Font size
WorksheetsLogistics
Total questions: 118
Worksheet time: 2hrs 58mins
Thu mua
(a)
Hoạt động
(a)
Hàng tồn
(a)
Dự báo
(a)
Bộ phận quan trọng
(a)
Giám sát
(a)
Bưu kiện
(a)
Công ty giao nhận vận tải
(a)
Nhà thầu vận tải
(a)
Chuyển phát nhanh
(a)
Liên lạc
(a)
Thủ tục hải quan
(a)
Thay mặt
(a)
Cước phí vận chuyển
(a)
Gom lại
(a)
Xe tải
(a)
Bất kể
(a)
Nhà thầu
(a)
Chuyển tải
(a)
Phân lẻ hàng
(a)
Vận chuyển trực tiếp, bỏ qua lưu kho
(a)
Chọn hàng theo đơn
(a)
Theo dõi và giám sát
(a)
quá cảnh
(a)
Thuê ngoài
(a)
Bất ngờ
(a)
Đấu thầu
(a)
Đánh giá
(a)
Điều phối
(a)
Người tiêu dùng cuối cùng
(a)
Bổ sung đơn hàng
(a)
Thời gian sản xuất
(a)
Tiên phong
(a)
Năng động
(a)
Các bên liên quan
(a)
Khởi đầu
(a)
Nổi bật
(a)
Sự làm chủ
(a)
Triết khấu
(a)
Container rời, cho đường bộ và đường sắt
(a)
Cẩu nâng hàng
(a)
Xe rơ móoc
(a)
Xà lan sông (Tàu đáy phẳng)
(a)
Vận tải đa phương thức, 1 hợp đồng dịch vụ vận chuyển, nhiều phương tiện
(a)
Vận chuyển xe trên xe, kết hợp đường bộ và sắt
(a)
Vận tải liên hợp, vận tải kết hợp nhiều hợp đồng, dịch vụ vận chuyển, không đổi phương tiện
(a)
Tài xế không đi cùng với phương tiện vận tải
(a)
Đoàn tàu kín
(a)
Vận tải bằng tàu gồm nhiều toa đơn khác xuất xứ và khác đích đến
(a)
Cẩu giàn (cẩu bờ)
(a)
Xe nâng, xe xếp chồng
(a)
Cẩu di động (cẩu bãi)
(a)
Trang bị
(a)
Choãi ra, rạng ra
(a)
Song song
(a)
Lắp, đặt, gắn
(a)
cont chở hàng dễ vỡ, dễ hỏng
(a)
Mỏng manh, dễ vỡ
(a)
Dễ hỏng
(a)
cont chở chất lỏng
(a)
cont chở hàng quá khổ
(a)
Quá khổ, đồ sộ
(a)
cont chở hàng nặng
(a)
Vải bạt nhựa
(a)
Nằm ngang
(a)
Sàn gỗ
(a)
Chằng buộc
(a)
điều chỉnh
(a)
Phích cắm
(a)
dầu thô
(a)
Bơ sữa
(a)
máy kéo
(a)
Lò hơi công nghiệp
(a)
Tàu kín linh động
(a)
Tải trọng
(a)
Trọng lượng bao bì
(a)
Trọng lượng của hàng hoá không bao gồm bao bì
(a)
Tổng trọng lượng bao gồm cả bao bì
(a)
Kéo dài, nhô ra, treo lên
(a)
(theo) đường chéo
(a)
Tuân theo
(a)
(chỉ hành động) nhô ra
(a)
1 phần, thiên vị
(a)
sự loại bỏ, sự xử lý, sự định đoạt, sự sử dụng
(a)
Kiện hàng (khối lớn được nén chặt và buộc lại; kiện ép)
(a)
thùng chứa hình trụ, có phần giữa phình ra và 2 đầu phẳng
(a)
Thùng phuy (thường làm bằng kim loại, dùng để chứa chất lỏng hoặc chất rắn)
(a)
Thùng gỗ thưa, thùng đựng hàng, sọt
(a)
Chịu đựng, chống chọi
(a)
Chỉ định
(a)
xe nâng pallet bằng tay
(a)
Thùng chứa
(a)
Xe nâng
(a)
pallet lồng cuộn
(a)
xe đẩy
(a)
phân loại
(a)
sắp xếp, đối chiếu
(a)
đóng gói lại
(a)
Tờ gấp
(a)
cứng
(a)
Lối đi
(a)
Được cấp
(a)
Cơ quan
(a)
Sắp xếp, điều động
(a)
Cấp thiết, quan trọng
(a)
Thảo luận lại
(a)
Giải quyết
(a)
Náo động
(a)
Tín dụng không thể huỷ ngang
(a)
Phí ngân hàng
(a)
chuyển tiền (ngân hàng)
(a)
Trọn gói
(a)
Thanh toán ghi sổ
(a)
Chia loại, phân loại
(a)
Đội xe
(a)
Vận tải nội địa
(a)
Phí xếp dỡ hàng hoá tại cảng đích
(a)
Phí THC ở cảng xếp (local charge)
(a)
