NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPhần 2: kiến thức về mạng máy tính và Internet
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Hiện nay, Có bao nhiêu cách thường dùng phân loại mạng máy tính:
a)
02.
b)
03.
c)
04.
d)
05.
2.
Đâu không phải là cách phân loại theo khoảng cách:
a)
Mạng VPN.
b)
Mạng LAN.
c)
Mạng MAN
d)
Mạng WAN.
3.
Đâu không phải là cách phân loại theo cách ghép nối:
a)
Mạng Internet.
b)
Mạng hình sao.
c)
Mạng vòng.
d)
Mạng hình cây.
4.
01 Mbps có nghĩa là:
a)
1 Mbps tiếng Anh là 1 Megabit per second ~ 1 Megabit trên mỗi giây.
b)
1 Mbps tiếng Anh là 1 Megabyte per second ~ 1 Megabyte trên mỗi giây.
c)
Là đơn vị đo tốc độ truyền dữ liệu thường dùng trao đổi dữ liệu giữa các máy tính hay giữa máy tính với các thiết bị ngoại vi khác (USB, ổ đĩa cứng, ổ đĩa quang)
d)
Là đơn vị đo tốc độ truyền dẫn dữ liệu, tương đương 1.000 bit trên giây.
5.
01 MBps có nghĩa là:
a)
1 MBps tiếng Anh 1 Megabyte per second ~ 1 Megabyte trên mỗi giây.
b)
1 MBps tiếng Anh là 1 Megabit per second ~ 1 Megabit trên mỗi giây.
c)
Là đơn vị đo tốc độ truyền dẫn dữ liệu, tương đương 1.000 bit trên giây.
d)
Là đơn vị đo tốc độ truyền dữ liệu thường dùng trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị mạng với nhau.
6.
Chương trình download của bạn đang download với tốc độ 1MB/s thì có nghĩa là tốc độ mạng bạn đang sử dụng lúc đó tương đương với:
a)
8Mb/s.
b)
80Mb/s.
c)
1024 Kbps.
d)
4024 Kbps.
7.
Để tìm kiếm thông tin Hướng dẫn soạn giáo án, anh chị hãy chọn từ khóa tìm kiếm chính xác nhất trên google:
a)
“Hướng dẫn soạn giáo án”.
b)
Hướng dẫn soạn giáo án.
c)
Hướng dẫn + soạn giáo án.
d)
Soạn giáo án + Hướng dẫn..
8.
Khi gõ từ khóa tìm kiếm “Hướng dẫn soạn giáo án”, kết quả nào sẽ bị bỏ qua:
a)
Hướng dẫn giáo viên soạn giáo án.
b)
Hướng dẫn soạn giáo án cho giáo viên.
c)
Các Hướng dẫn soạn giáo án cho giáo viên
d)
Hướng dẫn soạn giáo án dễ nhất
9.
Khi gõ từ khóa tìm kiếm “Hướng dẫn soạn giáo án”, kết quả nào là chính xác:
a)
Hướng dẫn soạn giáo án cho giáo viên.
b)
Hướng dẫn giáo viên soạn giáo án.
c)
Các Hướng dẫn giúp giáo viên soạn giáo án.
d)
Hướng dẫn giáo viên soạn giáo án dễ nhất.
10.
Phần History trong các trình duyệt Web dùng để:
a)
Liệt kê các trang web đã truy cập.
b)
Liệt kê số người đã sử dụng Internet.
c)
Liệt kê số lần truy cập các trang web.
d)
Liệt kê nội dung các trang web đã truy cập.
11.
Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có “.edu.vn” thì website đó thường thuộc về:
a)
Lĩnh vực giáo dục của việt nam.
b)
Lĩnh vực chính phủ của việt nam.
c)
Lĩnh vực giáo dục nói chung.
d)
Lĩnh vực chính phủ nói chung.
12.
Khi cần tìm website về một chủ đề nào đó hơn là website chứa một cụm từ cụ thể, hãy thêm ký hiệu nào vào giữa các từ cùng một nhóm nghĩa trong ô tìm kiếm:
a)
“~”.
b)
“?”.
c)
“=”.
d)
“-”.
13.
Khi không thể nhớ chính xác cụm từ hoặc câu hoàn chỉnh mà chỉ nhớ một phần nội dung, thì có thể dùng ký tự nào thay thế phần nội dung không nhớ:
a)
“*”.
b)
“~”.
c)
“=”.
d)
“-”.
14.
Để tìm các từ khóa có trong tiêu đề của một bài báo hay bài viết trên website, dùng từ khóa nào đặt trước các từ cần tìm:
a)
"intitle:"
b)
"inurl:".
c)
"related::".
d)
"inheader:".
15.
Để loại bỏ các từ không quan trọng khi tìm kiếm, sử dụng ký hiệu nào sau đây:
a)
“-”.
b)
“~”.
c)
“=”.
d)
“?”.
16.
Nếu muốn tìm trang web tương tự như trang chúng ta đang quan tâm, sử dụng từ khóa nào sau đây:
a)
"related:".
b)
"inurl:".
c)
"incontent:".
d)
"inheader:".
17.
Để tìm kiếm các tập tin văn bản Microsoft Word trên website của tỉnh Đồng Nai, anh chị sử dụng từ khóa tìm kiếm nào chính xác nhất trên google?
a)
Site:dongnai.gov.vn filetype:doc “Nội dung cần tìm”.
b)
“dongnai.gov.vn Nội dung cần tìm” + “Microsoft Word 2010”.
c)
Site: dongnai.gov.vn “Nội dung cần tìm” + word.
d)
“dongnai.gov.vn” + “Nội dung cần tìm” + doc.
18.
Facebook, twitter, me.zing được gọi là:
a)
Mạng xã hội.
b)
Cộng đồng trực tuyến.
c)
Diễn đàn.
d)
Blog.
19.
Trên các trình duyệt Web phổ biến hiện nay, tổ hợp phím nào giúp người sử dụng chuyển nhanh qua Tab bên trái Tab đang làm việc:
a)
Ctrl+Shift+Tab
b)
Ctrl+Tab.
c)
Ctrl+W.
d)
Ctrl+Shift+T
20.
Trên các trình duyệt Web phổ biến hiện nay, tổ hợp phím nào giúp người sử dụng chuyển nhanh qua Tab bên phải Tab đang làm việc:
a)
Ctrl+Tab
b)
Ctrl+ Shift +Tab.
c)
Ctrl+W.
d)
Ctrl+Shift+T.
21.
Trên các trình duyệt Web phổ biến hiện nay, tổ hợp phím nào giúp người sử dụng tạo một Tab mới:
a)
Ctrl+T
b)
Ctrl+ Shift +T.
c)
Ctrl+W.
d)
Ctrl+Shift+T.
22.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Nhấn nút Back để đóng cửa sổ trình duyệt.
b)
Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.
c)
Nhấn nút F5 là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân.
d)
Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.
23.
Tìm kiếm một tài liệu hay nội dung nào đótrên google theo khung thời gian từ năm 2015 đến 2017 bằng cách sử dụng từ khóa:
a)
2015..2017.
b)
2015--2017.
c)
2015->2017.
d)
2015<-2017.
24.
Để truy cập và trao đổi thông tin trên Internet một cách an toàn, chúng ta nên thực hiện những điều gì dưới đây:
a)
Không nhận lời trao đổi với những người mới chỉ trao đổi thông tin trên mạng
b)
Luôn luôn sử dụng tên và địa chỉ thật của mình.
c)
Cung cấp thông tin về cá thân càng đầy đủ càng tốt.
d)
Giả mạo thông tin của người khác.
25.
Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào không phải là trình duyệt web:
a)
Facebook
b)
Chrome.
c)
Internet Explorer.
d)
Safari.
26.
Người dùng có thể kết nối được với mạng Internet thông qua:
a)
Nhà cung cấp dịch vụ Internet
b)
Modem.
c)
Bộ chuyển mạch.
d)
Bộ định tuyến.
27.
Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên Internet thường được gọi là:
a)
Trình duyệt web.
b)
Trình truy cập web.
c)
Trình soạn thảo web.
d)
Trình lướt web.
28.
Để tìm ebook liên quan đến graphic design, photoshop cs hoặc logo, dùng từ khóa nao là chính xác:
a)
Filetype: pdf (graphic design|logo design|photoshop cs).
b)
Filetype: pdf (graphic design, logo design,photoshop cs).
c)
Filetype: pdf (graphic design&logo design&photoshop cs).
d)
Filetype: pdf (graphic design; logo design; photoshop cs).
29.
Để truy cập và trao đổi thông tin trên Internet một cách an toàn, chúng ta không nên thực hiện những điều gì dưới đây:
a)
Vào các web thường được gởi link qua các email quảng cáo.
b)
Hạn chế sử dụng tên và địa chỉ thật của mình.
c)
Hạn chế cung cấp thông tin về cá thân càng đầy đủ càng tốt.
d)
Giả mạo thông tin của người khác.
30.
Trong các phần mềm dưới đây, phần mềm nào là trình duyệt web:
a)
Opera.
b)
Facebook messenger.
c)
Skype.
d)
Zalo.
31.
Tìm giới hạn theo tên miền trên Google:
a)
Site:”tên miền”.
b)
Sites:”tên miền”.
c)
”tên miền”:Site
d)
”tên miền”:Sites
32.
ISP là gì:
a)
Nhà cung cấp dịch vụ mạng Internet.
b)
Nhà cung cấp dịch vụ gia tăng trên Internet..
c)
Nhà cung cấp dịch vụ nội dung số trên Internet..
d)
Nhà cung cấp dịch vụ truyền hình số.
33.
Đâu là một tên miền sai không thể có thể truy cập trên Internet:
a)
thanhnien.io.
b)
thanhnien.com.
c)
thanhnien.com.vn.
d)
thanhnien.vn.
34.
Thiết bị nào không cần thiết phải có khi kết nối Internet:
a)
Điện thoai thông minh.
b)
Router ADSL.
c)
Modem.
d)
Switch.
35.
Trong các phần mềm dưới đây, không phải là phần mềm Chat:
a)
Opera.
b)
Facebook messenger.
c)
Skype.
d)
Zalo.
36.
Tên miền chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai là gì:
a)
sgddt.dongnai.gov.vn.
b)
http://sgddt.dongnai.gov.com
c)
gddt-dongnai.gov.vn
d)
http://sgddt.dongnai.vn
37.
Mạng LAN là viết tắt của từ gì:
a)
Local Area Netvvork.
b)
Little Area Netvvork.
c)
Local Agree Netvvork..
d)
Lower Area Netvvork.
38.
Mạng WAN là viết tắt của từ gì:
a)
Wide Area Netvvork.
b)
WWW Area Netvvork.
c)
Web Area Netvvork.
d)
Wider Area Netvvork.
39.
Để tìm kiếm tài liệu có tại các website ở việt nam dùng từ khóa tìm kiếm nào sau đây:
a)
Site:.vn “Từ khóa”.
b)
VN “Từ khóa”.
c)
Site:vietnam “Từ khóa”.
d)
Site:com.vn “Từ khóa”.
40.
Dịch vụ nào dưới đây không là dịch vụ lưu trữ trên Cloud thông dụng:
a)
OnlineDrive.
b)
OneDrive.
c)
GoogleDrive.
d)
Dropbox.
Reset
