wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

present simple. PHONG, G, N

Total questions: 65

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong Tiếng Anh, chủ ngữ được kí hiệu là

a)

V

b)

S

c)

N

d)

O

2.

Trong Tiếng Anh, S là kí hiệu của ...............

a)

Chủ ngữ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Tân ngữ

3.

Trong câu dưới đây, .............. là chủ ngữ của câu.

Nam sings a song.

a)

Nam

b)

sings

c)

a song

4.

Định nghĩa nào dưới đây về chủ ngữ là đúng?

a)

Chủ ngữ là người, vật, việc thực hiện hành động

b)

Chủ ngữ là người, vật, việc bị hành động tác động lên.

c)

Chủ ngữ là hành động.

5.

Động từ là những từ chỉ hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong câu dưới đây, ............. là động từ.

A cat drinks milk.

a)

A cat

b)

drinks

c)

milk

7.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

8.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

9.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

10.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

11.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

12.

Peter likes English.

Câu phủ định của câu trên là

a)

Peter don't like English.

b)

Peter doesn't like English.

c)

Peter doesn't likes Engish.

13.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ TOBE ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào IS, AM, ARE.

b)

Mượn trợ động từ DON'T hoặc DOESN'T và đưa động từ về nguyên mẫu Vo.

14.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

15.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

16.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ THƯỜNG, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

17.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

My family is in Bien Hoa city.

a)

My family don't is in Bien Hoa city.

b)

My family isn't in Bien Hoa city.

18.

Change into Negative form (Chuyển sang dạng phủ định)

They do the dishes every day.

a)

They don't do the dishes every day.

b)

They aren’t do the dishes every day.

c)

They don’t the dishes every day.

d)

They do not the dishes every day.

19.

Change into Interrogative form (Chuyển sang dạng nghi vấn, câu hỏi)

She is singing in the living room

a)

Is she singing in the living room.

b)

Does she is singing in the living room.

20.

Write the correct form of the verb (chia đúng dạng của động tư

They ............. (watch) TV in the living room

a)

watch

b)

watches

21.

Các cách dùng của HTĐ là gì?

*chọn 2 đáp án đúng

a)

Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Một chân lý, sự thật hiển nhiên

d)

Hành động đã từng xảy ra

22.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

23.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

24.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

25.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

26.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

27.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

28.

Choose the correct answer

Thì hiện tại đơn dùng để

a)

a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên

b)

b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói

c)

c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

d)

d. a and c

29.

Choose the correct answer

a)

a. He/She/It/ N + are

b)

b. He/She/It/ N + is

c)

c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu

d)

d. He/She/It/ N + am

30.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

31.

choose the correct answer

a)

She is a doctor

b)

She is doctor

c)

She are a doctor

d)

She is a doctors

32.

Choose the correct answer

a)

a. We often playes piano in the evening.

b)

b. We often plays piano in the evening.

c)

c. We often play piano in the evening.

d)

d. We often playing piano in the evening.

33.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

34.

Choose the correct answer.

S + ......./ ....... + V_bare

a)

do/ does

b)

do / doesn't

c)

don't / does

d)

don't / doesn't

35.

He always .......... a kite in the afternoon.

a)

fly

b)

flies

c)

flyes

d)

flys

36.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

37.

She ...................... like eating too much sugar.

a)

don't

b)

doesn't

c)

do

d)

does

38.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

39.

....... you often make birthday cakes in your birthday party?

a)

Does

b)

Are

c)

Is

d)

Do

40.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

41.

I usually .......... dinner at 6 p.m

a)

haves

b)

has

c)

have

d)

hasn't

42.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
43.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
44.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
45.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

46.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

47.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

48.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

49.

Do you like dogs?

a)

Yes,I don't

b)

Yes, I do

c)

No,I do

50.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày)

a)

brushes

b)

brush

c)

brushing

51.

She ___________ ( study ) English everyday

a)

Study

b)

Studies

c)

Studying.

52.

They ___________ ( not speak) French very well.

a)

doesn´t speak

b)

don´t speak

c)

aren´t speak

53.

________ you go to school everyday?

a)

Does

b)

Do

54.

How old _______ you?

a)

is

b)

do

c)

does

d)

are

55.

Claudia _______ (not read) everyday

a)

don´t read

b)

isn´t read

c)

doesn´t read

56.

Robin (play) (a)   football every Sunday.

57.

We (have) (a)   a holiday in December every year.

58.

He often (go) (a)   to work late.

59.

The moon (circle) (a)   around the earth.

60.

Peter (not/ study) (a)   very hard. He never gets high scores.

61.

They (not/ have) (a)   breakfast every morning.

62.

I usually (a)   (not /go) to school by motorbike.

63.

She (not study) (a)   on Friday.

64.

Martha and Kevin (a)   (swim) twice a week.

65.

Linda (a)   (take care) of her sister.