Font size
WorksheetsĐộng từ bất quy tắc
Total questions: 120
Worksheet time: 55mins
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
eat – ate – aten – ăn
grew – gronw – grow – mọc
cost – costed – costed - chi phí
cut – cut – cut – cắt
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:
see – saw – seen
show – shown – showed
see – saw – see
show – showed – shown
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:
set – sat – set
set – sat – sat
sit - set - set
set - set - set
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
win – won – won – thắng cuộc
be – war/were – been – thì, là, ở
sing – sang – sang – nói
sit – sit – sit – ngồi
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:
sleep – sleeped – sleeped
sleep – sleeped – slept
sleep – slept – sleeped
sleep – slept – slept
Past Participle của động từ “to bring” là:
bringed
brang
branged
brought
Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”
talk
see
call
walk
Past của động từ “ to fall” là :
fallen
falled
fell
felled
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
blow – blew – blown – thổi
arise – arose – arosen – phát sinh
chosse – chose – chosen – lựa chọn
find – find – found –tìm thấy
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
do – did – dune – làm
give – gave – give – cho
run – ran – ran – chạy
wear – wore – worn – mặc
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:
pay – paid – paid
pay – pay – paid
spend – spent –spent
spend – spend – spent
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
ride – rode – riden – cưỡi
lend – lent – lent – cho mượn
take – took – tooken – lấy
fly – flow – flew – bay
Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”
cry
stop
send
care
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________
bring – brought – bring
bring – bring – bring
bring – brought – brought
bring – bringed – bringed
Dạng quá khứ của "become" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "buy" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "catch" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "begin" là?
(a)
Dạng phân từ hai của "break" là?
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
TEACH
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"THINK"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"WRITE"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"know"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"hear"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Dạng quá khứ của "choose" là gì?
(a)
V2 của "find (tìm thấy)" là gì?
found
founded
V2 của "find (tìm thấy)" là gì?
found
founded
V2 của "fly (bay)" là gì?
flew
flown
V2 của "forget (quên)" là gì?
forgot
forgotten
V2 của "forgive (tha thứ)" là gì?
forgave
forgiven
V2 của "get (có được)" là gì?
got
gotten
V2 của "give (cho)" là gì?
gave
given
V2 của "go (đi)" là gì?
went
gone
V2 của "grow (mọc, trồng)" là gì?
grew
grown
V2 của "hang (móc lên, treo lên)" là gì?
hung
hing
V2 của "hear (nghe)" là gì?
heared
heard
V2 của "hit (đụng, đánh, đấm)" là gì?
hit
hut
V2 của "keep (giữ)" là gì?
keept
kept
V2 của "know (biết, quen biết)" là gì?
knew
known
V2 của "lay (đặt, để)" là gì?
lay
laid
lain
V2 của "leave (ra đi, rời bỏ)" là gì?
leave
left
V2 của "lend (cho mượn)" là gì?
lent
lend
V2 của "let (cho phép, để cho)" là gì?
let
led
V2 của "lie (nằm, tọa lạc)" là gì?
lay
lain
laid
V2 của "lose (làm mất, mất)" là gì?
lost
losed
V2 của "make (chế tạo, sản xuất)" là gì?
made
make
V2 của "do" là....
QUÁ KHỨ CỦA "RUN" LÀ GÌ?
QUÁ KHỨ CỦA ĐỘNG TỪ "SING" LA GI?
QUÁ KHỨ CỦA HAVE LÀ ?
QUÁ KHỨ CỦA "RIDE" LA GÌ
QUÁ KHỨ CỦA DRINK LA GI?
QUÁ KHỨ CỦA EAT LÀ GI?
QUÁ KHỨ CỦA SEE LÀ GI?
SEE
V1
V2
SAW
V1
V2
DRINK
V1
V2
RUN
V1
V2
DRANK
V1
V2
READ
V1
V2
V1 VÀ V2 VIẾT GIỐNG NHAU, CHỈ KHÁC CÁCH ĐỌC
RAN
V2
V1
I ........A BIKE YESYERDAY
RODE
RIDE
I ....... A GREAT TIME YESTERDAY
HAVE
HAD
Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời sau : Yes, she did
Did you
Did she
Does he
Do you
Did he
Đập vỡ
break - broke - broken
break - broke - brokened
break - broked - broked
break - broke - break
Mang đến
bring - bring - bring
bring - brought - bring
bring - bringed - brought
bring - brought - brought
Đốt, cháy
burn - burnt/burne - burnt/burne
burn - burnt/burn - burnt/burn
burn - burnted/burned - burnted/burned
burn - burnt/burned - burnt/burned
Xây dựng
build - builed - builded
build - built - built
build - builted - builted
build - build - built
Mua
buy - boughted - boughted
buy - bought - bought
buy - buyed - buyed
buy - bought - buy
Bắt, chụp
catch - catched - catched
catch - caught - catch
catch - caught - caught
catch - caughted - caughted
Chọn, lựa
choose - chosed - chosen
choose - chosed - chosened
choose - choosed - chosen
choose - chose - chosen
Dạng quá khứ của "break" là
(a)
Dạng phân từ hai của "become" là?
(a)
Dạng quá khứ của "bring" là?
(a)
Dạng phân từ hai của "be" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "build" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "catch" là gì?
(a)
Dạng phân từ hai của "come" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "choose" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của DO là
(a)
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của GIVE là ...
(a)
verbs nào sau đây có 3 cột giống nhau
(được chọn nhiều đáp án)
put
read
find
let
ring
V3 "sleep"
sleet
slept
sped
slepd
"diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ" là
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
Đâu là động từ ở thì quá khứ của DREAM
dreamed
dream
dreamt
dreamed/ dreamt
Chọn những CHỦ TỪ đi với WERE
I
He, She
It
You
We, They
Chọn những CHỦ TỪ đi với WAS
I
He, She
It
You
We, They
Chọn câu đúng chính tả
She didn't went to school
She didn't go to school
She didn't goes to school
Chọn CÁC cặp từ đúng
take- > took
come- came
find - fought
teach -> tought
cut - cutted
Qúa khứ của "say" là
A. sayed
B. said
C. say
D. sayes
Qúa khứ của "fly" là:
A. flew
B. flown
C. flied
D. fried
Qúa khứ của "meet" là:
A. meet
B. meeted
C. metted
D. met
Dạng quá khứ của take là:
took
taked
taken
Dạng quá khứ của make là maked. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Quá khứ của 'bite' (cắn, đốt)
(a)
Quá khứ của 'blow' (thổi)
(a)
Quá khứ của 'feel' (cảm thấy)
fel
felt
fetl
feal
Quá khứ của 'draw'( vẽ)
draew
drew
drow
dreow
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
quá khứ của CLOSE
(a)
quá khứ của MARRY
(a)
quá khứ của CARRY
(a)
quá khứ của TEACH
(a)
quá khứ của KEEP
(a)
forget (quên)
(a)
forgive (tha thứ)
(a)
Quá khứ của "begin" là:
A. beginned
B. began
C. begun
D. begin
Qúa khứ của "hold" là:
A. held
B. holded
C. helded
D. holden
Qúa khứ của "win" là:
A. won
B. winned
C. winner
D. winning
Qúa khứ của "wear" là:
A. were
B. weared
C. wore
D. worn
Qúa khứ của "tell" là:
A. telled
B. tolden
C. told
D. tellen
Qúa khứ của "stand" là:
A. stood
B. standed
C. standing
D. stooden
Qúa khứ của "sing" là:
A. sang
B. singed
C. singged
D. sanged
Qúa khứ của "send" là:
A. sended
B. sent
C. sented
D. sand
Qúa khứ của "run" là:
A. ran
B. run
C. runned
D. ruined
V2 của "forget (quên)" là gì?
forgot
forgotten
V2 của "forgive (tha thứ)" là gì?
forgave
forgiven
V2 của "leave (ra đi, rời bỏ)" là gì?
leave
left
V2 của "lend (cho mượn)" là gì?
lent
lend
