Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTỪ VỰNG NGÀY 34
Total questions: 110
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
conserve energy and water
a)
tiết kiệm năng lượng và nước
b)
mẹo, lời khuyên
c)
hoàn thành 1 nhiệm vụ
d)
đề xuất 1 ý tưởng
2.
change frequently
a)
thay đổi thường xuyên
b)
tiết kiệm năng lượng và nước
c)
mẹo, lời khuyên
d)
hoàn thành 1 nhiệm vụ
3.
frequently = regularly
a)
thường xuyên
b)
thay đổi thường xuyên
c)
tiết kiệm năng lượng và nước
d)
mẹo, lời khuyên
4.
switch off = turn off
a)
tắt
b)
thường xuyên
c)
thay đổi thường xuyên
d)
tiết kiệm năng lượng và nước
5.
patronage = support
a)
sự hỗ trợ
b)
tắt
c)
thường xuyên
d)
thay đổi thường xuyên
6.
be dedicated to = be devoted to
a)
dành riêng, tận tâm
b)
sự hỗ trợ
c)
tắt
d)
thường xuyên
7.
excellent service
a)
dịch vụ xuất sắc
b)
dành riêng, tận tâm
c)
sự hỗ trợ
d)
tắt
8.
less than exceptional
a)
ít hơn mức đặc biệt
b)
dịch vụ xuất sắc
c)
dành riêng, tận tâm
d)
sự hỗ trợ
9.
automatic control
a)
điều khiển tự động
b)
ít hơn mức đặc biệt
c)
dịch vụ xuất sắc
d)
dành riêng, tận tâm
10.
annual = yearly = once a year = every year
a)
mỗi năm, hàng năm
b)
điều khiển tự động
c)
ít hơn mức đặc biệt
d)
dịch vụ xuất sắc
11.
convention center
a)
trung tâm hội nghị
b)
mỗi năm, hàng năm
c)
điều khiển tự động
d)
ít hơn mức đặc biệt
12.
electronic toys
a)
đồ chơi điện tử
b)
trung tâm hội nghị
c)
mỗi năm, hàng năm
d)
điều khiển tự động
13.
vintage toys
a)
đồ chơi cổ điển
b)
đồ chơi điện tử
c)
trung tâm hội nghị
d)
mỗi năm, hàng năm
14.
independent developer
a)
nhà phát triển độc lập
b)
đồ chơi cổ điển
c)
đồ chơi điện tử
d)
trung tâm hội nghị
15.
product developer
a)
nhà phát triển sản phẩm
b)
nhà phát triển độc lập
c)
đồ chơi cổ điển
d)
đồ chơi điện tử
16.
gift certificate = gift card
a)
phiếu quà tặng
b)
nhà phát triển sản phẩm
c)
nhà phát triển độc lập
d)
đồ chơi cổ điển
17.
cordially invite
a)
trân trọng kính mời
b)
phiếu quà tặng
c)
nhà phát triển sản phẩm
d)
nhà phát triển độc lập
18.
business owner
a)
chủ doanh nghiệp
b)
trân trọng kính mời
c)
phiếu quà tặng
d)
nhà phát triển sản phẩm
19.
business proposal
a)
đề xuất kinh doanh
b)
chủ doanh nghiệp
c)
trân trọng kính mời
d)
phiếu quà tặng
20.
get to know sb
a)
làm quen với ai
b)
đề xuất kinh doanh
c)
chủ doanh nghiệp
d)
trân trọng kính mời
21.
become involved in
a)
tham gia vào
b)
làm quen với ai
c)
đề xuất kinh doanh
d)
chủ doanh nghiệp
22.
hold office
a)
giữ chức vụ
b)
tham gia vào
c)
làm quen với ai
d)
đề xuất kinh doanh
23.
board games
a)
trò chơi bàn cờ
b)
giữ chức vụ
c)
tham gia vào
d)
làm quen với ai
24.
rely on = depend on = count on
a)
phụ thuộc, dựa vào
b)
trò chơi bàn cờ
c)
giữ chức vụ
d)
tham gia vào
25.
sourcing team
a)
nhóm tìm nguồn cung ứng
b)
phụ thuộc, dựa vào
c)
trò chơi bàn cờ
d)
giữ chức vụ
26.
familiarize with
a)
làm quen với
b)
nhóm tìm nguồn cung ứng
c)
phụ thuộc, dựa vào
d)
trò chơi bàn cờ
27.
produce accessories
a)
sản xuất các phụ kiện
b)
làm quen với
c)
nhóm tìm nguồn cung ứng
d)
phụ thuộc, dựa vào
28.
research room
a)
phòng nghiên cứu
b)
sản xuất các phụ kiện
c)
làm quen với
d)
nhóm tìm nguồn cung ứng
29.
training manual
a)
sách hướng dẫn đào tạo
b)
phòng nghiên cứu
c)
sản xuất các phụ kiện
d)
làm quen với
30.
reception area
a)
khu vực lễ tân
b)
sách hướng dẫn đào tạo
c)
phòng nghiên cứu
d)
sản xuất các phụ kiện
31.
computer parts
a)
linh kiện máy tính
b)
khu vực lễ tân
c)
sách hướng dẫn đào tạo
d)
phòng nghiên cứu
32.
supply closet
a)
tủ đựng đồ (cung cấp)
b)
linh kiện máy tính
c)
khu vực lễ tân
d)
sách hướng dẫn đào tạo
33.
additional clarification
a)
sự giải thích thêm
b)
tủ đựng đồ (cung cấp)
c)
linh kiện máy tính
d)
khu vực lễ tân
34.
express interest
a)
bày tỏ sự quan tâm
b)
sự giải thích thêm
c)
tủ đựng đồ (cung cấp)
d)
linh kiện máy tính
35.
extensive experience
a)
kinh nghiệm chuyên sâu
b)
bày tỏ sự quan tâm
c)
sự giải thích thêm
d)
tủ đựng đồ (cung cấp)
36.
management experience
a)
kinh nghiệm quản lý
b)
kinh nghiệm chuyên sâu
c)
bày tỏ sự quan tâm
d)
sự giải thích thêm
37.
software consultant
a)
nhà tư vấn phần mềm
b)
kinh nghiệm quản lý
c)
kinh nghiệm chuyên sâu
d)
bày tỏ sự quan tâm
38.
recently = lately
a)
gần đây
b)
nhà tư vấn phần mềm
c)
kinh nghiệm quản lý
d)
kinh nghiệm chuyên sâu
39.
the right combination of
a)
sự kết hợp đúng đắn
b)
gần đây
c)
nhà tư vấn phần mềm
d)
kinh nghiệm quản lý
40.
fulfill requirements
a)
hoàn thành các yêu cầu
b)
sự kết hợp đúng đắn
c)
gần đây
d)
nhà tư vấn phần mềm
41.
assume a role
a)
đảm nhận một vai trò
b)
hoàn thành các yêu cầu
c)
sự kết hợp đúng đắn
d)
gần đây
42.
do not hesitate to contact
a)
đừng do dự để liên lạc
b)
đảm nhận một vai trò
c)
hoàn thành các yêu cầu
d)
sự kết hợp đúng đắn
43.
master's degree (MA)
a)
bằng thạc sĩ
b)
đừng do dự để liên lạc
c)
đảm nhận một vai trò
d)
hoàn thành các yêu cầu
44.
attach = enclose = include = accompany
a)
đính kèm
b)
bằng thạc sĩ
c)
đừng do dự để liên lạc
d)
đảm nhận một vai trò
45.
public workshop
a)
hội thảo công cộng
b)
đính kèm
c)
bằng thạc sĩ
d)
đừng do dự để liên lạc
46.
consumer research
a)
nghiên cứu người tiêu dùng
b)
hội thảo công cộng
c)
đính kèm
d)
bằng thạc sĩ
47.
consumer psychology
a)
tâm lý người tiêu dùng
b)
nghiên cứu người tiêu dùng
c)
hội thảo công cộng
d)
đính kèm
48.
target consumer
a)
khách hàng mục tiêu
b)
tâm lý người tiêu dùng
c)
nghiên cứu người tiêu dùng
d)
hội thảo công cộng
49.
expert = professional = specialist
a)
chuyên gia
b)
khách hàng mục tiêu
c)
tâm lý người tiêu dùng
d)
nghiên cứu người tiêu dùng
50.
increase profits
a)
tăng lợi nhuận
b)
chuyên gia
c)
khách hàng mục tiêu
d)
tâm lý người tiêu dùng
51.
ubiquity of smartphones
a)
sự phổ biến của điện thoại thông minh
b)
tăng lợi nhuận
c)
chuyên gia
d)
khách hàng mục tiêu
52.
constantly = continuously = continually
a)
một cách liên tục
b)
sự phổ biến của điện thoại thông minh
c)
tăng lợi nhuận
d)
chuyên gia
53.
in the long run
a)
về lâu dài
b)
một cách liên tục
c)
sự phổ biến của điện thoại thông minh
d)
tăng lợi nhuận
54.
social network
a)
mạng xã hội
b)
về lâu dài
c)
một cách liên tục
d)
sự phổ biến của điện thoại thông minh
55.
turn attention to
a)
chuyển sự chú ý sang
b)
mạng xã hội
c)
về lâu dài
d)
một cách liên tục
56.
sustained period
a)
thời gian duy trì
b)
chuyển sự chú ý sang
c)
mạng xã hội
d)
về lâu dài
57.
restorative leisure activity
a)
hoạt động giải trí phục hồi
b)
thời gian duy trì
c)
chuyển sự chú ý sang
d)
mạng xã hội
58.
negative feedback
a)
phản hồi tiêu cực
b)
hoạt động giải trí phục hồi
c)
thời gian duy trì
d)
chuyển sự chú ý sang
59.
recurring comment
a)
bình luận lặp lại
b)
phản hồi tiêu cực
c)
hoạt động giải trí phục hồi
d)
thời gian duy trì
60.
package design
a)
thiết kế bao bì
b)
bình luận lặp lại
c)
phản hồi tiêu cực
d)
hoạt động giải trí phục hồi
61.
survey result
a)
kết quả khảo sát
b)
thiết kế bao bì
c)
bình luận lặp lại
d)
phản hồi tiêu cực
62.
supermarket chain
a)
chuỗi siêu thị
b)
kết quả khảo sát
c)
thiết kế bao bì
d)
bình luận lặp lại
63.
consecutive = successive
a)
liên tục, liên tiếp
b)
chuỗi siêu thị
c)
kết quả khảo sát
d)
thiết kế bao bì
64.
get the recognition
a)
nhận được sự công nhận
b)
liên tục, liên tiếp
c)
chuỗi siêu thị
d)
kết quả khảo sát
65.
evaluation process
a)
quá trình đánh giá
b)
nhận được sự công nhận
c)
liên tục, liên tiếp
d)
chuỗi siêu thị
66.
satisfaction survey
a)
khảo sát sự hài lòng
b)
quá trình đánh giá
c)
nhận được sự công nhận
d)
liên tục, liên tiếp
67.
workplace policy
a)
chính sách nơi làm việc
b)
khảo sát sự hài lòng
c)
quá trình đánh giá
d)
nhận được sự công nhận
68.
assessment program
a)
chương trình đánh giá
b)
chính sách nơi làm việc
c)
khảo sát sự hài lòng
d)
quá trình đánh giá
69.
pioneering spirit
a)
tinh thần tiên phong
b)
chương trình đánh giá
c)
chính sách nơi làm việc
d)
khảo sát sự hài lòng
70.
relocation services
a)
dịch vụ chuyển nhà
b)
tinh thần tiên phong
c)
chương trình đánh giá
d)
chính sách nơi làm việc
71.
public transportation
a)
phương tiện công cộng
b)
dịch vụ chuyển nhà
c)
tinh thần tiên phong
d)
chương trình đánh giá
72.
prestigious school
a)
trường học danh tiếng
b)
phương tiện công cộng
c)
dịch vụ chuyển nhà
d)
tinh thần tiên phong
73.
billing information
a)
thông tin thanh toán
b)
trường học danh tiếng
c)
phương tiện công cộng
d)
dịch vụ chuyển nhà
74.
furnished apartment
a)
căn hộ đầy đủ tiện nghi
b)
thông tin thanh toán
c)
trường học danh tiếng
d)
phương tiện công cộng
75.
express gratitude
a)
bày tỏ sự biết ơn
b)
căn hộ đầy đủ tiện nghi
c)
thông tin thanh toán
d)
trường học danh tiếng
76.
city council
a)
hội đồng thành phố
b)
bày tỏ sự biết ơn
c)
căn hộ đầy đủ tiện nghi
d)
thông tin thanh toán
77.
Executive Committee
a)
ủy ban điều hành
b)
hội đồng thành phố
c)
bày tỏ sự biết ơn
d)
căn hộ đầy đủ tiện nghi
78.
budget draft
a)
dự thảo ngân sách
b)
ủy ban điều hành
c)
hội đồng thành phố
d)
bày tỏ sự biết ơn
79.
lantern festival
a)
lễ hội đèn lồng
b)
dự thảo ngân sách
c)
ủy ban điều hành
d)
hội đồng thành phố
80.
comment portion
a)
phần bình luận
b)
lễ hội đèn lồng
c)
dự thảo ngân sách
d)
ủy ban điều hành
81.
retail establishment
a)
cơ sở bán lẻ
b)
phần bình luận
c)
lễ hội đèn lồng
d)
dự thảo ngân sách
82.
convenience store
a)
cửa hàng tiện lợi
b)
cơ sở bán lẻ
c)
phần bình luận
d)
lễ hội đèn lồng
83.
sanitary reason
a)
lý do vệ sinh
b)
cửa hàng tiện lợi
c)
cơ sở bán lẻ
d)
phần bình luận
84.
Non-renewable resources
a)
nguồn tài nguyên ko thể tái tạo
b)
lý do vệ sinh
c)
cửa hàng tiện lợi
d)
cơ sở bán lẻ
85.
reusable bag
a)
túi tái sử dụng
b)
nguồn tài nguyên ko thể tái tạo
c)
lý do vệ sinh
d)
cửa hàng tiện lợi
86.
recyclable materials
a)
vật liệu có thể tái chế
b)
túi tái sử dụng
c)
nguồn tài nguyên ko thể tái tạo
d)
lý do vệ sinh
87.
recycling service
a)
dịch vụ tái chế
b)
vật liệu có thể tái chế
c)
túi tái sử dụng
d)
nguồn tài nguyên ko thể tái tạo
88.
account for sth
a)
giải thích cái gì / chiếm
b)
dịch vụ tái chế
c)
vật liệu có thể tái chế
d)
túi tái sử dụng
89.
organic waste
a)
chất thải hữu cơ
b)
giải thích cái gì / chiếm
c)
dịch vụ tái chế
d)
vật liệu có thể tái chế
90.
official data
a)
dữ liệu chính thức
b)
chất thải hữu cơ
c)
giải thích cái gì / chiếm
d)
dịch vụ tái chế
91.
ban = prohibit
a)
ngăn cấm
b)
dữ liệu chính thức
c)
chất thải hữu cơ
d)
giải thích cái gì / chiếm
92.
specific = certain
a)
cụ thể, nhất định
b)
ngăn cấm
c)
dữ liệu chính thức
d)
chất thải hữu cơ
93.
campsite accommodation
a)
chỗ ở cắm trại
b)
cụ thể, nhất định
c)
ngăn cấm
d)
dữ liệu chính thức
94.
without prior notice / without advance notice
a)
mà không thông báo trước
b)
chỗ ở cắm trại
c)
cụ thể, nhất định
d)
ngăn cấm
95.
natural beauty
a)
Vẻ đẹp tự nhiên
b)
mà không thông báo trước
c)
chỗ ở cắm trại
d)
cụ thể, nhất định
96.
guided tour
a)
tour du lịch có hướng dẫn
b)
Vẻ đẹp tự nhiên
c)
mà không thông báo trước
d)
chỗ ở cắm trại
97.
stunning view
a)
cảnh quan tuyệt đẹp
b)
tour du lịch có hướng dẫn
c)
Vẻ đẹp tự nhiên
d)
mà không thông báo trước
98.
hiking boots
a)
giày đi bộ đường dài
b)
cảnh quan tuyệt đẹp
c)
tour du lịch có hướng dẫn
d)
Vẻ đẹp tự nhiên
99.
during the peak season
a)
trong suốt mùa cao điểm
b)
giày đi bộ đường dài
c)
cảnh quan tuyệt đẹp
d)
tour du lịch có hướng dẫn
100.
catch a glimpse
a)
nhìn thoáng qua
b)
trong suốt mùa cao điểm
c)
giày đi bộ đường dài
d)
cảnh quan tuyệt đẹp
101.
hiking trip/tour
a)
chuyến đi bộ đường dài
b)
nhìn thoáng qua
c)
trong suốt mùa cao điểm
d)
giày đi bộ đường dài
102.
optional activity
a)
hoạt động tùy chọn (không bắt buộc)
b)
chuyến đi bộ đường dài
c)
nhìn thoáng qua
d)
trong suốt mùa cao điểm
103.
geared towards
a)
hướng tới
b)
hoạt động tùy chọn (không bắt buộc)
c)
chuyến đi bộ đường dài
d)
nhìn thoáng qua
104.
storage unit
a)
đơn vị lưu trữ
b)
hướng tới
c)
hoạt động tùy chọn (không bắt buộc)
d)
chuyến đi bộ đường dài
105.
storage solution
a)
giải pháp lưu trữ
b)
đơn vị lưu trữ
c)
hướng tới
d)
hoạt động tùy chọn (không bắt buộc)
106.
a little overwhelming
a)
hơi choáng ngợp
b)
giải pháp lưu trữ
c)
đơn vị lưu trữ
d)
hướng tới
107.
curtain rod
a)
thanh cuộn rèm
b)
hơi choáng ngợp
c)
giải pháp lưu trữ
d)
đơn vị lưu trữ
108.
suggest an idea
a)
đề xuất 1 ý tưởng
b)
thanh cuộn rèm
c)
hơi choáng ngợp
d)
giải pháp lưu trữ
109.
accomplish a task
a)
hoàn thành 1 nhiệm vụ
b)
đề xuất 1 ý tưởng
c)
thanh cuộn rèm
d)
hơi choáng ngợp
110.
tips = advice
a)
mẹo, lời khuyên
b)
hoàn thành 1 nhiệm vụ
c)
đề xuất 1 ý tưởng
d)
thanh cuộn rèm
Reset
