WorksheetsAdvanced lis + read
Total questions: 110
Worksheet time: 23mins
(n) hệ thống cống
(a)
(adj) sophisticated - đồng nghĩa
(a)
(adj) mệt mỏi, kiệt quệ về tinh thần, trí não
(a)
(n) tuổi thọ của người, sinh vật sống
(a)
(n) tuổi thọ của người, sinh vật sống, đồ vật
(a)
(n) biện pháp mạnh
(a)
(adj) không chắc chắn, còn đáng hoài nghi
(a)
(n) trường hợp tệ nhất có thể xảy ra
(a)
(v) buộc ai chịu trách nhiệm
(a)
(n) dân gian
(a)
(v) sát hại nhiều, làm suy giảm số lượng lớn cái gì
(a)
(n) giao lộ
(a)
(n) đồ uống, đồ giải khát
(a)
(adv) quite - đồng nghĩa
(a)
(n) người kế nhiệm
(a)
(v) kéo ai thoát ra khỏi đói nghèo
(a)
(adj) rất nghèo, nghèo xơ xác
(a)
(adj) artificial - đồng nghĩa
(a)
(n) suy giảm chất lượng môi trường
(a)
(adj) labor-saving - trái nghĩa
(a)
(v) chú trọng vào
(a)
(v) praise - đồng nghĩa
(a)
(n) higher education - đồng nghĩa
(a)
(v) đặt tên cho thuật ngữ
(a)
(v) áp dụng, thực hiện chính sách
(a)
(adj) bị hành hạ bởi/ bị làm cho khốn đốn khổ sở bởi
(a)
(v) take smb/ smt seriously - trái nghĩa
(a)
(v) duy trì cái gì/ bị (thương, chỉ trích…. )
(a)
(n) hiện vật
(a)
(v) xây lên, dựng lên
(a)
(n) những động vật sống trong điều kiện nuôi nhốt
(a)
(adj) succeed smb - trái nghĩa
(a)
(v) là chất xúc tác gây thay đổi
(a)
(v) nghi ngờ/ (n) nghi phạm
(a)
(v) (n) kỷ luật
(a)
(adj) trên đà tuyệt chủng
(a)
(v) bắt chuyện
(a)
(adj) confusing - đồng nghĩa
(a)
(adj) wealthy - đồng nghĩa
(a)
(adj) popular, trendy - đồng nghĩa
(a)
(v) đáp ứng theo yêu cầu, đòi hỏi của ai
(a)
(v) làm tổn hại đến
(a)
(v) có tham vọng, mong muốn khao khát làm gì
(a)
(adj) negative, harmful - đồng nghĩa
(a)
(adj) vertical - trái nghĩa
(a)
Nói đơn giản thì thế này
(a)
(v) duy trì ổn định
(a)
(n) cơ hội nghề nghiệp, khả năng thành công trong công việc
(a)
(v) tình cờ gặp, xem, nghe, đọc…. Cái gì
(a)
(adv) vividly - trái nghĩa
(a)
nhìn lại thì/ nghĩ lại thì… (sự việc đã xảy ra, giờ ngồi nghĩ lại và hiểu ra, nhấn mạnh việc mình đã học hỏi được cái gì)
(v) báo tin cho ai
(a)
(adj) kém may mắn
(a)
(v) hinder - đồng nghĩa
(a)
