wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động từ bất quy tắc

Total questions: 120

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

eat – ate – aten – ăn

b)

grew – gronw – grow – mọc

c)

cost – costed – costed - chi phí

d)

cut – cut – cut – cắt

2.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:

a)

see – saw – seen

b)

show – shown – showed

c)

see – saw – see

d)

show – showed – shown

3.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:

a)

set – sat – set

b)

set – sat – sat

c)

sit - set - set

d)

set - set - set

4.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

win – won – won – thắng cuộc

b)

be – war/were – been – thì, là, ở

c)

sing – sang – sang – nói

d)

sit – sit – sit – ngồi

5.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:

a)

sleep – sleeped – sleeped

b)

sleep – sleeped – slept

c)

sleep – slept – sleeped

d)

sleep – slept – slept

6.

Past Participle của động từ “to bring” là:

a)

bringed

b)

brang

c)

branged

d)

brought

7.

Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”

a)

talk

b)

see

c)

call

d)

walk

8.

Past của động từ “ to fall” là :

a)

fallen

b)

falled

c)

fell

d)

felled

9.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

blow – blew – blown – thổi

b)

arise – arose – arosen – phát sinh

c)

chosse – chose – chosen – lựa chọn

d)

find – find – found –tìm thấy

10.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

do – did – dune – làm

b)

give – gave – give – cho

c)

run – ran – ran – chạy

d)

wear – wore – worn – mặc

11.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:

a)

pay – paid – paid

b)

pay – pay – paid

c)

spend – spent –spent

d)

spend – spend – spent

12.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

ride – rode – riden – cưỡi

b)

lend – lent – lent – cho mượn

c)

take – took – tooken – lấy

d)

fly – flow – flew – bay

13.

Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”

a)

cry

b)

stop

c)

send

d)

care

14.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________

a)

bring – brought – bring

b)

bring – bring – bring

c)

bring – brought – brought

d)

bring – bringed – bringed

15.

Dạng quá khứ của "become" là gì?

(a)  

16.

Dạng quá khứ của "buy" là gì?

(a)  

17.

Dạng quá khứ của "catch" là gì?

(a)  

18.

Dạng quá khứ của "begin" là?

(a)  

19.

Dạng phân từ hai của "break" là?

(a)  

20.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

TEACH

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

21.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

"THINK"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

22.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

"WRITE"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

23.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

"know"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

24.

Viết động từ cột 2, cột 3nghĩa của

"hear"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

25.

Dạng quá khứ của "choose" là gì?

(a)  

26.

V2 của "find (tìm thấy)" là gì?

a)

found

b)

founded

27.

V2 của "find (tìm thấy)" là gì?

a)

found

b)

founded

28.

V2 của "fly (bay)" là gì?

a)

flew

b)

flown

29.

V2 của "forget (quên)" là gì?

a)

forgot

b)

forgotten

30.

V2 của "forgive (tha thứ)" là gì?

a)

forgave

b)

forgiven

31.

V2 của "get (có được)" là gì?

a)

got

b)

gotten

32.

V2 của "give (cho)" là gì?

a)

gave

b)

given

33.

V2 của "go (đi)" là gì?

a)

went

b)

gone

34.

V2 của "grow (mọc, trồng)" là gì?

a)

grew

b)

grown

35.

V2 của "hang (móc lên, treo lên)" là gì?

a)

hung

b)

hing

36.

V2 của "hear (nghe)" là gì?

a)

heared

b)

heard

37.

V2 của "hit (đụng, đánh, đấm)" là gì?

a)

hit

b)

hut

38.

V2 của "keep (giữ)" là gì?

a)

keept

b)

kept

39.

V2 của "know (biết, quen biết)" là gì?

a)

knew

b)

known

40.

V2 của "lay (đặt, để)" là gì?

a)

lay

b)

laid

c)

lain

41.

V2 của "leave (ra đi, rời bỏ)" là gì?

a)

leave

b)

left

42.

V2 của "lend (cho mượn)" là gì?

a)

lent

b)

lend

43.

V2 của "let (cho phép, để cho)" là gì?

a)

let

b)

led

44.

V2 của "lie (nằm, tọa lạc)" là gì?

a)

lay

b)

lain

c)

laid

45.

V2 của "lose (làm mất, mất)" là gì?

a)

lost

b)

losed

46.

V2 của "make (chế tạo, sản xuất)" là gì?

a)

made

b)

make

47.

V2 của "do" là....

4 lines
48.

QUÁ KHỨ CỦA "RUN" LÀ GÌ?

4 lines
49.

QUÁ KHỨ CỦA ĐỘNG TỪ "SING" LA GI?

4 lines
50.

QUÁ KHỨ CỦA HAVE LÀ ?

4 lines
51.

QUÁ KHỨ CỦA "RIDE" LA GÌ

4 lines
52.

QUÁ KHỨ CỦA DRINK LA GI?

4 lines
53.

QUÁ KHỨ CỦA EAT LÀ GI?

4 lines
54.

QUÁ KHỨ CỦA SEE LÀ GI?

4 lines
55.

SEE

a)

V1

b)

V2

56.

SAW

a)

V1

b)

V2

57.

DRINK

a)

V1

b)

V2

58.

RUN

a)

V1

b)

V2

59.

DRANK

a)

V1

b)

V2

60.

READ

a)

V1

b)

V2

c)

V1 VÀ V2 VIẾT GIỐNG NHAU, CHỈ KHÁC CÁCH ĐỌC

61.

RAN

a)

V2

b)

V1

62.

I ........A BIKE YESYERDAY

a)

RODE

b)

RIDE

63.

I ....... A GREAT TIME YESTERDAY

a)

HAVE

b)

HAD

64.

Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời sau : Yes, she did

a)

Did you

b)

Did she

c)

Does he

d)

Do you

e)

Did he

65.

Đập vỡ

a)

break - broke - broken

b)

break - broke - brokened

c)

break - broked - broked

d)

break - broke - break

66.

Mang đến

a)

bring - bring - bring

b)

bring - brought - bring

c)

bring - bringed - brought

d)

bring - brought - brought

67.

Đốt, cháy

a)

burn - burnt/burne - burnt/burne

b)

burn - burnt/burn - burnt/burn

c)

burn - burnted/burned - burnted/burned

d)

burn - burnt/burned - burnt/burned

68.

Xây dựng

a)

build - builed - builded

b)

build - built - built

c)

build - builted - builted

d)

build - build - built

69.

Mua

a)

buy - boughted - boughted

b)

buy - bought - bought

c)

buy - buyed - buyed

d)

buy - bought - buy

70.

Bắt, chụp

a)

catch - catched - catched

b)

catch - caught - catch

c)

catch - caught - caught

d)

catch - caughted - caughted

71.

Chọn, lựa

a)

choose - chosed - chosen

b)

choose - chosed - chosened

c)

choose - choosed - chosen

d)

choose - chose - chosen

72.

Dạng quá khứ của "break" là

(a)  

73.

Dạng phân từ hai của "become" là?

(a)  

74.

Dạng quá khứ của "bring" là?

(a)  

75.

Dạng phân từ hai của "be" là gì?

(a)  

76.

Dạng quá khứ của "build" là gì?

(a)  

77.

Dạng quá khứ của "catch" là gì?

(a)  

78.

Dạng phân từ hai của "come" là gì?

(a)  

79.

Dạng quá khứ của "choose" là gì?

(a)  

80.

Dạng quá khứ của DO là

(a)  

81.

Dạng quá khứ của GO là

(a)  

82.

Dạng quá khứ của GIVE là ...

(a)  

83.

verbs nào sau đây có 3 cột giống nhau

(được chọn nhiều đáp án)

a)

put

b)

read

c)

find

d)

let

e)

ring

84.

V3 "sleep"

a)

sleet

b)

slept

c)

sped

d)

slepd

85.

"diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ" là

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

86.

Đâu là động từ ở thì quá khứ của DREAM

a)

dreamed

b)

dream

c)

dreamt

d)

dreamed/ dreamt

87.

Chọn những CHỦ TỪ đi với WERE

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

88.

Chọn những CHỦ TỪ đi với WAS

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

89.

Chọn câu đúng chính tả

a)

She didn't went to school

b)

She didn't go to school

c)

She didn't goes to school

90.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

take- > took

b)

come- came

c)

find - fought

d)

teach -> tought

e)

cut - cutted

91.

Qúa khứ của "say" là

a)

A. sayed

b)

B. said

c)

C. say

d)

D. sayes

92.

Qúa khứ của "fly" là:

a)

A. flew

b)

B. flown

c)

C. flied

d)

D. fried

93.

Qúa khứ của "meet" là:

a)

A. meet

b)

B. meeted

c)

C. metted

d)

D. met

94.

Dạng quá khứ của take là:

a)

took

b)

taked

c)

taken

95.

Dạng quá khứ của make maked. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Quá khứ của 'bite' (cắn, đốt)

(a)  

97.

Quá khứ của 'blow' (thổi)

(a)  

98.

Quá khứ của 'feel' (cảm thấy)

a)

fel

b)

felt

c)

fetl

d)

feal

99.

Quá khứ của 'draw'( vẽ)

a)

draew

b)

drew

c)

drow

d)

dreow

100.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

101.

quá khứ của CLOSE

(a)  

102.

quá khứ của MARRY

(a)  

103.

quá khứ của CARRY

(a)  

104.

quá khứ của TEACH

(a)  

105.

quá khứ của KEEP

(a)  

106.

forget (quên)

(a)  

107.

forgive (tha thứ)

(a)  

108.

Quá khứ của "begin" là:

a)

A. beginned

b)

B. began

c)

C. begun

d)

D. begin

109.

Qúa khứ của "hold" là:

a)

A. held

b)

B. holded

c)

C. helded

d)

D. holden

110.

Qúa khứ của "win" là:

a)

A. won

b)

B. winned

c)

C. winner

d)

D. winning

111.

Qúa khứ của "wear" là:

a)

A. were

b)

B. weared

c)

C. wore

d)

D. worn

112.

Qúa khứ của "tell" là:

a)

A. telled

b)

B. tolden

c)

C. told

d)

D. tellen

113.

Qúa khứ của "stand" là:

a)

A. stood

b)

B. standed

c)

C. standing

d)

D. stooden

114.

Qúa khứ của "sing" là:

a)

A. sang

b)

B. singed

c)

C. singged

d)

D. sanged

115.

Qúa khứ của "send" là:

a)

A. sended

b)

B. sent

c)

C. sented

d)

D. sand

116.

Qúa khứ của "run" là:

a)

A. ran

b)

B. run

c)

C. runned

d)

D. ruined

117.

V2 của "forget (quên)" là gì?

a)

forgot

b)

forgotten

118.

V2 của "forgive (tha thứ)" là gì?

a)

forgave

b)

forgiven

119.

V2 của "leave (ra đi, rời bỏ)" là gì?

a)

leave

b)

left

120.

V2 của "lend (cho mượn)" là gì?

a)

lent

b)

lend