wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về đầu tư, ODA, FDI và nguồn vốn trong nước

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm yếu tố của môi trường chính trị, pháp luật có ảnh hưởng quan trọng đến quyết định đầu tư:

a)

Sự ổn định chính trị và kinh tế; nhóm chính sách và luật pháp.

b)

Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

c)

Giá nhân công.

d)

Tất cả đều sai.

2.

Nghiên cứu nội dung kinh tế - xã hội trong nghiên cứu khả thi của dự án là để đánh giá lợi ích của dự án cho:

a)

Chủ đầu tư

b)

Quốc gia

c)

Người lao động

d)

Ngân hàng

3.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về vốn ODA và FDI:

a)

ODA là đầu tư trực tiếp nước ngoài, còn FDI là đầu tư gián tiếp nước ngoài.

b)

ODA là đầu tư gián tiếp nước ngoài, còn FDI là đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

ODA là vay thương mại, còn FDI là đầu tư trực tiếp nước ngoài.

d)

ODA là vốn hỗ trợ phát triển chính thức, FDI là đầu tư trực tiếp nước ngoài

4.

Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành từ:

a)

Vay ngân hàng thương mại trong nước

b)

Tích lũy từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân

c)

Vay nước ngoài

d)

Công ty này vay của công ty khác

5.

Vốn trong nước là vốn hình thành từ nguồn tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân. Đó có thể là:

a)

Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

b)

Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp

c)

Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước

d)

Tất cả các câu trên

6.

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam thông qua các hình thức:

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Thành lập công ty liên doanh

c)

Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

d)

Tất cả các câu đều đúng

7.

Huy động vốn qua thị trường chứng khoán là phương thức

a)

Huy động vốn trực tiếp

b)

Huy động vốn gián tiếp

c)

Huy động vốn cá nhân

d)

Không phương án nào đúng

8.

Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia gồm:

a)

Chính trị, pháp luật.

b)

Điều kiện tự nhiên, văn hóa, kinh tế-xã hội

c)

Các hiệp ước quốc tế

d)

Cả A và B

9.

Nhóm yếu tố của môi trường chính trị, pháp luật có ảnh hưởng quan trọng đến quyết định đầu tư:

a)

Sự ổn định chính trị và kinh tế; nhóm chính sách và luật pháp.

b)

Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

c)

Giá nhân công

d)

Tất cả đều sai

10.

Nghiên cứu nội dung kinh tế - xã hội trong nghiên cứu khả thi của dự án là để đánh giá lợi ích của dự án cho:

a)

Chủ đầu tư

b)

Quốc gia

c)

Người lao động

d)

Ngân hàng

11.

Nếu nguyên liệu sản xuất của nhà máy là nguyên liệu ngoại nhập thì địa điểm xây dựng nhà máy trước hết phải:

a)

Gần khu dân cư

b)

Gần thị trường tiêu thụ

c)

Gần sân bay, bến cảng

d)

Gần trường học

12.

Bộ chỉ số nào ít quan trọng nhất để đánh giá môi trường đầu tư quốc gia:

a)

Năng lực cạnh tranh nền kinh tế

b)

Chỉ số xếp hạng rủi ro quốc gia

c)

Chỉ số nhận thức về tham nhũng

d)

Chỉ số đánh giá hiệu quả doanh nghiệp nhà nước

13.

Đầu tư phát triển có thể mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Tạo ra tài sản mới cho xã hội

b)

Mang lại lợi nhuận cho chủ đầu tư

c)

Gia tăng tài sản trí tuệ cho cá nhân và giá trị thương hiệu cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

14.

Dự án di dân tái định cư từ 20.000 người trở lên ở miền núi, từ 50.000 người trở lên ở các vùng khác, được xếp vào nhóm:

a)

Dự án quan trọng quốc gia

b)

Dự án nhóm A

c)

Dự án nhóm B

d)

Dự án nhóm C

15.

Dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp điện (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn:

a)

2100 tỷ

b)

1500 tỷ

c)

2300 tỷ

d)

3200 tỷ

16.

Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án quan trọng quốc gia có tổng mức đầu tư:

a)

Từ 10.000 tỷ đồng trở lên

b)

Từ 20.000 tỷ đồng trở lên

c)

Từ 30.000 tỷ đồng trở lên

d)

Từ 40.000 tỷ đồng trở lên

17.

Hoạt động đầu tư bằng cách cho vay tiền lấy lãi của các tổ chức tín dụng hoặc các công ty tài chính là hoạt động:

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư dịch chuyển

d)

Đầu tư ngắn hạn

18.

Phát biểu nào dưới đây mô tả ĐÚNG nhất bản chất của hoạt động đầu tư phát triển:

a)

Chủ đầu tư đầu tư vốn mua các yếu tố đầu vào kinh doanh nhằm tìm kiếm lợi nhuận.

b)

Chủ đầu tư đầu tư vốn mua các yếu tố đầu vào, thực hiện kinh doanh theo kế hoạch trong một khoảng thời gian dài nhằm tối đa hóa lợi nhuận.

c)

Chủ đầu tư đầu tư vốn mua các yếu tố đầu vào kinh doanh theo kế hoạch nhằm đạt được mục tiêu xã hội.

d)

Chủ đầu tư đầu tư vốn mua các yếu tố đầu vào, thực hiện kinh doanh theo kế hoạch trong một khoảng thời gian dài nhằm đạt được mục tiêu đầu tư.

19.

đầu tư phát triển sẽ?

a)

Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

b)

Chắc chắn làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

c)

Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội

d)

Cả ba phương án trên đều sai

20.

Chỉ tiêu ICOR thể hiện mối quan hệ:

a)

Giữa vốn đầu tư với GDP tăng thêm

b)

Giữa vốn đầu tư với tổng cầu

c)

Giữa vốn đầu tư với tổng cung

d)

Giữa vốn đầu tư với GDP

21.

Phạm vi hoạt động quản lý nhà nước về đầu tư?

a)

Chỉ áp dụng với các dự án vốn công

b)

Áp dụng với các hoạt động kinh doanh có điều kiện.

c)

Áp dụng với tất cả các hoạt động đầu tư của nền kinh tế

d)

Không áp dụng cho hoạt động đầu tư tư nhân

22.

Kế hoạch đầu tư của địa phương phải căn cứ vào?

a)

Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương được cấp thẩm quyền phê duyệt

b)

Quy định của Bộ kế hoạch và đầu tư

c)

Tình hình phát triển kinh tế xã hội của tỉnh

d)

Năng lực đầu tư của tỉnh

23.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc đầu tư công

a)

Đầu tư chứng khoán, bất động nâng cao lợi nhuận.

b)

Đầu tư phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

c)

Đầu tư và hỗ trợ hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích.

d)

Đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.

24.

Chỉ số IRR cho biết điều gì?

a)

Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án

b)

Cho biết thời gian thu hồi vốn nhanh

c)

Cho biết khả năng sinh lời của dự án

d)

Cho biết lãi suất tính toán của dự án

25.

Khi NPV của dự án bằng 0 thì:

a)

Dự án không mang lại cho dòng vốn một suất sinh lời nào cả

b)

Dự án mang lại một suất sinh lời i bằng IRR

c)

Dự án mang lại một suất sinh lời i nhỏ hơn IRR

26.

IRR của dự án để hấp dẫn các nhà đầu tư, vì:

a)

Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án

b)

Cho biết thời gian thu hồi vốn nhanh

c)

Cho biết khả năng sinh lời của dự án

d)

Cho biết lãi suất tính toán của dự án

27.

Thời gian hoàn vốn của dự án có nhược điểm:

a)

Phụ thuộc vào vòng đời dự án

b)

Phụ thuộc vào quy mô vốn đầu tư

c)

Phụ thuộc vào thời điểm đầu tư

d)

Không xét tới khoản thu nhập sau thời điểm hoàn vốn

28.

Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án quan trọng quốc gia có tổng mức đầu tư:

a)

Từ 10.000 tỷ đồng trở lên

b)

Từ 40.000 tỷ đồng trở lên

c)

Từ 20.000 tỷ đồng trở lên

d)

Từ 30.000 tỷ đồng trở lên

29.

Theo luật đầu tư công hiện hành, đánh giá kế hoạch đầu tư công được thực hiện các nội dung:

a)

Mức độ đạt được so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt

b)

Tác động của kế hoạch đầu tư công trong việc thu hút đầu tư từ các nguồn vốn khác và kết quả phát triển kinh tế - xã hội

c)

Tính khả thi của kế hoạch đầu tư công và tình hình quản lý đầu tư công

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

30.

Để thuận lợi cho việc tính toán, báo cáo ngân lưu của dự án thường quy ước tất cả dòng tiền về lúc:

a)

Cuối năm

b)

Đầu năm

c)

Thời điểm tuỳ ý

d)

Giữa năm

31.

Đầu tư phát triển sẽ:

a)

Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội

b)

Chắc chắn làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

c)

Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

32.

Tính toán chỉ tiêu “Việc làm và thu nhập của người lao động” trong dự án khả thi là nội dung của:

a)

Phân tích kinh tế - xã hội

b)

Phân tích thị trường

c)

Phân tích tài chính

d)

Phân tích tổ chức quản lý và nhân sự

33.

Huy động vốn thông qua hoạt động của các công ty tài chính và công ty bảo hiểm là:

a)

Kênh huy động vốn trực tiếp

b)

Kênh huy động vốn cá nhân

c)

Kênh huy động vốn gián tiếp

d)

Không phương án nào đúng

34.

Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi đối với những dự án đầu tư có quy mô lớn:

a)

Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

b)

Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

c)

Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

d)

Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu

35.

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam thông qua các hình thức nào:

a)

Thành lập công ty liên doanh

b)

Thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

c)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

d)

Tất cả các câu đều đúng

36.

Năm 2018, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam nghiên cứu dự án đầu tư nhà máy nhiệt điện trị giá 45.000 tỷ đồng. Theo quy định hiện hành, chủ trương đầu tư dự án phải được phê duyệt bởi:

a)

Quốc hội

b)

Bộ trưởng bộ Kế hoạch và Đầu tư

c)

Bộ trưởng bộ Công thương

d)

Thủ tướng chính phủ

37.

Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án đầu tư công nhóm B và C do tỉnh quản lý chấp thuận bởi:

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Chủ tịch UBND tỉnh

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh

38.

Đầu tư vào tài sản lưu động là để:

a)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng nhà xưởng

b)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm máy móc, thiết bị

c)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm nguyên, nhiên vật liệu … phục vụ sản xuất

d)

Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng cơ sở hạ tầng

39.

BOT là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm:

a)

Xây dựng-Chuyển giao

b)

Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng

c)

Xây dựng-Kinh doanh-Chuyển giao

d)

Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh

40.

Chỉ tiêu ICOR thể hiện mối quan hệ:

a)

Giữa vốn đầu tư với tổng cung

b)

Giữa vốn đầu tư với GDP

c)

Giữa vốn đầu tư với tổng cầu

d)

Giữa vốn đầu tư với GDP tăng thêm

41.

Căn cứ vào Tỷ số lợi ích/chi phí (B/C: Benefit/Cost Ratio) để lựa chọn dự án khi:

a)

B/C < 1

b)

B/C < 0

c)

B/C = 0

d)

B/C ≥ 1

42.

Nguồn vốn trong nước dùng để đầu tư được hình thành, từ:

a)

Tích lũy từ nội bộ của nền kinh tế quốc dân

b)

Vay ngân hàng thương mại trong nước

c)

Công ty này vay của công ty khác

d)

Vay nước ngoài

43.

Chỉ tiêu “Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư” trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi phản ánh:

a)

Cơ cấu nguồn vốn

b)

Hiệu quả sử dụng vốn

c)

Khả năng trả nợ

d)

Tất cả các câu trên đều sai

44.

Theo anh/chị, ngoài các ưu đãi về thuế và tiếp cận nguồn lực về đất đai, những yếu tố quan trọng nhất để công ty Samsung đầu tư vào Việt Nam thuộc về:

a)

Môi trường văn hóa, xã hội, dân số

b)

Môi trường kinh tế

c)

Môi trường pháp luật

d)

Môi trường tự nhiên

45.

NPV bằng 0, khi:

a)

Lãi suất tính toán bằng IRR

b)

Lãi suất tính toán bằng 1

c)

Lãi suất tính toán lớn hơn IRR

d)

Lãi suất tính toán bằng 0

46.

Nhà đầu tư có thể là:

a)

Cá nhân là người Việt Nam

b)

Tổ chức và cá nhân nước ngoài

c)

Tổ chức trong nước

d)

Tất cả các đối tượng trên

47.

Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia gồm:

a)

Chính trị, pháp luật.

b)

Điều kiện tự nhiên, văn hóa, kinh tế-xã hội

c)

Các hiệp ước quốc tế

d)

Cả A và B

48.

Năm 2018, Công ty Cổ phần An phát sử dụng 60% vốn vay ngân hàng với lãi suất 15%/năm và 40% vốn chủ sở hữu với lợi suất yêu cầu của chủ sở hữu là 20%/năm để kinh doanh, thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%. WACC của công ty là: WACC = (1-0.2)*0.6*0.15 + 0.4*0.2 = 0.152 =15.2%

a)

15.2%

b)

25%

c)

20%

d)

15%

49.

Công ty ABC đang thẩm định một dự án đầu tư phải chịu thuế suất thu nhập doanh nghiệp là 20%. Nếu nguồn vốn đầu tư dự án chỉ gồm vốn vay ngân hàng và vốn chủ sở hữu thì doanh nghiệp quyết định tăng tỷ trọng vốn vay/ tổng nguồn vốn để tăng NPV khi:

a)

Lãi vay x 0.8 < Chi phí vốn chủ sở hữu

b)

Lãi vay > Chi phí vốn chủ sở hữu

c)

Lãi vay < Chi phí vốn chủ sở hữu

d)

Không câu nào đúng

50.

Câu 23: Doanh nghiệp A mua một máy phát điện với giá là 600 triệu đồng. Máy này sử dụng trong 5 năm. Sau 5 năm máy này không có giá trị thu hồi. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Mức khấu hao hàng năm là bao nhiêu?

a)

120 triệu đồng

b)

100 triệu đồng

c)

150 triệu đồng

d)

200 triệu đồng

51.

Doanh nghiệp X muốn đầu tư xây dựng một nhà máy sản xuất phân NPK với vốn đầu tư ban đầu bao gồm 1/3 sẽ vay ngân hàng với lãi suất 15%/năm, phần còn lại là do bán trái phiếu với lãi suất 30%/năm. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) trong trường hợp không có thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

24%

b)

30%

c)

26%

d)

25%

52.

Dự án đầu tư X có tổng số vốn là 2 tỷ đồng. Xác định thời gian hoàn vốn của dự án biết rằng lãi ròng hàng năm của dự án lần lượt là 250, 320, 410, 550, 630 triệu đồng:

a)

3 năm 10 tháng 12 ngày

b)

4 năm 9 tháng 10 ngày

c)

4 năm 8 tháng 28 ngày

d)

3 năm 11 tháng 8 ngày

53.

Dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp điện (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn:

a)

2100 tỷ

b)

3200 tỷ

c)

1500 tỷ

d)

2300 tỷ

54.

Theo luật đầu tư công hiện hành, thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công quan trọng cấp quốc gia thuộc về:

a)

Quốc hội

b)

Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố

c)

Chủ tịch UBND huyện

d)

Thủ tướng chính phủ

55.

Tuỳ theo loại dự án mà có thể:

a)

Có một IRR

b)

Không có IRR

c)

Có nhiều IRR

d)

Tất cả các câu đều đúng

56.

Đầu tư phát triển sẽ:

a)

Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội

b)

Chắc chắn làm tăng tổng cầu của nền kinh tế

c)

Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

d)

Cả ba phương án trên đều sai.

57.

Báo cáo ngân lưu của dự án gồm các thành phần:

a)

Dòng ngân lưu ra

b)

Dòng ngân lưu ròng

c)

Dòng ngân lưu vào

d)

Tất cả các thành phần trên

58.

Trên góc độ các doanh nghiệp, nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nguồn vốn ngân sách nhà nước

b)

Nguồn vốn ODA, FDI.

c)

Nguồn vốn viện trợ

d)

Vốn tích lũy từ nội bộ doanh nghiệp và vốn từ bên ngoài như vay nợ

59.

Nghiên cứu nội dung tài chính trong dự án khả thi là để đánh giá lợi ích của:

a)

Người lao động

b)

Nhà nước

c)

Chủ đầu tư

d)

Địa phương

60.

Đầu tư gián tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư:

a)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp quản trị vốn bỏ ra

b)

Thực hiện việc mua bán và sáp nhập các doanh nghiệp

c)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

d)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

61.

Dự án nhà máy điện hạt nhân được phân loại:

a)

Nhóm A

b)

Nhóm C

c)

Nhóm B

d)

Không câu nào đúng

62.

Phạm vi hoạt động quản lý nhà nước về đầu tư:

a)

Áp dụng với các hoạt động kinh doanh có điều kiện.

b)

Chỉ áp dụng với các dự án vốn công

c)

Áp dụng với tất cả các hoạt động đầu tư của nền kinh tế

d)

Không áp dụng cho hoạt động đầu tư tư nhân

63.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả tài chính của dự án:

a)

Chủ đầu tư

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Ngân hàng

64.

BOT là hình thức đầu tư trong xây dựng cơ bản, gồm:

a)

Xây dựng-Chuyển giao

b)

Kinh doanh-Chuyển giao-Xây dựng

c)

Xây dựng-Kinh doanh-Chuyển giao

d)

Xây dựng-Chuyển giao-Kinh doanh

65.

So với đầu tư tài chính, đầu tư phát triển sẽ:

a)

Gia tăng nguồn vốn đầu tư cho nền kinh tế tốt hơn

b)

Mang lại lợi nhuận cao hơn

c)

Giúp nền kinh tế tăng năng lực sản xuất trực tiếp hơn.

d)

Ít rủi ro cho nhà đầu tư hơn

66.

Khấu hao tài sản cố định trong dự án đầu tư là khoản chi phí mà doanh nghiệp:

a)

Phải chi bằng tiền mặt

b)

Không phải chi bằng tiền mặt

c)

Dùng để thanh lý tài sản cố định

d)

Có khi phải chi bằng tiền mặt có khi không phải chi bằng tiền mặt

67.

Vốn trong nước là vốn hình thành từ nguồn tích lũy nội bộ của nền kinh tế quốc dân. Đó có thể là:

a)

Vốn đầu tư phát triển của Nhà nước, doanh nghiệp

b)

Vốn ngân sách Nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh

c)

Vốn tư nhân, vốn của các tổ chức khác ở trong nước

d)

Tất cả các câu trên

68.

Khi NPV của dự án bằng 0 thì:

a)

Dự án mang lại một suất sinh lời bằng IRR

b)

Dự án mang lại một suất sinh lời nhỏ hơn IRR

c)

Dự án không mang lại cho dòng vốn một suất sinh lời nào cả

69.

Nếu chủ đầu tư có ít vốn, đầu tư có rủi ro cao và có nhiều cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án, có:

a)

NPV nhỏ nhất

b)

Tpp lớn nhất

c)

IRR lớn nhất

d)

NPV lớn nhất

70.

Bộ chỉ số nào ít quan trọng nhất để đánh giá môi trường đầu tư quốc gia:

a)

Chỉ số xếp hạng rủi ro quốc gia

b)

Năng lực cạnh tranh nền kinh tế

c)

Chỉ số đánh giá hiệu quả doanh nghiệp nhà nước

d)

Chỉ số nhận thức về tham nhũng

71.

Đầu tư trực tiếp là phương thức đầu tư, mà trong đó chủ đầu tư

a)

Có khi trực tiếp có khi không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

b)

Mua cổ phần và hưởng lợi tức

c)

Trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

d)

Không trực tiếp tham gia quản trị vốn bỏ ra

72.

Môi trường đầu tư của địa phương có thể được phát biểu là:

a)

Các yếu tố địa lý, xã hội, văn hóa có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế

b)

Môi trường kinh tế, xã hội và hiệu quả của các hoạt động quản lý nhà nước có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế

c)

Tổng hòa các yếu tố của địa phương có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế

d)

Năng lực thu hút vốn đầu tư của địa phương có ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư và phát triển kinh tế.

73.

Hãy tính NPV dự án có WACC = 12% và dòng tiền đầu tư trong 3 năm như bảng dưới: Bảng dự báo dòng tiền dự án Đơn vị tính: triệu đồng NCF0: -85000 NCF1: 30000 NCF2: 40000 NCF3: 45000

a)

NPV = 5703.58 triệu đồng

b)

NPV = 6783.25 triệu đồng

c)

NPV = 5556.52 triệu đồng

74.

Công ty Cao su Đồng Nai dự định đầu tư xây dựng một nhà máy để chế biến mủ cao su với các dữ liệu sau: Đơn vị tính: triệu đồng Năm | 0 | 1 | 2 | 3 Ngân lưu vào | | 300 | 300 | 300 Ngân lưu ra | 400 | 100 | 100 | 100 Suất chiết khấu 12% Tỷ số B/C (Tỷ số lợi ích/ chi phí) là:

a)

B/C = 1.11

b)

B/C = 0.88

c)

B/C = 1.25

d)

B/C = 2.15

75.

Nhu cầu vốn đầu tư của dự án Z có được từ các nguồn sau: Vốn tự có 500 triệu đồng, lãi suất kỳ vọng của chủ đầu tư là 24%/năm. Vay ngân hàng 500 triệu đồng, lãi suất 18%/năm. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 28%. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án, là:

a)

20.78%

b)

18.48%

c)

17.94%

d)

22.93%

76.

Nhu cầu vốn đầu tư của dự án Z có được từ các nguồn sau: Vốn tự có 500 triệu đồng, lãi suất kỳ vọng của chủ đầu tư là 24%/năm. Vay ngân hàng 500 triệu đồng, lãi suất 18%/năm. Thuế suất thu nhập doanh nghiệp là 28%. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) của dự án là:

a)

22.93%

b)

18.48%

c)

20.48%

d)

17.94%

77.

Đầu tư tài chính sẽ trực tiếp tạo ra:

a)

Sản lượng cho nền kinh tế thông qua sản xuất

b)

Tỷ lệ sinh lời cao cho chủ đầu tư

c)

Nguồn vốn cho đầu tư phát triển

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

78.

Căn cứ vào chỉ tiêu Giá trị hiện tại thuần (NPV - Net Present Value) để chọn dự án khi:

a)

NPV < 0

b)

NPV ≥ 0

c)

NPV = lãi suất tính toán (i_t)

d)

NPV < Lãi suất tính toán (i_t)

79.

Công thức: ∑(B_j - C_j)/(1+r)^j dùng để tính:

a)

IRR (Tỉ suất hoàn vốn nội bộ)

b)

NPV (Giá trị hiện tại thuần)

c)

B/C (Tỉ suất lợi ích / chi phí)

d)

T (Thời gian hoàn vốn)

80.

Nếu chủ đầu tư có ít vốn, đầu tư có rủi ro cao và có nhiều cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án, có:

a)

Tpp lớn nhất

b)

NPV nhỏ nhất

c)

NPV lớn nhất

d)

IRR lớn nhất

81.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc đầu tư công


a)

Đầu tư và hỗ trợ hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích.


b)

Đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư.


c)

 Đầu tư phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tố chức chính trị - xã hội.


d)

D. Đầu tư chứng khoán, bất động nâng cao lợi nhuận.


82.

Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ, khi:

a)

Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng

b)

Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài

c)

Khan hiếm nguồn lao động

d)

Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên

83.

Công cụ quản lý nhà nước về đầu tư gồm:

a)

Các định mức và tiêu chuẩn

b)

Hệ thống văn bản pháp luật.

c)

Quy hoạch tổng thể và chi tiết

d)

Tất cả các công cụ trên

84.

IRR của dự án để hấp dẫn các nhà đầu tư, vì:

a)

Cho biết khả năng sinh lời của dự án

b)

Cho biết lãi suất tính toán của dự án

c)

Cho biết thời gian thu hồi vốn nhanh

d)

Cho biết quy mô số tiền lãi của dự án

85.

So với nguồn vốn vay thương mại quốc tế, vốn ODA:

a)

Có rủi ro tài chính cao hơn

b)

Có thời hạn vay ngắn hơn

c)

Có chi phí vay thấp hơn.

d)

Cả ba câu trên đều sai

86.

Chi phí cơ hội trong dự án được:

a)

Cộng vào dòng ngân lưu vào

b)

Cộng vào dòng ngân lưu ra

c)

Trừ khỏi dòng ngân lưu ra

d)

Không có câu nào đúng

87.

Huy động vốn qua thị trường chứng khoán là phương thức

a)

Huy động vốn cá nhân

b)

Huy động vốn gián tiếp

c)

Huy động vốn trực tiếp

d)

Không phương án nào đúng

88.

Luật đầu tư mới nhất của Việt Nam ban hành ngày 26 tháng 11, năm:

a)

2015

b)

2014

c)

2013

d)

2012

89.

Nguồn vốn đầu tư được vay ưu đãi từ tổ chức quốc tế hoặc chính phủ nước ngoài là:

a)

FDI

b)

FII (hoặc FPI)

c)

Vốn tài trợ

d)

ODA

90.

Đầu tư phát triển tác động đến:

a)

Tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Tăng cường năng lực khoa học công nghệ quốc gia

c)

Tổng cung, tổng cầu của nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên

91.

Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của hoạt động đầu tư:

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Ngân hàng

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Chủ đầu tư

92.

Theo luật đầu tư công hiện hành, thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án đầu tư công nhóm A thuộc về:

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Bộ trưởng hoặc Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố

c)

Chủ tịch UBND huyện

d)

Quốc hội

93.

Nhóm yếu tố của môi trường chính trị, pháp luật có ảnh hưởng quan trọng đến quyết định đầu tư:

a)

Giá nhân công

b)

Điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Sự ồn định chính trị và kinh tế; nhóm chinh sách và luật pháp.


d)

tất cả đều

94.

Nghiên cứu khả thi được tiến hành:

a)

Sau nghiên cứu tiền khả thi

b)

Sau bước ra quyết định đầu tư

c)

Trước nghiên cứu cơ hội đầu tư

d)

Trước nghiên cứu tiền khả thi

95.

Đầu tư vào các đối tượng vật chất, đầu tư cho các tài sản tài chính, đầu tư cho các tài sản phi vật chất thuộc cách phân loại đầu tư:

a)

Theo mục tiêu đầu tư

b)

Theo chức năng quản trị vốn

c)

Theo bản chất các đối tượng đầu tư

d)

Theo nguồn vốn

96.

Doanh nghiệp A mua một máy phát điện với giá là 600 triệu đồng. Máy này sử dụng trong 5 năm. Sau 5 năm máy này không có giá trị thu hồi. Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng. Mức khấu hao hằng năm:

a)

120 triệu đồng

b)

130 triệu đồng

c)

100 triệu đồng

d)

90 triệu đồng

97.

Trong bảng dự toán kết quả hoạt động kinh doanh (bảng cân đối kế toán) có:

a)

Không có cả dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao

b)

Không có dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án nhưng có khấu hao

c)

Dòng vốn đầu tư ban đầu của dự án và khấu hao

d)

Không có câu nào đúng

98.

............................. là hoạt động đầu tư của Nhà nước vào các chương trình, dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội và đầu tư vào các chương trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.

a)

Đầu tư công

b)

Đầu tư tư nhân

c)

Đầu tư nước ngoài

d)

Đầu tư cá nhân

99.

Nghiên cứu nội dung kinh tế - xã hội trong nghiên cứu khả thi của dự án là để đánh giá lợi ích của dự án cho đối tượng nào?

a)

người lao động

b)

ngân hàng

c)

chủ đầu tư

d)

quốc gia

100.

Chỉ xét trên tiêu chí vốn đầu tư theo luật đầu tư công số 49/2014/QH13, dự án đầu tư bằng nguồn vốn công cho đường giao thông với số vốn 5000 tỷ được phân nhóm:

a)

Dự án quan trọng cấp quốc gia

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Nhóm C

101.

Mục đích cùa bước nghiên cứu cơ hội đầu tư, là:


a)

A. Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần


b)

B. Làm căn cứ để xây dụ̂ng dự án


c)

C. Chọn ra nhừng cơ hội có triến vọng và phù hợp với chủ đầu tư



d)

D. Làm căn cứ đề vay tiền


102.

Đầu tư theo các dụ án đặc biệt quan trọng cấp quốc gia, dự án nhóm A, B và C là cách phân loại đầu tư theo:


a)

A. Phạm vi đầu tư


b)

B. Bán chất các đối tượng đầu tư


c)

C. Tính chất và quy mô đầu tư


d)

D. Mục tiêu đầu tư

103.

Phân loại nguồn vốn đầu tư theo nguồn huy động vốn trên góc độ toàn nền kinh tế gồm có:


a)

A. Vốn xây dựng cơ bản


b)

B. Vốn trong nước và vốn ngoài nước


c)

C. Vốn ngân hàng thương mại


d)

D. Tất cả các câu đều đúng


104.

Công thức nào chứng tỏ “tiết kiệm là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế”?


a)

A. ΔGDP = 

/ICOR


b)

B. g = 

s/ICOR


c)

C. ΔGDP = 

s/ICOR


d)

D. g = 

/ICOR

105.

Đầu tư phát triển sẽ:

a)

A. Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế

b)

B. Tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

C. Không ảnh hưởng tới tổng cung và tổng cầu của nền kinh tế


d)

D. Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội.


106.

So với đầu tư tài chính, đầu tư phát triển sẽ:


a)

A. Gia tăng nguồn vốn đầu tư cho nền kinh tế tốt hơn

b)

B. Mang lại lợi nhuận cao hơn

c)

C. Giúp nền kinh tế tăng năng lực sản xuất trực tiếp hơn.

d)

D. Ít rủi ro cho nhà đầu tư hơn

107.

Trong đánh giá hiệu quả đầu tư, chỉ số ICOR:

a)

Càng cao càng tốt.


b)

Càng thấp càng tốt.


c)

Phụ thuộc vào từng ngành nghề và từng giai đoạn đánh giá.


d)

Không dùng để đánh giá.

108.

Nhận định nào dưới đây CHƯA CHÍNH XÁC:

a)

 Dự án đặc biệt quan trọng cấp quốc gia là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư


b)

Dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư


c)

Dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư


d)

Dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư


109.

Nguồn vốn cổ phần huy động của các cổ đông nhỏ lẻ là:


a)

Nguồn vốn bên ngoài doanh nghiệp


b)

Nguồn vốn không phát sinh chi phí vốn


c)

 Nguồn vốn phải trả gốc trong thời gian dài hạn


d)

Nguồn vốn bên trong doanh nghiệp


110.

Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia gồm:


a)

Chính trị, pháp luật.


b)

Điều kiện tự nhiên, văn hóa, kinh tế-xã hội


c)

Các hiệp ước quốc tế

d)

 Cả A và B

111.

hóm yếu tố pháp lý cần thiết tìm hiểu đầu tiên khi tiếp cận thị trường đầu tư gồm:


a)

A. Thủ tục thành lập và cấp giấy phép đầu tư, lĩnh vực đầu tư được phép hoạt động


b)

Nguồn cung cấp nguyên vật liệu


c)

 Thuế, xuất khẩu, chuyển tiền, giải thể


d)

Nguồn nhân lực, lĩnh vực được phép đầu tư, thuế


112.

Theo luật đầu tư công hiện hành, nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nội dung đánh giá kế hoạch đầu tư công:

a)

Mức độ đạt được so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

b)

 Tác động của kế hoạch đầu tư công trong việc thu hút đầu tư từ các nguồn vốn khác và kết quả phát triển kinh tế – xã hội;


c)

Tính khả thi của kế hoạch đầu tư công và tình hình quản lý đầu tư công;


d)

Hiệu quả tài chính của chủ đầu tư.


113.

Khi tăng tỉ lệ vốn chủ sở hữu thì NPV của dự án:


a)

Tăng lên


b)

giảm đi

c)

không đổi

d)

không đủ dữ liệu để định

114.

Nếu chủ đầu tư có vốn dồi dào, đầu tư ít rủi ro và ít cơ hội đầu tư thì nên chọn dự án, có: 


a)

 IRR lớn nhất 


b)

NPV lớn nhất 


c)

T lớn nhất 


d)

irr nhỏ

115.

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR của dự án là một loại tỷ suất mà tại đó làm cho: 




a)

 B/C<1

b)

B/C=0

c)

B/C=1


d)

 B/C>=1