NEW
Font size
WorksheetsTHOTV1
Total questions: 19
Worksheet time: 6mins
1-dựng xây, 2-vui sao, 3- miền tây
1-tạo nên, 2-phấn chấn, 3- miền tây
1-dựng xây, 2-phấn khởi, 3- đông tây
1-tạo nên, 2-phơi phới, 3- bắc nam
1-ve, 2-buồn, 3- bài ca
1-ve, 2-buồn, 3- bài thơ
1-chim, 2-cười, 3- bài thơ
1-chim, 2-cười, 3- bài ca
1-cửa ngõ, 2-rầm rì, 3- vành nón
1-cửa ngõ, 2-thầm thì, 3- vành nón
1-cửa sổ, 2-thầm thì, 3- vạt áo
1-cửa sổ, 2-rầm rì, 3- vạt áo
1-mưa tuôn, 2-nâu, 3- nói
1-mưa về, 2-trôi, 3- nói
1-mưa về, 2-trôi, 3- mệt
1-mưa rào, 2-đi, 3- mệt
1-nổi gió, 2-chạy đi, 3- Hồ Tây
1-nổi gió, 2-chạy đâu, 3- Hồ Gươm
1-thổi gió, 2-chạy xa, 3- Hồ Gươm
1-thổi gió, 2-chạy đâu, 3- Hồ Tây
1-cháo, 2-tàu lửa, 3- Phúc Khánh
1-pháo, 2-tàu lửa, 3- Trấn Quốc
1-pháo, 2-tàu hỏa, 3- Pháp Vân
1-đạn, 2-tàu điện, 3- Một Cột
1-kêu ran, 2-bể, 3- lối mòn
1-kêu ran, 2-biển, 3- lối về
1-kêu vang, 2-biển, 3- lối về
1-kêu vang, 2-bể, 3- lối mòn
1-lúa, 2-thinh, 3- nơi
1-lúa, 2-im, 3- lối
1-gạo, 2-im, 3- lối
1-gạo, 2-thinh, 3- nơi
1-giống, 2-tổ quốc, 3- trong trẻo
1-giống, 2-tổ quốc, 3- trong vắt
1-tựa, 2-đất nước, 3- trong vắt
1-như, 2-đất nước, 3- trong suốt
1-im lặng, 2-lưu luyến, 3- tay
1-im lặng, 2-lưu niệm, 3- môi
1-im ắng, 2-lưu niệm, 3- chân
1-im ắng, 2-lưu luyến, 3- chân
Lê Hoàn-Quang Trung-Đinh Tiên Hoàng -Lê Thánh Tông-Lý Thái Tổ
Ngô Quyền-Quang Trung-Đinh Tiên Hoàng-Lý Thái Tổ-Lê Thánh Tông
Trần Hưng Đạo-Đinh Tiên Hoàng -Quang Trung -Lý Thái Tổ-Lê Thánh Tông
Ngô Quyền-Quang Trung-Đinh Tiên Hoàng-Lý Thái Tông-Lê Thánh Tông
1-phù sa, 2-nước lợ, 3- giã từ
1-lớp cát, 2-nước mặn, 3-từ biệt
1-lớp cát, 2-nước mặn, 3-giã biệt
1-phù sa, 2-nước ngọt, 3-khải hoàn
1-hoa sữa, 2-xuyến, 3-vơi
1-hương bưởi, 2-xuyến, 3-vơi
1-hương cốm, 2-xác, 3- rơi
1-hoa sữa, 2-xác, 3-rơi
1-núi non, 2-lá mới, 3-thênh thang
1- núi đồi, 2- áo mới, 3- bát ngát
1-đất trời, 2-lá mới, 3-ngút ngát
1-đất trời, 2-áo mới, 3-thơm ngát
1- lâm thâm, 2- tay, 3- tứ thân
1- lâm thâm, 2-bầm, 3-nâu sòng
1- lâm tâm, 2-bầm, 3-bà ba
1- lâm tâm, 2-vì, 3-của bầm
1- gì, 2-non, 3-tuyệt vời
1- nhiều, 2- khe, 3- mẹ hiền
1- gì, 2-non, 3-cuộc đời
1- nhiều, 2-quê, 3-tuyệt vời
1- rực rỡ, 2- trong, 3- người
1- rọi xuống, 2-xanh, 3-người
1- rọi xuống, 2-xanh, 3-ai
1- chiếu xuống, 2-trong, 3-ai
1- hoa, 2-trầm tư, 3-thì thầm
1- nhà, 2- trầm ngâm, 3- thầm thì
1- nhà, 2-trầm ngâm, 3-rầm rì
1- hoa, 2-trầm tư, 3-cồn cào
1- ký ức, 2-năm tháng 3-hồng
1- ký ức, 2-năm tháng, 3-hồng
1- cổ tích, 2- đất nước, 3- vàng
1- kỷ niệm, 2-tháng năm, 3-vàng
