wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH- Chương 4: Dân chủ XHCN và nhà nước XHCN

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nền dân chủ đầu tiên trong lịch sử nhân loại là ở:

a)

Xã hội cộng sản nguyên

thủy.


b)

Xã hội tư bản chủ

nghĩa.


c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ.

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa.

2.

Câu 2. Với tư cách là một nhà nước, một chế độ chính trị, trong lịch sử nhân loại đã tồn tại mấy nền (chế độ) dân chủ?


a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

3.

Câu 3. “Dân là chủ và dân làm chủ” là quan điểm của:


a)

C. Mác

b)

Ph.Ångghen.

c)

V.I. Lênin.


d)

Hồ Chí Minh.

4.

Câu 4. Xét trên phương diện nào dân chủ được coi là một hình thái

nhà nước:


a)

 Phương diện quyền lực.

b)

Phương diện chế độ xã

hội.


c)

Phương diện kinh tế xã

d)

Phương diện tổ chức

hội.


5.

Câu 5. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thực hiện thông qua

mấy hình thức?


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 6. "Dân chủ xã hội chủ nghĩa” là thuật ngữ đồng nghĩa với khái

niệm nào dưới đây?


a)

Dân chủ tiểu tư sản.

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ vô sản.

7.

Câu 7. Nhà nước kiểu mới thực hiện dân chủ cho tuyệt đại đa số nhân

dân và trấn áp bọn bóc lột, bọn áp bức nhân dân bằng vũ lực là:


a)

Nhà nước chiếm hữu

nô lệ.


b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước vô sản

8.

Câu 8. Nền dân chủ xuất hiện khi:

a)

Có xã hội loài người

b)

Có nhà nước

c)

Nhà nước phong kiến.

d)

Có công cụ lao động

9.

Câu 9. Nền dân chủ chủ nghĩa xã hội mang bản chất của:


a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản.


d)

Giai cấp phong kiến.


10.

Câu 10. Dân chủ có sự ra đời, tồn tại và phát triển trong một giai đoạn

nhất định và sẽ mất đi khi trong xã hội không còn giai cấp, vì thế, dân

chủ là một


a)

Yếu tố văn hóa.

b)

Thành phần xã hội

c)

Phạm trù lịch sử,

d)

Phạm trù giai cấp.

11.

Câu II. Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị,

dân chủ là:


a)

Quyền lực thuộc về nhân dân.

b)

Một hình thức hay hình thái nhà nước.

c)

Một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ.


d)

Một quan niệm - quan niệm về tinh thần dân chủ.

12.

câu 12. Nền dân chủ nào dưới đây là nền dân chủ rộng rãi nhất trong

lịch sử?


a)

Dân chủ cộng sản nguyên thủy.


b)

 Dân chủ chủ nô.


c)

 Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

13.

cau 13. Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ mang bản chất của:


a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp công nhân và đội ngũ trí thức.

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

d)

 Giai cấp công nhân giai cấp tư sản và giai cấp nông dân.


14.

câu 14. Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp:


a)

Nông dân

b)

Công nhân.

c)

Đáp án B và C.

d)

Nông dân.

15.

Câu 15. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng cơ bản của

nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?


a)

đảm bảo quyền lực thuốc về nhân dân

b)

thực hiện dân chủ với mọi tầng lớp, mọi giai cấp trong xã hội

c)

có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu xã hội

d)

Kết hợp hài hòa lợi ích của cá nhân tập thể với lợi ích xã hội

16.

Câu 16:, “Quyền lực thuộc về nhân dâu" là nội dung của khái niệm


a)

Độc lập

b)

Tự do

c)

Dân chủ

d)

Bình đẳng

17.

Cầu 17: Căn cứ vào tính chất của quyền lực, nhà nước có chức năng:

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.


d)

hức năng lãnh đạo và chức năng giám sát.

18.

Câu 18. Những quan điểm nào sau đây không đúng về dân chủ?

a)

Dân chủ là một nguyên tắc tổ chức quản lý nhà nước.

b)

Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của con người

c)

Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại

d)

Dân chủ là một hình thái nhà nước,

19.

Câu 19, Chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

 Chức năng đối nội và đối ngoại.


b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội.


c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.


d)

Cả 3 đáp án trên.


20.

Câu 20. Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:


a)

 Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.


b)

Chế độ công hữu về những tư liệu sản xuất chủ yếu của xã

hội.


c)

Chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

d)

Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

21.

cau 21. Hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây không có nền dân

chu?


a)

Chiếm hữu nô lệ.


b)

Phong kiến.

c)

Tư bản chủ nghĩa.


d)

Xã hội chủ nghĩa.


22.

Câu 22. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà

nước:


a)

Của dân, do dân, vì dân, do giai cấp công nhân lãnh đạo.

b)

 Của dân, do dân, vì dân, do liên minh giai cấp công-nông nhân lãnh đạo.

c)

Của dân, do dân, vì dân, do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo.


d)

Của dân, do dân, vì dân, do đội ngũ trí thức lãnh đạo.

23.

Câu 23. Theo quan niệm từ thời cổ đại, dân chủ là:


a)

Quyền bình đẳng tuyệt đối của con người

b)

Quyền lực thuộc về thiểu số người trong xã hội

c)

Quyền tự do không giới hạn của mỗi người

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân