Font size
WorksheetsEnglish for IT 4
Total questions: 118
Worksheet time: 10mins
Computer science
Khoa học máy tính
ad
low voltage problem
voltage regulator
plug in
Điện áp thấp
Điều chỉnh điện áp
Cắm điện
j
paper feed problem
paper jam problem
faint copies
Lỗi nạp giấy
Lỗi kẹt giấy
Bản in bị mờ
g
Dim
Loose
incident (n)
bloatware
Mờ
Lỏng
Sự cố
Phần mềm phức tạp, 0 cần thiết
y
MIDI
Musical Instrument Digital Interface
Giao diện nhạc cụ kỹ thuật số
f
make and model number
diagnosis - to diagnose
sound driver
Tên nhà sản xuất/ thương hiệu/ hãng và kiểu/ dòng
Chẩn đoán
Trình điều khiển âm thanh
y
Charge the battery
reboot the computer
Computer hangs
Computer crashes
Sạc pin
Khởi động lại máy
Máy tính bị đơ
Máy tính giật/chết
y
frequency setting
check the cable
upgrade the drivers
contact support
Cài đặt tần số
Ktra dây cáp
Nâng cấp trình điều khiển
Liên hệ vs đội hỗ trợ
g
disconnect from Wi-Fi
blue screen of death (BSOD)
a weird noise
Ngắt kết nối wifi
Màn hình xanh
Âm thanh lạ
t
Be overheating
Slow down
Log in
Nóng lên
Chạy chậm
Đăng nhập
y
Be frozen
Uninstall
Unplug
Go blank
Bị đóng băng
Gỡ bỏ
Rút phích cắm
Màn hình sáng trắng
g
centerpiece
Channel (IT)
specification (IT)
Thành phần trung tâm
Kênh
Thông số
y
DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol)
Giao thức cấu hình động máy chủ
h
MAN (Metropolitan Area Network)
CAT-5 (Category 5 Cable)
WAN (Wide Area Network)
Mạng đô thị
Dây cặp xoắn loại 5
Mạng diện rộng
h
LAN (Local Area Network)
WLAN (Wireless Local Area Network)
PAN (Personal Area Network)
Mạng máy tính cục bộ
Mạng cục bộ không dây
Mạng cá nhân
8
Broadcast storm
Switched circuit
Quá trình nối dự phòng
Mạch đóng ngắt
f
PAP
Password Authentication Protocol
Giao thức xác thực mật mã
g
VPN
Virtual Private Network
Mạng riêng ảo
t
Groupware
Node
Packet
Phần mềm nhóm
Nút
Gói tin
t
Encrypt
Mã hóa
u
Synchronous transmission
Truyền dẫn đồng bộ
y
Load balancing
Link aggregation
Unicast
Cân bằng tải
Sự ghép liên kết
Cách thức truyền tin
t
Fiber Optic Cable
Frame Relay
Cáp quang
Chuyển tiếp khung
y
Authentication
Authorization
Encapsulation
Sự xác nhận
Quyền hạn
Sự đóng gói
t
Merger
Multiplex
Backplane
Protocol
Sự tích hợp
Ghép kênh
Bảng chính, bảng hệ thống
Giao thức
y
Ethernet cable
Cluster controller
Interact Limit
Dây cáp (mạng nội bộ)
Bộ điều khiển nhím
Giới hạn tương tác
t
A wireless access point
Repeater
Hub
Thiết bị kết nối mạng không dây
Bộ lặp
Bộ phân phối
m
Private network >< Public network
Network range
Bandwidth
Mạng cá nhân >< Mạng công cộng
Phạm vi mạng
Băng thông
ư
Domain (n)
Gateway
Modem (n)
Network interface card
Miền
Cổng kết nối Internet danh cho mạng lớn
Bộ điều chế
Thẻ giao tiếp mạng
g
Configuration (n)
Recommendation (n)
Backbone (n)
Router
Set up (v)
Cấu hình
Sự đề xuất
Đường trục
Bộ định tuyến
Cài đặt
h
Client / Server
Cycle
Switch
Bridge
Máy trạm, máy khách
Chu trình
Công tắc
Cầu nối
u
Restricted (a)
Incorporate (v)
Define (v)
Hạn chế
Kết hợp
Xác định
t
Markup tag (np)
Community (n)
Interpreter (n)
Thẻ đánh dấu
Cộng đồng
Trình thông dịch
y
Graphical element (n)
Source code (np)
Compiler (n)
Yếu tố đồ họa
Mã nguồn
Trình biên dịch
y
Fundamentals (n)
Abbreviation (n)
Interpret (v)
Nền tảng, cơ bản
Sự viết tắt
Diễn giải
r
Overcome (v)
Text editor (np)
Source code editor (np)
Vượt qua
Trình biên tập/ soạn thảo văn bản
Trình soạn thảo mã
r
Debug (v)
Linker (n)
Debugger (n)
Sửa lỗi
Bộ liên kết
Trình gỡ rối
r
XML (n) (Extensive Markup Language)
Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng
r
Assembly language (n)
Hợp ngữ
f
VoiceXML (n) (Voice Extensive Markup Language
/vɔɪs ˌeks em ˈel/
Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng giọng nói
g
Program (v)
Machine code (n)
Visual Basic
Lập trình
Mã máy
t
HTML (n) (Hypertext Markup Language)
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản
f
Low-level language >< High-level language
nn bậc thấp >< cao
t
Assembler (n)
COBOL (n)
Complex
Hợp ngữ, trình hợp ngữ
Ngôn ngữ COBOL
Phức tạp
t
Device driver
Media player
Cost-effective
Phần mềm điều hành
Trình điều khiển phần cứng
Hiệu quả chi phí
r
Release
Sophisticated
Multitask
Preload
Tung ra thị trường
Phức tạp
đa tác vụ
nạp trước
r
Compatible with
Modify
Interact
Enable
Tương thích
Thay đổi, điều chỉnh
Tương tác
Làm cho có khả năng
e
User-friendly
Cross-platform
Distribution ( distribute)
Thân thiện vs người dùng
Đa nền tảng
Sự phân phối
r
System tray
Dialogue box
Khay hệ thống
Ô thoại
r
Toolbar
Taskbar
Thanh công cụ
Thanh tác vụ
t
WIMP environment
Môi trường giao diện cửa sổ-biểu tượng-trình đơn-con trỏ.
d
Icon
Drop-down menu
Submenu
Biểu tượng
Trình đơn kéo xuống
Trình đơn thành phần
r
Kernel
Shell
Phần lõi hệ điều hành
Phần vỏ
t
open-source software
Proprietary software/closed-source software
Phần mềm mã nguồn mở
Phần mềm mã nguồn đóng
t
Graphical user interface
Command line interface
Giao diện người dùng kiểu đồ họa
Giao diện dòng lệnh
u
Volatility
Write data onto
Transfer data
Tính dễ thay đổi
Ghi dữ liệu vào
Chuyển dữ liệu
f
Have high/large capacity
Move data from place to place
Dung lượng lớn
Chuyển dữ liệu từ nơi này sang khác
r
Conform to a standard
Backup
Have a limited capacity
Phù hợp tiêu chuẩn
Sao lưu
Dung lượng hạn chế
e
Volatile >< Non-volatile
Solid state drive
Khả biến >< Bất biến
Ổ cứng thể rắn
t
Flash card reader
Flash memory card
USB flash drive
U3 smart drive
Đầu đọc thẻ nhớ
Thẻ nhớ
USB
Ổ di động thông minh U3
r
Disc burner
Double-sided disk
Dual layer DVD
Laser beam
Công cụ ghi đĩa
Đĩa ghi 2 mặt
DVD 2 lớp
Chùm tia laze
f
Blu-ray
Compact Disk (CD)
Digital Versatile Disc (DVD)
Đĩa Blu-ray
CD
DVD
r
Actuator axis
Chassis
Head arm
Platter
Spindle motor
Track
Trục truyền động
Vỏ ổ cứng
Cần di chuyển
Đĩa mềm
Trục quay
Rãnh ghi dlieu
r
Diskette
Hybrid hard drive
Magnetic tape
Actuator
Đĩa mềm
Ổ cứng lai
Băng từ tính
Bộ truyền động
r
Flash memory devices
Magnetic storage devices
Optical storage devices
Thiết bị lưu trữ flash
Thiết bị lưu trữ từ
Thiết bị lưu trữ quang
g
VGA - video graphic adapter cable
cáp kết nối VGA
g
HDMI - High Definition Multimedia Interface cable
Cáp kết nối HDMI
g
LCD - liquid crystal display
Plasma screen
Màn hình tinh thể lỏng
t
Resolution
aspect ratio
flat-screen
Độ phân giải
Tỷ lệ màn hình
Màn hình phẳng
r
Camcorder
Barcode reader
Máy quay
Đầu đọc mã vạch
r
Grab
Select
Drag
Double click
giữ, nắm
Chọn
Kéo, rê
nhấn đúp
t
numeric keypad
right/left mouse button
Scroll wheel
Phím đệm số
Phím chuột phải/ trái
Con lăn
t
Convert (v)
Chuyển đổi
d
Data processing
xử lý dữ liệu
f
Data transfer
truyền dữ liệu
g
Decode (v)
giải mã
v
Encode (v)
Mã hóa
f
Image and graphic design
thiết kế đồ họa và hình ảnh
d
IP (Internet Protocol) address
địa chỉ IP
f
Perform (v)
Thực hiện
df
Ping test
kiểm tra đường truyền mạng
s
Portable
thiết bị cầm tay
d
Quality insurance
đảm bảo chất lượng
d
Retrieve
Phục hồi
s
Transmit
truyền phát
s
web development
web administration
phát triển mạng
quản trị mạng
d
Workstation
máy trạm
d
Computer security specialist
chuyên gia bảo mật máy tính
s
Database administration
Quản trị dữ liệu
s
Helpdesk supervisor
giám sát đội kỹ thuật
f
Network administrator
Quản trị hệ thống mạng
s
Software engineer/ developer
kỹ sư phần mềm
f
Support/ Helpdesk technician
Kỹ thuật viên hỗ trợ
g
System analyst
Nhà phân tích hệ thống
f
Webmaster
Quản trị trang mạng
d
ALU
Arithmetic logic unit
Đơn vị số học logic
y
Hard disk capacity
Dung lượng ổ cứng
f
Instructions
(n)
Lệnh
f
Integrated circuit (chip)
Vi mạch
e
Arrow key
Alphanumeric keys
Cursor control key
Dedicated key
Function key
Phím mũi tên
Phím số + chữ
Phím điều khiển con trỏ
Phím tổ hợp
Phím chức năng
f
Memory size
Optical drive speed
Processor speed
Dung lượng ổ cứng
Tốc độ ổ đĩa
Tốc độ xử lý của CPU
e
SDRAM
synchronous dynamic random access memory
RAM đồng bộ
r
System clock
Registers
Mạch xung nhịp hệ thống
Thanh ghi
d
Mathematical calculations
Thuật toán
h
Permanently >< Temporarily
Cố định >< Tạm thời
h
Access
Carry out
Consist of/ Contain
execute
Operate
Truy cập
Tiến hành
Bao gồm
Thực hiện
Điều khiển
e
CPU
Central processing unit
bộ điều khiển trung tâm
s
Cache
Clock speed
Control unit
Bộ nhớ đệm
Tốc độ xung nhịp
Khối điều khiển
g
Power supply
Processor
System fan
Bộ cấp điện
Bộ xử lý
Quạt làm mát
d
Heat sink/ Motherboard/ Optical drive
Bộ tản nhiệt
Bo mạch chủ
Ổ đĩa cứng
d
Programming software
phần mềm lập trình
s
Mainframe
Máy tính lớn (thường làm máy chủ)
x
Application software
Phần mềm ứng dụng
g
Communications and Computer Networks
Truyền thông và mạng máy tính
cc
Multimedia techonology
Công nghệ đa phương tiện
db
Information Technology
Công nghệ thông tin
g
Software engineering
Kỹ thuật phần mềm
fg
Information system
Hệ thống thông tin
gn
