wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Advanced lis + read

Total questions: 110

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
(n) sanitation system
a)
vệ sinh cá nhân
b)
điều kiện vệ sinh
c)
hệ thống cống
d)
hệ thống vệ sinh (thoát nước, xử lý chất thải)
e)
sạch sẽ, vệ sinh
2.
(n) personal hygiene
a)
vệ sinh cá nhân
b)
điều kiện vệ sinh
c)
hệ thống cống
d)
hệ thống vệ sinh (thoát nước, xử lý chất thải)
e)
sạch sẽ, vệ sinh
3.

(n) hệ thống cống

(a)  

4.

(adj) sophisticated - đồng nghĩa

(a)  

5.

(adj) mệt mỏi, kiệt quệ về tinh thần, trí não

(a)  

6.
Money down the drain
a)
vệ sinh cá nhân
b)
(n) hệ thống cống
c)
hệ thống vệ sinh (thoát nước, xử lý chất thải)
d)
ném tiền qua cửa sổ, tốn tiền không đâu
e)
(adj) mệt mỏi, kiệt quệ về tinh thần, trí não
7.

(n) tuổi thọ của người, sinh vật sống

(a)  

8.

(n) tuổi thọ của người, sinh vật sống, đồ vật

(a)  

9.
(n) sự sống lâu, trường thọ, bền
a)
life expectancy
b)
lifespan
c)
longevity
d)
government intervention
e)
drastic
10.

(n) biện pháp mạnh

(a)  

11.
(n) cư dân, người cư trú
a)
(n) occupy/ inhabitant/ settler/ dweller/ resident
b)
(n) occupant/ inhabitant/ settle a dispute/ dweller/ resident
c)
(n) occupant/ inhabitant/ settler/ dweller/ resident
d)
(n) occupant/ inhabitant/ settler/ dweller/ reside
e)
(n) occupant/ inhabit/ settle/ dweller/ resident
12.

(adj) không chắc chắn, còn đáng hoài nghi

(a)  

13.
(v) settle a dispute
a)
xung đột
b)
không chắc chắn, còn đáng nghi
c)
rõ ràng, k thể cãi được
d)
khai quật
e)
dàn xếp xung đột
14.
(v) phá hoại
a)
homewrecker
b)
wreck smt
c)
catastrophe
d)
excavation
e)
settle a dispute
15.

(n) trường hợp tệ nhất có thể xảy ra

(a)  

16.
(n) catastrophe
a)
trường hợp tệ nhất có thể xảy ra
b)
xung đột
c)
thảm họa
d)
can thiệp, xía vào chuyện người khác
e)
sự trường thọ
17.
(adj) chịu trách nhiệm cho
a)
(adj) be responsible/ accountable/ liable for
b)
(adj) be responsible/ accountable/ liability for
c)
(adj) be responsibility/ accountable/ liable for
d)
(adj) be responsible/ accountability/ liable for
e)
(adj) be responsibility/ accountability/ liable for
18.

(v) buộc ai chịu trách nhiệm

(a)  

19.

(n) dân gian

(a)  

20.
(v) lê, lôi, kéo dưới mặt đất
a)
upright
b)
drag
c)
sledge
d)
extraterrestial
e)
stranded
21.
(adj) biệt lập
a)
remote
b)
reckless
c)
ingenious
d)
isolated
22.
(adj) tài hoa, khéo léo
a)
remote
b)
reckless
c)
ingenious
d)
isolated
e)
steward
23.

(v) sát hại nhiều, làm suy giảm số lượng lớn cái gì

(a)  

24.
(v) tân trang, sửa chữa
a)
refurbish/ renovate/ modernize/ hold off
b)
refurbish/ conduct/ modernize/ hold off
c)
refurbish/ renovate/ modernize/ revamp
d)
implement/ renovate/ modernize/ revamp
e)
refurbish/ renovate/ abuse/ hold off
25.
(n) khúc cua, khúc ngoặt
a)
intersection
b)
crossroads
c)
incorporate
d)
curve/ bend
e)
appalling
26.
(n) ngã tư
a)
intersection
b)
crossroads
c)
incorporate
d)
curve/ bend
e)
appalling
27.

(n) giao lộ

(a)  

28.
(n) hành lang
a)
intersection
b)
crossroads
c)
junction
d)
curve/ bend
e)
corridor
29.

(n) đồ uống, đồ giải khát

(a)  

30.

(adv) quite - đồng nghĩa

(a)  

31.
(v) succeed to
a)
thành công
b)
kế nhiệm ai
c)
kế thừa cái gì
d)
người kế nhiệm
e)
liên tục, liên tiếp
32.
(v) succeed smb
a)
thành công
b)
kế nhiệm ai
c)
kế thừa cái gì
d)
người kế nhiệm
e)
liên tục, liên tiếp
33.

(n) người kế nhiệm

(a)  

34.
(v) incorporate smt into N
a)
phim chuyển thể
b)
hội chứng ATSM
c)
kế thừa cái gì
d)
đưa smt vào sử dụng ở đâu
e)
lạm dụng trẻ em
35.
(v) xóa nghèo
a)
eradicate poverty
b)
lift smb out of poverty
c)
impoverished
d)
poverty-stricken
e)
poverty
36.

(v) kéo ai thoát ra khỏi đói nghèo

(a)  

37.

(adj) rất nghèo, nghèo xơ xác

(a)  

38.

(adj) artificial - đồng nghĩa

(a)  

39.

(n) suy giảm chất lượng môi trường

(a)  

40.
(adj) labor-saving
a)
tốn sức lao động
b)
tạo điều kiện cho
c)
chú trọng vào
d)
khi xét về
e)
tiết kiệm sức lao động
41.

(adj) labor-saving - trái nghĩa

(a)  

42.
(v) imagine - đồng nghĩa
a)
labor-intensive
b)
facilitate smt
c)
put emphasis on
d)
conceive of
e)
ever-Ving
43.

(v) chú trọng vào

(a)  

44.
(v) curb the growth/ effects of
a)
chú trọng vào
b)
tạo điều kiện cho
c)
làm thui chột sự phát triển của
d)
kìm hãm, kiểm soát sự phát triển/ ảnh hưởng của
e)
có lợi thế cạnh tranh
45.
(adj) strange - đồng nghĩa
a)
bizarre/ weird/take on/ peculiar/ unorthodox/ odd
b)
bizarre/ weird/ peculiar/ unorthodox/ odd
c)
bizarre/ lay off/ peculiar/ unorthodox/ odd
d)
bizarre/ weird/ unorthodox/ odd/ praise
46.

(v) praise - đồng nghĩa

(a)  

47.
(v) thổi phồng, làm quá, bé xé ra to
a)
put emphasis on
b)
facilitate smt
c)
cultivate a habit
d)
blow smt out of proportion
e)
play an integral role
48.

(n) higher education - đồng nghĩa

(a)  

49.
(v) làm thui chột sự phát triển của
a)
curb the growth/ effects of
b)
hinder the development/ progress of
c)
postsecondary education
d)
coin smt
e)
stand a chance of
50.

(v) đặt tên cho thuật ngữ

(a)  

51.
(n) chính sách giữ lại nhân viên
a)
coin smt
b)
tertiary education
c)
employee retention program
d)
adopt/ enact a policy
e)
human capital flight
52.
(n) brain dran - đồng nghĩa
a)
tertiary education
b)
post-secondary education
c)
competitive advantage
d)
human capital flight
53.

(v) áp dụng, thực hiện chính sách

(a)  

54.

(adj) bị hành hạ bởi/ bị làm cho khốn đốn khổ sở bởi

(a)  

55.
(v) take N seriously
a)
bị thương nặng
b)
bị hành hạ, bị làm cho khốn khổ bởi
c)
chú trọng vào
d)
đóng vai trò quan trọng
e)
coi trọng ai/ cái gì, nghiêm túc với ai/ cái gì
56.

(v) take smb/ smt seriously - trái nghĩa

(a)  

57.
(v) có ảnh hưởng sâu sắc lên ai
a)
influential
b)
have a profound influence on
c)
be plagued with
d)
sustain critical injuries
e)
take smb/ smt lightly
58.
(adj) tragic
a)
có tầm ảnh hưởng
b)
khen ngợi
c)
bi kịch, bi đát
d)
chí mạng/ vô cùng quan trọng
e)
bị thương nặng
59.

(v) duy trì cái gì/ bị (thương, chỉ trích…. )

(a)  

60.

(n) hiện vật

(a)  

61.
(n) hobby - đồng nghĩa
a)
replica
b)
artifact
c)
erection
d)
trivia
e)
pastime
62.

(v) xây lên, dựng lên

(a)  

63.
(v) trồi lên/ xuất hiện
a)
erect
b)
emerge
c)
launch a campaign
d)
be prohibitively expensive
e)
intact
64.
(adj) còn nguyên vẹn không sứt mẻ gì
a)
erect
b)
emerge
c)
launch a campaign
d)
be prohibitively expensive
e)
intact
65.
(v) tung ra 1 chiến dịch
a)
erect
b)
emerge
c)
launch a campaign
d)
be prohibitively expensive
e)
intact
66.

(n) những động vật sống trong điều kiện nuôi nhốt

(a)  

67.

(adj) succeed smb - trái nghĩa

(a)  

68.
(n) người tiền nhiệm
a)
predecessor
b)
business associate
c)
unprecedented
d)
be associated with smt
e)
precede
69.
(adj) profitable - đồng nghĩa
a)
trivial
b)
extortionate
c)
exorbitant
d)
lucrative
e)
unprecedented
70.

(v) là chất xúc tác gây thay đổi

(a)  

71.
(n) người ra tù về, có tiền án
a)
convict
b)
criminal
c)
economic reform
d)
suspect
e)
ex-convict
72.
(n) cải cách kinh tế
a)
economic crisis
b)
criminal
c)
economic reform
d)
suspect
e)
ex-convict
73.

(v) nghi ngờ/ (n) nghi phạm

(a)  

74.

(v) (n) kỷ luật

(a)  

75.
(adj) thiếu hiểu biết
a)
suspicious
b)
be convicted of
c)
be ill-informed
d)
end up Ving/ P2
e)
decent
76.
(v) cuối cùng là có kết quả, kết cục như thế nào
a)
turn to crime
b)
be convicted of
c)
be ill-informed
d)
end up Ving/ P2
e)
at a loss for words
77.
(adj) á khẩu/ không có lời nào để nói
a)
turn to crime
b)
be convicted of
c)
be ill-informed
d)
end up Ving/ P2
e)
at a loss for words
78.
(v) dấn thân vào con đường phạm tội
a)
turn to crime
b)
be convicted of
c)
turn to drugs
d)
end up Ving/ P2
e)
at a loss for words
79.

(adj) trên đà tuyệt chủng

(a)  

80.
(v) strike up a friendship
a)
bắt chuyện với ai
b)
rung chuông
c)
bắt đầu 1 tình bạn
d)
chịu thua
e)
nhớ mang máng
81.

(v) bắt chuyện

(a)  

82.
(n) trò xếp hình, lego, đố chữ, rubik…
a)
puzzle
b)
puzzled
c)
puzzling
d)
affluent
e)
wealthy
83.

(adj) confusing - đồng nghĩa

(a)  

84.

(adj) wealthy - đồng nghĩa

(a)  

85.
(adj) tỉ lệ tử vong
a)
birth rate
b)
fertility rate
c)
immortal
d)
dead rate
e)
mortality rate
86.
(v) succumb to smt
a)
xóa sổ
b)
hoàn toàn phá hủy
c)
chiều/ đáp ứng theo yêu cầu của ai
d)
coi ai/cái gì là hiển nhiên
e)
chịu thua
87.
(v) chết do bệnh
a)
wipe out
b)
lay waste to
c)
aspire to
d)
succumb to
e)
be in vogue
88.

(adj) popular, trendy - đồng nghĩa

(a)  

89.

(v) đáp ứng theo yêu cầu, đòi hỏi của ai

(a)  

90.
(v) coi ai, cái gì là hiển nhiên
a)
accommodate smb’s request
b)
lay waste to
c)
wipe out
d)
take smb/ smt for granted
e)
take a toll on smb/ smt
91.
(v) lay waste to N
a)
đáp ứng theo
b)
xóa sổ
c)
hoàn toàn phá hủy
d)
lãng phí
e)
chịu thua
92.

(v) làm tổn hại đến

(a)  

93.

(v) có tham vọng, mong muốn khao khát làm gì

(a)  

94.
(n) hi vọng, mong muốn, tham vọng
a)
affluent
b)
immortal
c)
in vogue
d)
aspiration
e)
detrimental
95.

(adj) negative, harmful - đồng nghĩa

(a)  

96.
(n) aspiring + nghề
a)
có tham vọng, momg muốn
b)
1 người đang cố gắng trở thành…... Thành công
c)
chiều/ đáp ứng theo yêu cầu của ai
d)
coi ai/cái gì là hiển nhiên
e)
hoàn toàn phá hủy
97.

(adj) vertical - trái nghĩa

(a)  

98.

Nói đơn giản thì thế này

(a)  

99.
(v) khởi hành
a)
plateau at
b)
come across
c)
on the verge of
d)
wipe out
e)
set off
100.

(v) duy trì ổn định

(a)  

101.

(n) cơ hội nghề nghiệp, khả năng thành công trong công việc

(a)  

102.
(v) khiến ai choáng ngợp như bị bỏ bùa
a)
leave/ hold smb spellbound
b)
accommodate smb’s demand
c)
break the news to smb
d)
deprive smb of N
e)
inhibit smt
103.

(v) tình cờ gặp, xem, nghe, đọc…. Cái gì

(a)  

104.

(adv) vividly - trái nghĩa

(a)  

105.

nhìn lại thì/ nghĩ lại thì… (sự việc đã xảy ra, giờ ngồi nghĩ lại và hiểu ra, nhấn mạnh việc mình đã học hỏi được cái gì)

a)
in hindsight
b)
in restrospect
106.
nhìn lại thì/ nghĩ lại thì (nghĩ về việc trong quá khứ)
a)
in hindsight
b)
in restrospect
107.

(v) báo tin cho ai

(a)  

108.

(adj) kém may mắn

(a)  

109.
(adj) thiếu ngủ
a)
disadvantaged
b)
deprived
c)
underprivileged
d)
sleep deprived
e)
privileged
110.

(v) hinder - đồng nghĩa

(a)