wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG NGÀY 11

Total questions: 120

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
training the new interns
a)
việc đào tạo các thực tập sinh mới
b)
phù hợp với
c)
sự kiện đáng nhớ
d)
ra mắt sản phẩm
2.
on time
a)
đúng giờ
b)
việc đào tạo các thực tập sinh mới
c)
phù hợp với
d)
sự kiện đáng nhớ
3.
Human Resources department = Personnel department
a)
bộ phận nhân sự
b)
đúng giờ
c)
việc đào tạo các thực tập sinh mới
d)
phù hợp với
4.
sample (n/v)
a)
mẫu thử/ nếm thử
b)
bộ phận nhân sự
c)
đúng giờ
d)
việc đào tạo các thực tập sinh mới
5.
You're welcome = Not at all
a)
không có gì
b)
mẫu thử/ nếm thử
c)
bộ phận nhân sự
d)
đúng giờ
6.
borrow >< lend (v)
a)
đi mượn>< cho mượn
b)
không có gì
c)
mẫu thử/ nếm thử
d)
bộ phận nhân sự
7.
That's not surprising
a)
không có gì ngạc nhiên
b)
đi mượn>< cho mượn
c)
không có gì
d)
mẫu thử/ nếm thử
8.
storage closet/ storage area
a)
tủ lưu trữ
b)
không có gì ngạc nhiên
c)
đi mượn>< cho mượn
d)
không có gì
9.
expect to do sth
a)
mong đợi làm gì
b)
tủ lưu trữ
c)
không có gì ngạc nhiên
d)
đi mượn>< cho mượn
10.
forecaster (n)
a)
người dự báo thời tiết
b)
mong đợi làm gì
c)
tủ lưu trữ
d)
không có gì ngạc nhiên
11.
weather forecast
a)
dự báo thời tiết
b)
người dự báo thời tiết
c)
mong đợi làm gì
d)
tủ lưu trữ
12.
shipment (n)
a)
lô hàng
b)
dự báo thời tiết
c)
người dự báo thời tiết
d)
mong đợi làm gì
13.
at least = not less than + số lượng
a)
ít nhất
b)
lô hàng
c)
dự báo thời tiết
d)
người dự báo thời tiết
14.
probably this afternoon
a)
có thể vào chiều nay
b)
ít nhất
c)
lô hàng
d)
dự báo thời tiết
15.
in the mailroom
a)
trong phòng thư
b)
có thể vào chiều nay
c)
ít nhất
d)
lô hàng
16.
attend the banquet
a)
tham dự bữa tiệc
b)
trong phòng thư
c)
có thể vào chiều nay
d)
ít nhất
17.
banquet participant
a)
người tham dự bữa tiệc
b)
tham dự bữa tiệc
c)
trong phòng thư
d)
có thể vào chiều nay
18.
attend = take part in = participate in
a)
tham dự
b)
người tham dự bữa tiệc
c)
tham dự bữa tiệc
d)
trong phòng thư
19.
express train
a)
tàu tốc hành
b)
tham dự
c)
người tham dự bữa tiệc
d)
tham dự bữa tiệc
20.
express shipping/express mail
a)
chuyển phát nhanh
b)
tàu tốc hành
c)
tham dự
d)
người tham dự bữa tiệc
21.
warranty period
a)
thời gian bảo hành
b)
chuyển phát nhanh
c)
tàu tốc hành
d)
tham dự
22.
adult (n)
a)
người lớn, người trưởng thành
b)
thời gian bảo hành
c)
chuyển phát nhanh
d)
tàu tốc hành
23.
be valid for
a)
có hiệu lực/ có giá trị
b)
người lớn, người trưởng thành
c)
thời gian bảo hành
d)
chuyển phát nhanh
24.
press the power button
a)
nhấn nút nguồn
b)
có hiệu lực/ có giá trị
c)
người lớn, người trưởng thành
d)
thời gian bảo hành
25.
quite popular
a)
khá phổ biến
b)
nhấn nút nguồn
c)
có hiệu lực/ có giá trị
d)
người lớn, người trưởng thành
26.
workshop = seminar = discussion group (n)
a)
hội thảo
b)
khá phổ biến
c)
nhấn nút nguồn
d)
có hiệu lực/ có giá trị
27.
discuss the results
a)
thảo luận kết quả
b)
hội thảo
c)
khá phổ biến
d)
nhấn nút nguồn
28.
customer survey
a)
bản khảo sát khách hàng
b)
thảo luận kết quả
c)
hội thảo
d)
khá phổ biến
29.
the best way to...
a)
cách tốt nhất để làm gì
b)
bản khảo sát khách hàng
c)
thảo luận kết quả
d)
hội thảo
30.
international airport
a)
sân bay quốc tế
b)
cách tốt nhất để làm gì
c)
bản khảo sát khách hàng
d)
thảo luận kết quả
31.
nonstop flight = direct flight
a)
chuyến bay thẳng
b)
sân bay quốc tế
c)
cách tốt nhất để làm gì
d)
bản khảo sát khách hàng
32.
delay = postpone = put off
a)
trì hoãn
b)
chuyến bay thẳng
c)
sân bay quốc tế
d)
cách tốt nhất để làm gì
33.
delay the delivery
a)
trì hoãn việc giao hàng
b)
trì hoãn
c)
chuyến bay thẳng
d)
sân bay quốc tế
34.
right over there
a)
ngay đằng kia
b)
trì hoãn việc giao hàng
c)
trì hoãn
d)
chuyến bay thẳng
35.
customer service
a)
dịch vụ khách hàng
b)
ngay đằng kia
c)
trì hoãn việc giao hàng
d)
trì hoãn
36.
walk to work
a)
đi bộ tới chỗ làm
b)
dịch vụ khách hàng
c)
ngay đằng kia
d)
trì hoãn việc giao hàng
37.
install the computer
a)
cài đặt máy tính
b)
đi bộ tới chỗ làm
c)
dịch vụ khách hàng
d)
ngay đằng kia
38.
software program
a)
Chương trình phần mềm
b)
cài đặt máy tính
c)
đi bộ tới chỗ làm
d)
dịch vụ khách hàng
39.
technician (n)
a)
nhân viên kỹ thuật
b)
Chương trình phần mềm
c)
cài đặt máy tính
d)
đi bộ tới chỗ làm
40.
research room
a)
phòng nghiên cứu
b)
nhân viên kỹ thuật
c)
Chương trình phần mềm
d)
cài đặt máy tính
41.
an estimate for..
a)
một sự ước tính cho
b)
phòng nghiên cứu
c)
nhân viên kỹ thuật
d)
Chương trình phần mềm
42.
remodel = renovate (v)
a)
tu sửa, cải tạo
b)
một sự ước tính cho
c)
phòng nghiên cứu
d)
nhân viên kỹ thuật
43.
contractor (n)
a)
nhà thầu
b)
tu sửa, cải tạo
c)
một sự ước tính cho
d)
phòng nghiên cứu
44.
computer model
a)
mô hình máy tính
b)
nhà thầu
c)
tu sửa, cải tạo
d)
một sự ước tính cho
45.
design team
a)
nhóm thiết kế
b)
mô hình máy tính
c)
nhà thầu
d)
tu sửa, cải tạo
46.
question-and-answer session
a)
phiên hỏi -đáp
b)
nhóm thiết kế
c)
mô hình máy tính
d)
nhà thầu
47.
in just a few minutes
a)
chỉ trong vài phút
b)
phiên hỏi -đáp
c)
nhóm thiết kế
d)
mô hình máy tính
48.
be limited to = be restricted to
a)
bị giới hạn
b)
chỉ trong vài phút
c)
phiên hỏi -đáp
d)
nhóm thiết kế
49.
vegetarian (n)
a)
người ăn chay
b)
bị giới hạn
c)
chỉ trong vài phút
d)
phiên hỏi -đáp
50.
package (n)
a)
gói hàng
b)
người ăn chay
c)
bị giới hạn
d)
chỉ trong vài phút
51.
invoice = bill = receipt (n)
a)
hóa đơn
b)
gói hàng
c)
người ăn chay
d)
bị giới hạn
52.
later today
a)
cuối ngày hôm nay
b)
hóa đơn
c)
gói hàng
d)
người ăn chay
53.
handle = deal with = address = solve = resolve (v)
a)
xử lí, giải quyết
b)
cuối ngày hôm nay
c)
hóa đơn
d)
gói hàng
54.
subscribe to
a)
đăng ký
b)
xử lí, giải quyết
c)
cuối ngày hôm nay
d)
hóa đơn
55.
business owner
a)
chủ doanh nghiệp
b)
đăng ký
c)
xử lí, giải quyết
d)
cuối ngày hôm nay
56.
real estate = real property
a)
bất động sản
b)
chủ doanh nghiệp
c)
đăng ký
d)
xử lí, giải quyết
57.
online version
a)
phiên bản trực tuyến
b)
bất động sản
c)
chủ doanh nghiệp
d)
đăng ký
58.
reporter (n)
a)
phóng viên
b)
phiên bản trực tuyến
c)
bất động sản
d)
chủ doanh nghiệp
59.
editor (n)
a)
biên tập viên
b)
phóng viên
c)
phiên bản trực tuyến
d)
bất động sản
60.
be ready to = be willing to
a)
sẵn sàng làm gì
b)
biên tập viên
c)
phóng viên
d)
phiên bản trực tuyến
61.
need more time to...
a)
cần thêm thời gian để làm gì
b)
sẵn sàng làm gì
c)
biên tập viên
d)
phóng viên
62.
copy machine
a)
máy photo
b)
cần thêm thời gian để làm gì
c)
sẵn sàng làm gì
d)
biên tập viên
63.
out of order = out of service
a)
hư hỏng
b)
máy photo
c)
cần thêm thời gian để làm gì
d)
sẵn sàng làm gì
64.
seafood restaurant
a)
nhà hàng hải sản
b)
hư hỏng
c)
máy photo
d)
cần thêm thời gian để làm gì
65.
make a reservation
a)
đặt chỗ trước
b)
nhà hàng hải sản
c)
hư hỏng
d)
máy photo
66.
make a profit
a)
tạo ra lợi nhuận
b)
đặt chỗ trước
c)
nhà hàng hải sản
d)
hư hỏng
67.
medium rare
a)
chín vừa, tái
b)
tạo ra lợi nhuận
c)
đặt chỗ trước
d)
nhà hàng hải sản
68.
terrific news
a)
tin tức tốt
b)
chín vừa, tái
c)
tạo ra lợi nhuận
d)
đặt chỗ trước
69.
recharge the cell phone
a)
sạc điện lại cho điện thoại
b)
tin tức tốt
c)
chín vừa, tái
d)
tạo ra lợi nhuận
70.
take a message
a)
nhận tin nhắn
b)
sạc điện lại cho điện thoại
c)
tin tức tốt
d)
chín vừa, tái
71.
work on...
a)
làm việc về cái gì
b)
nhận tin nhắn
c)
sạc điện lại cho điện thoại
d)
tin tức tốt
72.
sales report
a)
báo cáo bán hàng
b)
làm việc về cái gì
c)
nhận tin nhắn
d)
sạc điện lại cho điện thoại
73.
sales plan
a)
kế hoạch bán hàng
b)
báo cáo bán hàng
c)
làm việc về cái gì
d)
nhận tin nhắn
74.
supply room
a)
phòng vật tư
b)
kế hoạch bán hàng
c)
báo cáo bán hàng
d)
làm việc về cái gì
75.
employee lounge
a)
phòng nghỉ dành cho nhân viên
b)
phòng vật tư
c)
kế hoạch bán hàng
d)
báo cáo bán hàng
76.
break room
a)
Phòng nghỉ giải lao
b)
phòng nghỉ dành cho nhân viên
c)
phòng vật tư
d)
kế hoạch bán hàng
77.
work in the garden
a)
làm việc trong vườn
b)
Phòng nghỉ giải lao
c)
phòng nghỉ dành cho nhân viên
d)
phòng vật tư
78.
production goal/target
a)
mục tiêu sản xuất
b)
làm việc trong vườn
c)
Phòng nghỉ giải lao
d)
phòng nghỉ dành cho nhân viên
79.
production facility
a)
cơ sở sản xuất
b)
mục tiêu sản xuất
c)
làm việc trong vườn
d)
Phòng nghỉ giải lao
80.
call directly
a)
gọi trực tiếp
b)
cơ sở sản xuất
c)
mục tiêu sản xuất
d)
làm việc trong vườn
81.
very informative/ useful
a)
rất hữu ích
b)
gọi trực tiếp
c)
cơ sở sản xuất
d)
mục tiêu sản xuất
82.
expedite an order
a)
xúc tiến nhanh đơn hàng
b)
rất hữu ích
c)
gọi trực tiếp
d)
cơ sở sản xuất
83.
cancel = call off (v)
a)
hủy bỏ
b)
xúc tiến nhanh đơn hàng
c)
rất hữu ích
d)
gọi trực tiếp
84.
in advance (plan in advance)
a)
trước (lên kế hoạch trước)
b)
hủy bỏ
c)
xúc tiến nhanh đơn hàng
d)
rất hữu ích
85.
good strategy
a)
chiến lược tốt
b)
trước (lên kế hoạch trước)
c)
hủy bỏ
d)
xúc tiến nhanh đơn hàng
86.
earlier than usual
a)
Sớm hơn thường lệ
b)
chiến lược tốt
c)
trước (lên kế hoạch trước)
d)
hủy bỏ
87.
subway (n)
a)
tàu điện ngầm
b)
Sớm hơn thường lệ
c)
chiến lược tốt
d)
trước (lên kế hoạch trước)
88.
be crowded with
a)
đông đúc với
b)
tàu điện ngầm
c)
Sớm hơn thường lệ
d)
chiến lược tốt
89.
meet expectations
a)
đáp ứng sự kì vọng
b)
đông đúc với
c)
tàu điện ngầm
d)
Sớm hơn thường lệ
90.
take a rest/break
a)
nghỉ ngơi, nghỉ giải lao
b)
đáp ứng sự kì vọng
c)
đông đúc với
d)
tàu điện ngầm
91.
contact = get in touch
a)
liên lạc
b)
nghỉ ngơi, nghỉ giải lao
c)
đáp ứng sự kì vọng
d)
đông đúc với
92.
walking path
a)
đường đi bộ
b)
liên lạc
c)
nghỉ ngơi, nghỉ giải lao
d)
đáp ứng sự kì vọng
93.
more economical
a)
tiết kiệm hơn
b)
đường đi bộ
c)
liên lạc
d)
nghỉ ngơi, nghỉ giải lao
94.
an energy audit
a)
việc kiểm toán năng lượng
b)
tiết kiệm hơn
c)
đường đi bộ
d)
liên lạc
95.
an energetic worker
a)
người công nhân năng động
b)
việc kiểm toán năng lượng
c)
tiết kiệm hơn
d)
đường đi bộ
96.
look forward to
a)
mong đợi
b)
người công nhân năng động
c)
việc kiểm toán năng lượng
d)
tiết kiệm hơn
97.
recommendation (n)
a)
sự giới thiệu
b)
mong đợi
c)
người công nhân năng động
d)
việc kiểm toán năng lượng
98.
promote (v)
a)
thăng chức/ thúc đẩy/ quảng bá
b)
sự giới thiệu
c)
mong đợi
d)
người công nhân năng động
99.
advertisement (n)
a)
quảng cáo
b)
thăng chức/ thúc đẩy/ quảng bá
c)
sự giới thiệu
d)
mong đợi
100.
invitation (n)
a)
lời mời, giấy mời
b)
quảng cáo
c)
thăng chức/ thúc đẩy/ quảng bá
d)
sự giới thiệu
101.
be able to >< be unable to
a)
có thể >< không thể
b)
lời mời, giấy mời
c)
quảng cáo
d)
thăng chức/ thúc đẩy/ quảng bá
102.
meet the deadline
a)
hoàn thành đúng hạn
b)
có thể >< không thể
c)
lời mời, giấy mời
d)
quảng cáo
103.
during the conference
a)
trong suốt cuộc hội nghị
b)
hoàn thành đúng hạn
c)
có thể >< không thể
d)
lời mời, giấy mời
104.
label = brand (n)
a)
nhãn hiệu
b)
trong suốt cuộc hội nghị
c)
hoàn thành đúng hạn
d)
có thể >< không thể
105.
label paper
a)
giấy nhãn
b)
nhãn hiệu
c)
trong suốt cuộc hội nghị
d)
hoàn thành đúng hạn
106.
stick the label
a)
dán nhãn
b)
giấy nhãn
c)
nhãn hiệu
d)
trong suốt cuộc hội nghị
107.
measure the room
a)
đo phòng
b)
dán nhãn
c)
giấy nhãn
d)
nhãn hiệu
108.
order the furniture
a)
đặt đồ nội thất
b)
đo phòng
c)
dán nhãn
d)
giấy nhãn
109.
order number
a)
số đặt hàng
b)
đặt đồ nội thất
c)
đo phòng
d)
dán nhãn
110.
outdated = out of date
a)
hết hạn sử dụng, lỗi thời
b)
số đặt hàng
c)
đặt đồ nội thất
d)
đo phòng
111.
demonstrate (v)
a)
chứng minh/ chạy thử
b)
hết hạn sử dụng, lỗi thời
c)
số đặt hàng
d)
đặt đồ nội thất
112.
set up the equipment
a)
lắp đặt thiết bị
b)
chứng minh/ chạy thử
c)
hết hạn sử dụng, lỗi thời
d)
số đặt hàng
113.
brand-new
a)
thương hiệu mới
b)
lắp đặt thiết bị
c)
chứng minh/ chạy thử
d)
hết hạn sử dụng, lỗi thời
114.
pick up sth
a)
nhặt/ lấy cái gì
b)
thương hiệu mới
c)
lắp đặt thiết bị
d)
chứng minh/ chạy thử
115.
stationery store
a)
cửa hàng văn phòng phẩm
b)
nhặt/ lấy cái gì
c)
thương hiệu mới
d)
lắp đặt thiết bị
116.
stationery = office supplies
a)
văn phòng phẩm
b)
cửa hàng văn phòng phẩm
c)
nhặt/ lấy cái gì
d)
thương hiệu mới
117.
right after
a)
ngay sau khi
b)
văn phòng phẩm
c)
cửa hàng văn phòng phẩm
d)
nhặt/ lấy cái gì
118.
product launch
a)
ra mắt sản phẩm
b)
ngay sau khi
c)
văn phòng phẩm
d)
cửa hàng văn phòng phẩm
119.
memorable event
a)
sự kiện đáng nhớ
b)
ra mắt sản phẩm
c)
ngay sau khi
d)
văn phòng phẩm
120.
go nicely with = be suitable for
a)
phù hợp với
b)
sự kiện đáng nhớ
c)
ra mắt sản phẩm
d)
ngay sau khi