wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test SLB 1

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Sinh lý bệnh là :

a)

Môn học về chức năng

b)

Môn học về cơ chế

c)

Môn học về cơ chế bệnh sinh

d)

Môn học về quy luật hoạt động của cơ thể bị bệnh

e)

Môn học trang bị lý luận

2.

Sinh lý bệnh trang bị cho sinh viên

a)

Phương pháp phát hiện bệnh

b)

Phương pháp phòng bệnh

c)

Vì sao bị bệnh ,bệnh diễn biến ra sao

d)

Các nguyên nhân và điều kiện gây bệnh

3.

Nhận thức về bệnh

a)

Bệnh là một cân bằng mới bền vững

b)

Bệnh là một cân bằng mới dễ biến đổi

c)

Bệnh làm cơ thể dễ bị tác động bởi các Stress

d)

Bệnh làm giảm khả năng lao động ,năng suất lao động

e)

Bệnh làm tăng sức đề kháng của cơ thể

4.

Nguyên nhân gây bệnh

a)

Có bệnh là phải có nguyên nhân

b)

Có nhiều bệnh chưa tìm được nguyên nhân

c)

Nguyên nhân phát huy tác dụng khi có các điều kiện cần thiết

d)

Có nguyên nhân ắt phải có bệnh

e)

Mỗi nguyên nhân gây ra một bệnh ,mỗi bệnh do một nguyên nhân

5.

Nguyên nhân gây bệnh

a)

Bệnh nặng hay nhẹ hoàn toàn do nguyên nhân quyết định

b)

Hậu quả của bệnh này có thể là nguyên nhân của bệnh kia

c)

Nguyên nhân và bệnh suất hiện cùng tời gian

d)

Điều kiện có thể làm thay đổi hậu quả của bệnh

e)

Nguyên nhân khác nhau thì hậu quả bệnh cũng khác nhau

6.

Định nghĩa bệnh nguyên

a)

Yếu tố gây bệnh

b)

Yếu tố quyết định tính đặc trưng của bệnh

c)

Yếu tố quyết định hậu quả của bệnh

d)

Yếu tố quyết định sự diễn biến của bệnh

e)

Yếu tố chủ yếu làm bệnh phát sinh

7.

Bệnh nguyên -Bệnh sinh

a)

Trong một số trường hợp bệnh nguyên chỉ làm vai trò mở màn ,bệnh sinh tự phát triển

b)

Bệnh nguyên luôn đi kèm với bệnh sinh trong mọi trường hợp bệnh lý

c)

Diễn biến sau khi bị bỏng do nhiệt độ dẫn dắt

d)

Diễn biến của bệnh không theo quy luật mà phụ thuộc bệnh nguyên

e)

Bệnh sinh trong nhiễm khuẩn ,nhiễm độc gắn liền với sự tồn tại của bệnh nguyên

8.

Bệnh sinh tự phát triển không phụ thuộc bệnh nguyên là :

a)

Sốc chấn thương

b)

Sốc bỏng

c)

Sốc phản bệnh do thuốc

d)

Sốc do điện

e)

Sốc do nhiễm khuẩn ,nhiễm độc

9.

Bệnh sinh

a)

Qúa trình bệnh sinh phụ thuộc hoàn toàn vào bệnh nguyên

b)

Qúa trình bệnh sinh không phụ thuộc vào yếu tố môi trường

c)

Chế độ dinh dưỡng ,chăm sóc ảnh hưởng đến bệnh sinh

d)

Mỗi bệnh thường có quá trình bệnh sinh đặc trưng

10.

Bệnh sinh

a)

Phản ứng của từng người ảnh hưởng đến bệnh sinh

b)

Trạng thái thần kinh tâm thần ảnh hưởng nhiều đến bệnh sinh

c)

Liều lượng ,cường độ ,độc lực của bệnh nguyên ít ảnh hưởng tới bệnh sinh

d)

Cùng một bệnh thì bệnh sinh giống nhau ở mọi thời tiết nhiệt độ

e)

Bệnh sinh phụ thuộc vào cách điều trị

11.

Phản ứng tính của cơ thể

a)

Ảnh hưởng qua lại không rõ rệt với quá trình bệnh sinh

b)

Tính phản ứng phụ thuộc vào trạng thái thần kinh ,nội tiết

c)

Phản ứng tính rất ít liên quan đến di truyền

d)

Chủng tộc ,địa lí ,khí hậu có một vai trò nhất định đối với phản ứng tính

e)

Các nội tiết tố ít có vai trò chi phối phản ứng tính

12.

Phản ứng tính của cơ thể

a)

Tình trạng miễn dịch cơ thể không thuộc phản ứng tính

b)

Phản ứng tính của cá thể chỉ phụ thuộc di truyền

c)

Tình trạng sức khỏe liên quan đến phản ứng tính

d)

Tính phản ứng quyết định cách kết thúc bệnh

13.

Vòng xoắn bệnh lý

a)

Mỗi bệnh là một quá trình nhất quán ,chia ra từng giai đoạn là nhân tạo

b)

Không có vòng xoắn luẩn quẩn nếu nguyên nhân bị loại trừ

c)

Giai đoạn trước phát triển đầy đủ là tiền đề hình thành và xuất hiện của giai đoạn sau

d)

Vòng xoăn bệnh lý là sự tự duy trì bệnh

14.

Vai trò bệnh nguyên đối với bệnh sinh

a)

Dẫn dắt

b)

Quyết định khâu kết thúc của bệnh

c)

Gây ra bệnh

d)

Mở màn

15.

Bệnh sinh bị chi phối bởi

a)

Tính phản ứng của từng người

b)

Nguyên nhân gây bệnh

c)

Thể lực ,sức khỏe ,người bệnh

d)

Hoạt động thần kinh ,nội tiết

16.

Hai người bị nhiễm lạnh nhưng chỉ có một ngừi bị viêm phổi.Viêm phổi của người đó rất có thể do

a)

Nhiễm khuẩn(phế cầu chẳng hạn)

b)

Do thể tạng nhạy cảm với bệnh

c)

Thể lực kém

d)

Đề kháng bệnh

e)

Nhiễm lạnh

17.

Trong nguyên tắc điều trị chung,tìm cách chặt đứt một khâu trọng yếu trong vòng xoắn bệnh lý là cách điều trị theo cơ chế

a)

Nguyên nhân

b)

Bệnh nguyên

c)

Bệnh

d)

Bệnh sinh

18.

Các tác nhân dưới đây không bao giờ gây được bệnh dù sử dụng liều cao và kéo dài

a)

các muối

b)

Vitamin

c)

Oxy

d)

Đều đúng

e)

Đều sai

19.

Vòng xoắn bệnh lý

a)

Gặp ở cả bệnh cấp và mạn tính

b)

Chỉ gặp trong bệnh mạn tính

c)

Chỉ gặp trong bệnh cấp tính

d)

Chỉ gặp khi thể lực suy kiệt

20.

Trong một vụ dịch ,một người mắc bệnh nhưng diễn biến của bệnh và các triệu trứng không điển hình,có thể do

a)

Do được miễn dịch đầy đủ

b)

Do thể tạng

c)

Do chủng vi sinh gây dịch có độc tính

d)

Đều sai

21.

Khi cơ thể nhiễm kiềm ,nồng độ kali máu giảm là do

a)

Ion kali đi vào trong tế bào

b)

Ion kali đào thải qua đường niệu

c)

Ion kali giảm hấp thu qua đường tiêu hóa

d)

Ion kali mất qua mồ hôi

22.

Khi sử dụng thuốc chẹ bêta giao cảm có thể gây tăng kali máu là do nguyên nhân gì

a)

Tăng kali đi từ tế bào ra ngoại bào thông qua kênh kali phụ thuộc canxi

b)

Giam kali đi từ ngoại bào vào nội bào thông qua kênh Na/k

c)

Giam hấp thu kali ở đường tiêu hóa

d)

Giam đào thải kali ở ống lượn xa

23.

Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân thường gặp nhất gây giảm thể tích đáng kể

a)

Xuất huyết

b)

Tiêu chảy

c)

Tắc ruột

d)

Nôn

e)

Đổ mồ hôi

24.

Cơ chế nào sau đây sẽ dẫn đến phù và tăng thể tích tuần hoàn hữu hiệu

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Giam áp lực keo

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Tắc mạch bạch huyết

e)

Tăng áp lực thẩm thấu

25.

Rối loạn nào sau đây sẽ gây ra giảm natri huyết thật sự

a)

Tình trạng tăng lipid máu

b)

Tình trạng tăng protid máu

c)

Tình trạng tăng tiết quá mức ADH

d)

Tình trạng tăng đường huyết

e)

Tình trạng tăng nito huyết

26.

Các nguyên nhân sau đây có thể gây ra tăng natri huyết ,ngoại trừ:

a)

Hôn mê khiến cho bệnh nhân không tự uống nước được

b)

Tiêu chảy thẩm thấu

c)

Lợi tiểu thẩm thấu

d)

Sốt cao

e)

Hội chứng tiết quá mức ADH

27.

Tăng kali huyết có thể sảy ra trong các trường hợp sau ,ngoại trừ:

a)

Suy giảm độ thanh lọc cầu thận(suy thận mãn)

b)

Tiêu chảy

c)

Tế bào bị phá hủy

d)

Cơ thể bị nhiễm toan

e)

Có tình trạng giảm tiết aldosterone

28.

Các cơ chế sau đây sẽ dẫn đến giảm kali huyết ,ngoại trừ :

a)

Cơ thể giảm tiết insulin

b)

Lượng kali cơ thể đưa vào không đầy đủ

c)

Thận tăng thải trừ kali

d)

Mất dịch qua đường tiêu hóa (nôn ói ,tiêu chảy)

e)

Chuyển dịch kali từ ngoại bào vào nội bào

29.

Các nguyên nhân sau đây gây ra tình trạng giảm thể tích, ngoại trừ:

a)

Mất nước qua thận

b)

Tiêu chảy

c)

Bỏng,mất nước qua da

d)

Mất nước qua đường hô hấp

e)

Tăng tiết ADH quá mức

30.

Rối loạn cân bằng xuất nhập nước (giữa cơ thể và môi trường) sẽ biểu hiện chủ yếu bằng :

a)

Tình trạng tăng hoặc giảm thể tích

b)

Tình trạng tăng hoặc giảm nồng độ natri huyết

c)

Tình trạng tăng hoặc giảm nồng độ kali huyết

d)

Tình trạng tăng hoặc giảm tổng lượng natri trong cơ thể

e)

Tình trạng tăng hoặc giảm tổng lượng kali trong cơ thể

31.

Nồng độ kali huyết không những phụ thuộc vào tốc độ đưa kali vào cơ thể và tốc độ thải trừ mà còn phụ thuộc vào một yếu tố quan trọng là

a)

Nồng độ natri huyết

b)

Cân bằng xuất nhập nước

c)

Sự chuyển dịch kali giữa nội bào và ngoại bào

d)

Sự chuyển dịch kali gữa nội mạch và gian bào

32.

Nguyên nhân nào sau đây hiếm khi gây tăng kali huyết

a)

Nhiễm toan chuyển hóa

b)

Tán huyết

c)

Ly giải cơ vân

d)

Tăng lượng kali ăn vào

e)

Thận giảm thải trừ kali

33.

Phù toàn thân gặp trong các bệnh

a)

Xơ gan

b)

Suy tim trái đơn thuần

c)

Dị ứng

d)

Hội chứng thận hư nhiễm mỡ

e)

Suy dinh dưỡng

34.

Phù cục bộ gặp trong các bệnh

a)

Suy tim phải đơn thuần

b)

Côn trùng đốt

c)

Viêm cầu thận

d)

Phù chi dưới ở phụ nữ có thai

e)

Giam protein huyết tương

35.

Cơ chế phù trong viêm gan mạn-xơ gan

a)

Tăng áp lực máu hệ thống tĩnh mạch cửa

b)

Giam nồng độ protein máu

c)

Thành mạch tăng tính thấm

d)

Tắc nghẽn nặng hệ thống bạch huyết

e)

Ứ đọng quá nhiều natri

36.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù viêm

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Giam áp lực keo trong lòng mạch

d)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào ổ viêm

e)

Tắc nghẽn hệ thống bạch huyết

37.

Các yếu tố đóng vai trò chính gây phù trong viêm cầu thận đơn thuần

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh trog lòng mạch

b)

Giam áp lực keo trong lòng mạch

c)

Rối loạn tuần hoàn bạch huyết

d)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

e)

Tăng tính thấm thành mạch

38.

Mất nước trong lao động ,luyện tập ở thao trường:

a)

Mất nước ưu trương

b)

Chỉ giảm nước ở khu vực ngoại bào

c)

Xử trí:bù đắp bằng cách cho uống đúng cách

d)

Xử trí:nhất thiết phải tiêm truyền dịch

39.

Mất nước trong ỉa chảy cấp

a)

Mất nước nhiều và nhanh

b)

Mất nước nhược trương

c)

Rối loạn chuyển hóa

d)

Rối loạn huyết động ,huyết áp giảm

e)

It bị nhiễm độc

40.

Giam natri trong máu gặp trong

a)

Nôn do tắc ruột

b)

ỉa chảy

c)

Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài

d)

Tiêm nhiều ACTH,Cortison

e)

Ưu năng tuyến thượng thận (Cushing)

41.

Giam kali trong máu gặp trong

a)

Nôn

b)

Ỉa chảy

c)

Dùng nhiều thuốc tẩy

d)

Lỗ dò tiêu hóa

e)

Sốc do chấn thương ,sốc do truyền nhầm nhóm máu

42.

Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm trong giai đoạn đầu của sung huyết động mạch

a)

Tăng tính thấm thành mạch

b)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

c)

Giam áp lực keo trong lòng mạch

d)

Tăng áp lực thũy tĩnh trong lòng mạch

43.

Cơ chế chủ yếu nhất gây phù viêm ở giai đoạn sung huyết tĩnh mạch

a)

Tăng tính thấm thành mạch

b)

Tăng áp lực thẩm thấu ở gian bào

c)

Ứ máu tĩnh mạch do phù ngoại vi chèn ép

d)

Giamr áp lực keo trog máu tĩnh mạch

44.

Bệnh thận thường gây phù rõ nhất

a)

Viêm thận cấp

b)

Viêm thận mạn

c)

Viêm thận nhiễm mỡ

d)

Viêm cầu thận cấp

45.

Phù xuất hiện nhanh nhất

a)

Phù do bệnh thận

b)

Phù do bệnh gan

c)

Phù do suy dinh dưỡng

d)

Phù do dị ứng

46.

Mất nước đẳng trương thường gặp nhất

a)

Nôn do tắc môn vị

b)

Ỉa chảy mạn

c)

Ỉa chảy cấp

d)

Bỏng

47.

Hậu quả chủ yếu khi bị mất nước nặng do ỉa chảy

a)

Rối lọan huyết động học

b)

Rối loạn chuyển hoá nhiễm toan

c)

Nhiễm độc thần kinh

d)

Rối loạn chuyển hóa ,nhiễm toan

48.

Tăng kali máu hay gặp trong

a)

Sốc do tan máu

b)

Sốc do nhiễm khuẩn

c)

Sốc do phản vệ

d)

Sốc do mất máu

49.

Giam natri máu do mất natri qua các con đường

a)

Mồ hôi

b)

Tiêu hóa

c)

Nước tiểu

d)

Da

50.

Hậu quả giảm canxi máu

a)

Co giật

b)

Còi xương

c)

Loãng xương

d)

Chuột rút

51.

Trong tiểu đường type 2 ,insulin kém tác dụng sinh học do

a)

Cấu trúc insulin bất thường

b)

Nồng độ insulin trong máu quá cao

c)

Nông độ insulin trong máu giảm

d)

Trong máu chỉ có preproinsulin

52.

Rối loạn chuyển hóa glucid nội bào trong tiểu đường type 2 do :

a)

Giam sản xuất glucose ở gan ,giảm tiêu thụ glucose ở gan,cơ ,mỡ

b)

Giam sản xuất glucose ở gan ,tăng tiêu thụ glucose ở gan ,cơ ,mỡ

c)

Tăng sản xuất glucose ở gan ,tăng tiêu thụ glucoseowr gan ,cơ,mỡ

d)

Tăng sản xuất glucose ở gan ,giảm tiêu thụ glucose ở gan ,cơ,mỡ

53.

Trong bệnh tiểu đường hậu quả của rối loạn chuyển hóa glucid gây

a)

Tăng dự trữ glycogen

b)

Tăng tân tạo glucid bằng cách giáng hóa protid và lipid

c)

Tăng khả năng đường vào chu trình krebs

d)

Tăng quá trình tạo năng lượng cho cơ thể

54.

Triệu chứng tiểu nhiều của bệnh tiểu đường là do

a)

Bệnh nhân uống nhiều nước

b)

Do tăng đường huyết

c)

Do tăng đường huyết vượt ngưỡng đường của thận ,glucose bị thải kéo theo nước

d)

Do đường có sẵn trong nước tiểu gây lợi tiểu thẩm thấu

e)

Do độ lọc cầu thận tăng

55.

Triệu chứng uống nhiều trong bệnh tiểu đường là do

a)

Bệnh nhân ăn nhiều nên khát

b)

Do tiểu nhiều gây mất nước điện giải

c)

Do yếu tố thần kinh nội tiết

d)

Do rối loạn cân bằng acid-base

56.

Triệu trứng ăn nhiều trong bệnh tiểu đường là do

a)

Tế bào không sử dụng được glucose

b)

Bệnh nhân tiểu nhiều

c)

Bệnh nhân uống nhiều nước

d)

Do đường trong máu cao

e)

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng

57.

Ngoài các triệu chứng tiểu nhiều ,ăn nhiều ,uống nhiều .Tiểu đường còn 1 triệu chứng điển hình nữa

a)

Nhanh chóng lên cân

b)

Gầy nhanh

c)

Phù

d)

Viêm thân

e)

Sốt

58.

Trog tiểu đường type 2 ,tại thụ thể của tế bào đích

a)

Số lượng thụ thể giảm

b)

Số lượng thụ thể thay đổi do cơ chế điều hòa giảm bớt

c)

Khả năng gắn insulin vào tế bào giảm

d)

Có thể có tự kháng thể kháng thụ thể insulin

59.

Các nội tiết tố có tác dụng làm giảm glucose máu

a)

Thyroxin

b)

glucagon

c)

Insulin

d)

Adrenalin

e)

Glucocorticoid

60.

Nguyên nhân giảm glucose máu

a)

Cung cấp thiếu

b)

Giamr khả năng hấp thu của ống tiêu hóa

c)

Giam khả năng dự trữ của gan

d)

Ưc chế phó giao cảm

e)

Tăng sử dụng (sốt ,lao động)

61.

Cơ chế giảm glucose máu của Insulin

a)

Hoạt hóa hexokinase

b)

Tăng khả năng thấm ion kali và phosphat vô cơ vào tế bảo

c)

Chuyển glycogen syntherase từ dạng không hoạt đọng sang dạng hoạt động

d)

Kích thích tạo AMP vòng của tế bào đích

e)

Hoạt hóa phosphorylase ở gan

62.

Giam glucose máu dẫn đến

a)

Thiếu G6P trong tế bào

b)

Run chân tay ,vã mồ hôi

c)

Dạ dày ,ruột tăng co bóp

d)

Luôn bị hạ huyết áp và hôn mê

e)

Hoa mắt ,sây sẫm

63.

Đái tháo đường type 1

a)

Thường gặp ở những người trẻ tuổi

b)

Có tính di truyền

c)

Là bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố khác (virus)

e)

Bệnh khởi phát từ từ

64.

Đái tháo đường type 2

a)

Thương gặp ở những người trung niên và cao tuổi

b)

Thương gặp ở người có cơ địa béo phì

c)

Là bệnh có cơ chế tự miễn

d)

Bệnh thường đi kèm với cao huyết áp và xơ vữa mạch

65.

Gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng cách

a)

Thoái hóa glycogen

b)

Tân tạo glucose từ acid béo

c)

Tân tạo glucose từ protid

d)

Tạo glucose từ acid lactic

66.

Triệu chứng xuất hiện sớm nhất và thường gặp khi glucose máu giảm nhẹ

a)

Vã mồ hôi và run chân tay

b)

Mất thăng bằng,chóng mặt

c)

Cồn cào

d)

Tim đập nhanh ,rối loạn nhịp tim

67.

Tăng glucose máu trong bệnh đái tháo đường chủ yếu là do

a)

Tăng tân tạo glucose từ protid và lipid

b)

Glucose không vào được các tế bào

c)

Thoái hóa mạnh glycogen ở gan

d)

Ăn nhiều

68.

Cơ chế chính gây đái nhiều trong bệnh đái tháo đường là

a)

Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ống thận

b)

Glucose chiếm thụ thể của ADH

c)

Nhiễm toan nên thận phải tăng đào thải

d)

Khát nên bệnh nhân uống nhiều nước

69.

Nguyên nhân chủ yếu gây hôn mê trong beejnh đái tháo đường

a)

Nhiễm toan ,suy kiệt

b)

Thiếu năng lượng

c)

Giamr sức đề kháng

d)

Nhiễm khuẩn

70.

Nhận định đúng về đái tháo đường thai khén và sau sinh

a)

Giamr dug nạp glucose lâu dài

b)

Luôn luôn khỏi hẳn

c)

Luôn luôn bị bệnh vĩnh viễn

d)

Có thể trở về bình thường hoặc vẫn tồn tại đái tháo đường

71.

Vai trò của protid huyết tương

a)

Cung cấp acid amin cho cơ thể

b)

Tham gia vận chuyển lipid

c)

Thma gia vận chuyển glucid

d)

Tham gia vận chuyển tất cả các vitamin

e)

Tham gia vận chuyển Fe,Cu

72.

Giam albumin huyết tương dẫn đến

a)

Giam tốc độ lắng máu

b)

Dễ chảy máu nặng

c)

Huyết tương dễ bị vón tụ

d)

Dễ bị phù

e)

Tỷ lệ A/G giảm

73.

Giam protid huyết tương gặp trong

a)

Suy dinh dưỡng protein năng lượng

b)

Bệnh u tủy

c)

Mất nước cấp do ỉa chảy

d)

Hội chứng thận hư nhiễm mỡ

e)

Ung thư

74.

Giam protid huyết tương không ảnh hưởng đến

a)

Chức năng gan

b)

Tốc độ tạo hồng cầu

c)

Qúa trình hàn gắn vết thương

d)

Thân nhiệt

e)

Hoạt động thần kinh,tâm thần

75.

Rối loạn gen cấu trúc hemoglobin dẫn đến

a)

HbS

b)

HbC

c)

HbE

d)

HbF

76.

Rối loạn gen điều hòa tổng hợp hemoglobin dẫn đến bệnh

a)

Bệnh huyết sắc tố Bart

b)

Bệnh huyết sắc tố H

c)

HbF

d)

HbS

e)

Bệnh goute

77.

Protid huyết tương phản ánh

a)

Ap lực keo

b)

Lượng protein của gan

c)

Lượng protid toàn cơ thể

d)

Khả năng dự trữ protid của cơ thể

78.

Hb chủ yếu của bào thai là

a)

HbA

b)

HbS

c)

HbC

d)

HbF

e)

HbT

79.

Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm

a)

Là bệnh lý do rối loạn gen cấu trúc

b)

Là bệnh lý do rối loạn gen điều hòa

c)

Do sự đảo base T thành A ở gen cấu trúc

d)

Có hồng cầu biến dạng hình liềm khi phân áp oxy cao

80.

Trog bệnh thhalassemie,có sự bất thường về hemoglobin là do

a)

Gen chuỗi gama không bị ức chế

b)

Gen bêta được giải ức chế

c)

Sự chuyển mã thành mRNA sai

d)

Có sự thay đổi ở bộ ba mật mã nucleotid

81.

Xét nghiệm về cân bằng prottid :

a)

Để xác định mức protid tăng hay giảm trong cơ thể

b)

Dựa vào sự đo lượng protid đưa vào cơ thể và lượng protid tiêu thụ

c)

Còn gọi là cân bằng nito

d)

Xét nghiệm chỉ có giá trị khi đo một tuần trở lên

82.

Nhận định không đúng về số lượng protein

a)

Trẻ em có nhu cầu về protein ca hơn người lớn

b)

Thiếu năng lượng làm cơ thể dễ thiếu protein hơn

c)

Tăng nhu cầu trong sốt

d)

Tang nhu cầu trong suy gan

e)

Giam nhu cầu trong suy thận

83.

Thành phần protein huyết tương mà tế bào cơ thể trực tiếp tiêu thụ

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Fibrinogen

d)

Acid amin

84.

Nhận định về phù do giảm protein huyết tương nào sau đây không đúng

a)

Phù toàn thân

b)

Phù tím rõ

c)

Phù mềm ấn lõm

d)

Phù không theo tư thế

e)

Phù không giảm khi nghỉ ngơi

85.

Thành phần protein máu quan trọng nhất với triệu chứng phù

a)

Albumin

b)

Alpha 1 globulin

c)

Alpha 2 globulin

d)

Bê ta globulin

86.

Trong hội chứng thận hư protein nào dưới đây tăng

a)

Albumin

b)

Alpha 1 globulin

c)

Alpha 2 globulin

d)

Bê ta globulin

e)

Gama globulin

87.

Thành phần protein huyết tương thường tăng trong bệnh u tương bào tiết kháng thể là

a)

Albumin

b)

Alpha 1 globulin

c)

Alpha 2 globulin

d)

Gama globulin

88.

Trong bệnh HbS ,nhận định không đúng là

a)

Thymin ở gen cấu trúc bị thay thế bằng adenin

b)

Acid glutamic ở chuỗi bê ta bị thay bằng valin

c)

Hồng cầu dễ di chuyển qua các mạch máu nhỏ

d)

Hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu

89.

Trong bệnh HbF ,nhận định không đúng là

a)

Gen mã hóa cho chuỗi polypeptid gama sau khi sinh không bị ức chế

b)

Tỉ lệ HbF tăng cao trong máu

c)

Hồng cầu có dạng hình liềm khi thiếu oxy

d)

Hồng cầu dễ vỡ gây thiếu máu

90.

Nhận định không đúng về nhu cầu của protein trong cơ thể

a)

Trẻ em có nhu cầu cao hơn người lớn

b)

Tăng nhu cầu trong sốt

c)

Giamr nhu cầu trong suy gan

d)

Tăng nhu cầu trong suy thận

91.

Thiếu hụt Apo CII tăng chủ yếu

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

e)

Chylomicron

92.

Thiếu hụt Lipoprotein lipase làm tăng chủ yếu

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

e)

Chylomicron

93.

Các nội tiết tố có tác dụng tiêu mỡ

a)

Adrenalin

b)

Thyroxin

c)

Insulin

d)

Glucocorticoid

e)

Prostaglandin E

94.

Tăng lipid máu gặp trong các bệnh

a)

Vàng da tắc mật

b)

Suy giảm chức năng tuyến giáp

c)

Ưu năng thượng thận

d)

Bệnh đái tháo đường

e)

Sốt

95.

Hậu quả tăng lipid máu thường gây ra

a)

Béo phì

b)

Giamr chức năng gan

c)

Nhiễm khuẩn máu

d)

Xơ vữa động mạch

e)

Thận nhiễm mỡ

96.

Nguyên nhân gây tăng cholesterol máu

a)

Ăn nhiều thức ăn giàu cholesterol

b)

Do ứ lại trog cơ thể

c)

Do tăng huy động

d)

Do thoái hóa chậm

e)

Do protid máu cao

97.

Các yếu tố giúp cholesterol tăng khả năng lắng đọng

a)

Thiếu vitamin C

b)

Giamr sút hệ enzym heparin-lipase ở người cao tuổi

c)

Giam LDL

d)

Người nghiện rượu,thuốc lá

e)

Huyết áp cao

98.

Sau khi ăn máu thường bị đục do tăng tức thời

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Acid béo tự do

d)

Chylomicron

99.

Lipid dạng nhũ tương thường được ruột hấp thụ nhiều nhất

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Acid béo

d)

Monoglycerid

100.

Nội tiết tố có vai trò thoái hóa lipid mạnh mẽ nhất

a)

ACTH

b)

Thyroxin

c)

Adrenalin

d)

Glucocorticoid

e)

Noradrenalin

101.

Cơ thể tăng huy động dự trữ mỡ thường gặp nhất

a)

Sốt

b)

Đái đường

c)

Đói

d)

Basedow

e)

Lao động

102.

Khi đói kéo dài ,nơi bị sụt giảm lipid dự trữ biểu hiện rõ và sớm nhất

a)

Thần kinh

b)

Tuyến sinh dục

c)

Bào tương

d)

Cơ trơn

e)

Dưới da

103.

Hiện tượng xảy ra sớm và thường gặp ở những người béo phì

a)

Hoạt động nặng nề chậm chạp

b)

Tích mỡ ở các cơ quan

c)

Xơ vữa động mạch

d)

Nhiễm khuẩn

e)

Loãng xương

104.

Cơ chế tăng lipid máu ở bệnh nhân đái tháo đường là do

a)

Do rối loạn chuyển hóa lipid

b)

Do rối loạn chuyển hóa glucose

c)

Do rối loạn chuyển hóa protein

d)

Do rối loạn chuyển hóa glucid

105.

Ở người nghiện rượu thì loại lipoprotein nào tăng chủ yếu

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

e)

IDL

106.

Bệnh nhân bị đái tháo đường thì loại lipoprotein nào dưới đây giảm

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

HDL

e)

IDL

107.

Nguyên nhân tăng lipoprotein máu tiên phát là đúng ,trừ

a)

Do di truyền

b)

Tăng thụ thể của LDL với cholesterol

c)

Giam men lipoprotein lipase

d)

Giam apo CII

e)

Giam men HTLC

108.

Nhóm tăng cholesterol máu đơn thuần tương ứng với tăng lipoprotein máu type

a)

I

b)

IIa

c)

IIb,III

d)

I,IV

e)

I,IV,V

109.

Nhóm tăng triglycerid máu đơn thuần tương ứng với tăng lipoprotein máu type

a)

I

b)

IIa

c)

IIb,III

d)

I.IV

e)

I,IV,V

110.

Nhóm tăng cholesterol máu và triglycerid máu tương ứng với tăng lioprotein máu type

a)

I

b)

IIa

c)

IIb,III

d)

I,IV

e)

I,IV

111.

Tăng lipoprotein máu tiên phát type IIa có thể do

a)

Giam thụ thể của HDL

b)

Giam thụ thể của LDL hoặc giảm apo B100

c)

Giam men LCAT

d)

Giam lipoprotein lipase hoặc giảm apo CII

e)

Giam men HTGL

112.

Tăng lipoprotein máu tiên phát I,IV,V có thể do

a)

Giam thụ thể của HDL

b)

Giam thụ thể của LDL hoặc giảm apoB100

c)

Giam men LCAT

d)

Giam lipoprotein lipase hoặc giảm apo CII

e)

Giam men HTDL

113.

Tích mỡ cục bộ chủ yếu do rối loạn sự phân bố mỡ thường gặp hơn trong giai đạ béo phì

a)

Xảy ra từ nhỏ

b)

Mới xảy ra ở người trưởng thành

c)

Do di truyền

d)

Do ăn nhiều

e)

Do rối loạn nội tiết

114.

Xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất trong tiên lượng tăng nguy cơ xơ vữa động mạch

a)

Tăng triglycerid

b)

Tăng cholesterol

c)

Tăng LDL

d)

Tăng cholesterol trong LDL

e)

Tăng lipid

115.

Giam lipoprotein lipase gây tăng

a)

Triglycerid

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol

d)

Acid béo

e)

Apo lipoprotein

116.

Tăng cholesterol máu chủ yếu

a)

Do ăn nhiều chất giàu đạm

b)

Do ăn nhiều chất giàu cholesterol

c)

Do ăn nhiều chất dầu béo

d)

Do ăn nhiều chất dầu xơ

117.

Vai trò của LDL

a)

Vận chuyển triglycerid từ ruột đến gan

b)

Vận chuyển triglycerid từ gan vào máu

c)

Vận chuyển cholesterol đến tế bào ngoại vi tiêu thụ

d)

Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan

118.

Nhận định đúng về vai trò của VLDL

a)

Vận chuyển triglycerid từ ruột đến gan

b)

Vận chuyển triglycerid từ gan vào máu

c)

Vận chuyển cholesterol đến tế bào tiêu thụ

d)

Vận chuyển cholesterol từ tế bào ngoại vi về gan

119.

Khi đói, cơ thể huy động ,sử dụng nhiều lipid thì lượng lipid ..........giảm ,lượng lipid...........không giảm

a)

Tích trữ -Bào tương

b)

Bào tương -Dự trữ

c)

Dự trữ -Bào tương

d)

Bào tương-Tích trữ

120.

Hậu quả tăng lipid máu

a)

Béo phì,máu nhiễm mỡ,nhồi máu

b)

Béo phì,tích mỡ ở gan ,Xơ vữa động mạch

c)

Béo phì ,máu nhiễm mỡ ,xơ vữa động mạch

d)

Béo phì ,tích mỡ ở gan ,đột quỵ