wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

listening aptis

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cái gì không phải đồ nguyên bản

a)

Furniture

b)

Wood

2.

Lời khuyên dành cho những người thiếu động lực trong công việc

a)

Try your best

b)

Request a transfer

c)

Dont give up

3.

Gặp nhau lúc mấy giờ ?

a)

6:00am

b)

6:30am

c)

6:00pm

d)

6:30pm

4.

Cô ấy đi mua đồ ở đâu ?

a)

Store

b)

At a new shopping mall

5.

Cô ấy thích làm gì lúc rảnh

a)

reading book

b)

going for a walk

c)

going to the theatre

d)

playing football

6.

họp vào lúc nào

a)

on thursday morning

b)

on wednesday afternoon

c)

on thurday afternoon

d)

on wednesday morning

7.

môn thể thao cô ấy giỏi nhất

a)

swimming

b)

football

c)

soccer

8.

cô ấy mất bao lâu để đi xe đạp

a)

30mins

b)

25mins

c)

35mins

d)

20mins

9.

mẹ gặp con lúc mấy giờ

a)

three o'clock

b)

half past three

10.

nhà Jack màu gì

a)

blue

b)

green

c)

yellow

d)

red

11.

anh ấy làm gì sau giờ làm

a)

plays tennis

b)

plays football

12.

con trai cô ấy thích học môn gì

a)

swim

b)

dance

c)

art

13.

đi du lịch ấn độ mấy tuần

a)

one

b)

two

c)

three

14.

buổi hẹn mới vào ngày bao nhiêu

a)

thurday 13

b)

friday 13

c)

wednesday 13

d)

monday 13

15.

người đàn ông uống nước

a)

tea

b)

iced tea

c)

milktea

d)

coffee

16.

cô ấy thường viết vào thời gian nào

a)

in the evening

b)

in the morning

c)

in the afternoons

17.

anh ấy đi bằng phương tiện gì

a)

by car

b)

by train

c)

by bus

18.

cô ấy làm gì vào thứ 7

a)

sees her family

b)

go to the cinema

19.

vợ anh ấy thích làm gì

a)

teacher

b)

photography

c)

doctor

20.

tại sao cô ấy trở thành nhà khoa học

a)

she likes it

b)

a large stone

21.

khi nào mới được chơi đá bóng ở trường học

a)

wednesday morning

b)

wednesday afternoon

c)

wednesday evening

d)

thursday morning

22.

thị trấn sẽ xây bao nhiêu toà nhà ?

a)

1500

b)

3250

c)

2000

d)

3000

23.

nhà văn này trước đó đã làm gì

a)

doctor

b)

singer

c)

teacher

d)

an electrician

24.

anh ấy yêu cầu điều chỉnh buổi họp ntn

a)

waiting for him

b)

having the meeting without him

25.

a man is calling his colleague about a meeting with clients. When will the meeting start ?

a)

9:00

b)

9:30

c)

10:15

d)

9:45

26.

anh ấy gọi điện để làm gì

a)

suggest a drink

b)

order food

27.

mẹ nhờ con gái mua cái gì

a)

eggs

b)

food

c)

fish

28.

hẹn nhau lúc mấy giờ ?

a)

9:00

b)

10:00

c)

11:00

d)

12:00

29.

cô ấy bận gì mà không qua đón con được

a)

sleep

b)

eat

c)

stay late at the office

d)

go coffee

30.

cô ấy khuyên nên xem phim gì

a)

romantic

b)

action

c)

funny

31.

anh ấy đang ở đâu

a)

stay at home

b)

in the mall

c)

the town hall

32.

đi làm bằng phương tiện gì

a)

by car

b)

by bus

c)

by train

33.

chuyên gia khuyên nên ăn hoa quả buổi nào

a)

morning

b)

afternoon

c)

evening

d)

midnight

34.

cô ấy dậy sớm làm gì

a)

making breakfast

b)

go wc

c)

to have some quite time

d)

go exercises

35.

anh ấy học lái xe để làm gì

a)

he has to drive to work

b)

he wants to be cool boy

36.

anh ấy mua gì trực tiếp tại shop

a)

shoes

b)

clothes

c)

hat

37.

đang mô tả khu vực nào

a)

a university area

b)

kitchen

c)

bathroom

38.

vấn đề lớn nhất của anh ấy là gì

a)

studying a lot of subjects

b)

persuading his family

39.

thành phố này bao nhiêu năm tuổi

a)

2000

b)

1000

c)

1500

d)

2500

40.

văn phòng ở tầng mấy

a)

on the first floor

b)

on the second floor

c)

on the third floor

41.

anh ấy trả bao nhiêu để mua máy tính

a)

2.50

b)

250

c)

2500

d)

3250

42.

anh ấy muốn đi đâu vào ngày mai

a)

mall

b)

the town hall

c)

the beach

43.

2 người mang gì đi picnic

a)

fruits

b)

food

c)

drinks

44.

số lượng dân cư ở 1 vùng quê

a)

10000

b)

20000

c)

1000

d)

2000

45.

2 người hẹn gặp nhau ở đâu

a)

cinema

b)

at the park

c)

near the park

d)

opposite the park

46.

mua áo màu gì

a)

black

b)

white

c)

red

47.

anh ấy chọn nghề nghiệp gì

a)

teacher

b)

writer

c)

to work in business

48.

hạn nộp bài thứ mấy

a)

saturday

b)

sunday

c)

monday

d)

tuesday

49.

tham gia vào khoá học gì

a)

art

b)

computer

50.

điều gì thu hút cô ấy nhất ở bộ phim

a)

love story

b)

the ending

c)

the mountain scenes

51.

2 người cùng thích gì về bộ phim

a)

the ending

b)

love story

52.

động lưcj gì khiến cô ấy nghiên cứu khoa học

a)

a large stone

b)

she likes it

53.

anh ấy gọi điện để nói gì

a)

to say hello

b)

to ask sth

c)

to say thank you

54.

bán đc bao nhiêu bản copies

a)

3000000

b)

100000

c)

250

55.

hẹn gặp ở đâu để đi xe bus về nhà

a)

school

b)

market place

c)

church

56.

anh ấy để quên cái gì

a)

bottle of water

b)

glasses

c)

phone

57.

anh ấy phải thuyết trình bao nhiêu phút

a)

10

b)

15

c)

20

d)

30

58.

cô ấy chụp ảnh cho ai

a)

the girl's team

b)

the boy's team

59.

gia đình này làm gì hầu hết cuối tuần

a)

goes camping

b)

goes for a walk

c)

goes swimming

60.

cô ấy muốn cái váy nào

a)

long

b)

short

c)

long and red

d)

short and red

61.

phòng nào cô ấy thích nhất

a)

bathroom

b)

kitchen

62.

cô ấy làm gì cuối tuần trc

a)

cycled

b)

stayed at home

63.

phòng nào to nhất

a)

bathroom

b)

kitchen

64.

thời tiết ntn

a)

hot and wet

b)

cold and wet

c)

warm and wet

65.

ấn phím mấy để mua máy tính mới

a)

one

b)

two

c)

three

66.

cô ấy đi phương tiện gì tới trường

a)

she walks

b)

bike

c)

motorbike

67.

tàu chạy lúc mấy giờ ( để đi công tác )

a)

9:00

b)

9:15

c)

9:30

d)

10:00

68.

chị gái cô ấy trông ntn

a)

thin

b)

fat

c)

short

d)

tall

69.

cô ấy thích uống gì

a)

tea

b)

water

c)

matchalatte

d)

coffee

70.

2 vợ chồng hẹn gặp nhau ở đâu

a)

outside a shop

b)

near a shop

c)

opposite a shop

71.

anh ấy thường ăn tối lúc mấy giờ

a)

6 o'clock

b)

7 o'clock

c)

8 o'clock

d)

9 o'clock

72.

thầy giáo muốn cô ấy làm gì

a)

do her homework

b)

speak at the conference

73.

nhớ gì nhất hồi lúc đi học

a)

crush

b)

teacher

c)

history classes

d)

trần gia bảo :)))))))))

74.

cô ấy đi đâu cho kỳ nghỉ

a)

the east

b)

the north

c)

the south

75.

điều gì đặc biệt ở bài hát mới

a)

the words

b)

melody

76.

điều gì gây ô nhiễm mỗi trường

a)

littering

b)

earthquake

c)

flood

d)

fire from the countryside

77.

ô tô bé nhất giá bao nhiêu

a)

3000

b)

3150

c)

3250

d)

3350

78.

lớp học phòng nào

a)

201

b)

301

c)

302

d)

203

79.

Stephanie bao nhiêu tuổi

a)

19

b)

20

c)

21

d)

22

80.

anh ấy cảm thấy thế nào

a)

sick

b)

ill

c)

tired

81.

tàu chạy lúc mấy giờ ( bị delay )

a)

9:00

b)

9:15

c)

9:30

d)

10:00

82.

2 người hẹn nhau làm gì

a)

go coffee

b)

make plans later

83.

cô ấy sẽ đi đâu

a)

the beach

b)

the mountains

c)

forest

84.

hẹn nhau ở đâu để đi xe bus

a)

near the hotel

b)

by the hotel's main entrance

85.

trà đc phục vụ ở đâu

a)

restaurant

b)

the river boat

86.

ở cuối buổi hoà nhạc có điều gì

a)

the city's favourite group

b)

gift

87.

số điện thoại của cửa hàng là gì

a)

301020

b)

102030

c)

201030

d)

203010

88.

cô ấy làm mất cái gì

a)

phone

b)

glasses

89.

2 người hẹn nhau lúc mấy giờ

a)

quarter to eight

b)

eight

90.

năm ngoái họ đi đâu

a)

camping

b)

picnic

91.

dụng cụ vệ sinh giá bao nhiêu

a)

one pounds

b)

one pounds fifty

92.

họ cần mua gì trong phòng khách

a)

where to buy a new sofa

b)

where to buy a new table

93.

thời tiết đẹp nhất ở đâu

a)

in the south

b)

in the east

c)

in the north

94.

tại sao chuyến bay bị huỷ

a)

earthquake

b)

poor weather conditions

95.

đi cửa nào để đi tàu đến Edinburgh

a)

one

b)

two

c)

three

96.

2ng bạn gặp nhau lúc nào

a)

9:30am on Saturday

b)

9:00am on Sunday

c)

9:30am on Sunday

d)

9:00am on Saturday

97.

mất bao lâu để đi đến ga

a)

20mins

b)

25mins

c)

30mins

d)

35mins

98.

tại sao buổi thăm bảo tàng bị huỷ

a)

poor weather conditions

b)

not enough people

99.

anh ấy hay làm gì năm ngoái

a)

cycling

b)

go swimming

c)

go camping

100.

văn phòng ở đâu

a)

opposite the hotel

b)

near the hotel

101.

Quan điểm của anh ấy về đi tàu

a)

cheap

b)

practical

c)

fast

102.

quán cafe ở đâu

a)

next to the gift shop

b)

opposite the gift shop

c)

near the gift shop

103.

ai sắp đến thăm anh ấy

a)

his bestfriends

b)

his sister and her children

c)

his family

d)

his parents

104.

cô ấy ở chung vs ai

a)

family

b)

bestfriends

105.

tại sao cô ấy muốn làm nhà văn

a)

her boyfriend is a drummer

b)

help people

c)

her dream when she was a child

106.

clb gần nhất ở đâu

a)

school

b)

park

107.

cho mèo ăn gì

a)

food

b)

fish

c)

dog

108.

mua gì cho c gái

a)

flowers

b)

shoes

c)

chocolates

109.

hỏi về thời gian trận đá banh

a)

1:00pm

b)

2:00pm

110.

tại sao cô ấy thích ng quản lý

a)

he is handsome

b)

he taught her a lot

111.

anh ấy mún trở thành gì

a)

teacher

b)

writer

c)

doctor

112.

anh ấy uống gì

a)

tea

b)

iced tea

c)

water

113.

cô ấy sẽ làm gì

a)

go for a drive

b)

go camping

114.

cô ấy giống mẹ ở đâu

a)

face

b)

body

c)

they have similar interests

115.

mua gì trong cửa hàng

a)

clothes

b)

a suit for the office