wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idiom 1- on thi TN THPT

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

be walking/floating on air

a)

rất tức giận

b)

xúc phạm

c)

quen thuộc

d)

rất vui

2.

have/throw a fit

a)

rất tức giận

b)

xúc phạm

c)

quen thuộc

d)

rất vui

3.

 ruffle one’s feathers

a)

rất tức giận

b)

xúc phạm

c)

quen thuộc

d)

điều đáng suy ngẫm

4.

have a familiar ring

a)

hiểu ngụ ý của ai

b)

xúc phạm

c)

quen thuộc

d)

điều đáng suy ngẫm

5.

get (hold of) the wrong end of the stick

a)

hiểu ngụ ý của ai

b)

xúc phạm

c)

hiểu lầm

d)

điều đáng suy ngẫm

6.

food for thought

a)

hiểu ngụ ý của ai

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

hiểu lầm

d)

điều đáng suy ngẫm

7.

get the message

a)

hiểu ngụ ý của ai

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

hiểu lầm

d)

điều đáng suy ngẫm

8.

lose sight of something

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

hiểu lầm

d)

điều đáng suy ngẫm

9.

work/go like a dream

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

10.

do a/the trick

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

quên mất điều gì đó quan trọng

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

11.

a blessing in disguise

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

trong cái rủi có cái may

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

12.

 leave a mark

a)

quên mất điều gì đó quan trọng

b)

có ảnh hưởng

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

13.

something slips your mind

a)

quên cái gì

b)

có ảnh hưởng

c)

mang lại kết quả tốt

d)

diễn ra cục kỳ tốt

14.

be on the cards

a)

nỗ lực làm gì

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

mang lại kết quả tốt

d)

có khả năng xảy ra

15.

not turn a hair

a)

nỗ lực làm gì

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

mang lại kết quả tốt

d)

có khả năng xảy ra

16.

take/go to (great) pains to do something

a)

nỗ lực làm gì

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

mang lại kết quả tốt

d)

có khả năng xảy ra

17.

make somebody’s hair stand on end

a)

 làm ai dựng tóc gáy

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

nấn ná, chần chừ làm gì

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

18.

drag your feet/heels

a)

 làm ai dựng tóc gáy

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

nấn ná, chần chừ làm gì

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

19.

 get off to a flying start

a)

 làm ai dựng tóc gáy

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

nấn ná, chần chừ làm gì

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

20.

until you are blue in face

a)

 làm ai dựng tóc gáy

b)

không đạt kết quả

c)

xu nịnh

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

21.

 throw the book at somebody

a)

phạt nặng ai đó

b)

hoàn toàn điềm tĩnh

c)

nấn ná, chần chừ làm gì

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

22.

high and dry

a)

ngày càng thành công

b)

bỏ mặc

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

23.

go places

a)

ngày càng thành công

b)

bỏ mặc

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

24.

be thrilled to bits

a)

rất hài lòng

b)

bỏ mặc

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

25.

chance one’s arm

a)

rất hài lòng

b)

làm liều

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

26.

be clutching/grasping at straws

a)

ôm đồm nhiều

b)

nỗ lực tuyệt vọng

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

27.

spread yourself too thin

a)

ôm đồm nhiều

b)

nỗ lực tuyệt vọng

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi

28.

keep a low profile

a)

tránh gây sự chú ý

b)

nỗ lực tuyệt vọng

c)

có khả năng thành công trong tương lai

d)

khởi đầu tốt, thuận lợi