wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH - Chương 3:Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1, Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Lênin cho rằng: “Về lý luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một......nhất định”.


a)

Thời kỳ cách mạng.

b)

Thời kỳ quá độ.

c)

Thời kỳ chuyển giao.


d)

Thời kỳ cải biến

2.

Câu 2. Theo các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, quá độ lên

chủ nghĩa xã hội có hai hình thức là:


a)

Nhanh và chậm.


b)

 Trực tiếp và gián tiếp.

c)

Đơn giản và phức tạp.


d)

 Sớm và muộn.


3.

Câu 3. Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải

phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là đặc trưng của:


a)

Chủ nghĩa xã hội.


b)

 Chủ nghĩa tư bản.


c)

Xã hội phong kiến.

d)

 Xã hội chiếm hữu nô lệ.


4.

Câu 4. Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn cơ bản trong phương

thức sản xuất tư bản chủ nghĩa là mâu thuẫn giữa:


a)

Tư bản và lao động.


b)

Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản.

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.


d)

Các tập đoàn tư bản.


5.

Câu 5: Đặc trưng nào thể hiện sự khác biệt về chất giữa chủ nghĩa xã *hội với các chế độ xã hội khác?


a)

Có quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.



b)

Là chế độ giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người.


c)

 Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa phát huy những giá

trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.


d)

 Bảo đảm đoàn kết giữa các dân tộc.


6.

Câu 6. Mục tiêu chính trị chủ yếu của mọi quốc gia trong thời đại

ngày nay là:


a)

Độc lập dân tộc

b)

Liên minh quốc tế.


c)

Liên kết khu vực.


d)

Chủ nghĩa xã hội.


7.

Câu 7. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trên lĩnh vực

xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?


a)

Tồn tại sự khác biệt giữa thành thị và nông thôn.


b)

Tồn tại sự khác biệt giữa lao động chân tay và lao động trí

óc.


c)

Tồn tại nhiều hủ tục, tệ nạn xã hội.


d)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.


8.

Câu 8. Quá độ lên xã hội chủ nghĩa bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam là một tất yếu, bởi:


a)

Đảng Cộng sản Việt Nam đã có đường lối lãnh đạo đúng đắn.

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất.


c)

Phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của

thời đại.


9.

Câu 9. Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực, nhà nước có:


a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại


b)

Chức năng kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội,

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.


d)

Chức năng lãnh đạo và chức năng giám sát,


10.

Câu 10. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có sự kết hợp hài hòa giữa


a)

Quan điểm giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.


b)

Văn hóa giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.


c)

Lợi ích giữa cá nhân, tập thể với lợi ích của toàn xã hội.

d)

Nhận thức giữa cá nhân, tập thể với toàn xã hội.


11.

Câu 11. Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước ta Bắt đầu từ năm


a)

1945


b)

1975

c)

 1954

d)

 1986

12.

câu 12. Nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kỳ quá độ vẫn có chức

năng trấn áp, nhưng sự trấn áp đó là:


a)

Sự trấn áp của thiểu số bóc lột với nhân dân lao động.

b)

Sự trấn áp của nhân dân lao động với thiểu số bóc lột

c)

Sự trấn áp của nhân dân lao động với lực lượng chậm tiến.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.


13.

Câu 13, Thời kỳ quá độ đi lên xã hội chủ nghĩa, giai tầng giữ vai trò

chủ đạo trong cơ cấu xã hội là:


a)

Giai cấp công nhân.


b)

Giai cấp nông dân.


c)

Đội ngũ trí thức


d)

Đội ngũ doanh nhân.


14.

Cau 14. Nội dung nào dưới đây là đặc điểm trên lĩnh vực tư tưởng văn hóa của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?


a)

Tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp.


b)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.


c)

Tồn tại sự khác biệt giữa lao động chân tay và lao động trí

óc.


d)

Tồn tại nhiều thành phần kinh tế đối lập.


15.

Câu 15. Nội dung nào không phải là đặc điểm chính trị của thời kỳ

quá độ lên chủ nghĩa xã hội?


a)

Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.

b)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.


c)

Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản.


d)

Giai cấp công nhân tổ chức xây dựng và bảo vệ chế độ mới.


16.

cầu 16. Nguyên tắc phân phối cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ

nghĩa xã hội là


a)

 Theo lao động.


b)

 Theo nhu cầu

c)

Theo cổ phần.

d)

Theo nguyên tắc bình quân chủ nghĩa.

17.

Câu 17. Đặc điểm kinh tế của thời kỳ quá độ đi lên xã hội chủ nghĩa

là:


a)

Tiến hành công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

b)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần.

c)

Tồn tại duy nhất một thành phần kinh tế nhà nước

d)

Phát triển lực lượng sản xuất,


18.

cau 18. Cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới đạt

được thắng lợi ở:


a)

Pháp

b)

Việt Nam

c)

Nga

d)

Trung Quốc

19.

Câu 19. Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng xây dựng xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay?


a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nung, gắn với phát triển kinh tế tri thức, bảo vệ tài nguyên, mới trướng

b)

Phát triển kinh tế thị trưởng định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Đổi mới căn bản và toàn diện nền giáo dục.


d)

Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh


20.

câu 20. Trong chế độ xã hội chủ nghĩa nhà nước mang bản chất của

giai cấp tầng lớp nào dưới đây?


a)

Giai cấp công nhân.

b)

 Nhân dân lao động.


c)

Tầng lớp trí thức.


d)

Giải cấp tư sản.

21.

 Câu 21. Nội dung nào dưới đây là thực chất của thời kỳ quá độ?

a)

Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản và tư bản

chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa.


b)

 Thời kỳ tiếp tục cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản.


c)

Thời kỳ giai cấp công nhân phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở vật chất –kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.


d)

Thời kỳ công nhân tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa

đất nước.


22.

Câu 22. Nhà nước xã hội chủ nghĩa hiện thực đầu tiên được thành lập


a)

Liên Xô

b)

 Việt Nam


c)

Trung Quốc


d)

Cu Ba


23.

 Câu 23. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm cơ bản của thời kỳ quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?


a)

Xuất phát từ một xã hội thuộc địa nửa phong kiến, với lực lượng sản xuất thấp.


b)

Thời đại ngày nay vẫn là thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.


c)

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đang diễn ra mạnh mẽ.

d)

Giao thoa, tiếp biến văn hóa đang diễn ra mạnh mẽ.


24.

Câu 24. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chịu sự quy định của cơ sở kinh tế-xã hội chủ nghĩa, đó là:


a)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất chủ yếu.


b)

Quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu.


c)

Vừa quan hệ sở hữu tư nhân vừa quan hệ sở hữu xã hội về tư

liệu sản xuất chủ yếu.


d)

Chủ yếu là quan hệ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất.