wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 10: Lực tương tác cu-lông

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Lực tương tác culông giữa hai điện tích điểm thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa chúng 2 lần?

a)

giảm 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

tăng 2 lần

2.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 2 lần?

a)

giảm 4 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

tăng 2 lần

3.

Cho một điện tích điểm -Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

hướng về phía nó

b)
  • phụ thuộc độ lớn của nó

c)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

d)

hướng ra xa nó.

4.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng:

a)

1 J/C

b)

1 J/N

c)

1 J.S

d)

1 N/S

5.

Các đường sức điện trường luôn hướng

a)

Ra xa các điện tích âm

b)

Tới các điện tích dương

c)

Từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp

d)

Từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao

6.

Các đường sức điện trường do hệ các điện tích điểm đứng yên gây ra là những đường:

a)

KHÉP KÍN

b)

không khép kín

c)

giao nhau

d)

Xuất phát từ những điện tích âm, tận cùng ở những điện tích dương

7.

Trường tĩnh điện là một trường lực thế vì:

a)
  • Lực tĩnh điện tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích điểm

b)

Công của lực tĩnh điện theo một đường cong kín thì bằng không

c)

Lực tĩnh điện có phương nằm trên đường nối hai điện tích điểm

d)
  • Lực tĩnh điện tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm

8.

Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong nguyên tử hiđrô là F. Ion He1+có bán kính lớn gấp hai lần bán kính nguyên tử hiđrô. Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong ion He1+ bằng:

a)

F/2

b)

3F/4

c)

2F

d)

F/4

9.

Chọn câu đúng:

a)

trường tĩnh điện do dòng điện không đổi sinh ra

b)

điện trường là một môi trường giữa các điện tích

c)

Trường tĩnh điện do từ trường không đổi sinh ra

d)

trường tĩnh điện gây bởi điện tích q đứng yên trong hệ quy chiếu cố định

10.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phổ các đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song và cách đều nhau. (

b)

Thế năng tương tác giữa hai điện tích điểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

c)
  • Lực tĩnh điện giữa hai điện tích điểm giảm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

Véctơ cường độ điện trường của trường tĩnh điện luôn hướng về điện thế tăng

11.

Thông lượng cảm ứng điện qua một mặt kín S bằng:

a)

Tổng đại số các điện tích bên trong và bên ngoài mặt kín ấy

b)

Tổng giá trị tuyệt đối các điện tích chứa bên trong mặt kín ấy

c)

Tổng đại số các điện tích chứa bên trong mặt kín ấy

d)

Tổng đại số các điện tích gây ra điện trường

12.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Culông sẽ:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

13.

Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số đường sức điện trường:

a)

Giảm đi 4 lần

b)

Tăng lên 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Tăng lên 2 lần

14.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của véctơ cường độ điện trường được tính bằng

a)

V/m

b)

V/m2

c)

A/m

d)

A/m2

15.

Định lý Ôxtrogratxki – Gaox đối với điện trường được phát biểu:

a)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các véctơ điện cảm do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra.

b)

Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích chứa trong mặt kín ấy

c)
  • Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số độ lớn các véctơ cường độ điện trường do các điện tích chứa trong mặt kín ấy gây ra

d)
  • Điện thông qua một mặt kín bằng tổng đại số các điện tích bên ngoài mặt kín ấy

16.

Bắn một êlectron đi vào giữa 2 bản của một tụ điện phẳng như hình vẽ. Quỹ đạo của êlectron giữa 2 bản có dạng của đường gì?

a)

Một cung đường tròn.

b)

Đường parabol hướng về phía dưới

c)

Đường thẳng

d)

Đường parabol hướng về phía trên

17.

Chọn phát biểu SAI. Mặt đẳng thế

a)

các mặt đẳng thế không cắt nhau

b)

công của lực điện khi di chuyển điện tích trên mặt đẳng thế phụ thuộc vào khoảng cách giữa các điểm

c)

là quỹ tích các điểm có cùng điện thế

d)
  • tại mỗi điểm trên mặt đẳng thế, véctơ cường độ điện trường tại đó vuông góc với mặt đẳng thế

18.

Chọn phát biểu SAI.

a)

Véctơ cường độ điện trường luôn hướng từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp

b)

Véctơ cường độ điện trường do điện tích âm sinh ra, hướng về phía điện tích đó

c)

Véctơ cường độ điện trường do điện tích dương sinh ra, hướng ra xa điện tích đó

d)

Công của lực điện trường không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của quỹ đạo điện tích di chuyển

19.

Có 4 vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng đẩy vật C. Vật C hút vật D, A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?

a)

B âm, C âm, D dương

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

20.

Nói về sự nhiễm điện do hưởng ứng giữa hai vật A và vật B câu nào sau đây là đúng?

a)

Điện tích truyền từ B sang A

b)

Điện tích có thể truyền từ A sang B hoặc ngược lại

c)

Điện tích truyền từ A sang B

d)

Không có sự truyền điện tích từ vật nọ sang vật kia, chỉ có sự sắp xếp lại các điện tích khác dấu nhau ở hai phần của vật nhiễm điện hưởng ứng.

21.

Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

Ở điều kiện thường, không khí là vật dẫn, nước là điện môi

b)

Vật dẫn là các vật có khả năng dẫn điện, điện môi là các vật không có khả năng dẫn điện

c)

Chỉ vật dẫn mới có khả năng tích điện, điện môi không thể tích điện

d)

Vật dẫn là các vật có khả năng dẫn điện, điện môi là môi trường dẫn điện

22.

Trạng thái cân bằng tĩnh điện là trạng thái mà

a)

mọi điện tích tự do trên vật dẫn không chuyển động có hướng

b)

mọi điện tích âm và dương trên vật dẫn đứng cân bằng

c)

mọi điện tích tự do trên vật dẫn không chuyển động

d)

điện tích trên vật dẫn có thể chuyển động theo một hướng xác định

23.

điện tích trên vật dẫn có thể chuyển động theo một hướng xác định

a)

Điện trường bên trong vật dẫn luôn bằng không

b)

Điện trường trên bề mặt vật dẫn luôn bằng không

c)

Điện trường trên bề mặt vật dẫn có phương vuông góc với bề mặt vật dẫn

d)

Hiệu điện thế giữa hai điểm bất kỳ trên vật dẫn luôn bằng không

24.

Chọn phát biểu sai. Nếu vật dẫn tích điện ở trạng thái cân bằng tĩnh điện thì

a)

sự phân bố điện tích nói chung không đều

b)

điện tích phân bố đều trên toàn bộ vật dẫn không phụ thuộc hình dạng vật

c)
  • điện tích chỉ phân bố trên bề mặt vật dẫn và phụ thuộc vào hình dạng của vật

d)
  • điện tích bên trong phần rỗng bằng không

25.

Điện dung của một vật dẫn cô lập tích điện Q có điện thế V được xác định bằng biểu thức nào sau đây:

a)

C=Q.U

b)

C=Q/V

c)

C=Q.V

d)

C=Q/U

26.

Tụ điện là

a)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

b)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

d)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

27.

Trong cách nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào KHÔNG ĐÚNG?

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

b)

Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

28.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

không đổi

29.

Trong các công thức sau, công thức nào không được sử dụng để tính năng lượng điện trường trong tụ điện?

a)

W=(C^2)/2Q

b)

W=(CU^2)/2

c)

W=QU/2

d)

W=(Q^2)/2C

30.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ giảm 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

giảm 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

31.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ tăng 4 lần thì điện tích của tụ phải thay đổi như thế nào?

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

tăng 16 lần

32.

Khi cần một tụ điện có điện dung lớn hơn điện dung của các tụ điện đang có, ta không thể chọn cách mắc nào sau đây:

a)

Mắc hỗn hợp

b)

Mắc nối tiếp

c)

Mắc hỗn hợp đối xứng

d)

Mắc song song

33.

Điện dung của một tụ điện không khí phẳng thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa hai bản 2 lần và đưa vào giữa hai bản một chất điện môi có hằng số điện môi là 4?

a)

Tăng 8 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 8 lần

34.

Đơn vị của cảm ứng từ B trong hệ SI là:

a)

Tesla (T)

b)

ampe(A)

c)

Veebe (Wb)

d)

Ampe trên mét (A/m)

35.

Đường cảm ứng từ B là những đường:

a)

Khép kín

b)

Không có điểm xuất phát

c)

Không có điểm tận cùng

d)

Tất cả tính chất đã đề cập

36.

Hai dòng điện thẳng, song song, dài vô hạn, ngược chiều nhau, đặt cạnh nhau thì:

a)

đẩy nhau

b)

ko tương tác với nhau

c)

lực đẩy lớn hơn lực hút

d)

hút nhau

37.

Phát biểu nào ĐÚNG: Từ thông gửi qua một mặt kín S bất kỳ

a)

bằng 0

b)

bằng tổng các dòng điện bên trông và bên ngoài mặt kín

c)

bằng tổng đại số các dòng điện xuyên qua nó

d)

bằng tổng đại số các dòng điện gây ra từ trường

38.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Thẳng song song

b)

Thẳng

c)

Song song

d)

Thẳng song song và cách đều nhau

39.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây?

a)

Song song với các đường sức từ

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ

c)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện

d)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ cảm ứng từ và dòng điện

40.

một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều:

a)

Từ trong ra ngoài

b)

Từ trên xuống dưới

c)

Từ ngoài vào trong

d)

Từ trái sang phải

41.

khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn:

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Không đổi

42.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó:

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Không đổi

43.

Độ lớn lực Lorentz không phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng điện tích

b)

Độ lớn vận tốc của điện tích

c)

Giá trị điện tích

d)

Độ lớn cảm ứng từ

44.

Hiện tượng cảm ứng điện từ, Các định luật về cảm ứng điện từ, Hiện tượng tự cảm và hỗ cảm, Năng lượng từ trường Véc tơ pháp tuyến của diện tích dS là véc tơ:

a)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi

b)

Có độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tích đã cho một góc không đổi

c)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với diện tích đã cho

d)

Có độ lớn bằng 1 đơn vị và có phương vuông góc với diện tích đã cho

45.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Diện tích đang xét

d)

Độ lớn cảm ứng từ

46.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông:

a)

Giảm 2 lần

b)

Bằng không

c)

Tăng 2 lần

d)

Tăng 4 lần

47.

1 Wb bằng

a)

1 T/m2

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T.m2

48.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu

b)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi

c)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện

d)
  • Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch

49.

Câu 96: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

b)

Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

c)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

d)

Hoàn toàn ngẫu nhiên

50.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động:

a)

Sinh ra dòng điện trong mạch kín

b)

Sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

c)

Được sinh ra bởi nguồn điện hóa học

d)

Được sinh ra bởi dòng điện cảm ứng

51.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Diện tích của mạch

b)

Điện trở của mạch

c)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

d)

Độ lớn từ thông qua mạch

52.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

53.

Từ thông riêng của một mạch kín phụ thuộc vào

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Điện trở của mạch

c)

Tiết diện dây dẫn

d)

Cường độ dòng điện qua mạch

54.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

Từ thông cực đại qua mạch

b)

Từ thông cực tiểu qua mạch

c)

Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

d)

Điện trở của mạch

55.

Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với

a)

Bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

b)

Căn bậc hai lần cường độ dòng điện trong ống dây

c)
  • Cường độ dòng điện qua ống dây

d)

Một trên bình phương cường độ dòng điện trong ống dây

56.

Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ số hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

57.

Trường hợp sau đây không xuất hiện dòng điện cảm ứng:

a)

Mạch không kín

b)

Khung dây kín chuyển động song song với một từ trường đều

c)

Cả ba trường hợp

d)

Khung dây kín chuyển động vuông góc với một từ trường đều

58.

Một mạch kín chuyển động song song với đường sức của một từ trường đều. Dòng điện trong mạch:

a)

Phụ thuộc vào diện tích trong mạch

b)

Bằng không

c)

Phụ thuộc vào độ lớn của từ trường

d)

Phụ thuộc vào hình dạng của mạch

59.

Nguyên nhân sinh ra suất điện động cảm ứng trong vòng dây dẫn là:

a)

Nhiệt độ của dây dẫn

b)

Từ trường biến đổi theo thời gian

c)

Cả ba nguyên nhân đã nêu trên

d)

Bản chất dây dẫn

60.

Từ thông qua một diện tích S (phẳng) có giá trị cực đại khi:

a)

Mặt phẳng (S) vuông góc với các đường cảm ứng từ

b)

Mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ góc 60 độ

c)

Mặt phẳng (S) song song với các đường cảm ứng từ

d)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc 120 độ

61.

Từ thông qua một diện tích S (phẳng) có giá trị âm khi:

a)
  • Mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ góc 60 độ

b)

Mặt phẳng (S) vuông góc với các đường cảm ứng từ

c)

Mặt phẳng (S) song song với các đường cảm ứng từ

d)

Pháp tuyến của mặt phẳng (S) tạo với các đường cảm ứng từ một góc 120 độ

62.

Năng suất phát xạ đơn sắc là gì?

a)

Là năng lượng được phát ra bởi một đơn vị diện tích của một vật ở nhiệt độ T trong một đơn vị thời gian và được mang đi bởi chùm bức xạ điện từ có tần số $\nu$

b)

Là năng lượng được phát ra từ vật có diện tích $dS$ ở nhiệt độ T trong một đơn vị thời gian và được mang đi bởi các bức xạ điện từ có tần số trong khoảng (v,v+dv)

c)

Là năng lượng được phát ra từ vật có diện tích $dS$ ở nhiệt độ T trong một đơn vị thời gian.

d)

Là năng lượng được phát ra bởi một đơn vị diện tích của một vật ở nhiệt độ T trong một đơn vị thời gian và được mang đi bởi các bức xạ điện từ có tần số trong khoảng(v,v+dv)

63.

Phát biểu nào sau đây là chưa đúng:

a)
  • Đối với vật đen tuyệt đối, bước sóng lambdam của chùm bức xạ đơn sắc mang nhiều năng lượng nhất tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của vật.

b)

Năng suất phát xạ toàn phần của một vật đen tuyệt đối tỉ lệ với lũy thừa bốn của nhiệt độ tuyệt đối của vật ấy.

c)

Tỉ số giữa năng suất phát xạ đơn sắc và hệ số hấp thụ đơn sắc của cùng một vật ở nhiệt độ nhất định là một hàm chỉ phụ thuộc tần số bức xạ $\nu$ và nhiệt độ T mà không phụ thuộc vào bản chất của vật đó.

d)

Hệ số hấp thụ đơn sắc ứng với tần số $\nu$ của vật trong thực tế là a(T,v)<=1

64.

Trong hiện tượng quang điện, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng ban đầu của electron phụ thuộc vào cường độ của chùm bức xạ rọi tới.

b)

Xác suất xảy ra hiện tượng quang điện là lớn đối với những vật liệu nặng (Z lớn).

c)
  • Năng lượng của chùm photon tới càng lớn xác suất xảy ra hiện tượng quang điện càng cao.

d)

Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra với các electron ở sát mặt ngoài của kim loại.

65.

Vật đen tuyệt đối thì

a)

Cho phép tất cả các bức xạ đến đi xuyên qua nó.

b)

Phản xạ tất cả các bức xạ chiếu đến nó.

c)

Có bề mặt được phủ kín bởi bồ hóng hoặc than.

d)

Hấp thụ tất cả các bức xạ chiếu đến nó.

66.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung thuyết photon của Einstein:

a)

Trong mọi môi trường các photon truyền đi với cùng vận tốc c = 3.108 (m/s)

b)

Khả năng phát xạ và khả năng hấp thụ của một vật tỉ lệ thuận với nhau.

c)

Khi một vật phát xạ hay hấp thụ bức xạ điện từ nghĩa là vật đó phát hay hấp thụ các photon.

d)

Cường độ chùm bức xạ tỉ lệ với số photon phát ra từ nguồn trong một đơn vị thời gian.

67.

Dựa trên phát biểu của định luật Kirchhoff, lựa chọn nào sau đây là đúng:

a)

Các kết luận khác đều không đúng.

b)

Khả năng phát xạ và khả năng hấp thụ của một vật đen tuyệt đối là như nhau và lớn hơn 1.

c)

Khả năng phát xạ và khả năng hấp thụ của một vật đen tuyệt đối là như nhau và luôn bằng 1.

d)

Khả năng phát xạ và khả năng hấp thụ của một vật đen tuyệt đối là như nhau và nhỏ hơn 1.

68.

Đơn vị của hằng số Stefan-Boltzmann là gì:

a)

W/K4

b)

W/m2K4

c)

W/K

d)

W/mK4

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Stefan-Boltzmann: (1) Định luật Stefan-Boltzmann giúp xác định năng suất phát xạ toàn phần của một vật đen tuyệt đối; (2) Định luật Stefan-Boltzmann dựa trên lý thuyết lượng tử; (3) Định luật Stefan-Boltzmann không cho biết sự phân phối năng lượng theo bước sóng.

a)

Câu (1) và (3) đúng.

b)

Các câu (1), (2) và (3) đều đúng.

c)

Câu (1) và (2) đúng.

d)

Câu (2) và (3) đúng.

70.

Vật nào sau đây không thể phát ra bức xạ:

a)

Không đáp án nào đã kể ra là đúng.

b)

Vật thể ở 0 độ C đặt trong không khí.

c)

Vật thể ở 0 độ C đặt trong chân không.

d)

Vật thể ở nhiệt độ rất cao đặt trong không khí.

71.

Một lò nung có nhiệt độ nung 1250 độ C. Bước sóng ứng với năng suất phát xạ cực đại của lò thuộc vùng quang phổ nào?

a)

Vùng ánh sáng nhìn thấy

b)

Thuộc tất cả các vùng quang phổ.

c)

Vùng tử ngoại

d)

Vùng hồng ngoại

72.

Nhiệt độ của một vật đen tuyệt đối tăng từ 1000 K đến 2000 K. Năng suất phát xạ toàn phần của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần?

a)

Giảm 4 lần

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tăng 16 lần

d)

Giảm 8 lần

73.

Một miếng sắt và một miếng sứ được đặt trong lò nung đến nhiệt độ 1400 K sẽ cho:

a)

quang phổ liên tục giống nhau

b)

quang phổ thuộc vùng tử ngoại

c)

quang phổ vạch giống nhau

d)

miếng sứ không có quang phổ

74.

Nhiệt độ bề mặt của một ngôi sao là 1200K. Có thể xác định nhiệt độ đó bằng định luật Wien được không nếu bầu khí quyển của trái đất hấp thụ mọi tia có bước sóng ngắn hơn 0,29 $\mu m$?

a)

Có thể nếu biết diện tích bề mặt ngôi sao.

b)

Có.

c)

KO.

d)

Có thể nếu biết diện tích bề mặt ngôi sao và giả sử ngôi sao là vật đen tuyệt đối.

75.

Nhiệt độ của một vật được nung nóng tăng lên 3 lần thì năng lượng bức xạ phát ra bởi một đơn vị diện tích của vật đó trong một đơn vị thời gian tăng lên bao nhiêu lần?

a)

3 lần

b)

Không đủ thông tin để kết luận.

c)

9 lần

d)

81 lần.

76.

Nhiệt được truyền đi theo cơ chế nào trong chân không?

a)

Đối lưu

b)

Tương tự sự truyền nhiệt trong không khí – nhiệt chuyển từ nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp.

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Không thể truyền nhiệt trong chân không.

77.

Hiệu ứng nhà kính khí quyển có bản chất là:

a)

Phần lớn bức xạ hồng ngoại được hấp thụ bởi hơi nước và CO2 trên bề mặt trái đất.

b)
  • Lớp ozon hấp thụ mạnh bức xạ tử ngoại trong bầu khí quyển trái đất.

c)

Phần lớn bức xạ tử ngoại bị hấp thụ bởi bầu khí quyển trái đất.

d)

Bức xạ tử ngoại bị hấp thụ mạnh bởi hơi nước và CO2 trong bầu khí quyển.

78.

. Cường độ dòng quang điện trong hiệu ứng quang điện phụ thuộc vào:

a)

Tần số của chùm ánh sáng đến

b)

Bước sóng của chùm photon đến

c)

Công thoát của electron bề mặt kim loại

d)

Cường độ ánh sáng chiếu đến tế bào quang điện

79.

Tần số ngưỡng của một kim loại có giá trị X. Nếu tần số của chùm sáng chiếu đến bề mặt katot tăng từ 2X đến 4X thì cường độ dòng quang điện sẽ:

a)

Tăng gấp 3

b)

Tăng gấp đôiTăng gấp đôi

c)
  • Giảm một nửa

d)

Không đổi

80.

Tần số của chùm photon đến lớn hơn tần số ngưỡng của kim loại. Vậy hiệu ứng quang điện sẽ xảy ra:

a)

Rất nhanh

b)

Từ từ

c)

Chậm

d)

Ngay lập tức

81.

Nếu tần số và cường độ của chùm bức xạ đến katot được giữ không đổi, cường độ dòng quang điện sẽ thay đổi như thế nào khi đặt vào giữa tế bào quang điện một hiệu điện thế U_AC > 0.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Không thể xác định

82.

Hiệu ứng quang điện chỉ có thể xảy ra khi photon đến va chạm vào electron đang ở trong liên kết nào đó hoặc electron ở bề mặt kim loại vì photon không thể chuyển toàn bộ năng lượng và động lượng của nó cho electron tự do. Điều này tuân theo quy luật:

a)

Bảo toàn khối lượng

b)

Bảo toàn năng lượng

c)
  • Bảo toàn động lượng

d)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

83.

. Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu ứng quang điện:

a)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng photon tới

b)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cường độ chùm photon tới

c)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc năng lượng photon tới

d)

Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào tần số photon tới

84.

Năng lượng của photon là 4,2 eV thì động lượng của nó là:

a)

2,24.10^(-27) kg.m/s

b)

11,06.10^(-27) kg.m/s

c)

11,06.10^(-25) kg.m/s

d)

3,32.10^(-27) kg.m/s

85.

Pin mặt trời hoạt động dựa trên:

a)

Hiện tượng quang điện trong

b)

Hiệu ứng Compton

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Công nghệ laser

86.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng đối với tán xạ Compton:

a)

Tán xạ Compton là tán xạ không đàn hồi.

b)

Chùm photon đến va chạm với các electron liên kết yếu trong vật liệu bia.

c)

Độ tăng bước sóng không thể đo đạc bằng thực nghiệm nhưng có thể tính toán dựa trên định luật bảo toàn năng lượng và động lượng.

d)

Tuân theo định luật bảo toàn năng lượng và động lượng.

87.

Trong hiệu ứng Compton có thể tìm thấy chùm tia X tán xạ có bước sóng ngắn hơn bước sóng chùm tia X đến không?

a)

KO

b)

c)

Có nếu dùng thiết bị dò tìm phù hợp.

d)

Có nếu biết được góc tán xạ của tia X.

88.

Trong thí nghiệm tán xạ Compton, electron tán xạ cùng hướng với photon tới, vậy photon tán xạ theo hướng nào?

a)

Đứng yên

b)

Tán xạ cùng phương chiều với electron (0 độ)

c)

Photon tán xạ vuông góc với phương đến (90 độ)

d)
  • Tán xạ ngược so với phương tới (180 độ)

89.

Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, vector cảm ứng điện sẽ thay đổi như thế nào:

a)

Giảm đi 4 lần

b)

Không đổi

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Tăng lên 2 lần

90.

Đơn vị cường độ từ trường H trong hệ SI là:

a)

Tesla (T)

b)

Ampe (A)

c)

Vêbe (Wb)

d)

Ampe trên mét (A/m)

91.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.
a)

1 CUNG DG TRÒN

b)

BDG PARABOL HƯỚNG VỀ PHÍA DƯỚI

c)

ĐƯỜNG THẲNG

d)

ĐƯỜNG PARABOL HƯỚNG VỀ PHÍA TRÊN

103.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.
a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

111.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D