài (không đc vay ngoại tệ)
C. Vay mua nguyên vật liệu để sản xuất hàng hóa trong nước (không đc vay ngoại tệ)
D. Vay ngắn hạn để thanh toán tiền nhập khẩu xăng dầu với các doanh nghiệp xăng dầu
Câu 4. Trong cho vay từng lần, số tiền ngân hàng giải ngân
a. Luôn bằng đúng số tiền vay thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
c. Có thể lớn hơn số tiền vay thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
d. Tối đa bằng số tiền vay thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
b. Luôn nhỏ hơn số tiền vay đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng
Câu 5. Doanh nghiệp may mặc X được NHTM cấp hạn mức tín dụng để bổ sung vốn lưu động Ngay 1/12/N, doanh nghiệp X đề nghị ngân hàng giải ngân cho một số nhu cầu vay. Trong các nhu cầu vay này. NHTM không chấp nhận đề nghị nào?
a. Vay vốn để mua vải
b. Vay vốn để mua vật tư phục vụ xây dựng nhà xưởng mới
c. Vay vốn để mua thuốc nhuộm
d. Vay vốn để trả lương công nhân ( vốn lưu động)
Câu 6: Khách hàng được ngân hàng cho vay để mua nguyên vật liệu xây dựng( Xi măng, sắt thép) thì đây là phương thức cho vay nhằm
a. Bổ sung vốn lưu động
b. Đầu tư tài sản cố định
c. Bổ sung vốn lưu động hoặc đầu tư tài sản cố định tuỳ theo mục đích sử dụng
d. Đầu tư xây dựng cơ bản
Câu 16: Khi người bản không tin vào khả năng thanh toán của người mua thì hình thức thanh toán mà người bản nên sử dụng là
a. Dịch vụ thu hộ
b. Uy nhiệm thu
c. Thẻ ngân hàng
d. Séc bảo chi
Câu 29: Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của 1 NHTM đối với 1 khách hàng?
A. Không được vượt quả 15% vốn pháp định của NHTM
B. Không được vượt quá 15% vốn điều lệ của NHTM
C. Không được vượt quá 15% vốn tự có của NHTM
Câu 7: Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của 1 NHTM đối với 1 khách hàng và người có liên quan?
A. Không được vượt quá 25% vốn pháp định của NHTM
B. Không được vượt quá 25% vốn điều lệ của NHTM
C. Không được vượt quá 25% vốn tự có của NHTM
Câu 12: Những hình thức thanh toán không dùng tiền mặt có thể xảy ra tỉnh trạng chậm trả của người mua đối với người bán là?
A. Ủy nhiệm thu
B. Séc chuyển khoản không được bảo chi
C. Ủy nhiệm thu và séc chuyển khoản không được bảo chỉ
D. Ủy nhiệm thu, séc chuyển khoản không được bảo chỉ và thẻ thanh toán
Câu 33: Phương thức thanh toán nào sẽ không xảy ra tình trạng chậm trả?
A. Ủy nhiệm thu
B. Séc chuyển khoản
C. Ủy nhiệm chỉ
D. Thu hộ
Câu 28: Nhận định nào KHÔNG PHẢI là điểm khác biệt giữa thế chấp và cầm cố tài sản?
A. Tài sản cầm cố là động sản; Tài sản thế chấp là bất động sản
B. Cầm cố có sự chuyển giao tài sản bảo đảm từ bên cầm cố sang bên nhận cầm cố quản lý trong thời hạn của hợp đồng cầm cố: Thế chấp thì không có sự chuyển giao tài sản bảo đâm từ bên thế chấp sang bên nhận thế chấp quản lý trong thời hạn của hợp đồng thể chấp
C. Tài sản cầm cố là tài sản hiện có; Tài sản thế chấp có thể là tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai
D. Rủi ro hư hỏng, mất mát tài sản trong thế chấp đối với bên nhận bảo đảm cao hơn so với cầm cố tài sản.
Câu 15: Công ty A có tài khoản tại ngân hàng BIDV tới BIDV nộp 1 tờ séc chuyên khoản do Công ty B mở tài khoản tại Agribank phát hành để thanh toán tiền hàng cho A. Xác định vai trò của Agribank:
a. Agribank là đơn vị thanh toán séc (công tyA : thụ hưởng,bidv: thu hộ)
b. Agribank là đơn vị thu hộ séc
c. Agribank là dơn vị phát hành séc
d. Agribank là đơn vị bảo chi séc
Câu 8: Thời hạn cho vay là?
A. Khoảng thời gian được tính từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng
B. Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng
C. Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng
D. Khoảng thời gian được tính từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng
Câu 16: Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau cơ bản ở nội dung nào?
A. Thẻ tín dụng do tổ chức tín dụng phát hành, thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành
B. Thẻ tín dụng dùng để cấp tín dụng, thẻ ghi nợ dùng để thanh toán nợ
C. Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng; Thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng
D. Thẻ tín dụng ngân hàng ghi nợ tài khoản tiền gửi ký quỹ của khách hàng: Thẻ ghi nợ ngân hàng ghi nợ tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng
Câu 21: Thanh toán qua ngân hàng là hình thức thanh toán mà trong đó ngân hàng sẽ tiến hành ... vào tài khoản của ... và ... vào tài khoản của
A. Ghi có / Người trả tiền / Ghi có / Người thụ hưởng
B. Ghi nợ / Người thụ hưởng / Ghi có / Người trả tiền
C. Ghi nợ / Người trả tiền / Ghi có / Người thụ hưởng
D. Ghi nợ / Người trả tiền / Ghi nợ / Người thụ hưởng
Câu 20: Khi số tiền ghi bằng số và ghi bằng chữ trên Séc thanh toán khác biệt nhau thì tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán sẽ:
A. Không thực hiện thanh toán
B. Thanh toán theo số tiền ghi nhỏ hơn
C. Thanh toán theo số tiền ghi lớn hơn
D. Thanh toán theo số tiền bằng chữ
Câu 178: Người thụ hưởng là người cầm Séc mà tờ séc đó
a. Có ghi tên người được trả tiền là chính mình
b. Không ghi tên người được trả tiền hoặc ghi cụm từ “trả cho người cầm séc"
c. Đã chuyển nhượng bằng ký hậu cho mình thông qua dây chữ ký chuyển nhượng liên tục.
d. Tất cả các phương án trên.
Câu 13: Nhận định nào sau đây là SAI với phát hành giấy tờ có giá của NHTM?
A. Có kỳ hạn. Khi khách hàng có nhu cầu có thể rút trước hạn, NHTM trả cho khách hàng theo lãi suất tiền gửi không kỳ hạn
B. Có 2 hình thức phát hành: ghi danh hoặc vô danh
C. Mệnh giá tối thiểu là 100.000 VND hoặc bội số của 100.000 VND
D. Tại thời điểm đáo hạn nếu khách hàng không tất toán GTCG, ngân hàng có thể trả cho khách hàng theo lãi suất tiền gửi không kỳ hạn
Câu 65: Nhận định nào sau đây ĐÚNG về sự khác nhau giữa tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thanh toán?
A. Khác nhau về kỳ hạn gửi tiền
B. Khác nhau về đối tượng khách hàng gửi tiền
C. Khác nhau về mục đích gửi tiền của khách hàng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 72: nhận định nào sau đây không đúng với NV huy động của NH?
A. Vốn hình thành từ HĐ phát hành GTCG
B. Vốn là vốn điều lệ
C. Vốn hình thành từ huy động tiền gửi
D. Vốn hình thành từ đi vay TCTD khác
Câu 75 : phát biểu nào sau đây sai với phương thwues cho vay theo hạn mức thấu chỉ :
A. Khoản vay thấu chỉ đc NHTM theo dõi trên TKTT của KH
B. Lãi tiền vay đc xã căn cứ vào số dư nợ trên TKTGTT của KH vay
C. Thời hạn cho vay là NHạn
D. KH giải ngân theo KH đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng.
Câu 76: Nội dung nào sau đây ngân hàng không xem xét khi xác định địa vị pháp lý của KH doanh nghiệp khi vay vốn?
A. Giấy đăng kí kinh doanh
B. Năng lực pháp luật của người đại diện pháp luật
C. Tỉnh hợp pháp của mục đích vay vốn
D. Năng lực pháp luật của kế toán trường.
Câu 77. Phát biểu nào sau đây không phải là nội dung của điều kiện có khả năng tài chính bảo đảm tiền trả nợ?
A. Tình hình tài chính của khách hàng.
B. Dự án vay vốn có tính thực hiện và hiệu quả
C. Mức vốn CSH tham gia vào dự án
D. Xếp hạng tín dụng của khách hàng theo phân loại của CAC
Câu 1: Ủy nhiệm thu là hình thức thanh toán?
A. Do người mua khởi xướng việc thanh toán
B. Do ngân hàng phục vụ bên mua khởi xướng việc thanh toán
C. Do ngân hàng phục vụ bên bán khởi xướng việc thanh toán
D. Do người bán chủ động khởi xướng việc thanh toán
Câu 2: Theo quy định của pháp luật hiện hành thì thời hạn hiệu lực của Séc là?
A. 10 ngày kể từ ngày séc được phát hành
B. 15 ngày kể từ ngày séc được phát hành
C. 30 ngày kể từ ngày séc được phát hành
D. 45 ngày kể từ ngày séc được phát hành
Câu 3: Séc bảo chỉ là loại séc được đảm bảo chỉ trả bằng?
A. Trích trước số tiền trên tờ séc từ tài khoản tiền gửi thanh toán của người trả tiền sang tải khoản đảm bảo thanh toán
B. Số dư tiền gửi thanh toán của người trả tiền
C. Uy tín của ngân hàng thực hiện thanh toán
Câu 4: Nhận định nào sau đây đúng với vốn huy động từ phát hành giấy tờ có giá?
A. Là vốn huy động không thường xuyên
B. Vốn huy động thường xuyên
C. Vốn huy động không kỳ hạn
D. Là vốn huy động có chi phí huy động vốn thấp
Câu 5: Doanh nghiệp xây dựng Y được NHTM cấp hạn mức tín dụng để bồ sung vốn lưu động. Ngày 1/9/N, doanh nghiệp Y đề nghị ngân hàng giải ngân cho một số nhu cầu vay. Trong các nhu cầu vay sau, NHTM chấp nhận đề nghị nào?
A. Vay vốn để chỉ thưởng cho công nhân
B. Vay vốn để mua oto chở nguyên vật liệu
C. Vay vốn để mua NVL xây dựng công trình doanh nghiệp đang thi công
D. Vay để trả lãi cho khoản vay khác của DN tại ngân hàng
Câu 6: Đặc điểm cho vay bổ sung vốn lưu động của ngân hàng là?
A. Thời gian cho vay là trung hoặc dài hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của phương án
B. Thời gian cho vay là ngắn hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của phương án
C. Thời gian cho vay thường là ngắn hạn, nguồn thu nợ từ doanh thu của phương án
D. Thời gian cho vay là ngắn hạn, nguồn thu nợ là từ lợi nhuận của phương án
Câu 9: Tính độc lập của bảo lãnh ngân hàng thể hiện?
A. Việc thanh toán bảo lãnh dựa trên các chứng từ do người thụ hưởng bảo lãnh cung cấp phù hợp với điều kiện bảo lãnh
B. Việc thanh toán một bảo lãnh chỉ hoàn toàn căn cứ vào các điều khoản và điều kiện như đã được quy định trong bảo lãnh
Câu 10: Phát biểu nào sau đây SAI về việc NHTM vay vốn từ các TCTD khác?
A. Nguồn vốn vay các TCTD khác thường có lãi suất thấp
B. Nguồn vốn vay các TCTD khác phụ thuộc vào khả năng thanh khoản của chính các TCTD cho vay
C. NHTM vay vốn từ các TCTD khác với mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời khả năng thanh toán và dự trữ bắt buộc
D. Việc vay vốn tại các TCTD khác có thể được thực hiện qua hình thức bán/chiết khẩu GTCG
Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng khi khách hàng rút tiền gửi có kỳ hạn trước hạn?
A. Lãi suất được hưởng sẽ cao hơn lãi suất thỏa thuận ban đầu
B. Lãi suất được hưởng sẽ không thay đổi so với lãi suất thỏa thuận ban đầu
C. Lãi suất được hưởng có thể cao hơn hoặc thấp hơn lãi suất thỏa thuận ban đầu
D. Lãi suất được hưởng sẽ thấp hơn lãi suất thỏa thuận ban đầu
Câu 14: Hình thức nào giúp NHTM huy động được 1 nguồn vốn lớn, kỳ hạn đa dạng và tập trung trong một khoảng thời gian nhất định?
A. Vay NHNN thông qua các hình thức tái cấp vốn
B. Phát hành GTCG
C. Huy động tiền gửi thanh toán
D. Vay các TCTD khác trên thị trường liên ngân hàng
Câu 15: Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi đến hạn khách hàng không rút tiền gửi tiết kiệm?
A. Ngân hàng bắt buộc phải nhập lãi vào gốc và quay vòng sang kỳ hạn mới
B. Khách hàng hưởng lãi suất theo thỏa thuận ban đầu cho thời gian sau ngày đáo hạn
C. Ngân hàng có thể nhập lãi vào gốc và chuyển sang kỳ hạn mới tương đương với kỳ hạn cũ thỏa thuận trước
D. Khách hàng không được hưởng lãi cho thời gian sau ngày đáo hạn
Câu 16: Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau cơ bản ở nội dung nào?
E. Thẻ tín dụng do tổ chức tín dụng phát hành, thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành
F. Thẻ tín dụng dùng để cấp tín dụng, thẻ ghi nợ dùng để thanh toán nợ
G. Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng; Thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng
H. Thẻ tín dụng ngân hàng ghi nợ tài khoản tiền gửi ký quỹ của khách hàng; Thẻ ghi nợ ngân hàng ghi nợ tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng
Câu 17: Lý do nào sau đây không phải là mục đích của đảm bảo tiền vay bằng tài sản?
A. Giảm thiểu tổn thất cho ngân hàng cho vay
B. Nâng cao trách nhiệm của người sử dụng vốn
C. Tuân thủ điều kiện cho vay bắt buộc theo quy định của NHNN
D. Giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng
Câu 18: Tiền gửi trên tài khoản của khách hàng là loại?
A. Tiền gửi không kỳ hạn
B. Tiền gửi có kỳ hạn
C. Tiền gửi tiết kiệm
D. Tiền gửi không kỳ hạn hoặc tiền gửi có kỳ hạn hoặc tiền gửi tiết kiệm
Câu 19: Trong cho vay từng lần, số tiền ngân hàng giải ngân:
A. Luôn bằng dùng số tiền vay thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
B. Luôn nhỏ hơn số tiền vay đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
C. Có thể lớn hơn số tiền vay thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
D. Tối đa bằng số tiền vay thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
Câu 21: Thanh toán qua ngân hàng là hình thức thanh toán mà trong đó ngân hàng sẽ tiến hành ... vào tài khoản của ... và ... vào tài khoản của ...
E. Ghi có / Người trả tiền / Ghi có / Người thụ hưởng
F. Ghi nợ / Người thụ hưởng / Ghi có / Người trả tiền
G. Ghi nợ / Người trả tiền / Ghi có / Người thụ hưởng
H. Ghi nợ / Người trả tiền / Ghi nợ / Người thụ hưởng
Câu 22: Công ty Á có tài khoản tại ngân hàng BIDV tới BIDV nộp 1 tờ séc chuyển khoản do công ty H mở tài khoản tại Agribank phát hành để thanh toán tiên hàng cho A. Xác định vai trú của Agribank:
A. Đơn vị thanh toán séc
B. Đơn vị thu hộ séc
C. Đơn vị phát hành séc
D. Đơn vị bảo chỉ séc
Câu 23: Nhận định nào sau đây ĐÚNG về sự khác nhau giữa tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thanh toán?
A. Khác nhau về kỳ hạn gửi tiền
B. Khác nhau về đối tượng khách hàng gửi tiền
C. Khác nhau về mục đích gửi tiền của khách hàng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24: Nhận định nào sau đây ĐÚNG với tiền gửi thanh toán:
A. Khách hàng gửi để hưởng lãi
B. Khách hàng gửi để sử dụng dịch vụ thanh toán
C. Cả A và B
D. Khách hàng gửi để hưởng lãi, an toàn tài sản và sử dụng dịch vụ thanh toán
Cân 25: Theo quy định hiện hành, nhu cầu nào được vay vốn bằng ngoại tệ?
A. Vay phục vụ mục đích du học
B. Vay phục vụ mục đích du lịch nước ngoài
C. Vay mua nguyên vật liệu để sản xuất hàng hóa trong nước
D. Vay ngắn hạn để thanh toán tiền nhập khẩu xăng dầu với các doanh nghiệp xăng đầu
Câu 26: Để vay vốn ngân hàng nhằm bổ sung vốn lưu động trong kinh doanh, phương thức cho vay thích hợp nhất mà khách hàng có thể đề nghị vay là:
A. Vay từng lần
B. Vay theo hạn mức tín dụng
C. Vay thầu chỉ
D. Có thể vay từng lần, vay theo hạn mức tín dụng, vay thấu chỉ hay các phương thức cho vay khác phù hợp với đặc điểm của khoản vay
Câu 27: Nội dung nào sau đây ngân hàng không xem xét khi xác định địa vị pháp lý của khách hàng doanh nghiệp khi vay vốn ngân hàng?
A. Giấy đăng ký kinh doanh
B. Năng lực pháp luật của người đại diện pháp luật
C. Tính hợp pháp của mục đích vay vốn
D. Năng lực pháp luật của kế toán trưởng
Câu 28: Nhận định nào KHÔNG PHẢI là điểm khác biệt giữa thế chấp và cầm cố tài sản?
E. Tài sản cầm cố là động sản; Tài sản thế chấp là bất động sản
F. Cầm cố có sự chuyển giao tài sản bảo đảm từ bên cầm cố sang bên nhận cầm cố quản lý trong thời hạn của hợp đồng cầm cố, Thế chấp thì không có sự chuyển giao tài sản bảo đảm tử bên thế chấp sang bên nhận thế chấp quản lý trong thời hạn của hợp đồng thế chấp
G. Tài sản cầm cổ là tài sản hiện có. Tài sản thế chấp có thể là tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai
H. Rủi ro hư hỏng, mất mát tài sản trong thể chấp đối với bên nhận bảo đảm cao hơn so với cầm cố tài sản.
Câu 29: Tổng mức dư nợ cấp tín dụng của 1 NHTM đối với 1 khách hàng?
A. Không được vượt quá 15% vốn pháp định của NHTM
B. Không được vượt quá 15% vốn điều lệ của NHTM
C. Không được vượt quá 15% vốn tự có của NHTM
Câu 1: Theo quy định hiện hành, cho vay ngắn hạn là khoản vay
a. Là các khoản vay có thời hạn cho vay tối đa dưới 01 (một) năm
b. Là các khoản vay có thời hạn cho vay tối đa 01 (một) năm
c. Là các khoản vay có thời hạn cho vay dưới 01 (một) năm
d. Là các khoản vay có thời hạn cho vay là 01 (một) năm
Câu 9: Trong bảo lãnh đối ứng, thư bảo lãnh đối ứng do một ngân hàng phát hành cho:
a. Người thụ hưởng bảo lãnh
b. Ngân hàng bảo lãnh
c. Người được bảo lãnh
d. Người nhận bảo lãnh
Câu 10: Trong một hợp đồng xây dựng, Bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản phẩm do ngân hàng bảo Iãnh cho:
a. Bên thi công
b. Bên chủ đầu tư
c. Bên nhân báo lãnh
d. Bên bảo lãnh
Câu 11: Thời hạn chiết khẩu giấy tờ có giá là:
a. Khoảng thời gian tính từ ngày tiếp theo của ngày ngân hàng nhận chiết khấu giấy tờ có giá đến ngày khách hàng phải thực hiện nghĩa vụ cam kết mua lại hoặc đến ngày đến hạn thanh toán toàn bộ số tiền ghi trên giấy tờ có giá đó.
b. Thời hạn ghi trên giấy tờ có giá
c. Khoảng thời gian kể từ ngày giấy tờ có giá khác được ngân hàng nhận chiết khẩu đến ngày đến hạn thanh toán toàn bộ số tiên ghi trên giấy tờ có giả đó.
d. Thời gian kể từ ngày phát hành giấy tờ có giá đến thời điểm ngân hàng nhận chiết khẩu giấy tờ có giá
Câu 12: Một khách hàng cá nhân có thể mở những loại tài khoản nào tại ngân hàng
a. Tài khoản tiền gửi thanh toán, tài khoản tiết kiệm
b. Tài khoản tiền gửi thanh toán, tài khoản tiết kiệm, tài khoản vay vón
c. Tài khoản tiền gửi thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tài khoản thẻ tín dụng
d. Tài khoản tiền gửi thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tài khoản thẻ tín dụng, tài khoản vay vốn
Câu 15: Công ty A có tài khoản tại ngân hàng BIDV tới BIDV nộp 1 tờ séc chuyển khoản do Công ty B mở tài khoản tại Agribank phát hành để thanh toán tiền hàng cho A. Xác định vai trò của Agribank:
a. Agribank là đơn vị thanh toán séc
b. Agribank là đơn vị thu hộ séc
c. Agribank là đơn vị phát hành séc
d. Agribank là đơn vị bảo chỉ séc
Câu 17: Việc đăng ký chữ ký của chủ tài khoản tại ngân hàng là nhằm mục đích gì?
a. Để kiểm tra, xác thực thông tin khi khách hàng đến giao dịch vi bảo vệ khách hàng
b. Để hoàn thiện đầy đủ thủ tục hồ sơ chứng từ giao dịch tại ngân hãng theo quy định của nhà nước.
c. Để xác định chữ ký giao dịch trên chứng từ cho đầy đủ theo quy định của pháp luật
d. Để kiểm tra, xác thực thững tin khi khách hàng đến giao dịch vi bảo vệ khách hàng và Để hoàn thiện đầy đủ thủ tục hồ sơ chứng từ giao dịch tại ngân hãng theo quy định của nhà nước
Câu 19: Sự khác nhau cơ bản giữa tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là
a. Mục đích gửi tiền của khách hàng khác nhau
b. Số tiền gửi khác nhau
c. Kỳ hạn gửi khác nhau
d. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 20. Nhận định nào sau đây đúng với tiền gửi tiết kiệm
a. Là tiền gửi dành riêng cho khách hàng cá nhân, gửi để hưởng lãi
b. Là loại tiền gửi có kỳ hạn, khách hàng gửi để hưởng lãi
c. Là tiền gửi có kỳ hạn
d. Khách hàng gửi để hưởng lãi
Câu 8: Một khách hàng cá nhân có thể mở những loại tài khoản nào tại ngân hàng
a. Tài khoản tiền gửi thanh toán, tài khoản tiết kiệm
b. Tài khoản tiền gửi thanh toán, tài khoản tiết kiệm, tài khoản vay vốn
c. Tài khoản tiền giả thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tài khoản thẻ tín dụng
d. Tài khoản tiền gửi thanh toán, tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tài khoản thẻ tín dụng, tài khoản vay vốn
1. Trong các phương thức cho vay, phương thức nào khách hàng có thể vay vốn dài hạn của NHTM
A. Cho vay từng lần
B. Cho vay theo hạn mức tín dụng
C. Cho vay theo hạn mức thấu chỉ
D. Cho vay theo hạn mức tín dụng dự phòng
2. Hoạt động huy động vốn thường xuyên của NHTM là
A. Nhận tiền gửi; Phát hành GTCG, vay các TCTD khác
B. Nhận tiền gửi, Phát hành GTCG
C. Nhận tiền gửi
D. Nhận tiền gửi, Phát hành GTCG, vay các TCTD khác, vay NHTW
3. NHTM có thể vay vốn của NHNN thông qua các hình thức nào
A. Thấu chỉ và cho vay qua đêm
B. Cho vay lại theo hồ sơ tín dụng
C. Chiết khấu, tái chiết khẩu GTCG
D. Tất cả các đáp án trên
4. Thấu chi tài khoản là:
A. Việc khách hàng được giải ngân vượt số tiền ngân hàng cam kết cho vay
B. Việc khách hàng được phép chỉ vượt số dư hiện có trên tài khoản tiền gửi thanh toán đến hạn mức nhất định, trong một khoảng thời gian nhất định
C. Việc khách hàng được phép chỉ vượt số dư hiện có trên tài khoản tiền gửi thanh toán
D. Mỗi lần giải ngân, khách hàng và ngân hàng phải làm các thủ tục cần thiết và ký hợp đồng tín dụng
5. Kỳ hạn trả nợ là
A. Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã thoả thuận mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và / hoặc lãi tiền vay cho tổ chức tín dụng.
B. Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã thoả thuận mà trong mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và hoặc lãi tiền vay cho tô chức tín dụng.
C. Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã thoả thuận mà tại đầu mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và hoặc lãi tiền vay cho tổ chức tín dụng.
D. Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã thoả thuận mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay cho tổ chức tín dụng
6. Tiền gửi trên tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng là loại tiền gửi gì?
A. Tiền gửi không kỳ hạn
B. Tiền gửi có kỳ hạn
C. Tiền gửi tiết kiệm
D. Tiền gửi không kỳ hạn hoặc tiền gửi có kỳ hạn hoặc tiền gửi tiết kiệm
7. Séc bảo chi là loại séc?
A. Được đảm bảo thanh toán bởi người bảo lãnh
B. Được đảm bảo thanh toán bởi người bị kỷ phát
C. Được đảm bảo thanh toán bởi người thu hộ
D. Được đảm bảo thanh toán bởi chủ tài khoản
8. Uỷ nhiêm chỉ là hình thức thanh toán do:
A. Người bán chủ động khởi xướng việc thanh toán
B. Người mua chủ đông khởi xướng việc thanh toán
C. NH phục vụ người mua chủ động khởi xướng việc thanh toán
D NH phục vụ người bán chủ đồng khởi xướng việc thanh toán
9. Phương thức thanh toán nào sẽ không xảy ra tình trạng chậm trả:
A. Ủy nhiệm chi
B. Ủy nhiệm thu
C. Thẻ thanh toán
D. Séc chuyển khoản
10. Trong các điều kiện vay vốn của ngân hàng thương mại, điều kiện nào là quan trọng nhất:
A. Địa vị pháp lý của khách hàng vay vốn
B. Mục đích sử dụng vốn hợp pháp
C. Có khả năng tài chính và bảo đam trả nợ đúng hạn theo HĐTD
D. Có DAĐT. phương án SXKD hiệu quả, khả thi hoặc DADT, phương án phục vụ đời sống khả thi và phù hợp theo quy định của pháp luật
11. Trong các phương thức thanh toán sau đây của NHTM, phương thức nào phổ biến nhất.
A. Thanh toán bằng séc chuyển khoản
B. Thanh toán bằng séc bảo chi
C. Thanh toán bằng ủy nhiệm chi
D. Thanh toán bằng ủy nhiệm thu
12. Trong các loại tiền gửi sau của NHTM, loại tiền gửi nào có số dư biến động thường xuyên nhất.
A. Tiền gửi thanh toán
B. Tiền gửi tiết kiệm
C. Tiền gửi có kỳ hạn
13. Ai là người cho vay cuối cùng trong nền kinh tế?
A. Ngân hàng thương mại
B. Ngân hàng nhà nước
C. Ngân hàng hợp tác xã
D. Ngân hàng chính sách
14. Hình thức cho vay nào sau đây thông thường có mức lãi suất cao?
A. Vay thấu chi
B. Vay có đảm bảo bằng tài sản
C. Vay ngắn hạn
D. Vay trung và dài hạn
1. Khoản mục nào sau đây không phải là tiền gửi của NHTM
A. Kỳ phiếu ngân hành
B. Chứng chỉ tiền gửi
C. Khoản vay NHTM khác
D. Tiền gửi thanh toán
2. Tổ chức tín dụng là
A. Tổ chức được thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng
B. Tổ chức được thực hiện 1 hoặc 1 số hoạt động ngân hàng
C. Tổ chức được thực hiện 1 hoạt động ngân hàng
D. Tổ chức được thực hiện 1, 1 số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng
3. Ngân hàng thương mại là tổ chức:
A. Thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng
B. Thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng vì mục tiêu lợi nhuận
C. Thực hiện tất cả hoạt động ngân hàng và hoạt động khác theo qui định vì mục tiêu lợi nhuận
D. Tổ chức được thực hiện một số hoặc tất cả hoạt động ngân hàng vì mục tiêu lợi nhuận
4. Tiền gửi thanh toán là
A. Tiền gửi không kỳ hạn
B. Khách hàng gửi vào để sử dụng dịch vụ thanh toán
C. Tiền gửi chiếm tỷ trọng lớn nhất của NHTM
D. Tất cả phương án đều đúng
5. Trái phiếu ngân hàng là
A. Công cụ huy động vốn trung- dài hạn
B. Công cụ huy động vốn ngắn, trung và dài hạn
C. Công cụ huy động vốn thường xuyên
D. Tất cả phương án đều dùng
6. Khác nhau cơ bản giữa tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn và tiền gửi thanh toán là
A. Kỳ hạn gửi
B. Loại tiền gửi
C. Mục đích gửi
D. Các phương án trên đều đúng
7. Khách hàng A gửi tiết kiệm 100 triệu, ngày gửi 3/5/N, kỳ hạn gửi 2 tháng, lãi suất được hương 6%/năm. Đáo hạn khách hành rút. Nhận định nào đúng
A. Số ngày hưởng lãi là 60 ngày
B. Số ngày hưởng lãi 61 ngày
C. Số ngày hương lài 62 ngày
D. Số ngày hương lãi 63 ngày
8. Khách hàng A gửi tiết kiệm 200 triệu, ngày gửi 3/5/N, kỳ hạn gửi 2 tháng, lãi suất được hưởng 6%/năm. Khách hàng đề nghị rút ngày 29/5/N và được ngân hàng chấp thuận. Nhận định nào đúng*
A. Số ngày hưởng lãi 25 ngày, lãi suất hưởng: không kỳ hạn
B. Số ngày hưởng lãi 26 ngày, lãi suất hưởng: 6%/năm
C. Số ngày hưởng lãi 25 ngày, lãi suất hưởng: 6%/năm
D. Số ngày hưởng lãi 26 ngày, lãi suất hưởng: không kỳ hạn
9. Sự khác nhau cơ bản giữa thế chấp và cầm cố là
A. Thế chấp: tài sản là bất động sản, cầm cố: tài sản là động sản
B. Thế chấp: Tài sản là động sản, cầm cố tài sản là bất động sản
C. Thế chấp: chuyển giao tài sản bảo đảm; cầm cố: Không chuyển giao tài sản bảo đảm
D. Thế chấp: không chuyển giao tài sản bảo đảm; cầm cố: chuyển giao tài sản bảo đảm
10. Ủy nhiệm thu là
A. Phương thức thanh toán phổ biến nhất hiện nay
B. Người trả tiền khởi xướng quá trình thanh toán
C. Người thụ hưởng khởi xướng quá trình thanh toán
D. Không thể xảy ra châm trả
11. Séc bảo chi là
A. Séc được ngân hàng cam kết đảm bảo thanh toán số tiền trên Séc
B. Séc được ngân hàng bảo lãnh chi trả
C. Cả hai phương án đều đúng
D. Cả hai phương án đều sai
12. Thông tin 1 khoản vay: số tiền cho vay 100 triệu, ngày vay 1/2/N, giải ngân 1 lần, kỳ hạn vay 3 tháng, lãi suất cho vay 10%/năm. Nhận định nào sau đây đúng
A. Thời hạn cho vay 90 ngày
B. Thời hạn cho vay 91 ngày
C. Thời hạn cho vay 89 ngày
D. Các phương án đều sai
13. Mục đích nào sau đây là mục đích vay tiêu dùng
A. Mua nguyên vật liệu
B. Mua xe đi làm
C. Mua nhà để cho thuê
D. Tất cả phương án đều sai
14. Nhận định nào sau đây đúng về cho vay kinh doanh
A. Khách hàng là doanh nghiệp
B. Mục đích vay: để đầu tư sinh lời
C. Số tiền vay lớn
D. Kỳ hạn vay: trung dài hạn
15. Thời gian ân hạn là:
A. Khoảng thời gian khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi
B. Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ lãi
C. Khoảng thời gian khách hàng không phải trả nợ gốc và lãi
D. Khoảng thời gian khách hàng chưa phải trả nợ gốc
Câu 1: Ủy nhiệm thu là hình thức thanh toán?
A. Do người mua khởi xướng việc thanh toán
B. Do ngân hàng phục vụ bên mua khởi xướng việc thanh toán
C. Do ngân hàng phục vụ bên bản khởi xướng việc thanh toán
D. Do người bán chủ động khởi xướng việc thanh toán
Câu 2: Theo quy định của pháp luật hiện hành thì thời hạn hiệu lực của Séc là?
A. 10 ngày kể từ ngày séc được phát hành
B. 15 ngày kể từ ngày séc được phát hành
C. 30 ngày kể từ ngày séc được phát hành
D. 45 ngày kể từ ngày séc được phát hành
Câu 3: Séc bảo chi là loại séc được đảm bảo chi trả bằng?
A. Trích trước số tiền trên tờ séc từ tài khoản tiền gửi thanh toán của người trả tiền sang tài khoản đảm bảo thanh toán
B. Số dư tiền gửi thanh toán của người trả tiền
C. Uy tín của ngân hàng thực hiện thanh toán
Câu 4: Nhận định nào sau đây đúng với vốn huy động từ phát hành giấy tờ có giá?
A. Là vốn huy động không thường xuyên
B. Vốn huy động thường xuyên
B. Vốn huy động thường xuyên
C. Vốn huy động không kỳ hạn
D. Là vốn huy động có chi phí huy động vốn thấp
Câu 5: Doanh nghiệp xây dựng Y được NHTM cấp hạn mức tín dụng để bổ sung vốn lưu động. Ngày 1/9/N, doanh nghiệp Y đề nghị ngân hàng giải ngân cho một số nhu cầu vay. Trong các nhu cầu vay sau, NHTM chấp nhận đề nghị nào?
A. Vay vốn để chi thưởng cho công nhân
B. Vay vốn để mua oto chở nguyên vật liệu
C. Vay vốn để mua NVL xây dựng công trình doanh nghiệp đang thi công
D. Vay để trả lãi cho khoản vay khác của DN tại ngân hàng
Câu 6: Đặc điểm cho vay bổ sung vốn lưu động của ngân hàng là
A. Thời gian cho vay là trung hoặc dài hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của phương án
B. Thời gian cho vay là ngắn hạn, nguồn thu nợ là từ khấu hao và lợi nhuận của phương án
C. Thời gian cho vay thường là ngắn hạn, nguồn thu nợ từ doanh thu của phương án
D. Thời gian cho vay là ngắn hạn, nguồn thu nợ là từ lợi nhuận của phương án
Câu 8: Thời hạn cho vay là?
A. Khoảng thời gian được tính từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng
B. Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng
C. Khoảng thời gian được tỉnh từ ngày tiếp theo của ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng
D. Khoảng thời gian được tỉnh từ ngày TCTD giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc tiền vay theo thỏa thuận của TCTD và khách hàng
Câu 9: Tính độc lập của bảo lãnh ngân hàng thể hiện?
A Việc thanh toán bảo lãnh dựa trên các chứng từ do người thụ hưởng bảo lãnh cung cấp phủ hợp với điều kiện bảo lãnh
B. Việc thanh toán một bảo lãnh chỉ hoàn toàn căn cứ vào các điều khoản và điều kiện như đã được quy định trong bảo lãnh
Câu 10: Phát biểu nào sau đây SAI về việc NHTM vay vốn từ các TCTD khác
A. Nguồn vốn vay các TCTD khác thường có lãi suất thấp
B. Nguồn vốn vay các TCTD khác phụ thuộc vào khả năng thanh khoản của chính các TCTD cho vay
C. NHTM vay vốn từ các TCTD khác với mục đích bù đắp thiếu hụt tạm thời khả năng thanh toán và dự trữ bắt buộc
D. Việc vay vốn tại các TCTD khác có thể được thực hiện qua hình thức bán/chiết khấu GTCG
Câu 11: Nhận định nào sau đây đúng khi khách hàng rút tiền gửi có kỳ hạn – như kiểu tiết kiệm trước hạn?
A. Lãi suất được hưởng sẽ cao hơn lãi suất thỏa thuận ban đầu
B. Lãi suất được hưởng sẽ không thay đổi so với lãi suất thỏa thuận ban đầu
C. Lãi suất được hưởng có thể cao hơn hoặc thấp hơn lãi suất thỏa thuận ban đầu
D. Lãi suất được hưởng sẽ thấp hơn lãi suất thỏa thuận ban đầu
Câu 14: Hình thức nào giúp NHTM huy động được 1 nguồn vốn lớn, kỳ hạn đa dạng và tập trung trong một khoảng thời gian nhất định?
A. Vay NHNN thông qua các hình thức tái cấp vốn
B. Phát hành GTCG
C. Huy động tiền gửi thanh toán
D. Vay các TCTD khác trên thị trường liên ngân hàng
Câu 15: Nhận định nào sau đây ĐÚNG khi đến hạn khách hàng không rút tiền gửi tiết kiệm?
A. Ngân hàng bắt buộc phải nhập lãi vào gốc và quay vòng sang kỳ hạn mới
B. Khách hàng hương lãi suất theo thoa thuận ban đầu cho thời gian sau ngày đáo hạn
C. Ngân hàng có thể nhập lãi vào góc và chuyển sang kỳ hạn mới tương đương với kỳ hạn cũ THỎA thuần trước
D. Khách hàng không được hưởng lãi cho thời gian sau ngày đáo hạn
Câu 16: Thẻ tín dụng (credit card) và thẻ ghi nợ (debit card) khác nhau cơ bản ở nội dung nào?
A. Thẻ tín dụng do tổ chức tín dụng phát hành, thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành
B. Thẻ tín dụng dùng để cấp tín dụng, thẻ ghi nợ dùng để thanh toán nợ
C. Thẻ tín dụng không đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng; Thẻ ghi nợ đòi hỏi khách hàng phải có tiền trên tài khoản mới được sử dụng
D. Thẻ tín dụng ngân hàng ghi nợ tài khoản tiền gửi ký quỹ của khách hàng; Thẻ ghi nợ ngân hàng ghi nợ tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng
Câu 17: Lý do nào sau đây không phải là mục đích của đảm bảo tiền vay bằng tài sản?
A. Giảm thiểu tôn thất cho ngân hàng cho vay
B. Nâng cao trách nhiệm của người sử dụng vốn
C. Tuân thủ điều kiện cho vay bắt buộc theo quy định của NHNN
D. Giảm thiểu rủi ro cho ngân hàng
Câu 18: Tiền gửi trên tài khoản của khách hàng là loại?
A. Tiền gửi không kỳ hạn
B. Tiền gửi có kỳ hạn
C. Tiền gửi tiết kiệm
D. Tiền gửi không kỳ hạn hoặc tiên gái có kỳ hạn hoặc tiền gửi tiết kiệm
Câu 20: Khi số tiên ghi bằng số và ghi bằng chữ trên Séc thanh toán khác biệt nhau thì tô chức cung ứng dịch vụ thanh toán sẽ:
A. Không thực hiện thanh toán
B. Thanh toán theo số tiền ghi nhỏ hơn
C. Thanh toán theo số tiền ghi lớn hơn
D. Thanh toán theo số tiền bằng chữ
Câu 21: Thanh toán qua ngân hàng là hình thức thanh toán mà trong đó ngân hàng sẽ tiến hành vào tài khoản của ... và ... vào tài khoản của ...
A. Ghi có / Người trả tiền / Ghi có / Người thụ hưởng
B. Ghi nợ / Người thụ hưởng / Ghi có / Người trả tiền
C. Ghi nợ / Người trả tiền / Ghi có / Người thụ hưởng
D. Ghi nợ / Người trả tiền / Ghi nợ / Người thụ hưởng
Câu 22: Công ty A có tài khoản tại ngân hàng BIDV tới BIDV nộp 1 tờ séc chuyển khoản do công ty B mở tài khoản tại Agribank phát hành để thanh toán tiền hàng cho A. Xác định vai trò của Agribank:
A. Đơn vị thanh toán séc
B. Đơn vị thu hộ séc
C. Đơn vị phát hành séc
D Đơn vị bảo chi séc
Câu 23: Nhận định nào sau đây ĐÚNG về sự khác nhau giữa tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi thanh toán?
A. Khác nhau về kỳ hạn gửi tiền
B. Khác nhau về đối tương khách hàng gửi tiền
C. Khác nhau về mục đích gửi tiền của khách hàng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 24: Nhận định nào sau đây ĐÚNG với tiền gửi thanh toán:A. Khách hàng gửi để hưởng lãi
A. Khách hàng gửi để hưởng lãi
B. Khách hàng gửi để sử dụng dịch vụ thanh toán
C. Cả A và B
D. Khách hàng gửi để hưởng lãi, an toàn tài sản và sử dụng dịch vụ thanh toán
Câu 25: Theo quy định hiện hành, nhu cầu nào được vay vốn bằng ngoại tệ?
A. Vay phục vụ mục đích du học
B. Vay phục vụ mục đích du lịch nước ngoài
C. Vay mua nguyên vật liệu để sản xuất hàng hóa trong nước
D. Vay ngắn hạn để thanh toán tiền nhập khẩu xăng dầu với các doanh nghiệp xăng dầu
Câu 26: Để vay vốn ngân hàng nhằm bổ sung vốn lưu động trong kinh doanh, phương thức cho vay thích hợp nhất mà khách hàng có thể đề nghị vay là:
A Vay từng lần
B. Vay theo hạn mức tín dụng
C. Vay thấu chi
D. Có thể vay từng lần, vay theo HMTD, vay thấu chỉ hay các phương thức cho vay khác phủ hợp với đặc điểm của khoản vay
Câu 27: Nội dung nào sau đây ngân hàng không xem xét khi xác định địa vị pháp lý của khách hàng doanh nghiệp khi vay vốn ngân hàng?
A. Giấy đăng ký kinh doanh
B. Năng lực pháp luật của người đại diện pháp luật
C. Tính hợp pháp của mục đích vay vốn
D. Năng lực pháp luật của kế toán trưởng
Câu 28: Nhận đỉnh nào KHÔNG PHẢI là điểm khác biệt giữa thế chấp và cầm cố tài sản?
A. Tài sản cầm cố là động sản; Tài sản thế chấp là bất động sản
B. Cầm cổ có sự chuyển giao tài sản bảo đảm từ bên cầm cố sang bên nhận cầm cố quản lý trong thời hạn của hợp đồng cầm cố, Thế chấp thì không có sự chuyển giao tài sản bảo đảm từ bên thế chấp sang bên nhận thế chấp quản lý trong thời hạn của hợp đồng thế chấp
C. Tài sản cầm cố là tài sản hiện có, Tài sản thế chấp có thể là tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai
D. Rủi ro hư hỏng, mất mát tài sản trong thế chấp đối với bên nhận bảo đảm cao hơn so với cầm cố TS
Câu 30: Phát biểu nào sau đây SAI?
A. Nguồn vốn huy động thường chiếm tỉ lệ lớn so với các nguồn vốn khác của NH
B. NHTM phải thực hiện các yêu cầu về dự trữ bắt buộc
C. NHTM phải dự trữ thanh toán đối với nguồn vốn huy động
D. Nguồn vốn huy động là tấm đệm phòng chống rủi ro phá sản của ngân hàng
Câu 31: Lãi suất quá hạn được áp dụng cho khoản tiền nào?
A. Toàn bộ dư nợ gốc còn lại
B. Phần dư nợ gốc và lãi bị chuyển quá hạn
C. Toàn bộ phần dư nợ gốc còn lại và lãi bị quá hạn
D. Phần dư nợ gốc bị quá hạn
Câu 32: Phương thức thanh toán nào mà người khởi xướng việc thanh toán phải nộp kèm hóa đơn hàng hóa, dịch vụ vào ngân hàng?
A. Thẻ ngân hàng
B. Ủy nhiệm thu
C. Séc
D. Ủy nhiệm chi
Câu 33: Phương thức thanh toán nào sẽ không xảy ra tình trạng chậm trả?
A. Ủy nhiệm thu
B. Séc chuyển khoản
C. Ủy nhiệm chi
D. Thu hộ
Câu 35: Nhận định nào sau đây ĐÚNG về sự giống nhau của vốn huy động từ tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và phát hành giấy tờ có giá?
A. Đều là vốn huy động có kỳ hạn
B. Đều là vốn huy động có kỳ hạn, dành cho khách hàng tổ chức kinh tế
C. Đều là vốn huy động có kỳ hạn, dành cho khách hàng cá nhân và tổ chức kinh tế
D. Đều là vốn huy động có kỳ hạn, dành cho khách hàng cá nhân
Câu 36: Khách hàng cá nhân muốn gửi tiền vào ngân hàng để hưởng lãi có thể sử dụng hình thức nào?
A. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá
B. Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá
C. Tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn, giấy tờ có giá
D. Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn
Câu 37: Cơ cấu lại thời hạn trả nợ là việc:
A Tổ chức tín dụng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần nợ gốc và hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn tra nơ đã thoa thuận), thời hạn cho vay không thay đôi.
B. TCTD chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ
C. TCTD chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc, vượt quá thời hạn cho vay dã thoa thuận
D. TCTD chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thỏa thuận
Câu 38: Hoạt động huy động vốn thường xuyên của NHTM là
A. Nhận tiền gửi; Phát hành GTCG; Vay các TCTD khác
B. Nhận tiền gửi; Phát hành GTCG; Vay các TCTD khác; Vay NHTW
C. Nhận tiền gửi; Phát hành GTCG
D. Nhận tiền gửi
Câu 39: Trong giao dịch rút tiền mặt tại ngân hàng, yếu tố nào dưới đây là yếu tố ít quan trọng nhất để làm căn cứ chỉ trả?
A. Dầu và chữ ký của chủ tài khoản khớp đúng với mẫu đăng ký
B. Các thông tin trên séc, giấy rút tiền hoàn toàn khớp đúng
C. Chữ số ngày tháng được viết bằng chữ không viết bằng số
D. Người rút tiền là chủ tài khoản, tài khoản đủ số dư chỉ trả
Câu 40: Ủy nhiệm chỉ (lệnh chỉ) là hình thức thanh toán được sử dụng trong thanh toán giữa các khách hàng
A. Có tài khoản tiền gửi thanh toán trong cùng hoặc khác chỉ nhánh ngân hàng, trong cùng hoặc khác hệ thống NH trên cùng hoặc khác địa bàn
B. Có tài khoản tiền gửi thanh toán ở cùng một chỉ nhánh ngân hàng
C. Có tài khoản tiền gửi thanh toán ở 2 chi nhánh ngân hàng, khác hệ thống trên cùng địa bàn có tham gia thanh toán bù trừ
D. Có tài khoản tiền gửi thanh toán ở 2 chi nhánh trong cùng một hệ thống ngân hàng
Câu 41: Dịch vụ thanh toán nhờ thu (ủy nhiệm thu) là việc ngân hàng thực hiện theo đề nghị của ... thu hộ một số tiền nhất định trên tài khoản của để chuyển cho bên thụ hưởng trên sở thỏa thuận bằng văn bản về việc ủy nhiệm thu giữa bên trả tiền và bên thụ hưởng
A. Bên tra tiền chủ tài khoản
B. Bên thụ hưởng / bên trả tiền
C. Bên chuyển tiền bên lĩnh tiền
D. Bên bán người mua
Câu 42: Việc thẩm định hồ sơ pháp lý của khách hàng vay nhằm mục đích gì
A. Làm cơ sở xếp hạng tín dụng của khách hàng
B. Xác định khả năng trả nợ của khách hàng
C. Định lượng mức độ rủi ro của khách hàng
D. Xác định rõ về mặt pháp lý “Ai là người có nghĩa vụ trả nợ cho ngân hàng"
