Font size
WorksheetsTỪ VỰNG 10-18
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
**assemble** nghĩa là gì?
tập hợp, thu thập
phá hủy
chia nhỏ
loại bỏ
**beforehand** nghĩa là gì?
trước, ưu tiên
sau đó
đồng thời
muộn màng
**complicated** nghĩa là gì?
phức tạp
đơn giản
dễ hiểu
rõ ràng
**courier** nghĩa là gì?
người đưa tin, người đưa thư
khách hàng
kế toán
đối tác
**express** nghĩa là gì?
nhanh, hỏa tốc
chậm chạp
bình thường
bí mật
**fold** nghĩa là gì?
gấp lại
mở ra
xé bỏ
trải rộng
**layout** nghĩa là gì?
sự bố trí trang giấy
bản nháp
đoạn văn
tiêu đề
**mention** nghĩa là gì?
đề cập, sự ghi chép
quên
bỏ qua
xóa bỏ
**petition** nghĩa là gì?
đơn yêu cầu, kiến nghị
hợp đồng
hóa đơn
giấy phép
**proof** nghĩa là gì?
chứng minh
phủ nhận
giả mạo
phản đối
**registered** nghĩa là gì?
đăng ký
hủy bỏ
từ chối
bỏ qua
**revise** nghĩa là gì?
sửa lại
giữ nguyên
bỏ sót
quên
**abundant** nghĩa là gì?
nhiều, phong phú
khan hiếm
ít ỏi
hạn chế
**accomplishment** nghĩa là gì?
thành tích, đạt được
thất bại
lỗi lầm
bỏ dở
**bring together** nghĩa là gì?
nhóm lại, gom lại
tách ra
phân chia
giải tán
**candidate** nghĩa là gì?
ứng cử viên
nhà tuyển dụng
khách hàng
quản lý
**come up with** nghĩa là gì?
nảy ra, nghĩ ra
quên mất
bỏ qua
chối từ
**commensurate** nghĩa là gì?
tương xứng, cân xứng
bất công
chênh lệch
vượt trội
**match** nghĩa là gì?
vừa, phù hợp
đối lập
mâu thuẫn
trái ngược
**commensurate** nghĩa là gì?
tương xứng, cân xứng
bất công
chênh lệch
vượt trội
**match** nghĩa là gì?
vừa, phù hợp
đối lập
mâu thuẫn
trái ngược
**profile** nghĩa là gì?
hồ sơ, lý lịch
hợp đồng
bằng cấp
thư giới thiệu
**qualifications** nghĩa là gì?
năng lực, trình độ
khiếm khuyết
hạn chế
lỗi sai
**recruit** nghĩa là gì?
tuyển dụng
sa thải
từ chối
bỏ việc
**submit** nghĩa là gì?
nộp, trình
giấu
hủy bỏ
xóa
**time-consuming** nghĩa là gì?
tốn nhiều thời gian
nhanh chóng
tức thời
vội vã
**ability** nghĩa là gì?
khả năng, năng lực
điểm yếu
hạn chế
bất tài
**apply** nghĩa là gì?
xin việc
nghỉ việc
từ chối
hủy bỏ
**background** nghĩa là gì?
lý lịch, kinh nghiệm
mục tiêu
kỹ năng
hợp đồng
**be ready for** nghĩa là gì?
sẵn sàng cho
chưa chuẩn bị
bất ngờ
lúng túng
**call in** nghĩa là gì?
yêu cầu, mời tới
bỏ qua
hủy bỏ
từ chối
**confidence** nghĩa là gì?
sự tự tin
sự nghi ngờ
sự lo lắng
sự hoảng loạn
**constantly** nghĩa là gì?
liên tục
ngắt quãng
đôi khi
hiếm khi
**expert** nghĩa là gì?
chuyên gia
học sinh
nhân viên mới
khách hàng
**follow up** nghĩa là gì?
tiếp tục, tiếp theo
bỏ qua
dừng lại
kết thúc
**hesitate** nghĩa là gì?
do dự
quyết đoán
chắc chắn
tự tin
**present** nghĩa là gì?
giới thiệu, trình bày
giấu kín
bỏ qua
từ chối
**weakness** nghĩa là gì?
điểm yếu
thế mạnh
ưu
**present** nghĩa là gì?
giới thiệu, trình bày
giấu kín
bỏ qua
từ chối
**weakness** nghĩa là gì?
điểm yếu
thế mạnh
ưu điểm
lợi thế
**conduct** nghĩa là gì?
cư xử
phá hủy
chạy trốn
tiêu diệt
**generate** nghĩa là gì?
sinh ra, tạo ra
phá bỏ
thu nhỏ
xóa bỏ
**hire** nghĩa là gì?
thuê, mướn
sa thải
từ chối
bỏ qua
**keep up with** nghĩa là gì?
theo kịp với
bỏ rơi
chậm lại
tách ra
**look up to** nghĩa là gì?
ngưỡng mộ, tôn trọng
coi thường
bỏ qua
ghét bỏ
**mentor** nghĩa là gì?
cố vấn
đối thủ
khách hàng
nhân viên
**on track** nghĩa là gì?
theo dõi, đúng tiến độ
chệch hướng
bỏ sót
sai lệch
**reject** nghĩa là gì?
từ chối, loại bỏ
chấp nhận
đồng ý
tán thành
**set up** nghĩa là gì?
thành lập
hủy bỏ
làm rối
phá hỏng
**success** nghĩa là gì?
thành công
thất bại
sai sót
khó khăn
**training** nghĩa là gì?
đào tạo, huấn luyện
bỏ qua
nghỉ ngơi
phá hỏng
**update** nghĩa là gì?
cập nhật
lạc hậu
trì hoãn
xóa bỏ
**basis** nghĩa là gì?
nền tảng, cơ bản
chi tiết
phụ thuộc
thay thế
**be aware of** nghĩa là gì?
am hiểu về
lờ đi
quên mất
bỏ qua
**benefits** nghĩa là gì?
trợ cấp
bất lợi
khó khăn
thiệt hại
**compensate** nghĩa là gì?
đền bù, bồi thường
từ chối
bỏ qua
lấy mất
**delicate** nghĩa là gì?
nhạy bén, khéo léo
vụng về
cứng nhắc
mạnh bạo
ompensate nghĩa là gì?
đền bù, bồi thường
từ chối
bỏ qua
lấy mất
delicate nghĩa là gì?
nhạy bén, khéo léo
vụng về
cứng nhắc
mạnh bạo
eligible nghĩa là gì?
đủ tư cách
không hợp lệ
bị loại
sai phạm
flexible nghĩa là gì?
linh hoạt
cứng nhắc
khó thay đổi
cố định
negotiate nghĩa là gì?
đàm phán, thương lượng
bỏ qua
phản đối
tranh cãi
raise nghĩa là gì?
sự tăng lương
giảm giá
hạ bậc
cắt giảm
retire nghĩa là gì?
nghỉ hưu
xin việc
thăng chức
làm thêm
vested nghĩa là gì?
được quyền, được phép
bị cấm
bị hạn chế
vô hiệu
wage nghĩa là gì?
tiền công
tiền phạt
tiền nợ
tiền cọc
achieve nghĩa là gì?
đạt được, dành được
thất bại
bỏ cuộc
bỏ qua
contribute nghĩa là gì?
đóng góp
phá hoại
lấy đi
làm hỏng
dedication nghĩa là gì?
sự cống hiến
sự bỏ bê
sự thờ ơ
sự chống đối
look forward to nghĩa là gì?
háo hức, mong đợi
sợ hãi
lo lắng
chán nản
looked to nghĩa là gì?
nhờ vả, trông cậy vào
bỏ rơi
tránh xa
lờ đi
loyal nghĩa là gì?
trung thành
phản bội
dối trá
thay đổi
merit nghĩa là gì?
giá trị, phẩm chất
sai sót
lỗi lầm
khuyết điểm
obviously nghĩa là gì?
rõ ràng, rành mạch
mơ hồ
bí ẩn
khó hiểu
productive nghĩa là gì?
năng suất
trì trệ
chậm chạp
vô ích
promote nghĩa là gì?
thăng chức
giáng chức
từ chối
sa thải
**productive** nghĩa là gì?
năng suất
trì trệ
chậm chạp
vô ích
**promote** nghĩa là gì?
thăng chức
giáng chức
từ chối
sa thải
**recognition** nghĩa là gì?
sự công nhận
sự phủ nhận
sự phản đối
sự quên lãng
**bargain** nghĩa là gì?
trả giá, mặc cả
cho mượn
tặng miễn phí
mua đắt
**bear** nghĩa là gì?
chịu đựng, cam chịu
bỏ cuộc
chạy trốn
từ chối
**behavior** nghĩa là gì?
cách cư xử
sự im lặng
hành vi phạm pháp
sự bỏ mặc
**checkout** nghĩa là gì?
thanh toán
trả lại hàng
hủy đơn hàng
đổi hàng
**comfort** nghĩa là gì?
thoải mái, tiện lợi
khó chịu
mệt mỏi
bất tiện
**expand** nghĩa là gì?
mở rộng
thu hẹp
co lại
giảm bớt
**explore** nghĩa là gì?
thăm dò, khảo sát
lờ đi
phá hoại
bỏ qua
**item** nghĩa là gì?
điều khoản
mục tiêu
hợp đồng
lời hứa
**mandatory** nghĩa là gì?
bắt buộc, thiết yếu
tùy ý
không quan trọng
bỏ qua
**merchandise** nghĩa là gì?
hàng hóa
dịch vụ
giấy tờ
hợp đồng
**strict** nghĩa là gì?
nghiêm khắc, chính xác
dễ dãi
tùy tiện
qua loa
**trend** nghĩa là gì?
xu hướng
lỗi thời
bất thường
chệch hướng
**diverse** nghĩa là gì?
đa dạng
đơn điệu
đồng nhất
cố định
**enterprise** nghĩa là gì?
công trình, dự án lớn
cửa hàng nhỏ
nhà kho
căn hộ
**essential** nghĩa là gì?
cần thiết
không cần thiết
tùy chọn
bỏ qua
**everyday** nghĩa là gì?
hàng ngày
hiếm khi
lâu lâu
**essential** nghĩa là gì?
cần thiết
không cần thiết
tùy chọn
bỏ qua
**everyday** nghĩa là gì?
hàng ngày
hiếm khi
lâu lâu
đôi khi
**function** nghĩa là gì?
chức năng
lỗi
hỏng hóc
trở ngại
**maintain** nghĩa là gì?
duy trì
phá bỏ
bỏ mặc
giảm xuống
**obtain** nghĩa là gì?
đạt được, giành được
mất đi
bỏ qua
để tuột mất
**prerequisite** nghĩa là gì?
điều kiện ưu tiên
điều kiện cấm
điều kiện loại trừ
điều kiện không cần thiết
**quality** nghĩa là gì?
chất lượng
giá cả
số lượng
hình dạng
**smooth** nghĩa là gì?
suôn sẻ, êm thấm
gập ghềnh
khó khăn
rối loạn
**smooth out** nghĩa là gì?
làm cho suôn sẻ
làm rối thêm
phá hỏng
trì hoãn
**source** nghĩa là gì?
nguồn, nguồn gốc
kết quả
sản phẩm
đầu ra
**stationery** nghĩa là gì?
đồ dùng văn phòng
thiết bị điện tử
đồ gia dụng
thực phẩm
**accurate** nghĩa là gì?
chính xác
sai lệch
ước lượng
đại khái
**carrier** nghĩa là gì?
người hoặc vật chở cái gì
người mua hàng
người bán
người quản lý
**catalog** nghĩa là gì?
sách danh mục
hóa đơn
phiếu bảo hành
hợp đồng
**fulfill** nghĩa là gì?
hoàn thành
bỏ dở
trì hoãn
hủy bỏ
**integral** nghĩa là gì?
cần thiết
thừa thãi
không quan trọng
bỏ qua
"inventory" có nghĩa là gì?
Danh sách khách hàng
Kiểm kê, hàng tồn kho
Báo cáo tài chính
Kế hoạch kinh doanh
"minimize" có nghĩa là gì?
A. Tối đa hóa, tăng cường
B. Giảm bớt, hạn chế
C. Duy trì ổn định
D. Phân tích chi tiết
"on hand" có nghĩa là gì?
A. Đang vận chuyển
B. Đã bán hết
C. Có sẵn, có trong tay
D. Đang đặt hàng
remember (v)
A. Quên đi, bỏ qua
B. Nhớ, nhớ lại
C. Ghi chép lại
D. Tính toán
"ship" khi dùng như động từ có nghĩa là gì?
A. Mua hàng
B. Vận chuyển, gửi hàng
C. Bán hàng
D. Sản xuất hàng
"sufficient" có nghĩa là gì?
A. Không đủ, thiếu hụt
B. Quá nhiều, dư thừa
C. Đủ, đầy đủ
D. Rất ít, hiếm
"supply" khi dùng như động từ có nghĩa là gì?
A. Tiêu thụ, sử dụng
B. Cung cấp, cung ứng
C. Lưu trữ, bảo quản
D. Kiểm tra, đánh giá
