Font size
S
M
L
XL
Worksheets1000 TOEIC - Topic 3 OFFICE WORK
Total questions: 114
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
accustomed (adj) /əˈkʌstəmd/
a)
quen với, thành thói quen
b)
nói
c)
lo lắng, lo âu, có liên quan đến
d)
nên làm, thích hợp
2.
demanding (adj) /dɪˈmɑːndɪŋ/ /dɪˈmændɪŋ/
a)
đòi hỏi khắt khe
b)
quen với, thành thói quen
c)
nói
d)
lo lắng, lo âu, có liên quan đến
3.
colleague (n) /ˈkɒliːɡ/ /ˈkɑːliːɡ/
a)
đồng nghiệp
b)
đòi hỏi khắt khe
c)
quen với, thành thói quen
d)
nói
4.
division (n) /dɪˈvɪʒn/
a)
bộ phận, sự phân chia
b)
đồng nghiệp
c)
đòi hỏi khắt khe
d)
quen với, thành thói quen
5.
request (n) /rɪˈkwest/
a)
lời yêu cầu, thỉnh cầu
b)
bộ phận, sự phân chia
c)
đồng nghiệp
d)
đòi hỏi khắt khe
6.
efficiently (adv) /ɪˈfɪʃntli/
a)
một cách hiệu quả
b)
lời yêu cầu, thỉnh cầu
c)
bộ phận, sự phân chia
d)
đồng nghiệp
7.
submit (v) /səbˈmɪt/
a)
đệ trình, nộp
b)
một cách hiệu quả
c)
lời yêu cầu, thỉnh cầu
d)
bộ phận, sự phân chia
8.
directly (adv) /dəˈrektli/ /daɪˈrektli/
a)
trực tiếp, thẳng, ngay
b)
đệ trình, nộp
c)
một cách hiệu quả
d)
lời yêu cầu, thỉnh cầu
9.
remind (v) /rɪˈmaɪnd/
a)
nhắc nhở
b)
trực tiếp, thẳng, ngay
c)
đệ trình, nộp
d)
một cách hiệu quả
10.
instruct (v) /ɪnˈstrʌkt/
a)
hướng dẫn, chỉ thị, dạy
b)
nhắc nhở
c)
trực tiếp, thẳng, ngay
d)
đệ trình, nộp
11.
sample (n) /ˈsɑːmpl/ /ˈsæmpl/
a)
vật mẫu, mẫu thử
b)
hướng dẫn, chỉ thị, dạy
c)
nhắc nhở
d)
trực tiếp, thẳng, ngay
12.
notify (v) /ˈnəʊtɪfaɪ/
a)
thông báo, cho biết
b)
vật mẫu, mẫu thử
c)
hướng dẫn, chỉ thị, dạy
d)
nhắc nhở
13.
perform (v) /pəˈfɔːm/ /pərˈfɔːrm/
a)
thi hành, thực hiện, hoạt động (việc, bài tập, nghĩa vụ)
b)
thông báo, cho biết
c)
vật mẫu, mẫu thử
d)
hướng dẫn, chỉ thị, dạy
14.
assignment (n) /əˈsaɪnmənt/
a)
công việc, nhiệm vụ, bài tập
b)
thi hành, thực hiện, hoạt động (việc, bài tập, nghĩa vụ)
c)
thông báo, cho biết
d)
vật mẫu, mẫu thử
15.
entire (adj) /ɪnˈtaɪə(r)/ /ɪnˈtaɪər/
a)
trọn vẹn, hoàn toàn
b)
công việc, nhiệm vụ, bài tập
c)
thi hành, thực hiện, hoạt động (việc, bài tập, nghĩa vụ)
d)
thông báo, cho biết
16.
extension (n) /ɪkˈstenʃn/
a)
sự gia hạn, sự kéo dài, sự mở rộng, máy lẻ (điện thoại)
b)
trọn vẹn, hoàn toàn
c)
công việc, nhiệm vụ, bài tập
d)
thi hành, thực hiện, hoạt động (việc, bài tập, nghĩa vụ)
17.
attendance (n) /əˈtendəns/
a)
sự tham gia, sự có mặt
b)
sự gia hạn, sự kéo dài, sự mở rộng, máy lẻ (điện thoại)
c)
trọn vẹn, hoàn toàn
d)
công việc, nhiệm vụ, bài tập
18.
absolutely (adv) /ˈæbsəluːtli/
a)
hoàn toàn, chắc chắn, nhất định
b)
sự tham gia, sự có mặt
c)
sự gia hạn, sự kéo dài, sự mở rộng, máy lẻ (điện thoại)
d)
trọn vẹn, hoàn toàn
19.
delegate (v) /ˈdelɪɡət/
a)
ủy quyền, ủy thác, giao phó
b)
hoàn toàn, chắc chắn, nhất định
c)
sự tham gia, sự có mặt
d)
sự gia hạn, sự kéo dài, sự mở rộng, máy lẻ (điện thoại)
20.
attentively (adv) /əˈtentɪvli/
a)
chăm chú, thận trọng
b)
ủy quyền, ủy thác, giao phó
c)
hoàn toàn, chắc chắn, nhất định
d)
sự tham gia, sự có mặt
21.
supervision (n) /ˌsuːpəˈvɪʒn/ /ˌsuːpərˈvɪʒn/
a)
sự giám sát
b)
chăm chú, thận trọng
c)
ủy quyền, ủy thác, giao phó
d)
hoàn toàn, chắc chắn, nhất định
22.
revision (n) /rɪˈvɪʒn/
a)
sự sửa lại, duyệt lại
b)
sự giám sát
c)
chăm chú, thận trọng
d)
ủy quyền, ủy thác, giao phó
23.
reluctantly (adv) /rɪˈlʌktəntli/
a)
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
b)
sự sửa lại, duyệt lại
c)
sự giám sát
d)
chăm chú, thận trọng
24.
acquaint (v) /əˈkweɪnt/
a)
làm quen với, làm cho ai quen với
b)
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
c)
sự sửa lại, duyệt lại
d)
sự giám sát
25.
convey (v) /kənˈveɪ/
a)
truyền đạt, vận chuyển
b)
làm quen với, làm cho ai quen với
c)
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
d)
sự sửa lại, duyệt lại
26.
check (v) /tʃek/
a)
kiểm tra, xem xét, xác nhận
b)
truyền đạt, vận chuyển
c)
làm quen với, làm cho ai quen với
d)
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
27.
file (v) /faɪl/
a)
sắp xếp, lưu giữ (thư từ, giấy tờ); trình lên, đưa ra (văn kiện)
b)
kiểm tra, xem xét, xác nhận
c)
truyền đạt, vận chuyển
d)
làm quen với, làm cho ai quen với
28.
oversee (v) /ˌəʊvəˈsiː/ /ˌəʊvərˈsiː/
a)
quan sát, giám sát
b)
sắp xếp, lưu giữ (thư từ, giấy tờ); trình lên, đưa ra (văn kiện)
c)
kiểm tra, xem xét, xác nhận
d)
truyền đạt, vận chuyển
29.
concentrate (n) /ˈkɒnsntreɪt/ /ˈkɑːnsntreɪt/
a)
tập trung, chú tâm
b)
quan sát, giám sát
c)
sắp xếp, lưu giữ (thư từ, giấy tờ); trình lên, đưa ra (văn kiện)
d)
kiểm tra, xem xét, xác nhận
30.
corporation (n) /ˌkɔːpəˈreɪʃn/ /ˌkɔːrpəˈreɪʃn/
a)
công ty, tập đoàn
b)
tập trung, chú tâm
c)
quan sát, giám sát
d)
sắp xếp, lưu giữ (thư từ, giấy tờ); trình lên, đưa ra (văn kiện)
31.
manage (v) /ˈmænɪdʒ/
a)
quản lý, xoay sở, giải quyết được
b)
công ty, tập đoàn
c)
tập trung, chú tâm
d)
quan sát, giám sát
32.
monitor (v) /ˈmɒnɪtə(r)/ /ˈmɑːnɪtər/
a)
giám sát, theo dõi
b)
quản lý, xoay sở, giải quyết được
c)
công ty, tập đoàn
d)
tập trung, chú tâm
33.
monitor (n) /ˈmɒnɪtə(r)/ /ˈmɑːnɪtər/
a)
màn hình
b)
giám sát, theo dõi
c)
quản lý, xoay sở, giải quyết được
d)
công ty, tập đoàn
34.
deserve (v) /dɪˈzɜːv/ /dɪˈzɜːrv/
a)
đáng, xứng đáng
b)
màn hình
c)
giám sát, theo dõi
d)
quản lý, xoay sở, giải quyết được
35.
release (v) /rɪˈliːs/
a)
phát hành, phóng thích, làm nhẹ bớt
b)
đáng, xứng đáng
c)
màn hình
d)
giám sát, theo dõi
36.
release (n) /rɪˈliːs/
a)
sự phát hành, ra mắt sản phẩm
b)
phát hành, phóng thích, làm nhẹ bớt
c)
đáng, xứng đáng
d)
màn hình
37.
electronically (adv) /ɪˌlekˈtrɒnɪkli/ /ɪˌlekˈtrɑːnɪkli/
a)
bằng điện tử
b)
sự phát hành, ra mắt sản phẩm
c)
phát hành, phóng thích, làm nhẹ bớt
d)
đáng, xứng đáng
38.
workshop (n) /ˈwɜːkʃɒp/ /ˈwɜːrkʃɑːp/
a)
hội thảo, buổi đào tạo
b)
bằng điện tử
c)
sự phát hành, ra mắt sản phẩm
d)
phát hành, phóng thích, làm nhẹ bớt
39.
headquarters (n) /ˌhedˈkwɔːtəz/ /ˈhedkwɔːrtərz/
a)
trụ sở chính
b)
hội thảo, buổi đào tạo
c)
bằng điện tử
d)
sự phát hành, ra mắt sản phẩm
40.
involved (adj) /ɪnˈvɒlvd/ /ɪnˈvɑːlvd/
a)
có tham gia vào, có liên quan
b)
trụ sở chính
c)
hội thảo, buổi đào tạo
d)
bằng điện tử
41.
lax (adj) /læks/
a)
không cẩn thận, không chú ý, thiếu nghiêm túc
b)
có tham gia vào, có liên quan
c)
trụ sở chính
d)
hội thảo, buổi đào tạo
42.
procrastinate (v) /prəˈkræstɪneɪt/
a)
trì hoãn, chần chừ
b)
không cẩn thận, không chú ý, thiếu nghiêm túc
c)
có tham gia vào, có liên quan
d)
trụ sở chính
43.
combined (adj) /kəmˈbaɪnd/
a)
được kết hợp, chung, tổng hợp
b)
trì hoãn, chần chừ
c)
không cẩn thận, không chú ý, thiếu nghiêm túc
d)
có tham gia vào, có liên quan
44.
voluntarily (adv) /ˈvɒləntrəli/ /ˌvɑːlənˈterəli/
a)
tự nguyện, tình nguyện
b)
được kết hợp, chung, tổng hợp
c)
trì hoãn, chần chừ
d)
không cẩn thận, không chú ý, thiếu nghiêm túc
45.
assume (v) /əˈsjuːm/ /əˈsuːm/
a)
cho rằng, giả sử (là đúng); đảm đương, gánh vác
b)
tự nguyện, tình nguyện
c)
được kết hợp, chung, tổng hợp
d)
trì hoãn, chần chừ
46.
occasionally (adv) /əˈkeɪʒnəli/
a)
thỉnh thoảng, đôi khi
b)
cho rằng, giả sử (là đúng); đảm đương, gánh vác
c)
tự nguyện, tình nguyện
d)
được kết hợp, chung, tổng hợp
47.
employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/
a)
nhân viên, người lao động
b)
thỉnh thoảng, đôi khi
c)
cho rằng, giả sử (là đúng); đảm đương, gánh vác
d)
tự nguyện, tình nguyện
48.
assist (v) /əˈsɪst/ /əˈsɪst/
a)
trợ giúp, hỗ trợ
b)
nhân viên, người lao động
c)
thỉnh thoảng, đôi khi
d)
cho rằng, giả sử (là đúng); đảm đương, gánh vác
49.
satisfied (adj) /ˈsætɪsfaɪd/
a)
hài lòng, thỏa mãn
b)
trợ giúp, hỗ trợ
c)
nhân viên, người lao động
d)
thỉnh thoảng, đôi khi
50.
responsible (adj) /rɪˈspɒnsəbl/ /rɪˈspɑːnsəbl/
a)
có trách nhiệm, chịu trách nhiệm về
b)
hài lòng, thỏa mãn
c)
trợ giúp, hỗ trợ
d)
nhân viên, người lao động
51.
conduct (v) /kənˈdʌkt/
a)
tiến hành, chỉ đạo, điều khiển
b)
có trách nhiệm, chịu trách nhiệm về
c)
hài lòng, thỏa mãn
d)
trợ giúp, hỗ trợ
52.
agree (v) /əˈɡriː/
a)
đồng ý
b)
tiến hành, chỉ đạo, điều khiển
c)
có trách nhiệm, chịu trách nhiệm về
d)
hài lòng, thỏa mãn
53.
supervise (v) /ˈsuːpəvaɪz/ /ˈsuːpərvaɪz/
a)
giám sát
b)
đồng ý
c)
tiến hành, chỉ đạo, điều khiển
d)
có trách nhiệm, chịu trách nhiệm về
54.
direct (v) /dəˈrekt/ /daɪˈrekt/
a)
hướng dẫn, chỉ đạo
b)
giám sát
c)
đồng ý
d)
tiến hành, chỉ đạo, điều khiển
55.
assign (v) /əˈsaɪn/
a)
phân công, bổ nhiệm
b)
hướng dẫn, chỉ đạo
c)
giám sát
d)
đồng ý
56.
leading (adj) /ˈliːdɪŋ/
a)
dẫn đầu, tiên phong, hàng đầu
b)
phân công, bổ nhiệm
c)
hướng dẫn, chỉ đạo
d)
giám sát
57.
formal (adj) /ˈfɔːml/ /ˈfɔːrml/
a)
trang trọng, chính thức
b)
dẫn đầu, tiên phong, hàng đầu
c)
phân công, bổ nhiệm
d)
hướng dẫn, chỉ đạo
58.
remove (v) /rɪˈmuːv/
a)
xóa, dẹp; đuổi, cách chức
b)
trang trọng, chính thức
c)
dẫn đầu, tiên phong, hàng đầu
d)
phân công, bổ nhiệm
59.
collect (v) /kəˈlekt/
a)
thu nhập, tập hợp
b)
xóa, dẹp; đuổi, cách chức
c)
trang trọng, chính thức
d)
dẫn đầu, tiên phong, hàng đầu
60.
coordinate (v) /kəʊˈɔːdɪneɪt/ /kəʊˈɔːrdɪneɪt/
a)
điều phối, kết hợp
b)
thu nhập, tập hợp
c)
xóa, dẹp; đuổi, cách chức
d)
trang trọng, chính thức
61.
hardly (adv) /ˈhɑːdli/ /ˈhɑːrdli/
a)
hiếm khi, khó khăn, hầu như không
b)
điều phối, kết hợp
c)
thu nhập, tập hợp
d)
xóa, dẹp; đuổi, cách chức
62.
skillfully (adv) /ˈskɪlfəli/
a)
thành thạo, khéo léo
b)
hiếm khi, khó khăn, hầu như không
c)
điều phối, kết hợp
d)
thu nhập, tập hợp
63.
exclusive (adj) /ɪkˈskluːsɪv/
a)
riêng biệt, độc quyền
b)
thành thạo, khéo léo
c)
hiếm khi, khó khăn, hầu như không
d)
điều phối, kết hợp
64.
intention (n) /ɪnˈtenʃn/
a)
ý định, mục đích, ý muốn
b)
riêng biệt, độc quyền
c)
thành thạo, khéo léo
d)
hiếm khi, khó khăn, hầu như không
65.
disturbing (adj) /dɪˈstɜːbɪŋ/ /dɪˈstɜːrbɪŋ/
a)
làm nhiễu loạn, làm xáo trộn
b)
ý định, mục đích, ý muốn
c)
riêng biệt, độc quyền
d)
thành thạo, khéo léo
66.
foster (v) /ˈfɒstə(r)/ /ˈfɑːstər/
a)
thúc đẩy, bồi dưỡng, bồi đắp
b)
làm nhiễu loạn, làm xáo trộn
c)
ý định, mục đích, ý muốn
d)
riêng biệt, độc quyền
67.
neutrality (n) /njuːˈtræləti/ /nuːˈtræləti/
a)
tính chất trung lập, thái độ trung lập
b)
thúc đẩy, bồi dưỡng, bồi đắp
c)
làm nhiễu loạn, làm xáo trộn
d)
ý định, mục đích, ý muốn
68.
widely (adv) /ˈwaɪdli/
a)
rộng, nhiều, xa
b)
tính chất trung lập, thái độ trung lập
c)
thúc đẩy, bồi dưỡng, bồi đắp
d)
làm nhiễu loạn, làm xáo trộn
69.
accomplish (v) /əˈkʌmplɪʃ/ /əˈkɑːmplɪʃ/
a)
hoàn thành, làm xong, đạt được, có đủ tài năng
b)
rộng, nhiều, xa
c)
tính chất trung lập, thái độ trung lập
d)
thúc đẩy, bồi dưỡng, bồi đắp
70.
undertake (v) /ˌʌndəˈteɪk/ /ˌʌndərˈteɪk/
a)
đảm nhận, tiếp quản
b)
hoàn thành, làm xong, đạt được, có đủ tài năng
c)
rộng, nhiều, xa
d)
tính chất trung lập, thái độ trung lập
71.
manner (n) /ˈmænə(r)/ /ˈmænər/
a)
cách, lối; thái độ, cử chỉ
b)
đảm nhận, tiếp quản
c)
hoàn thành, làm xong, đạt được, có đủ tài năng
d)
rộng, nhiều, xa
72.
adjust (v) /əˈdʒʌst/
a)
điều chỉnh, làm cho thích hợp
b)
cách, lối; thái độ, cử chỉ
c)
đảm nhận, tiếp quản
d)
hoàn thành, làm xong, đạt được, có đủ tài năng
73.
personnel (n) /ˌpɜːsəˈnel/ /ˌpɜːrsəˈnel/
a)
nhân viên, công chức
b)
điều chỉnh, làm cho thích hợp
c)
cách, lối; thái độ, cử chỉ
d)
đảm nhận, tiếp quản
74.
confidential (adj) /ˌkɒnfɪˈdenʃl/ /ˌkɑːnfɪˈdenʃl/
a)
bí mật, cẩn mật, tuyệt mật
b)
nhân viên, công chức
c)
điều chỉnh, làm cho thích hợp
d)
cách, lối; thái độ, cử chỉ
75.
abstract (adj) /ˈæbstrækt/
a)
trừu tượng, mơ hồ
b)
bí mật, cẩn mật, tuyệt mật
c)
nhân viên, công chức
d)
điều chỉnh, làm cho thích hợp
76.
directory (n) /dəˈrektəri/ /daɪˈrektəri/
a)
danh bạ, sổ địa chỉ
b)
trừu tượng, mơ hồ
c)
bí mật, cẩn mật, tuyệt mật
d)
nhân viên, công chức
77.
accountable (adj) /əˈkaʊntəbl/
a)
chịu trách nhiệm, có thể giải thích được
b)
danh bạ, sổ địa chỉ
c)
trừu tượng, mơ hồ
d)
bí mật, cẩn mật, tuyệt mật
78.
transform (v) /trænsˈfɔːm/ /trænsˈfɔːrm/
a)
biến đổi, thay đổi
b)
chịu trách nhiệm, có thể giải thích được
c)
danh bạ, sổ địa chỉ
d)
trừu tượng, mơ hồ
79.
respectful (adj) /rɪˈspektfl/
a)
tôn trọng, lễ phép, kính cẩn
b)
biến đổi, thay đổi
c)
chịu trách nhiệm, có thể giải thích được
d)
danh bạ, sổ địa chỉ
80.
duplicate (n) /ˈdjuːplɪkeɪt/ /ˈduːplɪkeɪt/
a)
bản sao
b)
tôn trọng, lễ phép, kính cẩn
c)
biến đổi, thay đổi
d)
chịu trách nhiệm, có thể giải thích được
81.
contrary (n) /ˈkɒntrəri/ /ˈkɑːntreri/
a)
sự trái ngược, điều ngược lại
b)
bản sao
c)
tôn trọng, lễ phép, kính cẩn
d)
biến đổi, thay đổi
82.
engage (v) /ɪnˈɡeɪdʒ/
a)
tham gia, cam kết, thu hút
b)
sự trái ngược, điều ngược lại
c)
bản sao
d)
tôn trọng, lễ phép, kính cẩn
83.
timely (adj) /ˈtaɪmli/
a)
kịp thời
b)
tham gia, cam kết, thu hút
c)
sự trái ngược, điều ngược lại
d)
bản sao
84.
realistically (adv) /ˌriːəˈlɪstɪkli/ /ˌrɪəˈlɪstɪkli/
a)
theo thực tế, thực tế là
b)
kịp thời
c)
tham gia, cam kết, thu hút
d)
sự trái ngược, điều ngược lại
85.
promptly (adv) /ˈprɒmptli/ /ˈprɑːmptli/
a)
nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ
b)
theo thực tế, thực tế là
c)
kịp thời
d)
tham gia, cam kết, thu hút
86.
accessible (adv) /əkˈsesəbl/
a)
có thể truy cập/tiếp cận được, có thể sử dụng được
b)
nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ
c)
theo thực tế, thực tế là
d)
kịp thời
87.
implement (v) /ˈɪmplɪment/
a)
thi hành, tiến hành
b)
có thể truy cập/tiếp cận được, có thể sử dụng được
c)
nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ
d)
theo thực tế, thực tế là
88.
feedback (n) /ˈfiːdbæk/
a)
phản hồi, ý kiến nhận xét
b)
thi hành, tiến hành
c)
có thể truy cập/tiếp cận được, có thể sử dụng được
d)
nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ
89.
outstanding (adj) /aʊtˈstændɪŋ/
a)
nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả (tiền nợ)
b)
phản hồi, ý kiến nhận xét
c)
thi hành, tiến hành
d)
có thể truy cập/tiếp cận được, có thể sử dụng được
90.
inform (v) /ɪnˈfɔːm/ /ɪnˈfɔːrm/
a)
thông báo, báo tin
b)
nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả (tiền nợ)
c)
phản hồi, ý kiến nhận xét
d)
thi hành, tiến hành
91.
replacement (n) /rɪˈpleɪsmənt/
a)
sự thay thế, vật/người thay thế
b)
thông báo, báo tin
c)
nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả (tiền nợ)
d)
phản hồi, ý kiến nhận xét
92.
announcement (n) /əˈnaʊnsmənt/
a)
thông cáo, thông báo
b)
sự thay thế, vật/người thay thế
c)
thông báo, báo tin
d)
nổi bật, đáng chú ý; còn tồn tại, chưa trả (tiền nợ)
93.
fulfill (v) /fʊlˈfɪl/
a)
hoàn thành, đáp ứng (yêu cầu), thực thi, giữ (lời hứa, nghĩa vụ)
b)
thông cáo, thông báo
c)
sự thay thế, vật/người thay thế
d)
thông báo, báo tin
94.
outline (n) /ˈaʊtlaɪn/
a)
bản thảo, nét phác thảo, dàn bài
b)
hoàn thành, đáp ứng (yêu cầu), thực thi, giữ (lời hứa, nghĩa vụ)
c)
thông cáo, thông báo
d)
sự thay thế, vật/người thay thế
95.
outline (v) /ˈaʊtlaɪn/
a)
vẽ phác thảo, vạch ra/chỉ ra những ý chính
b)
bản thảo, nét phác thảo, dàn bài
c)
hoàn thành, đáp ứng (yêu cầu), thực thi, giữ (lời hứa, nghĩa vụ)
d)
thông cáo, thông báo
96.
explain (v) /ɪkˈspleɪn/
a)
giải thích, giảng giải
b)
vẽ phác thảo, vạch ra/chỉ ra những ý chính
c)
bản thảo, nét phác thảo, dàn bài
d)
hoàn thành, đáp ứng (yêu cầu), thực thi, giữ (lời hứa, nghĩa vụ)
97.
overview (n) /ˈəʊvəvjuː/ /ˈəʊvərvjuː/
a)
tổng quát, khái quát
b)
giải thích, giảng giải
c)
vẽ phác thảo, vạch ra/chỉ ra những ý chính
d)
bản thảo, nét phác thảo, dàn bài
98.
matter (n) /ˈmætə(r)/ /ˈmætər/
a)
vấn đề, công việc
b)
tổng quát, khái quát
c)
giải thích, giảng giải
d)
vẽ phác thảo, vạch ra/chỉ ra những ý chính
99.
matter (v) /ˈmætə(r)/ /ˈmætər/
a)
quan trọng, trở thành vấn đề
b)
vấn đề, công việc
c)
tổng quát, khái quát
d)
giải thích, giảng giải
100.
expertise (n) /ˌekspɜːˈtiːz/ /ˌekspɜːrˈtiːz/
a)
sự tinh thông, sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn
b)
quan trọng, trở thành vấn đề
c)
vấn đề, công việc
d)
tổng quát, khái quát
101.
demonstrate (v) /ˈdemənstreɪt/
a)
chứng minh, minh họa, biểu lộ, cho thấy
b)
sự tinh thông, sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn
c)
quan trọng, trở thành vấn đề
d)
vấn đề, công việc
102.
remainder (n) /rɪˈmeɪndə(r)/ /rɪˈmeɪndər/
a)
người/vật còn lại, phần còn lại
b)
chứng minh, minh họa, biểu lộ, cho thấy
c)
sự tinh thông, sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn
d)
quan trọng, trở thành vấn đề
103.
essential (adj) /ɪˈsenʃl/
a)
cần thiết, thiết yếu, cốt yếu
b)
người/vật còn lại, phần còn lại
c)
chứng minh, minh họa, biểu lộ, cho thấy
d)
sự tinh thông, sự thành thạo, kỹ năng chuyên môn
104.
divide (v) /dɪˈvaɪd/
a)
chia ra, phân chia
b)
cần thiết, thiết yếu, cốt yếu
c)
người/vật còn lại, phần còn lại
d)
chứng minh, minh họa, biểu lộ, cho thấy
105.
major (adj) /ˈmeɪdʒə(r)/ /ˈmeɪdʒər/
a)
chủ yếu, chủ chốt, trọng đại
b)
chia ra, phân chia
c)
cần thiết, thiết yếu, cốt yếu
d)
người/vật còn lại, phần còn lại
106.
face (v) /feɪs/
a)
đương đầu, đối mặt, hướng về
b)
chủ yếu, chủ chốt, trọng đại
c)
chia ra, phân chia
d)
cần thiết, thiết yếu, cốt yếu
107.
follow (v) /ˈfɒləʊ/ /ˈfɑːləʊ/
a)
làm theo, theo dõi, chú ý, theo kịp
b)
đương đầu, đối mặt, hướng về
c)
chủ yếu, chủ chốt, trọng đại
d)
chia ra, phân chia
108.
apparently (adv) /əˈpærəntli/
a)
hình như
b)
làm theo, theo dõi, chú ý, theo kịp
c)
đương đầu, đối mặt, hướng về
d)
chủ yếu, chủ chốt, trọng đại
109.
aware (adj) /əˈweə(r)/ /əˈwer/
a)
biết, nhận thấy, nhận thức được
b)
hình như
c)
làm theo, theo dõi, chú ý, theo kịp
d)
đương đầu, đối mặt, hướng về
110.
extended (adj) /ɪkˈstendɪd/
a)
mở rộng, kéo dài
b)
biết, nhận thấy, nhận thức được
c)
hình như
d)
làm theo, theo dõi, chú ý, theo kịp
111.
accidentally (adv) /ˌæksɪˈdentəli/
a)
tình cờ, ngoài ý muốn
b)
mở rộng, kéo dài
c)
biết, nhận thấy, nhận thức được
d)
hình như
112.
advisable (adj) /ədˈvaɪzəbl/
a)
nên làm, thích hợp
b)
tình cờ, ngoài ý muốn
c)
mở rộng, kéo dài
d)
biết, nhận thấy, nhận thức được
113.
concerned (adj) /kənˈsɜːnd/ /kənˈsɜːrnd/
a)
lo lắng, lo âu, có liên quan đến
b)
nên làm, thích hợp
c)
tình cờ, ngoài ý muốn
d)
mở rộng, kéo dài
114.
speak (v) /spiːk/
a)
nói
b)
lo lắng, lo âu, có liên quan đến
c)
nên làm, thích hợp
d)
tình cờ, ngoài ý muốn
Reset
