wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bách lộc toàn gia vượt trội

Total questions: 18

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi tham gia sản phẩm Bách lộc toàn gia vượt trội là:

a)

1 tháng tuổi - 65 tuổi

b)

1 - 65 tuổi

c)

1 tháng tuổi - 70 tuổi

d)

1 - 70 tuổi

2.

Thời hạn hợp đồng Bách lộc toàn gia là:

a)

Đến 99 tuổi

b)

99 tuổi

c)

85 tuổi

d)

100 tuổi

3.

Thời hạn đóng phí của Bách lộc toàn gia vượt trội quy định như thế nào?

a)

Bắt buộc 3 năm hợp đồng đầu tiên

b)

Bên mua bảo hiểm có thể lựa chọn thời hạn đóng phí nhưng tối đa không quá thời hạn hợp đồng

c)

Lựa chọn đóng phí được quy định cụ thể trong Trang Hợp Đồng hoặc Xác Nhận Thay Đổi Hợp Đồng

d)

Không bắt buộc đóng phí 3 năm đầu tiên

4.

Thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm là:

a)

60 ngày

b)

80 ngày

c)

90 ngày

d)

100 ngày

5.

Thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm là 60 ngày kể từ ngày xảy ra một trong các trường nào hợp sau đây:

a)

Phí Bảo Hiểm Cơ Bản không được đóng đủ vào Ngày Đến Hạn Đóng Phí trong 03 Năm Hợp Đồng đầu tiên

b)

Phí Bảo Hiểm đóng thêm không được đóng đủ vào Ngày Đến Hạn Đóng Phí trong 03 Năm Hợp Đồng đầu tiên

c)

Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng sau khi trừ Nợ (nếu có) không đủ để thanh toán Khoản Khấu Trừ
Hàng Tháng

d)

Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng sau khi trừ Nợ (nếu có) đủ để thanh toán một phần Khoản Khấu Trừ
Hàng Tháng

6.

Hợp Đồng mất hiệu lực khi nào?

a)

Bên Mua Bảo Hiểm không đóng đủ Phí Bảo Hiểm Cơ Bản và/hoặc Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng sau khi trừ Nợ (nếu có)
không đủ để đóng Phí Bảo Hiểm Cơ Bản trong 03 Năm Hợp Đồng đầu tiên.

b)

Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng trừ Nợ (nếu có) không đủ để thanh toán Khoản Khấu Trừ Hàng Tháng

c)

Bên Mua Bảo Hiểm đóng đủ Phí Bảo Hiểm Cơ Bản và/hoặc Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng sau khi trừ Nợ (nếu có)
đủ để đóng Phí Bảo Hiểm Cơ Bản trong 03 Năm Hợp Đồng đầu tiên.

d)

Giá Trị Tài Khoản Hợp Đồng trừ Nợ (nếu có) đủ để thanh toán Khoản Khấu Trừ Hàng Tháng

7.

Những loại phí nào trong quy định sản phẩm bách lộc toàn gia vượt trội?

a)

Phí ban đầu

b)

Phí quản lý hợp đồng

c)

Phí bảo hiểm rủi ro

d)

Phí hủy bỏ hợp đồng trước hạn

e)

Phí quản lý Quỹ

8.

Phí ban đầu được quy định như thế nào?

a)

Năm 1: 85% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 2: 60% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 3: 25% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 4 trở đi: 2%

b)

Năm 1: 90% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 2: 80% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 3: 25% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 4 trở đi: 2%

c)

Năm 1: 85% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 2: 50% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 3: 25% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 4 trở đi: 2%

d)

Năm 1: 82% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 2: 60% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 3: 25% phí bảo hiểm cơ bản

Năm 4 trở đi: 2%

9.

Phí bảo hiểm đóng thêm:

a)

2% phí bảo hiểm đóng thêm

b)

2% phí bảo hiểm đóng thêm trong 4 năm đầu

Năm thứ 5 trở đi 1%

c)

1% phí bảo hiểm đóng thêm

d)

2% phí bảo hiểm đóng thêm trong 3 năm đầu

Năm thứ 4 trở đi 1%

10.

Phí Quản Lý Hợp Đồng

Trong năm 2019, Phí Quản Lý Hợp Đồng là 33 ngàn đồng/Hợp Đồng/tháng và sẽ tự động tăng 02 ngàn đồng/Hợp Đồng/tháng mỗi năm dương lịch sau đó. Tuy nhiên, trong mọi trường hợp, mức điều chỉnh không vượt quá mức tối đa
(a)   ngàn đồng/Hợp Đồng/tháng

11.

Phí Hủy Bỏ Hợp Đồng Trước Hạn năm thứ 1 là bao nhiêu % Phí Bảo Hiểm Cơ Bản quy năm của Năm Hợp Đồng đầu tiên

a)

90%

b)

75%

c)

60%

d)

45%

e)

30%

12.

Phí Hủy Bỏ Hợp Đồng Trước Hạn năm thứ 3 là bao nhiêu % Phí Bảo Hiểm Cơ Bản quy năm của Năm Hợp Đồng đầu tiên

a)

90%

b)

75%

c)

60%

d)

45%

e)

30%

13.

Phí Hủy Bỏ Hợp Đồng Trước Hạn năm thứ 6 là bao nhiêu % Phí Bảo Hiểm Cơ Bản quy năm của Năm Hợp Đồng đầu tiên

a)

15%

b)

0%

c)

60%

d)

45%

e)

30%

14.

Phí Hủy Bỏ Hợp Đồng Trước Hạn mỗi năm cách nhau bao nhiêu %

a)

15%

b)

0%

c)

Không biết nữa

15.

Phí Hủy Bỏ Hợp Đồng Trước Hạn năm thứ 7 trở đi là bao nhiêu % Phí Bảo Hiểm Cơ Bản quy năm của Năm Hợp Đồng đầu tiên

a)

15%

b)

0%

c)

60%

d)

45%

e)

30%

16.

Phí Quản Lý Quỹ

a)

Tối đa là 2%/năm tính trên Giá
Trị Tài Khoản Hợp Đồng.

b)

Tối đa là 3%/năm tính trên Giá
Trị Tài Khoản Hợp Đồng.

c)

Tối đa là 4%/năm tính trên Giá
Trị Tài Khoản Hợp Đồng.

d)

Tối đa là 5%/năm tính trên Giá
Trị Tài Khoản Hợp Đồng.

17.

Các quyền lợi bảo vệ trong gói Bách lộc toàn gia (ưu tiên bảo vệ)

a)

Quyền lợi bảo hiểm ung thư giai đoạn cuối

b)

Quyền lợi tử vong

c)

Quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn

d)

Quyền lợi chu toàn hậu sự

e)

Quyền lợi tử vong do tai nạn

18.

Các quyền lợi bảo vệ trong gói Bách lộc toàn gia (ưu tiên tiết kiệm)

a)

Quyền lợi bảo hiểm ung thư giai đoạn cuối

b)

Quyền lợi tử vong

c)

Quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn

d)

Quyền lợi chu toàn hậu sự

e)

Quyền lợi tử vong do tai nạn