Font size
WorksheetsPRESENT CONTINUOUS. P,N,G
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả?
hành dộng trong quá khứ
hành động trong tương lai
Hành dộng đang diễn ra
Đâu là công thức câu khẳng định thì Hiện tại tiếp diễn?
S+am/is/are+ V-ing
am/is/are+S+V-ing?
I,you,we,they+V
Đâu là công thức câu khẳng định thì Hiện tại tiếp diễn?
S+am/is/are+ V-ing
am/is/are+S+V-ing?
I,you,we,they+V
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả?
hành dộng trong quá khứ
hành động trong tương lai
Hành dộng đang diễn ra
Jack (wear) ………………..suit today.
is wearing
wears
wearing
are wearing
My grandfather __________________ (buy) some fruits at the supermarket.
is buying
are buying
is buys
is buy
Cho dạng V_ing của động từ sau:
WORK
(a)
Look at the boys! They _______ football
plays
play
are playing
playing
The boy _________ milk now.
is drinking
is drink
drink
drinks
Be quiet! The baby ___________ now
sleeps
sleeping
sleep
is sleeping
Jane ___________a cake at the moment.
is making
makes
making
make
He ___ learning English.
is
are
was
am
They ______ _______________ an ice cream
is eating
are eat
is eat
are eating
Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
My brother __________(not play) the guitar right now.
don't play
isn't playing
aren't playing
doesn't play
Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD
right now
today
Listen!
Where is he?
Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD
Watch out!
watch a video
look after
at the moment
Cấu trúc câu hỏi thì HTTD
Từ để hỏi + be + V_ing + S?
Từ để hỏi + be + S + V_ing?
Từ để hỏi + do/ does + S + V_ing?
Từ để hỏi + be + S + VB.I?
Cấu trúc câu phủ định thì HTTD
S + do/ does + not + VB.I.
S + do/ does + not + V_ing.
S + be + not + VB.I.
S + be + not + V_ing.
Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?
AM
IS
ARE
BE
Chủ ngữ I đi với tobe ....?
IS
WAS
AM
ARE
Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?
IS
BEEN
AM
ARE
Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:
TOBE + VING ?
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai?
" He are learning English with his teacher "
ĐÚNG
SAI
Câu sau đây đúng hay sai ?
" It is barking "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" face - faceing "
ĐÚNG
SAI
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" cook - cooking "
ĐÚNG
SAI
Chuyển Động từ sau sang Ving
" place -> (a) ? "
Chuyển Động từ sau sang Ving
" eat -> (a) ? "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" She (a) watching TV "
Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" We (a) having lunch "
What _____ she ______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ he______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ they______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ we______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ it______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ I______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ you______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
He ____ ____ . (sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
She ____ ____ . (stand)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
It ____ ____ . (sleep)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
They ____ ____ . (run)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
I ____ ____ . (play)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
you ____ ____ . (shout)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
We____ ____ to music. (listen)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
She ____ ____ . (not stand)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
He ____ ____ . (not sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
It ____ ____ . (not sleep)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
They ____ ____ . (not run)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
I ____ ____ . (not play)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
you ____ ____ . (not shout)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
We____ ____ to music. (not listen)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
He ___ learning English.
is
are
was
am
(B) No, they ….
They ______ _______________ an ice cream
is eating
are eat
is eat
are eating
What is Sara doing?
Sara is taking photos
Sara is takin photos
Sara is take photos
They are (a) soccer.
Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:
Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...
Right now, at present, at the moment, now
Câu sau là thời nào?
She is flying a kite with her friend in the park.
Present continuous
Present simple
