wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GS 3 - ĐỀ 1 (TỪ VỰNG KÌ 1)

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào ô trống.

(a)   , I'm Ben.

2.

(a)   's go to the playground ! - Ok

3.

Viết sang Tiếng Anh: màu xanh lá cây

(a)  

4.

Điền vào ô trống.

Hi, Ben. (a)   am Mai

5.

  • I like reading.

  • - Let's go to the (a)  

6.

Viết sang Tiếng Anh: màu trắng

(a)  

7.

Viết sang Tiếng Anh: màu cam

(a)  

8.

Điền vào ô trống.

Hi, (a)   am Minh

9.

(a)   I come in?

10.

Sit down, (a)   !

11.

(a)   's this? - It's my nose.

12.

May I (a)   Vietnamese?

13.

(a)   do you do at break time? - I play chess.

14.

(a)   's your hobby? - I like riding my bike.

15.

What's she (a)   ? - She's running.

16.

Điền vào ô trống.

(a)   , Minh. I'm Lucy.

17.

Điền vào ô trống

(a)   Ben, I am Mai.

18.

Điền vào ô trống.

Hi Lucy, (a)   Minh

19.

Điền vào ô trống.

Hi, Mai. How (a)   you?

20.

(a)   bye, Mai!

21.

Hi, how are you

I'm (a)   , thank you

22.

Hello. I (a)   Ben

23.

(a)   . I am Lucy

24.

Nice ........ .......... you (2 từ)

(a)  

25.

Sắp xếp! (lưu ý dấu cách, dấu phẩy)

Mai/ Hello/,

(a)  

26.

Minh/ Hi/, / I’m

(a)  

27.

I’m/ Ben/ Hi/, / Lucy

(a)  

28.

meet/ to/ Nice/ you

(a)  

29.

you/ are/ How/?

(a)  

30.

Mai/ Hi/ are/ how/ you/ ?/,

(a)  

31.

fine/ thanks/ I’m/,

(a)  

32.

Ben/ bye.

(a)  

33.

Loại từ không cùng nhóm

a)

Nam

b)

Mai

c)

Hi

34.

Loại từ không cùng nhóm

a)

Hi

b)

Bye

c)

Hello

35.

Loại từ không cùng nhóm

a)

I'm

b)

I

c)

I am

36.

Loại từ không cùng nhóm

a)

Goodbye

b)

Bye

c)

Hi

37.

Loại từ không cùng nhóm

a)

Hello, I'm Mai

b)

Bye

c)

Hi, I'm Mai

38.

a. Lucy                         b. How                             c. Ben

a)

A

b)

B

c)

C

39.

a. yellow                      b. nine                              c. pink

a)

A

b)

B

c)

C

40.

a. bee                           c. ten                                c. two

a)

A

b)

B

c)

C

41.

What is your name?

a)

a. My name is Minh.

b)

b. It is a hat.

42.

How are you?

a)

a. Hello!

b)

b. I’m fine, thanks.

43.

Hi!

a)

Hello!

b)

Bye!

44.

Nice to meet you.

a)

a. I’m Ana.

b)

b. Nice to meet you, too.

45.

Goodbye.

a)

a. Bye

b)

b. Hi

46.



(a)  

47.



(a)  

48.



(a)  

49.



(a)  

50.



(a)  

51.

Viết sang Tiếng Anh: nhiều quyển vở

(a)  

52.

Viết sang Tiếng Anh: đứng

(a)  

53.

Viết sang Tiếng Anh: ngồi

(a)  

54.

Viết sang Tiếng Anh: mở ra

(a)  

55.

Viết sang Tiếng Anh: đóng lại

(a)  

56.



(a)  

57.

Viết sang Tiếng Anh: nấu ăn

(a)  

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.



(a)  

62.

Viết sang Tiếng Anh: bóng đá

(a)  

63.



(a)  

64.

Viết sang Tiếng Anh: trò chuyện với các bạn

(a)  

65.

Viết sang Tiếng Anh: chơi cờ vua

(a)  

66.

Viết sang Tiếng Anh: cái miệng

(a)  

67.



(a)  

68.

Viết sang Tiếng Anh: giáo viên

(a)  

69.

Viết sang Tiếng Anh: màu nâu

(a)  

70.

Viết sang Tiếng Anh: đi ra ngoài

(a)  

71.

Viết sang Tiếng Anh: màu đen

(a)  

72.

Viết sang Tiếng Anh: đi vào

(a)  

73.



(a)  

74.



(a)  

75.

Viết sang Tiếng Anh: ngòi bút chì

(a)  

76.

Viết sang Tiếng Anh: chào buổi sáng

(a)  

77.



(a)  

78.



(a)  

79.



(a)  

80.



(a)  

81.



(a)  

82.

Viết sang Tiếng Anh: ngôi trường

(a)  

83.



(a)  

84.



(a)  

85.



(a)  

86.



(a)  

87.



(a)  

88.



(a)  

89.



(a)  

90.



(a)  

91.

Viết sang Tiếng Anh: đây là

(a)  

92.

Viết sang Tiếng Anh: bao nhiêu tuổi

(a)  

93.

Viết sang Tiếng Anh: đánh vần

(a)  

94.

I like singing and dancing. - Let's go to the (a)  

95.

I like drawing. - Let's go to the (a)  

96.

I like playing badminton. - Let's go to the (a)  

97.

I like doing exercises. - Let's go to the (a)   .

98.

How are you (a)   , Nam? - I'm fine, thanks.

99.

's her name? - She is Mary.

(a)  

100.

Mẫu câu " May I...............?" dùng để làm gì?

a)

A. yêu cầu lịch sự

b)

B. Xin phép lịch sự

c)

C. Hỏi tên

d)

D. Hỏi tuổi

101.

red + blue =

(a)  

102.

red + yelllow =

(a)  

103.

yellow + blue =

(a)