wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh te chinh tri

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

1511

b)

1713

c)

1615

d)

1617

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế chính trị”?

a)

Tomas Mun

b)

  A.Montchretieen

c)

William Petty

d)

Francois Quesney

3.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” lần đầu tiên được nhà kinh tế A.Montchretien đưa ra trong tác phẩm nào?

a)

Bộ “Tư bản”

b)

Nguồn gốc của cải và sự giàu có

c)

Bản về thuế lương thực

d)

Chuyên luận về kinh tế chính trị

4.

Quá trình ra đời, tồn tại và phát triển của chủ nghĩa trọng thương:

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ XV

b)

Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XV

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ giữa thế kỷ XVIII đến cuối thế kỷ XIX

5.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trọng thương:

a)

Khẳng định vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự phát triển xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với sự phát triển của xã hội

d)

Khẳng định vai trò của sản xuất đối với sự phát triển của xã hội

6.

Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa trọng nông?

a)

Từ cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ XV đến cuối thế kỷ XVII

c)

Từ giữa thế kỷ XVI đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ sau thế kỷ XVIII đến nay

7.

Nội dung cơ bản của chủ nghĩa trong nông:

a)

Nhấn mạnh vai trò của thương mại đối với sự giàu có của xã hội

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp đối với sự giàu có của xã hội

c)

Nhấn mạnh vai trò của lưu thông đối với sự giàu có của xã hội

d)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp đối với xã hội

8.

Tìm nội dung sai của chủ nghĩa trong nông:

a)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp

b)

Coi trọng sử hữu tư nhân

c)

Coi trọng tự do kinh tế

d)

Coi trong sở hữu công cộng

9.

Quá trình ra đời và phát triển của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh:

a)

Từ thời cổ đại đến thế kỷ XV

b)

Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVI

c)

Từ giữa thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII

d)

Từ giữa thế kỷ XVII đến cuối thế kỷ XVIII

10.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh là hệ thống lý luận kinh tế của:

a)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường

b)

Các nhà kinh tế vô sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế thị trường

c)

Các nhà kinh tế tư sản nghiên cứu các phạm trù kinh tế trong nền sản xuất tự cung tự cấp

d)

Tất cả các đáp án

11.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp từ:

a)

Kinh tế chính tri cổ điển Anh

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Không có đáp án đúng

12.

Lý luận Kinh tế chính trị của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm:

a)

Tư bản

b)

Bản thảo kinh tế- triết học năm 1844

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Tuyên ngôn Đảng cộng sản

13.

Vai trò của V.I.Lênin trong việc kế thừa, bổ sung, phát triển lý luận kinh tế chính trị theo phương pháp luận của C.Mác:

a)

Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX

b)

Nghiên cứu, chỉ ra đặc điểm kinh tế của chủ nghĩa tư bản giai đoạn đầu thế kỷ XX

c)

Nghiên cứu, chỉ ra những vấn đề kinh tế chính trị cơ bản của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Tất cả các đáp án

14.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương:

a)

Lưu thông (chủ yếu là ngoại thương)

b)

Sản xuất

c)

Lưu thông và sản xuất

d)

Lưu thông (chủ yếu là nội thương) 

15.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông?

a)

Lưu thông (chủ yếu là ngoại thương) 

b)

Sản xuất trong nông nghiệp

c)

Sản xuất trong công nghiệp

d)

Lưu thông (chủ yếu là nội thương)

16.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh?

a)

Lưu thông

b)

Nông nghiệp

c)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Công nghiệp

17.

Đối tượng nghiên cứu chính của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa

b)

Chỉ là vấn đề sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp

c)

Chỉ là vấn đề lưu thông hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành, phát triển

18.

Điền từ vào chỗ trống, Ph.Ăngghen cho rằng: “Kinh tế chính trị, theo nghĩa rộng nhất, là khoa học về những quy luật chi phối sự … vật chất và sự … những tư liệu sinh hoạt vật chất trong xã hội loài người”

a)

Sản xuất - trao đổi

b)

Trao đổi - sản xuất

c)

Sản xuất - sản xuất

d)

Trao đổi - trao đổi

19.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin:

a)

Nhằm phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Góp phần thúc đẩy trình độ văn minh và phát triển toàn diện của xã hội 

c)

Giúp cho các chủ thể trong xã hội giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích

d)

Tất cả các đáp án

20.

So sánh giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế tồn tại khách quan còn chính sách kinh tế là tôi phẩm chủ quan của con người

b)

Quy luật kinh tế tồn tại chủ quan còn chính sách kinh tế là sản phẩm khách quan của con người

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính khách quan tuyệt đối

d)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều mang tính chủ quan tuyệt đối

21.

Đặc điểm của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Phát hiện ra những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hệ lợi ích giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

b)

Là những quy luật kinh tế có tác động tổng thể, bản chất, toàn diện và lâu dài

c)

Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác

d)

Tất cả các đáp án

22.

Khi nghiên cứu, chúng ta phải:

a)

Đối lập cực đoan kinh tế chính trị Mác - Lênin với các khoa học kinh tế khác

b)

Phủ nhận giá trị của kinh tế chính trị Mác - Lênin đối với sự phát triển và tôn sùng vai trò của các kinh tế khác

c)

Nhận thức rõ đặc điểm, vai trò cùng mối quan hệ biện chứng giữa kinh tế chính trị Mác- Lênin và các khoa học kinh tế khác

d)

Tất cả các đáp án

23.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin cung cấp hệ thống tri thức lý luận về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất?

a)

Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng tư tưởng

24.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò cải tạo thực tiễn, thúc  đẩy văn minh của xã hội?

a)

Chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng tư tưởng

25.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin góp phần tạo lập nền tăng tư tưởng cộng sản cho những người lao động tiến bộ và yêu chuộng tự do, hòa bình, củng cố niềm tin?

a)

Chúc năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức 

c)

Chúc năng thực tiễn

d)

Chức năng tư tưởng

26.

Điều kiện ra đời của nền sản xuất hàng hóa?

a)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội

b)

Xã hội có sự tách biệt về mặt kinh tế các chủ thể sản xuất

c)

Tư liệu sản xuất là của chung

d)

Xã hội có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

27.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Giá trị tự nhiên của hàng hóa

28.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi

c)

Là sản phẩm của tự nhiên

d)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

29.

Hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Giá trị và giá trị trao đổi

30.

Giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Chỉ có trong sản xuất hàng hóa

d)

Chỉ có trong sản xuất tự nhiên

31.

Giá trị sử dụng của hàng hóa:

a)

Là sự kết tinh sức lao động của người sản xuất trong hàng hóa

b)

Là một phạm trù lịch sử

c)

Là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Tất cả các đáp án

32.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động 

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Tất cả các đáp án

d)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng khác nhau

33.

Giá trị của hàng hóa:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Là giá trị của hàng hóa sức lao động

d)

Chỉ có trong nền sản xuất tự nhiên

34.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi: 

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người 

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

35.

Lượng giá trị của hàng hóa được đo bằng:

a)

Thời gian lao động của từng ngành để sản xuất ra hàng hóa trên thị trường

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ

d)

Thời gian hao phí lao động cá biệt

36.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa 

d)

Sự hao phí sức lực thần kinh để tạo ra hàng hóa

37.

Lao động cụ thể là:

a)

Phạm trù vĩnh viễn

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Tất cả các đáp án

38.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hoá khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định

b)

Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể nhất định

c)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hóa

d)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

39.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là lao động có ích dưới những hình thức cụ thể

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là sự hao phí sức lực nói chung của những người sản xuất hàng hóa khi gạt bỏ đi những hình thức cụ thể nhất định

d)

Tất cả các đáp án

40.

Khi năng suất lao động xã hội tăng lên, giá trị của 1 đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đổi nhưng số lượng hàng hóa sản xuất ra tăng

41.

Trong hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên của giá trị thì: 

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

42.

Trong hình thái mở rộng của giá trị thì:

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác 

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Tất cả các đáp án

43.

Trong hình thái chung của giá trị thì:

a)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

b)

Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của nhiều hàng hóa khác

c)

Giá trị của nhiều hàng hóa được biểu hiện ở giá trị sử dụng của một hàng hóa khác

d)

Tất cả các đáp án

44.

Quy luật giá trị yêu cầu:

a)

Việc sản xuất phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

b)

Việc sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt 

c)

Việc sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Việc trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

45.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Quy luật riêng của xã hội phong kiến

46.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Lao động xã hội của người sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Do lao động cụ thể tạo ra

c)

Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau

d)

Là công dụng của nó nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

47.

Đặc điểm của lao động trừu tượng:

a)

Là phạm trù vĩnh viễn

b)

Là lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là phạm trù riêng chỉ có ở chủ nghĩa tư bản

d)

Là lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

48.

Yếu tố căn bản nhất quyết định đến giá cả hàng hóa là?

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

49.

Tìm đáp án đúng nhất, thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian sản xuất ra hàng hóa?

a)

Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình 

b)

Với cường độ lao động trung bình

c)

Với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình của xã hội

d)

Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc tế

50.

Yếu tố nào quan trọng nhất làm giảm lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa?

a)

Giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên một đơn vị sản phẩm

d)

Tăng thêm những trang thiết bị vật chất và kỹ thuật cho lao động

51.

Lượng giá trị của hàng hóa:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động trung bình của xã hội

b)

Tỷ lệ nghịch với mức độ bao phủ vật tư kỹ thuật của xã hội

c)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết 

d)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

52.

Tiền tệ là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường khác vì? 

a)

Có giá trị và giá trị sử dụng

b)

Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác

c)

Có thể mua bán được

d)

Tất cả các đáp án

53.

Quy luật giá trị là quy luật của?

a)

Mọi nền sản xuất

b)

Kinh tế hàng hóa

c)

Sản xuất hàng hóa giản đơn

d)

Sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

54.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Giá trị để cho người sản xuất ra nó sử dụng trực tiếp hoặc đem trao đổi lấy một giá trị khác

b)

Là giá trị sử dụng xã hội

c)

Cơ sở của phân công lao động xã hội và để trao đổi giữa các lĩnh vực sản xuất khác nhau

d)

Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của giá trị hàng hóa

55.

Lao động cụ thể:

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Là phạm trù lịch sử là chỉ trong xã hội có nền sản xuất hàng hóa

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa 

56.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau trên cơ sở:

a)

Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Đều là sản phẩm của lao động

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Có hao phí vật tư kỹ thuật cụ thể bằng nhau

57.

Trong một xí nghiệp, biện pháp quan trọng nhất để nâng cao năng suất lao động của công nhân là gì?

a)

Phải đổi mới thiết bị kỹ thuật

b)

Phải tổ chức học tập để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân

c)

Phải tăng thời gian lao động của công nhân

d)

Phải tổ chức thi tay nghề để nâng cao trình độ lành nghề của công nhân

58.

Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị là do?

a)

Công dụng của hàng hóa

b)

Hóa tính và lý tính của hàng hóa

c)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

d)

Không có đáp án đúng

59.

Tìm đáp án đúng trong mối quan hệ cung cầu?

a)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

b)

Khi cung lớn hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

Khi cung = cầu, thì giá cả hàng hóa nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

Khi cung nhỏ hơn cầu, thì giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

60.

Nội dung của quy luật giá trị?

a)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hóa nào đem lại nhiều giá trị cho họ

b)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải căn cứ vào hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa càng cao thì hàng hóa càng có giá trị cao

d)

Tất cả mọi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị

61.

Tác động của quy luật giá trị:

a)

Kìm hãm cạnh tranh

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động

c)

Tạo ra những bất công trong xã hội

d)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất và phân hóa những người sản xuất hàng hóa

62.

Khi cung lớn hơn cầu thì:

a)

Giá cả bằng giá trị

b)

Giá cả lớn hơn giá trị

c)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

d)

Tất cả các đáp án

63.

Chức năng thước đo giá trị của tiền tệ là:

a)

Phương tiện mua hàng hóa

b)

Đo lường giá trị của các hàng hóa

c)

Thanh toán cho việc mua bán chịu

d)

Thanh toán quốc tế

64.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện lưu thông là dùng để:

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa

b)

Làm trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

65.

Tiền đóng vai trò làm trung gian, môi giới trong trao đổi là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

66.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện thanh toán là để:

a)

Đo lường giá trị các hàng hóa 

b)

Trung gian, môi giới trong trao đổi

c)

Thanh toán việc mua bán chịu

d)

Trao đổi quốc tế

67.

Tiền tệ đóng vai trò thanh toán việc mua bán chịu là thể hiện chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

68.

Tiền được rút ra khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết là thực hiện chức năng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Tiền tệ thế giới

69.

Tiền tệ làm chức năng phương tiện cất trữ có nghĩa là:

a)

Đo lường lượng giá trị hàng hóa

b)

Thực hiện việc thanh toán mua bán hàng hóa chịu

c)

Thanh toán quốc tế

d)

Tiền rút khỏi lưu thông và sẵn sàng tham gia lưu thông khi cần thiết

70.

Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới có nghĩa là: 

a)

Được dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau

b)

Đo lường lượng giá trị hàng hóa

c)

Thanh toán hàng hóa mua bán chịu

d)

Không có đáp án đúng

71.

Tiền đóng vai trò là phương tiện thanh toán quốc tế giữa các nước là thực hiện chức năng:

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

72.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu:

a)

Từ sản xuất

b)

Từ trao đổi

c)

Từ sản xuất, phân phối, trao đổi

d)

Từ mua bán

73.

Lao động cụ thể là:

a)

Phạm trù lịch sử

b)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

c)

Sự hao phí sức lực nói chung

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể nào đó 

74.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm ra các hàng hóa có chất lượng không cao

b)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hóa

c)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

d)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

75.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi 

b)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động không trải qua đào tạo cũng có thể làm được

76.

Các nhân tố ảnh hưởng tới năng suất lao động:

a)

Cường độ lao động

b)

Độ dài ngày lao động lao động

c)

Trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất và trình độ tay nghề người lao động

d)

Kinh nghiệm của người lao động

77.

Nhân tố nào là cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng cường độ lao động

78.

Bản chất tiền tệ là gì:

a)

Là hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

c)

Tiền đẻ ra tiền

d)

Biểu hiện quan hệ giữa con người với tự nhiên

79.

Giá trị của hàng hóa gồm:

a)

Giá trị hàng hóa = c + v + m

b)

Giá trị hàng hóa = c + v

c)

Giá trị hàng hóa = k + m

d)

Giá trị hàng hóa = k + P

80.

Theo nghĩa hẹp, thị trường là gì?

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Là hành vi trao đổi giữa các chủ thể kinh tế với nhau

c)

Là nơi để những người mua thống nhất về mức giá

d)

Là nơi để những người bán thống nhất về mức giá

81.

Theo nghĩa hẹp, các hình thái của thị trường là:

a)

Cửa hàng

b)

Cửa hàng, chợ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Cửa hàng lưu động

82.

Theo nghĩa rộng, thị trường là gì?

a)

Là những thoả thuận của các nhà sản xuất

b)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành trong những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định

c)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội

d)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến hàng hóa trong xã hội

83.

Theo nghĩa rộng, thị trường là tổng thể các mối quan hệ kinh tế nào?

a)

Quan hệ cung - cầu - giá cả

b)

Quan hệ hàng - tiền

c)

Quan hệ hợp tác - cạnh tranh

d)

Tất cả các đáp án

84.

Tất cả các quan hệ và yếu tố kinh tế trong thị trường đều vận động theo quy luật nào?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật tích luỹ tư bản

d)

Quy luật thị trường

85.

Căn cứ vào đâu để phân biệt được thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng?

a)

Căn cứ vào mục đích sử dụng hàng hóa

b)

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành của thị trường

c)

Căn cứ vào phạm vi hoạt động

d)

Căn cứ vào đầu vào và đầu ra của sản xuất

86.

Căn cứ vào đâu để phân biệt thị trường trong nước và thị trường quốc tế?

a)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết, thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo, thị trường độc quyền

b)

Thị trường trong nước và thị trường quốc tế

c)

Thị trường gắn với các lĩnh vực khác nhau

d)

Thị trường hàng hóa đầu vào và thị trường hàng hóa đầu ra 

87.

Căn cứ vào đâu để có thể chia thị trường gắn với các lĩnh vực khác nhau?

a)

Căn cứ vào mục đích sử dụng hàng hóa 

b)

Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường

c)

Căn cứ vào phạm vi hoạt động

d)

Căn cứ vào đầu vào và đầu ra của sản xuất

88.

Thị trường có vai trò gì?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

Thị trường gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

d)

Tất cả các đáp án

89.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hàng hóa được sản xuất ra không phải đưa ra thị trường, sản xuất ngày càng phát triển, càng đòi hỏi thị trường tiêu thụ rộng lớn 

b)

Hàng hóa được sản xuất ra phải đưa ra thị trường, sản xuất ngày càng phát triển, càng có nhiều loại và số lượng lớn hàng hóa và dịch vụ càng đòi hỏi thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Hàng hóa được sản xuất ra phải đưa ra thị trường, sản xuất ngày càng phát triển, càng có ít loại và số lượng lớn hàng hóa và dịch vụ càng đòi hỏi thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Hàng hóa được sản xuất ra phải đưa ra thị trường, sản xuất ngày càng phát triển, càng không có nhiều loại và số lượng lớn hàng hóa và dịch vụ càng đòi hỏi thị trường tiêu thụ rộng lớn

90.

Cơ chế thị trường là gì?

a)

Là tổng thể qua lại giữa các yếu tố cấu thành nền kinh tế thị trường hình thành những quy luật kinh tế điều tiết sự vận động, phát triển nền kinh tế một cách chủ quan

b)

Là tổng thể những tác động qua lại giữa các yếu tố cấu thành nền kinh tế thị trường hình thành những quy luật kinh tế

c)

Là tổng thể những tác động qua lại giữa các yếu tố cấu thành nền kinh tế thị trường hình thành những quy luật kinh tế điều tiết sự vận động, phát triển nền kinh tế một cách khách quan

d)

tổng thể những tác động giữa các yếu tố cấu thành nền kinh tế thị trường đòi hỏi phải có sự can thiệp của nhà nước

91.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là:

a)

Hình thành người mua và người bán

b)

Có tính cạnh tranh

c)

Hình thành tiền tệ

d)

Cơ chế hình thành giá cả một cách tự do

92.

Trong cơ chế thị trường, giá cả được hình thành như thế nào?

a)

Phụ thuộc vào nhà sản xuất

b)

Phụ thuộc vào người tiêu dùng

c)

Tự phát

d)

Tự giác 

93.

Điền từ còn thiếu vào cho sau: “… là động lực trong cơ chế thị trường, nó chi phối hoạt động của người kinh doanh, là mục tiêu kinh tế cao nhất, là điều kiện tồn tại và phát triển của doanh nghiệp, là chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, phản ánh toàn bộ kết quả và hiệu quả cả về mặt lượng và mặt chất của quá trình kinh doanh”

a)

Giá cả

b)

Lợi nhuận

c)

Cung cầu

d)

Tiền tệ

94.

Điều kiện nào để các doanh nghiệp có thể tồn tại?

a)

Lợi nhuận

b)

Thị trường ổn định

c)

Giám đốc giỏi

d)

Nhân viên giỏi chuyên môn 

95.

Nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Là nền kinh tế hàng hóa tồn tại ở giai đoạn thấp và vận hành theo cơ chế thị trường

b)

Là nền kinh tế hàng hóa không chịu sự tác động của cơ chế thị trường

c)

Là nền kinh tế tự nhiên vận hành theo cơ chế thị trường

d)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở giai đoạn cao, vận hành theo cơ chế thị trường

96.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Kinh tế thị trường là sản phẩm văn minh của nhân loại, nó có quá trình phát triển với các trình độ từ thấp lên cao, từ kinh tế thị trường sơ khai, đến kinh tế thị trường tự do và ngày nay là kinh tế thị trường hiện đại

b)

Kinh tế thị trường là sản phẩm văn minh của nhân loại, là trình độ cao của kinh tế tự nhiên 

c)

Kinh tế thị trường là sản phẩm văn minh của mô hình sản xuất tự túc tự cấp

d)

Kinh tế thị trường là sản phẩm văn minh của nhân loại, từ kinh tế tự nhiên đến kinh tế thị trưởng tự do và ngày nay là kinh tế thị trường hiện đại

97.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Kinh tế thị trường là nền kinh tế …, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế”

a)

Khép kín

b)

Mở

c)

Nhỏ

d)

Tất cả các đáp án

98.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “… vừa thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với các chủ thể kinh tế, vừa khắc phục những khuyết tật của thị trường”

a)

Pháp luật

b)

Đảng

c)

Nhà nước

d)

Doanh nghiệp

99.

Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Khủng hoảng

b)

Cạn kiệt tài nguyên, suy thoái môi trường tự nhiên, một trường xã hội

c)

Phân hóa xã hội

d)

Tất cả các đáp án

100.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “… khắc phục những khuyết tật của nền kinh tế thị trường”

a)

Nhà nước

b)

Đảng

c)

Doanh nghiệp

d)

Người sản xuất

101.

Khủng hoảng kinh tế trong nền kinh tế thị trường là khủng hoảng sản xuất:

a)

Thiếu hàng hóa

b)

Thừa hàng hóa

c)

Vừa thừa hàng hóa, vừa thiếu hàng hóa

d)

Không đủ hàng hóa

102.

Đâu không phải là đặc trưng chung của nền kinh tế thị trường?

a)

Quyền không được tự do kinh doanh

b)

Lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất 

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội

d)

Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ thể kinh tế

103.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển nền kinh tế thị trường ở Việt Nam? 

a)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, sớm rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế so với các nước phát triển 

b)

Giải phóng sức sản xuất, động viên mọi nguồn lực để thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả cao

d)

Tất cả các đáp án 

104.

Theo quy luật lưu thông tiền tệ:

a)

Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng số giá cả của hàng hóa lưu thông trên thị trường và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền tệ

b)

Lượng tiền cần thiết trong lưu thông bằng tổng giá cả hàng hoá được đưa ra thị trường

c)

Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ nghịch với tổng số giá cả của hàng hóa lưu thông trên thị trường

d)

Số lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông của tiền tệ

105.

Lạm phát xảy ra khi nào?

a)

Khi phát hành tiền giấy phù hợp với lượng tiền cần thiết cho lưu thông

b)

Khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông

c)

Khi phát hành tiền giấy vượt quá lượng tiền cần thiết cho lưu thông

d)

Khi phát hành tiền giấy thấp hơn lượng tiền cần thiết cho lưu thông

106.

Lạm phát ảnh hưởng tới nền kinh tế như thế nào?

a)

Tích cực

b)

Tiêu cực

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tích cực lớn hơn tiêu cực

107.

Trong nền sản xuất hàng hóa, mục tiêu lớn nhất của người sản xuất là:

a)

Để trao đổi

b)

Để thỏa mãn nhu cầu cá nhân

c)

Đạt lợi nhuận tối đa

d)

Để tạo ra sản phẩm cho xã hội

108.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với:

a)

Giá cả, sự cung ứng hàng hóa trên thị trường

b)

Mức tăng trưởng kinh tế của đất nước

c)

Chính sách tiền tệ, mức lãi suất của ngân hàng

d)

Giá cả, thu nhập xác định

109.

Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào?

a)

Người mua và người bán

b)

Giữa những người bán với nhau

c)

Giữa những người mua với nhau

d)

Không có đáp án đúng

110.

Trên thị trường đòi hỏi mua bán trả tiền ngay, khái niệm cầu được hiểu là tên gọi tắt của:

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán hàng hoá mà người tiêu dùng cần

b)

Nhu cầu có thể mua mà không đủ khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu nói chung

d)

Nhu cầu về hàng hoá đó

111.

Trên thị trường mối quan hệ cung - cầu là: 

a)

Mối quan hệ hữu cơ với nhau

b)

Thường xuyên tác động lẫn nhau

c)

Ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả

d)

Tất cả các đáp án

112.

Thông thường trên thị trường, khi cầu tăng lên, sản xuất, kinh doanh mở rộng, lượng cung hàng hoá sẽ:

a)

Giảm

b)

Không tăng

c)

Ổn định

d)

Tăng lên

113.

Thông thường, trên thị trường, khi cung giảm còn cầu không đổi sẽ làm cho giá cả:

a)

Tăng

b)

Ổn định

c)

Giảm

d)

Đứng im

114.

Khi cung lớn hơn cầu, các yếu tố khác không đổi thì:

a)

Giá cả hàng hoá sẽ tăng

b)

Người tiêu dùng bị thiệt hơn

c)

Giá cả hàng hoá không đổi

d)

Giá cả hàng hóa sẽ giảm

115.

Người tiên đang vận dụng quan hệ cung - cầu nhằm mục đích chính gì?

a)

Lựa chọn mua hàng hóa để thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Phát triển kinh tế cho đất nước

c)

Phù hợp nhu cầu và mang lại hiệu quả kinh tế

d)

Lựa chọn thời điểm để đưa ra quyết định kinh doanh phù hợp

116.

Tác động tiêu cực của cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Gây lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Tổn hại phúc lợi của xã hội

d)

Tất cả các đáp án

117.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành với nhau

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa 

c)

Cạnh tranh giữa chủ thể tiêu dùng trong cùng một ngành

d)

Tất cả các đáp án

118.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành: 

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa

b)

Làm cho các doanh nghiệp ra sức cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ để tăng năng suất lao động 

c)

Có kết quả sau khi cạnh tranh là hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án

119.

Giá cả thị trường:

a)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị thị trường

b)

Do giá trị thị trường quyết định

c)

Bị tác động bởi các quy luật kinh tế trong nền kinh tế thị trường

d)

Tất cả các đáp án

120.

Cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất ra một loại hàng hóa

c)

Tất cả các đáp án

d)

Có kết quả là hình thành giá trị xã hội của từng loại hàng hóa

121.

Cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là phương thức để các chủ thể sản xuất kinh doanh ở các ngành sản xuất khác nhau tìm kiếm lợi ích của mình

c)

Tất cả các đáp án

d)

Có biện pháp cạnh tranh là các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác

122.

Tìm đáp án sai, cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Là cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh giữa các ngành khác nhau

b)

Là phương thức để các chủ thể sản xuất kinh doanh ở các ngành sản xuất khác nhau để tìm kiếm lợi ích của mình

c)

Có biện pháp cạnh tranh là các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác

d)

Có kết quả cạnh tranh là sự hình thành giá trị thị trường

123.

Tìm đáp án sai, cạnh tranh trong nội bộ ngành:

a)

Doanh nghiệp nâng cao năng suất lao động để làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa đó

b)

Doanh nghiệp nâng cao năng suất lao động để để làm giá trị cá biệt của hàng hóa cao hơn giá trị xã hội của hàng hóa đó

c)

Kết quả của cạnh tranh là hình thành giá trị thị trường

d)

Tất cả các đáp án

124.

Trong thị trường, người sản xuất là ai?

a)

Là những người có nhiệm vụ môi giới trung gian hàng hóa

b)

Là những người có nhu cầu về hàng hóa

c)

Là những người mua dịch vụ trên thị trường

d)

Là những người cung ứng hàng hóa, dịch vụ ra thị trường nhằm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội

125.

Người sản xuất bao gồm:

a)

Các nhà sản xuất hàng hóa, dịch vụ

b)

Các nhà đầu tư hàng hóa, dịch vụ

c)

Tất cả các đáp án

d)

Nhà kinh doanh hàng hoá, dịch vụ

126.

Người tiêu dùng là:

a)

Người cung ứng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

b)

Người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

c)

Người trao đổi hàng hóa trên thị trường 

d)

Người trao đổi dịch vụ trên thị trường 

127.

Yếu tố nào của người tiêu dùng là yếu tố quyết định sự thành bại của nhà sản xuất:

a)

Trao đổi

b)

Bán

c)

Mua

d)

Thích

128.

Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Sự phát triển da dạng về nhu cầu của người tiêu dùng là … quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của sản xuất”

a)

Mục đích

b)

Động lực

c)

Quyết định

d)

Mục tiêu

129.

Các chủ thể trung gian trong thị trường hoạt động ở đâu:

a)

Ở các địa phương

b)

Ở trong nước

c)

Tất cả các đáp án

d)

Ở quốc tế

130.

Trong nền kinh tế thị trường, nhà nước thực hiện chức năng:

a)

Quản lý nhà nước về kinh tế

b)

Khắc phục những khuyết tật của thị trường 

c)

Tạo ra môi trường kinh tế tốt nhất cho các chủ thể kinh tế

d)

Tất cả các đáp án

131.

Mạng di động A khuyến mãi 50% giá trị nạp thẻ, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật giá trị

132.

Tác động tích cực của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường:

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển 

b)

Thúc đẩy nền kinh tế thị trường phát triển 

c)

Là cơ chế điều chỉnh linh hoạt việc phân bổ các nguồn lực và thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu xã hội

d)

Tất cả các đáp án

133.

Giá trị thị trường được xác định như thế nào? 

a)

Là giá trị trung bình của những hàng hóa được sản xuất ra trong một khu vực sản xuất nào đó

b)

Là giá trị của một số hàng hóa đặc biệt

c)

Là giá trị cá biệt của những hàng hóa được sản xuất trong điều kiện tốt nhất của xã hội

d)

Là giá trị cá biệt của những hàng hóa được sản xuất trong điều kiện xấu nhất của xã hội

134.

Chọn đáp án SAI:

a)

Dịch vụ là hàng hóa vô hình 

b)

Dịch vụ là hàng hóa hữu hình 

c)

Dịch vụ là hàng hóa không thể cất trữ 

d)

Việc sản xuất và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời