Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm cơ sở dữ liệu
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 18mins
Trường khóa chính là trường:
Single Key
Unique Key
First Key
Primary Key
Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách-chủ?
Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên
Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính
Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)
Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng
Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
Địa chỉ của các bảng
Tên trường
Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
Thuộc tính khóa
Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?
Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL
Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao
Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy
Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm
Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?
Khóa có ít thuộc tính nhất
Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian
Khóa bất kì
Chỉ là khóa có một thuộc tính
Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?
Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSD
Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?
Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ
Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
Liên kết giữa các bảng được dựa trên:
Thuộc tính khóa
Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng
Ý định của người quản trị hệ CSDL
Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?
Chi phí cho truyền thông giảm
Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng
Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng
Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu
Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng?
Tập hợp các bảng dữ liệu
Cơ sở dữ liệu được tạo ra từ hệ QTCSDL Access
Cơ sở dữ liệu mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau
Cơ sở dữ liệu được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ
Câu nào sai trong các câu dưới đây?
Mỗi bảng có ít nhất một khóa
Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất
Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính
Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu
Trong quá trình cập nhật dữ liệu, được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?
Tính chất ràng buộc toàn vẹn
Tính độc lập
Tính nhất quán
Tính bảo mật
Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:
Xem nội dung các bản ghi
Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác
Xem một số trường của mỗi bản ghi
Tất cả đều đúng
Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL trung tâm?
Là hệ CSDL được cài đặt trên máy tính trung tâm cho phép nhiều người sử dụng cùng một lúc
Máy tính trung tâm này chỉ là một máy tính duy nhất
Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL này thông qua thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông
Các hệ CSDL trung tâm thường rất lớn và có nhiều người dùng
Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào không phải của các hệ CSDL phân tán?
Dữ liệu có tính sẵn sàng
Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương
Việc thiết kế CSDL đơn giản, chi phí thấp hơn
Dữ liệu có tính tin cậy cao
Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?
Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL
Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng
Nâng cao khả năng thực hiện
Chi phí cho phần cứng có thể giảm
Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?
Microsoft Excel
Microsoft Access
Microsoft SQL server
Oracle
Đâu không phải là các bước xây dựng cơ sở dữ liệu?
Thiết kế
Khảo sát
Chạy thử
Ký hợp đồng
Hãy chọn phương án trả lời đúng. Có các câu trả lời sau cho câu hỏi : "Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?"
Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu
Để có thể tính kích thước của bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi
Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu
Tất cả đều đúng
Các bước chính để tạo CSDL:
Các bước chính để tạo CSDL:
Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng
Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng
Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng; cập nhật và khai thác CSDL
Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng; Tạo liên kết bảng
SQL là tên viết tắt của:
Structure Query Language
Query Structure Language
Structure Question Language
Structure Query Locator
An toàn dữ liệu có thể hiểu là?
Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu
Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào ...
Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu
Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu
Mô hình ngoài là?
Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL
Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng
Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu
Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng
Mô hình trong là?
Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý
Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm
Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý
Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu
Ánh xạ quan niệm-ngoài?
Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong
Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài
Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong
Quan hệ môt-một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu
Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?
Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu
Không làm thay đổi cấu trúc
Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?
Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu
Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu
Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất
Ràng buộc giải tích?
Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học
Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL
Các phép toán đại số quan hệ
Ràng buộc logic?
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học
Các phép so sánh
Các phép toán quan hệ
Mô hình CSDL phân cấp là mô hình?
Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ
Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể
Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng
Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây
Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?
Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu
Đảm bảo tính ổn định
Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu
Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin
Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là?
Chứa các liên kết một - một và một - nhiều
Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều
Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều
Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều
Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm?
Không phức tạp
CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp
Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau
Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?
Thứ tự của các cột là quan trọng
Thứ tự của các cột là không quan trọng
Thứ tự của các hàng là quan t
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?
Thứ tự của các cột là quan trọng
Thứ tự của các cột là không quan trọng
Thứ tự của các hàng là quan trọng
Thứ tự của các hàng là không quan trọng
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?
Phức tạp, tổn thất thông tin
Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng
Không toàn vẹn dữ liệu
Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng
Thực thể là?
Các đối tượng dữ liệu
Các quan hệ
Các mối liên kết giữa các đối tượng
Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng
Nếu A => B và A => C thì suy ra?
A => BC
A => AB
AB => BC
AA => C
Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ?
(Số thứ tự, mã lớp) => Họ tên sinh viên
(Mã báo, mã khách hàng) => Giá báo
(Số chứng mionh thư, mã nhân viên) => Quá trình công tác
(Số hoá đơn, mã khách hàng) => Họ tên khách hàng
Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là?
Tính phụ thuộc dữ liệu
Tính toàn vẹn của dữ liệu
Tính độc lập của dữ liệu
Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu
Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt?
Không thể được vì giá trị khoá không xác định
Có thể chèn được
Không thể được vì mâu thuẫn thông tin
Không thể được vì dị thường thông tin
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là?
Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu
Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu
Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu
Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu
Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là?
Chuỗi dữ liệu
Tệp dữ liệu
Quan hệ
Cơ sở dữ liệu
Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Các thuộc tính được mô tả trong nh
là?
Chuỗi dữ liệu
Tệp dữ liệu
Quan hệ
Cơ sở dữ liệu
Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là?
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau
Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu
Xuất hiện dị thường thông tin
Dị thương thông tin có thể?
Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn
Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin
Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu
Người sử dụng có thể truy nhập?
Toàn bộ cơ sở dữ liệu
Hạn chế
Một phần cơ sở dữ liệu
Phụ thuộc vào quyền truy nhập
Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?
Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu
Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu
Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp
Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu
Đặc trưng của một mô hình dữ liệu là?
Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi
Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc
Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc
Mô hình dữ liệu đơn giản
Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp?
Có nhiều khả năng xảy ra dị thường thông tin
Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu
Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu
Đảm bảo tính ổn định
Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới thì?
Phải đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu
Dư thừa thông tin
Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Mâu thuẫn thông tin
Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?
Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì?
Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin
Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ
Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin
Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định
Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là?
Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu
Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu
Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu
Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?
Dạng chuẩn 2NF
Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF
Dạng chuẩn 3NF
Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF
Các toán hạng trong các phép toán là?
Các biểu thức
Các quan hệ
Các thuộc tính
Các bộ n giá trị
Phép sửa đổi là phép toán?
Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính
Sửa đổi mô tả các thuộc tính
Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ
Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ
Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT là?
SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm?
Các phép đại số quan hệ
Các phép số học và các phép so sánh
Biểu thức đại số
Các phép so sánh
Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?
SELECT
FROM
WHERE
GROUP BY
Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE?
GROUP BY HAVING
WHERE
SELECT
FROM
Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language):
Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE?
GROUP BY HAVING
WHERE
SELECT
FROM
Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language):
Được đặc tả bằng cách chương trình ứng dụng
Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu
Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Hai biểu thức E1 và E2 tương đương với nhau, nếu:
Chúng biểu diễn cùng một ánh xạ
Các quan hệ giống nhau trong biểu thức
Các kết quả giống nhau
Các quan hệ trong các biểu thức cùng miền xác định
An toàn mức độ mạng là?
Bảo vệ thông tin trên đường truyền
Cho phép truy cập từ xa, có kiểm soát
Cho phép truy cập từ xa
Không cho phép truy cập từ xa
Dạng cấp quyền truy xuất trong SQL là?
GRANT ON TO ..
GRANT GO TO ..
GRANT TO ..
GRANT READ ON ..
Chọn một khẳng định sau đây là đúng nhất?
Sự không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn
Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo dữ liệu luôn luôn đúng
Tính nhất quán dữ liệu đảm bảo cho sự cập nhật, bổ sung dễ dàng
Tổ chức lưu trữ theo lý thuyết cơ sở dữ liệu, các thuộc tính có thể lặp lại
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Dữ liệu được biểu diễn, mô tả nhiều cách khác nhau
Người sử dụng khi thao tác trên các cơ sở dữ liệu có thể làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu và chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu
Cấu trúc lưu trữ và các hệ chương trình ứng dụng trên độc lập với nhau
Mục tiêu của các hệ CSDL là: tính bất biến cuả các hệ ứng dụng đối với sự thay đổi trong cấu trúc lưu trữ và chiến lược truy nhập dữ liệu
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình tách quan hệ không làm tổn thất thông tin
Quan hệ gốc được chứa trong quan hệ kết nối tự nhiên của các quan hệ chiếu
Dữ liệu lưu trữ trong CSDL phản ảnh tính tính toàn vẹn dữ liệu
Chuẩn hoá dữ liệu là quá trình thực hiện các phép lưu trữ
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về mục tiêu?
Tách quan hệ là thực hiện tối ưu truy vấn, tìm kiếm
Tách quan hệ là nhằm đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Tách quan hệ là thực hiện tối ưu lưu trữ, tiết kiệm bộ nhớ
Tách quan hệ là làm giảm nhẹ tính toán
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc không tổn thất
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc bị tổn thất
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc luôn luôn tổn thất
Khi thực hiện phép tách, quan hệ gốc có thể bị tổn thất
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF cho phép sửa đổi bổ sung thuận tiện
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF ẩn chứa dị thường thông tin
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF gây khó khăn truy vấn thông tin
Cấu trúc dữ liệu trong các quan hệ 1NF đơn giản
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi khảo sát quan hệ gồm các thuộc tính: Mã cáp, tên cáp, giá, mã nước sản xuất, nước sản xuất?
Là quan hệ 3NF
Là quan hệ 3NF, không phải là quan hệ 2NF
Là quan hệ 2NF và không chứa các phụ thuộc bắc cầu
Tồn tại phụ thuộc mà vế phải và trái không phải là thuộc tính khoá
Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là?
Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ
Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý
Biến đổi c
Quá trình tối ưu hoá các câu hỏi truy vấn dữ liệu là?
Kết quả của các phép toán được biểu diễn duy nhất bằng một quan hệ
Cần thiết phải biến đổi các câu hỏi hợp lý
Biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian và sử dụng bộ nhớ là ít nhất
Giảm chi phí thời gian thực hiện các phép toán còn ít nhất
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Tính độc lập dữ liệu là "...... cuả các hệ ứng dụng đối với sự thay đổi trong cấu trúc lưu trữ và chiến lược truy nhập dữ liệu"?
Phương thức truy nhập
Các chiến lược truy nhập
Nội dung thông tin
Tính tất biến
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Trong cấu trúc hình cây, khi sửa đổi một số thông tin trong các bản ghi phụ thuộc thì phải duyệt toàn bộ mô hình, bằng cách dò tìm trong từng xuất hiện. Dẫn đến sự xuất hiện ...
Toàn vẹn dữ liệu trong lưu trữ
An toàn dữ liệu
Tổn thất thông tin
Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Mô hình dữ liệu mạng là mô hình thực thể quan hệ, trong đó các mối liên kết hạn chế ... không chứa liên kết nhiêu - nhiều. Trong dấu "..." là cụm từ nào?
Tính đối xứng
Trong kiểu một - một và nhiều - một
Trong kiểu một bản ghi liên kết
Trong kiểu một bản ghi thực thể
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Tính độc lập dữ liệu trong các hệ cơ sở dữ liệu quan hệ cao, thể hiện cấu trúc lưu trữ và chiến lược truy nhập có thể ... nhưng không thay đổi sơ đồ quan niệm và ngược lại. Trong dấu "..." là cụm từ nào?
Thay đổi
Độc lập lẫn nhau
Không thay đổi
Phụ thuộc lẫn nhau
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Giá trị các thành phần của khoá ..., Trong dấu "..." là cụm từ nào?
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khảng định sau: Giá trị các thành phần của khoá ..., Trong dấu "..." là cụm từ nào?
Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định
Có thể nhận giá trị các giá trị không xác định
Không thể nhận giá trị null và chấp nhận các giá trị không xác định
Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nói rằng bộ t của quan hệ R thoả mãn biểu thức logic E, ký hiệu t(E) nếu sau khi thay mọi giá trị của thuộc tính A trong E bởi giá trị t[A] tương ứng thì ...
Nhận được giá trị đa trị
Nhận được giá trị "False"
Nhận được giá trị đơn trị
Nhận được giá trị "True"
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Từ các phép toán đại số quan hệ, một câu vấn tin có thể được biểu diễn bởi ...
Một biểu thức quan hệ
Một cây quan hệ
Biểu thức quan hệ và một cây phép toán quan hệ
Biểu thức quan hệ hay một cây quan hệ
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY, hệ thống sẽ ... và thực hiện các phép gộp nhóm. Trong dấu "..." là gi?
Phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau
Thực hiện việc sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề ORDER BY
Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE
Thực hiện phép chiếu sau mệnh đề SELECT
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Toàn vẹn dữ liệu nghĩa là?
Có thể thực hiện các chiến lược truy nhập dữ liệu
Dữ liệu trong CSDL luôn luôn chính xác tại mọi thời điểm
Có thể tìm kiếm tại mọi thời điểm
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu tại mọi thời điểm
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hình thức thông dụng nhất để nhận biết người sử dụng là mật khẩu ...
(a)
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Hình thức thông dụng nhất để nhận biết người sử dụng là mật khẩu ...
Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu
Chỉ có hệ thống và người sử dụng biết
Mới được phép truy nhập CSDL
Và các quy tắc bảo vệ cơ sở dữ liệu
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC địa chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng các thuê bao có cùng tên là Lê Ngọc Hà?
SELECT COUNT FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"
SELECT TB, DC FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"
SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"
SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà" GROUP BY TB
Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ. Chọn câu đúng sau đây khi tính tổng có bao nhiêu thuê bao trên "Đường Nguyễn Trãi"?
SELECT * FROM R
SELECT * FROM R GROUP BY TB HAVING DC = "Đường Nguyễn Trãi"
SELECT COUNT FROM R WHERE DC = "Đường Nguyễn Trãi"
SELECT * FROM R WHERE DC = "Đường Nguyễn Trãi"
Cơ sở dữ liệu là:
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc.
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp
Tập các File dữ liệu tác nghiệp.
Kho dữ liệu tác nghiệp
Các loại dữ liệu bao gồm:
Tập các File số liệu
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...dưới dạng nhị phân.
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động....được lưu trữ trong các bộ nhớẻtong các dạng File.
Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là:
Truy nhập trực tuyến.
Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân
Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là:
Truy nhập trực tuyến.
Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền.
Nhiều người sử dụng.
Nhiều người sử dụng, có phân quyền.
Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là:
Hệ điều hành
Các phần mềm hệ thống.
Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL.
Các phần mềm ứng dụng.
Chức năng quan trọng của các dịch vụ có sở dữ liệu là:
Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu
Khôi phục thông tin.
Tìm kiếm và tra cứu thông tin.
Xử lý, tìm kiếm, tra cưú, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....
Ưu điểm cơ sở dữ liệu:
Xuất hiện dị thường thông tin.
Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.
Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.
Dị thườngng thông tin có thể:
Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ.
Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn.
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.
Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin
Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ:
Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin.
Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn cuả nó.
Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu
Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm.
Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo
Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng.
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu.
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.
Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu.thuận lợi
An toàn dữ liệu có thể hiểu là:
Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào...
Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu.
Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu.
Thống nhất các tiêu chuẩ
Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu:
Mức ngoài, mức quan niệm và mức mô hình.
Mức quan niệm, mức trong và mức ngoài.
Mức ngoài, mức quan niệm và mức trong.
Mức trong, mức mô hình dữ liệu và mức ngoài.
Người sử dụng có thể truy nhập:
Một phần cơ sở dữ liệu
Phụ thuộc vào quyền truy nhập.
Toàn bộ cơ sở dữ liệu
Hạn chế
Cách nhìn cơ sở dữ liệu của người sử dụng bằng:
Mô hình trong.
Mô hình ngoài.
Mô hình ngoài và mô hình dữ liệu
Mô hình dữ liệu.
Mô hình ngoài là:
Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL
Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng.
Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng.
Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu
Mô hình quan niệm là:
Cách nhìn dữ liệu ở mức ngoài.
Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng.
Cách nhìn dữ liệu một cách tổng quát của người sử dụng.
Nội dung thông tin của một phần dữ liệu.
Mô hình trong là:
Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm.
Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.
Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu.
Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.
Ánh xạ quan niệm trong
Bảo đảm tính độc lập của dữ liệu.
Bảo đảm tính phụ thuộc lẫn nhau giữa mô hình trong và mô hình ngoài.
Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của mô hình dữ liệu không thay đổi.
Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của CSDL khi có sự thay đổi.
Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là :
Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu.
Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu.
Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất.
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu
Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là:
Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu.
Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu.
Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu.
Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp.
Mô hình CSDL phân cấp là mô hình:
Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ.
Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây.
Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể
Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng
Trong mô hình CSDL phân cấp có thể:
Không có bản ghi gốc.
Tồn tại các loại cây không chứa gốc và phụ thuộc.
Các bản ghi phụ thuộc chỉ tồn tại khi và chỉ khi tồn tại bản ghi gốc.
Tồn tại các loại cây chỉ có các bản ghi phụ thuộc.
Điều gì sẽ xẩy ra khi loại bỏ bản ghi gốc duy nhất trong một cây.
Mâu thuẫn thông tin.
Dư thừa thông tin.
Không toàn vẹn dữ liệu.
Mất thông tin
Mất thông tin khi xoá bản ghi phụ thuộc trong trường hợp:
Xoá bản ghi gốc.
Xoá tất cả các bản ghi phụ thuộc
Xoá cấu trúc cây phân cấp.
Xoá bản ghi phụ thuộc duy nhất.
Tìm kiếm thông tin trong CSDL phân cấp:
Tìm kiếm thông tin trong CSDL phân cấp:
CSDL phân cấp càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp.
Đơn giản, tiện lợi.
Dễ thao tác, dễ sử dụng
Nhanh chóng, chính xác.
Trong mô hình phân cấp dữ liệu được biểu diễn:
Trong mỗi một cây, một bản gốc và bản ghi phụ thuộc.
Trong một tệp duy nhất theo cấu trúc cây.
Trong nhiều cây
Trong nhiều tệp theo cấu trúc cây.
Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp:
Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin.
Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.
Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu
Đảm bảo tính ổn định
Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:
Chứa các liên kết một - một và một - nhiều.
Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều.
Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều.
Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều.
Biểu diễn dữ liệu trong mô hình CSDL mạng:
Bằng các bảng 2 chiều.
Các mối nối liên kết giữa các bản ghi, tạo thành một đồ thị có hướng.
Bằng các ký hiệu biểu diễn.
Các mối nối liên kết giữa các bản ghi theo cấu trúc cây.
Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới:
Mâu thuẫn thông tin.
Dư thừa thông tin
Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.
Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu
Người quản trị CSDL là:
Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập
Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.
Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ
