wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLCL

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
PDCA là viết tắt của các chữ gì?
a)
Plan - Do - Check - Act
b)
Plan - Do - Check - ACknowledge
c)
Plan - Done - Control - Act
d)
Plan - Develop - Check - Act
2.
Chìa khóa quan trọng nhất trong việc tối đa hóa khả năng cạnh tranh là
a)
Giáo dục
b)
Làm việc nhóm
c)
Nguồn nhân lực
d)
Chính phủ
3.
Chi phí sai lỗi và chi phí phòng ngừa có mối quan hệ?
a)
Tỉ lệ thuận
b)
Tất cả đều sai
c)
Không liên quan nhau
d)
Tỉ lệ nghịch
4.
ISO 9000 có thể cải thiện hoạt động trọng môi trường truyền thống
a)
Sai
b)
Đúng
5.
Dịch vụ là?
a)
Đầu ra của 1 tổ chức với ít nhất 1 hoạt động cần được thực hiện giữa tổ chức và khách hàng
b)
đầu ra của 1 tổ chức có thể được tạo ra mà không thực hiện bất kỳ giao dịch nào giữa tổ chức và kháchhàng
6.
Cách tiếp cận chất lượng toàn diện có những đặc điểm nào sau đây?
a)
Làm việc nhóm
b)
Nỗi ám ảnh về số lượng
c)
Nhầm lẫn và lãnh đạo kém
d)
Một nhân viên phụ trách
7.
ISO 9000 không bao giờ được thực hiện trong một môi trường không có chất lượng toàn diện
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Nhìn chung nhất, đăng kí ISO có thể mang lại lợi ích cho một tổ chức theo cách nào?
a)
Uy tín hơn
b)
Nâng cao năng lực cạnh tranh
c)
Tiếp cận thị trường toàn cầu
d)
Được biết đến hơn
9.
Có bao nhiêu nguyên tắc quản lý chất lượng theo ISO 9000?
a)
9
b)
8
c)
7
d)
10
10.
Chất lượng của sản phẩm và dịch vụ bao gồm chức năng và công dụng dự kiến và không bao gồm giá trị và lợi ích được cảm nhận đối với khách hàng
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Động lực thúc đẩy nhu cầu về chất lượng toàn diện là khả năng cạnh tranh
a)
Sai
b)
Đúng
12.
Những đặc điểm tính cách nào sau đây thức đẩy tinh thần đồng đội thành công?
a)
Thiếu kiên nhẫn
b)
Kiểm soát
c)
Trung thực
d)
Cần phải chịu trách nhiệm
13.
Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc quản lý cơ bản của ISO 9000
a)
Có cơ quan quản lý
b)
Kiểm toán nội bộ định kỳ
c)
Cơ quan chứng nhận do ISO nắm giữ
d)
Liên tục cải tiến các quá trình và sản phẩm
14.
động cơ thích hợp để áp dụng ISO 9000 bao gồm những động cơ nào sau đây?
a)
Để cải thiện hoạt động
b)
Tạo ra một hệ thống quản lý chất lượng
c)
Tất cả những điều trên
d)
Để phù hợp với yêu cầu của khách hàng
15.
Đặc điểm của chất lượng toàn diện bao gồm?
a)
Cách tiếp cận khoa học để giải quyết vấn đề và ra quyết định
b)
Chỉ quan tâm đến thủ tục quản lý chất lượng
c)
Thống nhất mục đích ở tất cả nhân viên, tất cả các cấp
d)
Cách tiếp cận khoa học để giải quyết vấn đề và ra quyết định và thống nhất mục đích ở tất cả nhân viên, tất cả các cấp
16.
Những tuyên bố nào sau đây là đúng liên quan đến giao tiếp với khách hàng?
a)
Là điều cần thiết trong một thị trường cạnh tranh
b)
Không cần thiết trong 1 thị trấn nhỏ
c)
chỉ nên mở rộng cho khách hàng nội bộ
d)
Không bao giờ bị hiểu lầm
17.
Mục tiêu chung của ISO 9000 là làm cho các tổ chức đã đăng ký có tính cạnh tranh hơn
a)
Sai
b)
Đúng
18.
Quốc gia nào sau đây là quốc gia cạnh tranh nhất thế giới
a)

Thụy Sĩ

b)

Nhật Bản

c)

Đức

d)

Hoa Kỳ

19.
Khi đặt câu hỏi để giao tiếp, điều quan trọng là bạn nên sử dụng các câu hỏi mở
a)
SAi
b)
Đúng
20.
trong quản lý chất lượng toàn diện thì năng suất và chất lượng là đối ngịch nhau
a)
Đúng
b)
Sai
21.
giao tiếp hiệu quả có nghĩa là chỉ nhận thông điệp
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Những người thường gặp trong một tổ chức khi muốn thay đổi để thiết lập một nền văn hóa chất lượng là những người có thể tạo điều kiện (người ủng hộ) và những người có thể ức chế việc thực hiện thay đổi (người chống đối)
a)
đúng
b)
sai
23.
Những người ủng hộ sự thay đổi
a)
Thường mong muốn được thay đổi do cảm nhận được lợi ích
b)
Đôi khi sợ những điều chưa biết
c)
Sợ mất kiểm soát
d)
Kiên nhẫn với những lo lắng của những người chống đối
24.
Chi phí kiểm tra (đã có kế hoạch) là chi phí?
a)
Chi phí chất lượng kém
b)
Chi phí sai lỗi
c)
Chi phí cần thiết
25.
Khách hàng trong một môi trường chất lượng toàn diện sẽ xác định nên chất lượng
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Nếu một tổ chức bắt đầu suy giảm sau khi chuyển sang chất lượng toàn diện, họ trở lại cách tiếp cận truyền thống
a)
đúng
b)
sai
27.
Để trở thành một nhà xuất khẩu, 1 nhà sản xuất phải có khả năng vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh nước ngoài cả về chất lượng và năng suất
a)
Đúng
b)
Sai
28.
yếu tố môi trường không được coi là một thành phần của giao tiếp phi ngôn ngữ
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Những chiến lược nào sau đây được áp dụng để trở thành một thành viên nhóm tốt?
a)
Xác định tiêu chí thành công
b)
Tất cả đều sai
c)
Thiết lập các quy tắc cơ bản
d)
Luôn chuẩn bị tốt và tham gia công việc của nhóm tốt
30.
TCVN trong "ISO 9000:2015" có nghĩa là?
a)
Tiêu chuẩn Việt Nam
b)
Tiêu cục Việt Nam
c)
Tính chuẩn Việt Nam
d)
Tính chất Việt Nam
31.
Mức chất lượng tối ưu đạt được khi % sai lỗi đạt giá trị bằng 0?
a)
Sai
b)
Đúng
32.
Điều nào sau đây là một yếu tố môi trường trong giao tiếp phi ngôn ngữ?
a)
Màu sắc
b)
Tư thế
c)
Cao độ
d)
Cách ăn mặc
33.
ISO 9000 tương thích và có thể là một tập hợp con của chất lượng toàn diện
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Chất lượng của sản phẩm và dịch vụ của tổ chức được xác định bằng
a)
Khả năng thỏa mãn khách hàng và ảnh hưởng mong muốn hay không mong muốn tới các bên quan tâm liên quan
b)
Khả năng thỏa mãn khách hàng
c)
Tất cả sai
d)
Ảnh hưởng mong muốn hay không mong muốn tới các bên quan tâm liên quan
35.
Khách hàng hài lòng sẽ không chuyển sang đối thủ cạnh tranh
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Tài liệu nào sau đây là văn bản yêu cầu trong hệ thống chất lượng ISO 9000?
a)

Tuyên bố hướng tới khách hàng

b)

Tuyên bố rằng làm việc theo nhóm sẽ được sử dụng trong tất cả các lĩnh vực

c)

Chính sách chất lượng

d)

Tuyên bố cam kết quản lý

37.
Những tuyên bố nào sau đây nói lên mối quan hệ giữa ISO 9000 và chất lượng toàn diện?
a)
Tất cả những điều trên
b)
ISO 9000 và chất lượng toàn diện không thể hoán đổi cho nhau
c)
ISO 9000 và chất lượng toàn diện không cạnh tranh
d)
ISO 9000 tương thích với chất lượng toàn diện
38.
Chất lượng toàn diện không chỉ cải tiến sản phẩm và dijhc vụ mà còn bao gồm con người, quy trình và môi trường
a)
Sai
b)
Đúng
39.
Nguyên tắc "hướng tới khách hàng" của 8 nguyên tắc quản lý theo ISO 9000 có nêu trọng tâm chính của quản lý chất lượng là
a)
Đáp ứng các yêu cầu của khách hàng và phấn đấu vượt xa hơn mong đợi của khách hàng
b)
Thiết lập sự thống nhất trong mục đích
40.
Người nhận sản phẩm hay dịch vụ từ 1 quá trình nội bộ có phải là khách hàng
a)
Đúng
b)
Sai
41.
Một nhóm phải có một tuyên bố nhiệm vụ nhóm bởi vì nó giải thích lý do thành lập nhóm
a)
Đúng
b)
sai
42.
Đối tượng nào sau đây là các bên quan tâm liên quan (interested party -stakeholder) của 1 tổ chức
a)
Nhân viên
b)
Tất cả đều đúng
c)
Nhà cung ứng
d)
Khách hàng
43.
Giao tiếp cấp công ty là giao tiếp trong một nhóm ngang hàng
a)
Sai
b)
Đúng
44.
Xu hướng nào sau đây sẽ định hình tương lai của quản lý chất lượng
a)
Tăng cường cạnh tranh toàn cầu
b)
Chu kỳ deming
c)
Bộ ba Juran
d)
Kinh tế toàn cầu
45.
ISO 9000 và chất lượng toàn diện có thể hoán đổi cho nhau
a)
Đúng
b)
Sai
46.
trong số các xu hướng được liệt kê trước đây, xu hướng nào làm tăng mức độ toàn cầu hóa trong kinh doanh?
a)
Thay đổi lãi suất
b)
Chất lượng sản phẩm
c)
Sự trỗi dậy của các thị trấn nhỏ
d)
Ngày càng không phụ thuộc vào khoảng cách
47.
Văn hóa chất lượng truyền thống tập trung vào việc tham gia của tất cả hành viên trong tổ chức hơn là văn hóa chất lượng toàn diện
a)
Đúng
b)
Sai
48.
ISO 9001 có chủ đích chung để nó có thể được áp dụng cho bất kỳ loại tổ chức nào?
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Khách hàng muốn có một sản phẩm hoặc dịch vụ tuyệt vời từ một tổ chức cũng cung cấp
a)
Sửa lỗi nhanh
b)
Giao hàng đáng tin cậy và hỗ trợ khi mua
c)
Tem
d)
chu kỳ Deming
50.
Một biểu đồ áp dụng quy tắc 80/20 được gọi là biểu đồ pareto
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Dữ liệu thuộc tính là kết quả của việc đo lường
a)
Đúng
b)
Sai
52.
Các biến dữ liệu liên quan đến các quá trị đo được như kích thước, trọng lượng vv
a)
Đúng
b)
Sai
53.
Mục đích của biểu đồ Pareto là
a)

để xác định và cô lập các nguyên nhân của 1 vấn đề

b)

Để hiển thị nơi áp dụng nguồn lực bằng cách chỉ ra 1 cái quan trọng trong những cái không đáng kể

c)

Để thu thập dữ liệu biến

d)

Để xác định mối tương quan giữa 2 đặc điểm

54.
Kỳ vọng là yếu tố quyết định quan trọng của văn hóa tổ chức
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Trong một nhà máy JIT/ LEAN, không có cái gọi là nút thắt cổ chai.
a)
Đúng
b)
sai
56.
Trong một cơ sở sản xuất JIT/ LEAN, quá trình cung ứng sẽ tạo sản phẩm, sau đó lưu trữ nó cho đến khi thẻ Kanban từ quá trình tiếp nhận thông báo cho quá trình cung ứng rằng sản phẩm đó được yêu cầu
a)
Đúng
b)
Sai
57.
Văn hóa chất lượng truyền thống tập trung vào việc tham gia của tất cả thành viên trong tổ chức hơn là văn hóa chất lượng toàn diện
a)
đúng
b)
sai
58.
Biểu đồ mật độ phân bố là tên gọi
a)
Pareto chart
b)
Sơ đồ xương cá
c)
biểu đồ phân bố
d)
Histogram
59.
Biểu đồ nào thường được gọi là biểu đồ xu hướng?
a)
Control chart
b)
Run chart
c)
Pareto
d)
Scatter diagram
60.
Biểu đồ nào sau đây được sử dụng để hiển thị mối tương quan của hai biến?
a)
Run chart
b)
Biểu đồ histogram
c)
Biểu đồ phân tán
d)
Biểu đồ phân loại
61.
Biểu đồ nào sau đây cho biết liệu quá trình không nằm trong kiểm soát là do 1 nguyên nhân đặc biệt hay không?
a)
Biểu đồ kiểm soát
b)
Biểu đồ pareto
c)
Run chart
62.
Dữ liệu nào sau đây là 1 ví dụ về dữ liệu thuộc tính?
a)
Đường kính
b)
D =19.83 cm
c)
D = 20 cm
d)
D = 19 +- 0.02cm
63.
Chu trình PDCA không phải là 1 mô hình giải quyết vấn đề
a)
Sai
b)
Đúng
64.
Quy trình giải quyết vấn đề thực tiễn 7 bước được phát triển bởi Toyota
a)
Đúng
b)
Sai
65.
Liên tục hỏi "tại sao" liên quan đến vấn đề, cuối cùng sẽ dẫn đến 1 nguyên nhân gốc rễ
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Có 2 cách để đánh giá các quyết định
a)

A. Kiểm tra kết quả

b)

B. Kiểm tra đầu vào được sử dụng trong việc ra quyết định

c)

C. Đánh giá quá trình được sử dụng trong việc đưa ra quyết định

d)

D. A hoặc C

67.
Sau khi xác định 1 vấn đề, bước tiếp theo trong quá trình giải quyết vấn đề/ ra quyết định nên là:
a)
Thiết lập 1 sửa chữa tạm thời để giữ cho mọi thứ di chuyển
b)
Sử dụng phân tích 5 why
c)
Làm rõ vấn đề để " nắm bắt tình hình"
d)
Xác định kết quả nên là gì
68.
Triển khai chức năng chất lượng tìm cách đảm bảo rằng đầu vào của khách hàng là 1 yếu tố quan trọng trong việc thiết kế sản phẩm
a)
Đúng
b)
Sai
69.
Ma trận HOQ số 1 của Quality Function Deployment là để thiết lập mối quan hệ giữa nhu cầu cảu khách hàng và các yêu cầu kỹ thuật cho sản phẩm.
a)
Sai
b)
Đúng
70.
Biểu đồ tương đồng (affinity diagram) được sử dụng để mang lại logic và cấu trúc cho quá trình ... tạo
a)
Đúng
b)
Sai
71.
Một biểu tượng cộng (+) ở 1 trong các hình vuông dưới mái nhà HOQ chỉ ra rằng 2 yêu cầu kỹ thuật tạo thành giao lộ đó:
a)
Có liên quan chặt chẽ
b)
Hỗ trợ lẫn nhau
c)
Là nhu cầu ưu tiên cao của khách hàng
d)
Xác minh toán học trong phần lập kế hoạch
72.
Dữ liệu trong cột "Tầm quan trọng với khách hàng" của ma trận nhu cầu của khách hàng
a)
Là không giới hạn và không cụ thể
b)
Được phát triển từ đầu vào nhất trí khách hàng
c)
Là 1 ước tính (bởi nhóm QFD) về tầm quan trọng tương đối của nhu cầu khách hàng
d)
Thường dựa trên thang điểm 1 đến 5, với 1 là quan trọng nhất
73.
QFD có thể là:
a)
Áp dụng cho 1 loạt các sản phẩm/ dịch vụ, cho dù có cạnh tranh hay không
b)
Áp dụng cho các công ty/tổ chức lớn hoặc nhỏ
c)
Áp dụng cho sản phẩm mới và hiện có
d)
Tất cả
74.
FMEA là 1 công cụ để giải quyết với những sai lỗi tiềm năng của sản phẩm
a)
Đúng
b)
Sai
75.
Là 1 phần trách nhiệm của lãnh đạo, nhà quản lý trong 1 tổ chức thực hành chất lượng toàn diện phải đưa bản thân mình tham gia vào việc cải tiến liên tục
a)
Đúng
b)
Sai
76.
Nếu có 10 quá trình có thể được cải thiện, các quá trình cần được thực hiện đầu tiên là quá trình sẽ mang lại nhiều lợi ích nhất nếu được cải thiện
a)
Đúng
b)
Sai
77.
Sixsigma chỉ có thể đạt được thông qua cải tiến quá trình
a)
Đúng
b)
Sai
78.
Khi chúng ta kết hợp các tính năng quan trọng nhất của Lean với các tính năng tốt nhất của Six sigma, chúng ta sẽ có Lean Six Sigma
a)
Đúng
b)
Sai
79.
Để 1 tổ chức cải tiến liên tục, nó phải
a)
Có cam kết từ các cấp trên quản lý mà mình bạch với tất cả nhân viên
b)
Thành lập 1 hội đồng chất lượng toàn tổ chức
c)
Thiết lập mục tiêu cải thiện chất lượng với ngày đạt được
d)
Tất cả
80.
Biến thiên trong quá trình
a)
Có thể được gây ra bởi bao gồm con người, máy móc, vật liệu và môi trường
b)
Có 3 loại
c)
Không nên lo lắng
d)
Chắc chắn bị loại bỏ nếu cải tiến liên tục xảy ra
81.
Kế hoạch 5 bước liên quan đến việc sàng lọc, sắp xếp mọi thứ theo thứ tự, dọn dẹp, chuẩn hóa, và duy trì thuộc về khái niệm nào sau đây?
a)
Jidoka
b)
Kaizen
c)
CEDAC
d)
DMAIC
82.
Lean dựa trên hệ thống sản xuất được phát triển bởi
a)
Motorola
b)
Toyota
c)
Goldratt
d)
IBM
83.
Hiệu suất quá trình Six sigma
a)
Đại diện cho 1 tiến bộ lớn về khả năng so với mô hình điển hình
b)
Vẫn chưa đạt được trong thực tế
c)
Dự đóan 1 sai lỗi trong 500 triệu cơ hội
d)
Chỉ hữu ích trong sản xuất quy mô lớn
84.
JIT/LEAN/Lean giảm thiểu kích thước lô (đất) sản xuất
a)
Đúng
b)
Sai
85.
Cá nhânnào sau đây được xác định là nhà phát triển JIT/LEAN/Lean
a)
Eiji Togoda
b)
W.Edwards Deming
c)
Taiichi Ohno
d)
Henry Ford
86.
Giảm thời gian cài đặt là điều cần thiết cho
a)
Hỗ trợ kích thước lô (đất) sản xuất được nhỏ hơn
b)
Ngăn ngừa sự cố máy
c)
Làm cho kích thước lô (đất) sản xuất lớn hơn nếu có thể
d)
Giảm thời gian bảo trì máy
87.
Chất lượng toàn diện không chỉ cải tiến sản phẩm và dịch vụ mà còn bao gồm con người, quy trình và môi trường
a)
Đúng
b)
Sai
88.
Động lực thúc đẩy nhu cầu về chất lượng toàn diện là khả năng cạnh tranh
a)
Đúng
b)
Sai
89.
Cách tiếp cận chất lượng toàn diện có những đặc điểm nào sau đây?
a)
Làm việc nhóm
b)
Nỗi ám ảnh về số lượng
c)
Nhầm lẫn và lãnh đạo kém
d)
Một nhân viên phụ trách
90.
Khách hàng muốn có 1 sản phẩm hoặc dịch vụ tuyệt vời từ 1 tổ chức cũng cung cấp:
a)
Chu kỳ Deming
b)
Sửa lỗi nhanh
c)
Giao hàng đáng tin cậy và hỗ trợ sau khi mua
d)
Tem
91.
Xu hướng nào sau đây sẽ định hình tương lai của quản lý chất lượng?
a)
Chu kỳ Deming
b)
Bộ ba Juran
c)
Kinh tế toàn cầu
d)
Tăng cường cạnh tranh toàn cầu
92.
Có thể cần phải thay đổi sự lãnh đạo của 1 tổ chức để đảm bảo sự thay đổi văn hóa cần thiết
a)
Đúng
b)
Sai
93.
Khách hàng hài lòng sẽ không chuyển sang đối thủ cạnh tranh
a)
Sai
b)
Đúng
94.
Những tuyên bố nào sau đây là đúng liên quan đến giao tiếp với khách hàng
a)
Chỉ nên mở rộng cho khách hàng nội bộ
b)
Không bao giờ bị hiểu lầm
c)
Là điều cần thiết trong 1 thị trường cạnh tranh
d)
Không cần thiết trong 1 thị trấn nhỏ
95.
Mục tiêu chung của ISO 9000 là làm cho các tổ chức đã đăng ký có tính cạnh tranh hơn
a)
Đúng
b)
Sai
96.
Tài liệu nào sau đây là văn bản yêu cầu trong hệ thống chất lượng ISO 9000
a)

Chinh sách chất lượng

b)

Tuyên bố hướng tới KH

c)

Tuyên bố cam kết quản lý

d)

Tuyên bố rằng làm việc theo nhóm sẽ được sử dụng trong tất cả các lĩnh vực

97.
Điều quan trọng là phải có được càng nhiều khách hàng như 1 tổ chức có thể bởi vì 1 KH không đáng tin cậy và 1 tổ chức luôn luôn thay thế 1 KH bị mất
a)
Đúng
b)
Sai
98.
Đáp ứng thông số kỹ thuật của khách hàng không tạo ra sự hài lòng của khách hàng
a)
Đúng
b)
sai
99.
Trong 1 cài đặt chất lượng toàn diện, chất lượng được xác định bởi
a)
Nhân viên
b)
Khách hàng
c)
Quản lý
d)
Tổ chức
100.
Quản lý chất lượng có tương lai trong thế ký 21
a)
Đúng
b)
Sai
101.
Quản lý theo kế toán khuyến khích cắt giảm chi phí ngắn hạn thay vì cải thiện dài hạn
a)
Đúng
b)
Sai
102.
Cách hiệu quả hất để thực hiện các thay đổi là đảm bảo tất cả nhân viên có đủ cảnh báo trước những thay đổi thực tế
a)
Đúng
b)
Sai
103.
Chiến lược nào sau đây là cần thiết để thiết lập văn hóa chất lượng
a)

Đưa ra các thay đổi đã lên kế hoạch lên văn bản

b)

hỗ trợ cấp quản lý

c)

Tất cả

d)

Thực hiện cách tiếp cận cả về trái tim và khối óc

104.
Giao tiếp cứ thế xảy ra
a)
Đúng
b)
105.
Để duy trì văn hóa chất lượng, tổ chức phải công nhận và khen thưởng những hành vi hướng về chất lượng
a)
Đúng
b)
Sai
106.
Trong ma trận nào của QFD HOQ thì yếu tố cải tiến và điểm bán hàng được phát triển
a)
Matrix 1 (nhu cầu của KH)
b)
Matrix 2 (lập kế hoạch)
c)
matrix 3 (mối tương quan)
d)
Matrix 4 (mục tiêu thiết kế)