wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ghép láy An

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Bánh trái là gì?

a)

Bánh kẹo và hoa quả

b)

Chỉ chung các loại bánh

c)

Chỉ chung các loại hoa quả

2.

Bánh rán là gì?

a)

Chỉ loại bánh nặn bằng bột gạo nếp, thường có nhân, rán chín giòn

b)

Chỉ loại bánh làm bằng bột nếp được luộc lên

c)

Chỉ loại bánh làm bằng bột nếp được nướng lên

3.

Từ ghép có nghĩa tổng hợp là từ như thế nào?

a)

Là từ bao quát chung, mang tính tổng hợp

b)

Là từ chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất

c)

Là từ đồng nghĩa

d)

Là từ trái nghĩa

4.

Từ ghép có nghĩa phân loại là từ như thế nào?

a)

Là từ bao quát chung, mang tính tổng hợp

b)

Là từ chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất

c)

Là từ đồng nghĩa

d)

Là từ trái nghĩa

5.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Xe máy

b)

xe đạp

c)

xe điện

d)

xe cộ

6.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa phân loại?

a)

Bánh trái

b)

Trang phục

c)

Màu sắc

d)

Đỏ tươi

7.

Rào rào là từ láy gì?

a)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu

b)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần

c)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần

8.

Lạt xạt là từ láy gì?

a)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu

b)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần

c)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần

9.

Lao xao là từ láy gì?

a)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu

b)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần

c)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần

10.

He hé là từ láy gì?

a)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu

b)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần

c)

Từ láy có hai tiếng giống nhau ở cả âm đầu và vần

11.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

12.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

13.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

14.

Từ nào dưới đây là từ đơn?

a)

bút chì

b)

sách vở

c)

bàn ghế

d)

ghế

15.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

16.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

17.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xanh lá mạ

b)

xanh xanh

18.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

19.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

20.

Từ láy "xanh xao" dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?

a)

da người

b)

lá cây đã già

c)

lá cây còn non

d)

trời.

21.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

22.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

23.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

24.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

25.

Hãy viết từ ghép trong bức hình sau :

a)

Quần đùi

b)

Đồ em bé trai

c)

Quần áo

d)

Áo ba lỗ

26.

Câu 1. Trong các từ dưới đây, từ nào là từ ghép?

a)

thật thà

b)

ngay ngắn

c)

ngay thẳng

d)

thẳng thắn

27.

Câu 2. Từ nào sau đây không cùng kiểu từ với các từ còn lại?

a)

ồn ào

b)

ầm ĩ

c)

ấm áp

d)

ăn uống

28.

Câu 4. Thay từ được gạch chân trong câu sau bằng từ láy thích hợp sao cho nghĩa của câu không thay đổi:

Con tàu lao nhanh trong đêm.

a)

vun vút

b)

hun hút

c)

tăm tắp

d)

chầm chậm

29.

"hoa quả" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ đơn

b)

từ ghép phân loại

c)

từ ghép tổng hợp

d)

từ láy

30.

"lung linh" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ láy âm đầu

b)

từ láy vần

c)

từ láy cả âm đầu và vần

31.

"bánh chưng" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ đơn

b)

từ láy

c)

từ ghép phân loại

d)

từ ghép tổng hợp

32.

"lang thang" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ láy vần

b)

từ ghép

c)

từ láy âm đầu

d)

từ láy toàn bộ

33.

Câu 3. Các từ láy có trong đoạn văn sau là:

Ấn tượng của mẹ về buổi khai trường đầu tiên rất sâu đậm. Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi khi cổng trường đóng lại. Bà ngoại đứng ngoài cánh cổng như đứng ngoài cái thế giới mà mẹ bước vào.

a)

ấn tượng, nôn nao, chơi vơi

b)

nôn nao, hồi hộp, cánh cổng

c)

nôn nao, hồi hộp, chơi vơi

34.

Đáp án nào dưới đây chỉ có từ ghép phân loại? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

bàn ghế, cây bàng, hoa quả

b)

bánh giò, hoa huệ, cây bàng

c)

sao hỏa, bánh chưng, xe máy

35.

Dòng nào dưới đây có đủ cả 3 kiểu từ đơn, từ ghép, từ láy? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

râm ran, mùa xuân, thênh thang

b)

thoang thoảng, sách vở, na

c)

sao, róc rách, máy bay

36.

Câu 1: ghi nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

37.

Câu 2: đền thờ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

38.

Câu 3: bờ bãi

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

39.

Câu 4: nô nức

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

40.

Câu 5: tưởng nhớ

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

41.

Câu 6: nhũn nhặn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

42.

Câu 7: cứng cáp

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

43.

Câu 8: dẻo dai

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

44.

Câu 9: vững chắc

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

45.

Câu 10: thanh cao

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

46.

Câu 11: ngay thẳng

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

47.

Câu 12: ngay ngắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

48.

Câu 13: ngay thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

49.

Câu 14: thẳng thắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

50.

Câu 15: thẳng tay

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

51.

Câu 16: thẳng cẳng

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

52.

Câu 17: thẳng thớm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

53.

Câu 18: chân thật

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

54.

Câu 19: thật thà

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

55.

Câu 20: thật tâm

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

56.

Chọn từ đúng điền vào định nghĩa sau:

Từ ghép là từ phức mà giữa các tiếng có quan hệ với nhau về mặt ...

a)

A. nghĩa

b)

B. âm thanh

c)

C. cấu tạo

d)

D. nguồn gốc

57.

Từ ghép được phân thành 2 loại:

a)

A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp

b)

B. Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ

c)

C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ

d)

D. Từ ghép đơn và từ ghép phức

58.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép chính phụ?

a)

A. cá ngừ

b)

B. hoa lan

c)

C. nhà hàng

d)

D. nhà cửa

59.

Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép đẳng lập?

a)

A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ

b)

B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả

c)

C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở

d)

D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả

60.

Từ láy được chia thành 2 loại: từ láy âm và từ láy vần, đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

61.

Từ láy nào sau đây không phải là từ láy toàn bộ?

a)

A. anh ách

b)

B. róc rách

c)

C. chiêm chiếp

d)

D. bần bật

62.

Từ láy nào sau đây miêu tả âm thanh (từ láy tượng thanh)?

a)

A. lung linh

b)

B. khờ khạo

c)

C. đủng đỉnh

d)

D. róc rách

63.

Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?

a)

A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao

b)

B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi

c)

C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà

d)

D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù

64.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

65.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

66.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

67.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

68.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

69.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

70.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

71.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

72.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

73.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng lòng

74.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

75.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

76.

"khoa học" là từ ghép hay từ láy?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

77.

Từ "lấp lánh" là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn

78.

"ngoan ngoãn" là :

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn

79.

"hoa lá" là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn

80.

Từ "" là:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn

81.

"xe cộ" là:

a)

từ ghép

b)

từ láy

c)

từ đơn

82.

"thoăn thoắt" là:

a)

từ ghép

b)

từ láy

c)

từ đơn

83.

"bằng lăng" là:

a)

từ ghép

b)

từ láy

c)

từ đơn

84.

"chuồn chuồn" là:

a)

từ ghép

b)

từ láy

c)

từ đơn

85.

"bứt rứt" là:

a)

từ ghép

b)

từ láy

c)

từ đơn

86.

Hãy cho biết những từ sau từ nào là từ láy nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh?

a)

A. Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, cò kè

b)

B.   Đèm đẹp, khang khác, cò kè, mặt mũi, bình minh

c)

C.    Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, bình minh,

d)

D.   Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh

87.

Câu 2: Có bao nhiêu từ láy trong các từ sau mập mạp, dễ dãi, cần mẫn, cây cối?

a)

A.   2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

88.

Trong hai câu sau câu nào là từ đơn, câu nào là từ ghép?

(1)  Con đường này có rất nhiều ổ gà.

(2)  Đó chính là ổ gà.

a)

   (1) là từ ghép, (2) là từ đơn

b)

  (1) và (2) là từ ghép

c)

(1) là từ đơn, (2) là từ ghép

d)

  Cả (1) và (2) là từ đơn

89.

Đêm ngày, quần áo, giày dép, bàn ghế, nhà cửa, ghi chép là thuộc loại từ

a)

Từ ghép hợp nghĩa

 

b)

  Từ ghép phân nghĩa

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

90.

Máy bay, máy nổ, máy xúc, máy khâu, máy vi tính là thuộc loại từ

a)

Từ ghép

b)

Từ đơn

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

  Từ ghép chính phụ

91.

Trong các từ đồng hồ, thời gian, gối, thước kẻ, bàn phím, bảng, phấn có bao nhiêu từ đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

" Bàn tay mang phép nhiệm màu

                    Chắt chiu từ những dãi dầu đây thôi"

Có bao nhiêu từ láy ở câu thơ trên?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

93.

"Nghẹn ngào thương mẹ nhiều hơn…

                    Rưng rưng từ chuyện giản đơn thường ngày"

Hãy liệt kê các từ láy ở câu thơ trên.

a)

Rưng rưng

b)

Nghẹn ngào, rưng rưng

c)

Nghẹn ngào

d)

Giản đơn, rưng rưng

94.

Các từ chôm chôm, đu đủ, thằn lằn, ba ba, cào cào, châu chấu là thuộc loại từ

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn đa âm tiết

95.

Phân loại các từ sau: Tay, lấp lánh, mái trường, bạn bè, xanh xanh, long lanh, yêu, điện thoại, gia đình

a)

  Từ đơn: Tay, yêu/ Từ ghép: mái trường, bạn bè, điện thoại, gia đình/ Từ láy: Lấp lánh, xanh xanh, long lanh

b)

  Từ đơn: Mái trường, yêu, tay/ Từ ghép: bạn bè, điện thoại gia đình/ Từ láy: Lấp lánh, xanh xanh, long lanh

c)

  Từ đơn: Tay, yêu/ Từ ghép: mái trường, bạn bè, điện thoại gia đình, long lanh/ Từ láy: Lấp lánh, xanh xanh

d)

Cả A và B

96.

Trong các từ sau từ nào là từ láy toàn bộ và đâu là từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, cười cười, xập xình, thơm tho, nhè nhẹ

a)

Từ láy bộ phận: Nhè nhẹ, cười cười/ Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình, thơm tho

b)

Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình, thơm tho/ Từ láy toàn bộ: Nhè nhẹ, cười cười

c)

Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình, thơm tho, nhè nhẹ/ Từ láy toàn bộ: Cười cười

d)

Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình/ Từ láy toàn bộ: Nhè nhẹ, thơm tho, cười cười

97.

Các từ cò kè, cuống quýt, cập kênh, cồng kềnh, cong queo có phải tất cả đều là từ láy?

a)

b)

Không

98.

                     Cây nhút nhát

Gió rào rào nổi lên. Có một tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại. Nó bỗng thấy xung quanh lao xao. He hé mắt nhìn: không có gì lạ cả. Lúc bấy giờ nó mới mở bừng những con mắt lá và quả nhiên không có gì lạ thật.

Có bao nhiêu từ láy ở đoạn văn trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

99.

Các từ bồ kết, tắc kè, chèo bẻo, ễnh ương là thuộc từ nào?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn đa âm tiết

d)

Từ ghép đẳng lập

100.

Câu nào tất cả đều là từ ghép?

a)

   Máy bay, xe cộ, thầy trò, xanh xanh, tranh ảnh

b)

Bố mẹ, yêu thương, long lanh, máy móc, ghen ghét

c)

  Đố kị, xe đạp, quần áo, sách vở, bát đũa, nước cam

d)

   Hưởng ứng, mít tinh, tuyên truyền, xây dựng, máy móc

101.

“Phương thức cấu tạo từ mới bằng cách ghép hai hoặc hơn hai hình vị lại với nhau” là thuộc từ loại nào?

a)

  Từ láy

b)

  Từ ghép

c)

Từ đơn

d)

Từ láy và từ ghép

102.

Từ ghép được chia làm mấy loại và đó là những loại nào?

a)

2; từ ghép hợp nghĩa và từ ghép phân nghĩa

b)

  3; từ ghép đẳng lập, từ ghép chính phụ, từ ghép hợp nghĩa

c)

  2; từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập

d)

Cả A và C đều đúng

103.

Từ láy được chia làm mấy loại lớn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

104.

Chỉ những từ có một âm tiết mới là từ đơn đúng hay không?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Từ láy toàn bộ được chia làm mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2