Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LVTB - T6/2023

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thông tư hướng dẫn việc quản lý, tính hao mòn của các TSCĐ trong đơn vị hành chính là

a)

TT 45/2018/TT-BTC

b)

TT 45/2013/TT/BTC

c)

TT 107/2017/TT-BTC

d)

TT 45/2018/TT-BTC và TT 45/2013/TT-BTC

2.

Trách nhiệm của cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước đối với báo cáo quyết toán:

a)

Lập báo cáo quyết toán theo đúng mẫu quy định, nộp báo cáo đúng thời hạn.

b)

Tổng hợp báo cáo quyết toán của các đơn vị cấp dưới theo đúng qui định hiện hành.

c)

Có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh, cung cấp và khai thác số liệu về kinh phí và sử dụng kinh phí, quản lý và sử dụng tài sản và các hoạt động khác có liên quan đến tình hình thu, chi NSNN của đơn vị HCSN.

d)

Có trách nhiệm thực hiện và phối hợp trong việc kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh, cung cấp và khai thác số liệu về kinh phí và sử dụng kinh phí, quản lý và sử dụng tài sản và các hoạt động khác có liên quan đến tình hình thu, chi NSNN và các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn của đơn vị HCSN.

3.

Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động bao gồm:

a)

Báo cáo quyết toán KPHĐ; Báo cáo chi tiết chi từ nguồn NSNN và nguồn phí được khấu trừ, để lại; Báo cáo chi tiết kinh phí chương trình, dự án; Báo cáo thực hiện xử lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, tài chính; Báo cáo quyết toán vốn đầu tư XDCB.

b)

Báo cáo quyết toán KPHĐ; Báo cáo chi tiết chi từ nguồn NSNN và nguồn phí được khấu trừ, để lại; Báo cáo chi tiết kinh phí chương trình, dự án; Báo cáo thực hiện xử lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, tài chính; Thuyết minh báo cáo quyết toán.

c)

Báo cáo quyết toán KPHĐ; Báo cáo tình hình tài chính; Báo cáo chi tiết kinh phí chương trình, dự án; Báo cáo thực hiện xử lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, tài chính; Thuyết minh báo cáo quyết toán.

d)

Báo cáo chi tiết chi từ nguồn NSNN và nguồn phí được khấu trừ, để lại; Báo cáo chi tiết kinh phí chương trình, dự án; Báo cáo thực hiện xử lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, tài chính; Thuyết minh báo cáo quyết toán.

4.

Phòng, cơ quan tương đương phòng thuộc UBND cấp huyện, chỉ được giao dự toán chi ngân sách nhà nước chi thường xuyên có thể lập báo cáo tài chính theo biểu mẫu đầy đủ.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Các khoản chi trong đơn vị sự nghiệp được trang trải chủ yếu bằng nguồn kinh phí do ngân sách Nhà nước cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong cơ quan hành chính Nhà nước sẽ có những hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động do NSNN cấp

b)

Hoạt động do NSNN cấp; hoạt đông nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài.

c)

Hoạt động do NSNN cấp; hoạt đông nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài; thu phí, lệ phí

d)

Hoạt động do NSNN cấp; hoạt đông nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài; thu phí, lệ phí, hoạt động sản xuất kinh doanh

7.

Điều nào sau đây luôn đúng với đơn vị HCSN?

a)

Đơn vị HCSN phải tự lập dự toán thu chi.

b)

Một số khoản chi trong kỳ không nhất thiết phải theo đúng định mức tiêu chuẩn của Nhà nước, theo luật quy định miễn là đảm bảo chi hết số kinh phí đã được cấp phát.

c)

Các khoản chi phải theo đúng định mức tiêu chuẩn của Nhà nước, theo luật quy định.

d)

Đơn vị HCSN phải tự lập dự toán thu chi, các khoản chi trong kỳ nhất thiết phải theo đúng định mức tiêu chuẩn của Nhà nước, theo luật quy định.

8.

Thông tư hướng dẫn việc quản lý, tính hao mòn của các TSCĐ trong đơn vị hành chính là

a)

TT 45/2018/TT-BTC

b)

TT 45/2013/TT/BTC

c)

TT 107/2017/TT-BTC

d)

TT 45/2018/TT-BTC và TT 45/2013/TT-BTC

9.

Trách nhiệm của cơ quan Tài chính, Kho bạc Nhà nước đối với báo cáo quyết toán:

a)

Lập báo cáo quyết toán theo đúng mẫu quy định, nộp báo cáo đúng thời hạn.

b)

Tổng hợp báo cáo quyết toán của các đơn vị cấp dưới theo đúng qui định hiện hành.

c)

Có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh, cung cấp và khai thác số liệu về kinh phí và sử dụng kinh phí, quản lý và sử dụng tài sản và các hoạt động khác có liên quan đến tình hình thu, chi NSNN của đơn vị HCSN.

d)

Có trách nhiệm thực hiện và phối hợp trong việc kiểm tra, đối chiếu, điều chỉnh, cung cấp và khai thác số liệu về kinh phí và sử dụng kinh phí, quản lý và sử dụng tài sản và các hoạt động khác có liên quan đến tình hình thu, chi NSNN và các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn của đơn vị HCSN.

10.

Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động bao gồm:

a)

Báo cáo quyết toán KPHĐ; Báo cáo chi tiết chi từ nguồn NSNN và nguồn phí được khấu trừ, để lại; Báo cáo chi tiết kinh phí chương trình, dự án; Báo cáo thực hiện xử lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, tài chính; Báo cáo quyết toán vốn đầu tư XDCB.

b)

Báo cáo quyết toán KPHĐ; Báo cáo chi tiết chi từ nguồn NSNN và nguồn phí được khấu trừ, để lại; Báo cáo chi tiết kinh phí chương trình, dự án; Báo cáo thực hiện xử lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, tài chính; Thuyết minh báo cáo quyết toán.

c)

Báo cáo quyết toán KPHĐ; Báo cáo tình hình tài chính; Báo cáo chi tiết kinh phí chương trình, dự án; Báo cáo thực hiện xử lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, tài chính; Thuyết minh báo cáo quyết toán.

d)

Báo cáo chi tiết chi từ nguồn NSNN và nguồn phí được khấu trừ, để lại; Báo cáo chi tiết kinh phí chương trình, dự án; Báo cáo thực hiện xử lý kiến nghị của kiểm toán, thanh tra, tài chính; Thuyết minh báo cáo quyết toán.

11.

Phòng, cơ quan tương đương phòng thuộc UBND cấp huyện, chỉ được giao dự toán chi ngân sách nhà nước chi thường xuyên có thể lập báo cáo tài chính theo biểu mẫu đầy đủ.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Các khoản chi trong đơn vị sự nghiệp được trang trải chủ yếu bằng nguồn kinh phí do ngân sách Nhà nước cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong cơ quan hành chính Nhà nước sẽ có những hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động do NSNN cấp

b)

Hoạt động do NSNN cấp; hoạt đông nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài.

c)

Hoạt động do NSNN cấp; hoạt đông nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài; thu phí, lệ phí

d)

Hoạt động do NSNN cấp; hoạt đông nhận viện trợ, vay nợ nước ngoài; thu phí, lệ phí, hoạt động sản xuất kinh doanh

14.

Điều nào sau đây luôn đúng với đơn vị HCSN?

a)

Đơn vị HCSN phải tự lập dự toán thu chi.

b)

Một số khoản chi trong kỳ không nhất thiết phải theo đúng định mức tiêu chuẩn của Nhà nước, theo luật quy định miễn là đảm bảo chi hết số kinh phí đã được cấp phát.

c)

Các khoản chi phải theo đúng định mức tiêu chuẩn của Nhà nước, theo luật quy định.

d)

Đơn vị HCSN phải tự lập dự toán thu chi, các khoản chi trong kỳ nhất thiết phải theo đúng định mức tiêu chuẩn của Nhà nước, theo luật quy định.

15.

Số liệu lập báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm là số liệu thu, chi thuộc năm ngân sách của đơn vị hành chính, sự nghiệp, được tính đến hết thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách nhà nước (ngày 31/03 năm sau) theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.

a)

Đùng

b)

Sai

16.

Báo cáo tài chính năm của đơn vị hành chính, sự nghiệp phải được nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc đơn vị cấp trên trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm theo quy định của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Phòng, cơ quan tương đương phòng thuộc UBND cấp huyện, chỉ được giao dự toán chi ngân sách nhà nước chi thường xuyên bắt buộc phải lập báo cáo tài chính theo biểu mẫu đầy đủ.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thông tin báo cáo tài chính giúp cho việc nâng cao trách nhiệm giải trình của đơn vị về việc tiếp nhận và sử dụng các nguồn lực theo quy định của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Căn cứ để lập báo cáo tình hình tài chính là

a)

Số dư TK loại 0.1.2.3.4

b)

Số phát sinh TK loại 5.6.7.8.9

c)

Số dư tài khoản loại 1

d)

Số phát sinh tài khoản loại 1.2.3.4

20.

Số liệu sử dụng để lập báo cáo quyết toán là:

a)

Số liệu thu, chi thuộc năm ngân sách của đơn vị HCSN.

b)

Số liệu thu, chi thuộc nguồn khác của đơn vị HCSN.

c)

Số liệu thu, chi thuộc năm ngân sách và nguồn khác của đơn vị HCSN.

d)

Số liệu thu, chi thuộc nguồn kinh phí dự án của đơn vị HCSN.

21.

Mục đích lập Báo cáo tài chính là:

a)

BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính của đơn vị.

b)

BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, kết quả hoạt động tài chính của đơn vị.

c)

BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính và các luồng tiền từ hoạt động của đơn vị.

d)

BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, kết quả hoạt động tài chính và các luồng tiền từ hoạt động của đơn vị.

22.

Thời hạn nộp BCTC năm của đơn vị HCSN:

a)

Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm theo quy định của pháp luật.

b)

Ngày 31/Tháng 1/N+1

c)

Trong vòng 60 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm theo quy định của pháp luật.

d)

Trong vòng 90 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm theo quy định của pháp luật.

23.

Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động gồm mấy báo cáo?

a)

5 báo cáo và 2 phụ biểu

b)

2 báo cáo và 2 phụ biểu

c)

4 báo cáo và 2 phụ biểu

d)

3 báo cáo và 2 phụ biểu

24.

Kỳ lập Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán là:

a)

kế toán năm

b)

Kỳ tháng, quý, năm

c)

Kỳ quý, năm

d)

Kỳ giữa niên độ

25.

Đơn vị sự nghiệp không sử dụng nguồn kinh phí NSNN phải lập báo cáo nào sau đây?

a)

Báo cáo tài chính

b)

Báo cáo quyết toán

c)

Báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán

d)

Báo cáo tài chính hoặc báo cáo quyết toán

26.

Có thể rút tạm ứng dự toán về

a)

tiền gửi tại ngân hàng

b)

tiền gửi tại kho bạc

c)

tiền mặt

27.

Xác định câu đúng nhất?

a)

Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, tổ chức HT tài khoản

b)

Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức Sổ sách, tổ chức HT tài khoản

c)

Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức chứng từ, tổ chức BCTC

d)

Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, HT tài khoản, sổ sách kế toán và BCTC

28.

Xác định câu đúng nhất?

a)

Chế độ KTHCSN áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách hoặc tự cân đối thu, chi

b)

Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị không sử dụng kinh phí từ ngân sách

c)

Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách

d)

Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính

29.

Xác định câu đúng nhất?

a)

Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do các cá nhân đóng góp

b)

Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do nhận viện trợ.

c)

Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do nhận tài trợ

d)

Đơn vị HCSN là những đơn vị sử dụng nguồn kinh phí do NSNN cấp

30.

Xác định câu đúng nhất?

a)

Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 009

b)

Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 008

c)

Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 002

d)

Dự toán chi hoạt động được theo dõi trên TK 001

31.

Xác định câu đúng nhất?

a)

Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để duy trì hoạt động chuyên môn tại đơn vị.

b)

Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để quản lý các đơn đặt hàng của nhà nước tại đơn vị.

c)

Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để quản lý các dự án tại đơn vị.

d)

Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để thực hiện các dự án tại đơn vị.

32.

Theo TT107/2017/TT-BTC, hệ thống báo cáo tài chính của đơn vị HCSN có bao nhiêu mẫu báo cáo:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

33.

Mục đích lập báo cáo tình hình tài chính là cung cấp thông tin về tình hình tài chính, kết quả hoạt động, các luồng tiền từ hoạt động của đơn vị

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Yêu cầu khi lập báo cáo tài chính

a)

Trung thực

b)

Khách quan

c)

Đầy đủ

d)

Kịp thời

35.

Báo cáo tài chính đầy đủ bao gồm

a)

Báo cáo tình hình tài chính

b)

Báo cáo kết quả hoạt động

c)

Thuyết minh báo cáo quyết toán

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

36.

Căn cứ để lập báo cáo kết quả hoạt động là số phát sinh của tài khoản

a)

Loại 0

b)

Loại 1

c)

Loại 5

d)

Loại 9

37.

Đơn vị phải lập báo cáo tài chính vào cuối kỳ kế toán quý theo quy định của Luật Kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Tất cả các đơn vị hành chính sự nghiệp đều phải lập báo cáo tài chính

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Mẫu báo cáo tài chính đầy đủ gồm

a)

B01, B02, B03a, B05/BCTC

b)

B01, B02, B03a, B03b/BCTC

c)

B01, B02, B03a, B04, B05/BCTC

d)

B01, B02, B03a, B03b, B04/BCTC

40.

Mục đích lập Báo cáo tài chính là

a)

BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính của đơn vị

b)

BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, kết quả hoạt động tài chính của đơn vị

c)

BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính và các luồng tiền từ hoạt động của đơn vị

d)

BCTC dùng để cung cấp thông tin về tình hình tài chính, kết quả hoạt động tài chính và các luồng tiền từ hoạt động của đơn vị

41.

Thời hạn nộp BCTC năm của đơn vị HCSN

a)

Trong vòng 30 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm theo quy định của pháp luật

b)

Ngày 31/Tháng 1/N+1

c)

Trong vòng 60 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm theo quy định của pháp luật

d)

Trong vòng 90 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm theo quy định của pháp luật

42.

Lệnh chi tiền nhận bằng

a)

tiền gửi tại ngân hàng

b)

tiền gửi tại kho bạc

c)

tiền mặt tại ngân hàng

d)

tiền mặt tại kho bạc

43.

Trong số các đơn vị sau, đơn vị nào không phải lập báo cáo quyết toán:

a)

Bệnh viện Bạch Mai

b)

UBND phường Minh Khai

c)

Trường ĐH Thành Đô

d)

Học viện phòng không - không quân

44.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị sự nghiệp

a)

UBND Thành phố Hà Nội.

b)

Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội.

c)

Bộ Quốc Phòng.

d)

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

45.

Đơn vị kế toán HCSN không có hình thức kế toán nào?

a)

Nhật ký - Sổ cái

b)

Nhật ký chứng từ

c)

Nhật ký chung

d)

Chứng từ ghi sổ

46.

Nếu số dư cuối kỳ của TK 111 là 50.000, TK 112 là 200.000, TK 152 là 60.000, TK 153 là 40.000, TK 155 là 100.000, TK 211 là 2.000.000, TK 2141 là 180.000. Thì chỉ tiêu Tài sản cố định hữu hình - Mã số 31 sẽ được trình bày trên báo cáo tình hình tài chính là

(a)  

47.

Tiền thu từ các khoản phí, lệ phí thuộc luồn tiền của

a)

Hoạt động chính

b)

Hoạt động tài chính

c)

Hoạt động đầu tư

d)

Hoạt động khác

48.

Thông tin báo cáo tài chính của đơn vị HCSN cấp dưới là thông tin cơ sở để hợp nhất báo cáo tài chính của đơn vị cấp trên

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Sổ kế toán tại các đơn vị luôn được mở vào ngày 1/1 hàng năm

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chỉ tiêu “Dự toán được giao trong năm (Mã số 08 - Báo cáo quyết toán B01/BCQT)  phản ánh dự toán kinh phí hoạt động mà đơn vị được giao trong năm theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Biến động về lao động trong năm của đơn vị được trình bày trong báo cáo nào sau đây?

a)

Báo cáo tình hình tài chính

b)

Báo cáo kết quả hoạt động

c)

Báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động

d)

Thuyết minh báo cáo quyết toán

52.

Câu 1: Chế độ kế toán HCSN được quy định tại văn bản nào?

a)

Thông tư 200/2014/TT-BTC

b)

Thông tư 107/2017/TT-BTC

c)

Thông tư 133/2016/TT-BTC

d)

Quyết định 19/2006/QĐ-BTC

53.

Câu 2: Đơn vị nào không áp dụng chế độ kế toán HCSN

a)

Học viện Tài chính

b)

Đại học Kinh tế quốc dân

c)

Đại học Thăng Long

d)

Đại học Ngoại thương

54.

Câu 3: Theo quy định của Luật Kế toán 2015, chứng từ kế toán phải có tối thiểu mấy nội dung:

a)

5 nội dung

b)

6 nội dung

c)

7 nội dung

d)

8 nội dung

55.

Câu 6: Hệ thống TKKT của đơn vị HCSN có bao nhiêu loại tài khoản?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

56.

Câu 5: Chứng từ kế toán nào sau đây không phải là chứng từ kế toán bắt buộc của Thông tư 107/2017/TT-BTC?

a)

Phiếu thu

b)

Phiếu chi

c)

Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng

d)

Giấy rút dự toán

57.

Câu 7: Đơn vị kế toán HCSN không có hình thức kế toán nào?

a)

Nhật ký - Sổ cái

b)

Nhật ký chứng từ

c)

Nhật ký chung

d)

Chứng từ ghi sổ

58.

Câu 8: Có bao nhiêu loại sổ kế toán tại đơn vị kế toán HCSN?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Câu 9: Hệ thống báo cáo kế toán theo TT 107/2017/TT-BTC của đơn vị kế toán HCSN bao gồm bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Câu 10: Theo quy định tại TT107/2017/TT-BTC, đơn vị KTHCSN phải lập BCTC cuối kỳ kế toán nào?

a)

Tháng

b)

Quý

c)

Năm

d)

Tùy đơn vị lựa chọn

61.

Xác định câu đúng nhất?

a)

Chế độ KTHCSN áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách hoặc tự cân đối thu, chi

b)

Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị không sử dụng kinh phí từ ngân sách

c)

Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách

d)

Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính

62.

Xác định câu đúng nhất?

a)

Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do các cá nhân đóng góp

b)

Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do nhận viện trợ.

c)

Đơn vị HCSN là những đơn vị chỉ sử dụng nguồn kinh phí do nhận tài trợ

d)

Đơn vị HCSN là những đơn vị sử dụng nguồn kinh phí do NSNN cấp

63.

Xác định câu đúng nhất?

a)

Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để duy trì hoạt động chuyên môn tại đơn vị.

b)

Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để quản lý các đơn đặt hàng của nhà nước tại đơn vị.

c)

Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để quản lý các dự án tại đơn vị.

d)

Nguồn kinh phí hoạt động được sử dụng để thực hiện các dự án tại đơn vị.

64.

Chỉ tiêu dòng mã số 07 có tên là:

a)

Thặng dư/thâm hụt.

b)

Chi phí hoạt động thu phí

c)

Chi phí từ nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài.

d)

Doanh thu từ nguồn phí được khấu trừ, để lại

65.

Báo cáo kết quả hoạt động lập dưới nguyên tắc

a)

Tổng hợp giữa đơn vị và đơn vị cấp dưới phải thực hiện loại trừ toàn bộ các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí

b)

Tổng hợp giữa đơn vị và đơn vị cấp dưới phải thực hiện hạch toán toàn bộ các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí phát sinh từ các giao dịch nội bộ.

c)

Tổng hợp giữa đơn vị và đơn vị cấp dưới phải thực hiện loại trừ toàn bộ các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí phát sinh từ hoạt động kinh doanh

d)

Tổng hợp giữa đơn vị và đơn vị cấp dưới phải thực hiện loại trừ toàn bộ các khoản doanh thu, thu nhập, chi phí phát sinh từ các giao dịch nội bộ.

66.

Khi xác định kết quả hoạt động cần kết chuyển những tài khoản nào

a)

 Các tài khoản đẩu 1, 2, 3, 4.

b)

 Các tài khoản đầu 5,6,7,8.

c)

Các tài khoản đầu 5,6,7,8.9.

d)

Tất cả tài khoản trên.

67.

Những đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN

a)

văn phòng chính phủ

b)

bộ cơ quan ngang bộ

c)

trường học công lập

d)

công ty trách nhiệm hữu hạn

68.

Chứng từ kế toán bắt buộc tại đơn vị hành chính sự nghiệp có

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Theo quy định của Luật kế toán, chứng từ kế toán phải có tối thiểu mấy nội dung

a)

5 nội dung

b)

6 nội dung

c)

7 nội dung

d)

8 nội dung

70.

Chế độ kế toán HCSN áp dụng cho:

a)

Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu chi

b)

Tổ chức xã hội nghề nghiệp tự thu, tự chi

c)

Văn phòng quốc hội

d)

Tất cả các đối tượng trên

71.

Thông tư 107/2017/TT-BTC hệ thống báo cáo của đơn vị HCSN có bao nhiêu loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Chứng từ kế toán nào sau đây không phải là chứng từ kế toán bắt buộc theo TT 107/2017/TT-BTC

a)

Phiếu thu

b)

Phiếu chi

c)

Giấy đề nghị thanh toán tạm ứng

d)

Giấy rút dự toán ngân sách

73.

Đơn vị nào không áp dụng chế độ kế toán HCSN

a)

Đại học Kinh Tế Nghệ An

b)

Học viện Tài chính

c)

Đại học Thăng Long

d)

Đại học Thái Nguyên

74.

Chứng từ kế toán tiền mặt có mẫu chứng từ bắt buộc

a)

Phiếu thu

b)

Phiếu chi

c)

Biên lai thu tiền

d)

Tất cả các đáp án

75.

1.Cơ quan hành chính nhà nước là:

a)

A. Tổ chức do Nhà nước thành lập, trực thuộc trực tiếp hoặc gián tiếp cơ quan quyền lực của nhà nước cùng cấp, tham gia hoạt động chấp hành-điều hành, thực hiện hoạt động hoặc chức năng quản lý nhà nước, có cơ cấu tổ chức và phạm vi thẩm quyền do pháp luật quy định

b)

B.Tổ chức trực thuộc cơ quan quyền lực của nhà nước cùng cấp, tham gia hoạt động chấp hành-điều hành, thực hiện hoạt động hoặc chức năng quản lý nhà nước, có cơ cấu tổ chức và phạm vi thẩm quyền do pháp luật quy định.

c)

C. Tổ chức cơ quan quyền lực của nhà nước, tham gia hoạt động chấp hành-điều hành, thực hiện chức năng quản lý nhà nước, có cơ cấu tổ chức và phạm vi thẩm quyền do pháp luật quy định.

d)

D. Tổ chức thuộc Chính phủ, tham mưu, hỗ trợ Chính phủ xây dựng chính sách pháp luật.

76.

Câu 2.Đơn vị sự nghiệp công lập là:

a)

A. Tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội thành lập theo quy định của pháp luật, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước.

b)

B. Tổ chức do Nhà nước thành lập, hoạt động trong lĩnh vực y tế-văn hóa-thể thao và các hoạt động phục vụ quản lý nhà nước.

c)

C. Tổ chức do Nhà nước thành lập, trực thuộc cơ quan quyền lực của nhà nước cùng cấp, tham gia hoạt động chấp hành-điều hành, thực hiện hoạt động hoặc chức năng quản lý nhà nước.

d)

D. Tổ chức trực thuộc cơ quan quyền lực của nhà nước, thực hiện hoạt động hoặc chức năng quản lý nhà nước, có cơ cấu tổ chức và phạm vi thẩm quyền do pháp luật quy định.

77.

Câu 3.Ý nghĩa của hệ thống Mục lục Ngân sách nhà nước:

a)

A. Công cụ điều tiết hoạt động thu-chi ngân sách nhà nước.

b)

B. Công cụ phục vụ hoạt động quản lý thu-chi ngân sách nhà nước.

c)

C. Tài liệu phục vụ cho hoạt động quyết toán ngân sách nhà nước.

d)

D. Công cụ kiểm tra hoạt động quản lý ngân sách nhà nước.

78.

Câu 4.Đơn vị dự toán ngân sách là:

a)

A. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được cấp có thẩm quyền giao dự toán ngân sách.

b)

B. Là đơn vị có dự toán ngân sách được phê duyệt trong một thời gian nhất định.

c)

C. Là cơ quan, tổ chức được ngân sách nhà nước cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ.

d)

D. Là cơ quan, tổ chức trực thuộc cơ quan quyền lực cấp cao trong hệ thống chính trị.

79.

Câu 5 .Tài chính nhà nước là tổng thể các hoạt động tài chính do Nhà Nước tiến hành, nó phản

ánh:

a)

A. Hệ thống các quan hệ kinh tế nảy sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng các quĩ tiền tệ trong các cơ quan nhà nước nhằm thực hiện các nhiệm vụ Nhà Nước giao.

b)

B. Hệ thống các quan hệ kinh tế nảy trong quá trình tạo lập và sử dụng các quĩ tiền tệ trong các đơn vị hành chính sự nghiệp nhằm thực hiện các nhiệm vụ Nhà Nước giao.

c)

C. Hệ thống các quan hệ kinh tế nảy sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng các quĩ tiền tệ trong các đơn vị sử dụng kinh phí Nhà Nước nhằm thực hiện các nhiệm vụ Nhà Nước giao.

d)

D. Hệ thống các quan hệ kinh tế nảy sinh trong quá trình tạo lập và sử dụng các quĩ tiền tệ nhằm thực hiện phục vụ các chức năng của Nhà Nước và đáp ứng các nhu cầu lợi ích chung của toàn xã hội.

80.

Câu 6.Ngân sách Nhà Nước được quản lý bởi:

a)

A. Bộ Tài chính.

b)

B. Ngân hàng Nhà nước Trung Ương.

c)

C. Kho Bạc Nhà Nước và Bộ Tài chính.( quản lý quỹ tín dụng)

d)

D. Tổng cục thuế.

81.

Câu 7.Một chu trình ngân sách cho một năm ngân sách bao gồm các khâu:

a)

A. Lập dự toán và chấp hành dự toán.

b)

B. Lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán nguồn kinh phí.

c)

C. Lập dự toán, thẩm định phê duyệt dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán.

d)

D. Lập dự toán, phân bổ giao dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán.

82.

Câu 8. Mục đích xây dựng quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị hành chính-sự nghiệp:

a)

A. Quản lý hoạt động chi tiêu của đơn vị theo quy định, tiết kiệm và hiệu quả.

b)

B. Tăng thu, giảm chi, tăng tích lũy.

c)

C. Tiết kiệm và hiệu quả.

d)

D. Tăng dần các khoản thu ngoài ngân sách nhà nước.

83.

Câu 9. Đơn vị nào phải lập báo cáo quyết toán NSNN:

a)

A. Đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chỉ thường xuyên và chi đầu tư.

b)

B. Đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chỉ thường xuyên.

c)

C. Đơn vị sự nghiệp công do NSNN bảo đảm kinh phí hoạt động.

d)

D. Các đơn vị sử dụng kinh phí từ NSNN.

84.

Câu 10. Cơ quan nào dưới đây thực hiện quyền xét duyệt quyết toán năm:

a)

A. Cơ quan tài chính.

b)

B. Kho bạc nhà nước.( cấp phát tiền)

c)

C. Ngân hàng nhà nước.

d)

D. Quỹ tín dụng nhân dân.

85.

Câu 11. Báo cáo quyết toán ngân sách được sử dụng để:

a)

A. Tổng hợp tình hình tài sản, tiếp nhận và sử dụng kinh phí NSNN.

b)

B. Tổng hợp tình hình thu chi của đơn vị.

c)

C. Đánh giá hoạt động của đơn vị.

d)

D. Phân tích ưu, nhược điểm của đơn vị.

86.

Câu 12. Ngân sách địa phương là các khoản thu:

a)

A. Ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp địa phương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp địa phương

b)

B. NSNN phân cấp cho cấp địa phương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương

c)

C. Ngân sách nhà nước phân cấp cho địa phương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương và vavs khoản thu ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp địa phương

d)

D. Ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp địa phương

87.

Câu 13. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định ngân sách nhà nước để đảm bảo thực hiện các chức năng và nhiệm vụ của nhà nước:

a)

A. Bộ tài chính

b)

B. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

c)

C. Quốc hội

d)

D. Cơ quan tài chính cấp cao

88.

Câu 14. Ngân sách trung ương là

a)

A. Các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương hưởng 100% và các khoản chi ngân sách nhà nước hưởng 100% thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương

b)

B. Các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp trung ương và các khoản chi ngân sách nhà nước hưởng theo tỷ lệ phân chia thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương

c)

C. Các khoản thu NSNN phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi ngân sách nhà nước hướng theo tỷ lệ phân chia hàng năm

d)

D. Các khoản thu NSNN phân cấp cho cấp trung ương hưởng và các khoản chi NSNN thuộc nhiệm vụ chi của cấp trung ương

89.

Câu 15. Số bổ sung cân đối ngân cách là khoản ngân sách cấp trên bổ sung cho ngân sách cấp dưới với mục đích nào sau đây:

a)

A. Nhằm bảo đảm cho chính quyền cấp dưới cân đối ngân sách cấp mình để thực hiện nhiệm vụ được giao

b)

B. Nhằm bảo đảm cho cơ quan trung ương cân đố ngân sách cấp mình để thực hiện nhiệm vụ được giao hàng năm

c)

C. Nhằm bảo đảm nguyền thu để cơ quant rung ương thực hiện nhiệm vụ được giao gắn với hiện quả công việc hàng quý

d)

D. Nhằm bảo đảm cho chính quyền cấp dưới cân đối ngân sách cấp mình để thực hiện

nhiệm vụ được giao theo chỉ tiêu được giao hàng năm

90.

Câu 16. Thời kỳ ổn định ngân cách địa phương là:

a)

A. Hàng năm

b)

B. 3 năm

c)

C. 5 năm

d)

D. Hàng quý

91.

Câu 17. Chỉ đầu tư xây dựng cơ bản

a)

A. Nhiệm vụ chỉ của ngân sách nhà nước để thực hiện các chương trình, dự án kinh tế - xã hội

b)

B. Nhiệm vụ chỉ của ngân sách nhà nước để thực hiện các chương trình, dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội và chương trình, dự án phục vụ phát triển kinh tế - xã hội

c)

C. Nhiệm vụ chỉ của NSNN để thực hiện các chương trình, dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

d)

D. Nhiệm vụ chỉ của ngân sách nhà nước để thực hiện các dự án phục vụ phát triển kinh tế xã hội

92.

Câu 18. Quỹ ngân sách nhà nước là:

a)

A. Toàn bộ các khoản tuền của Nhà nước, kể cả tiền vay có trên tài khoản của ngân sách nhà nước được tổng hợp trong thời gian 3 năm

b)

B. Toàn bộ các khoản tiền của Nhà nước, kể cả tiền vay có trên tài khoản của ngân sách nhà nước các cấp tại một thời điểm

c)

C. Toàn bộ các khoản tiền của Nhà nước, kể cả tuần vay có trên tài khoản của ngân sách nhà nước các cấp hàng năm

d)

D. Toàn bộ các khoản tiền của Nhà nước, kể cả tuền vay có trên tài khoản của NSNN các cấp định kì hàng năm

93.

Câu 19. Theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP, mức trích lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công thường xuyên

a)

A. Trích lập tối thiểu 20%

b)

B. Trích lập tối thiểu 15%

c)

C. Trích lập tối thiểu 25%

d)

D. Trích lập tối thiểu 10%

94.

22. Đơn vị sự nghiệp công lập là:

a)

A. Tổ chức do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội thành lập theo quy định của pháp luật, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước.

b)

B. Tổ chức do Nhà nước thành lập, hoạt động trong lĩnh vực y tế - văn hóa - thể thao và các hoạt động phục vụ quản lý nhà nước.

c)

C. Tổ chức do Nhà nước thành lập, trực thuộc cơ quan quyền lực của nhà nước cùng cấp, tham gia hoạt động chấp hành - điều hành, thực hiện hoạt động hoặc chức năng quản lý nhà nước.

d)

D. Tổ chức trực thuộc cơ quan quyền lực của nhà nước, thực hiện hoạt động hoặc chức năng quản lý nhà nước, có cơ cấu tổ chức và phạm vi thẩm quyền do pháp luật quy định.

95.

26. Thời gian thực hiện chỉ chỉnh lý quyết toán ngân sách khi kết thúc năm ngân sách ở Việt Nam hiện nay được qui định:

a)

A. Từ ngày 01/01 đến ngày 31/01 năm ngân sách sau.

b)

B. Từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/03 năm ngân sách sau.

c)

C. Từ ngày 01/01 năm ngân sách đó đến hết ngày 31/01 năm ngân sách sau. Điều 64 luật

nsnn

d)

D. Một quí sau khi kết thúc năm ngân sách.

96.

26. Thời gian thực hiện chỉ chỉnh lý quyết toán ngân sách khi kết thúc năm ngân sách ở Việt Nam hiện nay được qui định:

a)

A. Từ ngày 01/01 đến ngày 31/01 năm ngân sách sau.

b)

B. Từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/03 năm ngân sách sau.

c)

C. Từ ngày 01/01 năm ngân sách đó đến hết ngày 31/01 năm ngân sách sau. Điều 64 luật

nsnn

d)

D. Một quí sau khi kết thúc năm ngân sách.

97.

27. Các đơn vị sau đây bắt buộc phải sử dụng hệ thống mục lục ngân sách nhà nước phản ánh các nội dung kinh tế phát sinh trong năm ngân sách:

a)

A. Kho bạc Nhà Nước.

b)

B. Đơn vị hành chính sự nghiệp.

c)

C. Ngân hàng Nhà nước Trung ương.

d)

D. Tất cả các đơn vị được giao nhiệm vụ thu chi ngân sách nhà nước hàng năm.

98.

28. Hệ thống quản lý ngân sách nhà nước được phân cấp quản lý bao gồm:

a)

A. Ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.

b)

B. Ngân sách cấp trung ương, ngân sách cấp tỉnh.

c)

C. Ngân sách cấp trung ương, ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.

d)

D. Ngân sách Trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương.

99.

29. Đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp, khi sử dụng kinh phí từ nguồn Ngân sách Nhà nước cấp được mở tài khoản tại:

a)

A. Kho bạc Nhà Nước.

b)

B. Ngân hàng Nhà Nước.

c)

C. Ngân hàng thương mại.

d)

D. Kho bạc Nhà Nước và ngân hàng thương mại.

100.

30. Kết thúc năm ngân sách, các đơn vị hành chính sự nghiệp hoàn thành nhiệm vụ và sử dụng không hết nguồn kinh phí thực hiện chế độ tự chủ được cấp từ đầu năm, số kinh phí này được xử lý như sau:

a)

A. Trả lại ngân sách Nhà Nước.

b)

B. Để lại đơn vị sử dụng theo qui chế chi tiêu nội bộ của đơn vị.

c)

C. Chuyển vào nguồn kinh phí thực hiện tự chủ của đơn vị cho năm ngân sách sau.

d)

D. Để lại đơn vị để bù đắp cho những hoạt động không thực hiện chế độ tự chủ của đơn vị.

101.

31.Đối với đơn vị sự nghiệp công lập, mức trả thu nhập tăng thêm, trích lập các quĩ do thủ trưởng đơn vị quyết định theo:

a)

A. Qui định của nhà nước.

b)

B. Định mức qui định.

c)

C. Qui chế chi tiêu nội bộ của đơn vị.

d)

D. Phương án khác.

102.

32. Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước là một hệ thống trong đó phản ánh:

a)

A. Toàn bộ các nội dung kinh tế phát sinh tại các cơ quan nhà nước

b)

B. Toàn bộ nội dung kinh tế phát sinh tại các đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước hàng

năm

c)

C. Toàn bộ nội dung kinh tế (tính chất kinh tế) của khoản thu, chi ngân sách nhà nước

d)

D. Toàn bộ nội dung kinh tế (tính chất kinh tế) của khoản thu, chỉ đơn vị hành chính sự nghiệp.

103.

33. Bội chi NSNN là tình trạng:

a)

A. Tổng thu NSNN bằng tổng chi NSNN trong 1 năm ngân sách.

b)

B. Tổng chi NSNN cao hơn tổng thu NSNN trong 1 năm ngân sách.

c)

C. Tổng chi NSNN cao hơn tổng thu NSNN tại 1 thời điểm bất kỳ.

d)

D. Tổng thu NSNN bằng tổng chi NSNN trong một năm ngân sách.

104.

34. Chu trình NSNN:

a)

A. Khác với năm ngân sách.

b)

B. Có thời gian dài hơn năm ngân sách.

c)

C. Trùng với năm ngân sách.

d)

D. Bao gồm thời gian lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách

105.

35. Trường học công lập, bệnh viện công lập, trung tâm y tế quận là:

a)

A. Cơ quan hành chính nhà nước

b)

B. Doanh nghiệp nhà nước

c)

C. Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập

d)

D. Đơn vị sự nghiệp công lập

106.

36. Bộ Giáo dục, Bộ Lao động Thương binh xã hội, Bộ y tế là:

a)

A. Cơ quan hành chính nhà nước.

b)

B. Đơn vị sự nghiệp công lập.

c)

C. Đơn vị sự nghiệp ngoài công lập.

d)

D. Công ty tư nhân.

107.

37. Nhận định nào đúng về lệ phí:

a)

A. Việc thu lệ phí nhằm bù dắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra.

b)

B. Là giá của việc cung ứng dịch vụ hành chính công của Nhà nước.

c)

C. Là giá của việc cung ứng dịch vụ sự nghiệp công của Nhà nước.

d)

D. Cả ý A và B.

108.

38. Có một số những khoản thu nào không phụ thuộc khoản thu thường xuyên của Ngân sách Nhà nước:

a)

A. Phí, lệ phí.

b)

B. Vay nợ nước ngoài.

c)

C. Phát hành trái phiếu Chính phủ

d)

D. Cả ý B và C.

109.

40. Chi trả nợ trong đơn vị sự nghiệp công lập là:

a)

A. Chi thường xuyên.

b)

B. Chi đầu tư.

c)

C. Chi không thường xuyên.

d)

D. Không xác định.

110.

41. Nội dung nào không thuộc chu trình quản lý Ngân sách Nhà nước:

a)

A. Lập Ngân sách.

b)

B. Chấp hành Ngân sách.

c)

C. Kế toán Ngân sách.

d)

D. Quyết toán Ngân sách.

111.

41. Nội dung nào không thuộc chu trình quản lý Ngân sách Nhà nước:

a)

A. Lập Ngân sách.

b)

B. Chấp hành Ngân sách.

c)

C. Kế toán Ngân sách.

d)

D. Quyết toán Ngân sách.

112.

42. Cơ quan hành chính Nhà nước là cơ quan thực hiện:

a)

A. Quyền lập pháp của Nhà nước.

b)

B. Quyền hành pháp của Nhà nước.

c)

C. Quyền tư pháp của Nhà nước.

d)

D. Cả 3 quyền: lập pháp, hành pháp và tư pháp.

113.

45.Nguồn tài chính nào dưới đây là nguồn tài chính chủ yếu của đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên:

a)

A. NSNN cấp chi thường xuyên.

b)

B. Nguồn thu từ họat động dịch vụ sự nghiệp công.

c)

C. Nguồn vốn vay, viện trợ, tài trợ.

d)

D. Nguồn NSNN cấp cho các nhiệm vụ không thường xuyên.

114.

46. Đơn vị sự nghiệp công do Nhà nước bảo đảm chi thưởng xuyên phải thực hiện:

a)

A. Trích tối thiểu 15% để lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.

b)

B. Trích tối đa 5% để lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập.

c)

C. Trích tối thiểu 5% để lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập.

d)

D. Trích tối thiểu 5% để lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.

115.

47. Đơn vị sự nghiệp công có hoạt động dịch vụ được vay vốn từ:

a)

A. Các tổ chức tín dụng, huy động vốn của cán bộ và viên chức trong đơn vị để đầu tư mở rộng, nâng cao chất lượng hoạt động sự nghiệp.

b)

B. Tổ chức tài chính.

c)

C. Định chế tài chính.

d)

D. Các đơn vị sự nghiệp khác.

116.

48. Đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư được phép vay vốn để:

a)

A. Bổ sung quỹ dự phòng ổn định thu nhập.

b)

B. Tổ chức sản xuất.

c)

C. Bổ sung quỹ phúc lợi tập thể.

d)

D. Đầu tư, xây dựng cơ sở vật chất.

117.

49. Dịch vụ sự nghiệp công là dịch vụ sự nghiệp trong các lĩnh vực:

a)

A. Sự nghiệp kinh tế.

b)

B. Văn hóa thể thao và du lịch; thông tin truyền thông và báo chí; khoa học và công nghệ; sự nghiệp kinh tế.

c)

C. Giáo dục đào tạo; dạy nghề; y tế.

d)

D. Giáo dục đào tạo; dạy nghề; y tế; văn hóa thể thao và du lịch; thông tin truyền thông và

báo chí; khoa học và công nghệ; sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.

118.

50. Dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước là:

a)

A. Nhà nước bao cấp giá dịch vụ công.

b)

B. Nhà nước hỗ trợ giá dịch vụ công.

c)

C. Nhà nước thực hiện xã hội hóa giá dịch vụ.

d)

D. Nhà nước không bao cấp giá, giá dịch vụ sự nghiệp công theo cơ chế thị trưởng.

119.

51. Đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư phải thành lập:

a)

A. Hội đồng quản trị.

b)

B. Hội đồng quản lý.

c)

C. Hội đồng tư vấn tài chính.

d)

D. Hội đồng giám sát tài chính.

120.

53. Quỹ bổ sung thu nhập được sử dụng để:

a)

A. Chi bổ sung thu nhập cho người lao động trong năm và dự phòng chi bổ sung cho người lao động năm sau trong trường hợp nguồn thu nhập bị giảm.

b)

B. Chi bổ sung thu nhập cho người lao động trong năm.

c)

C. Dự phòng chi bổ sung thu nhập cho người lao động năm sau trong trường hợp nguồn thu

nhập bị giảm.

d)

D. Chi hỗ trợ thu nhập cho người lao động có thu nhập thấp.

121.

54. Nguyên tắc thực hiện chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính nào là cơ bản nhất?

a)

A. Tăng biên chế hàng năm.

b)

B. Khoán chỉ thực hiện tự chủ.

c)

C. Không tăng biên chế hàng năm.

d)

D. Không tăng biên chế và kinh phí quản lý hành chính được giao.

122.

Mục đích trích lập quỹ dự phòng ổn định thu nhập ở các đơn vị sự nghiệp công là:

a)

A. Động viên thăm hỏi cán bộ, công chức khi gặp khó khăn.

b)

B. Xây dựng cơ sở vật chất.

c)

C. Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn.

d)

D. Để ổn định thu nhập cho cán bộ, công chức.

123.

Khoán chi hoạt động thường xuyên tại cơ quan hành chính nhà nước theo đối tượng nào sau đây:

a)

A. Lao động hợp đồng dưới 1 năm.

b)

B. Thuê khoán theo hợp đồng lao động.

c)

C. Cán bộ, công chức và người lao động.

d)

D. Biên chế được cấp có thẩm quyền giao.

124.

Hệ thống ngân sách nhà nước bao gồm:

a)

A. Ngân sách trung ương

b)

B. Ngân sách địa phương

c)

C. Ngân sách trung ương và Ngân sách địa phương

d)

D. Ngân sách trung ương và ngân sách các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương.