Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm Quản trị học
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:
Là một quá trình
Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức
Đối tượng của quản trị là con người
Chỉ câu B và C
Cả A, B và C
Hiệu quả quản trị được hiểu là
Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
Đạt đƣợc các mục tiêu đã đặt ra
Hệ thống mục tiêu nhất quán
Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
Hiệu suất quản trị đƣợc hiểu là
Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
Hệ thống mục tiêu nhất quán
Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu
Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức năng là:
Cấp cao
Cấp trung
Cấp cơ sở
Nhân viên thừa hành
Tất cả các cấp
Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dƣới đây TRỪ:
Đánh giá môi trƣờng bên trong và bên ngoài
Thiết lập hệ thống mục tiêu
Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch
Phát triến chiến lƣợc và xây dựng hệ thống kế hoạch
Xác định mức độ ƣu tiên đối với các mục tiêu
Kỹ năng nào dƣới đây thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự
Hiểu rõ mô hình kinh doanh của doanh nghiệp
Kỹ năng huấn luyện và cố vấn
Tín nhiệm giữa đồng nghiệp
Nhà quản trị phải hiểu rõ công việc của cấp dƣới
Khả năng nhận dạng cơ hội để đổi mới
Kỹ năng nào dƣới đây KHÔNG thuộc về nhóm kỹ năng nhân sự
Kỹ năng làm việc trong môi trƣờng đa văn hoá
Kỹ năng xây dựng mạng lƣới quan hệ
Kỹ năng làm việc nhóm
Tín nhiệm giữa các đồng nghiệp
Khả năng hợp tác và cam kết
Chức năng kiểm soát có thể bao gồm các hoạt động dƣới đây TRỪ:
Đảm bảo các mục tiêu đƣợc thực hiện
Xây dựng hệ thống đánh giá nhân sự
Hiệu chỉnh các hoạt động
Điều chỉnh mục tiêu
Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:
Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
Trƣớc khi thực hiện
Sau khi thực hiện
Tất cả các câu trên
Chức năng lãnh đạo bao gồm các hoạt động dƣới đây TRỪ:
xác định tầm nhìn cho tổ chức
cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên
động viên nhân viên cấp dƣới
Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm
tạo lập môi trƣờng làm việc tích cực và giải quyết các xung đột
Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dƣới đây TRỪ:
Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể
Nhóm (tích hợp) các công việc
Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện
Xác lập quyền hạn cho các bộ phận
Tuyển dụng
Các kỹ năng quản trị có thể có đƣợc từ
Bẩm sinh
Kinh nghiệm thực tế
Đào tạo chính quy
Kết hợp (b) và (c)
Tất cả các nguồn trên
hoạt động quản trị là những hoạt động:
khiến 2 ngƣời cùng khiêng khúc gỗ đi về 1 hƣớng.
sống 1 mình nhƣ Rô-bin-sơn trên hoang đảo
chỉ huy 1 dàn nhạc của 1 ngƣời
A và C đều đúng.
Hoạt động quản trị cần thiết vì:
Thể hiện ngƣời điều hành cấp cao là quan trọng nhất
Thể hiện ngƣời đều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn ngƣời điều hành cấp cao
Mang lại hiệu quả hơn cho công việc
Cho thấy ự phân chia cấp bậc rõ ràng.
Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):
Giữ nguyên sản lƣợng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào.
Giảm thiểu chi phí các nguồn lực ở đầu vào và giữ nguyên sản lƣợng đầu ra.
Giảm đƣợc các chi phí ở đầu vào tăng sản phẩm ở đầu ra.
Giữ nguyên các yếu tố đầu vào và gia tăng số lƣợng đầu ra.
Chọn câu sai:
Hiệu quả gắn liền với mục tiêu thực hiện hoặc mục đích trong khi kết quả gắn liền với phương tiện.
Hiệu quả là làm đƣợc việc (doing things right) trong khi kết quả là làm đúng việc (doing right things)
Hiệu quả tỷ lệ thuận với kết quả đạt đƣợc, tỷ lệ nghịch với phí tổn bỏ ra.
Càng ít tốn kém các nguồn lực thì hiệu quả sản xuất càng cao.
Công thức để tính hiệu quả công việc:
P=O.I
P=I/O
P=O/I
Tất cả đều sai
Chọn câu sai:
Quản trị giúp hạn chế chi phí và gia tăng kết quả
Chỉ khi nào ngƣời ta quan tâm đến kết quả thì ngƣời ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị.
Lý do tồn tại của hoạt động quản trị là muốn có hiệu quả.
Cả 3 ý trên đều đúng
Ai là ngƣời đã nêu ra 7 chức năng quản trị:
Frederich Taylor
Robert owen
Charles Babbage
Gulic and Urwich
POSDCARB là viết tắt của:
Planning, Operating, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget.
Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget.
Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget.
Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget.
Chức năng điều khiển gồm:
Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo
Chọn lọc, phân công, động viên.
Tuyển dụng, phân công, thay nhân công.
Chọn lọc, quan sát, lãnh đạo.
“Theo dõi” là hoạt động thuộc chức năng nào sau đây:
Tổ chức
Điều khiển
Kiểm tra
Hoạch định
Lãnh vực quản trị không bao gồm:
Kinh doanh
Nhà nƣớc
Những tổn chức khác không nhằm kiếm lời
Cả A, B, C đều sai
Công việc quản trị càng có một nội dung chuyên môn hóa khi:
Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt động của mình.
Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn.
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Cấp quản trị dễ chuyển đổi công việc:
Quản trị cấp cao
Quản trị cấp giữa
Quản trị cơ sở
Cả 3 câu trên đều đúng
Một tổ chức là một thực thể:
Có mục đích riêng
Có những thành viên
Có một cơ cấu có tính hệ thống
Cả 3 câu trên đều đúng.
Ở cấp giữa, một nhà quản trị thƣờng có thể đƣợc gọi là:
Giám thị
Tổ trƣởng
Huấn luyện viên
Chỉ đạo công trình.
Chọn câu sai: Nhà quản trị cấp cơ sở là
Những nhà quản trị cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của càc nhà quản trị trong cùng một tổ chức.
Ngƣời gián tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể nhƣ các nhân viên dƣới quyền họ.
Nhà quản trị với nhiệm vụ hƣớng dẫn, đốc thúc, điều khiển công nhân trong công việc thƣờng ngày.
Cả 3 câu trên đều sai.
Ngƣời trực tiếp tham gia các công việc sản xuất kinh doanh cụ thể nhƣ các nhân viên khác dƣới quyền họ là những nhà quản trị:
Cấp cao
Cấp giữa
Cấp cơ sở
Cả 3 câu trên đều đúng.
Nhà quản trị cấp giữa có thể là:
Trƣởng phòng
Tổ trƣởng
Cửa hàng trƣởng
Cả A, C đều đúng.
Chọn câu đúng:
Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không phải về trình độ
Nhà quản trị nào cũng đƣa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều khiển và kiểm tra.
Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi.
Cả B, C đều đúng.
Một trong ba loại kỹ năng của nhà quản trị:
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng thuyết trình
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng nhân sự quan trọng nhất với:
Nhà quản trị cấp cơ sở
Nhà quản trị cấp giữa
Nhà quản trị cấp cao
Cả ba câu trên đều sai.
Mọi nhà quản trị đều phải thực hiện bao nhiêu vai trò khác nhau:
9
10
11
12
Khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, nhà quản trị đó đảm nhận vai trò:
Vai trò giải quyết
Vai trò thương thuyết
Vai trò người phân phối tài nguyên
Vai trò doanh nhân
Lương của quản trị viên:
Phản ánh những lực cung cầu của thị trường
Thể hiện chế độ động viên và khen thưởng của công ty.
Cho thấy năng lực của học
Cả ba ý trên.
Quản trị là
1 chuỗi logic
1 khoa học
1 nghệ thuật
Cả B, C đều đúng
Ai là người đã đưa ra 3 nhóm vai trò của nhà quản trị:
James Watts
Henry Mentzberg
Eli Whitney và Simoen
Charles Babbage
Trong ba kỹ năng có ảnh hưởng đến sự phát triển nghề nghiệp của nhà quản trị, kỹ năng khó tiếp thu nhất là:
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng tư duy
Kỹ năng mềm
Thời gian (tỷ lệ) dành cho chức năng kiểm tra cấp cao là:
13%
14%
22%
15%
Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm
Tối đa hóa lợi nhuận
Đạt mục tiêu của tổ chức
Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực
Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao
Điền vào chỗ trống : “quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều ngƣời kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện ... .. chung”
Mục tiêu
Lợi nhuận
Kế hoạch
Lợi ích
Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ... đang biến động không ngừng”
Kỹ thuật
Công nghệ
Kinh tế
Môi truờng
Quản trị cần thiết cho
Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
Các đơn vị hành chính sự nghiệp
Các công ty lớn
Điền vào chỗ trống “ quản trị hƣớng tổ chức đạt mục tiêu với ... cao nhất và chi phí thấp nhất”
Sự thỏa mãn
Lợi ích
Kết quả
Lợi nhuận
Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả những cách trên
Quản trị viên trung cấp thƣờng tập trung vào việc ra các loại quyết định
Chiến lƣợc
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả các loại quyết định trên
Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Tất cả các chức năng trên
Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng
Hoạch định
Tổ chức
Điều khiển
Kiểm tra
Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Hoạch định
Điều khiển và kiểm tra
Tổ chức
Tất cả phƣơng án trên đều không chính xác
Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng
Nhân sự
Tƣ duy
Kỹ thuật
Kỹ năng tƣ duy + nhân sự
Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng nhƣ nhau đối với các cấp bậc quản trị
Tất cả các phƣơng án trên đều sai
Hoạt động quản trị thị trƣờng đƣợc thực hiện thông qua 4 chức năng
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thƣờng đƣợc chia thành
2 cấp quản trị
3 cấp quản trị
4 cấp quản trị
5 cấp quản trị
Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị
Cấp cao
Cấp giữa
Cấp thấp ( cơ sở)
Tất cả đều sai
Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt đƣợc và đề ra ... hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”
Quan điểm
Chƣơng trình
Giới hạn
Cách thức
Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tƣ duy càng quan trọng
Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ nhƣ nhau đối với các nhà quản trị
Tƣ duy
Kỹ thuật
Nhân sự
Tất cả đều sai
Vai trò nào đã đc thực hiện khi nhà quản trị đƣa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh
Vai trò ngƣời lãnh đạo
Vai trò ngƣời đại diện
Vai trò ngƣời phân bố tài nguyên
Vai trò ngƣời doanh nhân
Điền vào chỗ trống “ Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng ... càng quan trọng
Nhân sự
Chuyên môn
Tƣ duy
Giao tiếp
Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là
Đạt đƣợc hiệu quả và hiệu suất cao
Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
Tìm kiếm lợi nhuận
Tạo sự ổn định để phát triển
Phát biểu nào sau đây là đúng
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
Quản trị cần thiết đối với trƣờng đại học
Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
Quản trị cần thiết trong các tổ chức để
Đạt đƣợc lợi nhuận
Giảm chi phí
Đạt đƣợc mục tiêu với hiệu suất cao
Tạo trật tự trong 1 tổ chức
Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi
Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra
Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đẩu ra
Tất cả đều sai
Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
Giảm chi phí đầu vào
Tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả đều chƣa chính xác
Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
Xác định đúng quy mô của tổ chức
Xác định đúng trình độ và số lƣợng đội ngũ nhân viên
Xác định đúng chiến lƣợc phát triển của doanh nghiệp
Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?
Hoạch định
Tổ chức và kiểm tra
Điều khiển
Tất cả các chức năng trên
Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị
Cấp cao
Cấp trung
Cấp thấp
Tất cả các nhà quản trị
Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng
Hoạch định và kiểm tra
Điều khiển và kiểm tra
Hoạch định và tổ chức
Tất cả phƣơng án trên đều k chính xác
Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tƣ duy
Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm
4 chức năng
6 chức năng
3 chức năng
5 chức năng
Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vao trò
7
14
10
4
Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tƣơng quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò tƣơng quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định
Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết
Hiệu suất của quản trị chỉ có đƣợc khi
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Chi phí thấp
Tất cả đều sai
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Làm đúng việc
Làm việc đúng cách
Đạt đƣợc lợi nhuận
Chi phí thấp
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
Làm đúng việc
Đạt đƣợc lợi nhuận
Chi phí thấp nhất
Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có đƣợc khi
Làm đúng việc
Làm đúng cách
Tỷ lệ giữa kết quả đạt đƣợc/ chi phí bỏ ra cao
Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu
Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đƣa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất
Vai trò ngƣời thực hiện
Vai trò ngƣời đại diện
Vai trò ngƣời phân bổ tài nguyên
Vai trò nhà kinh doanh
Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
Vai trò nàh kinh doanh
Vai trò ngƣời giải quyết xáo trộn
Vai trò ngƣời thƣơng thuyết
Vai trò ngƣời lãnh đạo
Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ
Vai trò ngƣời liên lạc
Vai trò ngƣời thƣơng thuyết
Vai trò ngƣời lãnh đạo
Vai trò ngƣời đại diện
Tác phẩm nổi tiếng nào thể hiện tƣ tƣởng hƣớng đến hiệu quả quản trị thông qua việc tăng năng suất lao động trên cơ sở hợp lý hoá các bƣớc việc?
The Human Side of Enterprise – Mc. Gregor
The Principles of Scientific Management – W. Taylor
The End of Economic Man – Peter Drunker
In search of exellence – Tom Peter and Robert H. Waterman
Ai là ngƣời đi tiên phong trong việc sử dụng những bức ảnh thao tác để nghiên cứu và sắp xếp hợp lý các thao tác làm việc dựa vào các công trình nghiên cứu của Taylor?
Frank Lilian
Henry L. Gantt
Frank Gibreth
Cả A và C
Trong trƣờng phái ngẫu nhiên, biến số công nghệ KHÔNG bao gồm yếu tố nào:
Tri thức
Trình độ nhận thức của công nhân
Thiết bị
Kĩ thuật
Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố(7’S) ,yếu tố System (hệ thống) ảnh hƣởng tới những yếu tố nào?
Strategy, Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.
Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values.
Structure, Staff, Style, Skill, Share values.
Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.
Trƣờng phái QT nào coi sự thỏa mãn nhu cầu riêng của từng khách hàng cụ thể là mục tiêu sống còn của doanh nghiệp?
Trƣờng phái “quá trình QT”
Trƣờng phái “ngẫu nhiên”
Trƣờng phái “QT hệ thống”
Trƣờng phái “ định lƣợng”
Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản trị nào?
Phương pháp quản trị khoa học
Phương pháp quản trị hành chính
Phương pháp quản trị con người
Phương pháp quản trị định lượng
Ai trong các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị với Fayol?
Henry Grantt
Max Weber
Doulas Gregor
Abraham Maslow
Người đưa ra nguyên tắc 'tập trung phân tán' là:
W. Taylor
Henry Fayol
Elton Mayo
Max Weber
Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
Năng suất lao động
Con người
Hiệu quả
Lợi nhuận
Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
Chưa chú trọng đến con người
Bao gồm cả a và b
Ra đời quá lâu
Tác giả của học thuyết Z là:
Người Mỹ
Người Nhật
Người Mỹ gốc Nhật
Người khác
'Ra quyết định đúng là chìa khoá để đạt hiệu quả quản trị' là quan điểm của trường phái:
Định hướng
Khoa học
Tổng quát
Tâm lý – xã hội
Các lý thuyết cổ đại:
Còn đúng trong thời điểm hiện tại
Không còn đúng trong thời điểm hiện tại
Không còn có giá trị trong thời điểm hiện tại
Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
Ai là người sáng lập ra trường phái quản trị kiểu thư lại?
Max Weber
Taylor
Henry L.Gantt
Elton Mayo
Mục tiêu của quản trị 1 cách khoa học là nhằm:
Nâng cao năng suất.
Nâng cao hiệu quả.
Cắt giảm sự lãng phí
Cả 3 phƣơng án trên
Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), các yếu tố quản trị:
Độc lập, không bị tác động bởi các yếu tố còn lại.
Chỉ bị ảnh hƣởng khi yếu tố System (hệ thống) thay đổi.
Chỉ bị ảnh hƣởng khi yếu tố Share values (giá trị chia sẻ ) thay đổi.
Có ảnh hƣởng lên nhau, khi một yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác cũng bị ảnh hƣởng.
Lý thuyết quản trị kiểu thƣ lại đƣa ra quy trình về điều gì???
Cách quản lí nhân viên mới
Về cách thức điều hành một tổ chức
Tạo ra phong cách cá nhân
Cả 3 phƣơng án trên
Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố(7’S) ,yếu tố nào quan trọng nhất?
Style (phong cách).
Share values (giá trị chia sẻ).
Structure (cơ cấu).
Tất cả 7 yếu tố đều quan trọng.
Phạm trù nào thuộc 6 phạm trù của công việc quản trị theo Henry Fayol
Kỹ thuật chế tạo
Thƣơng mại mua bán
Kế toán thống kê
Cả a,b,c
Hệ thống lý thuyết quản trị tập trung nghiên cứu về các mối quan hệ giữa cá nhân ngƣời công nhân với máy móc trong các nhà máy là cách quản trị gì?
Quản trị khoa học
Quản trị hành chính
Quản trị kiểu thƣ lại
Quản trị cổ điển
hạn chế của lý thuyết quản trị kiểu thƣ lại là gì???
Lãng phí thời gian và tiền bạc bởi sự cứng nhắc và quan liêu.
Chỉ tập trung mọi nỗ lực vào việc mở rộng và bảo vệ quyền lực vì quyền lợi riêng.
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Mô hình tổ chức doanh nghiệp theo phong cách quản trị theo quá trình là:
Mô hình tổ chức hình Kim Tự tháp
Mô hình tổ chức kiểu “cái chặn giấy”
Mô hình tổ chức mạng lƣới
Cả 3 đều không đúng.
Điểm hạn chế của lý thuyết quản trị định lƣợng?
2 câu b , c đúng
Ngƣời sử dụng phải có trình độ chuyên môn cao.
Việc sử dụng các công cụ ra quyết định khá phức tạp.
Việc tính toán hay thiếu chính xác.
Cả 3 câu đều đúng
Trƣờng phái quản trị nào không quan tâm đến khía cạnh con ngƣời trong sản xuất mà cho rằng con ngƣời giữ vai trò trung tâm?
Quản trị hành chính
Quản trị kiểu thƣ lại
Quản trị khoa học
Cả 3 phƣơng án đều sai
Trong trƣờng phái quản trị khoa học, Taylor và Frank cho rằng động lực thúc đẩy công nhân tốt nhất là gì?
Làm việc để thu nhập đƣợc nâng cao nhằm thỏa mãn các nhu cầu vât chất và kinh tế
Nhu cầu xã hội
Điều kiện làm việc
Sự thỏa mãn nghề nghiệp
Henry L.Gantt đã có những đóng góp gì cho lý thuyết quản trị khoa học?
Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát chi phí
Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát sản xuất
Bổ sung hệ thống tiền thƣởng cho những sản phẩm vƣợt định mức
Là ngƣời tiên phong trong nhấn mạnh tầm quan trọng của nhân tố con ngƣời
Cả A,B,C,D.
Lý thuyết quản trị định lƣợng có mấy đặc trƣng?
3
4
5
6
Quản trị học theo thuyết Z là:
Quản trị theo cách của Mỹ
Quản trị theo cách của Nhật Bản
Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
Tất cả câ
Tác giả của học thuyết Z là
William Ouchi
Frederick Herzberg
Douglas McGregor
Henry Fayol
Quản trị hiện đại tiếp cận theo bao nhiêu yếu tố :
6
7
8
9
Chọn câu đúng: lý thuyết Z :
Chú trọng đến bản chất của con ngƣời trong tổ chức.
Chú trọng đến hiệu quả và năng suất lao động.
Chú trọng đến quan hệ xã hội và con ngƣời trong tổ chức.
Cả 3 sai.
Trong trƣờng phái quản trị hiện đại,cách tiếp cận theo 7 yếu tố nhấn mạnh:
Trong quản trị cần phối hợp hài hòa các yếu tố quản trị có ảnh hƣởng lên nhau,khi 1 yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố khác bị ảnh hƣởng.
Môi trƣờng có mối quan hệ tác dộng hữu cơ với nhau, 1 thay đổi nhỏ có thể thay đổi toàn bộ hệ thống.
Nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lí,tình cảm, quan hệ xã hội của con ngƣời trong công việc.
Cả 3 sai.
Yếu tố nào không nằm trong 7 yếu tố tiếp cận của trƣờng phái quản trị hiện đại:
Chiến lƣợc
Giá trị chia sẽ.
Hệ thống
Kỹ thuật
Lý thuyết quản trị xuất hiện vào thời gian nào?
Trƣớc Công Nguyên
Thế kỷ 16
Thế kỷ 18
Thế kỷ 19
Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện lý thuyết quản trị?
ĐÚNG
SAI
Các tác giả nổi tiếng của trƣờng phái tâm lý – xã hội là:
Mayo, Maslow, Gregor, Vroom
Simon, Mayo, Maslow, Taylo
Maslow, Gregor, Vroom, Grannit
Taylor, Maslow, Gregor, Fayol.
Tác giả của trƣờng phái Định lƣợng là:
W. Fayol
M. Weber
H. Simon
A. Maslow
Taylor là ngƣời lập ra trƣờng phái quản trị khoa học.
Đúng
Sai
Trong thời kỳ trung cổ, lý thuyết quản trị:
Chƣa phát triển
Đã phát triển
Đang phát triển
Cả B và C
Trong giai đoạn đầu của việc cách mạng công nghiệp, ai là ngƣời đứng ra điều khiển hoạt động sản xuất?
Công nhân
Chủ nhân nhà máy
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Nội dung của hoạt động quản trị thực chất là:
Hoạch định, tổ chức, điều khiển.
Hoạch định, tổ chức, kiểm tra.
Tổ chức, điều khiển, kiểm tra.
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra.
Robert Owen là ngƣời đã:
Tìm cách cải thiện điều kiện làm việc và điều kiện sống cho công nhân
Viết tác phẩm Kinh tế Máy móc và Chế tạo
Đƣa ra quan niệm về sự thay thế lẫn nhau trong các phần đƣợc dùng để chế tạo súng
Đặt nền móng đầu tiên cho quản trị học hiện tại.
Việc sản xuất chuyển từ gia đình đến nhà máy xuất hiện ở giai đoạn:
Thế kỷ 16
Thế kỷ 17
Thế kỷ 18
Thế kỷ 19
“Trƣờng phái quản trị quá trình” đƣợc Harold Koontz đề ra trên cơ sở tƣ tƣởng của:
H. Fayol
M.Weber
R.Owen
W.Taylor
