wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mới mà ổn 2

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ tài chính nào có tính năng bổ sung cho phép người nắm giữ chuyển đổi chúng thành một số lượng cổ phiếu xác định bất cứ lúc nào cho đến ngày đáo hạn?

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Trái phiếu doanh nghiệp

c)

Cổ phiếu doanh nghiệp

d)

Thương phiếu

2.

Định chế trung gian tài chính hỗ trợ công ty phát hành chứng khoán là:

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng đầu tư

c)

Mortgages

d)

Bank commercial loans

3.

Tập đoàn sản xuất ô tô Porsche của Đức phát hành và bán trái phiếu ở Mỹ, trái phiếu được yết giá bằng USD. Đây là loại trái phiếu nào?

a)

Foreign bond

b)

Eurobond

c)

Samurai bond

d)

Yankee bond tính bằng EUR

4.

Tình trạng thông tin không đồng đều giữa các bên tham gia giao dịch có vẻ bên kia biết hơn, gây ra lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức được gọi là:

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Bất cân bằng xứng thông tin

c)

Xung đột lợi ích

d)

Lợi ích kinh tế theo quy mô

5.

Rủi ro là gì?

a)

Thời gian và tiền bạc để thực hiện các giao dịch

b)

Sự không chắc chắn về thu nhập từ các nhà đầu tư sẽ kiếm được

c)

Tình trạng thông tin không đồng đều giữa các bên tham gia giao dịch

d)

Khả năng sử dụng một nguồn lực để cung cấp nhiều sản phẩm và dịch vụ khác nhau

6.

Thị trường tài chính cải thiện phúc lợi kinh tế vì lý do nào sau đây?

a)

Tạo ra kênh chuyển tải vốn từ các nhà đầu tư đến người tiết kiệm

b)

Nó cho phép người tiêu dùng hoạch định thời gian chi tiêu tốt hơn

c)

Nó loại bỏ các công ty không hiệu quả

d)

Nó loại bỏ sự cần thiết của tài chính gián tiếp

7.

Khi một công ty sử dụng số tiền thu được từ việc bán trái phiếu để chi trả cho các chuyến du lịch xa xỉ cho nhân viên và gia đình, đây là ví dụ của:

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Lựa chọn đối nghịch

c)

Rủi ro tín dụng

d)

Xung đột lợi ích

8.

Người nắm giữ cổ phiếu của công ty là ..., nghĩa là công ty phải trả tất cả các chi nợ trước khi trả cho các chủ sở hữu vốn.

a)

Con nợ

b)

Người môi giới chứng khoán

c)

Người hưởng lợi giá trị còn lại

d)

Người bảo lãnh

9.

Chứng khoán là ... cho người mua chúng, nhưng là ... cho cá nhân hoặc công ty phát hành.

a)

Tài sản, nguồn vốn

b)

Nguồn vốn, tài sản

c)

Công cụ, nợ

d)

Nợ, công cụ

10.

Thị trường tài chính là nơi huy động vốn ở các kỳ hạn nào?

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Cả ngắn hạn, trung hạn lẫn dài hạn

11.

Đâu là kênh tài chính trực tiếp trong các lựa chọn sau?

a)

Chính phủ phát hành trái phiếu nhằm bù đắp thâm hụt ngân sách

b)

Ngân hàng cho khách hàng vay vốn

c)

Công ty bảo hiểm nhân thọ bán các hợp đồng bảo hiểm cho khách hàng

d)

Khách hàng gửi tiết kiệm ngân hàng

12.

Một công ty đã phát hành 1.000.000 cổ phiếu với giá 10.000đ/cổ phiếu (đã bán hết trong đợt phát hành). Sau đó giá cổ phiếu thị trường là 15.000đ/cổ phiếu. Tại ngày này vốn góp của cổ đông vào công ty sẽ:

a)

Tăng 5 tỷ

b)

Giảm 5 tỷ

c)

Không thay đổi

d)

Chuyển 5 tỷ từ nợ sang vốn

13.

Sở giao dịch chứng khoán là: I. Thị trường giao dịch tập trung II. Giao dịch chứng khoán niêm yết III. Thị trường tương đương. Chọn đáp án đúng:

a)

I, II đúng

b)

II, III đúng

c)

I, III đúng

d)

Tất cả đều đúng

14.

Tình trạng thông tin không đồng đều khi mỗi bên tham gia giao dịch có về bên kia, gây ra lựa chọn đối nghịch và rủi ro đạo đức, gọi là:

a)

Rủi ro đạo đức

b)

Lựa chọn đối nghịch

c)

Bất cân xứng thông tin

d)

Xung đột lợi ích

15.

Công cụ tài chính nào có tính năng bổ sung cho phép người nắm giữ chuyển đổi chứng thành một số lượng cổ phiếu xác định bất cứ lúc nào cho đến ngày đáo hạn?

a)

Trái phiếu doanh nghiệp

b)

Trái phiếu chính phủ

c)

Cổ phiếu

d)

Thương phiếu

16.

Trên thị trường chứng khoán Mỹ, công cụ nào có tính thanh khoản cao nhất và an toàn nhất trong tất cả các công cụ thị trường tiền tệ?

a)

Quỹ liên bang

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Trái phiếu chính quyền trung ương và địa phương

d)

Repo

17.

Khoản tín dụng trong đó tiền vay được sử dụng để mua bất động sản và tài sản hình thành từ vốn vay được sử dụng làm tài sản đảm bảo cho khoản vay đó gọi là:

a)

Tín dụng thế chấp bất động sản

b)

Cho vay thương mại và tiêu dùng

c)

Chi vay tín chấp

d)

Cho vay luân chuyển

18.

Công cụ nợ ngắn hạn thường được phát hành bởi ngân hàng và các doanh nghiệp lớn tại Hoa Kỳ là:

a)

Trái phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu

19.

Công cụ nợ được ngân hàng phát hành và bán cho người gửi tiền, ngân hàng trả lãi hằng năm, trả gốc khi đáo hạn là:

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Repo

c)

Cổ phiếu

d)

Chứng chỉ tiền gửi

20.

Thị trường tài chính nào giao dịch các công cụ tài chính ngắn hạn?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tập trung

d)

Thị trường sơ cấp

21.

Giá chứng khoán của công ty trên thị trường thứ cấp càng ... thì giá bán chứng khoán phát hành mới từ công ty đó trên thị trường sơ cấp cũng sẽ cao và vì thế công ty đó có thể huy động được ... vốn hơn. Điền cụm từ đúng:

a)

Thấp, ít

b)

Cao, nhiều

c)

Thấp, nhiều

d)

Cao, ít

22.

Thị trường tài chính trong đó giao dịch mua bán, chuyển nhượng quyền sở hữu các chứng khoán đã phát hành trước là:

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường phi tập trung

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường thứ cấp

23.

Thị trường tài chính trong đó các chứng khoán, như trái phiếu hoặc cổ phiếu, được phát hành và bán ra lần đầu tiên là:

a)

Thị trường sơ cấp

b)

Thị trường thứ cấp

c)

Thị trường tiền tệ

d)

Thị trường tập trung

24.

Một công cụ nợ là ... nếu thời gian đáo hạn của nó dưới một năm. Chọn cụm từ đúng để điền vào chỗ trống:

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Cả ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

25.

Chứng khoán nào mà việc sở hữu nó cũng đại diện cho việc sở hữu một phần tài sản của công ty phát hành và người sở hữu được chia lợi nhuận theo điều kiện của chủ thể phát hành?

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Thương phiếu

d)

Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng có thể thương lượng

26.

Thị trường nào đặc biệt quan trọng đối với các hoạt động kinh tế vì nó là

nơi các công ty và chính phủ vay vốn để tài trợ cho các hoạt động:

a)

Thị trường cổ phiếu

b)

Thị trường trái phiếu

c)

Thị trường hàng hóa

d)

Thị trường hối đoái

27.

Chứng khoán nợ thể hiện cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian cụ thể là:

a)

Cổ phiếu

b)

Ngôi nhà

c)

Thị trường tài chính

d)

Trái phiếu

28.

Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, lượng tiền mặt trong lưu thông 400 tỷ, tiền gửi ngân hàng 800 tỷ và lượng tiền dự trữ vượt mức 0,8 tỷ, thì số nhân tiền tệ gần đúng là:

a)

1,45

b)

2,02

c)

2,459

d)

2,98

29.

Khi NHTW thu hồi một khoản cho vay chiết khấu từ NHTM, lượng tiền cơ sở và dự trữ của hệ thống ngân hàng sẽ thay đổi thế nào?

a)

Không thay đổi, giảm

b)

Không thay đổi, tăng

c)

Giảm, giảm

d)

Giảm, không đổi

30.

Nếu NHTW quyết định giảm dự trữ, thì NHTW sẽ thực hiện động thái nào để tác động đến hệ thống ngân hàng thương mại?

a)

Mua bán trái phiếu chính phủ

b)

Nới rộng điều kiện cho vay chiết khấu cho các NHTM

c)

Bán trái phiếu chính phủ

d)

In thêm tiền

31.

Điều nào sau đây không phải là chức năng của NHTW?

a)

Quản lý cung tiền và điều hành chính sách lãi suất nhằm hỗ trợ hoạt động kinh tế ổn định

b)

Giám sát hoạt động của các định chế tài chính

c)

Cung cấp các dịch vụ tài chính

d)

Nhận tiền gửi và cho vay đối với khách hàng công chúng

32.

Khi lãi suất chiết khấu tăng, NHTW đang thực hiện định hướng chính sách nào?

a)

Nới lỏng tiền tệ

b)

Thắt chặt tiền tệ

c)

Trung hòa tiền tệ

d)

Ổn định lãi suất

33.

Trong giai đoạn thực thi chính sách tiền tệ nới lỏng, NHTW thường:

a)

Tăng lãi suất chiết khấu

b)

Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Bán trái phiếu chính phủ ra thị trường

34.

Đâu là công cụ quan trọng nhất của NHTW trong điều hành chính sách tiền tệ hằng ngày?

a)

Nghiệp vụ thị trường mở

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Dự trữ bắt buộc

d)

Quản lý tỷ giá hối đoái

35.

Công cụ chính sách tiền tệ liên quan trực tiếp đến việc mua và bán chứng khoán chính phủ là:

a)

Lãi suất chiết khấu

b)

Dự trữ bắt buộc

c)

Nghiệp vụ thị trường mở

d)

Hạn mức tín dụng

36.

Lãi suất mà NHTW áp dụng khi cho các định chế tài chính vay ngắn hạn gọi là:

a)

Lãi suất tiền gửi

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất liên ngân hàng

d)

Lãi suất trái phiếu

37.

Tổng số tiền gửi của NHTM tại NHTW cộng với tổng số tiền mặt mà NHTM nắm giữ bằng:

a)

Tổng lượng tiền mặt trong lưu thông

b)

Tổng lượng tiền dự trữ

c)

Lượng tiền dự trữ vượt mức

d)

Lượng tiền dự trữ bắt buộc

38.

Khi dự trữ tăng, lượng tiền cơ sở (MB) và tổng cung tiền (M) sẽ:

a)

Tăng

b)

Không đổi/giảm

c)

Không đổi

d)

Biến động ngẫu nhiên

39.

NHTW bổ sung dự trữ cho hệ thống ngân hàng bằng cách nào trong khuôn khổ chính sách tiền tệ?

a)

Mua chứng khoán chính phủ

b)

Bán chứng khoán chính phủ

c)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

40.

Một biện pháp khác để bổ sung dự trữ cho hệ thống ngân hàng là:

a)

Cấp các khoản vay chiết khấu cho các NHTM

b)

Thu hồi các khoản vay chiết khấu từ các NHTM

c)

Giảm phát hành tiền mặt

d)

Hạn chế huy động tiền gửi

41.

Cung tiền có mối quan hệ như thế nào với tỷ lệ dự trữ bắt buộc?

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

c)

Không liên hệ

d)

Chỉ liên hệ trong khủng hoảng

42.

Cung tiền có mối quan hệ như thế nào với tỷ lệ nắm giữ tiền mặt của công chúng?

a)

Cùng chiều

b)

Nghịch chiều

c)

Không liên hệ

d)

Chỉ thay đổi theo lãi suất

43.

Cung tiền có mối quan hệ như thế nào với lượng tiền dự trữ bắt buộc của NHTM?

a)

Cùng chiều

b)

Ngược chiều

c)

Không liên hệ

d)

Chỉ liên hệ khi lạm phát cao

44.

Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 10%, số nhân tiền tệ theo mô hình đơn giản sẽ là:

a)

10

b)

20

c)

100

d)

1000

45.

Hai cách điển hình để NHTW bơm thêm tiền vào nền kinh tế là: (1) ... trái phiếu chính phủ và (2) ... cho vay chiết khấu cho NHTM. Chọn phương án đúng để hoàn chỉnh câu.

a)

Bán, nới lỏng chính sách

b)

Mua, nới lỏng chính sách

c)

Bán, siết chặt chính sách

d)

Mua, siết chặt chính sách

46.

Tháng 3 năm 2020, để hỗ trợ nền kinh tế Mỹ trong đại dịch Covid-19, FED đã thực hiện động thái nào về lãi suất?

a)

Tăng lãi suất

b)

Giảm lãi suất

c)

Không thay đổi lãi suất

d)

Siết chặt chính sách tiền tệ khác

47.

Tỷ giá hối đoái được định nghĩa là:

a)

Giá của đồng tiền này so với các đồng tiền khác

b)

Giá của USD so với các đồng tiền khác

c)

Giá của USD so với một đồng tiền khác

d)

Giá cả của đồng tiền này so với đồng tiền khác

48.

Theo định nghĩa, thị trường ngoại hối (hối đoái) là gì?

a)

Thị trường tài chính nơi tỷ giá được xác định

b)

Thị trường tài chính nơi dòng tiền chảy từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn

c)

Thị trường vốn nơi mua bán các dòng tiền khác nhau

d)

Thị trường vốn nơi tỷ giá được xác định

49.

Tỷ giá giao ngay là tỷ giá áp dụng cho giao dịch hai bên thực hiện mua bán

một lượng ngoại tệ theo tỷ giá xác định tại ... và kết thúc thanh toán trong vòng ... làm việc tiếp theo

a)

2 tháng kể từ thời điểm ký kết

b)

thời điểm giao dịch - 2 ngày

c)

1 ngày kể từ thời điểm ký kết

d)

1 ngày kể từ thời điểm giao dịch

50.

Tỷ giá kỳ hạn là tỷ giá áp dụng cho ..., hai bên cam kết mua bán với nhau

một lượng ngoại tệ theo tỷ giá xác định và ngày giao dịch, theo phương thức ... và việc thanh toán được thực hiện vào thời điểm

a)

Giao dịch tương lai – đấu giá – xác định trong tương lai

b)

Giao dịch kỳ hạn – thỏa thuận – hiện tại

c)

Giao dịch tương lai – đấu giá – hiện tại

d)

Giao dịch kỳ hạn – thỏa thuận – xác định trong tương lai

51.

Tại thời điểm t, 1 USD = a VND. Đến thời điểm t+1, 1 USD = b VND. Nếu b > a thì điều gì xảy ra?

a)

USD tăng giá, VND giảm giá

b)

USD giảm giá, VND tăng giá

c)

Giá trị USD nhỏ hơn giá trị VND

d)

Không có thay đổi về sức mua

52.

Tại thời điểm t, tỷ giá USD/VND = 23 230 VND. Đến thời điểm t+1, tỷ giá USD/VND = 22 200 VND. Điều này có nghĩa là gì?

a)

USD tăng giá 4,43%

b)

USD giảm giá thấp 4,43%

c)

USD tăng giá 4,64%

d)

USD giảm giá thấp 4,64%

53.

Với tỷ giá giữ GBP so với USD, đồng tiền USD tăng giá khi tỷ giá này ... và

giảm giá khi tỷ giá này ...

a)

Giảm – tăng

b)

Cao – thấp

c)

Tăng – giảm

d)

Thấp – cao

54.

8: Nếu đồng tiền của một quốc gia tăng giá/mạnh lên thì hoàng hóa xuất khẩu

của quốc gia này sẽ ... và hàng nhập khẩu sẽ ...

a)

Rẻ hơn – đắt hơn

b)

Ít hơn – nhiều hơn

c)

Đắt hơn – rẻ hơn

d)

Đắt hơn – đắt hơn

55.

Iphone ở Mỹ có giá 1000 USD. Tỷ giá ban đầu 1 EUR = 1,42 USD. Sau đó tỷ giá đổi thành 1 EUR = 1,72 USD. Sau thay đổi tỷ giá, giá bán Iphone ở Châu Âu sẽ như thế nào (tính theo EUR)?

a)

Đắt hơn

b)

Rẻ hơn

c)

Không đổi

d)

Không có căn cứ xác định

56.

Theo quy luật một giá, giá hàng hóa của hai quốc gia sẽ như nhau nếu điều kiện nào sau đây thỏa mãn?

a)

Hai quốc gia sản xuất cùng một loại hàng hóa, chi phí vận chuyển và rào cản thương mại rất thấp

b)

Bỏ qua chi phí vận chuyển và rào cản thương mại

c)

Hai quốc gia hợp tác sản xuất cùng một loại hàng hóa

d)

Hai quốc gia sản xuất cùng một loại hàng hóa giống hệt nhau, chi phí vận chuyển và rào cản thương mại rất thấp

57.

Theo lý thuyết cân bằng sức mua (PPP), tỷ giá thực thường có giá trị như thế nào trong điều kiện chuẩn?

a)

Lớn hơn hoặc bằng 1

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 1

c)

Bằng 1

d)

Bằng 0

58.

Một giỏ hàng ở New York giá 12 USD. Cùng giỏ hàng ở Việt Nam giá 230 500 VND. Tỷ giá danh nghĩa USD/VND = 23 200. Tỷ giá thực bằng bao nhiêu?

a)

1,2078

b)

0,828

c)

1

d)

9,935

59.

Nếu tỷ giá thực giữa Mỹ và Việt Nam lớn hơn 1, kết luận nào đúng?

a)

Giá hàng hóa Mỹ cao hơn giá hàng hóa Việt Nam

b)

Giá hàng hóa Mỹ thấp hơn giá hàng hóa Việt Nam

c)

Nên tăng giá USD để duy trì tỷ giá thực = 1

d)

Nên giảm giá VND để duy trì tỷ giá thực = 1

60.

Một trong những yếu tố tác động đến tỷ giá trong dài hạn là gì?

a)

Lãi suất ngắn hạn

b)

Mức giá hiện tại

c)

Năng suất lao động

d)

Rào cản văn hóa

61.

Nếu mức giá chung của hàng hóa Mỹ tăng lên so với các quốc gia khác (giá hàng hóa nước ngoài không đổi) thì xu hướng của USD trong dài hạn sẽ thế nào?

a)

USD có xu hướng tăng giá trong ngắn hạn

b)

USD có xu hướng tăng giá trong dài hạn

c)

USD có xu hướng giảm giá trong ngắn hạn

d)

USD có xu hướng giảm giá trong dài hạn

62.

Nếu Mỹ áp đặt hạn ngạch nhập khẩu đối với hàng hóa của Nhât do những

cáo buộc về kinh doanh thiếu lành mạnh, đồng thời cầu nhập khẩu hàng hóa Mỹ ở thị trường Nhật tăng lên trong dài hạn, ..., trong điều iện các yếu tố khác không đổi

a)

Đồng JYP sẽ tăng giá so với USD

b)

Đồng JYP sẽ giảm giá so với USD

c)

Không đổi so với USD

d)

Ban đầu tăng giá rồi quay về mức cũ

63.

Mỹ có nhu cầu nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam tăng lên. Tác động có khả năng nhất đến VND là gì (các yếu tố khác không đổi)?

a)

Tăng giá trong ngắn hạn

b)

Giảm giá trong ngắn hạn

c)

Tăng giá trong dài hạn

d)

Giảm giá trong dài hạn

64.

Trong dài hạn, năng suất lao động của một quốc gia giảm xuống so với các

quốc gia khác, đồng tiền của quốc gia đó ,... giá do giá cả hàng hóa trong nước .. so với giá cả hàng hóa nước ngoài

a)

Giảm giá – tăng giá

b)

Tăng giá – giảm giá

c)

Tăng giá – tăng giá

d)

Giảm giá – giảm giá

65.

Theo quy luật một giá, nếu 1 kg cà phê ở Mỹ giá 15 USD và 1 kg cà phê ở Việt Nam giá 249 050 VND thì tỷ giá giữa VND và USD là bao nhiêu? Chọn cách biểu diễn đúng.

a)

23 270 VND cho 1 USD

b)

0,000043 USD cho 1 VND

c)

Cả hai cách biểu diễn đều đúng

d)

Cả hai cách biểu diễn đều sai

66.

Khi nội tệ bị định giá quá ... NHTW phải ... nội tệ để duy trì tỷ giá cố định

hoặc thực hiện giảm giá nội tệ

a)

A. Cao – mua

b)

B. Thấp – mua

c)

C. Cao – bán

d)

D. Thấp – bán

67.

Theo lý thuyết ngang giá lãi suất, nếu ở Việt Nam, khi lãi suất ngoại tệ cao

hơn lãi suất đồng nội tệ trong ngắn hạn thì ngoại tệ ..., nội tệ ... dẫn đến tỷ giá sẽ... trong ngắn hạn

a)

Lên giá – giảm giá – giảm

b)

Lên giá – giảm giá – tăng

c)

Giảm giá – lên giá – giảm

d)

Giảm giá – lên giá – tăng

68.

Khi đồng ngoại tệ định giá thấp, nghĩa là tỷ giá ngoại tệ so với nội tệ được

ấn định nằm dưới mức tỷ giá cân bằng đẫn đến cung ... < cầu ... Ngân hàng trung ương can thiệp bằng cách bán ngoại tệ để tăng cung ... hoặc phá giá để duy trì chế độ tỷ giá cố định

a)

Nội tệ – nội tệ – ngoại tệ

b)

Ngoại tệ – ngoại tệ – nội tệ

c)

Ngoại tệ – ngoại tệ – ngoại tệ

d)

Nội tệ – nội tệ – nội tệ

69.

23: Khi đồng ngoại tệ định giá thấp, nghĩa là tỷ giá ngoại tệ so với nội tệ được

ấn định nằm dưới mức tỷ giá cân bằng đẫn đến cung ... < cầu ... Ngân hàng trung ương can thiệp bằng cách bán ngoại tệ để tăng cung ... hoặc phá giá để duy trì chế độ tỷ giá cố định

a)

Ngoại tệ – ngoại tệ – ngoại tệ – nội tệ

b)

Nội tệ – nội tệ – nội tệ – ngoại tệ

c)

Ngoại tệ – ngoại tệ – nội tệ – ngoại tệ

d)

Nội tệ – nội tệ – ngoại tệ – nội tệ

70.

Việc giảm thuế quan nhập khẩu đồng thời giảm hạn ngạch nhập khẩu sẽ tác động thế nào đến đồng tiền của quốc gia trong điều kiện các yếu tố khác không đổi?

a)

Đồng tiền sẽ giảm giá trong ngắn hạn

b)

Đồng tiền sẽ tăng giá trong dài hạn

c)

Đồng tiền sẽ tăng giá trong ngắn hạn

d)

Không đủ điều kiện để xác định rõ

71.

Nếu tỷ giá thực giữa Mỹ và Việt Nam lớn hơn hay nhỏ hơn bao nhiêu thì hàng hóa ở Mỹ sẽ rẻ hơn so với Việt Nam?

a)

Lớn hơn 1

b)

Lớn hơn 0,5

c)

Nhỏ hơn 1

d)

Nhỏ hơn 0,5

72.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về ngân hàng thương mại (NHTM)?

a)

NHTM là loại hình ngân hàng hoạt động vì mục đích lợi nhuận

b)

NHTM là ngân hàng hoạt động không vì lợi nhuận thông qua kinh doanh vốn ngắn hạn

c)

NHTM là tổ chức kinh doanh tiền tệ tín dụng ít quan trọng trong nền kinh tế

d)

NHTM chỉ nhận tiền gửi không kỳ hạn và ngay ngắn hạn

73.

Dựa vào chiến lược kinh doanh, loại hình ngân hàng nào là đúng?

a)

Ngân hàng hội sở

b)

Ngân hàng vừa bán buôn vừa bán lẻ

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước

d)

Ngân hàng liên doanh

74.

Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại Việt Nam, cổ phiếu niêm yết tại HOSE. Kết luận nào đúng về loại hình sở hữu của ngân hàng ABC?

a)

Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại cổ phần nhà nước

b)

Ngân hàng ABC là ngân hàng thương mại cổ phần

c)

Ngân hàng ABC là ngân hàng 100% vốn nước ngoài

d)

Ngân hàng ABC là ngân hàng liên doanh

75.

Việc huy động vốn từ các chủ thể tiết kiệm có vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế thể hiện chức năng nào của ngân hàng thương mại?

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng cung cấp các dịch vụ tài chính

d)

Cả A và C

76.

Qua trung gian ứng dụng, ngân hàng thương mại tạo lợi ích gì cho nền kinh tế?

a)

Thúc đẩy nền kinh tế tăng trưởng, phát triển

b)

Biến vốn nhàn rỗi không hoạt động thành vốn hoạt động, kích thích quá trình luân chuyển vốn

c)

Thỏa mãn nhu cầu vốn để kinh doanh cho người vay, tiết kiệm thời gian, sức lực trong việc tìm kiếm nơi cung ứng vốn

d)

Tập hợp các khoản vốn tạm thời nhàn rỗi của người gửi và cung cấp dịch vụ thanh toán tiện lợi

77.

Hoạt động ngân hàng theo quy định của Việt Nam bao gồm những gì?

a)

Kinh doanh tiền tệ

b)

Làm dịch vụ ngân hàng như nhận tiền gửi và cấp tín dụng

c)

Cung ứng dịch vụ thanh toán

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

78.

Với số tiền gửi ban đầu là 5.000, NHTM có thể tạo ra số tiền gửi không kỳ hạn là bao nhiêu nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5% (giả định ngân hàng cho vay toàn bộ phần vượt trữ)?

a)

Gấp 10 lần

b)

Gấp 20 lần

c)

25 lần

d)

Không đủ thông tin để xác định

79.

Nguồn vốn tự có của ngân hàng là tấm đệm giúp ngân hàng chủ yếu chống lại loại rủi ro nào?

a)

Rủi ro thanh toán

b)

Rủi ro thị trường

c)

Rủi ro thu nhập

d)

Rủi ro phá sản

80.

Đối với hoạt động kinh doanh của NHTM, rủi ro nào được xem là tiềm tàng và nguy hiểm nhất?

a)

Rủi ro tín dụng

b)

Rủi ro lãi suất

c)

Rủi ro thị trường

d)

Rủi ro phá sản

81.

Ngân hàng phát hành trái phiếu để huy động vốn phục vụ hoạt động kinh doanh thuộc nhóm nghiệp vụ nào?

a)

Là nghiệp vụ tài sản nợ

b)

Là nghiệp vụ tài sản có

c)

Là nghiệp vụ ngoại bảng

d)

Là nghiệp vụ sử dụng vốn

82.

Nghiệp vụ nào sau đây là nghiệp vụ tài sản có của NHTM?

a)

Cho vay phục vụ sinh hoạt tiêu dùng

b)

Phát hành kỳ phiếu

c)

Nhận tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn của khách hàng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

83.

Nghiệp vụ ngoại bảng của ngân hàng gồm những nhóm nào?

a)

Bảo lãnh ngân hàng, nghiệp vụ tiền gửi, nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ

b)

Các nghiệp vụ cam kết tín dụng, nghiệp vụ bảo lãnh, nghiệp vụ hoa hồng

c)

Nghiệp vụ theo dõi bảo đảm tín dụng, nghiệp vụ bảo lãnh, cho vay

d)

Nghiệp vụ đầu tư, nghiệp vụ thiết lập dự trữ, nghiệp vụ thanh toán ngân quỹ

84.

Hình thức tín dụng mà ngân hàng không trực tiếp giải ngân cho khách hàng nhưng tạo điều kiện để khách hàng sử dụng vốn của người khác và đảm bảo thanh toán cho khách hàng là gì?

a)

Cho vay ứng trước

b)

Tín dụng ủy thác thanh toán

c)

Tín dụng chữ ký

d)

Tín dụng thu mua

85.

Tài sản có khả năng thanh toán ngay bao gồm các nhóm nào trong danh mục: (1) tiền mặt, vàng; (2) tiền gửi tại NHTW; (3) các loại chứng khoán chính phủ; (4) tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn của các tổ chức, cá nhân tại ngân hàng; (5) giá trị cam kết cho vay của ngân hàng đến hạn thực hiện?

a)

1,3,5

b)

1,2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4,5

86.

NHTM A lựa chọn chính sách thận trọng trong kinh doanh. Ngân hàng sẽ ưu tiên thu hút nguồn vốn nào?

a)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

b)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

c)

Vay của ngân hàng trung ương

d)

Vay của các ngân hàng và trung gian tài chính khác

87.

Vì sao sự phá sản của ngân hàng được coi là nghiêm trọng với nền kinh tế?

a)

Một ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác

b)

Các cuộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế

c)

Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại

d)

Tất cả các ý trên đều sai

88.

Để khắc phục tình trạng nợ xấu, các ngân hàng thương mại cần ưu tiên biện pháp nào?

a)

Cho vay càng ít càng tốt

b)

Cho vay càng nhiều càng tốt

c)

Chỉ tuân thủ các nguyên tắc và quy trình tín dụng hiện hành

d)

Đổi mới công nghệ, đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ, tăng cường khả năng tiếp cận, gần gũi và hỗ trợ khách hàng

89.

Các hoạt động giao dịch theo kỳ hạn đối với các công cụ tài chính chủ yếu có tác dụng gì?

a)

Tăng tính thanh khoản cho các công cụ tài chính

b)

Giảm theo rủi ro cho các công cụ tài chính

c)

Đa dạng hóa và tăng tính sôi động cho hoạt động của thị trường tài chính

d)

Đáp ứng nhu cầu của mọi đối tượng tham gia thị trường tài chính

90.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại nhất thiết phải bằng bao nhiêu theo quy định nêu trong bài?

a)

Bằng 10% nguồn vốn huy động

b)

Bằng 10% nguồn vốn

c)

Không có lựa chọn nào đúng vì còn tùy thuộc đối tượng tiền gửi và quy định từng thời kỳ

d)

Bằng 5% tổng tài sản có rủi ro

91.

Theo quy định an toàn vốn, tỷ trọng vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản của một ngân hàng thương mại được coi là an toàn khi đạt mức nào dưới đây?

a)

18%

b)

12%

c)

5,3%

d)

8%

92.

Vì sao các ngân hàng thương mại phải quy định mức tổn tối thiểu đối với các cổ đông? Chọn phương án nêu đúng mục tiêu chính của quy định này.

a)

Để đảm bảo quy mô vốn chủ sở hữu cho các ngân hàng, đảm bảo an toàn cho khách hàng của ngân hàng

b)

Để phòng chống khả năng phá sản và cổ đông bán tháo cổ phiếu

c)

Để nhà nước dễ dàng kiểm soát

d)

Để đảm bảo khả năng huy động vốn của các ngân hàng này

93.

Các NHTM nhất thiết phải có tỷ lệ dự trữ vượt quá ở mức nào?

a)

8% trên tổng tài sản

b)

40% trên tổng nguồn vốn

c)

10% trên tổng nguồn vốn

d)

Tùy theo các điều kiện kinh doanh từng ngân hàng

94.

Các NHTM ở Việt Nam được phép đầu tư vào cổ phiếu ở mức nào sau đây?

a)

Tối đa là 30% vốn chủ sở hữu và 15% giá trị của công ty cổ phần

b)

Tối đa là 30% vốn chủ sở hữu và 30% giá trị của công ty cổ phần

c)

Tối đa là 30% vốn chủ sở hữu và 10% giá trị của công ty cổ phần

d)

Không hạn chế

95.

Các NHTM Việt Nam có được tham gia hoạt động kinh doanh trên thị trường chứng khoán hay không?

a)

Hoàn toàn không

b)

Được tham gia không hạn chế

c)

Có nhưng phải thông qua công ty chứng khoán độc lập

d)

Có nhưng hạn chế

96.

Ngân hàng nào là ngân hàng có vốn điều lệ lớn nhất Việt Nam?

a)

Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

b)

Ngân hàng ngoại thương

c)

Ngân hàng đầu tư phát triển

d)

Ngân hàng sacombank

97.

Đối với các ngân hàng thương mại, nguồn vốn nào chiếm tỷ trọng lớn nhất?

a)

Nguồn vốn huy động tiền gửi

b)

Vốn đi vay từ NHTW

c)

Vốn tự có

d)

Vay các tổ chức tài chính khác

98.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của ngân hàng thương mại?

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng ổn định tiền tệ

d)

Chức năng "tạo tiền"

99.

Theo tiếp cận mở rộng, vấn đề nào sau đây không thuộc ba vấn đề lớn đặt ra trong tài chính doanh nghiệp khi doanh nghiệp bắt đầu vào hoạt động?

a)

Đầu tư vào đâu? Tham gia vào hoạt động kinh doanh nào? Cần những công trình, máy móc, thiết bị nào?

b)

Tìm nguồn tài chính dài hạn ở đâu?

c)

Quản lý các hoạt động tài chính hàng ngày như thế nào?

d)

Ai là người làm chủ doanh nghiệp

100.

Trong một tập đoàn lớn, ai chịu trách nhiệm giải đáp ba vấn đề lớn trong tài chính doanh nghiệp khi doanh nghiệp bước đầu đi vào hoạt động?

a)

Đội ngũ nhân viên

b)

Người quản lý tài chính

c)

Đối tác của doanh nghiệp

d)

Khách hàng

101.

Trong một tập đoàn lớn, người nào sau đây thực hiện chức năng quản lý tài chính?

a)

Trưởng phòng hành chính tổng hợp

b)

Giám đốc tài chính (CFO) hoặc nhà quản trị tài chính

c)

Kế toán thuế độc lập

d)

Trưởng bộ phận nhân sự

102.

Trong doanh nghiệp, chức danh nào chịu trách nhiệm cao nhất về quyết định tài chính và quản trị dòng tiền?

a)

Kế toán trưởng

b)

CFO (Giám đốc tài chính)

c)

Thủ quỹ

103.

Ba quyết định cốt lõi của quản trị tài chính doanh nghiệp thường bao gồm tổ hợp nào sau đây?

a)

Hoạch định ngân sách, cấu trúc vốn và quản lý tài sản ngắn hạn

b)

Quyết toán ngân sách, cấu trúc nợ và quản lý vốn lưu động

c)

Hoạch định ngân sách, cấu trúc vốn và quản lý tiền mặt

d)

Quyết toán ngân sách, cấu trúc nợ và quản lý tiền mặt

104.

Khoản mục nào KHÔNG thuộc vốn lưu động của doanh nghiệp?

a)

Tiền mặt

b)

Thành phẩm đang chờ bán

c)

Khoản phải thu từ khách hàng do doanh nghiệp bán chịu

d)

Khoản nợ phải trả cho nhà cung cấp do mua chịu (chưa thanh toán)

105.

Trong quản lý vốn lưu động, vấn đề nào sau đây trực tiếp nhằm xác định quy mô tài sản ngắn hạn cần thiết để vận hành?

a)

Xác định lượng tiền mặt và hàng tồn kho là bao nhiêu

b)

Vay dài hạn thì vay ở đâu và vay như thế nào

c)

Tìm nguồn tài chính ngắn hạn như thế nào

d)

Có nên bán hàng và chưa thu tiền ngay

106.

Khoản mục nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng hóa tồn kho?

a)

Nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ chuẩn bị đưa vào sản xuất

b)

Sản phẩm dở dang, bán thành phẩm

c)

Hàng đang chờ bán

d)

Hàng gửi bán (chưa bán)

e)

không có đáp án nào

107.

Phát biểu nào mô tả đúng phạm vi của quyết định đầu tư (capital budgeting)?

a)

Đánh giá quy mô, thời gian và rủi ro của dòng tiền trong tương lai

b)

Doanh nghiệp có đủ vốn để hoạt động hay không

c)

Chi phí doanh nghiệp bỏ ra là bao nhiêu trong kỳ

d)

Tối đa hóa lợi nhuận kế toán trong năm

108.

Trong hoạch định ngân sách, nhà quản lý tài chính phải chọn cơ hội đầu

tư như thế nào

a)

A. Cơ hội đầu tư đang được nhiều doanh nghiệp cùng ngành lựa chọn

b)

B. Cơ hội đầu tư đem lại mức sinh lời cao cho công ty

c)

C. Cơ hội đầu tư đem lại mức sinh lời cao cho công ty và phù hợp với tính chất hoạt động kinh doanh của công ty

d)

D. Cơ hội đầu tư dễ thực hiện

109.

Doanh nghiệp A sẽ lựa chọn nguồn vốn nào sau đây (trong giả định các

yếu tố khác là như nhau)

a)

A. Vay ngắn hạn ngân hàng A với lãi suất 18%/năm

b)

B. Mua chịu hàng hóa của doanh nghiệp B với lãi suất 10%.năm

c)

C. Vay ngắn hạn ngân hàng C với lãi suất 1%/tháng

d)

D. Mua chịu hàng hóa của doanh nghiệp D với lãi suất 0,8%/tháng