Font size
WorksheetsGERUND - BARE INFINITIVE - TO INFINITIVE
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
afford (đáp ứng)
to-inf
V-ing
agree
to-V
V-ing
appear (hình như)
to-Inf
V-ing
arrange (sắp xếp)
to-inf
v-ing
ask (yêu cầu)
to-V
V-ing
attempt (cố gắng, nỗ lực)
to V
V-ing
decide (quyết định)
to-inf
v-ing
expect (mong đợi)
to -inf
v-ing
fail
to-inf
v-ing
hope
to-inf
v-ing
intend (định)
to-inf
v-ing
invite
to-inf
v-ing
learn (học/học cách)
to-inf
v-ing
manage___= succeed in (xoay sở, cố gắng)
to-inf
v-ing
offer (cho,tặng,đề nghị)
to-inf
v-ing
plan
to-inf
v-ing
pretend (giả vờ)
to-inf
v-ing
promise
to-inf
v-ing
refuse (từ chối)
to-inf
v-ing
seem (dường như)
to-inf
v-ing
tell (bảo)
to-inf
v-ing
tend (có khuynh hướng)
to-inf
v-ing
threaten
to-inf
v-ing
want / warn
to-inf
v-ing
would like (thích)/ would love (rất thích)/ would prefer (thích hơn)
to-inf
v-ing
beg (nài nỉ)
to-inf
v-ing
cause (sai, khiến, bảo)
to-inf
v-ing
convince (thuyết phục)
to-inf
v-ing
challenge
to-inf
v-ing
desire (thèm muốn)
to-inf
v-ing
enable (làm cho có thể)
to-inf
v-ing
encourage
to-inf
v-ing
force
to-inf
v-ing
hire (thuê)
to-inf
v-ing
instruct (hướng dẫn)
to-inf
v-ing
begin/start
to-inf
v-ing
choose (lựa chọn)
to-inf
v-ing
claim (xác nhận)
to-inf
v-ing
dare (dám)
to-inf
v-ing
demand (yêu cầu)
to-inf
v-ing
deserve (xứng đáng)
to-inf
v-ing
determine (quyết tâm)
to-inf
v-ing
happen (tình cờ)
to-inf
v-ing
hesitate
to-inf
v-ing
long (mong ngóng)
to-inf
v-ing
persuade
to-inf
v-ing
remind(nhắc nhở) , require(yêu cầu)
to-inf
v-ing
strive (cố gắng)
to-inf
v-ing
it takes/took sb + time + ___
ex: it takess me 30 minutes ___(go) to school
to-inf
v-ing
chỉ mục đích
ex: i went to the post office __ (send) a letter.
to-inf
v-ing
it + be + adj + __ (thật... để) /
S + be + adj + __
to-inf
v-ing
S + V + too +adj/adv + ___ (quá... để lm j)
to-inf
v-ing
S + V + adj/adv + enough + to-inf
to-inf
v-ing
S + find/think/belive + it + adj + ___
EX: i find it dificultt __(learn) E vocab
to-inf
v-ing
Sau các từ nghi vấn:
what, who, which, when, where, how,... (except why, no usually)
to-inf
v-ing
allow / permit / advise / recommend / forbid + O + ___
ex: - i advise you to go by bus
- they don't allow us to smoke
- the teacher has fobidden us to use mobile phones in Class
- we recommend you to book your seat early
#khongthaydoivenghia
to-inf
v-ing
allow/ permit / advise / recommend / forbid + ___.
ex: i advise going by bus
they do not allow smoking here
#khongthaydoivenghia
to-inf
V-ing
chỉ cảm xúc:
adore (yêu mến), detest (ghét), dislike, feel like, enjoy, fancy, love, hate
v-inf
v-ing
keep (on) / continue / carry on (tieptuc)
v-inf
v-ing
suggest/ recommend/ propose (gợi ý, đề xuất)
v-inf
v-ing
admit (thừa nhận) / appreciate (ghi nhận) >< deny
to-inf
v-ing
advoid
to-inf
v-ing
begin/start
to-inf
v-ing
celebrate (kỉ niệm)
to-inf
v-ing
consider
to-inf
v-ing
discuss (thảo luận)
to-inf
v-ing
escape (trốn thoát)
to-inf
v-ing
excuse (tha lỗi) / forgive (tha thứ)
to-inf
v-ing
explain
to-inf
v-ing
finish
to-inf
v-ing
imagine
to-inf
v-ing
involve (liên quan)
to-inf
v-ing
mention (đề cập)
to-inf
v-ing
mind (ngại, phiền)
to-inf
v-ing
miss (bỏ lỡ) / quit (từ bỏ)
to-inf
v-ing
postpone/ delay (trì haonx)
to-inf
v-ing
practice (thực hành)
to-inf
v-ing
recall (gợi, nhắc lại) / recollect (hồi tưởng lại)
to-inf
v-ing
report (báo cáo)
to - inf
v-ing
resent (phẫn uất)
to-inf
v-ing
resist (kháng cự, chống cự)
to-inf
v-ing
risk (liều)
to-inf
v-ing
spend (dành, tiêu)
to-inf
v-ing
support (ủng hộ)
to-inf
v-ing
tolerate (dung thứ)
to-inf
v-ing
be busy
to-inf
v-ing
it is no use (không có ích), it is no good (không tốt)
to-inf
v-ing
have difficultly / trouble
to-inf
v-ing
can't help (không thể không)
can't stand / can't bear (không chịu đựng nổi)
to-inf
v-ing
look forward to
to-inf
v-ing
be/get used to (quen với, trở nên)
= be/get accustomed to
to-inf
v-ing
forget/ remenber TO V
nhớ/ quên để làm gì (chưa xảy ra)
nhớ/ quên đã làm gì (đã xảy ra)
forget/ remember V-ING
nhớ/quên để làm gì (chưa xảy ra)
nhớ/ quên là đã làm gì (đã xảy ra)
regret + TO V
tiếc vì điều gì sắp nói ra
hối hận vì đã làm gì
regret + V ING
tiếc vì điều gì sắp xảy ra
hối hận vì đã làm gì
Stop + TO V
dừng lại để làm gì
dừng việc đang làm lại
stop + V-ing
dừng lại để làm gì
dừng việc đang làm lại
try + TO V
cố gắng làm gì
thử làm gì
try + V-ing
cố gắng làm gì
thử làm gì
mean + TO V
có ý định làm gì
có nghĩa là gì
mean + V-ING
có ý định làm gì
có nghĩa là gì
thói quen trong quá khứ
used to V
Be/get used to + V-ing
quen làm gì
used to V
be/get used to + V-ing
LET / MAKE / HAD BETTER / WOULD RATHER
to-inf
v-ing
V + O + bare inf
look, see, hear, feel, watch, sound, smell, taste, listen, find,... + O + BARE INf
khi thấy toàn bộ hành động
Khi thấy một phần hành động (đang diễn ra)
look, see, hear, feel, watch, sound, smell, taste, listen, find,... + V-ING
khi thấy một phần hành động (đang diễn ra)
khi thấy toàn bộ hành động
would rather + ___ + than + ___
to-inf
v-ing
bare inf
prefer + ___ + to + ___
to-inf
bare inf
v-ing
object + __
(= be opposed to :phản đối cgi đó)
to + V-ing
to-inf
v-ing
be dedicated + __
(tận tâm, tận tụy với)
to + v-ing
to-inf
v-ing
be devoted +___
to + v-ing
to-inf
v-ing
have someone _ some thing
do
done
have some thing _ by someone
done
do
get someone _ something
to do
do
done
get something _ by someone
done
do
