wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz QĐ 14606/2022/QĐ-TGĐ

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng được cấp tín dụng theo sản phẩm " Cấp tín dụng dành cho doanh nghiệp VLXD" số 14606/2020/QĐ-TGĐ:

a)

Đại lý phân phối cấp 1/ Đại lý phân phối cấp 2

b)

Đại lý phân phối cấp 1

c)

Đại lý phân phối cấp 1/ Đại lý phân phối cấp 2/ Đại lý phân phối cấp 3

d)

Đại lý phân phối cấp 2

2.

Khách hàng nhận TSBĐ là hàng tồn kho luân chuyển, nếu khách hàng có bất cứ tiêu chí bắt buộc thuộc điểm số " Không xem xét" thì:

a)

A/ Điểm của tiêu chí đó bằng 0

b)

B/ Khách hàng không thuộc đối tượng được nhận TSBĐ là hàng tồn kho luân chuyển

c)

Cả đáp án A và B đều đúng

3.

Trường hợp Khách hàng kinh doanh nhiều mặt hàng VLXD nhưng chỉ là ĐLPP cấp 1/ĐLPP cấp 2 cho một mặt hàng của NCC/ĐLPP cấp 1, thì SeABank nhận hàng tồn kho luân chuyển của Khách hàng như thế nào:

a)

A/ Chỉ nhận mặt hàng mà Khách hàng làm ĐLPP cấp 1/ LPP cấp 2

b)

B/ Nhận toàn bộ hàng tồn kho luân chuyển là VLXD của Khách hàng (bao gồm: sắt, thép, xi măng, gạch ốp lát và TBVS)

c)

C/ Nhận toàn bộ hàng tồn kho luân chuyển là VLXD của Khách hàng

d)

Chưa có đáp án đúng

4.

Số dư cấp tín dụng có TSBĐ là HTK luân chuyển trong thời gian chưa bổ sung TSBĐ là BĐS/PTVT đối với nhóm ngành sắt thép là bao nhiêu?

a)

Đại lý cấp 1 tối đa 3 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 2 tỷ đồng

b)

Đại lý cấp 1 tối đa 2 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 1,5 tỷ đồng

c)

Đại lý cấp 1 tối đa 1,5 tỷ đồng

5.

Tại thời điểm nhận TSBĐ là hàng tồn kho luân chuyển, ĐVKD thực hiện kiểm tra chứng từ sở hữu hàng hóa tối thiểu bao nhiêu % giá trị hàng tồn kho trên báo cáo xuất nhập tồn kho?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

6.

Cơ cấu TSBĐ cấp tín dụng (không bao gồm số dư cấp tín dụng bảo đảm bằng Tiền gửi). Chọn câu trả lời sai

a)

Khách hàng nhóm 1, ĐLPP cấp 1: tỷ trọng TSBĐ (BĐS/PTVT): tối thiểu 65%, TSBĐ là hàng tồn kho luân chuyển: tối đa 35%

b)

Khách hàng nhóm 1, ĐLPP cấp 2: tỷ trọng TSBĐ (BĐS/PTVT): tối thiểu 70%, TSBĐ là hàng tồn kho luân chuyển: tối đa 30%

c)

Khách hàng nhóm 1, ĐLPP cấp 1: tỷ trọng TSBĐ (BĐS/PTVT): tối thiểu 60%, TSBĐ là hàng tồn kho luân chuyển: tối đa 40%

7.

Cơ cấu TSBĐ cấp tín dụng (không bao gồm số dư cấp tín dụng bảo đảm bằng Tiền gửi). Chọn câu trả lời sai

a)

Khách hàng nhóm 3, ĐLPP cấp 1: tỷ trọng TSBĐ (BĐS/PTVT): tối thiểu 75%, TSBĐ là hàng tồn kho luân chuyển: tối đa 25%

b)

Khách hàng nhóm 3, ĐLPP cấp 1: tỷ trọng TSBĐ (BĐS/PTVT): tối thiểu 70%, TSBĐ là hàng tồn kho luân chuyển: tối đa 30%

c)

Khách hàng nhóm 3, ĐLPP cấp 2: tỷ trọng TSBĐ (BĐS/PTVT): tối thiểu 90%, TSBĐ là hàng tồn kho luân chuyển: tối đa 10%

8.

Khách hàng có điểm số xếp hạng là 4,85 điểm thì khách hàng thuộc nhóm mấy theo QĐ 14606/2020/QĐ-TGĐ ?

a)

Khách hàng thuộc nhóm 3

b)

Khách hàng thuộc nhóm 4

c)

Khách hàng không thuộc đối tượng cấp tín dụng theo QĐ 14606/2020/QĐ-TGĐ

9.

Khách hàng là ĐLPP cấp 1 mặt hàng gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh thì LTV tối đa của hàng tồn kho luân chuyển là bao nhiêu?

a)

60%

b)

65%

c)

55%

d)

50%

10.

Khách hàng hoạt động trong lĩnh vực sản xuất sắt thép, kim loại màu có phải thuộc ngành kinh doanh có điều kiện theo Luật đầu tư hiện hành không? (Lựa chọn câu hỏi đúng nhất)

a)

b)

Không

c)

Không thuộc ngành kinh doanh có điều kiện nếu khách hàng không trực tiếp khai thác khoáng sản

d)

Chưa có đáp án đúng