wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mar c 7 8 9 10

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của Marketing, sản phẩm có thể là:

a)

Một vật thể

b)

Một ý tưởng

c)

Một dịch vụ

d)

Tất cả những điều trên

2.

Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ. Điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó?

a)

Sản phẩm cụ thể

b)

Sản phẩm hữu hình

c)

Sản phẩm bổ sung

d)

Lợi ích cơ bản

3.

Người tiêu dùng mua thường xuyên nhưng ít coi trọng đến sự khác biệt giữa các thương hiệu là:

a)

Sản phẩm thiết yếu

b)

Sản phẩm mua chọn lọc

c)

Sản phẩm mua đột suất

d)

Sản phẩm xa xỉ

4.

Mua dịch vụ điện, nước là hình thức mua nào của các doanh nghiệp?

a)

Mua lặp đi lặp lại

b)

Mua có thay đổi

c)

Mua mới

d)

Mua chọn lọc

5.

Việc đặt tên nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm:

a)

A Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm

b)

B Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn

c)

C Làm tăng chi phí của doanh nghiệp

d)

D Cả (a) và (c) đều đúng

6.

Bộ phận nhãn hiệu sản phẩm có thể nhận biết được nhưng không thể đọc được là:

a)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

b)

Tên nhãn hiệu

c)

Dấu hiệu đã đăng kí

d)

Bản quyền

7.

So sánh nào sau đây không đúng:

a)

Nhãn hiệu có thể sờ thấy được, còn thương hiệu thì có thể hoặc không thể sờ thấy

b)

Giá trị của nhãn hiệu được thể hiện qua sổ sách kế toán, còn giá trị của thương hiệu thì không

c)

Nhãn hiệu được luật pháp thừa nhận và bảo hộ, còn thương hiệu thì được người tiêu dùng thừa nhận và tin cậy

d)

Nhãn hiệu và thương hiệu là hoàn toàn đồng nhất với nhau

8.

Thương hiệu nước mắm Phú Quốc là loại:

a)

Thương hiệu cá thể hay thương hiệu riêng

b)

Thương hiệu gia đình

c)

Thương hiệu tập thể hay thương hiệu nhóm

d)

Thương hiệu quốc gia

9.

Sản phẩm là tất cả những cái, những yếu tố có thể thỏa mãn nhu cầu hay ước muốn của khách hàng, được đưa ra chào bán trên thị trường với mục đích thu hút sự chú ý mua sắm, sử dụng hay tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

“Thương hiệu là sự cam kết của _______đối với __________về mức độ ___________sẽ cung ứng cho họ, được thể hiện trong tập hợp các tính năng, chất lượng, các dịch vụ chuyên biệt và được nhận biết thông qua tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ, câu khẩu hiệu, nhạc hiệu hay sự phối hợp giữa chúng”.

a)

người mua - người bán - lợi ích

b)

người bán - người mua - lợi ích

c)

lợi ích - người bán - người mua

d)

thị trường -người mua - người bán

11.

Câu nói nào về bao gói sản phẩm sau đây không đúng?

a)

Cấu thành bao gói đầy đủ gồm 4 yếu tố

b)

Bao gói góp phần tạo nên hình ảnh của doanh nghiệp và của nhãn hiệu hàng hoá

c)

Doanh nghiệp cần xây dựng quan niệm về bao gói cho từng sản phẩm khác nhau

d)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng của hàng hoá.

12.

Bước cuối cùng trong các giai đoạn marketing phát triển sản phẩm mới là:

a)

Sản xuất và thương mại hóa

b)

Thiết kế, thử nghiệm sản phẩm

c)

Phân tích kinh doanh

d)

Soạn thảo, thẩm định dự án, chiến lược marketing

13.

Các quyết định về dịch vụ khách hàng bao gồm:

a)

Nội dung và mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

b)

Nội dung và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

d)

Nội dung, mức độ và hình thức dịch vụ cung cấp cho khách hàng

14.

So sánh nào đúng nhất?

a)

Dịch vụ khách hàng là chăm sóc khách hàng

b)

Chăm sóc khách hàng có nội dung rộng hơn dịch vụ khách hàng

c)

Dịch vụ khách hàng có nội dung rộng hơn chăm sóc khách hàng

d)

Dịch vụ khách hàng và chăm sóc khách hàng không có mối quan hệ với nhau

15.

Kiểu chiến lược tăng trưởng trong tương lai của công ty bằng việc nhận dạng và phát triển các đoạn thị trường mới cho sản phẩm hiện tại là loại chiến lược nào?

a)

Chiến lược phát triển sản phẩm

b)

Chiến lược đa dạng hóa

c)

Chiến lược thâm nhập

d)

Chiến lược phát triển thị trường

16.

Thứ tự đúng của các giai đoạn trong chu kì sống của sản phẩm là:

a)

Tăng trưởng, bão hoà, giới thiệu, suy thoái

b)

Giới thiệu, bão hoà, tăng trưởng, suy thoái

c)

Tăng trưởng, suy thoái, bão hoà, giới thiệu

d)

Giới thiệu, tăng trưởng, chín muồi, suy thoái

17.

Nhãn hàng hóa là bản in, bản viết, hình vẽ được in chìm, in nổi trực tiếp hoặc dán, đính, cài chắc chắn trên hàng hóa hoặc bao bì để thể hiện các thông tin cần thiết chủ yếu về hàng hóa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trong một chu kì sống của một sản phẩm, giai đoạn được bán nhanh trên thị trường và mức lợi nhuận tăng nhanh được gọi là:

a)

Bão hoà

b)

Giới thiệu

c)

Tăng trưởng

d)

Suy thoái

19.

Giai đoạn nào trong chu kì sống của sản phẩm có doanh thu và lợi nhuận cao nhất, nhiều đối thủ cạnh tranh nhất nhưng lại có khả năng có chi phí thấp?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

20.

Chiến lược “cải tiến đa dạng hóa mẫu mã sản phẩm” thường được áp dụng trong giai đoạn __________ trong chu kì sống của sản phẩm.

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

21.

Chọn lọc và loại bỏ bớt trung gian phân phối thường được áp dụng trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Tăng trưởng

c)

Bão hoà

d)

Suy thoái

22.

Chiến lược mở rộng dòng sản phẩm liên quan đến việc giới thiệu một sản phẩm mới khách hoàn toàn những gì đã cung cấp (cùng một dòng sản phẩm) trong thị trường hiện tại bằng cách sử dụng tên thương hiệu hiện tại.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Về thời gian, ............ thường dài hơn các giai đoạn khác trong chu kỳ sống của sản phẩm

a)

Giai đoạn bão hoà

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn tung hàng hoá ra thị trường

24.

Ô tô, xe máy là:

a)

Hàng hoá mua khẩn cấp

b)

Hàng hoá mua cho nhu cầu đặc thù

c)

Hàng hoá mua cho nhu cầu thụ động

d)

Hàng hoá mua có lựa chọn

25.

Để kìm hãm đối thủ cạnh tranh xâm nhập vào đoạn thị trường đang phát triển nhanh nhất, công ty có thể phát triển chủng loại sản phẩm theo hướng như thế nào?

a)

Theo hướng xuống dưới

b)

Theo hướng sang ngang

c)

Theo cả 2 hướng

d)

Không có đáp án nào ở trên

26.

Bề rộng của chủng loại sản phẩm là sự phân giải về ............. các mặt hàng thành phần theo một tiêu thức nhất định.

a)

Chất lượng

b)

Số lượng

c)

Đặc tính

d)

Mức độ

27.

Dấu hiệu quan trọng nhất để đánh giá một sản phẩm là mới chính là:

a)

Sự công bố của công ty

b)

Sự thừa nhận của báo chí

c)

Sự thừa nhận của khách hàng

d)

Sự thừa nhận của các chuyên gia

28.

Tổng số các nhóm chủng loại hàng hoá do công ty sản xuất ra là.................:

a)

Bề rộng của danh mục hàng hoá

b)

Bề sâu của danh mục hàng hoá

c)

Mức độ phong phú của danh mục hàng hoá

d)

Mức độ hài hoà của danh mục hàng hoá

29.

Bảo hiểm nhân thọ là một..............................:

a)

Hàng hoá mua có lựa chọn

b)

Hàng hoá mua cho nhu cầu đặc thù

c)

Hàng hoá mua khẩn cấp

d)

Hàng hoá mua cho nhu cầu thụ động

30.

Anh A nghiện bia nhưng loại bia duy nhất mà anh A uống là bia Hà Nội. Đối với anh A, bia Hà Nội là...............................

a)

Hàng hoá mua có lựa chọn

b)

Hàng hoá mua cho nhu cầu đặc thù

c)

Hàng hoá sử dụng thường ngày

d)

Không phải các trường hợp nêu trên

31.

Giá cả là yếu tố duy nhất trong hệ thống marketing- mix tạo ra doanh thu, còn các yếu tố khác thể hiện chi phí?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đường cầu về một sản phẩm...

a)

A Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu

b)

B Thường có chiều dốc xuống

c)

C Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm

d)

D (A) và (B)

e)

E Tất cả những điều nêu trên

33.

Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ, nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu của mặt hàng gạo là đường cầu...

a)

Đi lên

b)

Co giãn thống nhất

c)

Ít co giãn theo giá

d)

Co giãn theo giá.

34.

......Bao gồm nhiều người mua và bán giao dịch với nhau qua một khung giá chứ không phải một giá thị trường duy nhất

a)

Hình thái thị trường độc quyền thuần túy

b)

Hình thái thị trường cạnh tranh có độc quyền

c)

Hình thái thị trường độc quyền nhóm

35.

Giá FOB là giá mà người bán không phải mua bảo hiểm?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Khi sản phẩm của DN có những khác biệt so với sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì DN nên:

a)

Định giá theo chi phí sản xuất

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo thời vụ

37.

Điều kiện nào được nêu ra dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá “Bám chắc thị trường” ?

a)

Thị trường rất nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ mở rộng thị trường

b)

Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng

c)

Chi phí phân phối giảm khi lượng hàng bán ra tăng lên

d)

Giá thấp làm nhụt chí các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn

38.

Giá CIF người bán có trách nhiệm ký hợp đồng bảo hiểm cho lô hàng xuất khẩu, thường quy định hợp đồng bảo hiểm tối thiểu 110% giá trị hàng hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Việc định giá của nhiều hãng hàng không theo hạng Business Class và Economy Class là việc:

a)

Định giá phân biệt theo địa điểm

b)

Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng

c)

Định giá phân biệt theo giai tầng xã hội

d)

Định giá phân biệt theo thời gian

40.

Giá bán lẻ 1 kg bột giặt X bình thường là 14 000đ / kg; nhưng nếu khách hàng mua 6 kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12 500đ / kg. DN bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách:

a)

Chiết khấu cho người bán lẻ

b)

Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

Chiết khấu do mua số lượng nhiều

d)

Chiết khấu thương mại

41.

Trong tình huống nào sau đây thì DN cần chủ động hạ giá?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu

c)

Lợi nhuận đang tăng lên ở mức cao

d)

Thị phần chiếm giữ đang tăng lên

e)

Khi đang gặp phải tình trạng “lạm phát chi phí”

42.

Ghép nối các đáp án đúng với nhau?

1Chi phí cố định

2 Chi phí biến đổi

3 Tổng chi phí

a: là tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi

b: là chi phí không thay đổi theo lượng sản phẩm sản xuất

c: là chi phí thay đổi theo lượng sản phẩm sản xuất

a)

1c 2b 3a

b)

1a 2c 3b

c)

1b 2c 3a

d)

1b 2a 3c

43.

Công ty xe buýt Hà nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe buýt; đó là việc áp dụng chiến lược:

a)

Giá trọn gói

b)

Giá hai phần

c)

Giá theo hình ảnh

d)

Giá phân biệt

e)

Giá chiết khấu

44.

Mục tiêu định giá là tối đa hóa lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá...

a)

Thẩm thấu thị trường (Bám chắc thị trường)

b)

Trung hoà (Neutral Pricing Strategy)

c)

Hớt phần ngon (Hớt váng thị trường)

d)

Trọn gói

45.

Phương pháp định giá dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:

a)

Doanh nghiệp có thể bị lỗ

b)

Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không

c)

Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh

d)

Không tính đến mức giá nhận thức của khách hàng

e)

Tất cả đáp án trên

46.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

a)

Dư thừa năng lực sản xuất

b)

Cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

47.

Để dự báo được tổng cầu thị trường người làm giá cần thu thập các thông tin nào?

a)

Số lượng người mua tiềm năng

b)

Mức tiêu thụ mong muốn của người mua tiềm năng

c)

Sức mua của người mua tiềm năng và việc phân bổ ngân sách cá nhân trong chi tiêu của họ cho các hàng hóa dịch vụ

d)

Tất cả các đáp án trên

48.

Nguyên tắc nào sau đây chỉ dẫn cách định giá ngang bằng với giá sản phẩm cạnh tranh

a)

Doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trong ngành thuộc hình thái thị trường độc quyền nhóm

b)

Doanh nghiệp tham gia vào thị trường với năng lực canh tranh nhỏ

c)

Sản phẩm của doanh nghiệp về cơ bản là tương tự sản phẩm của đối thủ cạnh tranh

d)

Tất cả các đáp án trên

49.

Phương pháp định giá ...căn cứ chủ yếu vào giá của đối thủ cạnh tranh, ít chú trọng đến chi phí của doanh nghiệp và sức cầu của khách hàng

a)

theo giá trị của khách hàng

b)

theo đối thủ cạnh tranh

c)

dựa trên chi phí

d)

giá trị tốt

50.

Phương pháp định giá ...là phương pháp thiết lập giá dựa trên cảm nhận về giá trị của người mua hơn là dựa vào chi phí của người bán

a)

theo giá trị của khách hàng

b)

theo đối thủ cạnh tranh

c)

dựa trên chi phí

d)

giá trị tốt

51.

Phương pháp định giá ...là phương pháp thiết lập giá dựa trên chi phí để sản xuất và bán sản phẩm cộng với một tỷ lệ thu nhập/lợi nhuận hợp lý cho các nỗ lực và rủi ro

a)

theo giá trị của khách hàng

b)

theo đối thủ cạnh tranh

c)

dựa trên chi phí

d)

giá trị tốt

52.

Đặc điểm của thị trường và cầu là một trong các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chi phí sản xuất là một trong các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Giá vé xe ngồi ghế đơn được tính cao hơn giá vé ngồi ghế dài. Đây là ví dụ về...

a)

Định giá cho loại sản phẩm

b)

Định giá sản phẩm tuỳ chọn

c)

Định giá sản phẩm bắt buộc

d)

Định giá cho sản phẩm phụ

55.

Giá bán lẻ 1kg bột giặt A là 20.000 Việt Nam đồng trên 1kg nhưng nếu khách hàng mua từ 5kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 18.000 Việt Nam đồng trên 1kg . doanh nghiệp bán sản phẩm A đã thực hiện chính sách gì?

a)

chiết khấu cho người bán lẻ

b)

chiết khấu ra thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

chiết khấu do mua số lượng nhiều

d)

chiết khấu thời vụ

56.

Chiến lược định giá thâm nhập có ý nghĩa trong điều kiện nào sau đây:

a)

thị trường nhạy cảm với giá

b)

loại trừ đối thủ cạnh tranh tham gia vào thị trường

c)

đáp án A và B

d)

sản phẩm có chất lượng cao

57.

Chiến lược định giá hớt váng có ý nghĩa trong điều kiện nào sau đây

a)

Khách hàng nhạy cảm về giá

b)

Giá thành đơn vị khi sản xuất hàng loạt cao

c)

Thu hút nhiều đối thủ cạnh tranh

d)

Mức cầu về sản phẩm mới cao

58.

Chiến lược định giá hớt váng thị trường

a)

Được bắt đầu với giá cao sau đó hạ xuống dần

b)

Được bắt đầu với giá cao sau đó giữ nguyên

c)

Được bắt đầu với giá thấp sau đó nâng dần lên

d)

Được bắt đầu với giá thấp sau đó giữ nguyên

59.

Giả sử doanh nghiệp A, sản xuất sản phẩm X như sau: Chi phí sản xuất/Đơn vị sản phẩm là : 20.000đ Mong muốn lợi nhuận trên vốn đầu tư là: 20% Vốn đầu tư: 1.000.000.000đ Xác định mức giá dự kiến theo tỷ suất lợi nhuận mục tiêu với số lượng tiêu thụ dự kiến là 40.000 sản phẩm?

a)

25.000

b)

30.000

c)

40.000

d)

Các đáp án trên đều sai

60.

Cầu về một sản phẩm càng ít co giãn theo giá thì người bán càng có điều kiện để giảm giá sản phẩm đó?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Theo các nhà sản xuất, khi số cấp trong kênh tăng lên thì việc kiểm tra giám sát của các nhà sản xuất với hàng hóa của mình sẽ được nhẹ bớt đi.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong kênh marketing trực tiếp:

a)

Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Phải có người bán buôn

c)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng.

d)

Tất cả đều sai.

63.

Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm cho người tiêu dùng. Đây là kiểu kênh....

a)

Trực tiếp

b)

Một cấp

c)

Hai cấp

d)

Ba cấp

64.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường Công nghiệp

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất

c)

Là trung gian bán sản phẩm cho các trung gian khác

d)

Là trung gian bán sản phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

65.

Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc, và mục tiêu của Công ty là càng có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:

a)

Phân phối chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ.

d)

Phân phối theo

66.

Các xung đột trong kênh:

a)

Gồm có xung đột chiều dọc và xung đột chiều ngang

b)

Có thể làm giảm hiệu quả của kênh

c)

Có thể làm tăng hiệu quả của kênh

d)

(A) và (B)

e)

Tất cả

67.

Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì tất cả những lý do sau đây; ngoại trừ:

a)

Các nhà sản xuất thường không có đủ nguồn tài chính để thực hiện thêm cả chức năng phân phối

b)

Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm

c)

Các nhà sản xuất nhận thấy từ hiệu quả của việc chuyên môn hóa

d)

Không Câu nào đúng

68.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:

a)

Có số lượng nhiều các trung gian marketing

b)

Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Kênh phân phối:

a)

Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến các khách hàng của họ

b)

Phải có ít nhất một cấp trung gian

c)

Phải có sự tham gia của các Công ty kho vận

d)

Chỉ một cấp độ phân phối duy nhất

70.

Quyết định nào không thuộc về quyết định phân phối vật chất?

a)

Quyết định về kho bãi dự trữ hàng

b)

Quyết định về chủng loại và số lượng sản xuất

c)

Quyết định về khối lượng hàng dự trữ

d)

Quyết định về vận tải

71.

Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?

a)

Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng.

b)

Bán lẻ là một ngành lớn

c)

Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ.

d)

Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại và bán hàng tại nhà.

72.

Việc phân chia chức năng và nhiệm vụ của các thành viên trong kênh phân phối phải được căn cứ vào:

a)

Số lượng các thành viên kênh

b)

Việc tiết kiệm chi phí marketing

c)

Mức độ thuận tiện cho khách hàng

d)

Kinh nghiệm của các hệ thống phân phối khác

e)

Tất cả các điều nêu trên

73.

Việc bán hàng cho các cá nhân hoặc doanh nghiệp để họ bán lại được gọi là.....

a)

Bán lẻ

b)

Bán buôn

c)

Liên doanh

d)

Sản xuất

74.

Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua?

a)

Về chủng loại hàng hóa

b)

Về cơ cấu dịch vụ

c)

Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hóa)

d)

Về thị trường mục tiêu

75.

Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hóa và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Thiết lập các mối quan hệ

b)

San sẻ rủi ro

c)

Tài trợ

d)

Xúc tiến bán hàng

76.

Việc các nhà sản xuất ứng trước hàng hóa cho những nhà bán lẻ là đó thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau đây?

a)

Thiết lập các mối quan hệ

b)

San sẻ rủi ro

c)

Tài trợ

d)

Xúc tiến bán hàng

77.

Hình thức các doanh nghiệp có thể phát triển nhiều cửa hàng trong thời gian nhanh nhất và trả một khoản phí ban đầu cho công ty mẹ.

a)

Mua bản quyền.

b)

Nhượng quyền.

c)

Bán lại.

d)

Sát nhập

78.

_______ là kết quả của sự kết hợp các giai đoạn sản xuất và phân phối về cùng một chủ sở hữu. Sự hợp tác và giải quyết xung đột được thực hiện qua những cách thức tổ chức quản lý thông thường trong nội bộ một doanh nghiệp.

a)

Hệ thống phân phối liên kết dọc tập đoàn.

b)

Hệ thống phân phối liên kết dọc hợp đồng.

c)

Hệ thống phân phối kiểu hợp tác bán lẻ.

d)

Hệ thống phân phối liên kết dọc được quản lý

79.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của kênh phân phối:

a)

Thông tin.

b)

Chấp nhận rủi ro.

c)

Quyền sở hữu.

d)

Tất cả đều sai

80.

Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:

a)

Có số lượng nhiều các trung gian Marketing

b)

Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối

c)

Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh.

d)

Tất cả đều đúng

81.

Công ty bia HUDA bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ khắp miền Trung và mục tiêu là mở rộng nhiều cửa hàng bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này gọi là?

a)

Phân phối có chọn lọc.

b)

Phân phối rộng rãi.

c)

Phân phối đặc quyền cho các nhà bán lẻ.

d)

Phân phối theo kênh hai cấp.

82.

Có bao nhiêu điều đúng trong kênh phân phối

a)

5 (Sản phẩm/Nơi chốn/Thời điểm/Số lượng/Giá cả).

b)

4 (Sản phẩm/Thời điểm/Giá cả/Nơi chốn)

c)

3 (Sản phẩm/Giá cả/Nơi chốn)

d)

2 (Đặc điểm/Giá cả)

83.

Nếu khách hàng mục tiêu càng ở phân tán về địa lý thì kênh phân phối phải càng ngắn để tiết kiệm chi phí là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Xung đột giữa người bán buôn và bán lẻ là:

a)

Xung đột theo chiều ngang.

b)

Xung đột theo chiều dọc.

c)

Xung đột ngang dọc.

d)

Xung đột dọc ngang

85.

Hình thức Marketing cộng sinh còn được gọi là:

a)

Hệ thống Marketing theo chiều dọc.

b)

Hệ thống Marketing theo chiều ngang

c)

Hệ thống Marketing dọc của công ty.

d)

Hệ thống Marketing dọc theo hợp đồng

86.

Khích lệ nhà bán lẻ để bán nhiều hàng hóa/ dịch vụ cho doanh nghiệp là nhiệm vụ của........ trong xúc tiến hỗn hợp.

a)

Chiến lược sản phẩm.

b)

Chiến lược giá.

c)

Chiến lược phân phối.

d)

Chiến lược xúc tiến.

87.

Các nhà bán lẻ nhỏ tự nguyện tham gia vào kênh phân phối và chấp nhận thực hiện các chính sách phân phối của nhà sản xuất. Đó là hình thức:

a)

Kênh phân phối liên kết dọc được quản lý.

b)

Kênh phân phối liên kết dọc hợp đồng.

c)

Kênh phân phối liên kết dọc tập đoàn.

d)

Kênh phân phối liên kết dọc kiểu hợp tác bán lẻ

88.

Hình thức các doanh nghiệp có thể phát triển nhiều cửa hàng trong thời gian nhanh nhất và trả một khoản phí ban đầu cho công ty mẹ.

a)

Mua bản quyền.

b)

Nhượng quyền.

c)

Bán lại.

d)

Sát nhập

89.

Ghép các câu cho đúng?

1 Nhà bán buôn

2. Nhà bán lẻ

3, Đại lý

  1. 4. Nhà môi giới lại cho người tiêu dùng

a. Những trung gian mua hàng hóa dịch vụ của nhà sản xuất hoặc bán buôn rồi bán

b. Trung gian mua hàng hóa dịch vụ của nhà sản xuất rồi bán lại hoặc bán lẻ cho nhà sử dụng công

c. Trung gian thực hiện việc bán hàng hóa dịch vụ theo ủy thác của nhà sản xuất bán buôn và bán

d.Trung gian marketing chuyên làm nhiệm vụ kết nối giữa người bán và người mua để hưởng hoa hồng, không tham gia trực tiếp các thỏa thuận mua và bán

a)

1b 2a 3c 4d

b)

1d 2a 3c 4b

c)

1b 2d 3c 4a

d)

1c 2a 3b 4d

90.

Câu nào không phải là chức năng của kênh phân phối

a)

Nghiên cứu Marketing và mua hàng

b)

Xúc tiến bán và dịch vụ khách hàng

c)

Nghiên cứu sản phẩm và đối thủ cạnh tranh

d)

Kế hoạch hóa sản phẩm và đặt giá

91.

Khi xây dựng một chương trình quảng cáo, các doanh nghiệp cần chú ý tới việc.......để thu hút sự chú ý của khách hàng tới chương trình quảng cáo của mình.

a)

Lựa chọn phương tiện quảng cáo

b)

Lựa chọn thời điểm quảng cáo

c)

Lựa chọn hình thức quảng cáo

d)

Tất cả các vấn đề nêu trên.

92.

Mô hình thể hiện các cấp bậc tác động của truyền thông AIDA là :

a)

Chú ý – Quan tâm – Ước muốn – Hành động

b)

Chú ý –Thông tin – Ước muốn – Hành động

c)

Thức tỉnh – Quan tâm – Ước muốn – Hành động

d)

Thức tỉnh – Thông tin – Ước muốn – Hành động

93.

Thuật ngữ nào sau đây khác với các thuật ngữ còn lại :

a)

Hỗn hợp truyền thông

b)

Xúc tiến bán

c)

Truyền thông marketing

d)

Chiêu thị

94.

Mục tiêu truyền thông của một chương trình truyền thông marketing không bao gồm :

a)

Tỷ lệ phần trăm tăng doanh số sau chương trình

b)

Tỷ lệ phần trăm biết, hiểu, thích nhãn hiệu sản phẩm sau chương trình

c)

Các liên tưởng tích cực về nhãn hiệu/ thương hiệu sau chương trình

d)

Các ý trên đều là “ mục tiêu truyền thông”

95.

Đâu không phải là nhân tố cần cân nhắc khi xác định ngân sách quảng cáo sơ bộ cho một mặt hàng ?

a)

Thông điệp quảng cáo

b)

Giai đoạn trong chu kỳ sống của sản phẩm

c)

Mức độ cạnh tranh

d)

Thị phần

96.

Đâu không phải là ưu điểm của marketing trực tiếp ?

a)

Là kênh truyền thông 1 chiều

b)

Thuận tiện và tiết kiệm thời gian

c)

Thông tin nhiều và dễ so sánh

d)

Ít bị phụ thuộc vào nhân viên bán hàng

97.

Biện pháp nào không được coi là khuyến khích, động viên lực lượng bán hàng ?

a)

Sử dụng định mức bán hàng

b)

Thi bán hàng

c)

Tặng thưởng theo doanh số tiêu thụ

d)

Tổ chức họp mặt nhân viên bán hàng, trao đổi kinh nghiệm.

98.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Thúc đẩy bán

99.

Khi lựa chọn các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, cần căn cứ vào:

a)

Thị trường mục tiêu và kinh phí xúc tiến

b)

Giai đoạn phát triển của sản phẩm

c)

Bản chất sản phẩm

d)

Tất cả các yếu tố trên

100.

Câu nào không đúng khi nói về xúc tiến đẩy và xúc tiến kéo?

a)

Trong xúc tiến đẩy nhà sản xuất nắm nhu cầu chủ yếu qua người tiêu dùng

b)

Xúc tiến đẩy nhằm vào các trung gian phân phối

c)

Xúc tiến kéo nhằm vào người tiêu dùng cuối cùng

d)

Xúc tiến đẩy khuyến khích mua còn xúc tiến kéo tuyên truyền vì lợi ích thực sự

101.

Quy trình hoạt động truyền thông thường có mấy bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

102.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình truyền thông được gọi là mã hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Điền từ đúng nhất sau vào chỗ trống: “Khuyến mại hay xúc tiến bán là các hoạt động kích thích,............... khách hàng mua trong một giai đoạn ngắn”.

a)

Thúc đẩy

b)

Lôi kéo

c)

Khuyến khích

d)

Mời chào

104.

Nhận định sau đây đúng hay sai:” Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là quảng cáo”.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nhận định sau đây đúng hay sai: “Power of Dream” của Honda trên các biển quảng cáo là quảng cáo nhằm mục đích chủ yếu nhắc nhở.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Vận động hành lang là một loại trong chiến lược xúc tiến nào sau đây?

a)

Quảng cáo

b)

Quan hệ với công chúng và tuyên truyền

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng trực tiếp

107.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: “.......... là tập hợp biểu tượng hay nội dung tin mà chủ thể truyền thông muốn truyền đến đối tượng nhận tin.”

a)

Phương tiện truyền thông

b)

Thông điệp

c)

Người nhận tin

d)

Người gửi tin

108.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: “.........là tập hợp những phản ứng mà đối tượng nhận tin có được sau khi tiếp nhận thông tin.”

a)

Phản ứng đáp lại

b)

Thông điệp

c)

Người nhận tin

d)

Người gửi tin

109.

Biến số hấp dẫn nhất người mua trong chiến lược marketing – mix:

a)

Sản phẩm

b)

Giá cả

c)

Phân phối

d)

Xúc tiến thương mại

110.

Trong thông báo tuyển sinh năm học 2005 của trường ĐH Đại Nam có câu “Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, ĐH Đại Nam luôn lấy việc bảo đảm chất lượng đào tạo làm trọng tâm”. Câu nói này có tác dụng:

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội

d)

Không có các tác dụng trên.

111.

Xúc tiến bán hàng bao gồm những hoạt động cơ bản nào?

a)

Các hoạt động trưng bày triến lãm

b)

Các hoạt động xúc tiến tai noi bán hàng

c)

Các hoạt động vǎn hóa, thể thao, giải trí

d)

Tất cả các hoạt động trên.

112.

Thường thì công cụ xúc tiến hỗn hợp nào có tầm quan trọng nhất đối với thị trường tiêu dùng cá nhân?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Khuyến mại

d)

Bán hàng trực tiếp

113.

Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào sau đây thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

114.

Phát biển nào sau đây đúng nhất?

a)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua sự cảm nhận

b)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua sự thực hiện

c)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua sản phẩm

d)

Mua vé đi xem trận bóng đá là mua dịch vụ

115.

Hoạt động bán lẻ là lĩnh vực nào sau đây?

a)

A Sản phẩm

b)

B Dịch vụ

c)

C Tri thức

d)

D Cả (A) và (B)

116.

Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?

a)

Khuyến mại

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Quảng cáo và tuyên truyền

d)

Là một công cụ khác

117.

Giám đốc marketing trình bày trong buổi báo cáo hàng tháng “Khuyến khích dùng thử sản phẩm trà Real Leaf mới đối với khách hàng độ tuổi từ 20-40 để tăng doanh số bán hàng trong tháng lên 20 tỷ” là thể hiện mục tiêu:

a)

Quảng cáo.

b)

PR

c)

Khuyến mãi bán hàng

d)

Truyền thông

118.

Công cụ marketing hỗn hợp đối với ngành dịch vụ (7P) bao gồm:

a)

4 P + People + Process + Packing

b)

4 P + People + Process + Physical evidence

c)

4 P + People + Process + Post purchasing

d)

4 P + People + Process + Positioning

119.

Nhận định sau đây đúng hay sai: “Bản chất của truyền thông marketing (xúc tiến hỗn hợp) chính là những hoạt động liên quan đến việc truyền đi những thông tin về tổ chức và sản phẩm tới khách hàng mục tiêu để thuyết phục họ mua và thiết lập, duy trì mối quan hệ bền vững với họ.”

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Ghép các ý ở cột A với đáp án ở Cột B Các yếu tố của mô hình AIDA trong thiết kế truyền thông marketing cụ thể là gì.

1: A

2: I

3: D

4: A

a) Hành động

b)Tạo sự thích thú, quan tâm

c) Gây chú ý, tò mò

d) Tạo mong muốn, khát vọng

a)

1- (d) ; 2-(b); 3- (a); 4-(c)

b)

1- (d) ; 2-(a); 3- (c); 4-(b)

c)

1- (b) ; 2-(d); 3- (a); 4-(c)

d)

1- (c) ; 2-(b); 3- (d); 4-(a)