wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp Luật 2

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Các thành tố của hệ thống pháp luật gồm:

a)

Các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật, chế định luật và các

ngành luật

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Chế định luật và các ngành luật

2.

Văn bản luật bao gồm:

a)

Hiến pháp, luật

b)

Luật, pháp lệnh

c)

Luật, nghị định

d)

Hiến pháp, luật, nghị quyết (do Quốc hội ban

hành)

3.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản:

a)

Chứa đựng quy tắc xử sự mang tính bắt buộc

chung, được áp dụng nhiều lần trong cuộc

sống

b)

Chứa đựng quy tắc xử sự mang tính bắt buộc

cụ thể, được áp dụng một lần

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

4.

Quy phạm nào sau đây do nhà nước đảm bảo thực

hiện bằng quyền lực nhà nước:

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

5.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là:

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Toà án

d)

Quốc hội

6.

Hiến pháp là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Điều chỉnh những quan hệ xã hội cơ bản nhất

b)

Có giá trị pháp lý cao nhất

c)

Do Quốc hội thông qua

d)

Tất cả đều đúng

7.

Theo Hiến pháp 2013, Chủ tịch nước nước CHXHCN

Việt Nam là:

a)

Người đứng đầu chính phủ

b)

Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Người đứng đầu Nhà nước

d)

Người đứng đầu Quốc hội

8.

Theo Hiến pháp 2013, Thủ tướng Chính phủ nước

CHXHCN Việt Nam là

a)

Người đứng đầu Chính phủ

b)

Người đứng đầu Nhà Nước

c)

Người đứng đầu Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Người đứng đầu Quốc hội

9.

Cơ quan, tổ chức nào không thuộc bộ máy Nhà nước

CHXHCN Việt Nam?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Viện kiểm sát nhân dân

10.

Theo Hiến pháp 2013, Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan quản lý Nhà nước

c)

Cơ quan xét xử

d)

Cơ quan kiểm sát

11.

Cơ quan quyền lực nhà nước của nước CHXHCN Việt

Nam là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

d)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

12.

Quyền bầu cử, ứng cử là quyền của của công dân

trong lĩnh vực:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa, giáo dục

d)

Cả A, B và C đều đúng

13.

Theo Hiến pháp 2013, chính sách phát triển giáo dục

là:

a)

Là quốc sách hàng đầu

b)

Nhằm nâng cao dân trí của đất nước

c)

Nhằm phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng

nhân tài

d)

Là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí,

phát triển nguồn nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

14.

Nền kinh tế Việt Nam được quy định trong Hiến pháp

2013 là:

a)

Nền kinh tế thị trường

b)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ

nghĩa

c)

Nền kinh tế Tư bản chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế Xã hội chủ nghĩa

15.

Theo Hiến pháp 2013, học tập là:

a)

Quyền của công dân

b)

Nghĩa vụ của công dân

c)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

d)

Tất cả đều đúng

16.

Quyền công dân được Hiến pháp 2013 quy định dành

cho:

a)

Tất cả mọi người

b)

Người nước ngoài

c)

Người mang quốc tịch Việt Nam

d)

Người không có quốc tịch

17.

Trường hợp nào sau đây thì hợp đồng dân sự vô hiệu

toàn bộ?

a)

Vi phạm điều cấm của pháp luật và trái đạo đức xã hội

b)

Vi phạm nguyên tắc cơ bản của Bộ luật dân sự

c)

Do người chưa đủ năng lực hành vi dân sự xác

lập

d)

Tất cả đều đúng

18.

Quyền sở hữu bao gồm các quyền năng nào?

a)

Quyền chiếm hữu, quyền hưởng dụng, quyền định đoạt

b)

Quyền chiếm hữu, quyền hưởng dụng, quyền sử dụng

c)

Quyền sử dụng, quyền hưởng dụng, quyền định đoạt

d)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền định đoạt

19.

Quyền nào sau đây không phải là nội dung của quyền

sở hữu?

a)

Quyền hưởng dụng

b)

Quyền chiếm hữu

c)

Quyền sử dụng

d)

Quyền định đoạt

20.

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật là việc chiếm hữu tài

sản trong trường hợp nào?

a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài

sản

c)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu

thông qua giao dịch dân sự phù hợp

d)

Tất cả các trường hợp nêu trên

21.

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật là việc chiếm

hữu tài sản trong trường hợp nào?

a)

Chủ sở hữu chiếm hữu tài sản

b)

Người được chủ sở hữu ủy quyền quản lý tài

sản

c)

Người được chuyển giao quyền chiếm hữu

thông qua giao dịch dân sự phù hợp

d)

Không thuộc các trường hợp nêu trên

22.

Theo Bộ luật dân sự 2015, bất động sản bao gồm:

a)

Đất đai; nhà, công trình xây dựng gắn liền với

đất đai

b)

Tài sản khác gắn liền với đất đai, nhà, công trình xây dựng

c)

Tài sản khác theo quy định của pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

23.

Theo Bộ luật dân sự 2015, tài sản hiện có là:

a)

Tài sản sắp hình thành và chủ thể đã xác lập

quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời điểm xác lập giao dịch

b)

Tài sản đã hình thành và chủ thể đã xác lập

quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời điểm xác lập giao dịch

c)

Tài sản có khả năng hình thành và chủ thể đã xác lập quyền sở hữu, quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời điểm xác lập giao dịch

d)

Tài sản mà chủ thể đã xác lập quyền sở hữu,

quyền khác đối với tài sản trước hoặc tại thời

điểm xác lập giao dịch

24.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, chiếm hữu công khai

là:

a)

Việc chiếm hữu được thực hiện một cách minh bạch, không giấu giếm

b)

Tài sản đang chiếm hữu được sử dụng theo tính năng, công dụng

c)

Được người chiếm hữu bảo quản, giữ gìn như

tài sản của chính mình

d)

Tất cả đều đúng

25.

Quyền sử dụng đối với tài sản là:

a)

Quyền khai thác công dụng của tài sản

b)

Quyền hưởng hoa lợi từ tài sản

c)

Quyền hưởng lợi tức từ tài sản

d)

Bao gồm tất cả các quyền trên

26.

Quyền định đoạt đối với tài sản là quyền:

a)

Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền

sở hữu tài sản

b)

Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền

sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản

c)

Chuyển giao quyền sở hữu tài sản, từ bỏ quyền

sở hữu, tiêu dùng tài sản

d)

Quyền từ bỏ quyền sở hữu, tiêu dùng hoặc tiêu

hủy tài sản

27.

Quyền khác đối với tài sản bao gồm:

a)

Quyền đối với bất động sản liền kề

b)

Quyền hưởng dụng

c)

Quyền bề mặt

d)

Tất cả các quyền trên

28.

Hợp đồng dân sự là:

a)

Văn bản các bên ký kết với nhau nhằm xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự

b)

Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập,

thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

Văn bản do các bên ký kết nhằm thể hiện trách

nhiệm của các bên với nhau

d)

Các điều khoản mà các bên trao đổi với nhau

trong quá trình đàm phán

29.

Chế định “Tài sản và quyền sở hữu” thuộc:

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật hôn nhân và gia đình

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật lao động

30.

Hình thức của hợp đồng dân sự gồm:

a)

Văn bản

b)

Văn bản và miệng

c)

Miệng và hành vi

d)

Miệng, hành vi và văn bản

31.

Trường hợp sau đây không xác lập quyền sở hữu đối

với tài sản:

a)

Do lao động, do hoạt động sản xuất, kinh doanh hợp pháp

b)

Thu hoa lợi, lợi tức

c)

Được thừa kế

d)

Nhặt được tài sản

32.

Cá nhân là chủ thể của hợp đồng theo qui định của Bộ

Luật Dân sự là người:

a)

Đủ từ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ từ 17 tuổi trở lên

c)

Đủ từ 15 tuổi trở lên

d)

Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự

33.

Điền vào chỗ trống:

(...) được thực hiện mọi hành vi theo ý chí của mình

để nắm giữ, chi phối tài sản của mình nhưng không

được trái pháp luật, đạo đức xã hội:

a)

Chủ sở hữu

b)

Người chiếm hữu ngay tình

c)

Người được chủ sở hữu ủy quyền

d)

Người chiếm hữu bất hợp pháp không ngay

tình

34.

Theo Bộ luật dân sự 2015, phạt vi phạm hợp đồng là:

a)

Sự thoả thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm

b)

Việc Tòa án buộc bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản tiền cho bên bị vi phạm

c)

Sự thoả thuận giữa các bên trong hợp đồng, theo đó bên vi phạm nghĩa vụ phải bồi thường một khoản tiền cho bên bị vi phạm

d)

Việc bên vi phạm nghĩa vụ phải nộp một khoản

tiền cho bên bị vi phạm

35.

Hợp đồng dân sự chấm dứt trong trường hợp sau đây:

a)

Hợp đồng đã được hoàn thành

b)

Theo thoả thuận của các bên

c)

Theo quyết định của tòa án

d)

Tất cả đều đúng

36.

Khẳng định nào sau đây là không đúng?

Hợp đồng dân sự được giao kết vào thời điểm:

a)

Bên đề nghị nhận được chấp nhận giao kết

b)

Trường hợp các bên có thỏa thuận im lặng là sự trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng trong một thời hạn thì thời điểm giao kết hợp đồng là thời điểm cuối cùng của thời hạn đó

c)

Thời điểm giao kết hợp đồng bằng lời nói là

thời điểm các bên đã thỏa thuận về nội dung

của hợp đồng

d)

Bên đề nghị đưa ra lời đề nghị giao kết hợp

đồng

37.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng riêng của ngành

luật Lao động là:

a)

Mệnh lệnh hành chính

b)

Bình đẳng, thỏa thuận

c)

Tác động xã hội (thông qua hoạt động của tổ

chức công đoàn…)

d)

Tất cả đều đúng

38.

Hình thức nào sau đây không phải là biện pháp xử lý

kỷ luật người lao động?

a)

Khiển trách

b)

Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06

tháng

c)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

d)

Sa thải

39.

Người sử dụng lao động được phép ký hợp đồng lao

động xác định thời hạn với người lao động bao nhiêu

lần?

a)

Tùy theo thỏa thuận giữa các bên

b)

Tối đa ba lần

c)

Tối đa hai lần

d)

Chỉ được một lần

40.

Nguyên tắc nào sau đây không do ngành luật lao động

quy định?

a)

Đảng lãnh đạo

b)

Bảo vệ quyền lợi của người lao động, quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động

c)

Kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và

chính sách xã hội

d)

Tôn trọng và tuân thủ những quy phạm lao

động quốc tế

41.

Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm:

a)

Ốm đau, tai nạn lao động, nghỉ mất sức, thai

sản, hưu trí, tử tuất

b)

Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hưu trí, nghỉ mát

c)

Nghỉ ốm, nghỉ thai sản, nghỉ mát, tai nạn lao

động, nghỉ hưu

d)

Ốm đau, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, thai sản, hưu trí, tử tuất

42.

Cơ quan, tổ chức nào được thành lập để đại diện và bảo vệ quyền lợi của người lao động?

a)

Đoàn luật sư

b)

Tòa án nhân dân

c)

Tổ chức công đoàn

d)

Tất cả đều đúng

43.

Tổ chức công đoàn được thành lập nhằm:

a)

Bảo vệ quyền lợi chung cho người lao động và

người sử dụng lao động

b)

Đại diện, và bảo vệ quyền lợi của nhà nước

c)

Đại diện, và bảo vệ quyền lợi của người lao

động

d)

Tất cả đều đúng

44.

Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn

phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật là

gì?

a)

Người lao động không được trợ cấp thôi việc

và phải bồi thường cho người sử dụng lao động

nửa tháng tiền lương

b)

Bồi thường chi phí đào tạo (nếu có) cho người

sử dụng lao động

c)

Nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước, phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền lương tương ứng với tiền lương của người lao động trong những ngày không báo trước

d)

Tất cả đều đúng

45.

Trường hợp nào sau đây người lao động được quyền

đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Bản thân hoặc gia đình thật sự có hoàn cảnh

khó khăn không thể tiếp tục thực hiện hợp

đồng

b)

Được bầu làm nhiệm vụ chuyên trách ở các cơ quan dân cử hoặc được bổ nhiệm giữ chức vụ trong bộ máy nhà nước

c)

Người lao động nữ có thai phải nghỉ việc theo

chỉ định của thầy thuốc

d)

Tất cả đều đúng

46.

Trường hợp nào sau đây đương nhiên chấm dứt hợp

đồng lao động?

a)

Người lao động bị kết án tù giam

b)

Người lao động bị tam giữ, tạm giam

c)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

d)

Tất cả đều đúng

47.

Thời giờ làm việc bình thường được quy định như thế

nào?

a)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 48 giờ

trong 01 tuần

b)

Không quá 09 giờ trong 01 ngày và 54 giờ

trong 01 tuần

c)

Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 40 giờ

trong 01 tuần

d)

Không quá 10 giờ trong 01 ngày và 50 giờ

trong 01 tuần

48.

Tranh chấp lao động là:

a)

Tranh chấp về quyền, nghĩa vụ giữa người lao

động và người sử dụng lao động

b)

Tranh chấp lợi ích phát sinh giữa các bên trong

quan hệ lao động

c)

Tranh chấp về quyền, nghĩa vụ giữa các bên

trong quan hệ lao động

d)

Tranh chấp về quyền, nghĩa vụ và lợi ích phát

sinh giữa các bên trong quan hệ lao động

49.

Hợp đồng lao động là:

a)

Văn bản mà người lao động và người sử dụng

lao động ký kết với nhau

b)

Sự thoả thuận giữa các bên về quyền và nghĩa

vụ dân sự

c)

Sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

d)

Sự thoả thuận giữa các bên về quyền và nghĩa

vụ trong lĩnh vực kinh doanh

50.

Hình thức của hợp đồng lao động được quy định như

thế nào?

a)

Phải được giao kết bằng văn bản

b)

Phải được giao kết bằng lời nói

c)

Có thể giao kết bằng văn bản hoặc lời nói tuỳ

trường hợp

d)

Phải được giao kết bằng văn bản có công

chứng, chứng thực

51.

Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, người

sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết

trước trong thời gian ít nhất là:

a)

30 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn

b)

30 ngày đối với hợp đồng lao động xác định

thời hạn

c)

45 ngày đối với mọi loại hợp đồng lao động

d)

90 ngày đối với mọi loại hợp đồng lao động

52.

Trong điều kiện bình thường, người lao động có đủ số

năm đóng BHXH thì được hưởng lương hưu khi bao

nhiêu tuổi?

a)

Nam, nữ từ đủ 55 tuổi trở lên

b)

Nam, nữ từ đủ 60 tuổi trở lên

c)

Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi

d)

Nam đủ 65 tuổi, nữ đủ 60 tuổi

53.

Hợp đồng lao động không chấm dứt trong trường hợp

nào sau đây?

a)

Đã hoàn thành công việc theo hợp đồng lao

động

b)

Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự

c)

Hai bên thoả thuận chấm dứt hợp đồng lao

động

d)

Người lao động chết

54.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền tuyên bố hợp

đồng lao động vô hiệu?

a)

Tổ chức công đoàn

b)

Thanh tra lao động, Toà án nhân dân

c)

Người lao động

d)

Người sử dụng lao động

55.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập

của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập

do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề

nghiệp, thất nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên

cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội thì được gọi là

gì?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

56.

Khoản tiền mà người sử dụng lao động thưởng cho

người lao động căn cứ vào kết quả sản xuất kinh

doanh hằng năm và mức độ hoàn thành công việc của

người lao động thì được gọi là gì?

a)

Tiền lương

b)

Tiền công

c)

Tiền thưởng

d)

Chi phí

57.

Giờ làm việc ban đêm được tính là khoảng thời gian

nào?

a)

Từ 18 giờ đến 0 giờ sáng ngày hôm sau

b)

Từ 18 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau

c)

Từ 20 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau

d)

Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau

58.

Mức lương thấp nhất trả cho người lao động làm công

việc giản đơn nhất, trong điều kiện lao động bình

thường và phải bảo đảm nhu cầu sống tối thiểu của

người lao động và gia đình họ thì được gọi là gì?

a)

Tiền lương

b)

Lương tối thiểu

c)

Lương cơ bản

d)

Lương cơ sở

59.

Khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người

lao động để thực hiện công việc theo thỏa thuận được

gọi là gì?

a)

Tiền lương

b)

Lương tối thiểu

c)

Lương cơ bản

d)

Lương cơ sở

60.

Mỗi năm, người lao động được nghỉ tết âm lịch bao

nhiêu ngày?

a)

4 ngày

b)

5 ngày

c)

6 ngày

d)

7 ngày

61.

Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là:

a)

Quan hệ giữa nhà nước và tội phạm

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ chấp hành và điều hành phát sinh

trong hoạt động quản lý nhà nước

d)

Quan hệ chấp hành và điều hành phát sinh

trong hoạt động quản lý doanh nghiệp

62.

Trách nhiệm chứng minh vi phạm hành chính thuộc

về?

a)

Người vi phạm pháp luật hành chính

b)

Người có thẩm quyền xử phạt hành chính

c)

Mọi cá nhân, tổ chức trong xã hội

d)

Tất cả đều đúng

63.

Nguyên tắc xử lý vi phạm hành chính là:

a)

Mọi hành vi phạm hành chỉnh phải được phát

hiện kịp thời, xử lý nghiêm minh

b)

Mỗi hành vi phạm hành chính chỉ bị xử phạt

một lần

c)

Việc xử lý vi phạm hành chính phải đảm bảo khách quan, công bằng, và đúng thẩm quyền

d)

Tất cả đều đúng

64.

Các cấp hành chính trong bộ máy nhà nước là:

a)

Cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

b)

Cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã,

cấp thôn

c)

Chính phủ, UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện,

UBND cấp xã

d)

Chính phủ, Bộ, sở, phòng, ban

65.

Hệ thống cơ quan hành chính có thẩm quyền chung là:

a)

Cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

b)

Chính phủ, UBND cấp tỉnh, UBND cấp huyện,

UBND cấp xã

c)

Bộ, sở, phòng, ban

d)

Tất cả đều đúng

66.

Cấp hành chính tương đương với Xã là:

a)

Thị xã

b)

Phường, thị trấn

c)

Thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thị trấn

d)

Tất cả các cấp trên

67.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

Toà án nhân dân tối cao

68.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính là

a)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử phạt vi phạm

hành chính về mọi vi phạm hành chính

b)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên bị xử phạt vi phạm

hành chính về mọi vi phạm hành chính

c)

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính về vi phạm hành chính do cố ý; người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử phạt vi phạm hành chính về mọi vi phạm hành chính

d)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên bị xử phạt vi phạm

hành chính về mọi vi phạm hành chính

69.

Các hình thức xử phạt hành chính là:

a)

Biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn; đưa vào trường giáo dưỡng; đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc

b)

Cảnh cáo; Phạt tiền; Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn; Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính; Trục xuất

c)

Biện pháp mang tính giáo dục được áp dụng để thay thế cho hình thức xử phạt vi phạm hành chính hoặc biện pháp xử lý hành chính đối với người chưa thành niên vi phạm hành chính, bao gồm biện pháp nhắc nhở và biện pháp quản lý tại gia đình

d)

Tất cả đều đúng

70.

Xử phạt vi phạm hành chính là việc người có thẩm quyền xử phạt:

a)

Áp dụng hình thức xử phạt đối với cá nhân, tổ

chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính

theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính

b)

Áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc

phục hậu quả đối với cá nhân, tổ chức thực

hiện hành vi vi phạm hành chính

c)

Áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định

của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính

d)

Áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả đối với cá nhân, tổ chức thực hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính

71.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Uỷ ban nhân dân

72.

Ông B xây dựng nhà lấn chiếm lối đi của khu phố, bị

cơ quan có thẩm quyền yêu cầu phá bỏ phần lấn chiếm

để trả lại lối đi. Đây là biện pháp chế tài:

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

73.

Một hành vi vi phạm hành chính thì bị xử phạt bao

nhiêu lần:

a)

Một lần

b)

Nhiều lần

c)

Tuỳ từng trường hợp

d)

Tất cả đều sai

74.

Không xử phạt vi phạm hành chính trong trường hợp

nào?

a)

Do phòng vệ chính đáng

b)

Do sự kiện bất ngờ

c)

Do sự kiện bất khả kháng

d)

Tất cả đều đúng

75.

Chủ thể nào sau đây có thẩm quyền xử phạt vi phạm

hành chính?

a)

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp

b)

Giảng viên

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Đại biểu Quốc hội

76.

Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành

chính được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Cá nhân, tổ chức bị xử phạt không tự nguyện

chấp hành quyết định xử phạt

b)

Cá nhân, tổ chức bị xử phạt tự nguyện chấp

hành quyết định xử phạt

c)

Cá nhân, tổ chức bị xử phạt chấp hành quyết

định xử phạt tốt

d)

Cá nhân vi phạm hành chính đã chế

77.

Phương pháp điều chỉnh đặc trưng của luật hành chính

là:

a)

Phương pháp quyền uy – phục tùng

b)

Phương pháp tác động xã hội

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

d)

Tất cả các phương pháp trên

78.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì cơ quan nào

thuộc hệ thống cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Chính phủ

b)

Quốc Hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

79.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực

thuộc trung ương?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Cần Thơ

80.

Việt Nam hiện nay có 5 thành phố trực thuộc trung

ương là:

a)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng,

Cần Thơ

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Huế, Cần Thơ, Hải

Phòng

c)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Huế, Nha

Trang

d)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Huế, Hải

Phòng

81.

Hình thức xử lý nào sau đây là một trong các biện

pháp xử phạt hành chính?

a)

Phạt tiền

b)

Kỷ luật

c)

Tù có thời hạn

d)

Sa thải

82.

Công chức nhà nước là:

a)

Người giảng dạy ở trường công lập (Đại học, cao đẳng…)

b)

Người làm việc ở các bệnh viện công lập (bác

sĩ, điều dưởng…)

c)

Người làm việc ở Viện nghiện cứu khoa học

d)

Người làm công việc thường xuyên ở các cơ

quan hành chính nhà nước

83.

A đánh B gãy tay với tỷ lệ thương 20%. Hành vi của

A là:

a)

Tội phạm

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm dân sự

84.

Đồng phạm là trường hợp:

a)

Có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một

tội phạm

b)

Có ba người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm

c)

Có hai người trở lên cố ý cùng cấu kết chặt chẽ

với nhau nhằm thực hiện một tội phạm

d)

Có từ hai người trở lên cùng bàn bạc với nhau

về việc thực hiện một tội phạm

85.

Những trường hợp nào sau đây không loại trừ trách

nhiệm hình sự:

a)

Sự kiện bất ngờ

b)

Phòng vệ chính đáng

c)

Tình thế cấp thiết

d)

Cố ý phạm tội

86.

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật hình sự

quy định đối với tội phạm ít nghiêm trọng là:

a)

Phạt tù từ 01 năm đến 03 năm

b)

Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc

phạt tù đến 03 năm

c)

Phạt tù từ 02 năm đến 05 năm

d)

Phạt tù từ 01 năm đến 05 năm

87.

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật hình sự

quy định đối với tội phạm nghiêm trọng là:

a)

Từ trên 01 năm đến 05 năm tù

b)

Từ trên 03 năm đến 05 năm tù

c)

Từ trên 03 năm đến 07 năm tù

d)

Từ trên 05 năm đến 07 năm tù

88.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, hình phạt tù có thời hạn

tối thiểu là:

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

04 tháng

89.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, tù chung thân là:

a)

Hình phạt tù không thời hạn được áp dụng đối

với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng, nhưng chưa đến mức bị xử phạt tử hình

b)

Hình phạt tù có thời hạn được áp dụng đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng, nhưng chưa đến mức bị xử phạt tử hình

c)

Hình phạt tù không có thời hạn tối đa là 30 năm được áp dụng đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng

d)

Hình phạt tù không có thời hạn tối đa là 20 năm được áp dụng đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng

90.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, tù có thời hạn là hình

phạt:

a)

Buộc người bị kết án phải chấp hành hình phạt tại cơ sở giam giữ trong một thời hạn nhất định

b)

Không có thời hạn tối đa là 30 năm được áp

dụng đối với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng

c)

Có thời hạn tối đa là 20 năm được áp dụng đối

với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng

d)

Có thời hạn tối đa là 20 năm được áp dụng đối

với mọi phạm tội

91.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, cảnh cáo là:

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ

sung

d)

Cả A và B đều đúng

92.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, cấm cư trú là:

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Cả A và B đều đúng

93.

Theo Bộ luật Hình sự 2015, quản chế là:

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Cả A và B đều đúng

94.

Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật hình sự

quy định đối với tội phạm rất nghiêm trọng là:

a)

Từ trên 05 năm tù

b)

Từ trên 07 năm tù

c)

Từ trên 07 năm đến 15 năm tù

d)

Dưới 15 năm tù

95.

Theo Bộ luật hình sự thì hình phạt cho người phạm tội

bao gồm:

a)

14 hình phạt

b)

12 hình phạt

c)

7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

d)

8 hình phạt chính và 6 hình phạt bổ sung

96.

Nguyên nhân chủ quan phát sinh tham nhũng là:

a)

Sự lãnh đạo, chỉ đạo công tác phòng chống

tham những chưa được chặt chẽ, sâu sát,

thường xuyên

b)

Phẩm chất của một bộ phận cán bộ, đảng viên

bị suy thoái, biến chất

c)

Đời sống kinh tế thấp, tập quán “miếng trầu là

đầu câu chuyện”

d)

Cả A và B đều đúng

97.

Nguyên nhân khách quan phát sinh tham nhũng:

a)

Sự lãnh đạo, chỉ đạo công tác phòng chống

tham những chưa được chặt chẽ, sâu sát,

thường xuyên

b)

Phẩm chất của một bộ phận cán bộ, đảng viên

bị suy thoái, biến chất

c)

Đời sống kinh tế thấp, tập quán “miếng trầu là

đầu câu chuyện”

d)

Cả A và B đều đúng

98.

Hậu quả của tham nhũng về mặt chính trị là:

a)

Làm kìm hãm sự phát triển kinh tế của đất

nước

b)

Làm mất niềm tin của nhân dân vào Đảng và

Nhà nước

c)

Phá hoại giá trị đạo đức tốt đẹp của dân tộc

d)

Tất cả đều đúng

99.

Hậu quả của tham nhũng về mặt xã hội là:

a)

Làm kìm hãm sự phát triển kinh tế của đất

nước

b)

Làm mất niềm tin của nhân dân vào Đảng và

Nhà nước

c)

Phá hoại giá trị đạo đức tốt đẹp của dân tộc

d)

Tất cả đều đúng

100.

Động cơ của tham nhũng là:

a)

Muốn làm giàu nhanh chóng

b)

Vụ lợi

c)

Có tiền để ăn chơi

d)

Tất cả đều đúng

101.

Công dân có quyền gì trong phòng, chống tham

nhũng?

a)

Phát hiện, phản ánh, tố cáo, tố giác, báo tin về

hành vi tham nhũng

b)

Được bảo vệ, khen thưởng theo quy định của pháp luật

c)

Kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện

pháp luật về phòng, chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng

d)

Tất cả đều đúng

102.

Công dân có nghĩa vụ gì trong phòng, chống tham

nhũng?

a)

Không có nghĩa vụ phòng, chống tham nhũng

b)

Không có khả năng phòng, chống tham nhũng

c)

Có nghĩa vụ hợp tác, giúp đỡ cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong phòng, chống tham nhũng

d)

Phòng, chống tham nhũng là trách nhiệm duy nhất của cơ quan nhà nước

103.

Loại trách nhiệm nào sau đây được quy định trong luật

Bảo vệ người tiêu dùng?

a)

Trách nhiệm hướng dẫn sử dụng hàng hóa

b)

Trách nhiệm bảo hành hàng hóa, linh kiện, phụ

kiện

c)

Trách nhiệm vật chất

d)

Tất cả đều đúng

104.

Khi phát hiện hàng hóa mua về không đảm bảo chất

lượng, có nguy cơ gây thiệt hại cho tính mạng, sức

khỏe thì người tiêu dùng có trách nhiệm:

a)

Đổi lại hàng hóa khác đảm bảo an toàn hơn

b)

Trả lại hàng hóa không đảm bảo, yêu cầu hoàn

trả tiền, và bồi thường

c)

Thông tin cho cơ quan, tổ chức, cá nhân biết

khi phát hiện hàng hóa lưu hành không đảm bảo an toàn

d)

Tất cả đều đúng

105.

Tranh chấp phát sinh giữa người tiêu dùng và tổ chức,

cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ được giải quyết

thông qua:

a)

Thương lượng

b)

Trọng tài

c)

Tòa án

d)

Thương lượng, hòa giải, trọng tài, Tòa án

106.

Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng không áp dụng

cho đối tượng nào sau đây?

a)

Người tiêu dùng

b)

Thương nhân theo quy định của Luật thương

mại

c)

Cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh

d)

Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh hàng

hóa, dịch vụ ngoài lãnh thổ Việt Nam

107.

Theo quy định Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng,

hàng hóa có khuyết tật là loại hàng hoá nào?

a)

Hàng hóa sản xuất hàng loạt có khuyết tật phát sinh từ thiết kế kỹ thuật

b)

Hàng hóa đơn lẻ có khuyết tật phát sinh từ quá trình sản xuất, chế biến, vận chuyển, lưu giữ

c)

Hàng hóa tiềm ẩn nguy cơ gây mất an toàn trong quá trình sử dụng nhưng không có hướng dẫn, cảnh báo đầy đủ cho người tiêu dùng

d)

Tất cả đều đúng

108.

Người tiêu dùng có quyền được cung cấp thông tin

chính xác, đầy đủ về đối tượng nào?

a)

Nội dung giao dịch hàng hóa, dịch vụ

b)

Nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa

c)

Hóa đơn, chứng từ, tài liệu liên quan đến giao

dịch và thông tin cần thiết khác về hàng hóa,

dịch vụ mà người tiêu dùng đã mua, sử dụng

d)

Tất cả đều đúng

109.

Theo quy định Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng,

người tiêu dùng có nghĩa vụ gì?

a)

Kiểm tra hàng hóa trước khi nhận

b)

Lựa chọn tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không làm tổn hại đến

môi trường, trái với thuần phong mỹ tục và đạo đức xã hội, không gây nguy hại đến tính mạng,

sức khỏe của mình và của người khác

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai