wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English for IT 4

Total questions: 118

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Computer science

a)

Khoa học máy tính

b)

ad

2.

low voltage problem

voltage regulator

plug in

a)

Điện áp thấp

Điều chỉnh điện áp

Cắm điện

b)

j

3.

paper feed problem

paper jam problem

faint copies

a)

Lỗi nạp giấy

Lỗi kẹt giấy

Bản in bị mờ

b)

g

4.

Dim

Loose

incident (n)

bloatware

a)

Mờ

Lỏng

Sự cố

Phần mềm phức tạp, 0 cần thiết

b)

y

5.

MIDI

Musical Instrument Digital Interface

a)

Giao diện nhạc cụ kỹ thuật số

b)

f

6.

make and model number

diagnosis - to diagnose

sound driver

a)

Tên nhà sản xuất/ thương hiệu/ hãng và kiểu/ dòng

Chẩn đoán

Trình điều khiển âm thanh

b)

y

7.

Charge the battery

reboot the computer

Computer hangs

Computer crashes

a)

Sạc pin

Khởi động lại máy

Máy tính bị đơ

Máy tính giật/chết

b)

y

8.

frequency setting

check the cable

upgrade the drivers

contact support

a)

Cài đặt tần số

Ktra dây cáp

Nâng cấp trình điều khiển

Liên hệ vs đội hỗ trợ

b)

g

9.

disconnect from Wi-Fi

blue screen of death (BSOD)

a weird noise

a)

Ngắt kết nối wifi

Màn hình xanh

Âm thanh lạ

b)

t

10.

Be overheating

Slow down

Log in

a)

Nóng lên

Chạy chậm

Đăng nhập

b)

y

11.

Be frozen

Uninstall

Unplug

Go blank

a)

Bị đóng băng

Gỡ bỏ

Rút phích cắm

Màn hình sáng trắng

b)

g

12.

centerpiece

Channel (IT)

specification (IT)

a)

Thành phần trung tâm

Kênh

Thông số

b)

y

13.

DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)

a)

Giao thức cấu hình động máy chủ

b)

h

14.

MAN (Metropolitan Area Network)

CAT-5 (Category 5 Cable)

WAN (Wide Area Network)

a)

Mạng đô thị

Dây cặp xoắn loại 5

Mạng diện rộng

b)

h

15.

LAN (Local Area Network)

WLAN (Wireless Local Area Network)

PAN (Personal Area Network)

a)

Mạng máy tính cục bộ

Mạng cục bộ không dây

Mạng cá nhân

b)

8

16.

Broadcast storm

Switched circuit

a)

Quá trình nối dự phòng

Mạch đóng ngắt

b)

f

17.

PAP

Password Authentication Protocol

a)

Giao thức xác thực mật mã

b)

g

18.

VPN

Virtual Private Network

a)

Mạng riêng ảo

b)

t

19.

Groupware

Node

Packet

a)

Phần mềm nhóm

Nút

Gói tin

b)

t

20.

Encrypt

a)

Mã hóa

b)

u

21.

Synchronous transmission

a)

Truyền dẫn đồng bộ

b)

y

22.

 Load balancing

Link aggregation

Unicast

a)

Cân bằng tải

Sự ghép liên kết

Cách thức truyền tin

b)

t

23.

Fiber Optic Cable

Frame Relay

a)

Cáp quang

Chuyển tiếp khung

b)

y

24.

Authentication

Authorization

Encapsulation

a)

Sự xác nhận

Quyền hạn

Sự đóng gói

b)

t

25.

Merger

Multiplex

Backplane

Protocol

a)

Sự tích hợp

Ghép kênh

Bảng chính, bảng hệ thống

Giao thức

b)

y

26.

Ethernet cable

Cluster controller

Interact Limit

a)

Dây cáp (mạng nội bộ)

Bộ điều khiển nhím

Giới hạn tương tác

b)

t

27.

A wireless access point

Repeater

Hub

a)

Thiết bị kết nối mạng không dây

Bộ lặp

Bộ phân phối

b)

m

28.

Private network >< Public network

Network range

Bandwidth

a)

Mạng cá nhân >< Mạng công cộng

Phạm vi mạng

Băng thông

b)

ư

29.

Domain (n)

Gateway

Modem (n)

Network interface card

a)

Miền

Cổng kết nối Internet danh cho mạng lớn

Bộ điều chế

Thẻ giao tiếp mạng

b)

g

30.

Configuration (n)

Recommendation (n)

Backbone (n)

Router

Set up (v)

a)

Cấu hình

Sự đề xuất

Đường trục

Bộ định tuyến

Cài đặt

b)

h

31.

Client / Server

Cycle

Switch

Bridge

a)

Máy trạm, máy khách

Chu trình

Công tắc

Cầu nối

b)

u

32.

Restricted (a)

Incorporate (v)

Define (v)

a)

Hạn chế

Kết hợp

Xác định

b)

t

33.

Markup tag (np)

Community (n)

Interpreter (n)

a)

Thẻ đánh dấu

Cộng đồng

Trình thông dịch

b)

y

34.

Graphical element (n)

Source code (np)

Compiler (n)

a)

Yếu tố đồ họa

Mã nguồn

Trình biên dịch

b)

y

35.

Fundamentals (n)

Abbreviation (n)

Interpret (v)

a)

Nền tảng, cơ bản

Sự viết tắt

Diễn giải

b)

r

36.

Overcome (v)

Text editor (np)

Source code editor (np)

a)

Vượt qua

Trình biên tập/ soạn thảo văn bản

Trình soạn thảo mã

b)

r

37.

Debug (v)

Linker (n)

Debugger (n)

a)

Sửa lỗi

Bộ liên kết

Trình gỡ rối

b)

r

38.

XML (n) (Extensive Markup Language)

a)

Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

b)

r

39.

Assembly language (n)

a)

Hợp ngữ

b)

f

40.

 VoiceXML (n) (Voice Extensive Markup Language

/vɔɪs ˌeks em ˈel/

a)

Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng giọng nói

b)

g

41.

Program (v)

Machine code (n)

Visual Basic

a)

Lập trình

Mã máy

b)

t

42.

HTML (n) (Hypertext Markup Language)

a)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

b)

f

43.

Low-level language >< High-level language

a)

nn bậc thấp >< cao

b)

t

44.

Assembler (n)

COBOL (n)

Complex

a)

Hợp ngữ, trình hợp ngữ

Ngôn ngữ COBOL

Phức tạp

b)

t

45.

Device driver

Media player

Cost-effective

a)

Phần mềm điều hành

Trình điều khiển phần cứng

Hiệu quả chi phí

b)

r

46.

Release

Sophisticated

Multitask

Preload

a)

Tung ra thị trường

Phức tạp

đa tác vụ

nạp trước

b)

r

47.

Compatible with

Modify

Interact

Enable

a)

Tương thích

Thay đổi, điều chỉnh

Tương tác

Làm cho có khả năng

b)

e

48.

User-friendly

Cross-platform

Distribution ( distribute)

a)

Thân thiện vs người dùng

Đa nền tảng

Sự phân phối

b)

r

49.

System tray

Dialogue box

a)

Khay hệ thống

Ô thoại

b)

r

50.

Toolbar

Taskbar

a)

Thanh công cụ

Thanh tác vụ

b)

t

51.

WIMP environment

a)

Môi trường giao diện cửa sổ-biểu tượng-trình đơn-con trỏ.

b)

d

52.

Icon

Drop-down menu

Submenu

a)

Biểu tượng

Trình đơn kéo xuống

Trình đơn thành phần

b)

r

53.

Kernel

Shell

a)

Phần lõi hệ điều hành

Phần vỏ

b)

t

54.

open-source software

Proprietary software/closed-source software

a)

Phần mềm mã nguồn mở

Phần mềm mã nguồn đóng

b)

t

55.

Graphical user interface

Command line interface

a)

Giao diện người dùng kiểu đồ họa

Giao diện dòng lệnh

b)

u

56.

Volatility

Write data onto

Transfer data

a)

Tính dễ thay đổi

Ghi dữ liệu vào

Chuyển dữ liệu

b)

f

57.

Have high/large capacity

Move data from place to place

a)

Dung lượng lớn

Chuyển dữ liệu từ nơi này sang khác

b)

r

58.

Conform to a standard

Backup

Have a limited capacity

a)

Phù hợp tiêu chuẩn

Sao lưu

Dung lượng hạn chế

b)

e

59.

Volatile >< Non-volatile

Solid state drive

a)

Khả biến >< Bất biến

Ổ cứng thể rắn

b)

t

60.

Flash card reader

Flash memory card

USB flash drive

U3 smart drive

a)

Đầu đọc thẻ nhớ

Thẻ nhớ

USB

Ổ di động thông minh U3

b)

r

61.

Disc burner

Double-sided disk

Dual layer DVD

Laser beam

a)

Công cụ ghi đĩa

Đĩa ghi 2 mặt

DVD 2 lớp

Chùm tia laze

b)

f

62.

Blu-ray

Compact Disk (CD)

Digital Versatile Disc (DVD)

a)

Đĩa Blu-ray

CD

DVD

b)

r

63.

Actuator axis

Chassis

Head arm

Platter

Spindle motor

Track

a)

Trục truyền động

Vỏ ổ cứng

Cần di chuyển

Đĩa mềm

Trục quay

Rãnh ghi dlieu

b)

r

64.

Diskette

Hybrid hard drive

Magnetic tape

Actuator

a)

Đĩa mềm

Ổ cứng lai

Băng từ tính

Bộ truyền động

b)

r

65.

 Flash memory devices

Magnetic storage devices

Optical storage devices

a)

Thiết bị lưu trữ flash

Thiết bị lưu trữ từ

Thiết bị lưu trữ quang

b)

g

66.

VGA - video graphic adapter cable

a)

cáp kết nối VGA

b)

g

67.

HDMI - High Definition Multimedia Interface cable

a)

Cáp kết nối HDMI

b)

g

68.

LCD - liquid crystal display

Plasma screen

a)

Màn hình tinh thể lỏng

b)

t

69.

Resolution

aspect ratio

flat-screen

a)

Độ phân giải

Tỷ lệ màn hình

Màn hình phẳng

b)

r

70.

Camcorder

Barcode reader

a)

Máy quay

Đầu đọc mã vạch

b)

r

71.

Grab

Select

Drag

Double click

a)

giữ, nắm

Chọn

Kéo, rê

nhấn đúp

b)

t

72.

numeric keypad

right/left mouse button

Scroll wheel

a)

Phím đệm số

Phím chuột phải/ trái

Con lăn

b)

t

73.

Convert (v)

a)

Chuyển đổi

b)

d

74.

Data processing

a)

xử lý dữ liệu

b)

f

75.

Data transfer

a)

truyền dữ liệu

b)

g

76.

Decode (v)

a)

giải mã

b)

v

77.

Encode (v)

a)

Mã hóa

b)

f

78.

Image and graphic design

a)

thiết kế đồ họa và hình ảnh

b)

d

79.

IP (Internet Protocol) address

a)

địa chỉ IP

b)

f

80.

Perform (v)

a)

Thực hiện

b)

df

81.

Ping test

a)

kiểm tra đường truyền mạng

b)

s

82.

Portable

a)

thiết bị cầm tay

b)

d

83.

Quality insurance

a)

đảm bảo chất lượng

b)

d

84.

Retrieve

a)

Phục hồi

b)

s

85.

Transmit

a)

truyền phát

b)

s

86.

web development

web administration

a)

phát triển mạng

quản trị mạng

b)

d

87.

Workstation

a)

máy trạm

b)

d

88.

Computer security specialist

a)

chuyên gia bảo mật máy tính

b)

s

89.

Database administration

a)

Quản trị dữ liệu

b)

s

90.

Helpdesk supervisor

a)

giám sát đội kỹ thuật

b)

f

91.

Network administrator

a)

Quản trị hệ thống mạng

b)

s

92.

Software engineer/ developer

a)

kỹ sư phần mềm

b)

f

93.

Support/ Helpdesk technician

a)

Kỹ thuật viên hỗ trợ

b)

g

94.

System analyst

a)

Nhà phân tích hệ thống

b)

f

95.

Webmaster

a)

Quản trị trang mạng

b)

d

96.

ALU

Arithmetic logic unit

a)

Đơn vị số học logic

b)

y

97.

Hard disk capacity

a)

Dung lượng ổ cứng

b)

f

98.

Instructions

(n)

a)

Lệnh

b)

f

99.

Integrated circuit (chip)

a)

Vi mạch

b)

e

100.

Arrow key

Alphanumeric keys

Cursor control key

Dedicated key

Function key

a)

Phím mũi tên

Phím số + chữ

Phím điều khiển con trỏ

Phím tổ hợp

Phím chức năng

b)

f

101.

Memory size

Optical drive speed

Processor speed

a)

Dung lượng ổ cứng

Tốc độ ổ đĩa

Tốc độ xử lý của CPU

b)

e

102.

SDRAM

synchronous dynamic random access memory

a)

RAM đồng bộ

b)

r

103.

System clock

Registers

a)

Mạch xung nhịp hệ thống

Thanh ghi

b)

d

104.

Mathematical calculations

a)

Thuật toán

b)

h

105.

Permanently >< Temporarily

a)

Cố định >< Tạm thời

b)

h

106.

Access

Carry out

Consist of/ Contain

execute

Operate

a)

Truy cập

Tiến hành

Bao gồm

Thực hiện

Điều khiển

b)

e

107.

CPU

Central processing unit

a)

bộ điều khiển trung tâm

b)

s

108.

Cache

Clock speed

Control unit

a)

Bộ nhớ đệm

Tốc độ xung nhịp

Khối điều khiển

b)

g

109.

Power supply

Processor

System fan

a)

Bộ cấp điện

Bộ xử lý

Quạt làm mát

b)

d

110.

Heat sink/ Motherboard/ Optical drive

a)

Bộ tản nhiệt

Bo mạch chủ

Ổ đĩa cứng

b)

d

111.

Programming software

a)

phần mềm lập trình

b)

s

112.

Mainframe

a)

Máy tính lớn (thường làm máy chủ)

b)

x

113.

Application software

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

g

114.

Communications and Computer Networks

a)

Truyền thông và mạng máy tính

b)

cc

115.

Multimedia techonology

a)

Công nghệ đa phương tiện

b)

db

116.

Information Technology

a)

Công nghệ thông tin

b)

g

117.

Software engineering

a)

Kỹ thuật phần mềm

b)

fg

118.

Information system

a)

Hệ thống thông tin

b)

gn