wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hè lớp 4 2023

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

2.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

3.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

4.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

5.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

6.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

7.

Dòng nào nêu đúng tính từ chỉ tính tình của bạn?

a)

Dịu dàng, cao, béo

b)

Hiền lành, nhân hậu, gầy

c)

Hiền lành, dịu dàng, ngoan ngoãn

8.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

9.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

10.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

11.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

12.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

13.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

14.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

15.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

16.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

17.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

18.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

19.

Điền dấu thích hợp:

80 : (10 x 4) =80: 10.........4

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

20.

35 : ( 5 x 4 )=

a)

35 : 5 x 4

b)

35 : 5 : 4

c)

35 : 4 : 5

d)

35 x 5 : 4

21.

78 : ( 5 x 9 )= 78 ...........8 : 2

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

22.

( 22 x 14 ) : 9 = ( 22 : 9 )........14

a)

+

b)

-

c)

x

d)

:

23.

38 : ( 3 x 7 )=

a)

38 x 3 x 7

b)

38 : 21

c)

38 : 3 x 7

d)

38 : 3 : 7

e)

38 : 7 : 3

24.

San và Luffy , mỗi bạn mua 4 bánh bao. Tất cả số tiền bánh bao phải trả của hai bạn là 24 ngàn đồng. Tính giá tiền mỗi bánh bao.

(a)  

25.

39 : ( 3 x 8 )= 39 : 3 : 8

a)

Đúng

b)

Sai

26.

33 : ( 2 x 9 )=

a)

33 : 2 : 9

b)

33 x 9 : 2

c)

33 : 9 : 2

d)

33 x 2 : 9

27.

( 34 x 9 ) : 3 = (34 : 3 ) x 9

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một cửa hàng có 4 bao gạo, mỗi bao gạo nặng 5 kg. Cửa hàng đã bán được 1/2 số gạo. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo? ( Chỉ ghi số)

(a)  

29.

( 47 x 98 ) : 9 = ( 98 : 9 ) x 47

a)

Đúng

b)

Sai

30.

 Phân số nào sau đây bằng phân số  47\frac{4}{7}  ?

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

1628\frac{16}{28}  

31.

Thương của phép chia 3 : 7 có thể viết thành:

a)

37\frac{3}{7}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

31\frac{3}{1}  

32.

Rút gọn phân số 1827\frac{18}{27}   ta được phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

33.

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1?

a)

1918\frac{19}{18}  

b)

1819\frac{18}{19}  

c)

1818\frac{18}{18}  

34.

Tổng của 35\frac{3}{5}   và 415\frac{4}{15}    là:  

a)

1315\frac{13}{15}  

b)

2075\frac{20}{75}   

c)

4575\frac{45}{75}  

35.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 15m2 4dm2 = ....... dm2 là:

a)

154

b)

1504

c)

1540

36.

Một hình chữ nhật có chiều là 48cm, chiều rộng bằng 13\frac{1}{3}  chiều dài. Tính chiều rộng.

a)

144cm

b)

16cm

c)

24cm

37.

Đâu là công thức tính diện tích hình bình hành?

a)

S = a : h

b)

S = (a + h) x 2

c)

S = a x h

38.

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình bên là:

a)

85\frac{8}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

55\frac{5}{5}  

39.

Em hãy so sánh 2 phân số 35\frac{3}{5}  và 65\frac{6}{5}  

a)

35>65\frac{3}{5}>\frac{6}{5}  

b)

35=65\frac{3}{5}=\frac{6}{5}  

c)

35<65\frac{3}{5}<\frac{6}{5}  

40.

Em hãy so sánh hai phân số sau: 72\frac{7}{2}  và 76\frac{7}{6}  

a)

72=76\frac{7}{2}=\frac{7}{6}  

b)

72>76\frac{7}{2}>\frac{7}{6}  

c)

72<76\frac{7}{2}<\frac{7}{6}  

41.

Phân số 35\frac{3}{5}   bằng với phân số nào dưới đây:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

1830\frac{18}{30}  

c)

615\frac{6}{15}  

42.

Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5?

a)

3002

b)

3005

c)

3000

43.

Một hình bình hành có độ dài đáy 8cm, chiều cao 6cm. Vậy diện tích hình bình hành là:

a)

48cm2

b)

96cm2

c)

14cm2

44.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 

a)

26\frac{2}{6}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

510\frac{5}{10}  

45.

13\frac{1}{3}  ngày = .......... giờ

a)

8

b)

72

c)

27

46.

Tích của 34\frac{3}{4}  và 12\frac{1}{2}  là:

a)

38\frac{3}{8}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

36\frac{3}{6}  

47.

Thương của 25\frac{2}{5}  và 32\frac{3}{2}  là:

a)

154\frac{15}{4}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

610\frac{6}{10}  

48.

Hiệu của 912\frac{9}{12}  và 312\frac{3}{12}  là:

a)

1212\frac{12}{12}  

b)

72144\frac{72}{144}  

c)

612\frac{6}{12}  

49.

Muốn nhân hai phân số ta:

a)

Lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu

b)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

c)

Lấy tử nhân tử, giữ nguyên mẫu.

50.

Muốn chia hai phân số, ta:

a)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.

b)

Lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.

c)

Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai.

51.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

52.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

53.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

54.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

(a)  

55.

Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)
b)
c)
d)
56.

Viết các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)
b)
c)
d)
57.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

58.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

59.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

60.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

61.

Phân số nào lớn hơn?

a)
b)
62.

Phân số nào bé hơn?

a)
b)
63.

Phân số nào lớn hơn?

a)
b)
64.

Ken chia một chiếc bánh thành ba phần bằng nhau để mời bà, bố và mẹ. Phân số chỉ phần bánh của mỗi người là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

d)

34\frac{3}{4}

65.

Những phát biểu nào sau đây đúng:

a)

37\frac{3}{7}  là một phân số có mẫu số là 7.

b)

Phân số  34\frac{3}{4}  được đọc là "ba phần tư"

c)

Phân số  58\frac{5}{8}  được đọc là "lăm phần tám"

d)

60\frac{6}{0}  là một phân số có tử số là 6

66.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

23\frac{2}{3}

67.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

68.

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

41\frac{4}{1}

69.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

70.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình trên là:

a)

95\frac{9}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

545\frac{5}{45}

d)

59\frac{5}{9}

71.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

72.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

73.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

74.

Cho hai hình vẽ. Để phân số chỉ phần đã tô màu của hai hình bằng nhau, cần tô màu thêm mấy ô vuông của hình 2?

a)

2 phần

b)

6 phần

c)

8 phần

d)

12 phần

75.

Trong các hình, hai hình có phân số đã tô màu giống nhau là: (nhiều đáp án)

a)

(1) và (4)

b)

(1) và (5)

c)

(2) và (6)

d)

(3) và (4)