wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 12 - Từ mới

Total questions: 118

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

rate

a)

Đánh giá

b)

dịch vụ

c)

điền vào

d)

bảng câu hỏi

2.

điền vào

a)

fill out

b)

service

c)

questionaire

d)

destination

3.

Bảng câu hỏi

a)

questionnaire

b)

question

c)

answer

4.

round-trip

a)

khứ hồi

b)

điểm đến

c)

lục địa

5.

destination

a)

điểm đến

b)

khứ hồi

c)

lục địa

d)

sự thu hút

6.

Lục địa

a)

continental

b)

destination

c)

round-trip

d)

service

7.

Có điều kiện làm gì:

a)

be eligible to

b)

be famous for

8.

đồ uống

a)

food

b)

beverage

9.

pour

a)

rót

b)

yêu cầu

c)

đóng góp

d)

có sẵn

10.

place

a)

đặt, để

b)

chuẩn bị

c)

đánh dấu

11.

khoản thanh toán

a)

pay

b)

payment

12.

be marked

a)

Được đánh dấu

b)

Được đánh giá

c)

Được điểm

13.

quầy lễ tân

a)

counter

b)

sink

c)

supplies

d)

restock

14.

bồn rửa

a)

counter

b)

sink

c)

supplies

d)

staff

15.

supplies

a)

nguồn cung

b)

bồn rửa

c)

nhân viên

d)

quầy lễ tân

16.

restock

a)

bổ sung

b)

đánh dấu

c)

cung cấp

d)

xuyên suốt

17.

appreciate

a)

đánh giá cao

b)

đánh giá thấp

c)

xuyên suốt

d)

đặt, để

18.

space

a)

không gian

b)

người tham quan

c)

khuyến khích

d)

tạm thời

19.

much-anticipated

a)

đầy mong đợi

b)

đánh giá cao

c)

đánh giá thấp

d)

triển lãm

20.

acclaimed

a)

được hoan nghênh

b)

được đánh giá cao

c)

đầy mong đợi

d)

nổi tiếng

21.

of note

a)

đáng chú ý

b)

lưu ý

c)

của chú ý

22.

newcomer

a)

người mới

b)

khách hàng mới

c)

người cũ

23.

critic

a)

nhà phê bình

b)

phê bình

24.

luôn cập nhật

a)

keep current with

b)

keep up with

c)

keep silent

25.

architect

a)

kiến trúc sư

b)

hoạ sĩ

c)

ca sĩ

26.

association

a)

hiệp hội

b)

cuộc họp

c)

hội nghị

d)

tổ chức

27.

đăng ký trước

a)

registration

b)

preregistration

c)

register

28.

in advance

a)

trước

b)

sau

c)

ngay sau khi

d)

ngay trước khi

29.

lấp đầy

a)

fill up

b)

banquet

c)

contact

30.

bữa tiệc

a)

dinner

b)

banquet

c)

lunch

31.

coordinator

a)

người điều phối

b)

người chủ trì

c)

người duy trì

d)

người lãnh đạo

32.

trial subcription

a)

việc đăng ký dùng thử

b)

hết hạn

c)

quan trọng

d)

nguồn

33.

expire

a)

hết hạn

b)

duy trì

c)

nhạn

d)

gia hạn

34.

tiết kiệm

a)

economic

b)

economical

c)

finance

d)

financial

35.

ấn phẩm đặc biệt

a)

special edition

b)

strive

c)

option

d)

representative

36.

strive

a)

phấn đấu

b)

phản hồi

c)

lựa chọn

37.

bài đưa tin

a)

commentary

b)

global affair

c)

perspective

38.

global affair

a)

vấn đề toàn cầu

b)

bài đưa tin

c)

bối cảnh, góc nhìn

d)

người đại diện

39.

perspective

a)

bối cảnh, góc nhìn

b)

người đại diện

c)

phản hồi

d)

sự tôn trọng

40.

inquiry

a)

sự truy vấn

b)

nhiều

c)

vali

d)

trùng khớp

41.

numerous

a)

nhiều

b)

sự truy vấn

c)

trùng khớp

d)

ghé qua

42.

suitcase

a)

vali

b)

trùng khớp

c)

nhận định

d)

ghé qua

43.

nhận định

a)

identify

b)

come over

c)

on-site

d)

indicate

44.

nhà ga sân bay

a)

airport

b)

airport terminal

c)

description

45.

come over

a)

ghé qua

b)

tại chỗ

c)

chỉ ra

d)

nhà ga

46.

chỉ ra

a)

indicate

b)

inquiry

c)

numerous

d)

match

47.

match

a)

trùng khớp

b)

nhiều

c)

nhận định

d)

chỉ ra

48.

dispose of sth

a)

vứt đi

b)

giữ lại

49.

dịch vụ trung chuyển sân bay

a)

airport shuttle

b)

airport terminal

c)

airport service

50.

kim loại

a)

metan

b)

metal

c)

medal

51.

anchor

a)

mỏ neo

b)

kim loại

c)

cột điện

d)

gia cố

52.

pylon

a)

cột điện

b)

mỏ neo

c)

người đi bộ

d)

môi trường

53.

gia cố

a)

reinforce

b)

rainforest

c)

forecast

54.

an ninh

a)

security

b)

kim loại

c)

cột điện

d)

địa phương

55.

pedestrian

a)

người đi bộ

b)

an ninh

c)

kim loại

d)

gia cố

56.

hiker

a)

người đi bộ đường dài

b)

người đi bộ

c)

người đi xe

57.

yếu tố

a)

element

b)

pier

c)

natural

58.

pier

a)

cầu tàu

b)

bạn thân Ronaldo

c)

phong cảnh

d)

tuyến đường

59.

phong cảnh

a)

route

b)

landscape

60.

tuyến đường

a)

route

b)

pier

c)

landscape

61.

vacate

a)

bỏ trống

b)

nhất định

c)

bỏ trốn

d)

cho phép

62.

finance

a)

tài trợ

b)

lên kế hoạch

63.

identical

a)

giống nhau

b)

sở hữu

c)

siêu cần cẩu

64.

assemble

a)

lắp ráp

b)

tháo rời

65.

based in

a)

có trụ sở

b)

hiệu quả

c)

công ty xây dựng

66.

unforeseen adjustments

a)

điều chỉnh ngoài dự kiến

b)

điều chỉnh trong dự kiến

67.

lifting capacity

a)

khả năng nâng đỡ

b)

cần cẩu

c)

khả năng gia cố

d)

sức chịu đựng

68.

nội thất

a)

furrniture

b)

affect

c)

box up

69.

box up

a)

đóng hộp

b)

đính kèm

c)

được đóng gói

70.

label

a)

dán nhãn

b)

di chuyển

c)

hoàn trả

71.

attach

a)

đính kèm

b)

đến hạn

c)

cung cấp

72.

remove

a)

di chuyển

b)

đóng góp

c)

đóng hộp

73.

make arrangements

a)

sắp xếp

b)

duy trì

c)

khả thi

74.

nhiệm vụ

a)

assignment

b)

arrangement

75.

telecommute

a)

làm việc từ xa

b)

cho phép

c)

giám sát

d)

khảo sát từ xa

76.

concerns

a)

mối quan tâm

b)

do dự

c)

sự bất tiện

d)

tính kiên nhẫn

77.

seek

a)

tìm kiếm

b)

căn hộ

c)

di dời

78.

căn hộ

a)

apartment

b)

real estate

79.

real estate

a)

bất động sản

b)

căn hộ

c)

nhà ở

80.

relocate

a)

di dời

b)

di chuyển

c)

tìm kiếm

81.

đồ cho thuê

a)

rental

b)

downtown

c)

relocation

82.

chỗ ngồi

a)

seating

b)

entertainment

c)

a plus

83.

appreciate

a)

đánh giá cao

b)

tiếp cận với

c)

giao thông

d)

ngân sách

84.

have access to

a)

tiếp cận với

b)

giao thông

c)

bao gồm

d)

điểm cộng

85.

transportation

a)

giao thông

b)

phương tiện

86.

utilities

a)

tiện ích

b)

mở rộng

c)

sau khi

d)

cho thuê

87.

upon

a)

sau khi

b)

trước khi

c)

ngay sau khi

88.

anticipate

a)

mong đợi

b)

sự cải tạo

c)

mở rộng

d)

diện mạo

89.

diện mạo

a)

look

b)

appliances

c)

anticipation

90.

appliances

a)

đồ gia dụng

b)

diện mạo

c)

mong đợi

d)

bất động sản

91.

parking

a)

nơi đỗ xe

b)

công viên

92.

tenant

a)

người thuê nhà

b)

thuê nhà

c)

người cho thuê

93.

look over

a)

ghé qua

b)

xem qua

94.

suit

a)

phù hợp

b)

bộ quần áo tây

95.

processor

a)

máy xay

b)

mẫu

c)

nhựa

96.

không gỉ

a)

stainless

b)

steel

c)

powerful

97.

thép

a)

steel

b)

stainless

c)

plastic

98.

professional-grate

a)

đẳng cấp chuyên nghiệp

b)

nhộn nhịp

c)

mạnh mẽ

99.

nhộn nhịp

a)

narrow

b)

busy

c)

happy

100.

labour

a)

nhân công

b)

bộ phận

c)

quản lý

101.

reassuarance

a)

sự đảm bảo lại

b)

sự đảm bảo

c)

bảo hiểm

102.

caterer

a)

người phục vụ ăn uống

b)

người nhân công

c)

người lao động

103.

blade

a)

lưỡi dao

b)

chuôi dao

c)

dao

104.

versatile

a)

linh hoạt

b)

nhanh nhẹn

c)

ngạc nhiên

105.

straightforward

a)

rõ ràng

b)

linh hoạt

c)

thông minh

106.

portable

a)

cầm tay

b)

nặng nề

c)

linh hoạt

107.

priority

a)

sự ưu tiên

b)

sau khi

108.

hall

a)

hội trường lớn

b)

chủ trì

c)

vòng bán kết

d)

giải vô địch

109.

undergo

a)

chủ trì

b)

trải qua

c)

cải tạo

110.

incentive

a)

khích lệ

b)

dự án

c)

cơ hội

111.

completion

a)

sự hình thành

b)

giải vô địch

c)

sự cải tạo

112.

các quan chức thành phố

a)

city officials

b)

renovation

c)

employee

113.

inaugurate

a)

khánh thành

b)

hội trường

c)

chủ sở hữu

114.

refurbished

a)

được tân trang

b)

được cải tạo

115.

draw

a)

thu hút

b)

xác nhận

c)

hình thành

116.

spectator

a)

khán giả ngoài trời

b)

khánh thành

c)

thính giả

117.

live up to

a)

đáp ứng được

b)

được tân trang

118.

annoucer

a)

phát thanh viên

b)

người phát ngôn