wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUANSU2

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 111:           Đảng Cộng sản Việt nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

A.        “Tuyệt đối, về mọi mặt".

b)

B.         “Trực tiếp về mọi mặt".

c)

C.         “Về mọi mặt".

d)

D.        “Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt".

2.

Câu 112:           Quán triệt quan điểm “Tự lực tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang” hiện nay cần tập trung vào nội dung nào?

a)

A.        Tích cực tham gia nghiên cứu khoa học.

b)

B.         Tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới.

c)

C.         Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế, thực hành tiết kiệm.

d)

D.        Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế vùng 135.

3.

Câu 113:           Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Phải xây dựng quân đông, vũ khí hiện đại để đáp ứng yêu cầu chiến tranh.

b)

B.         Giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng, lấy số lượng là chính.

c)

C.         Giải quyết tốt mối quan hệ giữa con người và vũ khí trang bị, trong đó vũ khí là quyết định.

d)

D.        Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng. Nâng cao chất lượng là chính, đồng thời có số lượng phù hợp với tình hình nhiệm vụ và khả năng kinh tế của đất nước…

4.

Câu 114:           Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Làm tốt công tác xây dựng công sự trận địa của lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

B.         Thường xuyên làm tốt công tác huấn luyện, diễn tập nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

C.         Làm tốt công tác huấn luyện chiến sĩ mới của lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

D.        Thường xuyên làm tốt công tác xây dựng chính quy để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

5.

Câu 115:           Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

A.        Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

B.         Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng hiện đại.

c)

C.         Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính quy.

d)

D.        Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng tinh nhuệ, hiện đại.

6.

Câu 116:           Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

A.        Xây dựng lực lượng cảnh sát biển hùng hậu được huấn luyện và động viên nhanh theo kế hoạch.

b)

B.         Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu được huấn luyện và quản lý tốt, đảm bảo khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.

c)

C.         Xây dựng lực lượng sinh viên hùng hậu được huấn luyện quốc phòng an ninh, khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.

d)

D.        Xây dựng lực lượng bộ đội biên phòng hùng hậu được huấn luyện và khi cần thiết động viên nhanh theo kế hoạch.

7.

Câu 117:           Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

A.        Xây dựng lực lượng vệ binh vững mạnh, lấy chất lượng làm chính.

b)

B.         Xây dựng lực lượng anh ninh vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

c)

C.         Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

8.

Câu 118:           Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

A.        Tổ chức các đơn vị quân phải đông, có sức chiến đấu cao.

b)

B.         Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao. Có số lượng phù hợp, chất lượng tốt...

c)

C.         Tổ chức các đơn vị phải mạnh, số lượng đông, có sức chiến đấu cao.

d)

D.        Tổ chức các đơn vị phải có sức chiến đấu cao. Có số lượng đông, chất lượng tốt.

9.

Câu 119:           Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

A.        Nâng cao chất lượng văn hóa trong xây dựng và phát triển quân đội và công an Việt nam.

b)

B.         Nâng cao chất lượng huấn luyện thể lực, xây dựng và phát triển các môn nghệ thuật trong quân đội và công an.

c)

C.         Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học nghệ thuật quân sự, khoa học công an Việt Nam.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

10.

Câu 120:           Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

A.        Xây dựng đội ngũ cán bộ, chiến sĩ có giác ngộ tốt.

b)

B.         Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có trình độ tiên tiến.

c)

C.         Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi về chiến đấu.

d)

D.        Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

11.

Câu 121:           Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

A.        Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

B.         Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang.

c)

C.         Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

12.

Câu 122:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh là gì?

a)

A.        Là hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng quốc phòng - an ninh.

b)

B.         Là hoạt động tích cực, chủ động của Đảng trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế- xã hội với quốc phòng - an ninh.

c)

C.         Là hoạt động tích cực, chủ động của nhân dân trong việc phát triển kinh tế- xã hội và quốc phòng - an ninh.

d)

D.        Là hoạt động tích cực, chủ động của Nhà nước và nhân dân trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế- xã hội, quốc phòng - an ninh trong một chỉnh thể thống nhất trên phạm vi cả nước cũng như ở từng địa phương...

13.

Câu 123:           Nội dung nào dưới đây thuộc cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh?

a)

A.        Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động cơ bản của mỗi quốc gia, dân tộc độc lập có chủ quyền. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng, song giữa chúng lại có mối quan hệ, tác động qua lại lẫn nhau.

b)

B.         Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động của các quốc gia; chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.

c)

C.         Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những phạm trù riêng biết. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chúng không có liên quan đến nhau.

d)

D.        Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những nội dung để xây dựng và bảo vệ đất nước. Mỗi lĩnh vực có các bộ, ngành lãnh đạo riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.

14.

Câu 124:           Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

A.        Kinh tế quyết định đến việc đối ngoại của của quốc phòng - an ninh.

b)

B.         Kinh tế quyết định đến chính trị của quốc phòng - an ninh.

c)

C.         Kinh tế quyết định đến sức mạnh văn hóa nghệ thuật của quốc phòng - an ninh.

d)

D.        Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh.

15.

Câu 125:           Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

A.        Kinh tế quyết định mối quan hệ của nhà nước với hoạt động quốc phòng - an ninh.

b)

B.         Kinh tế quyết định đến việc cung cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, nhân lực cho hoạt động quốc phòng- an ninh.

c)

C.         Kinh tế quyết định đến sự lãnh đạo của Đảng với hoạt động quốc phòng- an ninh.

d)

D.        Kinh tế quyết định các mối quan hệ trong hoạt động quốc phòng- an ninh.

16.

Câu 126:           Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

A.        Kinh tế còn quyết định đến việc cung cấp số lượng, chất lượng nguồn nhân lực cho quốc phòng - an ninh, qua đó quyết định đến tổ chức Biên chế của lực lượng vũ trang; quyết định đến đường lối chiến lược quốc phòng- an ninh.

b)

B.         Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của QP-AN.

c)

C.         Bản chất của chế độ kinh tế- xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng - an ninh.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

17.

Câu 127:           Quốc phòng - an ninh tác động trở lại kinh tế - xã hội như thế nào?

a)

A.        Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ sản xuất được nhiều vũ khí hiện đại để trao đổi, buôn bán làm cho kinh tế phát triển.

b)

B.         Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo được áp lực với các nước để ký kết các hợp đồng kinh tế.

c)

C.         Quốc phòng - An ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hoà bình, ổn định lâu dài, tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế - xã hội.

d)

D.        Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ xây dựng được đội ngũ cán bộ có tri thức để làm kinh tế phát triển

18.

Câu 128:           Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Kết hợp trong dự toán ngân sách của Nhà nước.

b)

B.         Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.

c)

C.         Kết hợp trong xác định đường lối phát triển kinh tế- xã hội ở cấp xã, phường.

d)

D.        Kết hợp trong xác định phát triển kinh tế ở từng địa phương.

19.

Câu 129:           Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành địa chất.

b)

B.         Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành khai khoáng.

c)

C.         Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành kinh tế mũi nhọn.

d)

D.        Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

20.

Câu 130:           Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.

b)

B.         Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.

c)

C.         Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

21.

Câu 131:           Có mấy nội dung kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

A.        Có 3.

b)

B.         Có 4.

c)

C.         Có 5.

d)

D.        Có 6.

22.

Câu 132:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng cửa khẩu, các vùng giáp biên giới với các nước.

b)

B.         Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng du lịch ở cửa khẩu.

c)

C.         Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng núi cao, rừng sâu.

d)

D.        Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng giáp biên giới với Lào.

23.

Câu 133:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Thực hiện tốt chương trình xây dựng nông thôn mới đối với các xã nghèo.

b)

B.         Thực hiện tốt chương trình văn hóa - thể thao đối với các xã nghèo.

c)

C.         Thực hiện tốt chương trình xóa đói, giảm nghèo, chương trình 135 về phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã nghèo.

d)

D.        Thực hiện tốt chương trình viện trợ kinh tế đối với các xã nghèo.

24.

Câu 134:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa còn nhiều khó khăn, cần kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương và địa phương để cùng giải quyết.

b)

B.         Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của cả Trung ương để giải quyết.

c)

C.         Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của địa phương để giải quyết.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

25.

Câu 135:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với biển đảo cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Tập trung trước hết vào xây dựng, hoàn thiện chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

b)

B.         Tập trung trước hết vào phát triển kinh tế, văn hóa biển, đảo trong tình hình mới.

c)

C.         Tập trung trước hết vào xây dựng quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

d)

D.        Tập trung trước hết vào phát triển du lịch biển, đảo trong tình hình mới.

26.

Câu 136:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong công nghiệp cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí một cách hợp lý trên các vùng lãnh thổ, quan tâm đến vùng sâu, vùng xa…

b)

B.         Kết hợp ngay từ khâu lập dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí dàn đều trên các vùng lãnh thổ …

c)

C.         Kết hợp ngay từ khâu ký kết các dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí vào địa bàn vùng sâu, vùng xa…

d)

D.        Kết hợp ngay từ khâu xây dựng kết hoạch phát triển các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp.

27.

Câu 137:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong lĩnh vực y tế cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

A.        Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

b)

B.         Đào tạo nguồn nhân lực y tế quân đội, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

c)

C.         Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế quân đội và công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

d)

D.        Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế quân sự trong nghiên cứu, ứng dụng, trong đào tạo nguồn nhân lực, trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội

28.

Câu 138:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

A.        Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

b)

B.         Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang có số lượng đông, vũ khí hiện đại.

c)

C.         Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng quân đội phải hiện đại đáp ứng nhu cầu phòng thủ đất nước.

d)

D.        Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng công an mạnh, quân đông, trang bị vũ khí hiện đại để bảo vệ đất nước.

29.

Câu 139:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

A.        Sử dụng tối đa tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

B.         Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

c)

C.         Sử dụng tối thiểu nguồn nhân lực, tài chính cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang để tiết kiện xây dựng đất nước.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

30.

Câu 140:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

A.        Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức chính trị - xã hội trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

b)

B.         Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức quần chúng trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

c)

C.         Phát huy tốt vai trò tham mưu của dân quân tự vệ trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

d)

D.        Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

31.

Câu 141:           Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

A.        Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

b)

B.         Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

c)

C.         Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

32.

Câu 142:           Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)

A.        Xây dựng các cơ quan chỉ đao kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

b)

B.         Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

c)

C.         Hoàn chỉnh hệ thống văn bản chỉ đạo kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong tình hình mới.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

33.

Câu 143:           Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)

A.        Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của đơn vị quân đôi các cấp.

b)

B.         Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

c)

C.         Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu đơn vị công an các cấp.

d)

D.        Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu Dân quân tự vệ các cấp.

34.

Câu 144:           Nội dung nào dưới đây thuộc giải pháp thực hiện kết hợp phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay?

a)

A.        Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

b)

B.         Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong tình hình mới.

c)

C.         Củng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

35.

Câu 145:           Cuộc chiến tranh giữ nước đầu tiên là cuộc kháng chiến chống quân nào?

a)

A.        Nhà Đường.

b)

B.         Nhà Tần.

c)

C.         Nhà Tỳ.

d)

D.        Nhà Nam Hán.

36.

Câu 146:           Cuộc khởi nghĩa của hai bà Trưng vào mùa xuân năm  nào (TCN)?

a)

40

b)

B.         44.

c)

50

d)

54

37.

Câu 147:           Ba lần kháng chiến chống quân Nguyên của nhà Trần ở thế kỉ XIII vào những năm nào?

a)

A.        Cuộc kháng chiến lần thứ nhất vào năm 1258.

b)

B.         Cuộc kháng chiến lần thứ hai vào năm 1285.

c)

C.         Cuộc kháng chiến lần thứ ba vào năm 1287-1288.

d)

D.        Cả 3 phương án trên.

38.

Câu 148:           Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?

a)

A.        Về tư tưởng chỉ đạo tác chiến.

b)

B.         Về tư tưởng chỉ đạo quân sự.

c)

C.         Về tư tưởng chỉ đạo kỹ thuật.

d)

D.        Về tư tưởng chỉ đạo chính trị.

39.

Câu 149:           Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?

a)

A.        Về mưu kế ngoại giao.

b)

B.         Về mưu kế giảng hòa.

c)

C.         Về mưu kế đánh giặc.

d)

D.        Về mưu kế tạo phản.

40.

Câu 150:            Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?

a)

A.           Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, lấy quân của địa phương đánh giặc.

b)

B.           Nghệ thuật chiến tranh du kích, lấy dân binh đánh giặc.

c)

C.           Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc.

d)

D.           Cả 3 phương án trên.

41.

Câu 151:            Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?

a)

A.           Nghệ thuật biết công, biết thủ.

b)

B.           Nghệ thuật biết tiến, biết thoái.

c)

C.           Nghệ thuật lấy lớn đánh nhỏ, lấy nhiều địch ít, lấy mạnh chống yếu.

d)

D.           Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.

42.

Câu 152:            Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?

a)

A.           Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao và  binh vận.

b)

B.           Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự và  binh vận.

c)

C.           Nghệ thuật đấu tranh trên tất cả các mặt trận.

d)

D.           Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận lấy mặt trận ngoại giao là chủ yếu.

43.

Câu 153:            Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?

a)

A.           Về nghệ thuật tổ chức và thực hành các trận đánh nhỏ lẻ.

b)

B.           Về nghệ thuật tổ chức và thực hành các trận đánh lớn.

c)

C.           Về nghệ thuật tổ chức và thực hành các trận đánh du kích.

d)

D.           Về nghệ thuật tổ chức và thực hành các trận đánh phòng ngự.

44.

Câu 154:            Nội dung nào dưới đây thuộc nghệ thuật đánh giặc của ông cha?

a)

A.           Về tư tưởng chỉ đạo tác chiến: Tích cực chủ động tiến công

b)

B.           Về mưu kế đánh giặc.

c)

C.           Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc.

d)

D.           Cả 3 phương án trên.

45.

Câu 155:            Nghệ thuật đánh giặc của ông cha có mấy nội dung?

a)

A.           5.

b)

B.           6.

c)

C.           7.

d)

D.           8.

46.

Câu 156:            Có mấy cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

A.           5.

b)

B.           4.

c)

C.           3.

d)

D.           2.

47.

Câu 157:            Nội dung nào dưới đấy thuộc cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

A.           Truyền thống đánh giặc của ông cha.

b)

B.           Truyền thống đánh giặc của các đời vua Hùng.

c)

C.           Truyền thống đánh giặc của Nhà Lý.

d)

D.           Truyền thống đánh giặc của Nhà Trần.

48.

Câu 158:            Nội dung nào dưới đấy thuộc cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

A.           Chủ nghĩa Mác về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

b)

B.           Quan điểm của Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

c)

C.           Chủ nghĩa Mác - Ăng gen - Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D.           Chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

49.

Câu 159:            Nội dung nào dưới đấy thuộc cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam?

a)

A.           Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

b)

B.           Tư tưởng quân sự Phan Bội Châu.

c)

C.           Tư tưởng quân sự Phan Chu Trinh

d)

D.           Tư tưởng quân sự Võ Nguyên Giáp.

50.

Câu 160:            Có mấy nội dung nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?

a)

A.           5.

b)

B.           4.

c)

C.           3.

d)

D.           2.

51.

Câu 161:            Ý nào dưới đây là  nội dung nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?

a)

A.           Chiến lược quân sự.

b)

B.           Chiến tranh du kích.

c)

C.           Chiến tranh nhân dân.

d)

D.           Chiến tranh tự vệ.

52.

Câu 162:            Ý nào dưới đây là  nội dung nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?

a)

A.           Nghệ thuật đấu tranh quân sự.

b)

B.           Nghệ thuật chiến dịch.

c)

C.           Nghệ thuật binh vận.

d)

D.           Nghệ thuật địch vận.

53.

Câu 163:            Ý nào dưới đây là  nội dung nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?

a)

A.           Chiến sự.

b)

B.           Chiến thuật.

c)

C.           Chiến tranh.

d)

D.           Chiến binh.

54.

Câu 164:            Nội dung nào dưới đây thuộc chiến lược quân sự?

a)

A.           Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến.

b)

B.           Xác định đúng đối tác giúp ta tác chiến.

c)

C.           Chuẩn bị tốt phương án chiến tranh.

d)

D.           Chuẩn bị tốt lực lượng chiến tranh.

55.

Câu 165:            Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm chiến lược quân sự?

a)

A.           Chiến lược quân sự  là tổng thể phương châm, chính sách và mưu lược được hoạch định để ngăn ngừa và sẵn sàng tiến hành chiến tranh thắng lợi.

b)

B.           Chiến lược quân sự  là xác định cách đánh và phương thức sử dụng lực lượng chiến tranh.

c)

C.           Chiến lược quân sự  là tổng thể các loại hình tác chiến.

d)

D.           Chiến lược quân sự  là tổng thể phương án sẵn sàng tiến hành chiến tranh thắng lợi.

56.

Câu 166:            Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm nghệ thuật chiến dịch?

a)

A.           Nghệ thuật chiến dịch là cách thức chuẩn bị các hoạt động tác chiến.

b)

B.           Nghệ thuật chiến dịch, lí luận và thực tiễn chuẩn bị, thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến tương đương.

c)

C.           Nghệ thuật chiến dịch, lí luận và phương án thực hành chiến dịch và các hoạt động tác chiến tương đương.

d)

D.           Nghệ thuật chiến dịch là tiến hành một trận đánh cấp chiến dịch.

57.

Câu 167:            Nội dung nào dưới đây thuộc loại hình chiến dịch?

a)

A.           Chiến dịch tiến công.

b)

B.           Chiến dịch tập kích.

c)

C.           Chiến dịch phục kích.

d)

D.           Cả 3 phương án trên.

58.

Câu 168:            Nội dung nào dưới đây thuộc loại hình chiến dịch?

a)

A.           Chiến dịch pháo binh.

b)

B.           Chiến dịch phòng không.

c)

C.           Chiến dịch bộ binh.

d)

D.           Chiến dịch công binh.

59.

Câu 169:            Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm chiến thuật?

a)

A.           Chiến thuật là lý luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành trận chiến đấu của phân đội, binh đội, binh đoàn lực lượng vũ trang.

b)

B.           Chiến thuật là lý luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành trận chiến đấu phòng ngự.

c)

C.           Chiến thuật là lý luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành trận chiến đấu tiến công.

d)

D.           Chiến thuật là lý luận và thực tiễn về tổ chức và thực hành trận chiến đấu cấp trung đoàn lực lượng vũ trang.

60.

Câu 170:            Luật biên giới quốc gia Việt Nam được Quốc hội thông qua năm nào?

a)

A.           Năm 2001

b)

B.           Năm 2002

c)

C.           Năm 2003

d)

D.           Năm 2004

61.

Câu 171:            Việt Nam có đường biên giới quốc gia trên đất liền dài bao nhiêu Km?

a)

A.           4.550Km

b)

B.           4.650Km

c)

C.           4.700Km

d)

D.           5000Km

62.

Câu 172:            Đường biên giới trên đất liền Việt Nam tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

A.           Với Trung Quốc, Cămpuchia, Philippines.

b)

B.           Với Trung Quốc, Indonesia, Lào

c)

C.           Với Trung Quốc, Cămpuchia, Lào

d)

D.           Với Trung Quốc, Cămpuchia, Thái Lan

63.

Câu 173:            Có mấy nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

A.           5 nội dung

b)

B.           6 nội dung

c)

C.           7 nội dung

d)

D.           8 nội dung

64.

Câu 174:            Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

A.           Ưu tiên đầu tư xây dựng phát triển, kinh tế nông nghiệp hiện đại

b)

B.           Ưu tiên đầu tư xây dựng về mọi mặt của đời sống xã hội

c)

C.           Ưu tiên đầu tư xây dựng triển một cách toàn diện nhất

d)

D.           Ưu tiên đầu tư xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện về chính trị, kinh tế - xã hội…

65.

Câu 175:            Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

A.           Tăng cường mở rộng quan hệ đối ngoại các cấp trên khu vực biên giới…

b)

B.           Tăng cường mở rộng đấu tranh để xây dựng phát triển, về mọi mặt

c)

C.           Tăng cường mở rộng đấu tranh để phát triển một cách toàn diện

d)

D.           Tăng cường mở rộng đấu tranh để làm thất bại mọi âm mưu và hành động phá hoại biên giới

66.

Câu 176:            Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

A.           Bảo vệ toàn vẹn vùng trời của Tổ quốc.

b)

B.           Bảo vệ toàn vẹn vùng biển của Tổ quốc.

c)

C.           Bảo vệ toàn vẹn vùng đất của Tổ quốc.

d)

D.           Bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

67.

Câu 177:            Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

A.           Bảo vệ để phát triển, kinh tế toàn diện nhất

b)

B.           Bảo vệ để xây dựng phát triển, về mọi mặt của đời sống nhân dân

c)

C.           Bảo vệ phát triển một cách toàn diện nhất trong các lĩnh vực

d)

D.           Bảo vệ tài nguyên môi sinh, môi trường.

68.

Câu 178:            Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

A.           Bảo vệ lợi ích kinh tế toàn diện nhất

b)

B.           Bảo vệ mọi mặt của đời sống nhân dân

c)

C.           Bảo vệ lợi ích toàn diện nhất trong các lĩnh vực

d)

D.           Bảo vệ lợi ích quốc gia trên khu vực biên giới.

69.

Câu 179:            Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

A.           Giữ gìn tình hình chính trị khu vực biên giới

b)

B.           Giữ gìn an ninh, an toàn mọi mặt của đời sống nhân dân khu vực biên giới

c)

C.           Giữ gìn trật tự an toàn khu vực biên giới

d)

D.           Giữ gìn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội ở khu vực biên giới.

70.

Câu 180:            Ý nào dưới đây thuộc nội dung xây dựng và bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

A.           Phối hợp với các nước trong khu vực để phát triển, kinh tế toàn diện nhất

b)

B.           Phối hợp với các nước để đấu tranh bảo vệ khu vực biên giới

c)

C.           Phối hợp với các quốc gia có chung đường biên giới để ngăn chặn các hoạt động phá hoại

d)

D.           Phối hợp với các nước, đấu tranh ngăn chặn mọi hành động phá hoại tình đoàn kết…

71.

Câu 181:            Nội dung nào dưới đây được nêu trong khái niệm dân quân tự vệ?

a)

A.           Dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác.

b)

B.           Dân quân tự vệ là lực lượng bảo vệ Đảng, bảo vệ chính quyền, bảo vệ tính mạng, tài sản...

c)

C.           Dân quân tự vệ là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

D.           Cả 3 nội dung trên.

72.

Câu 182:            Theo khái niệm dân quân tự vệ thì lực lượng nào được bố trí ở cấp xã, phường, thị trấn?.

a)

A.           Dân quân.

b)

B.           Tự vệ

c)

C.           Bộ đội chủ lực

d)

D.           Bảo vệ

73.

Câu 183:            Theo khái niệm dân quân tự vệ thì lực lượng nào được bố trí ở cơ quan, tổ chức?.

a)

A.           Dân quân.

b)

B.           Tự vệ

c)

C.           Bộ đội chủ lực

d)

D.           Bảo vệ

74.

Câu 184:            Dân quân tự vệ có mấy nhiệm vụ ?

a)

A.           6 nhiệm vụ

b)

B.           5 nhiệm vụ

c)

C.           4 nhiệm vụ

d)

D.           3 nhiệm vụ

75.

Câu 185:            Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của của lực lượng dân quân tự vệ?

a)

A.           Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và phục vụ chiến đấu để bảo vệ địa phương, cơ sở…

b)

B.           Sẵn sàng chiến đấu có tác động mạnh mẽ đến ý chí, tinh thần của lực lượng vũ trang.

c)

C.           Sẵn sàng chiến đấu có tác động tích cực và trực tiếp đến trình độ của toàn dân trong nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.

d)

D.           Sẵn sàng chiến đấu tác động trực tiếp đến trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng.

76.

Câu 186:            Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ của của lực lượng dân quân tự vệ?.

a)

A.           Học tập và thực hiện theo Hiến pháp và luật pháp.

b)

B.           Học tập chính trị, pháp luật, huấn luyện quân sự và diễn tập.

c)

C.           Học tập đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước.

d)

D.           Học tập các môn chính trị, xã hội.

77.

Câu 187:            Có mấy nội dung xây dựng lực lượng dân quân tự vệ?

a)

A.           2 nội dung

b)

B.           3 nội dung

c)

C.           4 nội dung

d)

D.           5 nội dung

78.

Câu 188:            Nội dung dưới đây thuộc phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ?

a)

A.           Là xây dựng về nhiều lĩnh vực

b)

B.           Là xây dựng Sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

c)

C.           Là xây dựng vững mạnh

d)

D.           Là xây dựng trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng.

79.

Câu 189:            Nội dung dưới đây thuộc phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ?

a)

A.           Là xây dựng về nhiều lĩnh vực

b)

B.           Là xây dựng Sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

c)

C.           Là xây dựng trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng.

d)

D.           Là xây dựng rộng khắp

80.

Câu 190:            Nội dung dưới đây thuộc phương châm xây dựng lực lượng dân quân tự vệ?

a)

A.           Là xây dựng về nhiều mặt trận

b)

B.           Là xây dựng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng tự vệ .

c)

C.           Là xây dựng coi trọng chất lượng là chính

d)

D.           Là xây dựng trình độ nhận thức của toàn dân về chiến tranh.

81.

Câu 191:            Nội dung xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là nội dung nào ?

a)

A.           Là xây dựng coi trọng chất lượng là chính

b)

B.           Là xây dựng vững mạnh

c)

C.           Là xây dựng rộng khắp

d)

D.           Cả 3 nội dung trên

82.

Câu 192:            Trong khái niệm lực lượng dự bị động viên được xác định gồm 2 lực lượng nào?

a)

A.           Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật.

b)

B.           Quân chủ lực và công an.

c)

C.           Quân nhân dự bị và bộ đội địa phương

d)

D.           Quân nhân dự bị và dân quân tự vệ.

83.

Câu 193:            Có mấy quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên?

a)

A.           3 quan điểm

b)

B.           4 quan điểm

c)

C.           5 quan điểm

d)

D.           6 quan điểm

84.

Câu 194:            Nội dung dưới đây thuộc quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên

a)

A.           Xây dựng ý thức tham gia chiến đấu cao nhất

b)

B.           Xây dựng lực lượng dự bị động viên bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao

c)

C.           Xây dựng ý chí, tinh thần của lực lượng vũ trang.

d)

D.           Xây dựng có tác động trực tiếp đến trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng

85.

Câu 195:            Nội dung nào dưới đây thuộc phương thức tổ chức các đơn vị dự bị động viên

a)

A.           Đơn vị biên chế khung thường trực và đơn vị không biên chế khung thường trực

b)

B.           Đơn vị biên chế dự bị động viên.

c)

C.           Xây dựng ý chí, tinh thần của lực lượng vũ trang.

d)

D.           Xây dựng có tác động trực tiếp đến trình độ nhận thức của toàn dân về quốc phòng.

86.

Câu 196:            Có mấy biện pháp xây dựng lực lượng dự bị động viên?

a)

A.           Có 2 biện pháp

b)

B.           Có 3 biện pháp

c)

C.           Có 4 biện pháp

d)

D.           Có 5 biện pháp

87.

Câu 197:            Nội dung dưới đây thuộc biện pháp xây dựng lực lượng dự bị động viên?

a)

A.           Thường xuyên giáo dục, sâu rộng trong toàn Đảng, toàn dân, toàn quân về vị trí nhiệm vụ quan điểm của Đảnh, Nhà nước đối với lực lượng dự bị động viên.

b)

B.           Thường xuyên thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng về lực lượng dự bị động viên.

c)

C.           Thường xuyên thực hiện chính sách, pháp luật của Nhà nước về lực lượng dự bị động viên

d)

D.           Thường xuyên thực hiện chấp hành các qui định của địa phương về lực lượng dự bị động viên

88.

Câu 198:            Có mấy nguyên tắc động viên công nghiệp quốc phòng?

a)

A.           2 nguyên tắc

b)

B.           3 nguyên tắc

c)

C.           4 nguyên tắc

d)

D.           5 nguyên tắc

89.

Câu 199:            Có mấy yêu cầu động viên công nghiệp quốc phòng?

a)

A.           2 yêu cầu

b)

B.           3 yêu cầu

c)

C.           4 yêu cầu

d)

D.           5 yêu cầu

90.

Câu 200:            Có mấy biện pháp thực hiện động viên công nghiệp quốc phòng?

a)

A.           2 biện pháp

b)

B.           3 biện pháp

c)

C.           4 biện pháp

d)

D.           5 biện pháp

91.

Câu 201:            Có mấy vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           3 vai trò

b)

B.           4 vai trò

c)

C.           5 vai trò

d)

D.           6 vai trò

92.

Câu 202:            Nội dung nào dưới đây thuộc vai trò của quần chúng nhân dân trong bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           Quần chúng có nhiều khả năng trong công cuộc xây dựng nền văn hóa của nước ta.

b)

B.           Quần chúng nhân dân có khả năng phát hiện, quản lí, giáo dục, cải tạo các loại tội phạm...                                     

c)

C.           Quần chúng nhân dân luôn tin tưởng vào công cuộc phòng chống tội phạm. ..

d)

D.           Quần chúng bảo vệ các dân tộc trong nước và thế giới.

93.

Câu 203:            Có mấy vị trí của phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           2 vị trí

b)

B.           3 vị trí

c)

D.           5 vị trí

d)

C.           4 vị trí

94.

Câu 204:            Có mấy đặc điểm của phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           Đối tượng than gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là quân đội...

b)

B.           Đối tượng tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc đa dạng...  

c)

C.           Đối tượng than gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là sinh viên...  

d)

D.           Đối tượng than gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là lưc lượng dân quân tự vệ.

95.

Câu 205:            Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn với phát triển kinh tế...

b)

B.           Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn liền với các cuộc vận động khác của Đảng và Nhà nước...             

c)

C.           Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc chỉ gắn với phong trào đoàn thanh niên...

d)

D.           Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn với hoạt động phát triển kinh tế - xã hội...

96.

Câu 206:            Có mấy nội dung cơ bản của công tác xây dựng phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           2 nội dung

b)

B.           3 nội dung

c)

C.           4 nội dung

d)

D.           5 nội dung

97.

Câu 207:            Có mấy phương pháp xây dựng phòng trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           5 phương pháp

b)

B.           6 phương pháp

c)

C.           7 phương pháp

d)

D.           8 phương pháp

98.

Câu 208:            Vội dung nào dưới đây thuộc phương pháp xây dựng phòng trào toàn dân bảo vệ an ninhTổ quốc?

a)

A.           Tuyên truyên giáo dục, phát động nhân dân bảo vệ môi vệ môi trường.

b)

B.           Tuyên truyền giáo dục và hướng dẫn quần chúng nhân dân bảo vệ nền văn hóa mới.

c)

C.           Tuyên truyền giáo dục và hướng dẫn nhân dân tham gia bảo vệ an ninh giao thông.

d)

D.           Tuyên truyền giáo dục và hướng dẫn quần chúng nhân dân thực hiện nhệm vụ bảo vệ an ninh trật tự

99.

Câu 209:            Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia xây dựng phòng trào bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           Mỗi sinh viên phải có nhận thức nhiệm vụ bảo vệ an ninh - trật tự là của lực lượng công an.

b)

B.           Mỗi sinh viên phải có nhận thức đúng đắn đầy đủ về trách nhiệm công dân đối với công cuộc bảo vệ an ninh - trật tự.

c)

C.           Mỗi sinh viên phải có nhận thức nhiệm vụ bảo vệ an ninh - trật tự là của lực lượng quân đội.

d)

D.           Mỗi sinh viên phải có nhận thức nhiệm vụ bảo vệ an ninh - trật tự là của lực lượng quân đội và công an

100.

Câu 210:            Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia xây dựng phòng trào bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           Luôn luôn nêu cao ý thức cảnh giác, tích cực tham gia hoạt động phòng chống  tội phạm ở địa phương…

b)

B.           Luôn luôn nêu cao ý thức cảnh giác khi tham gia hoạt động quốc phòng, an ninh.

c)

C.           Hướng dẫn quần chúng nhân dân tích cực tham gia bảo vệ xây dựng nền văn hóa các dân tộc

d)

D.           Hướng dẫn quần chúng nhân dân tích cực tham gia bảo vệ truyền thống dân tộc

101.

Câu 211:            Nội dung nào dưới đây thuộc trách nhiệm của sinh viên trong việc tham gia xây dựng phòng trào bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

A.           Mỗi sinh viên tự giác chấp hành các qui định về bảo đảo an ninh trật tự của nhà trường và của địa phương nơi cư trú

b)

B.           Tích cực tham gia vào các phong trào bảo vệ an ninh trật tự của địa phương.

c)

C.           Luôn luôn nêu cao ý thức cảnh giác, tích cực tham gia hoạt động phòng chống tội phạm ở địa phương...

d)

D.           Cả 3 nội dung trên

102.

Câu 212:            Có mấy nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A.           3 nhiệm vụ

b)

B.           4 nhiệm vụ

c)

C.           5 nhiệm vụ

d)

D.           6 nhiệm vụ

103.

Câu 213:            Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A.           Bảo vệ về mọi mặt trong xã hội và mọi đất nước...

b)

B.           Bảo vệ các dân tộc, con người..

c)

C.           Bảo vệ các dân tộc luôn phát triển tồn tại tiến bộ..

d)

D.           Bảo vệ chế độ chính trị và Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam…

104.

Câu 214:            Nội dung nào dưới đây thuộc nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A.           Bảo vệ an ninh các tổ chức kinh tế..

b)

B.           Bảo vệ an ninh tinh thần người dân...

c)

C.           Bảo vệ an ninh tư tưởng và văn hóa…

d)

D.           Bảo vệ an ninh các dân tộc tiến bộ ...

105.

Câu 215:            Có mấy nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A.           2 nguyên tắc

b)

B.           3 nguyên tắc

c)

C.           4 nguyên tắc

d)

D.           5 nguyên tắc

106.

Câu 216:            Nội dung nào dưới đây thuộc nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A.           Tuân thủ các qui định trong xã hội .

b)

B.           Tuân thủ các qui định bảo vệ các dân tộc, quốc gia...

c)

C.           Tuân thủ nguyên tắc bảo vệ các dân tộc luôn phát triển tồn tại..

d)

D.           Tuân thủ hiến pháp, pháp luật, bảo đảm lợi ích của Nhà nước…

107.

Câu 217:            Có mấy cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A.           2 cơ quan

b)

B.           3 cơ quan

c)

C.           4 cơ quan

d)

D.           5 cơ quan

108.

Câu 218:            Tổ chức nào dưới đây thuộc cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A.           Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy lực lượng dân quân, tự vệ ở các địa phương.

b)

B.           Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy và các đơn vị an ninh, tình báo, cảnh sát, cảnh vệ công an nhân dân.

c)

C.           Cơ quan chỉ đạo cảnh vệ ở các nhà máy, xí nghiệp.

d)

D.           Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy và các lực lượng vũ trang

109.

Câu 219:            Có mấy nội dung bảo vệ an ninh quốc?

a)

A.           4 nội dung

b)

B.           5 nội dung

c)

C.           6 nội dung

d)

D.           7 nội dung