Font size
WorksheetsTỪ VỰNG ADJ SUB
Total questions: 24
Worksheet time: 18mins
háo hức, thích làm gì (phiên âm: /ˈiːɡə(r)/)
(a)
sẵn lòng làm gì (phiên âm: /ˈwɪlɪŋ/)
(a)
ngần ngại, do dự làm gì
(a)
(adj) có nhận thức về vấn đề gì (viết đầy đủ adj + prep)
(a)
capable + prep gì?
viết đủ cả 2 từ
(a)
(adj) đáng tin cậy (gốc từ: rely)
(a)
(adj) đáng tin cậy (gốc từ: depend)
(a)
(adj) phụ thuộc, dựa dẫm (gốc từ: rely)
(a)
(adj)phụ thuộc, dựa dẫm (gốc từ: depend)
(a)
adj quan trọng (gợi ý: vi…) viết đầy đủ là
(a)
adj quan trọng gợi ý: gốc giống critic)
(a)
adj quan trọng (gợi ý: cru…)
(a)
…. Conditions: điều kiện thuận lợi; chỉ viết mình dấu ….
(a)
adj bắt buộc viết là:
(a)
adj tùy chọn, ko bắt buộc làm (optio…)
(a)
thời tiết không tốt, khắc nghiệt, tệ: …. Weather, adj có thể dùng các adj nào:
intense
poor
bad
inclement
severe
được trang bị (thiết bị) với: be e… w… : viết đầy đủ 3 chữ:
(a)
