Font size
WorksheetsInformation System
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Câu 1: Phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên:
A. Hiểu được cấu trúc phân cấp của hệ thống
B. Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống
C. Chỉ ra những phạm vi giải quyết vẫn đề
D. Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống và chỉ ra những phạm vi giải quyết vấn đề
Câu 51: Thuộc tính thứ sinh là:
A. Là thuộc tính không được tính toán hoặc không được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu là R
B. Là thuộc tính không được tính toán hoặc không được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu S
C. Là thuộc tính được tính toán hoặc được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu là S
D. Là thuộc tính được tính toán hoặc được suy ra từ các thuộc tính khác, ký hiệu là R
Câu 2: Sự phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên:
A. Hiểu được vai trò của mỗi thành phần đối với toàn hệ thống
B. Tập trung vào những vấn đề cơ bản, bỏ qua các chi tiết không quan trọng
C. Tập trung vào các thành phần liên quan đến vấn đề đang giải quyết
D. Tất cả đáp án trên
Câu 3: Lược đồ nào sau đây không tạo ra từ việc phân rã hệ thống:
A. ERD và DFD
B. DFD
C. ERD
D. Không câu nào đúng
Câu 4: Vai trò của hje thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là:
A. Phương tiện để hoạch định mục tiêu
B. Phương tiện để phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu
C. PHương tiện phổ biến mục tiêu
D. Cả ba câu trên
Câu 5: Tiến trình là gì?
A. Là một chuỗi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết
B. Là một chuổi hoạt động tương tác giữa người và máy tính
C. Là một chuổi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ
D. Tất cả đều đúng
Câu 6: Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin quản lý:
A. Máy tính
B. Phần mềm
C. Chuẩn
D. Tất cả đáp án trên
Câu 7: Những gì sau đây được xem như là thành phần của một hệ thống thông tin quản lý?
A. Máy tính được dùng để xử lý thông tin
B. Người sử dụng phần mềm để tạo ra thông tin hữu ích cho tổ chức
C. Người làm nhiệm vụ bảo trì và nâng cấp phần mềm
D. Tất cả đáp án trên
Câu 8: ATM (máy rút tiền tự động) là một….:
A. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
B. Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS)
C. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
D. Tất cả đều đúng
Câu 9: Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn cá nhân:
A. Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
B. Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
C. Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
D. Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Câu 10: Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu thăm dò:
A. Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổchức
B. Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
C. Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
D. Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Câu 11: Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn:
A. Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
B. Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
C. Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
D. Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Câu 12: Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát tài liệu:
A. Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kếbuổi phỏng vấn
B. Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
C. Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
D. Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
Câu 13: Khuyết điểm chính của phương pháp quan sát thực tế là:
A. Có mâu thuẩn giữa thực tế và mô tả trong các tài liệu của tổ chức
B. Khó xác định được thời điểm hợp lý để quan sát
C. Phát hiện nhiều công việc không có trong quy trình
D. Tốn nhiều thời gian để quan sát
Câu 14: Mô tả nào sau đây dùng cho dòng dữ liệu (data flow):
A. Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
B. Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
C. Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
D. Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chổ này sang chổ khác
Câu 15: Mô tả nào sau đây dùng cho xử lý (process):
A. Tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
B. Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
C. Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thểhiện khác nhau
D. Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chổ này sang chổ khác
Câu 16: Mô tả nào sau đây dùng cho Data Store:
A. Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thểhiện khác nhau
B. Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chổ này sang chổ khác
C. Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
D. Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
Câu 17: Yêu cầu để DFD có tính chất đúng đắn, hợp lý là:
A. Tất cả các thành phần cơ bản của hệ thống thông tin được thể hiện đầy đủ trên lược đồ
B. Tất cả các ký hiệu cơ bản của lược đồ DFD (dataflow, datastore, process) được đưa vào đầy đủ trong lược đồ
C. Tất cả các dòng dữ liệu vào ra của 1 xử lý hoàn toàn phù hợp (tương thích) với các dòng dữ liệu vào ra của lược đồ phân rã xử lý đó
D. Tất cả những mô tả trong lược đồ hoàn toàn phù hợp với các quy tắc quản lý của tổ chức
Câu 18: Vai trò của các lược đồ DFD, ERD đối với việc phát triển hệ thống thông tin là:
A. Để hạn chế sử dụng các đoạn văn mô tả dài dòng
B. Để chia sẽ sự hiểu biết về một hệ thống thông tin giữa những người tham gia phát triển hệ thống thông tin đó
C. Để hệ thống hóa kiến thức hiểu biết của mỗi cá nhân về một hệ thống thông tin
D. Tất cả đều đúng
Câu 19: Mô tả nào phù hợp với DFD mức vật lý cho hệ thống hiện tại:
A. Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệthống hiện tại
B. Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệthống mới
C. Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
D. Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
Câu 20: Mô tả nào phù hợp với DFD mức luận lý cho hệ thống hiện tại:
A. Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
B. Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
C. Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
D. Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
Câu 21: Mô tả nào phù hợp với DFD mức luận lý cho hệ thống mới:
A. Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
B. Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
C. Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
D. Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
Câu 22: Mô tả nào phù hợp với DFD mức vật lý cho hệ thống mới:
A. Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
B. Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
C. Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
D. Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệthống mới
Câu 23: Mô tả nào phù hợp với khái niệm "thực thể" trong mô hình quan niệm dữ liệu:
A. Là một vật thể có thật trong thế giới khách quan
B. Là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hóa
C. Là một tập hợp gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất (thuộc tính)
D. Cả a,b,c đều sai
Câu 24: Ý niệm về "bằng cấp" của nhân viên trong tổchức được mô hình hóa tốt nhất bằng:
A. Thuộc tính của quan hệ
B. Quan hệ
C. Thực thể
D. Thuộc tính của thực thể
Câu 25: Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (MãDâyChuyền, Tên, ĐịaChỉ) và SANPHAM MãDâyChuyền, MãSảnPhẩm, MôtảSảnPhẩm, TrọngLượng, Giá). Một dây chuyền làmra nhiều sản phẩm, một sản phẩm chỉ được làm từ một dây chuyền (các giá trị trong cột MãDâyChuyền của bảng SANPHAM được lấy từ cột MãDâyChuyền của bảng DAYCHUYEN). Mối quan hệ giữa bảng DAYCHUYEN và bảng SANPHAM là mối quan hệ:
A. Nhiều-Nhiều (N-M)
B. Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía 1
C. Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía N
D. Không thuộc các dạng trên
Câu 26: Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (MãDâyChuyền, Tên, ĐịaChỉ) và SANPHAM (MãDâyChuyền, MãSảnPhẩm, MôtảSảnPhẩm, TrọngLượng, Giá). Một dây chuyền làmra nhiều sản phẩm, một sản phẩm chỉ được làm từ một dây chuyền (các giá trị trong cột MãDâyChuyền của bảng SANPHAM được lấy từ cột MãDâyChuyền của bảng DAYCHUYEN). Chúng ta biết được gì từ bảng SANPHAM?
A. Có 2 khóa chính: MãDâyChuyền và MãSảnPhẩm
B. Có một khóa chính kết hợp từ MãDâyChuyền và MãSảnPhẩm
C. Có chỉ có 1 khóa chính là MãSảnPhẩm, và một khóa liên kết là MãDâyChuyền
D. Tất cả đều sai
Câu 27: Bảng quan hệ có cấu trúc tốt (well structured relation) là bảng quan hệ:
A. Không có khóa bị rỗng
B. Chỉ chứa dữ liệu nguyên tố
C. Chỉ chứa tối thiểu dữ liệu dư thừa
D. Tất cả đều đúng
Câu 28: Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 1 (1NF):
A. Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
B. Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
C. Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộkhóa chính
D. Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
Câu 29: Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơbản của dạng chuẩn 2 (2NF):
A. Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
B. Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
C. Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
D. Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
Câu 30: Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 3 (3NF):
A. Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộkhóa chính
B. Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
C. Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
D. Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
Câu 31: Mục đích chính của việc chuẩn hóa các bảng quan hệ là:
A. Để tiết kiệm không gian lưu dữ liệu
B. Phân rã bảng quan hệ phức tạp thành các bảng nhỏ hơn để dể thao tác
C. Tránh trùng lắp dữ liệu giữa các bảng
D. Tạo ra các bảng quan hệ có cấu trúc tốt
Câu 32: Trường công thức trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?
A. Là trường được hệ thống tự động tính giá trị dựa trên công thức đã khai báo cho nó
B. Là trường chứa công thức của mẫu tin
C. Là trường mà giá trị của nó phải phù hợp với công thức đã khai báo
D. Là trường chứa các quy tắc kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu
Câu 33: Hiệu quả sử dụng một hệ thống thông tin phụ thuộc chủ yếu và:
A. Đầu tư cho các thiết bị phần cứng
B. Thiết lập mạng máy tính có băng thông lớn (tốc độ cao)
C. Bố trí nguồn lực phù hợp với từng công việc trong hệ thống
D. Trang bị đầy đủ phần mềm cho người sửdụng
Câu 34: Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất trong việc đánh giá tính khả thi của một hệ thống thông tin sẽ được xây dựng?
A. Năng lực đáp ứng các yêu cầu thay đổi
B. Năng lực hổ trợ hoàn thiện kế hoạch phát triển tổ chức
C. Ứng dụng công nghệ thông tin tiên tiến nhất
D. Làm hài lòng người sử dụng hệ thống
Câu 35: Phương pháp cài đặt thí điểm cục bộ là:
A. Dừng ngay hoạt động của HT cũ đưa ngay 1 phần mềm hệ thống mới vào hoạt động
B. Hai HT cũ và mới cùng hoạt động, khi nào HT mới hoàn thiện có thể thay thế hệ thống cũ thì dừng ngay HT cũ
C. Cài đặt trực tiếp 1 bộ phần của cơ quan như 1 xí nghiệp, sau một thời gian ổn định tiếp tục thực hiện cài đặt trực tiếp bộ phần tiếp theo
D. Chuyển từ HT thong tin cũ sang hệ thống thong tin mới một cách dần dần, bắt đầu từ 1 vài modul (chương trình nhỏ) sau đó mở rộng dần sang toàn bộ HT mới
Câu 36: Các phương pháp cài đặt gồm có:
A. 2 phương pháp
B. 3 phương pháp
C. 4 phương pháp
D. 5 phương pháp
Câu 37: Khối công việc của quá trình cài đặt và khai thác HTTT là:
A. Chuyển đổi về mặt con người
B. Chuyển đổi về mặt kỹ thuật và chuyển đổi về mặt con người, chuyển đổi phương thức làm việc
C. Chuyển đổi về mặt kỹ thuật
D. Chuyển đổi về mặt kỹ thuật và chuyển đổi về mặt con người
Câu 38: Khi thiết kế vật lý trong, để tiếp cận dữ liệu nhanh chóng và có hiệu quả dung phương pháp:
A. Chỉ số hóa các tệp
B. Chỉ số hóa các tệp hoặc thêm các dữ liệu hỗ trợ
C. Thêm các dữ liệu hỗ trợ
D. Liên kết các bảng dữ liệu
Câu 39: Khi thiết kế trang in dữ liệu trên giấy có thể:
A. In theo biểu có sự phân nhóm
B. In theo bảng, biểu, bảng cóa sự phân nhóm
C. In theo biểu, bảng, hàng, cột
D. In theo hàng cột
Câu 40: Vật mang tin gồm có:
A. Màn hình, tiếng nói, vật mang tin từ tính hoặc quang tính
B. Màn hình, tiếng nói
C. Giấy, màn hình, tiếng nói, vật mang tin từ tính hoặc quang tính
D. Giấy, màn hình, tiếng nói, vật mang tin từ tính hoặc quang tính, địa từ, truyền thong, sách, báo
Câu 41: Nhiệm vụ của thiết kế thông tin đầu ra:
A. Chọn vật mang tin
B. Sắp đặt các thông tin trên đầu ra
C. Chọn vật mang tin và sắp đặt các thong tin trên đầu ra
D. Lựa chọn phương tiện truyền tin
Câu 42: Quy tắc thiết kế khuôn dạng cho thong tin nhập chú ý:
A. Nhập các thong tin có thể tính toán hoặc truy tìm được
B. Không nhập các thong tin có thể tính toán hoặc truy tìm được
C. Có thể có hoặc không nhập các thong tin có thể tính toán hoặc truy tìm được
D. Nhập các thong tin có thể tính toán
Câu 43: Mục tiêu của phân tích vật lý ngoài là:
A. Thiết kế giao diện vào ra, các tương tác với phần tin học hóa, các thủ tục thủ công
B. Thiết kế giao diện vào ra
C. Thiết kế các tương tác với phần tin học hóa
D. Thiết kế các thủ tục
Câu 44: Để đánh giá các phương án của giải pháp trong bước đề xuất các phương án của giải pháp ta có thể dùng phương pháp:
A. Phân tích chi phí/ lợi ích
B. Phân tích chi phí/ lợi ích hoặc phân tích đa tiêu chuẩn
C. Phân tích đa tiêu chuẩn
D. Phân tích chi phí và phân tích lợi ích
Câu 45: Các ràng buộc về tin học khi đề xuất các phương án của giải pháp là:
A. Nguồn nhân lực phần cứng, phần mềm
B. Phần mềm, nguồn nhân lực
C. Nguồn nhân lực, phần cứng, phần mềm, tài chính
D. Phần cứng, phần mềm, tài chính
Câu 46: Mục tiêu của bước đề xuất các phương án giải pháp:
A. Đánh giá các chi phí của mỗi phương án
B. Đánh giá các chi phí của mỗi phương án, từ đó có những kiến nghị cụ thể
C. Đánh giá các lợi ích mỗi phương án
D. Đánh giá các chi phí và lợi ích mỗi phương án, từ đó có những kiến nghị cụ thể
Câu 47: Chiều của liên kết gồm:
A. 1 chiều, 2 chiều, 3 chiều
B. 1 chiều, nhiều chiều
C. 1 chiều, 2 chiều
D. 1 chiều, 2 chiều, nhiều chiều
Câu 48: Chọn 1 cách phát biểu đúng về Thủ quỹ:
A. "Thủ quỹ" và "thủ quỹ Lê Lan" gọi là hai thế hiện
B. "Thủ quỹ" và "thủ quỹ Lê Lan" gọi là hai thực thểB. "Thủ quỹ" và "thủ quỹ Lê Lan" gọi là hai thực thể
C. "Thủ quỹ" là thực thể; "thủ quỹ Lê Lan" gọi là thể hiện
D. "Thủ quỹ" là thể hiện; "thủ quỹ Lê Lan" gọi là thực thể
Câu 49: Khi mô tả các tệp cơ sở dữ liệu ta phải tuân theo nguyên tắc sau:
A. Tên tệp viết in hoa, các trường liệt kê ngăn cách bởi dấu phẩy (,) để trong ô của 1 bảng gồm 1 hàng 1 cột, trường khóa không gạch chân
B. Tên tệp viết in hoa, mỗi trường để trong một ô của 1 bảng trên một hàng, gạch chân trường khóa
C. Tên tệp viết in hoa, các trường liệt kê ngăn cách bởi dấu phẩy (,) để trong ô của 1 bảng gồm 1 hàng 1 cột, trường khóa được gạch chân
D. Tên tệp viết in hoa hoặc in thường để ở giữa, các trường để trong các ô của 1 bảng trên một hàng, gạch chân trường khóa
Câu 50: Chuẩn hóa mức 3NF qui định trong một danh sách mỗi thuộc tính phải:
A. Phụ thuộc hàm toàn bộ vào khóa và phụ thuộc bắc cầu
B. Phụ thuộc bắc cầu
C. Không có sự phụ thuộc bắc cầu
D. Không phụ thuộc hàm toàn bộ vào khóa và phụ thuộc bắc cầu.
Câu 52: Sơ đồ luồng dữ liệu (DFD):
A. Bao gồm các luồng dữ liệu, các xử lý, các lưu trữ dữ liệu, nguồn và đích
B. Bao gồm các luồng dữ liệu, các xử lý, các lưu trữ dữ liệu, nguồn và đích, quan tâm tơi nơi, thời điểm, đối tượng chịu trách nhiệm xử lý
C. Không quan tâm tới nơi, thời điểm, đối tượng chịu trách nhiệm xử lý
D. Bao gồm các luồng dữ liệu, các xử lý, các lưu trữ dữ liệu, nguồn và đích, không quan tâm tơi nơi, thời điểm, đối tượng chịu trách nhiệm xử lý
Câu 53: Ví dụ mã hóa dữ liệu bằng phương pháp mã hóa phân cấp:
A. Mã hóa danh sách hang hóa nhập: 1000, 1001, 1002,…
B. Mã hóa các đề mục trong sách là: 1,1.1,1.1.1,1.1.1.1,…
C. Mã hóa mã hàng là M0001, S0002,… với các chữ cái đầu là kỳ hiệu tên sản phẩm, nhóm bốn số tiếp theo là STT của sản phẩm
D. Mã hóa tiền tệ châu Âu là EURO
Câu 54: Trong các phương pháp thu thập thông tin, hai phương pháp thường được các nhà phân tich sử dụng trong các dự án xây dựng HTTT là:
A. Phỏng vấn, sử dụng phiếu điều tra
B. Phỏng vấn, nghiên cứu tài liệu
B. Phỏng vấn, nghiên cứu tài liệu
D. Sử dụng phiếu điều tra, quan sát
Câu 55: … là phương pháp sử dụng để thu thập thong tin, giúp nghiên cứu kỹ và tỉ mỉ nhiều khía cạnh của tổ chức như lịch sử phát triển, tình trạng tài chính, các tiêu chuẩn, định mức, cấu trúc, thứ bậc, vai trò và nhiệm vụ của các thành viên. Nội dung và hình dạng các thông tin vào ra:
A. Phỏng vấn
B. Nghiên cứu tài liệu
C. Phiếu điều tra
D. Quan sát
Câu 56: Mục tiêu của sơ đồ luồng thông tin:
A. Phân tích chính xác các hoạt động của hệ thống thong tin cụ thể đến chi tiết. Chỉ rõ hệ thống cần phải làm gì. Không phải làm như thế nào
B. Mô tả hệ thống thong tin theo cách thức động. Mô tả sự di chuyển của dữ liệu, việc xử lý, việc lưu trữ bằng các sơ đồ
C. Dùng để mô tả hệ thống thong tin trên góc độ trừu tượng. Trên sơ đồ gồm các luồng dữ liệu, các xử lý, các lưu trữ dữ liệu, nguồn, đích không quan tâm đến vị trí, thời điểm, đối tượng
D. Cung cấp cho lãnh đạo tổ chức hoặc hội đồng giám đốc những dữ liệu đích thực để ra quyết định về thời cơ, tính khả thi và hiệu quả của một dự án phát triển hệ thống
Câu 57: Xây dựng các sơ đồ chức năng, sơ đồ luồng dữ liệu, sơ đồ luồng thông tin được thực hiện ở giai đoạn:
A. Đánh giá yêu cầu
B. Phân tích chi tiết
C. Thiết kế logic
D. Thiết kế vật lý ngoài
Câu 58: Thông tin do hệ thống thông tin quản lý tạo ra nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định. Giá trị của một thong tin quản lý được tính:
A. Tổng các khoản chi tạo ra thông tin
B. Lợi ích thu được của việc thay đổi phương án quyết định do thong tin đó tạo ra
C. Là sự thể hiện bằng tiền tập hợp những rủi ro mà tổ chức trách được và những cơ hội mà tổ chức có được nhờ hệ thống thông tin
D. Cả phương án B và C
Câu 59: … là tập hợp con người, thiết bị phần cứng, phần mềm, dữ liệu thực hiện hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin trong tập ràng buộc
A. Hệ thống
B. Hệ thống thông tin
C. Quá trình xử lý thông tin
D. Hệ thống quản lý
Câu 60: Công ty B dự định tung ra thị trường sản phẩm mới. Phòng Marketing của công ty tiến hành gửi phiếu điều tra thị trường cho khách hang để thu thập dữ liệu. Theo bạn các tài liệu này thuộc hệ thống thông tin:
A. Xử lý giao dịch
B. Trợ giúp ra quyết định
C. Quản lý
D. Tăng cường khả năng cạnh tranh
Câu 61: ... là những hệ thống trợ giúp chiến lược trong một doanh nghiệp. Hệ thống này được thiết kế cho những người ngoài tổ chức sử dụng; khách hang, nhà cung cấp hoặc các tổ chức khác. Hệ thống thông tin này là công cụ giúp các nhà quản lý thực hiện các ý đồ chiến lược. Cho phép tổ chức thành công công việc đối đầu với các tổ chức trog cùng ngành:
A. Hệ thống thông tin xử lý giao dịch
B. Hệ thống thông tin quản lý
C. Hệ thống thông tin trợ giúp ra quyết định
D. Hệ thống tăng cường khả năng cạnh tranh
Câu 62: Quyết định tác nghiệp là các quyết định:
A. Xác định mục tiêu và quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức
B. Quyết định cụ thể hóa mục tiêu thành nhiệm vụ, quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực
C. Sử dụng các nguồn lực nhằm thực thi nhiệm vụ cụ thể
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 64: Khái niệm thông tin kinh tế:
A. Thông tin tồn tại vận hành trong một tổ chức, doanh nghiệp kinh tế nhằm phản ánh tình trạng kinh tế của các chủ thể đó
B. Thông tin có ít nhất một nhà quản lý cần hoặc có ý muốn dùng vào việc ra quyết định quản lý
C. Là phản ánh sự hiểu biết về một tình huống, sự kiện hoặc một quan hệ nào đó thu thập được qua giao tiếp, khảo sát, đo lường, trao đổi hoặc nghiên cứu
Câu 65: Doanh nghiệp BCC chuyên sản xuất và kinh doanh các sản phẩm may mặc có chất liệu Cotton. Bạn hãy cho biết đối với doanh nghiệp BCC thì các doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm may mặc từ chất liệu lụa tơ tằm sẽ là:
A. Doanh nghiệp cạnh tranh
B. Doanh nghiệp có liên quan
C. Doanh nghiệp sẽ cạnh tranh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 66: Một trong các mô hình quản lý tổ chức cấu trúc giản đơn. Cấu trúc nhóm dự án được mô tả:
A. Phối hợp các nhóm chuyên gia vào dự án nhỏ dựa trên yêu cầu của thị trường
B. Có ít cán bộ tham gia. Công việc không chuyên biệt hóa và ít thay đổi
C. Có sự xác định rõ rang về quyền. Quyền lực tập trung trong việc ra quyết định và liên lạc chính thức trên toàn tổ chức
D. Thuê các nhà chuyên môn làm việc
Câu 67: Tổ chức là một hệ thống được tạo ra từ các cá thể để làm dễ dàng việc đạt được mục tiêu bằng phân công lao động:
A. Đúng
B. Sai
C. Thừa
D. Thiếu
Câu 68: Trong quá trình tiến hành lựa chọn phần mềm và phần cứng nhà quản lý thường phải tiến hành các bước sau: Chọn phần cứng 2- Xác định yêu cầu ứng dụng 3- Chọn phần mềm Tuần tự các bước tiến hành như sau:
A. 1 – 2 – 3
B. 2 – 1 – 3
C. 2 – 3 – 1
D. 3 – 2 – 1
Câu 69: … là cấu trúc mạng mà mỗi thành phần của mạng được nối vào đường truyền riêng và trực tiếp vào máy chủ:
A. Cấu trúc sao (STAR)
B. Cấu trúc trục (BUS)
C. Cấu trúc vòng (RING)
D. Cấu trúc cây (TREE)
Câu 70: Tính chất … là tập hợp các phần mềm chạy trên một máy tính có thể làm việc được với nhau, phần mềm này đọc được thông tin ra của phần mềm kia:
A. Tương thích dọc
B. Tương thích ngang
C. Dễ sử dụng
D. Tính hiên thời
Câu 70: Tính chất … là tập hợp các phần mềm chạy trên một máy tính có thể làm việc được với nhau, phần mềm này đọc được thông tin ra của phần mềm kia:
A. Tương thích dọc
B. Tương thích ngang
C. Dễ sử dụng
D. Tính hiên thời
Câu 71: Hệ điều hành là phần mềm được sử dụng:
A. quản lý, điều hành các hoạt động của máy tính
B. xử lý các nhiệm vụ thường gặp
C. xây dựng và thiết kế các chương trình
D. cả A và B
Câu 72: Hãy xác định phần mềm Microsoft Access là loại phần mềm:
A. Phần mềm hệ thống
B. Phần mềm ứng dụng
C. Phần mềm phát triển
D. Phần mềm chuyên ngành
Câu 73: Khi…. máy tính và các thiết bị công nghệ thong tin nhà quản lý cần quan tâm đến một số yếu tố sau: - Nguy cơ lạc hậu thấp - Có dịch vụ sửa chữa và bảo trì kèm theo
A. Thuê ngắn hạn
B. Thuê dài hạn
C. Mua đứt
D. Không sử dụng
Câu 74: Hệ thống ngoại vi không bao gồm thiết bị nào sau đây:
A. Bàn phím
B. Màn hình
C. USB
D. Con chuột
Câu 75: Đặc tính dễ sử dụng của phần mềm hiện đại là:
A. Tài liệu hướng dẫn sử dụng dễ đọc và rõ ràng
B. Thực đơn có cấu trúc đơn giản, dễ hiểu và sử dụng. Có nhiều hình thức chọn thực đơn và lệnh đáp ứng cho người dung có các kinh nghiệm khác nhau
C. Có sự trợ giúp trực tuyến
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 76: Lao động quản lý của nhà quản lý có thể được chia làm hai phần: lao động ra quyết định và lao động thông tin. Lao động ra quyết định đóng vai trò quan trọng và có tính chất:
A. Khoa học kỹ thuật
B. Lao động nghệ thuật
C. Có tính quy trình cao
D. Mang nhiều yếu tố khách quan
Câu 77: Trong các mô hình sau các mô hình nào kém ổn định:
A. Mô hình vật lý trong và mô hình logic
B. Mô hình logic và mô hình vật lý ngoài
C. Không mô hình nào kém ổn định
D. Mô hình vật lý ngoài và mô hình vật lý trong
Câu 78: Mục đích của việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính của bạn một nơi an toàn là để:
A. Giảm thiểu sai lệch dữ liệu
B. Trách mất mát dữ liệu theo nhiều nguyên nhân: cháy nổ, hỏng phần cứng, hỏng phần mềm
C. Trách bị lây nhiễm virut máy tính
D. Trách kẻ gian lấy cắp thông tin
Câu 79: Bảng tổng hợp lương cuối năm của các phòng ban thuộc hệ thống thông tin:
A. Xử lý giao dịch
B. Trợ giúp ra quyết định
C. Quản lý
D. tăng cường khả năng cạnh tranh
Câu 80: Hệ thống là gì?
A. Hệ thống là một tập hợp có tổ chức gồm nhiều phần tử có các mối quan hệ ràng buộc lẫn nhau, thống nhất và cùng hoạt động hướng tới một mục tiêu chung
B. Hệ thống là một tập hợp gồm nhiều phần tử
C. Hệ thống là một tập hợp các hệ thống con có mối quan hệ với nhau
D. Hệ thống là tập hợp nhiều phần từ có tác động qua lại với nhau
Câu 81: Hệ thống thông tin là gì?
A. Hệ thống thông tin là một hệ thống mà mối liên hệ giữa các thành phần của nó còng như mối liên hệ giữa nó và các hệ thống khác là sự trao đổi thông tin
B. Hệ thống là một tập hợp gồm nhiều phần tử có mối quan hệ thông tin với nhau
C. Hệ thống là một tập hợp các hệ thống con có mối quan hệ với nhau
D. Hệ thống con của Hệ thống thông thường có nhiệm vụ thu thập thông tin cho Hệ thống thông thường
Câu 82: Anh(chị) hãy cho biết đặc điểm của thông tin có giá trị là gì?
A. Chính xác, xác thực, đầy đủ, chi tiết, rõ ràng
B. Rõ ràng, đúng lúc, thường xuyên, thứ tự, luôn mới
C. Đầy đủ, chi tiết
D. Tất cả đều đúng
Câu 83: Phân loại hệ thống theo quan hệ môi trường có những loại nào?
A. Hệ đóng và hệ mở.
B. Hệ đơn giản và hệ phức tạp.
C. Hệ đóng và hệ tự nhiện và hệ mở.
D. Hệ thống tự nhiên và hệ thống nhân tạo.
Câu 85: Hệ nào trong hệ sau là hệ thông tin?
A. Hệ thống quản lý giáo dục
B. Hệ thống giao thông
C. Hệ thống kinh tế
D. Hệ thống xã hội
Câu 86: Chức năng cơ bản của hệ thông tin là gì?
A. Có nhiệm vụ thu thập và xử lý thông tin phức tạp để cung cấp cho thành phần quản lý hỗ trợ đưa ra quyết địng truyền đạt tới hệ tác nghiệp
B. Có nhiệm vụ thực hiện hỗ trợ việc ra quyết định
C. Có nhiệm vụ thức hiện các công việc tạo ra sản phẩm
D. Thực hiện ra quyết định
Câu 87: Cấu trúc của hệ thống thông tin gồm các thành phần cơ bản nào?
A. Phần cứng, Phần mềm
B. Con người
C. Các thủ tục xử lý, dữ liệu.
D. Tất cả
Câu 89: Trong một tổ chức có thể nhận định, lao động của nhà quản lý là gì?
A. Lao động thông tin và lao động tác nghiệp
B. Lao động ra quyết định.
C. Lao động thông tin
D. Lao động ra quyết định và lao động thông tin
Câu 90: Khảo sát hệ thống làm nhiệm vụ gì?
A. Xác định mục tiêu của hệ thống, những thời điểm cùng kết quả cần đạt được của lịch trình khảo sát, phân tích vat thiết kế hệ thống
B. Thu thập thông tin, tài liệu nghiên cứu hiện trạng nhằm làm rõ tình trạng hoạt động của HTTT cũ trong hệ thống thực. Đưa ra nhu cầu xây dựng HTTT mới cần xây dựng
C. Xây dựng các mô hình của hệ thống trên cơ sở kết quả khảo sát
D. Thiết kế các giao diện, chức năng của hệ thống
Câu 91: Việc cốt lõi trong quá trình kiểm tra và thử nghiệm hệ thống là gì?
A. Xác định mục tiêu của hệ thống, những thời điểm cùng kết quả cần đạt được của lịch trình khảo sát, phân tích và thiết kế hệ thống
B. Kiểm tra tính đúng đắn của các mô đun hệ thống
C. Xây dựng các mô hình của hệ thống trên cơ sở kết quả khảo sát.
D. Thiết kế các giao diện, chức năng của hệ thống, thiết kế bảo mật, phần cứng
Câu 92: Hệ thống được nghiệm thu trên cơ sở nào?
A. Những tiêu chuẩn đặt ra trong kế hoạch phát triển hệ thống ban đầu.
B. Những thành quả đạt được.
C. Kết quả cuối cùng có vận hành được hệ thống không.
D. Thực hiện đúng các phân tích.
Câu 93: Các mô hình quản lý của tổ chức gồm những mô hình nào?
A. Mô hình có cấu trúc đơn giản, mô hình cấu trúc quản chế máy móc, mô hình cấu trúc quản chế chuyên môn, mô hình cấu trúc phân quyền, mô hình cấu trúc nhóm dự án
B. Mô hình có cấu trúc đơn giản, mô hình cấu trúc quản chế chuyên môn, mô hình cấu trúc phân quyền, mô hình cấu trúc nhóm dự án
C. Mô hình có cấu trúc đơn giản, mô hình cấu trúc quản chế máy móc, mô hình cấu trúc phân quyền, mô hình cấu trúc nhóm dự án
D. Mô hình có cấu trúc đơn giản, mô hình cấu trúc tính toán, mô hình cấu trúc quản chế chuyên môn, mô hình cấu trúc phân quyền, mô hình cấu trúc nhóm dự án
Câu 94: Hệ thống đóng là hệ thống như thế nào?
A. Hệ thống không tương tác với môi trường
B. Hệ thống có tương tác với môi trường
C. Hệ thống không được xác định biên với môi trường
D. Là hệ thống được xây dựng bằng mã nguồn mở
Câu 95: Nhóm người nào sẽ cung cấp các thông tin chính xác về yêu cầu đối với sản phẩm của Hệ thống thông tin?
A. Người làm công tác quản lý và điều hành.
B. Nhóm người quản lý tầm chiến lược.
C. Người trực tiếp thực hiện công việc vận hành HTTT.
D. Tất cả các nhóm người.
Câu 96: Người nào sẽ cung cấp các thông tin liên quan đến chiến lược trong công tác nhiệm vụ của tổ chức?
A. Người làm công tác quản lý và điều hành.
B. Nhóm người quản lý tầm chiến lược.
C. Người trực tiếp thực hiện công việc vận hành HTTT.
D. Tất cả các nhóm người.
Câu 97: Trong tổ chức, 3 mức quản lý là: mức lập kế hoạch chiến lược, mức kiểm soát quản lý chiến thuật và mức điều hành tác nghiệp. Những người ở mức lập kế hoạch chiến lược có nhiệm vụ gì?
A. Quản lý việc sử dụng sao cho có hiệu quả và hiệu lực những phương tiện và nguồn lực để điều hành tốt các hoạt động của tổ chức
B. Đưa ra các phương tiện cụ thể để thực hiện mục tiêu chiến lược
C. Xác định mục đích và mục tiêu, nhiệm vụ của tổ chức-> thiết lập đường lối, chính sách.
Câu 98: Giải pháp sơ bộ cho dự án phải có được những thông tin nào trong thông tin sau đây?
A. Chiến lược đầu tư: phần cứng, phầm mềm và đào tạo; Biện pháp và kỹ thuật để giải quyết từng vấn đề; Khả năng của hệ thống thông tin quản lý; Các chức năng chính của HTTT quản lý
B. Khả năng của hệ thống thông tin quản lý; được đề nghị bởi nhà đầu tư
C. Các chức năng chính của HTTT quản lý; được xây dựng đồng nhất
D. Biện pháp và kỹ thuật để giải quyết từng vấn đề
Câu 99: Trong quá trình lập kế hoạch triển khai dự án thì ta phải quan tâm đến những vấn đề gì?
A. Dự trù thiết bị, kinh phí và tiến trình của dự án
B. Giải pháp có tính khả thi
C. Các chức năng chính của HTTT quản lý
D. Nhiệm vụ, phạm vi các ràng buộc thực hiện
Câu 100: Phân tích hệ thống về chức năng phải được thực hiện ngay sau giai đoạn nào?
A. Quá trình khảo sát hệ thống
B. Phân tích hệ thống về dữ liệu
C. Thiết kế hệ thống
D. Thiết kế bảo mật hệ thống
Câu 101: Mục tiêu của quá trình phân tích hệ thống về chức năng là gì?
A. Xây dựng mô hình chức năng của hệ thống nhằm trả lời câu hỏi hệ thống làm những gì
B. Xây dựng mô hình thực thể liên kết của hệ thống
C. Xây dựng mô hình dữ liệu quan hệ nhằm làm rõ hệ thống lưu trữ dữ liệu gì và mối quan hệ giữa chúng
D. Xây dựng mô quy trình thực hiện công việc cho hệ thống
Câu 102: Vòng đời phát triển của hệ thống thông tin gồm những giai đoạn nào?
A. Giai đoạn chuẩn bị, Giai đoạn hình thành và phát triển, Giai đoạn khai thác và sử dụng, Giai đoạn thay thế
B. Giai đoạn chuẩn bị, Giai đoạn hình thành và phát triển, Giai đoạn thử nhiệm, Giai đoạn khai thác và sử dụng
C. Giai đoạn chuẩn bị, Giai đoạn hình thành và phát triển, Giai đoạn khai thác và sử dụng
D. Giai đoạn chuẩn bị, Giai đoạn khai thác và sử dụng, Giai đoạn thay thế
Câu 103: Trong quá trình xây dựng hệ thống thông tin, lựa chọn phương pháp phải đảm bảo điều gì?
A. Mang lại nhiều tiện ích, khú thực hiện, vượt qua khả năng của tổ chức.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế, dễ thực hiện, phù hợp với khả năng của tổ chức.
C. Mang lại ít hiệu quả, nhưng chi phí kinh tế rẻ.
D. Phải phù hợp và theo kịp với thời đại công nghệ thông tin.
Câu 104: Trong quá trình xây dựng hệ thống thông tin, lựa chọn phương pháp phải đảm bảo điều gì?
A. Mang lại nhiều tiện ích, khú thực hiện, vượt qua khả năng của tổ chức.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế, dễ thực hiện, phù hợp với khả năng của tổ chức.
C. Mang lại ít hiệu quả, nhưng chi phí kinh tế rẻ.
D. Phải phù hợp và theo kịp với thời đại công nghệ thông tin.
Câu 105: Tổ chức có cấu trúc nhóm dự án phối hợp các nhóm chuyên gia vào những dự án nhỏ dựa trên yêu cầu thị trường. Ví dụ như, các hãng tư vấn, các hãng công kỹ thuật công nghệ cao…là mô hình dạng gì?
A. Cấu trúc quản chế chuyên môn.
B. Cấu trúc đơn giản.
C. Cấu trúc nhóm dự án.
D. Cấu trúc phân quyền.
Câu 106: Trong tổ chức, quyết định chiến lược là những quyết định như thế nào?
A. Những quyết định cụ thể hoát mục tiêu thành nhiệm vụ, những quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực
B. Những quyết định nhằm xác định mục tiêu và những quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức
C. Những quyết định nhằm thực thi nhiệm vụ
Câu 107: Trong tổ chức, quyết định chiến thuật là những quyết định như thế nào?
A. Những quyết định cụ thể hoát mục tiêu thành nhiệm vụ, những quyết định kiểm soát và khai thác tối ưu nguồn lực
B. Những quyết định nhằm thực thi nhiệm vụ
C. Những quyết định nhằm xác định mục tiêu và những quyết định xây dựng nguồn lực cho tổ chức
Câu 108: Thiết kế giao diện. Yêu cầu của thiết kế việc thu thập thông tin là gì?
A. Thuận tiện cho người điều tra. Thuận tiện mã hóa
B. Nội dung đơn giản, rõ ràng, chính xác
C. Thuận tiện người gõ phím. Thuận tiện mã hóa
D. Thuận tiện cho người điều tra. Thuận tiện mã hóa. Thuận tiện người gõ phím. Nội dung đơn giản, rõ ràng, chính xác
Câu 109: Cài đặt hệ thống thông tin là thay thế hệ thống thông tin cũ bằng hệ thống thông tin mới. Được tiến hành qua bao nhiêu bước?
A. 4 bước
B. 5 bước
C. 6 bước
D. 7 bước
Câu 110: Thông thường một hệ thống thông tin được xây dựng nhằm mục đích gì?
A. Mang lại lợi ích nghiệp vụ, lợi ích sử dụng đồng thời khắc phục các khuyết điểm của hệ thống cũ
B. Nâng cao ưu điểm của hệ thống
C. Lặp lại tất cả các quy trình của hệ thống cũ và phát triên thêm một số thành phần mới
D. Cả A và B
Câu 111: Một hệ thống thông tin máy tính sử dụng kiến thức, sự suy luận và kinh nghiệm của con người nhằm giải quyết một vấn đề được gọi là gì?
A. Hệ chuyên gia
B. Hệ thống xử lý giao tác
C. Hệ thống hỗ trợ quyết định
D. Hệ thống thông tin điều hành
Câu 112: Một hệ thống thông tin máy tính nào sau đây có thể được sử dụng bởi nhà quản lý để truy vấn, rút trích và xử lý thông tin hỗ trợ doanh nghiệp đạt được mục tiêu của mình?
A. Hệ thống thông tin điều hành
B. Hệ thống xử lý giao tác
C. Hệ thống hỗ trợ quyết định
D. Hệ chuyên gia
Câu 113: Chiến lược cạnh tranh bằng cách nâng cao dịch vụ hay sản phẩm thông qua việc sử dụng các thông tin chuyên biệt hoặc ý kiến của các chuyên gia được gọi là chiến lược gì của doanh nghiệp?
A. Gây khó khăn cho việc gia nhập thị trường của đối thủ mới.
B. Tích cực đổi mới trong doanh nghiệp.
C. Dẫn đầu về thông tin.
D. Kết dính với nhà cung cấp và khách hàng
Câu 114: Hệ thống mà kết quả đầu ra không thể tiên đoán một cách hoàn toàn chính xác được gọi là gì?
A. Hệ thống tương đối.
B. Hệ thống mềm.
C. Hệ thống đóng.
D. Hệ thống tất định.
Câu 115: Dự án phát triển một hệ thống được xem là khả thi về mặt kinh tế khi nào?
A. Lợi ích dự kiến của hệ thống phải vượt qua chi phí
B. Kỹ thuật phải tồn tại để đảm bảo cho hệ thống có thể xây dựng được.
C. Lợi ích dự kiến của hệ thống phải vượt qua chi phí triển khai
D. Tổ chức phải chắc chắn rằng các nhân viên của họ có thể sử dụng được hệ thống mới.
Câu 116: Hoạt động nào sau đây không phải thực hiện khi mua phần mềm dựng sẵn?
A. Viết chương trình
B. Chuyển đổi dữ liệu
C. Phân tích chi tiết các yêu cầu người dùng
D. Xây dựng danh sách các tính năng mong muốn
Câu 117: Tính khả thi về hoạt động là gì?
A. Bao gồm các định nghĩa của qui trình quản lý sự thay đổi
B. Đánh giá chi phí của phần mềm
C. Liên quan đến việc xem xột tính thích hợp của hệ thống cho cấp độ quản lý tác nghiệp.
D. Hỏi xem các phần mềm có thể hoạt động được không?
