NEW
Font size
Worksheets2課(みみから)113-220
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
のど が ( )
かわく
すく
こまる
いにおいを ( )
飲む
ただく
かぐ
教師がせいとを( )、問題になっている
さけぶ
なぐる
おこす
銀行にお金を( )。
うつす
あずける
つかまえる
ける
ôm
đá
làm đổ
たおす
thức dậy
làm đổ
bị đổ
だきます
ôm
đấm
làm đổ
たおれる
thức dậy
bị đổ
làm đổ
おこす
đánh thức
thức dậy
làm đổ
たずねる
khô
thăm hỏi
im lặng
かう
gào to
nuôi
làm khô
かぞえる
gấp
đếm
khô
さそいます
chụp ảnh
mời
quyết định
うつる
chụp
nhớ lại
gấp
おそわる
được dạy
gửi
từ chối
みつける
phục hồi
được tìm thấy
được sửa
なくす
làm mất
sinh ra
cho xuống
出会う(であう)
phổ biến
gặp gỡ tình cờ
kịp giờ
ならす
cháy
làm cho kêu
bị nguội
あける
tích tụ
thủng
bị thủng
つもる
lột
giảm
tích tụ
むける
bị lột
lột
làm lạnh
すべる
lột
làm lạnh
trượt
たりる
làm mất
đủ
thối
はなれる
dọn dẹp
tràn
tránh xa
こぼれる
được dọn dẹp
bị tràn
bị đâm
かける
di chuyển
bao phủ
tách ra
時間がたつ
phổ biến
trải qua thời gian
được bao phủ
はやる
di chuyển
hoạt động
phổ biến
つきあう
quá
hẹn hò
kịp gio
子供を車に ( )、学校まで送って行った
おりる
のせる
おりる
コップの水を ( )しまってた
こぼして
つつんで
はなれて
昨日書いた書類が( )から、探してくれない?
見つからない
つかまらない
なおらない
子供のころ、よく問題を( )、親に怒られたものだ
生んで
といて
起こして
