wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTHDC CUỐI KÌ

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Nhận định nào dưới đây về sự khan hiếm là đúng:
a)
Chỉ có một số ít sản phẩm được coi là khan hiếm.
b)
100% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.
c)
Sự khan hiếm diễn tả tình trạng Chính phủ hạn chế sản xuất hàng hóa.
d)
70% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.
2.
Hình ảnh “Súng và bơ” đại diện cho vấn đề đánh đổi của xã hội giữa:
a)
Chi tiêu mua vũ khí và lương thực cho quân đội.
b)
Hàng hóa thay thế và hàng hoá bổ sung.
c)
Nhập khẩu và xuất khẩu.
d)
Chi tiêu cho quốc phòng và chi tiêu cho hàng tiêu dùng.
3.
Khái niệm về “chi phí cơ hội” được thể hiện qua câu nào dưới đây:
a)
Chiều nay tôi sẽ đi ăn tối và đi xem phim.
b)
Chúng tôi đang quyết định chọn lựa giữa ăn tối hay đi xem phim vào tối nay?
c)
Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng thì buộc phải giảm chi tiêu cho hàng tiêu dùng.
d)
Câu (B) và (C) đúng.
4.
Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
a)
Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.
b)
Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.
c)
Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.
d)
Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.
5.
Giá cà phê trên thị trường tăng 10% dẫn đến lượng cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về
a)
Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
b)
Kinh tế vĩ mô, thực chứng
c)
Kinh tế vi mô, thực chứng
d)
Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
6.
"Bàn tay vô hình" chỉ đạo hoạt động kinh tế thông qua
a)
Quảng cáo.
b)
Giá cả.
c)
Các quy định của chính phủ.
d)
Kế hoạch tập trung.
7.
Kinh tế học là việc nghiên cứu:
a)
Một hệ thống thị trường có các chức năng như thế nào.
b)
Vai trò của chính phủ trong xã hội.
c)
Cách xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm của mình.
d)
Làm thế nào để gia tăng sản xuất.
8.
Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a)
Mức giá chung của một quốc gia.
b)
Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
c)
Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.
d)
Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.
9.
Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển ra ngoài khi:
a)
Có một sự tiến bộ về công nghệ sản xuất.
b)
Các nguồn lực không được tận dụng hết để đưa vào nền sản xuất.
c)
Chi phí cơ hội của một mặt hàng tăng lên.
d)
Việc sử dụng dược phẩm tăng lên làm giảm khả năng của lực lượng lao động.
10.
Câu nào sau đây KHÔNG minh hoạ cho khái niệm về “chi phí cơ hội”:
a)
Minh đi làm và nhận được mức lương 15 triệu mỗi tháng
b)
“Nếu tôi dành toàn bộ thời gian để đi học đại học, tôi phải hy sinh số tiền kiếm được do đi làm việc là 60 triệu đồng mỗi năm”
c)
“Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng, buộc phải giảm chi tiêu cho các chương trình phúc lợi xã hội”
d)
“Chúng ta sẽ đi xem phim hay ăn tối”
11.
Chọn lựa một điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là:
a)
Không thể thực hiện được hoặc thực hiện được, nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả
b)
Không thể thực hiện được
c)
Thực hiện được nhưng nền kinh tế hoạt động không hiệu quả
d)
Thực hiện được và nền kinh tế hoạt động hiệu quả.
12.
Đối với xã hội, một hàng hóa không phải là khan hiếm nếu:
a)
Những người có đủ thu nhập có thể mua tất cả những hàng hóa mà họ muốn.
b)
Tất cả các thành viên của xã hội có thể có tất cả những gì mà họ muốn.
c)
Công ty đang sản xuất hết công suất.
d)
Có ít nhất một cá nhân trong xã hội có thể có tất cả lượng hàng hóa mà cá nhân đó muốn.
13.
Kinh tế học là việc nghiên cứu:
a)
Vai trò của chính phủ trong xã hội.
b)
Làm thế nào để gia tăng sản xuất.
c)
Một hệ thống thị trường có các chức năng như thế nào.
d)
Cách xã hội quản lý các nguồn lực khan hiếm
14.
Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
a)
Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
b)
Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%
c)
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
15.
Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a)
Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
b)
Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.
c)
Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.
d)
Mức giá chung của một quốc gia.
16.
Kinh tế học thực chứng nhằm:
a)
Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.
b)
Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
c)
Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
d)
Không có câu nào đúng
17.
Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
a)
Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.
b)
Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp
c)
Tốc độ tăng trưởng GDP
d)
Các câu trên đều sai
18.
Cụm từ "không có bữa ăn trưa nào miễn phí" có nghĩa là
a)
Mọi người phải đối mặt với sự đánh đổi.
b)
Các cá nhân sẽ chi nhiều tiền hơn cho bữa trưa.
c)
Chi phí cơ hội của việc ăn trưa là rất lớn.
d)
Bữa trưa có giá trị rất nhỏ.
19.
Giá trái thanh long trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cung về thanh long trên thị trường tăng 20% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a)
Kinh tế vi mô, chuẩn tắc
b)
Kinh tế vĩ mô, thực chứng
c)
Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc
d)
Kinh tế vi mô, thực chứng
20.
Có khoảng bao nhiêu phần trăm các nền kinh tế trên thế giới trải qua tình trạng khan hiếm?
a)
0.7
b)
0.5
c)
0.8
d)
1.0
21.
Hiện tượng khan hiếm xuất phát từ thực tế là:
a)
Nhu cầu của con người là có giới hạn.
b)
Nhu cầu của con người không giới hạn.
c)
Nguồn lực có hạn.
d)
Nguồn lực là vô hạn.
22.
Khi giá của một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thay thế:
a)
Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn
b)
Khuyến khích cá nhân tiêu dùng hàng hóa đó ít hơn hơn
c)
Dẫn đến tiêu dùng nhiều hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp
d)
Dẫn đến tiêu dùng ít hơn nếu hàng hóa đó là hàng hóa thông thường
23.
Độ dốc của đường bàng quan phản ánh:
a)
Sở thích có tính bắc cầu
b)
Sở thích là hoàn chỉnh
c)
Tỷ lệ thay thế giữa hai hàng hóa
d)
Tất cả đều sai
24.
Nếu các doanh nghiệp mới tham gia vào thị trường cạnh tranh sẽ làm:
a)
Giảm cung thị trường và tăng giá thị trường
b)
Tăng cung thị trường và tăng giá thị trường
c)
Tăng cung thị trường và giảm giá thị trường
d)
Giảm cung thị trường và giảm giá thị trường
25.
Để tối đa hoá doanh thu, doanh nghiệp độc quyền sẽ quyết định sản xuất ở mức sản lượng, tại đó:
a)
P = MC
b)
MC = MR
c)
AR = AC
d)
MR = 0
26.
Để điều tiết một phần lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền mà không thiệt hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng:
a)
Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất.
b)
Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu.
c)
Đánh thuế theo sản lượng.
d)
Đánh thuế khoán hàng năm.
27.
Trong thị trường độc quyền hoàn toàn:
a)
Đường cầu của hãng trùng với đường cầu thị trường
b)
Đường cung của hãng là đường chi phí biên
c)
Đường cung của hãng là đường chi phí trung bình
d)
Đường cung không tồn tại
28.
Chính sách tài khóa mở rộng là biện pháp Chính phủ
a)
Tăng thuế và giảm tổng chi tiêu.
b)
Giảm tổng cầu (tổng chi tiêu) và lãi suất tăng.
c)
Tăng tổng cầu, dẫn đến thu nhập quốc gia tăng.
d)
Giảm tổng cầu, dẫn đến thu nhập quốc gia giảm.
29.
Cắt giảm các khoản chi ngân sách của chính phủ là một trong những biện pháp để:
a)
Giảm tỷ lệ thất nghiệp.
b)
Hạn chế lạm phát.
c)
Tăng đầu tư cho giáo dục.
d)
Giảm thuế.
30.
Lạm phát của nền kinh tế có thể được đo lường thông qua:
a)
Tỷ lệ phần trăm thay đổi của chỉ số giá tiêu dùng.
b)
Tỷ lệ phần trăm thay đổi về giá của một hàng hoá.
c)
Sự thay đổi về giá của hàng hoá.
d)
Các câu trên đều đúng.
31.
Chỉ số giá năm 2016 là 140 có nghĩa là:
a)
Tỷ lệ lạm phát năm 2016 là 40%.
b)
Giá hàng hoá năm 2016 tăng 40% so với năm 2015
c)
Giá hàng hoá năm 2016 tăng 40% so với năm gốc.
d)
Các câu trên đều sai.
32.
Giá trị tương lai của 1.000 USD sau 1 năm kể từ hôm nay nếu lãi suất là 5% là bao nhiêu?
a)
1.000 USD
b)
1.050 USD
c)
1.100 USD
d)
Các câu trên đều sai
33.
31. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:
a)
Giá hàng hoá bổ sung.
b)
Giá hàng hoá thay thế
c)
Qui mô tiêu thụ.
d)
Trình độ công nghệ.
e)
D
34.
32. Biểu cầu cho thấy:
a)
Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.
b)
Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi thu nhập thay đổi.
c)
Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau.
d)
Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hàng hóa liên quan thay đổi.
35.
33. Hàng hóa A là hàng thứ cấp. Nếu giá của A giảm đột ngột còn phân nửa. Tác động thay thế sẽ làm cầu hàng A:
a)
Tăng lên gấp đôi
b)
tăng ít hơn gấp đôi
c)
giảm còn 1 nửa
d)
Các câu trên đều sai
36.
34. Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá cả và lượng cân bằng mới của hàng hóa thông thường sẽ:
a)
Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn
b)
giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn
c)
giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.
d)
Không thay đổi
37.
35. Đường cầu của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:
a)
Giá bột giặt OMO giảm.
b)
Giá hóa chất nguyên liệu giảm.
c)
Giá của các loại bột giặt khác giảm.
d)
Giá các loại bột giặt khác tăng.
38.
36. Trong trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu TV SONY về bên phải: 1. Thu nhập dân chúng tăng 2. Giá TV Panasonic tăng 3. Giá TV SONY giảm.
a)
Trường hợp 1 và 3
b)
Trường hợp 2 và 3
c)
Trường hợp 1 + 2 + 3
d)
Trường hợp 1 và 2
39.
37. Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:
a)
Đường cầu của bia dịch chuyển sang phải.
b)
Đường cung của bia dịch chuyển sang trái.
c)
Không có trường hợp nào.
d)
Cả 2 trường hợp a và b đều đúng.
40.
38. Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:
a)
Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn.
b)
Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu thì nhà sản xuất cũng chỉ cung ứng 1 lượng nhất định cho thị trường.
c)
Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn.
d)
Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hóa cho thị trường.
41.
39. Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:
a)
Thu nhập của người tiêu dùng giảm
b)
Giá nguyên liệu tăng.
c)
Giá của CoKe tăng.
d)
Không có trường hợp nào.
42.
40. Chọn câu đúng trong những câu dưới đây:
a)
Thu nhập của người tiêu dùng tăng sẽ làm đường cung dịch chuyển sang phải.
b)
Giá của các yếu tố đầu vào tăng sẽ làm đường cung dịch sang phải.
c)
Hệ số co giãn của cung luôn luôn nhỏ hơn 0.
d)
Phản ứng của người tiêu dùng dễ dàng và nhanh chóng hơn nhà sản xuất trước sự biến động của giá cả trên thị trường.
43.
41. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung:
a)
Những thay đổi về công nghệ.
b)
Mức thu nhập.
c)
Thuế và trợ cấp.
d)
Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hóa.
44.
42. Trong trường hợp nào đường cung của xăng sẽ dời sang trái.
a)
Giá xăng giảm.
b)
Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên.
c)
Có sự cải tiến trong lọc dầu.
d)
Tất cả các trường hợp trên.
45.
43. Quy luật cung chỉ ra rằng:
a)
Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.
b)
Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.
c)
Có mối quan hệ nghịch giữa cung và giá cả.
d)
Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn với mức giá cao hơn.
46.
44. Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì:
a)
Giữa lượng cầu hàng hóa này và giá hàng hóa thay thế có mối liên hệ với nhau.
b)
Giữa lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến.
c)
Giữa lượng cầu hàng hóa và sở thích có quan hệ đồng biến.
d)
Giữa lượng cầu hàng hóa với giá của nó có mối quan hệ nghịch biến
47.
45. Đường cung phản ánh:
a)
Sự chênh lệch giữa số cầu hàng hóa và số cung hàng hóa ở mỗi mức giá.
b)
Số lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẽ bán ra ứng với mỗi mức giá trên thị trường.
c)
Số lượng tối đa hàng hóa mà ngành có thể sản xuất, không kể đến giá cả.
d)
Mức giá cao nhất mà người sản xuất chấp nhận ứng với mỗi mức sản lượng.
48.
46. Đối với một đường cầu tuyến tính:
a)
Độ co giãn của cầu theo giá thay đổi, nhưng độ dốc của đường cầu không thay đổi.
b)
Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu không thay đổi
c)
Độ dốc của đường cầu thay đổi, nhưng độ co giãn của cầu theo giá không thay đổi.
d)
Độ co giãn của cầu theo giá và độ dốc của đường cầu đều thay đổi.
49.
47. Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm:
a)
Lượng cung giảm.
b)
Đường cung dịch chuyển về bên phải.
c)
Lượng cung tăng.
d)
Đường cung dịch chuyển về bên trái.
50.
48. Giá của hàng hóa A tăng, làm đường cầu của hàng hóa B dời sang trái, suy ra:
a)
B là hàng hóa thứ cấp.
b)
A là hàng hóa thông thường.
c)
A và B là 2 hàng hóa bổ sung cho nhau.
d)
A và B là 2 hàng hóa thay thế cho nhau.
51.
49. Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa:
a)
Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó.
b)
Lượng cầu hàng hóa đó với tổng hữu dụng.
c)
Lượng cầu hàng hóa đó với tổng chi tiêu của người tiêu dùng.
d)
Lượng cầu hàng hóa đó với tổng doanh thu của người bán.
52.
50. Tìm câu sai trong những câu dưới đây:
a)
Thu nhập giảm sẽ làm cho hầu hết các đường cầu của các hàng hóa dịch chuyển sang trái.
b)
Những mặt hàng thiết yếu có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ.
c)
Đường cầu biểu diễn mối quan hệ giữa giá cả và lượng cầu.
d)
Giá thuốc lá tăng mạnh làm đường cầu thuốc lá dịch chuyển sang trái.
53.
1. Nhận định nào dưới đây về sự khan hiếm là đúng:
a)
Chỉ có một số ít sản phẩm được coi là khan hiếm.
b)
100% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.
c)
Sự khan hiếm diễn tả tình trạng Chính phủ hạn chế sản xuất hàng hóa.
d)
70% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.
54.
2. Hình ảnh "Súng và bơ" đại diện cho vấn đề đánh đổi của xã hội giữa:
a)
Chi tiêu mua vũ khí và lương thực cho quân đội.
b)
Hàng hóa thay thế và hàng hoá bổ sung.
c)
Nhập khẩu và xuất khẩu.
d)
Chi tiêu cho quốc phòng và chi tiêu cho hàng tiêu dùng.
55.
3. Khái niệm về "chi phí cơ hội" được thể hiện qua câu nào dưới đây:
a)
Chiều nay tôi sẽ đi ăn tối và đi xem phim.
b)
Chúng tôi đang quyết định chọn lựa giữa ăn tối hay đi xem phim vào tối nay?
c)
Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng thì buộc phải giảm chi tiêu cho hàng tiêu dùng.
d)
Câu (B) và (C) đúng.
56.
4. Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
a)
Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.
b)
Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.
c)
Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.
d)
Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.
57.
5. Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
a)
Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
b)
Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%.
c)
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
58.
6. Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a)
Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
b)
Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.
c)
Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.
d)
Mức giá chung của một quốc gia.
59.
7. Kinh tế học thực chứng nhằm:
a)
Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.
b)
Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
c)
Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
d)
Không có câu nào đúng.
60.
8. Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
a)
Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.
b)
Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.
c)
Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.
d)
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%
61.
9. Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:
a)
Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.
b)
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%
c)
Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng).
d)
Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em
62.
10. Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:
a)
Đường giới hạn năng lực sản xuất.
b)
Đường cầu.
c)
Đường đẳng lượng.
d)
Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)
63.
11. Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:
a)
Khái niệm chi phí cơ hội
b)
Khái niệm cung cầu
c)
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
d)
Ý tưởng về sự khan hiếm.
64.
12 . Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:
a)
Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia
b)
Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác.
c)
Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.
d)
Các câu trên đều đúng.
65.
13. Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:
a)
Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?
b)
Sản xuất bằng phương pháp nào?
c)
Sản xuất cho ai?
d)
Các câu trên đều đúng.
66.
14. Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:
a)
Thông qua các kế hoạch của chính phủ.
b)
Thông qua thị trường.
c)
Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.
d)
Thông qua tập tục, truyền thống.
67.
15. Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:
a)
Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?
b)
Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy.
c)
Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?
d)
Đại dịch Covid 19 đã tác động nặng nề đến kinh tế xã hội của hầu hết các nước trên thế giới .
68.
16. Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a)
Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.
b)
Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.
c)
Kinh tế học vi mô, thực chứng.
d)
Kinh tế học vĩ mô, thực chứng.
69.
17. Những thị trường nào sau đây thuộc thị trường yếu tố sản xuất:
a)
Thị trường đất đai.
b)
Thị trường sức lao động.
c)
Thị trường vốn.
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
70.
18. Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hóa trong nền kinh tế được quyết định bởi:
a)
Thị trường hàng hóa.
b)
Thị trường đất đai.
c)
Thị trường yếu tố sản xuất.
d)
Không có câu nào đúng.
71.
19. Sự khác nhau giữa thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố sản xuất (YTSX) là chỗ trong thị trường hàng hóa:
a)
Các YTSX được mua bán, còn trong thị trường YTSX hàng hóa được mua bán.
b)
Người tiêu dùng là người mua, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người mua
c)
Người tiêu dùng là người bán, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người bán.
d)
Các câu trên đều sai.
72.
20. Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là:
a)
Nhà nước quản lý ngân sách.
b)
Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.
c)
Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.
d)
Các câu trên đều sai.
73.
21. Sự khác biệt giữa hai mục tiêu hiệu quả và công bằng là:
a)
Hiệu quả đề cập đến độ lớn của 'cái bánh kinh tế ', còn công bằng đề cập đến cách phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.
b)
Công bằng đề cập đến độ lớn của 'cái bánh kinh tế', còn hiệu quả đề cập đến cách phân phối cái bánh kinh tế đó tương đối đồng đều cho các thành viên trong xã hội.
c)
Hiệu quả là tối đa hóa của cải làm ra, còn công bằng là tối đa hóa thỏa mãn.
74.
22. Chọn câu đúng sau đây:
a)
Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.
b)
Thương mại giữa hai nước có thể làm cho cả hai nước cùng được lợi.
c)
Thương mại cho phép con người tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn với chi phí thấp hơn.
d)
Các câu trên đều đúng.
75.
23. Câu nào sau đây là đúng đối với vai trò của một nhà kinh tế học:
a)
Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà cố vấn chính sách.
b)
Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà khoa học.
c)
Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà tư vấn chính sách ; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà khoa học.
d)
Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà khoa học; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà tư vấn chính sách .
76.
24. Câu nào sau đây có thể minh họa cho khái niệm về "chi phí cơ hội":
a)
Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng, buộc phải giảm chi tiêu cho các chương trình phúc lợi xã hội.
b)
Chúng ta sẽ đi xem phim hay đi ăn tối.
c)
Nếu tôi dành toàn bộ thời gian để đi học đại học, tôi phải hy sinh số tiền kiếm được do đi làm việc là 60 triệu đồng mỗi năm.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
77.
25. Trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):
a)
Những điểm nằm trên đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất hiệu quả
b)
Những điểm nằm bên trong đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả
c)
Những điểm nằm bên ngoài đường PPF thể hiện nền kinh tế không thể đạt được, vì không đủ nguồn lực để sản xuất
d)
Các câu trên đều đúng
78.
26. Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:
a)
Giá sản phẩm X thay đổi.
b)
Thu nhập tiêu dùng thay đổi.
c)
Thuế thay đổi.
d)
Giá sản phẩm thay thế giảm.
79.
27. Sự di chuyển dọc đường cung của sản phẩm X do:
a)
Giá sản phẩm X thay đổi.
b)
Thu nhập tiêu dùng thay đổi.
c)
Thuế thay đổi.
d)
Giá sản phẩm thay thế giảm.
80.
28. Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:
a)
Giá sản phẩm X thay đổi.
b)
Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.
c)
Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.
d)
Các câu trên đều đúng.
81.
29. Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:
a)
Sản phẩm tăng lên.
b)
Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.
c)
Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
d)
Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.
82.
30. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:
a)
Giá hàng hóa liên quan.
b)
Thị hiếu, sở thích
c)
Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa.
d)
Thu nhập.
83.
Nhận định nào dưới đây về sự khan hiếm là đúng:
a)
Chỉ có một số ít sản phẩm được coi là khan hiếm.
b)
Sự khan hiếm diễn tả tình trạng Chính phủ hạn chế sản xuất hàng hóa.
c)
70% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.
d)
100% các nền kinh tế trên thế giới đều trải qua tình trạng khan hiếm.
84.
Hình ảnh "Súng và bơ" đại diện cho vấn đề đánh đổi của xã hội giữa:
a)
Chi tiêu mua vũ khí và lương thực cho quân đội.
b)
Hàng hóa thay thế và hàng hoá bổ sung.
c)
Nhập khẩu và xuất khẩu.
d)
Chi tiêu cho quốc phòng và chi tiêu cho hàng tiêu dùng.
85.
Khái niệm về "chi phí cơ hội" được thể hiện qua câu nào dưới đây:
a)
Chiều nay tôi sẽ đi ăn tối và đi xem phim.
b)
Chúng tôi đang quyết định chọn lựa giữa ăn tối hay đi xem phim vào tối nay?
c)
Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng thì buộc phải giảm chi tiêu cho hàng tiêu dùng.
d)
Câu (B) và (C) đúng.
86.
Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
a)
Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.
b)
Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.
c)
Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.
d)
Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.
87.
Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vĩ mô:
a)
Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
b)
Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở Việt Nam khoảng 6%.
c)
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015.
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
88.
Kinh tế học vi mô nghiên cứu:
a)
Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
b)
Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.
c)
Mức giá chung của một quốc gia.
d)
Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hóa thỏa mãn.
89.
Kinh tế học thực chứng nhằm:
a)
Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
b)
Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
c)
Không có câu nào đúng.
d)
Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.
90.
Câu nào sau đây thuộc kinh tế vi mô:
a)
Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.
b)
Chính sách tài khóa, chính sách tiền tệ là công cụ điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế.
c)
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2015 là 0,63%
d)
Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất.
91.
Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc:
a)
Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2015 là 6,68%.
b)
Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2008 là 22%
c)
Giá dầu thế giới đạt kỷ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 $/thùng, nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 USD/thùng).
d)
Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em
92.
Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hóa có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:
a)
Đường cầu.
b)
Đường đẳng lượng.
c)
Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)
d)
Đường giới hạn năng lực sản xuất.
93.
Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:
a)
Khái niệm chi phí cơ hội
b)
Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
c)
Ý tưởng về sự khan hiếm.
d)
Khái niệm cung cầu
94.
Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:
a)
Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia
b)
Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác.
c)
Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.
d)
Các câu trên đều đúng.
95.
Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:
a)
Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?
b)
Sản xuất bằng phương pháp nào?
c)
Sản xuất cho ai?
d)
Các câu trên đều đúng.
96.
Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:
a)
Thông qua các kế hoạch của chính phủ.
b)
Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.
c)
Thông qua tập tục, truyền thống.
d)
Thông qua thị trường.
97.
Trong những vấn đề sau đây, vấn đề nào thuộc kinh tế học chuẩn tắc:
a)
Tại sao nền kinh tế Việt Nam bị lạm phát cao vào 2 năm 1987-1988?
b)
Tác hại của việc sản xuất, vận chuyển và sử dụng ma túy.
c)
Đại dịch Covid 19 đã tác động nặng nề đến kinh tế xã hội của hầu hết các nước trên thế giới .
d)
Chính phủ nên can thiệp vào nền kinh tế thị trường tới mức độ nào?
98.
Giá cà phê trên thị trường tăng 10%, dẫn đến mức cầu về cà phê trên thị trường giảm 5% với những điều kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a)
Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.
b)
Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.
c)
Kinh tế học vĩ mô, thực chứng.
d)
Kinh tế học vi mô, thực chứng.
99.
Những thị trường nào sau đây thuộc thị trường yếu tố sản xuất:
a)
Thị trường đất đai.
b)
Thị trường sức lao động.
c)
Thị trường vốn.
d)
Cả 3 câu trên đều đúng.
100.
Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hóa trong nền kinh tế được quyết định bởi:
a)
Thị trường hàng hóa.
b)
Thị trường đất đai.
c)
Không có câu nào đúng.
d)
Thị trường yếu tố sản xuất.
101.
Sự khác nhau giữa thị trường hàng hóa và thị trường các yếu tố sản xuất (YTSX) là chỗ trong thị trường hàng hóa:
a)
Các YTSX được mua bán, còn trong thị trường YTSX hàng hóa được mua bán.
b)
Người tiêu dùng là người bán, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người bán.
c)
Các câu trên đều sai.
d)
Người tiêu dùng là người mua, còn trong thị trường YTSX người sản xuất là người mua
102.
Khác nhau căn bản giữa mô hình kinh tế thị trường tự do và nền kinh tế hỗn hợp là:
a)
Nhà nước quản lý ngân sách.
b)
Nhà nước quản lý các quỹ phúc lợi xã hội.
c)
Các câu trên đều sai.
d)
Nhà nước tham gia quản lý nền kinh tế.
103.
Chọn câu đúng sau đây:
a)
Chuyên môn hóa và thương mại làm cho lợi ích của mọi người đều tăng lên.
b)
Thương mại giữa hai nước có thể làm cho cả hai nước cùng được lợi.
c)
Thương mại cho phép con người tiêu dùng nhiều hàng hóa và dịch vụ đa dạng hơn với chi phí thấp hơn.
d)
Các câu trên đều đúng.
104.
Câu nào sau đây là đúng đối với vai trò của một nhà kinh tế học:
a)
Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà cố vấn chính sách.
b)
Với các nhà kinh tế học, tốt nhất nên xem họ là nhà khoa học.
c)
Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà tư vấn chính sách ; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà khoa học.
d)
Khi cố gắng giải thích thế giới, nhà kinh tế học là nhà khoa học; còn khi nỗ lực cải thiện thế giới, họ là nhà tư vấn chính sách .
105.
Câu nào sau đây có thể minh họa cho khái niệm về "chi phí cơ hội":
a)
Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng, buộc phải giảm chi tiêu cho các chương trình phúc lợi xã hội.
b)
Chúng ta sẽ đi xem phim hay đi ăn tối.
c)
Nếu tôi dành toàn bộ thời gian để đi học đại học, tôi phải hy sinh số tiền kiếm được do đi làm việc là 60 triệu đồng mỗi năm.
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
106.
Trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):
a)
Những điểm nằm trên đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất hiệu quả
b)
Những điểm nằm bên trong đường PPF thể hiện nền kinh tế sản xuất kém hiệu quả
c)
Những điểm nằm bên ngoài đường PPF thể hiện nền kinh tế không thể đạt được, vì không đủ nguồn lực để sản xuất
d)
Các câu trên đều đúng
107.
Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:
a)
Giá sản phẩm X thay đổi.
b)
Thu nhập tiêu dùng thay đổi.
c)
Giá sản phẩm thay thế giảm.
d)
Thuế thay đổi.
108.
Sự di chuyển dọc đường cung của sản phẩm X do:
a)
Thu nhập tiêu dùng thay đổi.
b)
Thuế thay đổi.
c)
Giá sản phẩm thay thế giảm.
d)
Giá sản phẩm X thay đổi.
109.
Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:
a)
Giá sản phẩm X thay đổi.
b)
Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.
c)
Các câu trên đều đúng.
d)
Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.
110.
Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:
a)
Sản phẩm tăng lên.
b)
Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên.
c)
Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.
d)
Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
111.
Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:
a)
Giá hàng hóa liên quan.
b)
Thị hiếu, sở thích
c)
Thu nhập.
d)
Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa.
112.
Công thức tính chi phí cơ hội: Chi phí cơ hội của 1 đơn vị hàng hóa A = ? Một nền kinh tế có thể sản xuất: Phương án X: 10 máy tính và 0 ô tô; Phương án Y: 8 máy tính và 2 ô tô. Chi phí cơ hội để sản xuất thêm 1 ô tô là bao nhiêu máy tính?
a)
0.5 máy tính
b)
2 máy tính
c)
5 máy tính
d)
1 máy tính
113.
Công thức hệ số co giãn của cầu theo giá: Eₚ = (%ΔQ)/(%ΔP). Khi giá cà phê tăng từ 50.000đ/kg lên 60.000đ/kg, lượng cầu giảm từ 1000kg xuống 800kg. Hệ số co giãn của cầu theo giá là:
a)
0.8
b)
1.2
c)
1.5
d)
1.0
114.
Công thức điểm cân bằng thị trường: Qs = Qd. Cho hàm cung P = Q + 5 và hàm cầu P = -1/2Q + 20. Giá và lượng cân bằng là:
a)
Q=5, P=10
b)
Q=8, P=16
c)
Q=20, P=10
d)
Q=10, P=15
115.
Công thức tối đa hóa hữu dụng: MUx/Px = MUy/Py. Minh có I=2000, Px=100, Py=200. MUA=5, MUB=15. Để tối đa hóa hữu dụng, Minh nên:
a)
Giữ nguyên số lượng hai sản phẩm
b)
Tăng lượng X, giảm lượng Y
c)
Giữ nguyên lượng X, tăng mua lượng Y
d)
Giảm lượng X, tăng lượng Y
116.
Công thức chi phí biên (MC) = ΔTC/ΔQ. Tại mức sản lượng 10, TC=500; tại mức 11, TC=530. Chi phí biên của đơn vị sản phẩm thứ 11 là:
a)
25.0
b)
35.0
c)
30.0
d)
40.0
117.
Công thức chi phí trung bình (AC) = TC/Q. Một doanh nghiệp có TC = Q² + 2Q + 50. Tại Q=5, chi phí trung bình là:
a)
15.0
b)
16.0
c)
17.0
d)
18.0
118.
Công thức ngân sách: I = Px*X + Py*Y. Với I=1000, Px=5, Py=20, đường ngân sách có dạng:
a)
Y = 200 - (1/4)X
b)
Y = 100 + 4X
c)
Y = 50 + (1/4)X
d)
Y = 50 - (1/4)X
119.
Công thức sản lượng cân bằng trong nền kinh tế đóng: Y = C + I + G. Cho C=100+0.8Y, I=50, G=30. Sản lượng cân bằng là:
a)
600.0
b)
700.0
c)
800.0
d)
900.0
120.
Công thức số nhân: k = 1/(1-MPC). Nếu MPC=0.75, giá trị số nhân là:
a)
2.0
b)
3.0
c)
4.0
d)
5.0
121.
Công thức tỷ lệ thay thế biên (MRS) = MUx/MUy. Nếu MUx=10, MUy=5, thì MRS bằng:
a)
0.5
b)
1.0
c)
2.0
d)
5.0