wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở văn hóa - Part 3

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Trong các triều đại phong kiến ở Việt Nam, triều đại nào đã để lại cho dân tộc ta nhiều di sản văn hóa được thế giới công nhận và tôn vinh cùng với hệ thống thư tịch khổng lồ, hệ thống giáo dục, kho lưu trữ châu bản; hàng ngàn đình, chùa, miếu, nhà thờ... trải dài từ Nam chí Bắc?

a)

Triều Nguyễn

b)

Triều Lý

c)

Triều Lê

d)

Triều Trần

2.

Vua Lê Thánh Tông quyết định triệu tập đại thần biên soạn một bộ luật chính thức của triều đại mình (Luật Hồng Đức) vào năm nào?

a)

Năm 1482

b)

Năm 1483

c)

Năm 1488

d)

Năm 1490

3.

Thế kỷ XVI - XVII, loại hình kiến trúc nào phát triển mạnh và mang phong cách dân gian đậm nét?

a)

Kiến trúc đình làng

b)

Kiến trúc đền tháp

c)

Kiến trúc chùa

d)

Kiến trúc lăng tẩm

4.

Lời dụ: "Nhân tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh. Khoa cử là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có" là của vị Vua nào của triều Lê?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Lê Hiến Tông

d)

Lê Nhân Tông

5.

Kiến trúc, mỹ thuật thời Lý mang nhiều nét tương đồng với kiến trúc, mỹ thuật của dân tộc nào sau đây?

a)

Khơme

b)

Chăm

c)

Hoa

d)

Thái

6.

Thời Lê kinh thành Thăng Long được chia làm bao nhiêu phường?

a)

63

b)

31

c)

36

d)

61

7.

Vị vua nào của triều Nguyễn đã chọn Huế làm kinh đô thay cho Thăng Long?

a)

Vua Minh Mạng

b)

Vua Tự Đức

c)

Vua Thiệu Trị

d)

Vua Gia Long

8.

Phường Thụy Chương và Nghi Tàm thời Lê nổi tiếng với nghề gì?

a)

Nghề làm gốm

b)

Nghề dệt vải, lụa

c)

Nghề đúc đồng

d)

Nghề làm giấy

9.

Tên nước ta là Đại Việt được Nhà vua dưới triều đại nào đặt ra?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Đinh

d)

Nhà Lê

10.

Thế kỷ nào đánh dấu sự tan vỡ của Nho giáo?

a)

Thế kỷ XIX

b)

Thế kỷ XVI

c)

Thế kỷ XVII

d)

Thế kỷ XVIII

11.

Triều Vua nào của thời Lê Sơ được đánh giá là giai đoạn phát triển cực thịnh của giáo dục thi cử phong kiến?

a)

Lê Thánh Tông

b)

Lê Thái Tổ

c)

Lê Nhân Tông

d)

Lê Hiến Tông

12.

Nhà Lê chủ trương lộc điền và quân điền nhằm mục đích chính là gì?

a)

Nhà Vua không phải quản lý ruộng đất nữa.

b)

Hạn chế quyền lợi của làng xã.

c)

Bảo tồn công xã, biến công xã thành cơ sở bóc lột của chính quyền phong kiến, biến thành viên công xã thành những nông dân lệ thuộc vào nhà nước.

d)

Tận dụng đất đai bị bỏ hoang.

13.

Trong các bộ luật sau, bộ luật nào đã "nói lên được ý thức bảo vệ quyền lợi của phụ nữ, của người dân tự do cũng như ý thức bảo vệ độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ"?

a)

Luật Hồng Đức

b)

Luật Gia Long

c)

Quốc triều hình luật thời Trần

d)

Hình thư thời Lý

14.

Thời tự chủ của quốc gia Đại Việt kéo dài từ năm nào đến năm nào?

a)

Từ năm 938 đến năm 1945

b)

Từ năm 1010 đến 1802

c)

Từ năm 938 đến năm 1400

d)

Từ năm 938 đến năm 1858

15.

Khoa thi đầu tiên bằng chữ Hán để lựa chọn nhân tài vào bộ máy nhà nước được tổ chức năm nào?

a)

1075

b)

1054

c)

1070

d)

1076

16.

Từ thời Lê Thái Tổ đến đời Lê Thánh Tông là lần thứ mấy phục hưng nền văn hóa dân tộc?

a)

Lần 1

b)

Lần 2

c)

Lần 3

d)

Lần 4

17.

Nghệ thuật tạc các pho tượng ở ngôi chùa nào được đánh giá là đạt tới trình độ điêu luyện, tiêu biểu cho khả năng sáng tạo tuyệt vời của người nghệ sỹ dân gian thế kỷ XVIII?

a)

Chùa Láng

b)

Chùa Thầy

c)

Chùa Vĩnh Nghiêm

d)

Chùa Tây Phương

18.

Khai phóng đa nguyên, phối hợp Phật, Nho, Đạo cùng các tín ngưỡng dân gian, kể cả ảnh hưởng của tôn giáo Chămpa là đặc trưng tiêu biểu trong tinh thần văn hóa của thời kỳ nào?

a)

Thời Nguyễn

b)

Thời Hậu Lê

c)

Thời Lý - Trần

d)

Thời Tiền Lê

19.

Trong thời Tự chủ, nền văn hóa nước ta có mấy lần phục hưng?

a)

5 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

d)

2 lần

20.

Những tác phẩm bằng chữ Nôm xuất hiện nhiều và chiếm ưu thế trên văn đàn vào thời gian nào?


a)

Đầu thế kỷ XIX

b)

Thế kỷ XVI- XVII

c)

Thế kỷ XII - XIII

d)

Thế kỷ XVIII-XIX

21.

Năm 939, Ngô Quyền xưng vương đóng đô ở

a)

Cổ Loa

b)

Hoa Lư

c)

Thăng Long

d)

Tây Đô

22.

Từ năm 1570 đến năm 1786 là giai đoạn......

a)

tồn tại của nhà Hậu Lê

b)

thời kỳ Nam Bắc triều và xung đột Lê - Mạc

c)

xung đột Đàng Trong (chúa Nguyễn) và Đàng Ngoài (nhà Lê - Trịnh)

d)

anh em Tây Sơn khởi nghĩa, lập lại nền thống nhất đất nước

23.

Trạng Nguyên, Bảng Nhãn, Thám Hoa là danh hiệu dành cho ba người thi đỗ

xuất sắc trong các kỳ thi nào?

a)

Thi Đình

b)

Thi Hương

c)

Thi Hội

d)

Thi Thơ

24.

Loại kiến trúc nào phát triển rất mạnh thời Lý - Trần?

a)

Kiến trúc đình

b)

Kiến trúc chùa

c)

Kiến trúc lăng tẩm

d)

Kiến trúc thành

25.

Hình tượng rồng có thân tròn lẳn, khá dài và không có vẩy, thân rồng uốn khúc

mềm mại và thon dài từ đầu đến chân mang lại cảm giác nhẹ nhàng và thanh

thoát là đặc điểm rồng thời nào?

a)

Rồng thời Lý

b)

Rồng thời Nguyễn

c)

Rồng thời Lê

d)

Rồng thời Trần

26.

Nhà Lý bắt đầu chăm lo việc học tập và thi cử nhằm

a)

Đào tạo nhân tài và tuyển lựa quan lại cho bộ máy hành chính

b)

Tăng số lượng các nhà sư

c)

Xây dựng thêm nhiều trường học cho tầng lớp dân cư

d)

Phát huy vai trò của các nhà sư

27.

Nội dung chủ yếu trong văn học thời Lý liên quan đến

a)

đường lối dựng nước và giữ nước

b)

triết học và giáo lý Thiền tông

c)

tình yêu đôi lứa

d)

tình yêu quê hương, đất nước

28.

Nền văn học chữ viết thời Lý - Trần được hình thành với đội ngũ tác giả bao

gồm

a)

các trí thức Phật giáo

b)

các trí thức Nho giáo

c)

cả trí thức Phật giáo và trí thức Nho giáo

d)

cả tầng lớp dân chúng và các trí thức Phật giáo

29.

Các tác giả như Đinh Củng Viên, Nguyễn Thuyên, Trương Hán Siêu, Nguyễn

Trung Ngạn, Chu Văn An... là những tác giả văn học nổi tiếng trong triều đại

nào?

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

30.

Ý nào KHÔNG CHÍNH XÁC khi nói về kinh tế Đại Việt thời Hậu Lê?

a)

Các ngành nghề, các làng nghề được phục hưng và phát triển

b)

Nhà Lê chủ trương lộc điền và quân điền

c)

Nhà Lê hạn chế việc buôn bán với nước ngoài

d)

Nhà Lê tăng cường mở rộng quan hệ buôn bán với nước ngoài nên ngoại thương

phát triển rất mạnh

31.

Từ năm 1462, vua Lê Thánh Tông đề ra lệ “Bảo kết hương thí” nhằm mục đích

gì?

a)

Nắm rõ lý lịch người đi thi, chống gian lận trong thi cử

b)

Hạn chế việc có quá nhiều người thi Hương

c)

Khuyến khích nhân dân tham gia thi Hương

d)

Chỉ con nhà quan lại mới được tham gia thi Hương

32.

Vào thời Hậu Lê, cứ mấy năm triều đình lại tổ chức một kỳ thi Hội tại kinh

thành?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

33.

Ai được đánh giá là "Người mở đầu nền thơ cổ điển Việt Nam"?

a)

Lương Thế Vinh

b)

Nguyễn Mộng Tuân

c)

Nguyễn Trãi

d)

Lê Thánh Tông

34.

Cuốn sách nào được đánh giá là tác phẩm lý luận đầu tiên về kịch hát cổ

truyền, chứng tỏ được bước phát triển của tư duy nghệ thuật dân tộc, về

phương diện lý luận?

a)

Đại thành toán pháp

b)

Quốc Âm thi tập

c)

Lập thành toán pháp

d)

Hí phường phả lục

35.

Rồng có đầu to, khỏe, có sừng và có lông gáy tua tủa, có chân năm móng quặp

vào, trở thành biểu tượng của chính quyền phong kiến là hình tượng rồng của

triều đại nào?

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

36.

35 là con số chỉ số sản phẩm ở lĩnh vực gì trong giai đoạn 1945 - 1954?

a)

Số sách bằng chữ Quốc ngữ được xuất bản

b)

Số phim thời sự tài liệu

c)

Số đoàn văn công được thành lập

d)

Số tờ báo bằng chữ Quốc ngữ được xuất bản

37.

Đầu thế kỷ XX, Hải Phòng trở thành hải cảng lớn thứ mấy ở Đông Dương? 

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

38.

Báo chí ra đời ở đâu đầu tiên?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Sài Gòn

d)

Đà Nẵng

39.

Người Pháp duy trì tổ chức làng xã (cơ cấu xã hội cơ sở) khi xâm lược nước ta nhằm mục đích chính là gì?

a)

Dễ quản lý dân cư

b)

Phát triển nông nghiệp ở địa phương

c)

Sử dụng bộ máy kỳ hào phong kiến để làm các công việc cho chính quyền thuộc địa

d)

Làm cơ sở dạy tiếng Việt cho người Pháp

40.

"Công nhận chủ quyền của Pháp ở cả Lục tỉnh, thay đổi những chính sách với đạo Thiên chúa, mở cửa cho người Pháp tự do buôn bán" là những nội dung chủ yếu trong hiệp ước (hòa ước) nào mà triều Nguyễn đã ký với thực dân Pháp?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)

b)

Hiệp ước Hác măng - Quý Mùi (1883)

c)

Hòa ước Giáp Thân- Patơnốt (1884)

d)

Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

41.

"Văn hóa vừa là một động lực thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội vừa là một mục tiêu của chúng ta" được Đảng ta đưa ra trong nghị quyết hội tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?

a)

Thứ VII

b)

Thứ V

c)

Thứ VI

d)

Thứ VIII

42.

Hội nghị văn hóa toàn quốc được tổ chức năm 1948 tại chiến khu Việt Bắc là hội nghị văn hóa toàn quốc lần thứ mấy của Đảng ta?

a)

Lần thứ hai

b)

Lần thứ ba

c)

Lần thứ tư

d)

Lần thứ nhất

43.

Nhà thơ nào được đánh giá là "người chiến sĩ tiên phong trên mặt trận chống Pháp xâm lược"?

a)

Nguyễn Đình Chiểu

b)

Nguyễn Khuyến

c)

Hồ Huân Nghiệp

d)

Phan Văn Trị

44.

Tuyến đường nào được hoàn thành và đưa vào sử dụng vào năm 1936?

a)

Tuyến Sài Gòn - Mỹ Tho

b)

Tuyến Đà Lạt - Sài Gòn

c)

Tuyến Phủ Lạng Thương - Lạng Sơn

d)

Tuyến Hà Nội - Sài Gòn

45.

Loại hình vận tải nào được người Pháp chú trọng đầu tư phát triển để phục vụ cho cuộc khai thác thuộc địa tại Việt Nam?

a)

Đường bộ

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường thủy

46.

Chủ trương khoán hộ được thực hiện đại trà từ năm nào?

a)

Sau năm 1990

b)

Sau năm 1984

c)

Sau năm 1985

d)

Sau năm 1976

47.

Lý do mà người Pháp đưa ra nhằm biện hộ cho việc xâm lược nước ta là gì?

a)

Triều đình Huế không cho người Pháp vào nước ta.

b)

Triều đình Huế cấm không cho dạy tiếng Pháp.

c)

Triều đình Huế cấm truyền Kitô giáo ở Việt Nam.

d)

Triều đình Huế ngược đãi các giáo sĩ và cự tuyệt không nhận quốc thư của Pháp đòi tự do buôn bán.

48.

Chế độ thi cử bằng chữ Hán chấm dứt ở Bắc Kỳ vào năm nào?

a)

1915

b)

1917

c)

1919

d)

1918

49.

Những tờ báo bằng chữ Quốc ngữ như Đăng cổ tùng thư, Hữu thanh, Thực nghiệp dân báo, Nam phong, Trung Bắc tân văn được xuất bản ở đâu?

a)

Sài Gòn

b)

Hà Nội

c)

Đà Lạt

d)

Huế

50.

Họa sĩ nào được các nhà nghiên cứu đánh giá là người tiên phong tạo ra khuynh hướng nghệ thuật cho hội họa Việt Nam và nổi tiếng với những bức tranh với chất liệu sơn mài?

a)

Tô Ngọc Vân

b)

Bùi Xuân Phái

c)

Nguyễn Gia Trí

d)

Trần Văn Cẩn

51.

Phong trào nào đánh dấu sự chuyển biến tư tưởng của các nhà Nho Việt Nam giai đoạn 1858 - 1945?

a)

Đông Du

b)

Duy Tân

c)

Cần Vương

d)

Đông Kinh Nghĩa Thục

52.

Đặc trưng văn hóa nào không thuộc giai đoạn từ năm 1858 - 1945?

a)

Giao lưu văn hóa tự nhiên Việt Nam với thế giới Đông Tây

b)

Báo chí ra đời và phát triển

c)

Tiếp xúc cưỡng bức và giao thoa văn hóa Việt - Pháp

d)

Sự phát triển đến đỉnh cao của dòng văn học bằng chữ Hán

53.

Thể loại nào "có sức sống mạnh mẽ nhất, và là món ăn tinh thần không thể thiếu với tất cả mọi người trong kháng chiến chống Mỹ"?

a)

Kịch

b)

Ca nhạc

c)

Hội họa

d)

Múa

54.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của văn hóa giai đoạn 1945 đến nay?

a)

Sự phát triển của dòng văn học chữ Nôm

b)

Kế thừa và nâng cao các giá trị văn hóa truyền thống

c)

Giao lưu văn hóa ngày càng mở rộng

d)

Sự phát triển của văn hóa nghệ thuật chuyên nghiệp

55.

Nguyên tắc nào sau đây không được Đảng ta đưa ra trong "Đề cương về cách mạng văn hóa Việt Nam"?

a)

Hiện đại hóa

b)

Dân tộc hóa

c)

Đại chúng hóa

d)

Khoa học hóa

56.

Cư dân Đông Nam Á coi trọng thiên nhiên vì thiên nhiên có tác động trực tiếp đến

a)

Sức khỏe, thức ăn

b)

Nghề nghiệp, sức khỏe, nơi ở của họ

c)

Địa lý

d)

Tính cách của họ

57.

Văn vật là khái niệm

a)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

b)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

c)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử, có tính dân tộc

d)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử, có tính quốc tế

58.

Chức năng tổ chức của văn hóa thể hiện ở

a)

Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ

b)

Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội

c)

Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa

d)

Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội

59.

Chức năng ​điều chỉnh của văn hóa thể hiện ở

a)

Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ

b)

Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của xã hội

c)

Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa

d)

Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội

60.

“Phương Đông” (văn hóa) là khu vực bao gồm châu lục nào?

a)

Châu Á, Châu Âu, châu Úc

b)

Châu Á, châu Phi, châu Âu

c)

Châu Á, châu Phi, châu Úc

d)

Châu Âu, châu Á, châu Mỹ

61.

Nội dung định nghĩa khác nhau về văn hóa đều xoay quanh mối quan hệ gì?

a)

Văn hóa và tự nhiên

b)

Văn hóa và xã hội

c)

Văn hóa và con người

d)

Văn hóa và cá nhân

62.

Nguyên nhân của sự khác biệt về loại hình văn hóa là

a)

Khí hậu, địa hình, thức ăn, kinh tế, truyền thống...

b)

Khí hậu, nơi ở, tuổi tác

c)

Khí hậu, nghề nghiệp, sức khỏe

d)

Nghề nghiệp, tính cách…

63.

Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp chứa các đặc trưng nào?

a)

Linh hoạt

b)

Trọng tình cảm

c)

Sống định cư

d)

A và B đúng

64.

Sự khác nhau giữa “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật” là

a)

Tính giá trị

b)

Tính hệ thống

c)

Tính nhân sinh

d)

Tính lịch sử

65.

Cách tư duy của người Việt truyền thống thiên về

a)

Phân tích và trọng yếu tố; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

b)

Tổng hợp và trọng quan hệ; chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

c)

Tổng hợp và trọng yếu tố; chủ quan, lý tính, kinh nghiệm

d)

Tổng hợp và trọng quan hệ; khách quan, cảm tính, kinh nghiệm

66.

Điều kiện địa lý Việt Nam được coi là 3 hằng số cơ bản

a)

Xứ nóng, sông nước, đa dạng vùng miền

b)

Xứ nóng, núi rừng nhiều, bờ biển dài

c)

Xứ nóng, sông nước, ngã tư giao lưu

d)

Mưa nhiều, nhiệt độ cao, sát Trung Hoa

67.

Đặc tính cơ bản của tư duy người Việt là

a)

Tính tổng hợp, tính lưỡng phân, tính linh hoạt

b)

Tính cộng đồng, tính dân chủ, tính linh hoạt

c)

Tính dân chủ, tính lưỡng phân, tính linh hoạt

d)

Tính tổng hợp, tính linh hoạt, tính dân chủ

68.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn hóa gốc du mục là

a)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng

b)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân

c)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tinh nghĩa

d)

Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa

69.

Khác biệt về loại hình văn hóa thể hiện ở chỗ

a)

Kiến trúc nhà phương Đông thấp, ẩn mình, hòa lẫn với thiên nhiên, kiến trúc nhà phương Tây thường cao, nhiều cửa sổ

b)

Kiến trúc nhà phương Tây thấp, ẩn mình, hòa lẫn với thiên nhiên, kiến trúc nhà phương Đông thường cao, nhiều cửa sổ

c)

Thức ăn phương Đông thường là động vật, phương Tây thường là thực vật

d)

Phương Đông với hình thức du mục, phương Tây với hình thức nông nghiệp

70.

Loại hình văn hóa gốc được xác lập bởi

a)

Môi trường địa lí → ​điều kiện sống​ → hình thành các quan hệ ứng xử của con người với tự nhiên, xã hội → các quan hệ ứng xử thể hiện đặc trưng loại hình văn hóa gốc

b)

Điều kiện sống → môi trường địa lý → hình thành các quan hệ ứng xử của con người với tự nhiên, xã hội → các quan hệ ứng xử thể hiện đặc trưng loại hình ​văn hóa gốc

c)

Điều kiện sống → hình thành các quan hệ ứng xử của con người với tự nhiên, xã hội → các quan hệ ứng xử thể hiện đặc trưng loại hình ​văn hóa gốc

d)

A, B, C đều sai

71.

Đặc điểm của loại hình văn hóa Việt Nam

a)

Thiên về cảm tính, sống du canh du cư

b)

Thiên về cảm tính, sống định cư

c)

Thiên về lý tính, sống định cư

d)

Thiên về lý tính, sống du canh du cư

72.

Loại hình văn hóa Việt Nam có những đặc điểm

a)

Linh hoạt, dân chủ, trọng cá nhân

b)

Quyết đoán, dân chủ, trọng cá nhân

c)

Linh hoạt, dân chủ, trọng tập thể

d)

Linh hoạt, độc đoán, trọng tập thể

73.

Loại hình văn hóa Việt Nam có những đặc điểm

a)

Linh hoạt dân chủ, trọng tập thể

b)

Trọng quan hệ, trọng tình, trọng đức, trọng văn, trọng nữ

c)

Lối tư duy tổng hợp biện chứng, thiên về cảm tính

d)

Dung hợp trong tiếp nhận, hiếu hòa trong đối phó

74.

”Mỗi hệ thống xã hội – văn hóa có mô hình nhân cách làm khuôn mẫu cho sự hình thành nhân cách”, đề cập mối quan hệ

a)

Văn hóa và con người

b)

Văn hóa và tự nhiên

c)

Văn hóa và xã hội

d)

Văn hóa và cộng đồng

75.

Nói đến bản chất​ văn hóa và con người là nói đến

a)

Con người là thành viên của xã hội, sống trong xã hội, hòa nhập vào xã hội ấy dẫn đến xã hội hóa con người

b)

Thích nghi với môi trường tự nhiên, tận dụng tự nhiên

c)

Điểm môi trường văn hóa quyết định đặc điểm của cộng đồng ấy

d)

A và B đúng

76.

Văn hóa với tính cách là một hiện tượng toàn nhân loại, thường được phân thành các thành tố chính là

a)

Văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần, văn hóa văn học

b)

Văn hóa tinh thần và văn hóa vật chất

c)

Văn hóa nghệ thuật và văn hóa tinh thần

d)

Văn hóa tinh thần, văn hóa vật chất, văn hóa nghệ thuật

77.

Văn hóa thực hiện được chức năng của nó khi nó vận hành với tính cách là

a)

Một cấu trúc

b)

Một hệ thống

c)

Một đối tượng

d)

Một vật thể

78.

Câu tục ngữ: “Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh” là biểu hiện của

a)

Tính linh hoạt

b)

Tính tổng hợp

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính lưỡng phân

79.

Xác định loại hình kinh tế – văn hóa dựa trên

a)

Môi trường địa lý tự nhiên

b)

Phong tục, tập quán

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Giao thoa văn hóa

80.

Khu vực lịch sử văn hóa hình thành do

a)

Mối quan hệ về nguồn gốc và lịch sử giữa các dân tộc

b)

Kiến tạo địa lý

c)

Điều kiện sống tự nhiên

d)

Giao lưu văn hóa

81.

Triết lý âm dương chủ yếu thuộc về lĩnh vực

a)

Văn hóa nhận thức

b)

Văn hóa tâm linh

c)

Văn hóa tổ chức

d)

Văn hóa ứng xử

82.

Thời gian văn hóa được xác định

a)

Từ lúc con người sinh ra đến con người mất đi

b)

Điều kiện môi trường địa lý

c)

Từ lúc nền văn hóa hình thành đến khi tàn lụi

d)

Không có đáp án đúng

83.

Việt Nam nằm trong phạm vi văn hóa nào?

a)

Đông Nam Á cổ

b)

Đông Nam Á lục địa

c)

Văn hóa Bách Việt

d)

A và C đều đúng

84.

Việt Nam ​là ​giao điểm của các nền văn hóa

a)

Trung Hoa, Nhật Bản, Ấn Độ

b)

Trung Hoa, phương Tây

c)

Trung Hoa, phương Tây và Ấn Độ

d)

Trung Hoa, Mỹ, Hàn Quốc

85.

Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và​ đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là

a)

Văn hóa Trung Bộ

b)

Văn hóa Nam Bộ

c)

Văn hóa Bắc Bộ

d)

Văn hóa Việt Bắc

86.

Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, ​gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Nguyên

d)

Văn hóa Nam Bộ

87.

Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là ​cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Văn hóa Tây Bắc

b)

Văn hóa Bắc Bộ

c)

Văn hóa Tây Nguyên

d)

Văn hóa Nam Bộ

88.

Đặc điểm của vùng ​văn hóa Bắc Bộ là

a)

Văn học dân gian và văn học bác học giữ vai trò quan trọng trong nền văn hóa Việt Nam

b)

Văn hóa Việt với những giai đoạn Đông Sơn, Đại Việt, Việt Nam nối tiếp phát triển

c)

Loại hình nghệ thuật ca hát dân gian rất đa dạng

d)

Cả A, B, C

89.

Theo GS. Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành

a)

3 lớp – 6 giai đoạn văn hóa

b)

6 lớp – 3 giai đoạn văn hóa

c)

4 lớp – 3 giai đoạn văn hóa

d)

4 lớp – 6 giai đoạn văn hóa

90.

Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao gồm

a)

Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

b)

Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

c)

Tiền sử – Chống Bắc thuộc – giao lưu với Pháp

d)

Bản địa – Trung Hoa – Nhật Bản

91.

Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam

92.

Các giai đoạn trong tiến trình lịch sử văn hóa Việt Nam là

a)

Tiền sử – Văn Lang – Âu Lạc – Đại Việt – Đại Nam – hiện đại

b)

Bản địa – Văn Lang – chống Bắc thuộc – Đại Việt – Đại Nam

c)

Tiền sử – Văn Lang, Âu Lạc – Bắc thuộc – Đại Việt – Đại Nam – hiện đại

d)

Bản địa – Văn Lang, Âu Lạc – Bắc thuộc – Đại Việt – Đại Nam – hiện đại

93.

Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là

a)

Kỹ thuật luyện kim đồng

b)

Kỹ thuật luyện sắt

c)

Chế tạo đồ gốm

d)

Nông nghiệp lúa nước

94.

”Ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất dùng để bảo lưu và chuyển giao văn hoá dân tộc” là đặc điểm của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đại Việt

b)

Văn hóa Đại Nam

c)

Văn hóa chống Bắc thuộc

d)

Văn hóa tiền sử

95.

Chữ Nôm hình thành vào giai đoạn văn hóa

a)

Văn Lang – Âu Lạc

b)

Đầu chống Bắc thuộc

c)

Đầu Đại Việt

d)

Đầu Đại Nam

96.

Văn hóa Việt với những giai đoạn nối tiếp gồm

a)

Đông Sơn – Hòa Bình – Đại Nam – Đại Việt – Việt Nam

b)

Hòa Bình – Đông Sơn – Đại Việt – Việt Nam

c)

Đông Sơn – Đại Việt – Đại Nam – Việt Nam

d)

Đông Sơn – Đại Nam – Đại Việt – Việt Nam

97.

Văn hóa Đông Sơn với những giai đoạn nối tiếp gồm

a)

Núi Đọ – Sơn Vi – Hòa Bình – Đông Sơn

b)

Núi Đọ – Hòa Bình – Sơn Vi – Đông Sơn

c)

Núi Đọ – Hòa Bình – Sa Huỳnh – Đông Sơn

d)

Núi Đọ – Óc Eo – Sa Huỳnh – Đông Sơn

98.

Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

Kỹ thuật đúc đồng thau

c)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt

99.

Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc

100.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Đông Sơn miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ

b)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Đông Sơn miền Nam là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ

c)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Hòa Bình miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ

d)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Núi Đọ miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ

101.

Văn hóa Sa Huỳnh tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Đầu CN – thế kỉ XV

b)

Đầu CN – thế kỉ X

c)

Đầu CN – thế kỉ XII

d)

Đầu CN – thế kỉ VI

102.

Văn hóa Đồng Nai tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Đầu CN – thế kỉ XV

b)

Đầu CN – thế kỉ X

c)

Đầu CN – thế kỉ XII

d)

Đầu CN – thế kỉ VI

103.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là

a)

Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc

b)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc

c)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

d)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc

104.

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mác – Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Nam

d)

Giai đoạn văn hóa hiện đại

105.

Phong tục đặc trưng của thời kỳ Đông Sơn là

a)

Nhuộm răng

b)

Ăn trầu

c)

Xăm mình

d)

Nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình

106.

Đỉnh cao văn hóa Lý – Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa chống Bắc thuộc

b)

Văn hóa Đại Việt

c)

Văn hóa Đại Nam

d)

Văn hóa hiện đại

107.

Chủ thể của văn hóa Đông Sơn là tộc người nào?

a)

Mường

b)

Việt cổ

c)

Chăm

d)

Chru

108.

“Trâu gõ mõ, chó leo thang, ăn cơm lam, ngủ mặt sàn” để chỉ lối sinh hoạt của cư dân

a)

Miền núi

b)

Miền biển

c)

Miền đồng bằng

d)

Miền hạ lưu sông lớn

109.

Hình ảnh “chợ nổi” và “con thuyền” là biểu tượng của vùng văn hóa

a)

Tây Nguyên

b)

Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Nam Bộ

110.

Nghề trồng lúa nước là thành tựu chung của cư dân Đông Nam Á ra đời từ thời kì nào ứng với lịch sử Việt Nam

a)

Tiền sử

b)

Đông Sơn

c)

Văn Lang – Âu Lạc

d)

Bắc thuộc

111.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang – Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là

a)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

c)

Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo

112.

“Tam giáo đồng nguyên” trong giai đoạn văn hóa Đại Việt gồm những tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo – Nho giáo – Phật giáo

b)

Công giáo – Phật giáo – Nho giáo

c)

Hồi giáo – Công giáo – Do Thái giáo

d)

Phật giáo – Nho giáo – Đạo giáo

113.

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ

a)

Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á

b)

Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

d)

Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới

114.

Bản chất của văn hóa được xem xét trong mối quan hệ

a)

Văn hóa và cá nhân

b)

Văn hóa và xã hội

c)

Văn hóa và tự nhiên

d)

Văn hóa và con người

115.

Chủng người nào là cư dân Đông Nam Á cổ?

a)
  • Indonésien

b)
  • Austroasiatic

c)
  • Austronésien

d)
  • Australoid

116.

Chủng Nam Á chính là chủng?

a)

Nam Đảo

b)

Bách Việt

c)

Cổ Mã Lai

d)

A và B đều đúng