wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PRESENT CONTINUOUS. P,N,G

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả?

a)

hành dộng trong quá khứ

b)

hành động trong tương lai

c)

Hành dộng đang diễn ra

2.

Đâu là công thức câu khẳng định thì Hiện tại tiếp diễn?

a)

S+am/is/are+ V-ing

b)

am/is/are+S+V-ing?

c)

I,you,we,they+V

3.

Đâu là công thức câu khẳng định thì Hiện tại tiếp diễn?

a)

S+am/is/are+ V-ing

b)

am/is/are+S+V-ing?

c)

I,you,we,they+V

4.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả?

a)

hành dộng trong quá khứ

b)

hành động trong tương lai

c)

Hành dộng đang diễn ra

5.

Jack (wear) ………………..suit today.

a)

is wearing

b)

wears

c)

wearing

d)

are wearing

6.

My grandfather __________________ (buy) some fruits at the supermarket.

a)

is buying

b)

are buying

c)

is buys

d)

is buy

7.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

WORK

(a)  

8.

Look at the boys! They _______ football

a)

plays

b)

play

c)

are playing

d)

playing

9.

The boy _________ milk now.

a)

is drinking

b)

is drink

c)

drink

d)

drinks

10.

Be quiet! The baby ___________ now

a)

sleeps

b)

sleeping

c)

sleep

d)

is sleeping

11.

Jane ___________a cake at the moment.

a)

is making

b)

makes

c)

making

d)

make

12.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

13.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
14.

They ______ _______________ an ice cream

a)

is eating

b)

are eat

c)

is eat

d)

are eating

15.

Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

16.
a)
He is playing the piano.
b)
He is flying.
c)
He is listening to music.
d)
He is eating pizza.
17.

My brother __________(not play) the guitar right now.

a)

don't play

b)

isn't playing

c)

aren't playing

d)

doesn't play

18.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD

a)

right now

b)

today

c)

Listen!

d)

Where is he?

19.

Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu nhận biết của thì HTTD

a)

Watch out!

b)

watch a video

c)

look after

d)

at the moment

20.

Cấu trúc câu hỏi thì HTTD

a)

Từ để hỏi + be + V_ing + S?

b)

Từ để hỏi + be + S + V_ing?

c)

Từ để hỏi + do/ does + S + V_ing?

d)

Từ để hỏi + be + S + VB.I?

21.

Cấu trúc câu phủ định thì HTTD

a)

S + do/ does + not + VB.I.

b)

S + do/ does + not + V_ing.

c)

S + be + not + VB.I.

d)

S + be + not + V_ing.

22.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

23.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

24.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

25.

Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:

TOBE + VING ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Câu sau đây đúng hay sai?

" He are learning English with his teacher "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Câu sau đây đúng hay sai ?

" It is barking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" cook - cooking "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" place -> (a)   ? "

31.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" eat -> (a)   ? "

32.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" She (a)   watching TV "

33.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" We (a)   having lunch "

34.

What _____ she ______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

35.

What _____ he______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

36.

What _____ they______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

37.

What _____ we______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

38.

What _____ it______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

39.

What _____ I______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

40.

What _____ you______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

41.

He ____ ____ . (sing)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

42.

She ____ ____ . (stand)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

43.

It ____ ____ . (sleep)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

44.

They ____ ____ . (run)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

45.

I ____ ____ . (play)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

46.

you ____ ____ . (shout)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

47.

We____ ____ to music. (listen)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

48.

She ____ ____ . (not stand)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

49.

He ____ ____ . (not sing)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

50.

It ____ ____ . (not sleep)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

51.

They ____ ____ . (not run)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

52.

I ____ ____ . (not play)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

53.

you ____ ____ . (not shout)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

54.

We____ ____ to music. (not listen)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

55.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

56.
a)
He is swimming.
b)
He is running.
c)
He is playing soccer.
d)
He is riding a bike.
57.
a)
He is playing the piano.
b)
He is flying.
c)
He is listening to music.
d)
He is eating pizza.
58.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
59.
(A) Are they working now?
(B) No, they …. 
a)
don't
b)
isn't
c)
aren't
d)
didn't
60.
What … that cat doing over there by the chair?
a)
did
b)
are
c)
does
d)
is
61.

They ______ _______________ an ice cream

a)

is eating

b)

are eat

c)

is eat

d)

are eating

62.

What is Sara doing?

a)

Sara is taking photos

b)

Sara is takin photos

c)

Sara is take photos

63.

They are (a)   soccer.

64.
They are ............   ..................
a)
doing their homework.
b)
playing basketball.
c)
lying on the ground.
d)
playing football.
65.

Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

66.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

67.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

68.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

69.

Dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every..., once, twice, three times,...

b)

Right now, at present, at the moment, now

70.

Câu sau là thời nào?

She is flying a kite with her friend in the park.

a)

Present continuous

b)

Present simple