wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG ADJ SUB

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
các adj có nghĩa là đáng kể; nhiều:
a)
marked
b)
remarkable
c)
vast
d)
dramatic
e)
drastic
2.
giá cả phải chăng có các cụm nào:
a)
reasonable price
b)
affordable price
c)
fair price
d)
competitive price
e)
expensive price
3.
thích làm gì có các đáp án nào
a)
fond of
b)
keen on
c)
interested in
d)
fond on
4.

háo hức, thích làm gì (phiên âm: /ˈiːɡə(r)/)

(a)  

5.

sẵn lòng làm gì (phiên âm: /ˈwɪlɪŋ/)

(a)  

6.

ngần ngại, do dự làm gì

(a)  

7.
các adj nào đi với to V
a)
fond of
b)
egear
c)
willing
d)
ready
e)
hesitant
8.

(adj) có nhận thức về vấn đề gì (viết đầy đủ adj + prep)

(a)  

9.

capable + prep gì?

viết đủ cả 2 từ

(a)  

10.

(adj) đáng tin cậy (gốc từ: rely)

(a)  

11.

(adj) đáng tin cậy (gốc từ: depend)

(a)  

12.

(adj) phụ thuộc, dựa dẫm (gốc từ: rely)

(a)  

13.

(adj)phụ thuộc, dựa dẫm (gốc từ: depend)

(a)  

14.

adj quan trọng (gợi ý: vi…) viết đầy đủ là

(a)  

15.

adj quan trọng gợi ý: gốc giống critic)

(a)  

16.

adj quan trọng (gợi ý: cru…)

(a)  

17.
adv bổ sung nghĩa cho từ: before, after. Có nghĩa là : nhanh chóng
a)
shortly
b)
briefly
c)
promptly
d)
share
e)
briefcasely
18.
adj có tính cả thi, áp dụng được thực tế là đáp án:
a)
practical
b)
realistic
c)
sensible
d)
sensitive
e)
favorable
19.

…. Conditions: điều kiện thuận lợi; chỉ viết mình dấu ….

(a)  

20.
các adj có nghĩa là đủ:
a)
enough
b)
sufficient
c)
adequate
21.

adj bắt buộc viết là:

(a)  

22.

adj tùy chọn, ko bắt buộc làm (optio…)

(a)  

23.

thời tiết không tốt, khắc nghiệt, tệ: …. Weather, adj có thể dùng các adj nào:

a)

intense

b)

poor

c)

bad

d)

inclement

e)

severe

24.

được trang bị (thiết bị) với: be e… w… : viết đầy đủ 3 chữ:

(a)