wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTP 1

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng xâm thực là gì?

a)

Do Áp suất thủy tĩnh của dòng chảy giảm bằng hoặc nhỏ hơn áp suất hơi bão hòa

b)

Do áp suất hơi bão hòa của dòng chảy lớn hơn áp suất hơi bão hòa

c)

Do thời gian sử dụng bơm đã lâu

d)

Do ống hút có hệ số ma sát nhỏ nên dễ sinh ra hiện tượng xâm thực khí

2.

Chất lỏng lý tưởng là

a)

chất lỏng hoàn toàn không bị nén ép, khi nhiệt độ và áp suất thay đổi thì thể tích của

chúng không thay đổi, giữa các phân tử lỏng không có ma sát, không có tính nhớt.

b)

chất lỏng hoàn toàn không bị nén ép, khi nhiệt độ và áp suất thay đổi thì thể tích của

chúng không thay đổi, giữa các phân tử lỏng không có ma sát, có tính nhớt.

c)

chất lỏng hoàn toàn bị nén ép, khi nhiệt độ và áp suất thay đổi thì thể tích của chúng

không thay đổi, giữa các phân tử lỏng không có ma sát, không có tính nhớt.

d)

chất lỏng hoàn toàn không bị nén ép, khi nhiệt độ và áp suất thay đổi thì thể tích của

chúng thay đổi, giữa các phân tử lỏng không có ma sát, không có tính nhớt

3.

Chất lỏng thực

a)

Là chất lỏng nhớt, giữa các phần tử có ma sát khi chuyển động, có sự biến đổi thể tích khi

thay đổi nhiệt độ và áp suất.

b)

Là chất lỏng, giữa các phần tử có ma sát khi chuyển động, có sự biến đổi thể tích khi thay

đổi nhiệt độ và áp suất.

c)

Là chất lỏng nhớt, giữa các phần tử khong có ma sát khi chuyển động, có sự biến đổi thể

tích khi thay đổi nhiệt độ và áp suất.

d)

Là chất lỏng nhớt, giữa các phần tử có ma sát khi chuyển động, khong có sự biến đổi thể

tích khi thay đổi nhiệt độ và áp suất.

4.

Áp suất

a)

Là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích

b)

Là lực tác dụng lên một đơn vị thể tích

c)

Là lực tác dụng lên một diện tích

d)

Là lực tác dụng lên một thể tích

5.

Khối chất lỏng ở trạng thái tĩnh chịu tác dụng bởi:

a)

Lực khối lượng và lực bề mặt

b)

Lực khối lượng

c)

Lực bề mặt

d)

Lực khối lượng và lực trọng lượng

6.

Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong lòng chất lỏng

a)

là áp lực cột chất lỏng tác dụng lên điểm đó theo phương pháp tuyến.

b)

là áp lực cột chất lỏng tác dụng lên điểm đó theo phương tiếp tuyến

c)

là áp lực cột chất lỏng tác dụng lên điểm đó theo phương thẳng đứng.

d)

là áp lực cột chất lỏng tác dụng lên điểm đó theo phương ngang

7.

Khối lượng riêng

a)

Khối lượng chất lỏng chứa trong 1 đơn vị thể tích

b)

Khối lượng chất lỏng chứa trong 1 đơn vị

c)

Khối lượng chất lỏng chứa trong 1 đơn vị khối lượng

d)

Khối lượng chất lỏng chứa trong 1 đơn vị trọng lượng

8.

Ở thiết bị băng tải, băng có nhiệm vụ:

a)

Quay trục kéo

b)

Vận chuyển vật liệu

c)

Là bộ phận kéo, vừa là bộ phận vận chuyển vật liệu

d)

Là bộ phận nối giữa tang quay và tang dẫn động

9.

Công dụng của cơ cấu căng băng:

a)

Tạo lực căng cho băng và giảm độ võng của băng

b)

Tạo lực kéo của băng

c)

Làm giảm độ võng băng

d)

Tạo lực căng và lực kéo cho băng

10.

Băng tải dạng lưới kim loại ứng dụng trong:

a)

Vận chuyển vật liệu trong các quá trình sử dụng nhiệt

b)

Vận chuyển nguyên liệu thô

c)

Vận chuyển vật liệu dẻo (dang past)

d)

Vận chuyển sản phẩm

11.

Ở thiết bị bang tải, con lăn quay:

a)

Cùng chiều với chiều chuyển động của băng

b)

Ngược chiều với chiều chuyển động của băng

c)

Tùy trường hợp

d)

Quay ngược chiều với tang quay

12.

Nhược điểm của băng tải là:

a)

Tiêu hao năng lượng nhiều

b)

Tốc độ vận chuyển chậm

c)

Không vận chuyển theo đường cong

d)

Tốc độ vận chuyển thấp, không vận chuyển theo phương thẳng đứng được

13.

Khi vận hành, gầu tải thường có đặc điểm:

a)

Ít tiêu tốn năng lượng

b)

Vận chuyển được các loại vật liệu rời

c)

Vận hành ổn định

d)

Trọng lượng vận chuyển lớn

14.

Gầu tải thường được sử dụng để vận chuyển các vật liệu:

a)

Dạng hạt có kích thước nhỏ hoặc bột

b)

Dạng rắn có kích thước rất lớn

c)

Dạng dẻo (bột nhão)

d)

Dạng rắn có kích thước nhỏ

15.

Thiết bị gầu tải khi đổ vật liệu ra khỏi gầu bằng lực:

a)

Trọng lực và Lực ly tâm

b)

Trọng lực và lực ma sát

c)

Lực ly tâm và lực ma sát

d)

Chỉ lực ma sát

16.

Nhược điểm của thiết bị vận chuyển bằng không khí

a)

Lực truyền tải thấp

b)

Do khả năng đàn hồi của khí nén lớn nên không thể thực hiện được những chuyển động

thẳng hoặc quay đều.

c)

Gây ra tiếng ồn khi dòng khí nén thoát ra ở đường dẫn khí trong máy nén khí

d)

Lực truyền thấp, không vận chuyển được vật liệu có độ dính cao

17.

Ưu điểm của của thiết bị vận chuyển bằng không khí

a)

Do khả năng chịu nén lớn của không khí, cho nên có khả năng ứng dụng để thành lập một

trạm trích chứa khí nén

b)

Kín, không rơi vãi trong quá trình vận chuyển

c)

Hệ thống truyền động bằng khí nén có chi phí thấp, hệ thống phòng ngừa áp suất giới hạn

được đảm bảo

d)

Chi phí thấp, khả năng truyền năng lượng đi xa

18.

Thiết bị vận chuyển bằng không khí thường được sử dụng để:

a)

Vật liệu dạng rắn

b)

Vật liệu dạng hạt

c)

Vật liệu dạng sợi

d)

Vật liệu dạng hạt không vón cục

19.

Vận chuyển vật liệu bằng không khí dựa trên nguyên lí:

a)

Sử dụng dòng khí chuyển động trong ống với tốc độ đủ lớn

b)

Sử dụng dòng không khí chuyển động quay tròn

c)

Sử dụng dòng khí ly tâm

d)

Sử dụng dòng không khí chuyển động với vận tốc lớn

20.

Hệ thống vận chuyển hạt bằng không khí cấu tạo gồm các bộ phận chính:

a)

Buồng lắng hạt, máy hút

b)

Máy hút, ống hút

c)

Buồng lắng hạt, máy hút , ống hút, xyclon lắng bụi

d)

Máy hút, ống hút, xyclon lắng bụi

21.

“Nguyên liệu hạt được oto hoặc tàu chở tới, đổ vào thùng chứa rồi được hút theo

…….. (1) vào buồng lắng hạt. Tại dây do……. (2) dòng khí giảm, hạt lắng xuống đáy

buồng ,sau đó được tháo ra nhờ bộ phận ……..(3) lắp ở đáy buồng.” Hãy điền vào

chỗ trống

a)

(1) Tháo liệu, (2) vận tốc, (3) ống dẫn

b)

(3) Tháo liệu, (2) vận tốc, (1) ống dẫn

c)

(2) Tháo liệu, (1) vận tốc, (3) ống dẫn

d)

(3) Tháo liệu, (1) vận tốc, (2) ống dẫn

22.

Bơm ly tâm là bơm mà trong đó việc hút và đẩy chất lỏng nhờ:

a)

Thay đổi thể tích của không gian làm việc.

b)

Thay đổi thể tích chất lỏng

c)

Thay đổi áp suất chất lỏng.

d)

Thay đổi vận tốc chất lỏng.

23.

Đối với bơm ly tâm khi hoạt động chất lỏng đi từ bể hút đến bơm là nhờ:

a)

Sự chênh lệch áp suất giữa bể hút và tâm bánh guồng.

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa ống hút và ống đẩy.

c)

Sự chênh lệch áp suất giữa ống đẩy và tâm bánh guồng.

d)

Sự chênh lệch áp suất giữa bể hút và ống đẩy

24.

Phần cơ cấu thủy lực của bơm pittong có chức năng gì?

a)

Trực tiếp vận chuyển chất lỏng

b)

Gián tiếp vận chuyển chất lỏng

c)

Truyền năng lượng

d)

Làm chất lỏng chuyển động

25.

Chiều cao hút tối đa với bơm pittong phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Số vòng quay, gia tốc

b)

Số vòng quay, nhiệt độ chất lỏng

c)

Áp suất, số vòng quay

d)

Nhiệt độ chất lỏng, áp suất

26.

Năng suất của bơm là…

a)

Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong một đơn vị thời gian.

b)

Thể tích nước được bơm cung cấp trong một đơn vị thời gian.

c)

Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong một đơn vị không gian.

d)

Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong một đơn vị năng lượng.

27.

Dựa vào nguyên lý hoạt động người ta phân bơm ra làm các loại như sau:

a)

Bơm thể tích, bơm động lực và bơm khí động.

b)

Bơm thể tích, bơm ly tâm và bơm khí động.

c)

Bơm pittông, bơm động lực và bơm khí động.

d)

Bơm thể tích, bơm khí động và bơm đặc biệt

28.

Hiệu suất của bơm là:

a)

Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng truyền từ động cơ đến bơm.

b)

Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng truyền từ bơm đến động cơ.

c)

Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của nhiệt lượng truyền từ động cơ đến bơm.

d)

Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của nhiệt lượng truyền từ bơm đến động cơ.

29.

Chiều cao đẩy của bơm ly tâm phụ thuộc vào:

a)

Vận tốc quay của guồng

b)

Nhiệt độ nước

c)

Vận tốc của guồng và nhiệt đô nước

d)

Không phụ thuộc

30.

Áp suất do bơm tạo ra có giá trị lớn nhất khi:

a)

Cáng guồng cong về phía sau

b)

Cánh guồng thằng góc

c)

Cánh guồng cong về phía trước

d)

A và C đều đúng

31.

Áp suất do bơm tạo ra có giá trị nhỏ nhất khi:

a)

Cáng guồng cong về phía sau

b)

Cánh guồng thằng góc

c)

Cánh guồng cong về phía trước

d)

A và C đều đúng